1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 (2009-2012) - Nghề: Lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp - Môn thi: Lý thuyết chuyên môn - Mã đáp án: ĐA KTLĐ&ĐKTCN-LT44

5 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 444,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án đề thi tốt nghiệp cao đẳng nghề khóa 3 (2009-2012) - Nghề: Lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp - Môn thi: Lý thuyết chuyên môn - Mã đáp án: ĐA KTLĐ&ĐKTCN-LT44 sau đây là lời giải chi tiết cho mỗi câu hỏi và thang điểm rõ ràng cho mỗi ý trả lời, được biên soạn theo chuẩn của Tổng cục dạy nghề sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho sinh viên nghề này ôn thi tốt nghiệp cũng như tham khảo học tập.

Trang 1

C NG HÒA XàH I CH  NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ

Đ c l p – T  do – H nh phúcộ ậ ự ạ

       

Hình th c thi: Vi tứ ế

Th i gian: 120 Phút ờ (Không k  th i gian chép/giao đ  thi) ể ờ ề

2 đ

­ M ng đi n 3 pha 4 dây trung tính không tr c ti p n i đ t, đ  b oạ ệ ự ế ố ấ ể ả  

v  cho ngệ ười và thi t b  ta ph i dùng bi n pháp n i v  thi t b  v i hế ị ả ệ ố ỏ ế ị ớ ệ 

th ng n i đ t.       ố ố ấ

­ Đi n tr  c a h  th ng n i đ t Rệ ở ủ ệ ố ố ấ nđ < 4

m2; h  s  nhu c u kệ ố ầ nc  = 0,6; Cos   = 0,7; su t chi u sáng Pấ ế 0  = 15  W/m2. Gi  thi t trong phân xả ế ưởng luy n gang ph  t i lo i 3 chi mệ ụ ả ạ ế  

2 đ

Trang 2

30% và chi u sáng dùng đèn s i đ t.ế ợ ố

+ Công su t tính toán đ ng l c :ấ ộ ự

Pđl = Knc . Pđ = 0,6 .2000 = 1200 (kW)

Qđl = tg   . Pđl =  1200 .1 = 1200 (kVar )  

 (V i cosớ  = 0,7 => tg  = 1)

Pcs= S . Po= 15. 2360 = 35,4 (kW)

Qcs = tg cs  . Pcs =  0. 35,4 = 0 (kVar )

 (Vì s  d ng đèn s i đ t nên cosử ụ ợ ố cs = 1 nên tg cs = 0)

+ Công su t tính toán tác d ng c a phân xấ ụ ủ ưởng  :

Ptt =  Pcs +  Pđl  = 1200 + 35,4 = 1235,4 (kW)

Qtt =   Qđl  = 1200  (kVar)

+ Công su t tính toán toàn ph n c a phân xấ ầ ủ ưởng  :

tt

tt Q

+ Ch n s   lọ ố ượng máy bi n áp: Vì phân xế ưởng luy n gang thu c hệ ộ ộ 

lo i I nên tr m đ t 2 máy bi n áp ( n =2 )ạ ạ ặ ế

+ Ch n dung lọ ượng máy bi n áp theo đi u ki n:ế ề ệ

    0,2 5đ     

0,25đ

0,25đ

0.25đ

0.25đ

Trang 3

n. Khc.SđmB   Stt

Gi  thi t dùng máy bi n áp do Vi t Nam  ch  t o nên Kả ế ế ệ ế ạ hc =1

SđmB   

hc

tt K n

S

2

3 ,

Và ki m tra theo đi u ki n s  c  m t máy bi n áp:ể ề ế ự ố ộ ế

 (n­1).Khc.Kqt SđmB   Sttsc

Ch n h  s  quá t i s  c  b ng 1,4 v i đi u ki n máy bi n áp quáọ ệ ố ả ự ố ằ ớ ề ệ ế  

vượt quá 6 gi , trờ ước khi quá t i , máy bi n áp đang v n hành v i h  sả ế ậ ớ ệ ố 

t i ả  0,93

Vì ph  t i lo i 3 chi m 30% nên Sụ ả ạ ế ttsc = 0,7 Stt  

SđmB 

qt

ttsc K n

S

).

1 ( = 0,7.11722,4 ,3= 861,15 (kVA)

15,22/0,4kV     

0.25đ

0.25đ

0.25đ

d ng đ ng th i băng chuy n h p di chuy n. B  đ m s  ph c h iừ ồ ờ ề ộ ể ộ ế ẽ ụ ồ  

và quá trình c  th  l p l i cho t i khi nh n STOPứ ế ậ ạ ớ ấ

3 đ

Trang 4

       I0.0= Start      Q0.0 = Động cơ băng

chuyền táo

I0.1= Stop Q0.1= Động cơ băng

chuyển hộp.

I0.2= Công tắc phát hiện táo

I0.3= Công tác phát hiện hộp

Trang 5

4 Câu t  ch n, do các tr ự ọ ườ ng biên  so n

, ngày    tháng    năm 2012 DUY T H I Đ NG THI T T NGI P Ộ Ồ Ố Ệ TI U BAN RA ĐỂ Ề

Ngày đăng: 12/02/2020, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm