1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ebook Tìm hiểu pháp luật về phí và lệ phí (Tập 4): Phần 2

117 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 10,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày 28 tháng 02 năm 2001, Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X đã ban hành Pháp lệnh phí và lệ phí, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2002. Kể từ đó đến nay, các cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã ban hành nhiều văn bản hướng dẫn thi hành Pháp lệnh, tổ chức thực hiện các quy định về thu và quản lý phí và lệ phí nhằm đảm bảo đúng pháp luật, phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội của từng vùng, từng địa phương trong cả nước. Nhằm góp phần tuyên truyền, phổ biến các quy định pháp luật về phí và lệ phí sâu rộng tới đông đảo bạn đọc, Nhà xuất bản Tư pháp xuất bản bộ sách Tìm hiểu pháp luật về phí và lệ phí. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung của tập 4 qua phần 2 sau đây.

Trang 1

D Phí kiểm định an toàn Kỷ thuật và chấỉ lượng xe cơ giới

D PHÍ KIỂM ĐỊNH a n t o à n k ỷ t h u ậ t

V À CHẤT L ư ợ n g x e c ơ g i ó i

• N h ữ n g loại p h i kiếm đ ịn h an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên d ù n g (tr.l20l

• Đối tượng nộp p h i kiếm địn h an toàn kỹ thuật

uà chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe

m áy chuyên dùng ttr l2 ỉ)

• M ức p h i kiểm định an toàn kỹ th u ậ t và chất ỉượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng (tr.122)

• M ức phi, nguyên tắc thu p h í kiểm địn h an toàn

kỹ th u ậ t xe cơ giới đang lưu hành (tr.l22)

• Mức phi, nguyên tắc thu p h í kiểm định an toàn

kỹ th u ậ t thiết bị, xe m áy chuyên dù n g đang lưu hành (tr.ỉ25)

■ Mức p h i kiểm định an toàn kv th u ậ t và chất lượng xe cơ giới, xe m áy chuyên d ù n g kh i thực hiện cải tạo (tr.l29)

■ Mức p h i kiểm địn h chất lượng linh kiện yà xe

119

Trang 2

cơ giới trong th ử nghiệm đ ể sản xuất, lắp ráp (tr.l30)

■ M ức p h i kiếm đ ịnh an toàn kỹ thuật L'à chất lượng xe cơ giới và thiết bị, xe m áy chuyên dừng trong sản xuất, lắp ráp tại Việt N am (tr 132)

■ Mửc p h í kiêm đ ịnh an toàn kỷ thuật và chát lượng xe cơ giới và thiết bị, xe m áy chuyên dùng nhập khẩu (tr 134)

• Mức p h í kiểm địn h chất lượng thiết bị kiếm tra

xe cơ giới (tr.ĩ35)

Tìm hiểu pháp luật vể phí và lệ phi (Tập 4)

1 Có những loại phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ gỉới và các loại thiết bị, xe

máy chuyên dùng nào?

Theo quy định tại Điều 1 Quyết định sô' 10/2003/QĐ- BTC ngày 24/01/2003 của Bộ trướng Bộ Tài chính về việc ban h à n h mức th u phí kiểm định a n toàn kỷ th u ậ t và chà't lượng xe cơ giối và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng

thì p h i kiểm địn h an toàn kỹ th u ậ t và chất lượng xe cơ giới

uà các loại thiết bị, xe m áy chuyên dùng, bao gồm:

a Phí kiểm định a n toàn kỷ t h u ậ t xe cơ giới đar.p

lưu hành;

b Phí kiểm dịnh a n toàn kỹ t h u ậ t thiết bị xe máy chuyên dùng đang lưu hành;

Trang 3

c Phí kiểm định an toàn kỹ t h u ậ t và chất lượng xe cơ giới và xe chuvên dùng trong cái tạo;

đ, Phí kiểm định c h ất Iượng linh kiện và xe cđ giới

trong th ử nghiệm để sản xuất, lắp ráp;

đ Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ

giới, thiết bị, xe máy chuyên dùng trong s ả n xuất, lắp ráp

tại Việt Nam:

e Phí kiểm định an toàn kỷ th u ậ t và châ*t lượng xe cơ giỏi, th iế t bị, xe máy chuyên dùng n h ậ p khẩu:

g Phí kiểm định chất lượng thiết bị kiểm tra xe

cđ giói.

D Phi kiếm dịnh an toàn kỹ ỉhuật và chất lượng xe cơ giới

■ và chất lượng xe cd giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng dược quy định như thế nào?

13/2004/QĐ-BTC ngày 15/01/2004 củ a Bọ trưởng Bộ Tài

chính vế việc sửa đổi, bổ sung một số quy định của

Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC ngày 24/01/2003 thì đốí

tượng nộp p h i là các tổ chức, cá n h â n được cơ q u a n Đăng

kiếm Việt N am thực hiện kiêm định a n to à n kỹ t h u ậ t và

c h ấ t lượng đôi với xe cơ giới và các loại th iế t bị, xe máy

chuyên dùng trong s à n x u ấ t, lắp r á p n h ậ p k h ẩ u , cải tạo

và đang lưu h ành; kiểm định c h ấ t lượng các th iế t bị

kiêm t r a xe cơ giới; kiểm định c h ấ t lượng động cơ của

121

Trang 4

môtô và động cơ của xe gán máy n h ậ p kháu.

Tìm hiểu pháp luật vể phí và lệ phi (Tập 4)

3 Mức phí kiểm dịnh an toàn kỹ thuật và chất

■ lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng được quy định như thé' nào?

Theo quy định tại Điểu 2 Quyết định sô' 10/2003/QĐ-

BTC thì mức th u p h i kiêm định an toàn kỹ th u ậ t và chất lượng xe cơ giới và các loại th iết bị, xe m áy chuyên dừ n g đã

bao gồm t h u ế giá trị gia tâ n g nhưng chưa bao gồm lộ phí cấp Giây chứng nhận chát lượng và an toàn kỹ th u ậ t cho

xe cơ giói, các loại thiết bị, xe máy chuyên d ù n g và chi phi

về ản ỏ, đi lại thông tin liên lạc để phục vụ cóng tác kiểm định ỏ nhừng ndi xa trụ sở trên 100 km

kỹ thuật xe cơ giới đang lưu hành được quy dịnh như thế nào?♦

Theo quy định tại Biểu phi kiểm định a n toàn kỹ

th u ậ t và chất lượng xe cơ giâi và các loại th iế t bị, xe máy chuyên dùng ban h à n h kèm theo Q uvết định sô’

10/2003/QĐ-BTC thì mức p h i kiếm địn h an toàn kỹ thuật

xe cơ giới đang lưu hành được quy địn h n h ư sau:

a M ức p h í cơ bản:

Trang 5

ỏ tố lải, doán ỗtỗ (òtố đáu kèo + sơ mi rơ moốc), có

(rọng tải trên 7 tân đẻn 20 {ân và c á c loại ỏtổ chuyên

6 R ơ m oóc, s ơ mi rơ m oóc 100

7 ồ tỏ khách trẽn 40 ghé (kể cà lái xe), xe buýt 200

11 X e lam, xích lõ m áy loại 3 bánh 50

b. N hừng xe cơ giói kiếm định không đ ạ t tiêu chuẩn

1 2 3

Trang 6

an toàn kỳ t h u ậ t và bảo vệ môi trường phải bào dường sửa

chữa để kiểm định lại những h ạ n g mục không đ ạ t tiêu

chuẩn a n toàn kỹ th u ậ t thì các lần kiểm định tiếp theo

được th u như sau:

• Nếu việc kiểm định ỉại được tiến hành trong 01 ngày (theo giò làm việc) vái sô lần kiểm định lại không quá

02 lần thì không thu Những xe kiểm định vào buổi chiều

không đ ạ t tiêu chuẩn an toàn kỹ t h u ậ t nếu kiểm định lại

trưốc khi kết thúc giờ làm việc buổi sáng ngày hôm sau thì

đưỢc tín h n h ư kiểm định tro n g 01 ngàv N hừng xe kiểm

định lại từ lần th ứ 3 trở đi, mỗi lần kiểm định lại th u bằng

50% mức phí quy định tại điểm a trên

- Nếu việc kiểm định lại được tiến h à n h trong thòi

h ạ n 07 ngày (không kể ngày nghi theo chẽ dộ) tính từ

ngày kiểm định lần đầu, mỗi lần kiểm định lại th u bằng

50% mức phí quy định tại điểm a trên

c Kiểm định xe cđ giới để cấp giấy chứng nhận an toàn

kỹ thuật và bảo vệ môi trường tạ m thòi (có thòi hạn không

quá 15 ngày) th u bằng 50% phí quy định tại điểm a trên

d Kiểm đ ịnh mang tín h giám định kỹ th u ậ t, đánh

giá chất lượng theo yêu cấu của tổ chức, cá n h â n được thu

với mức phí thoả th u ậ n nhưng không vượt quá 3 lần mức

phí quy định tại diểm a trên

Tim hiểu pháp tuật vế phí và lệ phí (Tập 4)

Trang 7

D Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe C0 gidi

■ kỹ thuật thiết bị, xe máy chuyên dùng đang lưu hành được quy dính như thê' nào?

Theo quy định tại Biểu phí kiểm định an toàn kỹ

t h u ậ t và chất Iượng xe cơ giỏi và các loại thiết bị, xe máy chuvên dùng ban hành kèm theo Quyết định sô 10/2003/QĐ-BTC mức phí, nguyên tắc thu phi kiếm định

an toàn kỹ tkuật thiết bị, xe máy chuyên dùng đang lưu hành được quy định cụ thê như sau:

1 C á c loại th iế t b ị, x e m áy c h u y ê n dùng

1 2 5

Trang 8

Tìm hiểu pháp luật vế phí và lệ phi (Tập 4)

Trang 9

D Phí kiểm dịnh an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới

Trang 10

Tim hiểu pháp tuật vể phí và lệ phí (Tập 4)

b Khi tiến h à n h kiểm định không đ ạ t tiêu chuấn an

toàn kỹ th u ậ t, phải sửa chữa đê kiểm định lại nhừng hạng

mục không đ ạ t tiêu chuẩn an toàn kỹ t h u ậ t thì các lần

kiểm định tiếp theo được th u n h ư sau:

■ Nếu việc kiêm định lại được tiến hành trong 01 ngày (theo giò làm việc) vái sô' lần kiểm định lại trong ngày không

quá 02 lần thì không thu Nhũng thiết bị xe máv chuyên

dùng kiểm định vào buổi chiều không đạt tiêu chuẩn an toàn

kỹ th u ậ t nếu kiểm định lại trưổc khi kêt thúc giờ làm việc

buổi sáng ngày hôm sau thì được tính như kiểm định trong

01 ngày Những thiết bị, xe máy chuyên dùng kiêm định lại

từ lần th ứ 3 trở đi, mỗi lần kiểm định lại th u bằng 50% mức

phí quy định tại biểu trên

• Nếu việc kiểm định lại được tiến h à n h sau 01 ngày

kể t ừ ngày kiểm định lần đầu thì mỗi lẩn kiểm định lại

th u b ă n g 50% mức phí quy định tạ i biểu trên

c Các th iế t bị, xe máy chuyên dùng khác chưa quy

Trang 11

D Phi kiểm dịnh an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới

định trong biểu phí này chú thiết bị, xe máv chuyên dùng

và cd q u a n kiêm định cãn cứ vào các quy định của Nhà

nước để thông n h ấ t mửc phi kiểm định cụ thể, t r ê n nguyên

tắc đảm bảo h ài hoà lợi ích của các bên

d Kiểm định m ang tinh giám định kỹ t h u ậ t , đánh giá chất lượng theo vèu cầu của tổ chức, cá n h â n đưỢc thu

với mức phí thoả th u ậ n nhưng không vượt q u á 3 lần mức

phí quv định tại biếu trên

dùng, mức phi kiểm dịnh an toàn kỹ thuật và chất lượng được quy định như thê' nào?

Tại Biểu phí kiểm định an toàn kỹ t h u ậ t và chất lượng

xe cơ giới và các loại thiết bị xe máy chuyên dùng b an hành

kèm theo Quyết định sô” 10/2003/QĐ-BTC, thì quv định mức

p h i kiểm đ ịn h an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới, xe

m áy chuyên dừng trong cải tạo n h ư sau:

Đơn vị tinh: l.ooođồngIchiếc

r r Nội dung cải tạo MỨC phí

Chiếc tíiử nhất dược xuất xưởng

T ừ ch iế c

th ứ h a iừ ở đ ị

1 Thay dổi tính chất sừ dung của xe

cơ giới, xe máy chuyẻn đùng (thay

dổi cỏng dụng nguyên thuỳ của xe

Trang 12

Tim hiểu pháp luật vể phí và lệ phỉ (Tập 4)

cơ gidi xe mày chuyẻn dúpg)

2 Thay dổi hè thống, tổng thanh cùa

xe c ơ giữ , xe mây ctiuyẻn dùng

7 Mức phí kiểm định chất lượng linh kiện và xe cơ giới trong thử nghiệm để sản xuất, lắp ráp

được quy định như thê nào?

Theo quy định tại Biểu phí kiếm định an toàn kỳ

t h u ậ t và c h ấ t lượng xe cơ giói và các loại th iế t bị xe máy chuyên dùn g ban h à n h kèm theo Quyết định sô* 10/2003/QĐ-BTC, thì mức phí kiểm định c h ấ t lượng linh kiện và xe cơ giới trong th ử nghiệm để sản xuất, lắp ráp đưỢc quv định n h ư sau:

a M ức p h i cơ bản:

Biểu 4

Đơn vị tín h : ỉ.OOOđồng Im ẫu

1 T h ử nghiệm cá c yêu cáu an toàn

2

T h ử nghiệm c ả c yẻu cáu an loàn

chung đối với c á c oại ỏtò, doân ôtỏ

(ỏtố đáu kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc)

7.000

Trang 13

0 Phi kiểm dịnh an toàn kỹ thuật và chát lượng xe cơ giới

được sản xuất, iắp ráp từ các (ổng

thanh chi tiết rời

3

T h ử nghiệm c á c yèu cáu an toàn

chung đối với c á c oại õtỏ, doan ôtỏ

(ôtồ đẩu kéo rơ moóc, s ơ mi rơ moóc)

được đóng mới trẽn cơ sỏ ôtô sát xi

hoặc loai ỏ tô khảc

5.000

4

T h ử nghiệm khung xe hoặc động cơ

sử dụng cho ốtò, sơ mi rơ moóc và

5 T h ử nghiệm khung xe hoặc đỏng cơ

SỪ dụng cho mỗtổ xe gẳn máy 500

b Mức phí quy định tại điếm 6 Biểu 4 tr ê n khi thử

nghiệm nhiều m ẫu của một kiếu loại không vượt quál.OOO.OOOđồng/một kiểu loại

c Mức phi quy định trong Biểu trên cũng được áp

dụng đôi vói việc kiếm định chất lượng trong th ử nghiệm

đế n h ậ p khẩu đôi với;

- Thử nghiệm các yêu cầu an toàn c h u n g của mô tô,

Trang 14

Tìm hiểu pháp tuật về phí và lệ phí (Tập 4)

8 Mức phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe giới và thiết bị, xe máy chuyên

dùng trong sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam được quy định như thế nào?

Theo quy định tại Biểu phí kiểm định an toàn kỹ

t h u ậ t và chất lượng xe cơ giói và các loại t h i ế t bị, xe máy chuyên dùng ban h à n h kèm theo Q uyết định sô”

10/2003/QĐ-BTC, mức p h i kiểm đ ịn h an toàn kỹ th u ậ t ưà chất lượng xe cơ giới và thiết bị, xe m áy chuyên d ù n g trong sản xuất, lắp ráp tại Việt N a m đưỢc quy đ ịn h n h ư sau:

Trang 15

D Phí kiểm dịnh an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới

Mức thu tổi thiểu

la 3.000.000đ/

Iram, Mức thu tói da lá lO.OOO.OOOd/trạm

Mừc tói (hiẻu la 1.5CK).OOOd/trạm, Mức thu iỗi da iá 5.000.0(X)d/tfạm

0,10

200.000d/chiếc; Mức thu (ối da lã SOŨ.OOOd/chiéc

3

Xe máy thi công 1,20

Mưc Ihu tỗi Ihiểu

lâ 500.000đ/chiẽc;

Mức thu tổi da lá 3.000.000 d/chiéc

0,50

Mức ỮIU tối thiểu lâ 350.000d/chiẽc;

Mức thu tối da lá 2.500.000 d/chiếc

b Giá b á n sản phám để tính phí kiểm định an toàn

kv th u ậ t và c h ất lượng quv định tại Biểu 5 trên là giá

133

Trang 16

Tim hiêu pháp luật vế phí và lệ phi (Tập 4)

chưa có th u ế giá trị gia tàng

c, Đối vói xe cơ giỏi và các thiết bị xo máy chuyõn dùng phái duyệt thiết ké phí duyệt tliiêt kê đưỢc tính bầng 8% giá thiết kế mửc thu phi tòi thiếu là 500.(100 đỒng/1 thiết kế

d. Đôi vài sàn phôm là ôtô ttíi xe buýt, xe khách vã các xe đạc dụng (xe củu hoà, xe th u gom vã vận chu\ eti rác xe chuyên dùng truyền hình lưu dộng ) cUíỢc san xuất, láp ráp từ ôtô sát xi hoặc từ ôtô cớ sò khác, giá tinh phí kiểm định là giá trị phần sản xuã't hip ráp thêm tại doanh nghiệp (giá bán phương tiện trừ di giá mua òtõ sát

xi hoặc ôtô cơ sở khác và trừ đi giá vật tư, thiêt bị ciiuyõn dùng n h ậ p k h ấ u được lắ p đ ặ t lẽn s á n Ị)hãm,).

9■ lượng xe cơ giòi và thiết bị, xe máy chuyên Mức phi kiểm định an toàn kỹ thuậỉ và chát

dùng nhập khẩu được quy dịnh như thẻ nào?Theo quy định tại Biêu p h í kiểm cỉỊnh an toàii kỹ

th u ậ t và chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng ban hành kém theo (ịuvết định số

10/2003/QĐ-BTC mức p h i kiếm đ ịnh an toàn kỹ th u ó i va chất xe cơ giới L’à thiết bị xe m áv chuyên dùng nhập khàn được quy định n h ư sau:

a Mức p h í cơ bản:

Trang 17

D Phí kiếm dịnh an toàn kỹ ỉhuậỉ và chát lượng xe cơ giới

Dơn cỊ tinh: lOOOđ/ thiết bị

n N ội dung côn g v iệ c

M ứ c phi (ỉinh c h o 1 chiếc)

1

Kiểm dinh chứng nhận chất lượng xe co

giới vá thiét bi, xe máy chuyên dùng

nhập khẩu

0,1 Mức thu tối thiểu lá: 300.0QO đ/mỗt chiéc

h Giá nhập khấu là giá mua hàng nhập hoậc giá tính

th u ế cio ('ơ quan có thâm quyển ban hành,

c Trường hỢp kiếm tra thâm định đế thông báo về

chát ktdiig xe cơ giói và thiết bị xe máy chuyên dùng thu

bàng ÕO^O mức phí quy định tại Bieu trên

d Đối VỚI trường hợp kiểm dịnh an toàn kỳ th u ậ t và

t hất lượng mô tô xe gắn mày: dộng cò của mỏ tô động cơ

cua xe gãn niáv được áp dụng mức th u phí kiểm định tối

thiếu lã 50.000 đồng/một xe: 10.000 đồng/một,động cơ

10 tra xe cơ giới được quy định như thế nào?Mức phí kiêm dịnh chất lượng thiêỉ bị kiểm

Tlieo quy định tại Biếu phí kiếm định an toàn kỹ

th u ậ t và chất lưỢng xe rd giíii VR các loại thiết bị, xe máy

chuyên d ù n g ban h à n h kèm theo Quyết định sô

lO/2003/QĐ BTC thì m ức p h í kiếm địn h chất lượng thiết

bị kiêm tra xe cơ giới đưỢc quv định n h ư sau:

135

Trang 18

a Mửc p h i cơ bản:

Đơn vị tinh: l.OOOđ/thiết bị

Tìm hiểu pháp iuệt vế phi vả lệ phỉ (Tập 4)

n N ội d u n g c ô n g việc M ứ c phí

1 Kiểm định chất lượng thiễt bị kiểm tra xe cơ giới 300

b Trường hợp th iế t bị khi kiếm tra không đ ạt tiêu

chuẩn của n h à c h ế tạo phái súa chữa, hiệu chính và kiếm định lại thì p h í kiểm dịnh lại th u bàng 50'*o mức phi quy định tại Biếu trên

c Trường hợp th iế t bị kiểm tra hư hóng đột x u ấ t phái

sửa chữa và kiểm định lại trước thòi hạn, phí dược tính như phí kiếm định quv định tại Biếu trên,

I PHÍ KIỂM ĐỊNH a n t o à n k ỹ t h u ậ t v à c h ấ t LƯỌNG PHƯONG TIỆN THUỶ NỘI ĐỊA

- N h ữ n g loại p h i kiểm đ ịn h an toàn k ỹ th u ậ t và chát lượng phương tiện thu ý nội địa (tr.l3 8 )

• Đôĩ tượng p h ả i nộp p h i kiểm đ ịn h an toàn kỹ

th u ậ t và chất lượng phương tiện th u ỷ nội địa (tr 139)

■ M ức p h i kiếm định an toàn k ỹ th u ậ t uà chất lượng phư ơ n g tiện thu ỷ nội địa Itr.l3 9 i

Trang 19

- M ức p h i duyệt thiết k ế phương tiện thuỷ nội địa (tr.140)

• M ửc p h í kiêm địn h an toàn kỳ th u ậ t và chất lượng đóng mới đôi VỚI phương tiện th u ỷ nội địa

< tr.ĩ4l)

• Các loại p h i kiếm địn h an toàn kỹ th u ậ t và

ch ấ t lượng phương tiện th u ỷ nội địa đ a n g khai thác (tr.l44)

• M ức p h i kiếm đ ịn h an toàn kỹ th u ậ t uà chát lượng phương tiện th u ỷ nội đ ịa đ a n g kh a i thác (tr.145)

- M ức p h i kiểm đ ịn h an toàn k ỹ th u ậ t và chất lượng (lần đầu) phương tiện th u ỷ nội địa đang

k h a i thác (tr.l46)

■ M ức p h i kiểm đ ịn h an toàn kỹ th u ậ t t;à chất lượng (bất thường) phương tiện th u ỷ nội địa

đ a n g kh a i thác (tr.l47)

- M ức p h i kiểm định an toàn kỹ th u ậ t và chát lượng phương tiện thuỷ nội địa đang khai thác trong trường hợp kiếm tra trên đà, trong ụ (tr.l48)

■ M ứ c p h í kiêm đ ịn h an toàn kỹ th u ậ t và chất lượng phương tiện th u ỷ nội địa đ a n g k h a i thác trong trường hỢp đổi tượng kiểm tra là các

p h ư ơ n g tiện vận tải ngang sông cở nhỏ, tàu sông

D Phi kiếm dịnh an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giói

137

Trang 20

• Mức p h i kiếm đ ịnh chứng nhận thê tich chiếm nước của phương tiện th u ỷ nội địa (tr 153)

Tim hiểu pháp luật về phí và lệ phi (Tập 4)

^ ^ CÓ những loại phí kiềm định an toàn kỹ thuật

I I ■ và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa nào?Theo quy định tại Điểu 1 Quyết định sô' 11/2003/QĐ- BTC ngày 24/01/2003 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính vê' việc ban hành mức th u phí kiểm định an toàn kỹ th u ậ t và chất

lượng phương tiện thuý nội địa t h ì p h í kiểm định a n toàn

kỹ th u ậ t và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa, bao gổm:

a Phí duyệt thiết kê phương tiện th u ỷ nội địa:

b Phí kiểm định an toàn kỹ th u ậ t và châ”t lượng đóng mới phương tiện thuỷ nội địa;

c Phí kiểm định a n toàn kỳ t h u ậ t và c h ất lượng phưdng tiện thuỷ nội địa đang khai thác;

Trang 21

d, Phi kiểm định a n toàn kỹ th u ậ t và châ”t lượng trong sủa chữa, hoán cái phương tiện th u ỷ nội địa;

đ Phi kiểm định chứng nhận thể tích chiếm nưóc

phương tiện thuỷ nội địa

D Phí kiêm dịnh an toàn kỹ thuật và chất luựng xe cơ gióN

Đối tượng nào phải nộp phí kiểm định an toàn kỷ thuật và chất lượng phương tiện thuỷ nội dịa?

Theo quy định tại Điều 5 Quyết định sô” 11/2003/QĐ-

BTC, đôì tượng nộp p h i là các tô chức, cá nhân được cơ

quan Đảng kiêm Việt N am thực hiện kiểm định an toàn

kỳ th u ậ t và châ”t lượng phương tiện thuỷ nội địa trong

thiết kế đóng mới, sửa chữa, hoán cải và khai thác

lượng phương tiện thuỷ nội địa dược quy định như thế nào?

Theo quy định tại Điều 2 Điều 4 Quyết định số

11/2003/QĐ-BTC, thì mức thu phí kiểm định a n toàn kỹ

th u ậ t và chất lượng phưdng tiện thuỷ nội địa đâ bao gồm

t h u ế giá trị gia tàng, n h ư n g chưa bao gồm lệ phí cà'p Giây

chứng n h ậ n a n toàn kỹ t h u ậ t và c h ất lượng phương tiện

thuý nội địa và chi phi đi lại, ftn ở, thông tin liên lạc để

phục vụ công tác kiểm định ỏ những nơi cách xa trụ sổ

trên 100 km

Đôi vói nhũng công việc kiểm định chưa được quy

1 3 9

Trang 22

định trong biểu phí này thì phí kiếm định điíợc tín h theo thời gian thực hiện kiểm định, mức phí th u là: 100.000 đồng/lgiò Múc thu tôi thiểu cho 01 lần kiếm định là:100.000 đồng/llần.

^ y | duyệt thiết kê' phưong tiện thuỷ nội

I u địa được quy định như thế nào?

Theo quy định tại Biêu phí kiểm định a n toàn kỹ

th u ậ t và châ”t lượng phương tiện thuỳ nội địa b a n hành kèm theo Quyết định sô 11/2003/QĐ-BTC ngày 24/01/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức th u phi kiểm định an toàn kỷ th u ậ t và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa thì mức p h í duyệt th iết k ế kỹ th u ậ t đóng mới phương tiện thuỷ nội địa được tin h theo %gi á thiết k ế đóng mới, cụ th ể n h ư sau:

Trang 23

Múc p h í d u y ệ t t h i ế t kê kỹ t h u ậ t h o á n cái, p h ụ c hồi

p h ư ơ n g t i ệ n t h ủ y nội đ ịa t í n h th e o % giá t h i ế t k ế h o á n cải,

phục hồi.

Biểu 2

D Phí kiểtn định an toàn kỹ thuật và chãt lượng xe cơ giới

S T T G iá thiết k ể hoán c ả i , phục

t h u ậ t t ừ s ả n p h ẩ m t h ử 2 trở đi sao d u y ệ t th iế t kế, sao d u y ệt

và câ'p hồ sơ t h i ế t k é các m ẫ u định h ì n h đ ă được Đ ả n g kiểm

Việt N a m công n h ậ n được tín h b ằ n g 30% mức p h í duvệt

thiết kê tương ứng quy định ỏ Biếii 1 hoặc Biểu 2,

15■ định an toàn kỹ thuật và chất lượngCông ty A được Đăng kiểm Việt Nam kiêm

141

Trang 24

Tìm hiểu pháp iuặỉ về phí vả lệ phí (Tập 4)

phương tiện thuỷ nội địa trong thiết kẽ dôi vói chiếc tảu của Còng ty có giá dóng mói là70.000.000 đống, Công ty phài nộp mức phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chàt lượng đóng mới đôi vòi chiếc tàu này là bao nhỉêu? Mức phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng đóng mổi đối vòi phương tiện thuỷ nội địa được quy định như thê nào?

T h e o q u y đ ị n h tại Biếu p h í kiêm d ị n h a n t o à n kỹ

t h u ậ t v à c h ấ t lư ợ n g p h ư ơ n g t iệ n t h u ý nội địíi b a n h à n h

k è m th e o Q u y ế t đ ị n h sô 1 1/2003/QĐ-BTC, t h ì m ửc phí

k iểm đ ị n h a n t o à n kỹ t h u ậ t v à c h ấ t lượng đ ó n g mói đôi vói

p h ư ơ n g tiệ n t h u ý nội địa được quy đ ịn h cụ t h ể n h ư sau:

Trang 25

D Phi kiểm dịnh an toàn kỹ thuật vã chất iư ^ g xe cơ glởi

6 Trẽn 300 đẽn 1,000 2,310 + (C - 300,000) X 0,006

7 Trẽn 1,000 đén 2.000 6 5 1 0 + ( C - 1,000.000) X 0,005

8 Trẽn 2.000 11 5 1 0 + ( C - 2.000.000) X 0,004

b P h í k iể m đ ịn h a n to à n kỷ t h u ậ t v à c h ấ t lượng đóng niới cho t ù n g loại p hư ơ n g tiện, t in h th e o m ứ c p h í cơ b á n quy

đ ịn h tạ i B iếu 1 v à n h à n với h ệ s ố loại p h ư ơ n g ti ệ n n h ư sau:

B iếu 2

2 Tau dánh cá, tau kéo, dẩy, táu dáu (trừ tau chờ dáu oại 1),

tà u cõng Irinh, tau cõng tãc, táu C o n ta in e r

1,2

3 Tau nghiên cửu, thăm dó, tau chờ hàng dòng iạnh, táu chở

đáu loai ỉ, tau chò khách, pha chờ khàch, tau thể thao, giài

Irỉ, tau cao tóc, u nổi, nhá nổi, bén nòi

1.5

4 Tau ch ở hang nguy hiểm, táu chờ khi hóa iõng, táu chà

hoá chất nguy hiểm

Trang 26

Tìm hiểu pháp luật vẽ phí và lệ phỉ (Tập 4)

N h ư vậy C ô n g t v A p h á i t r à sô t iê n p h í là 350.000

đ ồ n g X (7 0 ,0 0 0 0 0 0 - 30.000,000) X 0,008 = 670 0 0 0 dồng.

^ £ 2 P h i k i ế m đ ị n h a n t o à n k ỹ t h u ặ ỉ v à c h ấ t

I lượng phương tiện thủy nội dịa đang khai

thác bao gốm những loại phí nào?

Theo quy dinh tại Biếu phí kiêm định an toàn kv

t h u ậ t và chất lượng phương tiện thuý nội địa ban hàiiii

í è m t h e o Q u y ế t đ ị n h s ố 1 l/2 0 0 3 /Q Đ BTC thi p h í kiếm

đ ị n h a n t o à n k ỹ t h u ậ t và c h ấ t lư ợ n g p h ư ơ n g tiệ n thu>’ nội

đ ịa đ a n g k h a i t h á c b a o gồm:

a P hi kiếm tr a h à n g nãm phương tiện thuý nội địa:

b Phí kiểm tra định kỳ phương tiện thuý nội địa;

c Phí kiếm tr a lần đầu phương tiện thuý nội địa:

d Phí kiêm t r a b ấ t thường phưong tiện thuý nội dịa;

Trang 27

0 Phi kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới

I 1 ■ lưdng đối với phương tiện thủy nội địa dang

khai ỉhác được quy định như thè nào?

a Theo quy dịnh tại Bieii phí kiếm định an toàn kỳ thuật vã chất lượng phương tiện thuý nội địa ban hành

kèni t h( ’ 0 Quyết định sỏ' n/2008/(ỈĐ-BTC mức phí kiếm

tra hàiig năm phương tiệii thủy nội địa đang khai thác

tỉiih theo công thửc sau:

M ứ c p h i Iđổng) = [L I B + D I -ị- P] ■ a X 0 ■ A

T rong đó:

I/ ('hiểu dài thiết kê phường tiện tính b à n g mét;

lỉ: Chiểu rộng thiết kè phiídng tiện tính bằng mét;

I): Chiều cao mạn thiết kế phương tiện tín h bằng mét;

P: Tống công suât dịnh mức cúa máy chính và máy

phụ tính bằng sức ngựa;

A: Giá trị một đdn vị tính phí quy định bàng 1.400 đồng

ữ; sô loại phương tiện quy dịnh tạ i Biếu 4 Mục II:

í?: Hệ sô”tuổi phương tiện quy clịnh n h ư sau;

liiếu 5

Trang 28

A o Mức phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất

I o ■ lượng (lần dầu) dối với phường tiện thủy nội địa

đang khai thác được quy dịnh như thê nào?

Theo quy định tại Quyết định sô' 1 1/2003/QĐ-BTC

thì m ức p h i kiếm đ ịn h an toàn kv th u ậ t uà chất ỉượng !lán

đầu> đối vởi phư ơ ng tiện th ủ y nội địa đ a n g kh a i thác được

quy đ ịn h n h ư sau:

a P h í kiếm tra phư ơ ng tiện th u ỷ nội đị.a đóng mời

theo th iế t k ế đưỢc duyệt và cơ quan Đãng kiêm giám sát

thi công, tín h theo mức phí kiểm định an toàn kỹ th u ậ t và

chất lượng đóng mới phương tiện thuý nội địa

b P h i kiêm tra đối vời phư ơ ng tiện th u ỳ nội cỉịa hoán

cái trù n g vỏi các đợt kiếm tra lán đầu định kỳ h à n g nãin

ên đà, r ú t trục chân vịt bất thường thì ngoài phí kiếm tra

Trang 29

tính theo mức phí kiẻm định an toàn kỹ th u ậ t và chất lượng

t r o n g s ứ a c h ữ a , h o á n c á i D h ư ơ n g t i ệ n t h u ý n ộ i đ ị a c ò n d ư ợ c

cộng thêm phi kiếm tra định kỳ hoặc hàng n ăm tương ửng

c Phí kiếm tra lần đầu phưong tiện th ủ y nội địa đóng

mổi hoậc hoán cải theo thiết kế dược duyệt, có hồ sơ giám

sát kỹ th u ậ t thi công của cơ quan Đăng kiểm được tính

theo mức phí kiểm tra hàng nãm quy định tạ i điểm a trên,

đóng mới hoán cái không đúng thiết k ế được duyệt hoặc

chưa có thiết kế không có giám s á t thi công của cớ quan

Đáng kiếm thì phí kiếm t r a được tính n h ư sau;

• Phí duyệt thiết k ế tính theo mức phí duyệt thiết kê phương tiện thuý nội địa:

- Phí kiêm định đôi vói phưong tiện đóng mói tính theo mức phí kiểm định an toàn kỳ t h u ậ t và c h ất lượng

đóng mới phương tiện th u ý nội địa, đôl với phương tiện

h o á n Cíii t í n h th e o mức p h í k iếm đ ịn h a n t o à n k ỹ t h u ậ t và

chất lượng trong sửa chữa, hoán cải phương tiện thuỷ nội

cỉỊa và mức phi kiểm tra định kỳ

D Phi kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giởí

19■ tượng (bất thường) đối với phương tiện thủy Mức phí kiểm định an toàn kỹ thuật và châ't

nội dịa đang khai thác được quy định như thế nào?

Theo quy định tại Biểu phí kiểm đ ịn h a n toàn kỹ

147

Trang 30

t h u ậ t và c h ấ t lượng phưdng tiện th u ỷ nội địa b an h à n h

kèm theo Quyết định sô" 11/2003/QĐ-BTC phí kiểm tra

b ấ t thường (bao gồm kiểm t r a các trường hợp b ấ t thường,

tai nạn, đổi rhủ, chuyển vùng đàng ký gia hạn ) được

tín h theo mức phí kiểm tra h à n g n ă m và n h â n vói hệ số

0,8 hoặc tính theo quy định như sau: đối vói những công

việc kiểm định chưa được quy định trong biểu phí này thì

p h í kiểm định được tính theo thòi gian thực hiện kiểm

định, mức phi th u là: 100.000 đồng/lgiờ Mức th u tô’i thiểu

cho 01 lần kiểm định là: 100.000 đồng/llần

Tim hiểu pháp luật vể phi và lệ phí (Tập 4)

20 Mức phi kiểm định an toàn kỹ thuật và chấtlượng đối vdi phương tiện thủy nội địa đang

khai thác trong trường hợp kiểm tra trên dà, trong ụ được quy định như thê' nào?

Theo quy định tại Biểu phí kiểm định a n toàn kỹ

t h u ậ t và c h ấ t lượng phương tiện th u ỷ nội địa ban h à n h

kèm theo Quyết định sô 11/2003/QĐ-BTC, thì mức phí

kiểm định a n toàn kỹ t h u ậ t và c h ấ t lượng đôl với phương

tiện th ủ y nội địa đang khai thác trong trường hợp kiêm

t r a trê n đà, trong ụ đưỢc quy định n h ư sau:

a P h í kiểm định khi kiểm t r a tr ê n đà, trong ụ mà không kiểm t r a h à n g nỗm và giám s á l sửa chữa được tính

theo mức phí của kiểm t r a h à n g nãm và n h â n với hệ sô' 0,5

hoặc tín h theo quy định như sau: đỏi với nh ữ n g công việc

kiểm định chưa được quy định trong biểu phí này thì phí

Trang 31

kiếm định được tính theo thài gian thực hiện kiểm định,

múc phí thu là: 100.000 đồng/lgiờ Mức th u tôi thiểu cho

01 lần kiểm định là: 100,000 đồng/llẩn

6 Phí kiếm tra trên đà trong ụ t r ù n g vói kiểm tra hàng năm hoặc định kỳ dược tín h theo mức phí cúa kiểm

tra hàng n ảm hoặc dịnh kỳ và n h â n vói hệ sô 1.25

^ I ■ lượng đối với phưđng tiện thủy nội địa đang

khai thác trong trường hợp đối tượng kiểm tra ià các phương tiện vận tải ngang sồng

cõ nhỏ, tàu sông cõ nhỏ được quy định như thế nào?

Theo quy định tại Biểu phí kiểm định a n toàn kỷ

th u ậ t và c h ất lượng phương tiện th u ỷ nội địa b a n h à n h

kẽm theo Quyết định sô' 1 1/2003/QĐ-BTC, phí kiểm định

các phương tiện vận tải ngang sông cở nhỏ, t à u sông cỡ

nhỏ chỉ kiểm tra chu kỳ, tính theo mức phí t j a kiểm t r a

hàng năm hoặc tinh theo quy định n h ư sau: đôì vối những

công việc kiểm định chưa được quy định tro n g biểu phí

nàv thì phí kiểm định được tín h theo thời gian thực hiện

kiểm định, mức phí th u là: 100.000 đồng/lgiò Mức th u tôi

thiểu cho 01 lần kiểm định là: 100.000 đồng/llần

D Phi kiểm định an ỉoàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới

1 4 9

Trang 32

Tìm hiểu pháp luật vể phí và lệ phí (Tập 4)

Mửc phí kiểm định thiết bị nàng hàng trẽn phương tiện vận tải, cần trục nổi được

q u y đ ị n h n h ư t h ê r r à o ?

Theo quy định tại Biếu phí kiểm định an toàn kỹ

t h u ậ t và chất lượng phương tiện th u ý nội địa ban hành

kèm theo Quyết định sô" 1 1/2003/QĐ-BTC p h i kiếm định

thiết bị nâng hàng trẽn phương tiện vận tái, cần trục nối

đưỢc quy đ ịn h n h ư sau:

lẩn dáu

Kiểm tra định kỳ

Kiẻm tra hàng nám

Trang 33

D Phi kiẻm dịnh an toàn kỷ thuật và chắt lượng xe cơ giới

■ phương tiện ỉhúy nội địa dược quy định như thế nào?

Theo quy định tại Biếu phí kiểm dịnh an toàn kỳ thuật và chất lượng phưdng tiện thuỳ nội địa ban hành

\èm theo Quyỏt định sò 11/2003/QĐ-BTC, thì p h i kiếm dinh binh chịu áp lực trên phiỉơng tiện thúy nội địa được quy dịnh như sau:

Oung tích binh c h ịu áp lực (lít)

M ứ t phí (nghìn dóng)

bén ngoài

K iếm tra bẽn trong

Trang 34

Tỉm hiêu pháp luật vế phí và iệ phí (Tập 4)

dịnh an toàn kỹ thuật trong việc sửa chửa phương tiện thuỷ nộí dịa của minh có mức giá sửa chữa là 120.000.000 dống thỉ phải nộp mức phí cụ thể là bao nhiêu? Mức phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng trong sửa chữa, hoán cải phương tiện thuỷ nội địa được quy định như thế nào?

Theo quy định tại Biểu phí kiếm định a n toàn kỹ

t h u ậ t và chất lượng phương tiện th u ý nội địa ban hành

kèm theo Quyết định số 1 l/2003/QĐ-BT(\ thì mức p h i kiếm đ ịn h an toán kv th u ậ t ưà chất lượng trong sứa chừa, hoán cái phương tiện thuỷ nội địa được quy đ ịn h n h ư sau:

a M ức p h i cơ bán:

s n G íá sứ a chữa, hoán c ả i ; c

(triệu dóng)

Mửc p h i (nghin dống)

Trang 35

D Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chắt lưiẠig xe cơ giới

8 Trên 2.500 12710 + (c -2 ,5 0 0 0 0 0 )x 0 ,0 0 1

b Trường hỢp kiếm t r a giám s á t sủa chữa, hoán cái trùng với các đợt kiém t r a lần đáu định kỳ, h à n g n ăm , lên

dã rút trục chân vịt, bất thường thì ngoài phí kiêm tra

tính theo mức phí quy định tại lỉiểu trên được cộng thêm

phí kiểm tr a các loại hình kiểm t r a tưdng ứng

Như vậy Công ty A phái nộp mức phí là: 860.000 đồng

+ (120.000.000 • 50.000.000) X 0.012= 1.700.000 đồng

định nhưthé nào?

Tại íỉiếu phí kiểm định an toàn kỹ t h u ậ t và chất

ưọiìịỊ: phương tiện thuý nội địa ban h à n h kèm theo Quyết

định sô 1 1/2003/QĐ-BTC quy định mức p h í kiếm đ ịn h

chứng n h ậ n thê tích chiếm nước cùa p h ư ơ n g tiện th u ỷ được

1 5 3

Trang 36

Tim hiếu pháp luật vế phi vả lệ phi (Tập 4)

c Trường hợp cà‘p lại sô’ chứng n h ậ n th ế tích chiếm nước nhưng không phái đo và vè lại tưyến hình tàu phi kiểm định tính theo mửc phí quy định tại Biếu trên nhán với hệ sô’0.8

- Đôì tượng nộp p h i kiếm định a n toán kỹ thuật

và chất lưỢỉig thiết bị, vật tư thuộc p h ạ m vi giám sát của Đáng kiêm Việt N a m (tr.l56)

Trang 37

■ Mức thu p h í kiếm đ ịnh an toàn kỹ thuật t'à chất lượng thiết hị, L-ậi tư thuộc p h ạ m vi giám sat cua Đãng kiếm VỊệt S a m (tr.ỉ57)

t e lư ợ n g th iế t bị, vậ t tư th u ộ c p h ạ m v i giám

sát của Đãng kiểm Việt Nam gồm những loại phí nào?

Theo quy định tại Điều 1 Quyết địiih sò 12/2003/QĐ-

BTC Iigày 24/01/2003 cúa Bộ trướng Bộ Tài chính về việc

ban hành mức th u phí kiếm định an toàn kỷ th u ậ t và chất

ượiig thiết bị vật tư thuộc phạm vi giám sát của Đãng

Cíõin \'iệl X am thì p h í kiếm định an toàn kỸ th u ậ t L'à chất

lượng thiết bị, vật tư thuộc p h ạ m vi giám sát của Đăng

làêm Việt N a m gồm:

a, Phi duyệt thiết kê thiết bị, vật tư;• • • •

b, Phí kiếm t r a chất lượng sán phẩm:

c, Phi kiêm t r a chứng nhận phòng thí nghiệm, trạm

thứ và ccl sỏ chê tạo vật liệu, sán phám;

(1 P h i k i ế m t r a c h ấ t l ư ợ n g C o n t a i n e r ;

(t Phí kiếm t r a chất UỉỢng cár ihiết bị nâng:

e Phí kiêm tra chất lượng nổi hơi và các thiết bị chịu ái) lực;

g Phí kiêm t r a chất lượng thiết bị, vật tư bàng

D Phi kiếm dịnh an toàn kỷ thuật vá chắt lượng xe giới

155

Trang 38

phương pháp không phá huý:

h Phi s á t hạch thợ hàn n h â n viên kiểm t r a knông phá huý

Đối tượng nộp phí kiểm dịnh an toàn kỹ

i ■ thuật vả chất lượng thiết bị, vật tư thuộc

phạm vi giám sát của Đăng kiếm Việt Nam được quy định như thế nào?

Tại Điểu 4 Quyết định số 12/2003/QĐ-BTC quy định

đỏi tưỢng nộp p h i lã các tô chức, cá nhãn dược cơ quan

Đăng kiếm Việt Nam thực hiện kiếm tra c h ất lượng đôi vỏi

thiết bị, vật t ư lắp đặt trên phương tiện giao thỏng^ vận tái;

kiểm chuẩn các cơ sđ chè tạo, trạ m thứ phòng t h í nghiệm

và các đối tượng khác thuộc phạm vi giám sát của Đãng

kiểm Việt N am hoặc theo yêu cầu

Tim hiểu pháp luật vế phỉ và lệ phi (Tặp 4)

28 chất lượng thiết bị, vật tư thuộc phạm vi giám Mức thu phí kiểm định an toàn kỹ thuật và

sát của Đảng kiểm Việt Nam được quy dinh như thè nào?

Theo quy định tại Điều 2, Điểu 3 Q uyết định sô

12/2003/QĐ-BTC thì mức th u tại Biểu phí kiêm dịnh an

toàn kỹ t h u ậ t và chât lượng thiết bị, vật tư thuộc phạm vi

giám sát của Đ ăng kiếm Việt Nam đã bao gồm th u ê giá trị

gia tả n g n h ư n g chưa bao gồm lệ phí cấp Giấy chứng nhận

Trang 39

D Phi kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới

chất lượng và an toàn kỹ th u ậ t và chi phí về ă n ở, đi lại,

thông tin liên lạc đế phục vụ công tác kiểm định ỏ những

ndi xa trụ sò trê n 100 km

ĐỎI vói nhửng công việc kiểm định chưa được quy định

tại Biếu phí nàv thì phí kiểm định dược tính theo thòi gian

thực hiện kiểm định, mửc phi thu là 100,000 đồng/1 giờ Mức

thu tôi thiểu cho 01 lần kiểm định là 100.000 đồng/1 lần

Theo quv định tại Biêu phí kiểm định a n toàn kỹ

th u ậ t và châ't lượng thiết bị, vặt tư thuộc p h ạm vi giám s á t

của Đãng kiểm Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định

sô 12/2003/QĐ-BTC thì mửc p h i kiêm đ ịn h a n toàn kỹ

thuật L'à chất lượng thiết bị, uật tư đư ợ c quv định n h ư sau:

a Mức p h i duyệt thiết k ế thiết bị, vật tư được tính theo % giá t h i ế t k ế thiết bị v ậ t tư quy định tại Biểu 1

Trang 40

• Mức phí duyệt thiết k ế hoán cải phục hồi đưỢc tính bằng 70% mức phí quy định tại Biếu 1 trên,

- Mức phí sao duyệt hoặc duyệt sứa đôi thiết kế đã duyệt được tinh bằng 30% mức phi quy định tại Biêu 1 trên

b M ức p h i kiểm tra chất lượng sản p h a m tính theo %

giá th à n h chế tạo; giá th à n h ló sán phấm hoặc' giá mua

n h ậ p k h ẩ u quy định tại Biếu 2 n h ư sau:

Biểu 2

_Tim hiếu pháp luật vế phi vã lệ phỉ (Tập 4)

Ngày đăng: 02/02/2020, 11:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w