Nhằm giúp các bạn có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và ôn thi về luật, mời các bạn cùng tham khảo nội dung bài tập thực hành Tố tụng dân sự dưới đây. Nội dung tài liệu cung cấp cho các bạn 15 câu hỏi bài tập xử lý tình huống về tố tụng dân sự có đáp án. Hy vọng tài liệu giúp các bạn đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.
Trang 1Bài tập 1
a) Tòa án có th gi i quy t yêu c u ly hôn, chia tài s n v ch ng và gi i quy t yêu c u đòi nể ả ế ầ ả ợ ồ ả ế ầ ợ trong cùng m t v án.ộ ụ
Kho n 4 Đi u 68. Đả ề ương s trong v vi c dân sự ụ ệ ự quy đ nh: “Ngị ười có quy n l i, nghĩa về ợ ụ liên quan trong v án dân s là ngụ ự ười tuy không kh i ki n, không b ki n, nh ng vi c gi i quy t v ánở ệ ị ệ ư ệ ả ế ụ dân s có liên quan đ n quy n l i, nghĩa v c a h nên h đự ế ề ợ ụ ủ ọ ọ ượ ực t mình đ ngh ho c các đề ị ặ ương sự khác đ ngh và đề ị ược Tòa án ch p nh n đ a h vào tham gia t t ng v i t cách là ngấ ậ ư ọ ố ụ ớ ư ười có quy n l i,ề ợ nghĩa v liên quan…”.ụ
Căn c vào Công văn c a Tòa án nhân dân t i cao s 81/2002/TANDTC ngày 10/06/2002 vứ ủ ố ố ề
vi c gi i đáp các v n đ nghi p v hệ ả ấ ề ệ ụ ướng d n: Đi u 5 M c III v Dân s nêu rõ: “Khi gi i quy t vi cẫ ề ụ ề ự ả ế ệ
ly hôn và có yêu c u phân chia tài s n mà ngầ ả ười khác n v ch ng h ho c v ch ng h n ngợ ợ ồ ọ ặ ợ ồ ọ ợ ười khác thì c n ph i đ a ngầ ả ư ườ ợi n ho c ch n vào tham gia t t ng v i t cách là ngặ ủ ợ ố ụ ớ ư ười có quy n l i và nghĩaề ợ
v liên quan, tr các trụ ừ ường h p sau đây:ợ
V ch ng cùng đ ng ý không bu c ngợ ồ ồ ộ ườ ợi n ph i tr n cho h ;ả ả ợ ọ
Ch n đ ng ý không bu c v ch ng h ph i tr n cho ch n ủ ợ ồ ộ ợ ồ ọ ả ả ợ ủ ợ
Ch n ch a có yêu c u v ch ng h ph i tr n cho ch n ”.ủ ợ ư ầ ợ ồ ọ ả ả ợ ủ ợ
Khi gi i quy t yêu c u ly hôn và chia tài s n, n u v ch ng không yêu c u ngả ế ầ ả ế ợ ồ ầ ườ ợi n ph i trả ả cho h ho c ch n đ ng ý không bu c v ch ng ph i tr n cho mình ho c ch n ch a có yêu c uọ ặ ủ ợ ồ ộ ợ ồ ả ả ợ ặ ủ ợ ư ầ
v ch ng ph i tr n thì Tòa án s không gi i quy t yêu c u đòi n và gi i quy t ly hôn, chia tài s nợ ồ ả ả ợ ẽ ả ế ầ ợ ả ế ả
v ch ng trong cùng m t v án.ợ ồ ộ ụ
V i tình hu ng trên, khi anh H ng làm đ n xin ly hôn và xin chia tài s n chung v i ch Th y,ớ ố ồ ơ ả ớ ị ủ ông C là ch n đã đ ngh Tòa án bu c anh H ng và ch Th y th c hi n nghĩa v tr n V y Tòa ánủ ợ ề ị ộ ồ ị ủ ự ệ ụ ả ợ ậ
có th gi i quy t yêu c u ly hôn, chia tài s n và gi i quy t yêu c u đòi n trong cùng m t v án màể ả ế ầ ả ả ế ầ ợ ộ ụ trong đó, ông C tham gia t t ng v i t cách ngố ụ ớ ư ười có quy n l i liên quan.ề ợ
b) Gi s ch Th y đang nuôi con nh dả ự ị ủ ỏ ưới 1 tu i thì anh H ng có quy n yêu c u Tòa án gi iổ ồ ề ầ ả quy t vi c ly hôn không?ế ệ
Trong trường h p ch Th y đang nuôi con nh dợ ị ủ ỏ ưới 1 tu i thì anh H ng không có quy n yêuổ ồ ề
c u Tòa án gi i quy t vi c ly hôn.ầ ả ế ệ
Căn c Kho n 2 Đi u 51 Lu t Hôn nhân gia đình 2014: “Trong trứ ả ề ậ ường h p v có thai ho c đangợ ợ ặ nuôi con dưới mười hai tháng tu i thì ch ng không có quy n yêu c u xin ly hôn”.ổ ồ ề ầ
S dĩ lu t quy đ nh nh v y là đ b o v quy n l i cho ph n và tr em. Trong trở ậ ị ư ậ ể ả ệ ề ợ ụ ữ ẻ ường h pợ
ngườ ợi v đang mang thai ho c đang nuôi con nh dặ ỏ ưới 1 tu i thì quy n yêu c u xin ly hôn c a ngổ ề ầ ủ ườ i
ch ng b h n ch Tuy nhiên, ngồ ị ạ ế ượ ạ ếc l i n u ngườ ợi v đang mang thai ho c nuôi con nh dặ ỏ ưới 1 tu iổ
mà có căn c yêu c u xin ly hôn thì Tòa án v n gi i quy t vi c ly hôn nh lu t đ nh.ứ ầ ẫ ả ế ệ ư ậ ị
Bài 2
Trang 2a) Theo pháp lu t t t ng dân s hi n hành thì Tòa án huy n Y có th m quy n th lý gi iậ ố ụ ự ệ ệ ẩ ề ụ ả quy t v vi c trên vìế ụ ệ
C s pháp lý: Đi u 26, Đi m a, kho n 1 Đi u 39 B lu t t t ng dân sơ ở ề ể ả ề ộ ậ ố ụ ự
Trước h t v vi c trên là tranh ch p v h p đ ng sân s thu c th m quy n gi i quy t c aế ụ ệ ấ ề ợ ồ ự ộ ẩ ề ả ế ủ Tòa án theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 2ị ạ ả ề 6 BLTTDS. B i l gi a A v i B đã thi t l p h p đ ng vay ti nở ẽ ữ ớ ế ậ ợ ồ ề
“ A cho B vay v i s ti n là 200 tri u đ ng” v i th i h n là m t năm. Tranh ch p gi a hai ch th c aớ ố ề ệ ồ ớ ờ ạ ộ ấ ữ ủ ể ủ
h p đ ng x y ra khi h t th i h n mà B không tr n và A kh i ki n yêu c u Tòa án bu c V tr s ti nợ ồ ả ế ờ ạ ả ợ ở ệ ầ ộ ả ố ề vay nói trên. Tranh ch p gi a các ch th c a 1 h p đ ng dân s và có s vi ph m nghĩa v c a m tấ ữ ủ ể ủ ợ ồ ự ự ạ ụ ủ ộ bên nh trên là m t d ng tranh ch p v h p đ ng dân s theo kho n 3 đi u 2ư ộ ạ ấ ề ợ ồ ự ả ề 6 và Tòa án nhân dân có
th m quy n gi i quy t v vi c này. V n đ đ t ra là Tòa án nào có th m quy n gi i quy tẩ ề ả ế ụ ệ ấ ề ặ ẩ ề ả ế
Theo quy đ nh t i đi u 39, đi u 40 thì tranh ch p v h p đ ng vay trong trị ạ ề ề ấ ề ợ ồ ường h p này khôngợ thu c th m quy n c a Tòa án nhân dân t nh mà th m quy n s th m thu c v Tòa án nhân dân huy n.ộ ẩ ề ủ ỉ ẩ ề ơ ẩ ộ ề ệ
Theo quy đ nh t i đi m a kho n 1 Đi u 3ị ạ ể ả ề 9 thì th m quy n c a Tòa án theo lãnh th đẩ ề ủ ổ ược xác
đ nh nh sau: “Tòa án n i b đ n c trú, làm vi c n u b đ n là các nhân ho c n i b đ n có tr s , n uị ư ơ ị ơ ư ệ ế ị ơ ặ ơ ị ơ ụ ở ế
b đ n là c quan, t ch c có th m quy n gi i quy t theo th t c s th m nh ng tranh ch p v dân s ,ị ơ ơ ổ ứ ẩ ề ả ế ủ ụ ơ ẩ ữ ấ ề ự hoon nhân và gia đình, kinh doanh, thương m i, lao đ ng quy đ nh t i các đi u 26, 28, 30 và 32 c a Bạ ộ ị ạ ề ủ ộ
lu t này”. Đ i chi u v i tình hu ng thì Tòa án có th m quy n gi i quy t tranh ch p trong trậ ố ế ớ ố ẩ ề ả ế ấ ường h pợ này đó là Tòa án n i B c trú. Nh ng ph c t p ch t i th i đi m x y ra tranh ch p( khi A g i đ nơ ư ư ứ ạ ở ỗ ạ ờ ể ả ấ ử ơ
ki n) thì B thệ ường trú 1 n i “ huy n Y t nh K”, t m trú m t n i “ qu n B thành ph H” và nhở ơ ở ệ ỉ ạ ở ộ ơ ở ậ ố ư
v y n i nào đậ ơ ược xem là “n i c trú” c a A. T i đi u 52 B lu t dân s quy đ nh “ N i c trú c a cácơ ư ủ ạ ề ộ ậ ự ị ơ ư ủ nhân là n i ngơ ười đó thường xuyên sinh s ng” trố ường h p mà không xác đ nh đợ ị ược n i ngơ ười đó
thường xuyên sinh s ng thì n i c trú là “n i ngố ơ ư ơ ười đó đang sinh s ng”. T quy đ nh này ta có th suyố ừ ị ể
lu n đậ ượ ằc r ng n i c trú c a cá nhân là n i thơ ư ủ ơ ường trú c a h , trủ ọ ường h p không xác đ nh đợ ị ược n iơ
thường trú thì n i c trú c a các nhân là n i h đăng ký t m trú và đang sinh s ng. N u hi u theo cáchơ ư ủ ơ ọ ạ ố ế ể này thì Tòa án huy n Y (n i B có h kh u thệ ơ ộ ẩ ường trú) có th m quy n gi i quy t s th m v án trên.ẩ ề ả ế ơ ẩ ụ
Tuy nhiên t i kho n 1 Đi u 12 Lu t c trú 2006 l i quy đ nh “ N i c trú c a công dân là chạ ả ề ậ ư ạ ị ơ ư ủ ỗ
h p pháp mà ng i đó th ng xuyên sinh s ng. N i c trú c a công dân là n i th ng trú ho c t m
trú” N u nh v y thì đ i v i tranh ch p trên thì huy n Y ho c qu n B đ u là n i c trú c a B. K t h pế ư ậ ố ớ ấ ệ ặ ậ ề ơ ư ủ ế ợ
v i đi u 3ớ ề 9 BLTTDS thì c Tòa án huy n Y và c tòa án qu n B đ u có th m quy n gi i quy t sả ệ ả ậ ề ẩ ề ả ế ơ
th m v tranh ch p trên.ẩ ụ ấ
Nói tóm l i dù trạ ường h p nào đi chăng n a thì Tòa án nhân dân huy n Y đ u có th m quy nợ ữ ệ ề ẩ ề
th lý gi i quy t v vi c trên theo pháp lu t t t ng dân s hi n hành.ụ ả ế ụ ệ ậ ố ụ ự ệ
b) Theo quy đ nh t i đi m b kho n 1 Đi u 3ị ạ ể ả ề 9 BLTTDS thì A cũng có th yêu c u Tòa án huy nể ầ ệ
X (n i A có h kh u thơ ộ ẩ ường trú) gi i quy t v vi c n u đả ế ụ ệ ế ược B đ ng ý b ng văn b n. Đi u lu t nàyồ ằ ả ề ậ ghi rõ “Các đương s có quy n t th a thu n v i nhau b ng văn b n yêu c u Tòa án n i c trú, làmự ề ự ỏ ậ ớ ằ ả ầ ơ ư
vi c c a nguyên đ n, n u nguyên đ n là cá nhân ho c n i có tr s c a nguyên đ n, n u nguyên đ nệ ủ ơ ế ơ ặ ơ ụ ở ủ ơ ế ơ
là c quan, t ch c gi i quy t nh ng tranh ch p v dân s , hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thơ ổ ứ ả ế ữ ấ ề ự ươ ng
Trang 3m i, lao đ ng quy đ nh t i các đi u 26, 28, 30 và 32 c a B lu t này”. Theo đi u lu t này thì Tòa án n iạ ộ ị ạ ề ủ ộ ậ ề ậ ơ
c trú c a nguyên đ n có th m quy n gi i quy t khi th a mãn hai đi u ki n: th nh t đó là có s th aư ủ ơ ẩ ề ả ế ỏ ề ệ ứ ấ ự ỏ thu n c a các bên và s th a thu n đó ph i đậ ủ ự ỏ ậ ả ược ghi nh n b ng văn b n. Đ i chi u v i tình hu ng thìậ ằ ả ố ế ớ ố
n u B đ ng ý b ng văn b n cho A yêu c u tòa án huy n X gi i quy t cũng đ ng nghĩa v i vi c gi a Aế ồ ằ ả ầ ệ ả ế ồ ớ ệ ữ
và B có s th a thu n v vi c Tòa án n i nguyên đ n c trú (Tòa án huy n X) có th m quy n gi iự ỏ ậ ề ệ ơ ơ ư ệ ẩ ề ả quy t và s th a thu n đó đế ự ỏ ậ ược thi t l p dế ậ ưới hình th c văn b n. Quy đ nh này th hi n b n ch t c aứ ả ị ể ệ ả ấ ủ
t t ng dân: tôn tr ng t i đa quy n t đ nh đo t c a đố ụ ọ ố ề ự ị ạ ủ ương s ự
Bài 3
a) N u ông M c trú t i qu n B thành ph H và C, D, E c trú t i thành ph M t nh T thì Tòa ánế ư ạ ậ ố ư ạ ố ỉ
có th m quy n gi i quy t là Tòa án qu n X n i có b t đ ng s n theo quy đ nh t i đi m c kho n 1 Đi uẩ ề ả ế ậ ơ ấ ộ ả ị ạ ể ả ề
39 BLTTDS và đi m a kho n 1 Đi u 39 BLTTDS.ể ả ề
Theo đ u bài thì đây là tranh ch p liên quan đ n b t đ ng s n, do đó tranh ch p này s thu cầ ấ ế ấ ộ ả ấ ẽ ộ
th m quy n c a Tòa án n i có b t đ ng s n. B i l , b t đ ng s n là m t tài s n g n li n v i đ tẩ ề ủ ơ ấ ộ ả ở ẽ ấ ộ ả ộ ả ắ ề ớ ấ không th d ch chuy n để ị ể ược và thông thường các gi y t , tài li u liên quan đ n b t đ ng s n s do cấ ờ ệ ế ấ ộ ả ẽ ơ quan nhà đ t ho c chính quy n đ a phấ ặ ề ị ương n i có b t đ ng s n đó l u gi Do v y, Tòa án n i có b tơ ấ ộ ả ư ữ ậ ơ ấ
đ ng s n s là Tòa án có đi u ki n t t nh t đ ti n hành xác minh, xem xét t i ch tình tr ng c a b tộ ả ẽ ề ệ ố ấ ể ế ạ ỗ ạ ủ ấ
đ ng s n và thu th p gi y t , tài li u liên quan đ n b t đ ng s n. ộ ả ậ ấ ờ ệ ế ấ ộ ả
Do đó, t i đi m c kho n 1 Đi u 39 BLTTDS có quy đ nh “ Tòa án n i có b t đ ng s n có th mạ ể ả ề ị ơ ấ ộ ả ẩ quy n gi i quy t nh ng tranh ch p v b t đ ng s n” , bên c nh đó theo đi m a kho n 1 Đi u 39ề ả ế ữ ấ ề ấ ộ ả ạ ể ả ề BLTTDS thì Tòa án nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nhệ ậ ị ố ộ ỉ (g i chung là Tòa án nhân dânọ
c p huy n) có th m quy n gi i quy t theo th t c s th m nh ng tranh ch p v dân s , hôn nhân vàấ ệ ẩ ề ả ế ủ ụ ơ ẩ ữ ấ ề ự gia đình quy đ nh t i Đi u 2ị ạ ề 6. Theo tinh th n c a quy đ nh này thì tòa án qu n X (n i có m nh đ tầ ủ ị ậ ơ ả ấ 100m2 mà ông M thuê) s là tòa án có th m quy n gi i quy t đ n ki n c a C, D, E.ẽ ẩ ề ả ế ơ ệ ủ
b) Gi s ông M c trú t i qu n B thành ph H; C, D c trú t i thành ph M t nh T và E đangả ử ư ạ ậ ố ư ạ ố ỉ
đ nh c Canada, thì lúc này đ n ki n c a C, D, E s do tòa án thành ph H gi i quy t (qu n X thu cị ư ở ơ ệ ủ ẽ ố ả ế ậ ộ thành ph H_ n i có b t đ ng s n) theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 3ố ơ ấ ộ ả ị ạ ả ề 9 BLTTDS và đi m c kho n 1ể ả
Đi u 39 BLTTDS.ề
Nh đã phân tích trên ( ý a) tranh ch p có liên quan đ n b t đ ng s n s do tòa án có b tư ở ấ ế ấ ộ ả ẽ ấ
đ ng s n gi i quy t theo quy đ nh t i đi m c kho n 1 Đi u 3ộ ả ả ế ị ạ ể ả ề 9 BLTTDS, nh ng do 1 bên đư ương s cự ụ
th là E đang đ nh c Canada (“ Để ị ư ở ương s nự ở ước ngoài bao g m: Đồ ương s là cá nhân không phânự
bi t là ngệ ườ ưới n c ngoài hay người Vi t Nam mà không có m t t i Vi t Nam vào th i đi m Tòa án thệ ặ ạ ệ ờ ể ụ
lý v vi c dân s đụ ệ ự ương s là ngự ười Vi t Nam đ nh c , làm ăn, h c t p, công tác nệ ị ư ọ ậ ở ước ngoài không
Vi t Nam có m t t i Vi t Nam đ n p đ n kh i ki n v án dân s ho c đ n yêu c u
vi c dân s t i Tòa án” theo quy đ nh t i m c 4, ti u m c 4.1 NQ 01/2005/NQHĐTP ngày 31 tháng 3ệ ự ạ ị ạ ụ ể ụ năm 2005 hướng d n thi hành m t s quy đ nh trong ph n th nh t c a BLTTDS 2004) ẫ ộ ố ị ầ ứ ấ ủ thì tranh ch pấ
gi a ông M và nh ng ngữ ữ ười con c a ông bà A, B s không thu c th m quy n c a Tòa án nhân dân c pủ ẽ ộ ẩ ề ủ ấ
Trang 4huy n (t c là qu n X) theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 39 BLTTDS, bên c nh đó theo kho n 1 Đi u 3ệ ứ ậ ị ạ ả ề ạ ả ề 7 BLTTDS thì tranh ch p, yêu c u quy đ nh t i kho n 3 Đi u 39 BLTTDS s do tòa án nhân dân c p t nh,ấ ầ ị ạ ả ề ẽ ấ ỉ thành ph tr c thu c trung ố ự ộ ương gi i quy t, do đó th m quy n gi i quy t tranh ch p này s do tòa ánả ế ẩ ề ả ế ấ ẽ thành ph H gi i quy t.ố ả ế
Tóm l i, khi C, D, E cùng kh i ki n ông M ra tòa (E đang đ nh c Canada) thì Tòa án thànhạ ở ệ ị ư ở
ph H n i có b t đ ng s n s có th m quy n th lý v án theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 39, kho n 1ố ơ ấ ộ ả ẽ ẩ ề ụ ụ ị ạ ả ề ả
Đi u 3ề 7 BLTTDS
Bài 4
1. Tình hu ng th nh t :ố ứ ấ
C n kh ng đ nh r ng vi c Tòa án đã không th lí đ n kh i ki n c a C là đúng.ầ ẳ ị ằ ệ ụ ơ ở ệ ủ
Ta th y r ng, trong v vi c này các anh ch C, D, E đang tranh ch p v i nhau v quy n th a k tài s nấ ằ ụ ệ ị ấ ớ ề ề ừ ế ả
do cha m đ l i, tuy nhiên, đây l i là m t lo i tài s n r t đ c bi t : quy n s d ng đ t (không có tàiẹ ể ạ ạ ộ ạ ả ấ ặ ệ ề ử ụ ấ
s n trên đ t). Vì v y, đ gi i quy t đả ấ ậ ể ả ế ược v vi c trên không nh ng ta ph i d a vào B lu t T t ngụ ệ ữ ả ự ộ ậ ố ụ dân s (TTDS) mà còn ph i căn c vào lu t n i dung là Lu t đ t đai. Theo qui đ nh t i đi u 206 Lu tự ả ứ ậ ộ ậ ấ ị ạ ề ậ
đ t đai năm 2013 : “1. Tranh ch p v quy n s d ng đ t mà đấ ấ ề ề ử ụ ấ ương s có gi y ch ng nh n quy n sự ấ ứ ậ ề ử
d ng đ t ho c có m t trong các lo i gi y t quy đ nh t i các kho n 1, 2 và 5 Đi u 50 c a Lu t này vàụ ấ ặ ộ ạ ấ ờ ị ạ ả ề ủ ậ tranh ch p v tài s n g n li n v i đ t thì do Toà án nhân dân gi i quy t”. Nh ng tranh ch p v quy nấ ề ả ắ ề ớ ấ ả ế ữ ấ ề ề
s d ng đ t mà không có các lo i gi y t h p pháp ho c h p l k trên thì Tòa án s không th lí màử ụ ấ ạ ấ ờ ợ ặ ợ ệ ể ẽ ụ
th m quy n gi i quy t nh ng tranh ch p này thu c h th ng c quan hành chính (Đi u 206 kho n 2ẩ ề ả ế ữ ấ ộ ệ ố ơ ề ả
Lu t đ t đai).ậ ấ
Quy n s d ng đ t đề ử ụ ấ ược coi là tài s n và đả ược pháp lu t b o h n u nh ngậ ả ộ ế ư ườ ử ụi s d ng đ tấ
có đ gi y t c n thi t ch ng minh quy n s d ng h p pháp c a mình. Tòa án trong nh ng v tranhủ ấ ờ ầ ế ứ ề ử ụ ợ ủ ữ ụ
ch p nh th này ch có ch c năng và nhi m v phân x và gi i quy t tranh ch p gi a các bên đấ ư ế ỉ ứ ệ ụ ử ả ế ấ ữ ươ ng
s v i nhau ch không th và không ph i ch ng minh tính h p pháp c a tài s n th a k Trong trự ớ ứ ể ả ứ ợ ủ ả ừ ế ườ ng
h p này, n u C, D, E mu n yêu c u Tòa án b o v nh ng quy n l i c a mình t di s n cho cha m đợ ế ố ầ ả ệ ữ ề ợ ủ ừ ả ẹ ể
l i thì đi u c n thi t là ph i ch ng minh đạ ề ầ ế ả ứ ược tài s n đ l i thu c quy n s h u h p pháp c a cha mả ể ạ ộ ề ở ữ ợ ủ ẹ
h ọ
Nh v y, n u nh ông bà A, B không có gi y t h p pháp ho c m t trong nh ng gi y t h p l theoư ậ ế ư ấ ờ ợ ặ ộ ữ ấ ờ ợ ệ qui đ nh c a pháp lu t thì tòa án có căn c đ không th lí gi i quy t v án trên.ị ủ ậ ứ ể ụ ả ế ụ
2. Tình hu ng th hai :ố ứ
Gi s v vi c trên thu c th m quy n v dân s c a Tòa án nhân dân thì Tòa án nhân dânả ử ụ ệ ộ ẩ ề ề ự ủ
qu n M thành ph H n i có m nh đ t đang tranh ch p s có th m quy n gi i quy t. B i vì : Đi uậ ố ơ ả ấ ấ ẽ ẩ ề ả ế ở ề
39 kho n 1 đi m c lu t TTDS qui đ nh : “ Toà án n i có b t đ ng s n có th m quy n gi i quy t nh ngả ể ậ ị ơ ấ ộ ả ẩ ề ả ế ữ tranh ch p v b t đ ng s n”.ấ ề ấ ộ ả
Trang 5B t đ ng s n là m t lo i tài s n g n li n v i đ t, không th chuy n d ch đấ ộ ả ộ ạ ả ắ ề ớ ấ ể ể ị ược và thông
thường các gi y t , tài li u liên quan t i b t đ ng s n s do c quan nhà đ t ho c chính quy n đ aấ ờ ệ ớ ấ ộ ả ẽ ơ ấ ặ ề ị
phương n i có b t đ ng s n đó l u gi Do đó tòa án n i có b t đ ng s n là tòa án có đi u ki n t tơ ấ ộ ả ư ữ ơ ấ ộ ả ề ệ ố
nh t đ ti n hành xác minh, xem xét t i ch tình tr ng c a b t đ ng s n và thu th p các gi y t , tàiấ ể ế ạ ỗ ạ ủ ấ ộ ả ậ ấ ờ
Theo qui đ nh t i đi u 39 lu t TTDS, Tòa án nhân dân c p huy n có th m quy n gi i quy t s th mị ạ ề ậ ấ ệ ẩ ề ả ế ơ ẩ
đ i v i các tranh ch p v dân s , hôn nhân và gia đình quy đ nh t i các Đi u 28 và Đi u 26 c a B lu tố ớ ấ ề ự ị ạ ề ề ủ ộ ậ này. Và theo qui đ nh t i Đi u 26, các tranh ch p v dân s thu c th m quy n gi i quy t s th m c aị ạ ề ấ ề ự ộ ẩ ề ả ế ơ ẩ ủ Tòa án nhân dân c p huy n bao g m : “7. Tranh ch p v quy n s d ng đ t và tài s n g n li n v i đ tấ ệ ồ ấ ề ề ử ụ ấ ả ắ ề ớ ấ theo quy đ nh c a pháp lu t v đ t đai.”ị ủ ậ ề ấ
Bài 5
a, Lý do khi u n i c a A có c s đ ch p nh n không? T i sao?ế ạ ủ ơ ở ể ấ ậ ạ
Trước h t ta c n xác đ nh tranh ch p gi a A và B có ph i là trannh ch p dân s thu c th mế ầ ị ấ ữ ả ấ ự ộ ẩ quy n gi i quy t c a Tòa án theo đi u 26 BLTTDS hay không. Có th th y gi a A và B không có quanề ả ế ủ ề ể ấ ữ
h h p đ ng do đó theo ệ ợ ồ Đi u 604 BLDSề quy đ nh v căn c phát sinh trách nhi m b i thị ề ứ ệ ồ ường thi t h iệ ạ ngoài h p đ ng thì “ Ngợ ồ ười nào do l i c ý ho c l i vô ý xâm ph m tính m ng, s c kh e, danh d ,ỗ ố ặ ỗ ạ ạ ứ ỏ ự nhân ph m, uy tín, tài s n, quy n, l i ích h p pháp khác c a cá nhân, xâm ph m danh d , uy tín, tài s nẩ ả ề ợ ợ ủ ạ ự ả
c a pháp nhân ho c ch th khác mà gây thi t h i thì ph i b i thủ ặ ủ ể ệ ạ ả ồ ường”. Trong tình hu ng này do xô xátố
A đã làm B b thi t h i do đó theo ị ệ ạ Đi u 604 BLDSề thì gi a A và B phát sinh trách nhi m b i thữ ệ ồ ườ ng thi t h i ngoài h p đ ng. Nh v y tranh ch p gi a A và B trong tình hu ng này là tranh ch p v b iệ ạ ợ ồ ư ậ ấ ữ ố ấ ề ồ
thường thi t h i ngoài h p đ ng theo quy đ nh t i kho n 6 Đi u 26 BLTTDS.ệ ạ ợ ồ ị ạ ả ề
Lý do khi u n i c a A có c s đ ch p nh n căn c vào Đi u 79 BLTTDS quy đ nh v ngế ạ ủ ơ ở ể ấ ậ ứ ề ị ề ườ i giám đ nh, Đi u 102 BLTTDS quy đ nh v tr ng c u giám đ nh và Đi u 103 BLTTDS quy đ nh vị ề ị ề ư ầ ị ề ị ề
tr ng c u giám đ nh ch ng c b t cáo là gi m o. Theo các đi u lu t này thì Tòa án ch có quy nư ầ ị ứ ứ ị ố ả ạ ề ậ ỉ ề
tr ng c u giám đ nh khi có s th a thu n l a ch n c a các bên đư ầ ị ự ỏ ậ ự ọ ủ ương s ho c theo yêu c u c a m tự ặ ầ ủ ộ
ho c các bên đặ ượng s (theo Đi u 79, Đi u 102) và trong trự ề ề ường h p tr ng c u giám đ nh ch ng c bợ ư ầ ị ứ ứ ị
t cáo là gi m o theo Đi u 103 thì ngố ả ạ ề ườ ối t cáo có quy n yêu c u Tòa án tr ng c u giám đ nh theoề ầ ư ầ ị quy đ nh t i Đi u 102 BLTTDS.ị ạ ề
Quay tr l i bài t p ta có th th y gi a A và B không có th a thu n tr ng c u giám đ nh cũngở ạ ậ ể ấ ữ ỏ ậ ư ầ ị
nh b n thân A và B không ai có yêu c u Tòa án ph i ra quy t đ nh tr ng c u giám đinh do đó trongư ả ầ ả ế ị ư ầ
trường h p này lý do khi u n i c a A là có c s đ ch p nh n.ợ ế ạ ủ ơ ở ể ấ ậ
b, Gi s A có n i c trú t i qu n 1 thành ph H, B c trú t i qu n K thành ph Đ và tai n nả ử ơ ư ạ ậ ố ư ạ ậ ố ạ
x y ra t i thành ph TH thu c t nh T. Hãy xác đ nh nh ng Tòa án có th m quy n mà B có th g i đ nả ạ ố ộ ỉ ị ữ ẩ ề ể ử ơ yêu c u gi i quy t v án?ầ ả ế ụ
Căn c đi m a kho n 1 Đi u 39 BLTTDS thì Tòa án nhân dân c p huy n, qu n, th xã, thànhứ ể ả ề ấ ệ ậ ị
ph tr c thu c t nh có th m quy n gi i quy t theo th t c s th m nh ng tranh ch p v dân s theoố ự ộ ỉ ẩ ề ả ế ủ ụ ơ ẩ ữ ấ ề ự
Trang 6quy đ nh t i Đi u 26 BTTDS. Nh v y Tòa án qu n 1 thành ph H, Tòa án qu n K thành ph Đ và Tòaị ạ ề ư ậ ậ ố ậ ố
án thành ph TH t nh T đ u có th m quy n gi i quy t tranh ch p v b i thố ỉ ề ẩ ề ả ế ấ ề ồ ường thi t h i ngoài h pệ ạ ợ
đ ng theo quy đ nh t i Đi u 26 BLTTDS.ồ ị ạ ề
Căn c đi m a kho n 1 Đi u 39 BLTTDS v th m quy n c a Tóa án theo lãnh th thì th mứ ể ả ề ề ẩ ề ủ ổ ẩ quy n gi i quy t v án dân s c a Toà án theo lãnh th đề ả ế ụ ự ủ ổ ược xác đ nh nh sau:“a) Toà án n i b đ nị ư ơ ị ơ
c trú, làm vi c, n u b đ n là cá nhân ho c n i b đ n có tr s , n u b đ n là c quan, t ch c cóư ệ ế ị ơ ặ ơ ị ơ ụ ở ế ị ơ ơ ổ ứ
th m quy n gi i quy t theo th t c s th m nh ng tranh ch p v dân s , hôn nhân và gia đình, kinhẩ ề ả ế ủ ụ ơ ẩ ữ ấ ề ự doanh, thương m i, lao đ ng quy đ nh t i các đi u 26, 28, 30 và 32 c a B lu t này”. Căn c đi m dạ ộ ị ạ ề ủ ộ ậ ứ ể kho n 1 Đi u 40 BLTTDS quy đ nh v th m quy n c a Tòa án theo s l a ch n c a nguyên đ n,ả ề ị ề ẩ ề ủ ự ự ọ ủ ơ
người yêu c u thì:“d) N u tranh ch p v b i thầ ế ấ ề ồ ường thi t h i ngoài h p đ ng thì nguyên đ n có thệ ạ ợ ồ ơ ể yêu c u Toà án n i mình c trú, làm vi c, có tr s ho c n i x y ra vi c gây thi t h i gi i quy t;”ầ ơ ư ệ ụ ở ặ ơ ả ệ ệ ạ ả ế
Quay l i tình hu ng trên có th xác đ nh nh ng Tòa án có th m quy n mà B có th g i đ n yêuạ ố ể ị ữ ẩ ề ể ử ơ
c u là:ầ
Tòa án qu n 1 thành ph H n i b đ n (anh A) c trú (căn c đi m a kho n 1 Đi u 39).ậ ố ơ ị ơ ư ứ ể ả ề
Tòa án qu n K thành ph Đ n i nguyên đ n (anh B) c trú (căn c đi m d kho n 1 Đi u 40).ậ ố ơ ơ ư ứ ể ả ề
Tòa án thành ph TH thu c t nh T n i x y tai n n x y ra (căn c đi m d kho n 1 Đi u 40).ố ộ ỉ ơ ả ạ ả ứ ể ả ề Bài 6
1. Vi c c quan qu n lý nhà đ t đ a phệ ơ ả ấ ở ị ương t ch i không cung c p tài li u xác đ nh quy nừ ố ấ ệ ị ề
s h u ngôi nhà là Sai. B i vì:ở ữ ở
Căn c Kho n 3 Đi u 139 Lu t Nhà năm 2005 quy đ nh: “C quan qu n lý h s nhà cóứ ả ề ậ ở ị ơ ả ồ ơ ở trách nhi m ệ cung c p các thông tin v h s nhà khi t ch c cá nhân có yêu c u…”ấ ề ồ ơ ở ổ ứ ầ
Căn c Kho n 3 Đi u 71 Ngh đ nh s 90/2006/NĐCP ngày 06/09/2006 do Chính ph ban hànhứ ả ề ị ị ố ủ quy đ nh chi ti t và hị ế ướng d n thi hành m t s n i dung v phát tri n nhà , qu n lý vi c s d ng nhàẫ ộ ố ộ ề ể ở ả ệ ử ụ , s h u nhà , giao d ch v nhà và qu n lý nhà n c v nhà quy đ nh t i Lu t Nhà ngày 29
tháng 11 năm 2005 có quy đ nh: “ …3. C quan qu n lý h s nhà có trách nhi m cung c p các thôngị ơ ả ồ ơ ở ệ ấ tin v nhà cho các c quan quy đ nh t i kho n 7 Đi u này và các t ch c, cá nhân có quy n và nghĩaề ở ơ ị ạ ả ề ổ ứ ề
v liên quan đ n nhà đó khi h có yêu c u”.ụ ế ở ọ ầ
Ngoài ra, căn c vào Đi u 7 BLTTDS quy đ nh v trách nhi m cung c p ch ng c c a cá nhân,ứ ề ị ề ệ ấ ứ ứ ủ
c quan, t ch c có th m quy n: “C quan, t ch c, cá nhân trong ph m vi nhi m v , quy n h n c aơ ổ ứ ẩ ề ơ ổ ứ ạ ệ ụ ề ạ ủ mình có trách nhi m cung c p đ y đ và đúng th i h n cho đệ ấ ầ ủ ờ ạ ương s , Tòa án, Vi n ki m sát nhân dânự ệ ể (sau đây g i là Vi n ki m sát) tài li u, ch ng c mà mình đang l u gi , qu n lý khi có yêu c u c aọ ệ ể ệ ứ ứ ư ữ ả ầ ủ
đương s , Tòa án, Vi n ki m sát theo quy đ nh c a B lu t này và ph i ch u trách nhi m trự ệ ể ị ủ ộ ậ ả ị ệ ước pháp
lu t v vi c cung c p tài li u, ch ng c đó; trậ ề ệ ấ ệ ứ ứ ường h p không cung c p đợ ấ ược thì ph i thông báo b ngả ằ văn b n và nêu rõ lý do cho đả ương s , Tòa án, Vi n ki m sát.”.ự ệ ể
Theo đó, vi c cung c p tài li u xác đ nh quy n s h u ngôi nhà trên cho D,E là nghĩa v theoệ ấ ệ ị ề ở ữ ụ
Lu t đ nh c a c quan qu n lý nhà đ t đ a phậ ị ủ ơ ả ấ ở ị ương. M t khác, D,E đ ngh cung c p thông tin v nhàặ ề ị ấ ề
Trang 7ph i có văn b n đ ngh cung c p thông tin. Văn b n đ ngh ph i ghi rõ h tên, đ a ch c a ng i
yêu c u cung c p thông tin, n i dung các thông tin đ ngh cung c p và m c đích c a vi c đ ngh cungầ ấ ộ ề ị ấ ụ ủ ệ ề ị
c p thông tin (theo kho n 5 Đi u 71 Ngh đ nh 90/2006/NĐCP).ấ ả ề ị ị
Nh v y, Vì Tình hu ng trên không nói rõ nên ta coi D, E tuân th đ y đ các quy đ nh trên khiư ậ ố ủ ầ ủ ị yêu c u c quan qu n lý nhà đ t đ a phầ ơ ả ấ ở ị ương cung c p b n sao trích l c b n đ đ a chính và các tàiấ ả ụ ả ồ ị
li u liên quan đ n nhà đ t nói trên. Do đó, vi c c quan này t ch i không cung c p v i lý do : “choệ ế ấ ệ ơ ừ ố ấ ớ
r ng ch có nghĩa v cung c p khi Toà án yêu c u” là trái pháp lu t sai v m t n i dung do vi ph mằ ỉ ụ ấ ầ ậ ề ặ ộ ạ nghĩa v lu t đinh. Nh ng đúng v m t th t c do c quan qu n lý nhà đ t đ a phụ ậ ư ề ặ ủ ụ ơ ả ấ ở ị ương ra văn b nả nêu rõ lý do t ch i không cung c p ch ng c T đó, cho th y s thi u hi u bi t pháp lu t c a m từ ố ấ ứ ứ ừ ấ ự ế ể ế ậ ủ ộ
s cán b trong c quan qu n lý nhà đ t đ a phố ộ ơ ả ấ ị ương và c n kh c ph c trong th i gian t i.ầ ắ ụ ờ ớ
2. Vi c Toà án ệ không ch p nh n yêu c u c a D, E v vi c ti n hành thu th p ch ng c là Sai.ấ ậ ầ ủ ề ệ ế ậ ứ ứ
B i vì:ở
Trong T t ng dân s , khi c n kh i ki n đ gi i quy t tranh ch p và kh ng đ nh vi c kh iố ụ ự ầ ở ệ ể ả ế ấ ẳ ị ệ ở
ki n, ph n t vi c ki n có căn c và đúng pháp lu t, thì các đệ ả ố ệ ệ ứ ậ ương s ph i t mình thu th p, cung c pự ả ự ậ ấ
và chuy n giao ch ng c , tài li u này cho Toà án dân s ể ứ ứ ệ ự
Căn c ứ kho n 2 Đi u 109 và kho n 1 Đi u 106 c a BLTTDS quy đ nh, ch khi đả ề ả ề ủ ị ỉ ương s đã ápự
d ng các bi n pháp c n thi t đ thu th p ch ng c mà v n không th t mình thu th p đụ ệ ầ ế ể ậ ứ ứ ẫ ể ự ậ ược thì m i cóớ quy n yêu c u Tòa án thu th p. Trên c s các quy đ nh này, t i kho n 5 Ngh quy t s 04/2005/NQề ầ ậ ơ ở ị ạ ả ị ế ố HĐTP ngày 1.9.2005 c a H i đ ng th m phán TANDTC đã hủ ộ ồ ẩ ướng d n c th : “Trong quá trình gi iẫ ụ ể ả quy t v vi c dân s , Tòa án c n gi i thích cho đế ụ ệ ự ầ ả ương s bi t quy đ nh t i Đi u 6 c a BLTTDS vự ế ị ạ ề ủ ề trách nhi m cung c p ch ng c c a cá nhân, c quan, t ch c có th m quy n. Khi bi t ch ng c đangệ ấ ứ ứ ủ ơ ổ ứ ẩ ề ế ứ ứ
do cá nhân, c quan, t ch c l u gi , qu n lý, thì căn c vào quy đ nh t i đi u này, đơ ổ ứ ư ữ ả ứ ị ạ ề ương s có quy nự ề yêu c u cá nhân, c quan, t ch c cung c p ch ng c N u cá nhân, c quan, t ch c không cung c pầ ơ ổ ứ ấ ứ ứ ế ơ ổ ứ ấ
được ch ng c cho đứ ứ ương s , thì ph i thông báo b ng văn b n có ghi rõ lý do c a vi c không cung c pự ả ằ ả ủ ệ ấ
được ch ng c cho đứ ứ ương s bi t đ h ch ng minh v i Tòa án là h đã thu th p ch ng c nh ngự ế ể ọ ứ ớ ọ ậ ứ ứ ư không có k t qu và yêu c u Toà án thu th p ch ng c ”.ế ả ầ ậ ứ ứ
Xét trong tình hu ng trên ta th y, D, E đã yêu c u c quan qu n lý nhà đ t đ a phố ấ ầ ơ ả ấ ở ị ương cung
c p b n sao trích l c b n đ đ a chính và các tài li u liên quan đ n nhà đ t nói trên. đ làm ch ng cấ ả ụ ả ồ ị ệ ế ấ ể ứ ứ cho v tranh ch p, nh ng đã b c quan qu n lý nhà đ t đ a phụ ấ ư ị ơ ả ấ ở ị ương t ch i không cung c p v i lý doừ ố ấ ớ : “cho r ng ch có nghĩa v cung c p khi Toà án yêu c u. Đi u đó cho th y D, E đã áp d ng các bi nằ ỉ ụ ấ ầ ề ấ ụ ệ pháp c n thi t đ thu th p ch ng c mà v n không th t mình thu th p đầ ế ể ậ ứ ứ ẫ ể ự ậ ược. Do đó, D,E có quy nề làm đ n yêu c u Tòa án ti n hành thu th p ch ng c t i c quan qu n lý nhà đ t đ a phơ ầ ế ậ ứ ứ ạ ơ ả ấ ở ị ương.Trong
trường h p này, Toà án ph i có trách nhi m ti n hành thu th p ch ng c theo các quy đ nh trên. Tuyợ ả ệ ế ậ ứ ứ ị nhiên, Toà án không ch p nh n v i lý do Toà án không có nghĩa v thu th p ch ng c là Sai pháp lu t,ấ ậ ớ ụ ậ ứ ứ ậ
ch a làm đúng nghĩa v c a mình. Đi u này đ t ra m i nghi ng r ng, m t c quan chuyên b o v sư ụ ủ ề ặ ố ờ ằ ộ ơ ả ệ ự
Trang 8đúng đ n c a pháp lu t l i làm trái pháp lu t. Đây ph i chăng là do s thi u hi u bi t v pháp lu t hayắ ủ ậ ạ ậ ả ự ế ể ế ề ậ
do c ý làm trái pháp lu t vì m t m c đích nào đó.ố ậ ộ ụ
Trên đây là hai hành vi Sai pháp lu t ph bi n nh t trong lĩnh v c tranh ch p v đ t ậ ổ ế ấ ự ấ ề ấ đai hi nệ nay. Đi u này làm c n tr vi c gi i quy t v án. T th c ti n trên cho th y, B lu t TTDS c n quyề ả ở ệ ả ế ụ ừ ự ễ ấ ộ ậ ầ
đ nh rõ h n v nghĩa v cung c p ch ng c c a các t ch c cá nhân cũng nh nghĩa v ti n hành thuị ơ ề ụ ấ ứ ứ ủ ổ ứ ư ụ ế
th p ch ng c c a Toà án trong trậ ứ ứ ủ ường h p c th Ngoài ra, các c p có th m quy n c n ti n hànhợ ụ ế ấ ẩ ề ầ ế
ph bi n, gi i thích các quy đ nh trên đ các c quan liên quan có cách hi u th ng nh t, chính xác vổ ế ả ị ể ơ ể ố ấ ề các quy đ nh này m i có th áp d ng đúng đ n.ị ớ ể ụ ắ
Bài 7
a. Quan h pháp lu t c n gi i quy t trong v vi c trên là quan h hôn nhân th c t , đệ ậ ầ ả ế ụ ệ ệ ự ế ược pháp
lu t th a nh n.ậ ừ ậ
Quan h hôn nhân trái pháp lu t là quan h hôn nhân phát sinh t vi c k t hôn trái pháp lu t.ệ ậ ệ ừ ệ ế ậ Theo Đi m 3 Đi u 8 Lu t Hôn nhân và Gia đình năm 2014: “K t hôn trái pháp lu t để ề ậ ế ậ ược hi u là vi cể ệ xác l p quan h v ch ng có đăng ký k t hôn nh ng vi ph m đi u ki n k t hôn do pháp lu t quy đ nh”.ậ ệ ợ ồ ế ư ạ ề ệ ế ậ ị
Trong trường h p nêu trên, anh A và ch B làm l cợ ị ễ ưới trên c s hoàn toàn t nguy n nh ngơ ở ự ệ ư không đăng ký k t hôn. Nh v y, quan h gi a anh A và ch B không ph i là quan h hôn nhân trái phápế ư ậ ệ ữ ị ả ệ
lu t.ậ
Thêm vào đó, theo Kho n 1 Đi u 2 Ngh đ nh 77/2001/NĐ – CP:ả ề ị ị
“Nh ng trữ ường h p quan h v ch ng xác l p trợ ệ ợ ồ ậ ước ngày 03 tháng 01 năm 1987, mà ch a đăngư
ký k t hôn, thì đế ược Nhà nước khuy n khích và t o đi u ki n thu n ti n cho đăng ký k t hôn. Vi cế ạ ề ệ ậ ệ ế ệ đăng ký k t hôn đ i v i nh ng trế ố ớ ữ ường h p này không b h n ch v th i gian.”ợ ị ạ ế ề ờ
Theo quy đ nh nêu trên, pháp lu t th a nh n quan h v ch ng xác l p trị ậ ừ ậ ệ ợ ồ ậ ước ngày 03 tháng 01 năm 1987.
Trong trường h p này, anh A và ch B làm l cợ ị ễ ưới năm 1986 trên c s hoàn toàn t nguy nơ ở ự ệ
nh ng không đăng ký k t hôn. Nh v y, pháp lu t th a nh n quan h v ch ng gi a anh A và ch B.ư ế ư ậ ậ ừ ậ ệ ợ ồ ữ ị
Qua phân tích, ta có th th y quan h pháp lu t c n gi i quy t trong v vi c nói trên là quan hể ấ ệ ậ ầ ả ế ụ ệ ệ hôn nhân th c t b i bên c nh vi c làm đám cự ế ở ạ ệ ưới năm 1986, anh ch tuy ch a có con chung nh ng hị ư ư ọ chung s ng v i nhau t i nhà b m anh A cho t i năm 2000 khi m i quan h r n n t và năm 2002, chố ớ ạ ố ẹ ớ ố ệ ạ ứ ị
B đã b v s ng v i b m ch t i thôn Y. M c dù không có con chung nh ng h đã s ng h nh phúcỏ ề ố ớ ố ẹ ị ạ ặ ư ọ ố ạ
v i nhau 15 năm và pháp lu t nớ ậ ước ta th a nh n đó là quan h hôn nhân th c t ừ ậ ệ ự ế
b. TAND qu n H không có th m quy n gi i quy t v án trên.ậ ẩ ề ả ế ụ
Theo Đi m a M c 3 Ngh quy t 35/2000/QH10:ể ụ ị ế
“ Trong trường h p quan h v ch ng đợ ệ ợ ồ ược xác l p trậ ước ngày 03 tháng 01 năm 1987, ngày
Lu t hôn nhân và gia đình năm 1986 có hi u l c mà ch a đăng ký k t hôn thì đậ ệ ự ư ế ược khuy n khích đăngế
ký k t hôn; trong trế ường h p có yêu c u ly hôn thì đợ ầ ược Tòa án th lý gi i quy t theo quy đ nh v lyụ ả ế ị ề hôn c a Lu t hôn nhân và gia đình năm 2000”ủ ậ
Trang 9Nh v y, vi c anh A g i đ n đ n Tòa án v i n i dung yêu c u h y hôn nhânư ậ ệ ử ơ ế ớ ộ ầ ủ
trái pháp lu t gi a anh và ch B là không đúng. Tòa án huy n H s không th lý đ n xin h yậ ữ ị ệ ẽ ụ ơ ủ hôn nhân trái pháp lu t c a anh A.ậ ủ
N u anh A làm đ n xin ly hôn v i ch B thì th m quy n gi i quy t s đế ơ ớ ị ẩ ề ả ế ẽ ược xem xét theo Đi mể
a, b Kho n 1 Đi u 39 BLTTDS. N u anh A và ch B th a thu n v i nhau (b ng văn b n) yêu c u tòa ánả ề ế ị ỏ ậ ớ ằ ả ầ
qu n H gi i quy t thì tòa án qu n H s có th m quy n gi i quy t v án trên. N u anh A và ch B khôngậ ả ế ậ ẽ ẩ ề ả ế ụ ế ị
có th a thu n thì th m quy n gi i quy t s thu c v n i c trú c a b đ n (t c ch H) là huy n Đ.ỏ ậ ẩ ề ả ế ẽ ộ ề ơ ư ủ ị ơ ứ ị ệ
Bài 8
a) Kho n 2. Đi u 28 BLTTDS 2015 có quy đ nh yêu c u công nh n thu n tình ly hôn, nuôi con,ả ề ị ầ ậ ậ chia tài s n sau khi ly hôn là m t trong nh ng yêu c u v Hôn nhân gia đình thu c th m quy n dân sả ộ ữ ầ ề ộ ẩ ề ự
c a Tòa án .ủ
* Theo quy đ nh t i Đi m b kho n 2 Đi u 35 BLTTDS ị ạ ể ả ề Tòa án nhân dân c p huy n có th mấ ệ ẩ quy n gi i quy t theo th t c s th m đ i v i t t c các tranh ch p, yêu c u v dân s , Hôn nhân giaề ả ế ủ ụ ơ ẩ ố ớ ấ ả ấ ầ ề ự đình thu c th m quy n dân s c a Tòa án ( tr nh ng tranh ch p, yêu c u mà độ ẩ ề ự ủ ừ ữ ấ ầ ương s ho c tài s n ự ặ ả ở
nước ngoài c n ph i u thác t pháp cho c quan lãnh s c a Vi t Nam nầ ả ỷ ư ơ ự ủ ệ ở ước ngoài, cho Tòa án ở
nước ngoài )
* Đi m h, kho n 2 Đi u 39 BLTTDS quy đ nh: Tòa án n i m t trong các bên thu n tình ly hôn,ể ả ề ị ơ ộ ậ nuôi con, chia tài s n khi ly hôn c trú, làm vi c có th m quy n gi i quy t yêu c u công nh n thu nả ư ệ ẩ ề ả ế ầ ậ ậ tình ly hôn, nuôi con, chia tài s n khi ly hôn .ả
T nh ng căn c trên, áp d ng ừ ữ ứ ụ trong trường h p c a anh A và ch B, sau m t th i gian chungợ ủ ị ộ ờ
s ng phát sinh mâu thu n, ch B chuy n đ n sinh s ng và đăng kí t m trú t i qu n C thành ph H, anhố ẫ ị ể ế ố ạ ạ ậ ố
A t i nhà cũ huy n N t nh Q, nay có đ n yêu c u công nh n thu n tình ly hôn, nuôi con, chia tài s nở ạ ở ệ ỉ ơ ầ ậ ậ ả khi ly hôn thì đ n đó có th th a thu n n p t i Tòa án nhân dân huy n N ho c Tòa án nhân dân qu n Cơ ể ỏ ậ ộ ạ ệ ặ ậ
vì hai TAND này đ u có th m quy n gi i quy t vi c dân s này. Trong trề ẩ ề ả ế ệ ự ường h p này, m c dù tài s nợ ặ ả chung được chia là m t căn nhà (b t đ ng s n) nh ng pháp lu t không yêu c u Tòa án gi i quy t lo iộ ấ ộ ả ư ậ ầ ả ế ạ
vi c dân s này bu c ph i là Tòa án n i có b t đ ng s n. B i l b n ch t c a thu n tình ly hôn là haiệ ự ộ ả ơ ấ ộ ả ở ẽ ả ấ ủ ậ bên đã th a thu n th ng nh t và không có tranh ch p v vi c chia tài s n cũng nh nuôi con. Do đó,ỏ ậ ố ấ ấ ề ệ ả ư thi t nghĩ vi c thu th p các tài li u, gi y t liên quan đ n b t đ ng s n đ ph c v quá trình t t ngế ệ ậ ệ ấ ờ ế ấ ộ ả ể ụ ụ ố ụ cũng nh vi c thi hành án là không c n thi t.ư ệ ầ ế
b) Có ý ki n cho r ng yêu c u công nh n thu n tình ly hôn đế ằ ầ ậ ậ ược toà án gi i quy t theo th t cả ế ủ ụ
gi i quy t vi c dân s , trong khi đó, b n ch t c a vi c dân s là s xác nh n m t s ki n pháp lý nênả ế ệ ự ả ấ ủ ệ ự ự ậ ộ ự ệ
v nguyên t c, không có th t c hòa gi i và không có th t c ph n t Có ý ki n l i cho r ng vi c ti nề ắ ủ ụ ả ủ ụ ả ố ế ạ ằ ệ ế hành hòa gi i là b t bu c vì quan h hôn nhân gia đình có tính ch t đ c bi t so v i các quan h dân sả ắ ộ ệ ấ ặ ệ ớ ệ ự khác. S dĩ có nh ng cách hi u khác nhau nh v y là do quy đ nh c a pháp lu t. N u nh trong th t cở ữ ể ư ậ ị ủ ậ ế ư ủ ụ
gi i quy t các v án dân s các quy đ nh v th t c t nh n đ n, hả ế ụ ự ị ề ủ ụ ừ ậ ơ ướng d n b sung n i dung đ nẫ ổ ộ ơ
Trang 10ki n, tr l i đ n hay th lý đ n, vi c ra các quy t đ nh và các th t c khác… đệ ả ạ ơ ụ ơ ệ ế ị ủ ụ ược quy đ nh r t chi ti tị ấ ế thì đ i v i th t c gi i quy t vi c dân s , ph n nhi u các quy đ nh c a Lu t còn mang tính khái quát,ố ớ ủ ụ ả ế ệ ự ầ ề ị ủ ậ thi u c th và chi ti t.ế ụ ể ế
Theo cách hi u c a em, v nguyên t c chung vi c gi i quy t vi c dân s , nh ng quy đ nh t iể ủ ề ắ ệ ả ế ệ ự ữ ị ạ
chương XXIII “Quy đ nh chung v th t c gi i quy t vi c dân s ” đị ề ủ ụ ả ế ệ ự ượ ưc u tiên áp d ng, nh ng v nụ ữ ấ
đ ch a đề ư ược quy đ nh c th t i chị ụ ể ạ ương XXIII thì được áp d ng các quy đ nh khác c a BLTTDSụ ị ủ (Đi u 361 BLTTDS). T i Đi u 10 BLTTDS cũng quy đ nh: “Tòa án có trách nhi m ti n hành hòa gi iề ạ ề ị ệ ế ả
và t o đi u ki n thu n l i đ các đạ ề ệ ậ ợ ể ương s tho thu n v i nhau v vi c gi i quy t v vi c dân sự ả ậ ớ ề ệ ả ế ụ ệ ự theo quy đ nh c a B lu t này”. Đi u 88 và 90 c a Lu t Hôn nhân và gia đình năm 2000 cũng quy đ nhị ủ ộ ậ ề ủ ậ ị trong trường h p v ch ng cùng yêu c u xin ly hôn thì tòa án ph i ti n hành hòa gi i. Trong trợ ợ ồ ầ ả ế ả ườ ng
h p tòa án hòa gi i không thành thì tòa án l p biên b n v s t nguy n ly hôn và hòa gi i đoàn tợ ả ậ ả ề ự ự ệ ả ụ không thành. Đi m a Đi u 9 Ngh quy t 02/2000/NQHĐTP ể ề ị ế hướng d n m t s v n đ lu t hôn nhânẫ ộ ố ấ ề ậ
và gia đình cũng quy đ nh: trong trị ường h p v ch ng cùng yêu c u xin ly hôn thì Toà án v n ph i ti nợ ợ ồ ầ ẫ ả ế hành hoà gi i. Nh v y, vi c nói tòa án bu c ph i ti n hành hòa gi i đ i lo i vi c thu n tình ly hôn làả ư ậ ệ ộ ả ế ả ố ạ ệ ậ
có c s pháp lý. H n n a, vi c hòa gi i cũng có ý nghĩa th c ti n r t l n, có không ít nh ng trơ ở ơ ữ ệ ả ự ễ ấ ớ ữ ườ ng
h p hòa gi i thành. Tuy v y, nên chăng pháp lu t t t ng dân s ợ ả ậ ậ ố ụ ự nên quy đ nh c th h n các trị ụ ể ơ ườ ng
h p bu c ph i ti n hành hòa gi i tùy theo th i gian hai ngợ ộ ả ế ả ờ ườ ối s ng ly thân ( khái ni m này ch a cóệ ư trong pháp lu t, xong th c ti n l i di n ra r t nhi u). Gi ng nh trậ ự ễ ạ ễ ấ ề ố ư ường h p mà đ bài ra, ch B đãợ ề ị chuy n t i nhà m đ sinh s ng t năm 2002, đ n năm 2010 m i có đ n yêu c u ly hôn, 8 năm làể ớ ẹ ẻ ố ừ ế ớ ơ ầ kho ng th i gian không ng n đ h bình tĩnh suy nghĩ v vi c có nên ch m d t hôn nhân hay không .ả ờ ắ ể ọ ề ệ ấ ứ Khi h đã đ a ra quy t đ nh, lúc này m c đích c a vi c hòa gi i li u có đ t đọ ư ế ị ụ ủ ệ ả ệ ạ ược hay không ?
Bài 9
a) Theo pháp lu t t t ng dân s hi n hành thì Tòa án nhân dân không có th m quy n gi iậ ố ụ ự ệ ẩ ề ả quy t yêu c u c a v ch ng anh ch A, B theo th t c t t ng dân s ế ầ ủ ợ ồ ị ủ ụ ố ụ ự
V nguyên t c, h u h t các v vi c phát sinh t quan h pháp lu t hôn nhân và gia đình doề ắ ầ ế ụ ệ ừ ệ ậ
Lu t hôn nhân và gia đình đi u ch nh đ u thu c th m quy n dân s c a tòa án. V n đ chia tài s nậ ề ỉ ề ộ ẩ ề ự ủ ấ ề ả chung c a v ch ng trong th i kì hôn nhân cũng v y. Căn c vào Đi u 28, Đi u 29 B lu t t t ng dânủ ợ ồ ờ ậ ứ ề ề ộ ậ ố ụ
s 2015 thì Tòa án có th m quy n gi i quy t theo th t c t t ng dân s nh ng v vi c v hôn nhân vàự ẩ ề ả ế ủ ụ ố ụ ự ữ ụ ệ ề gia đình sau đây:
Li hôn, tranh ch p v nuôi con, chia tài s n khi li hôn;ấ ề ả
Các tranh ch p v chia tài s n chung c a v ch ng trong th i kì hôn nhân; v thay đ i ngấ ề ả ủ ợ ồ ờ ề ổ ườ i
tr c ti p nuôi con sau khi li hôn; v xác đ nh cha, m cho con ho c xác đ nh con cho cha, m ; v c pự ế ề ị ẹ ặ ị ẹ ề ấ
dưỡng;
Các yêu c u h y vi c k t hôn trái pháp lu t; công nh n thu n tình li hôn, nuôi con, chia tàiầ ủ ệ ế ậ ậ ậ
s n khi li hôn; h n ch quy n c a cha, m đ i v i con ch a thành niên ho c quy n thăm nom con sauả ạ ế ề ủ ẹ ố ớ ư ặ ề khi li hôn; ch m d t vi c nuôi con nuôi; tuyên b không công nh n quan h v ch ng.ấ ứ ệ ố ậ ệ ợ ồ