1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Khái quát chung về luật hôn nhân và gia đình - TS. Bùi Quang Xuân

50 186 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu của bài giảng là trình bày được khái niệm về hôn nhân và các đặc điểm của hôn nhân, khái niệm và các chức năng cơ bản về gia đình, phân tích được khái niệm Luật Hôn nhân và gia đình Việt Nam, trình bày được nhiệm vụ và các nguyên tắc cơ bản của Luật Hôn nhân và gia đình Việt Nam.

Trang 1

KHÁI QUÁT CHUNG

LUẬT HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH

TS.  BÙI QUANG XUÂN

HV CHÍNH TR  ­ HÀNH CHÍNH

V  LU T HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH Ề Ậ Bài 1:

Trang 2

MỤC TIÊU BÀI HỌC

1. Trình  bày  được  khái  ni m  v   hôn  nhân  và ệ ề

các  đ c    đi m  c a  hôn  nhân;  khái  ni m  và ặ ể ủ ệ

4. Trình bày được khái ni m, đ c đi m và các ệ ặ ể

v n đ   liên quan đ n quan h  pháp lu t hôn ấ ề ế ệ ậ

nhân và  gia đình

5. Nêu được đi u ki n k t hôn.ề ệ ế

Trang 5

CẤU TRÚC NỘI DUNG

Trang 6

1.1. LÍ LU N CHUNG V  HÔN NHÂN  Ậ Ề

1.1.3 Khái niệm về Luật Hôn nhân

và gia đình Việt Nam

Trang 7

1.1.1 KHÁI NIỆM VỀ HÔN NHÂN VÀ CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA HÔN NHÂN

a Khái niệm

• Hôn nhân là một hiện tượng xã hội mang tính giai cấp Xã hội nào thì sẽ có hình thái hôn nhân đó, tương ứng với nó là sẽ có chế độ hôn nhân nhất định: xã hội phong kiến có hôn nhân phong kiến, xã hội tư bản có hôn nhân tư sản, xã hội chủ nghĩa có hôn nhân xã hội chủ nghĩa.

• Theo Luật Hôn nhân và gia đình Việt Nam: Hôn nhân là sự liên kết giữa một người đàn ông và một người đàn bà trên nguyên tắc hoàn toàn bình đẳng và tự nguyện theo quy định của pháp luật nhằm chung sống với nhau suốt đời và xây dựng gia đình hạnh phúc, dân chủ, hoàn thuận và bền vững.

• Khoản 1 Điều 3 Luật Hôn nhân và gia đình 2014 giải thích: “Hôn nhân là quan hệ giữa vợ và chồng sau khi đã kết hôn”.

7 v1.001

51042

08

Trang 8

1.1.1 KHÁI NIỆM VỀ HÔN NHÂN VÀ CÁC ĐẶC ĐIỂM

CỦA HÔN NHÂN

Hôn nhân là một hiện tượng xã hội mang tính giai cấp Xã hội nào thì sẽ

có hình thái hôn nhân đó, tương ứng với nó là sẽ có chế độ hôn nhân nhất định: xã hội phong kiến có hôn nhân phong kiến, xã hội tư bản có hôn nhân

tư sản, xã hội chủ nghĩa có hôn nhân

xã hội chủ nghĩa.

Trang 9

1.1.1 KHÁI NIỆM VỀ HÔN NHÂN VÀ CÁC ĐẶC ĐIỂM

CỦA HÔN NHÂN

Theo Luật Hôn nhân và gia đình Việt Nam: Hôn nhân là sự liên kết giữa một người đàn ông và một người đàn bà trên nguyên tắc hoàn toàn bình đẳng và tự nguyện theo quy định của pháp luật nhằm chung sống với nhau suốt đời và xây dựng gia đình hạnh phúc, dân chủ, hoàn thuận

và bền vững.

Khoản 1 Điều 3 Luật Hôn nhân và gia đình 2014 giải thích: “Hôn nhân là quan hệ giữa vợ và chồng sau khi đã kết hôn”.

Trang 10

Hôn  nhân  là  s   liên  k t  gi a  m t  ng ự ế ữ ộ ườ i  đàn ông và m t ng ộ ườ i đàn bà  (Nhà n ướ c   

là  hôn nhân m t v  m t ch ng  ộ ợ ộ ồ (Đi u 2, 4,   ề

c  b n gi a hôn nhân xã h i ch   ơ ả ữ ộ ủ

CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA HÔN NHÂN

v1.0015104208 10

Trang 11

Hôn nhân là s  liên k t gi a m t ng ự ế ữ ộ ườ i  đàn ông 

và m t ng ộ ườ i đàn bà trên  nguyên  t c hoàn toàn t   ắ ự nguy n ệ

 Do 2 bên nam n  hoàn toàn t  nguy n quy t  ữ ự ệ ế

đ nh,  không  ai  đ ị ượ c  ép  bu c  ho c    c n  tr   ộ ặ ả ở (Đi u 8 Lu t Hôn nhân và gia đình 2014) ề ậ

 C  s  t  nguy n   đây là tình yêu chân chính  ơ ở ự ệ ở nam n , không b  nh ng tính toán  v  kinh t   ữ ị ữ ề ế chi ph i ố

CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA HÔN NHÂN

v1.0015104208 11

Trang 12

Hôn  nhân  là  s   liên  k t  bình  đ ng  ự ế ẳ gi a  m t  ữ ộ

ng ườ i đàn ông và m t ng ộ ườ i đàn bà  (đi u 2,  ề

đi u 17 lu t hôn nhân và gia đình 2014) ề ậ

 T   do,  bình  đ ng  trong  hôn  nhân  đ ự ẳ ượ c  xác nh n xu t phát t  quan đi m coi hôn   ậ ấ ừ ể nhân nh  m t h p đ ng dân s ư ộ ợ ồ ự

 Khi  nào  trong  xã  h i,  quan  h   hôn  nhân  ộ ệ còn b  ràng bu c b i nh ng tính toán v    ị ộ ở ữ ề

m t kinh t , v  đ a v  giai c p thì s  ch a  ặ ế ề ị ị ấ ẽ ư

có t  do, bình đ ng th c s ự ẳ ự ự

CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA HÔN NHÂN

v1.0015104208 12

Trang 13

Hôn nhân là s  liên k t gi a m t ngự ế ữ ộ ười đàn ông và 

m t  ngộ ười  đàn  bà  nh m  chung    s ng  v i  nhau ằ ố ớ

su t đ i, xây d ng gia đình  m no, ti n b , h nh ố ờ ự ấ ế ộ ạ

phúc và b n v ng  (Đi u 2, Đi u 3 và Đi u 19 Lu t ề ữ ề ề ề ậ

Hôn nhân và gia đình 2014)

 Đ  h nh phúc và b n v ng ph i d a trên c  ể ạ ề ữ ả ự ơ

s  tình yêu gi a nam và n  (Nhà  nở ữ ữ ước v n 

ch a th a nh n hôn nhân đ ng gi i).ư ừ ậ ồ ớ

Trang 14

 Tính  ch t  b n  v ng  su t  đ i  là  đ c  ấ ề ữ ố ờ ặ

tr ng c a hôn nhân xã h i ch  nghĩa ư ủ ộ ủ

 Vi c  k t  hôn  và  ly  hôn  đ ệ ế ượ c  ti n  hành  ế

theo trình t  pháp lu t quy đ nh ự ậ ị

 Các nghi l  mang tính tôn giáo, phong t c  ễ ụ

t p  quán  không  h   b   c m  mà  nó  ch     ậ ề ị ấ ỉ

mang  tính  cá  bi t  (tính  ch t  cá  nhân,  ệ ấ

không ph  bi n) ổ ế

 Đ   đ ể ượ c  công  nh n  là  hôn  nhân  h p  ậ ợ

pháp, vi c đăng kí k t hôn ph i tuân theo   ệ ế ả

các quy đ nh c a pháp lu t ị ủ ậ

CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA HÔN NHÂN

v1.0015104208 14

Trang 15

TS.  BÙI QUANG XUÂN

HV CHÍNH TR  ­ HÀNH CHÍNH

Trang 16

KHÁI NI M GIA ĐÌNH

§ Khái  ni m  gia  đình  r ng  h n  khái  ni m  hôn  ệ ộ ơ ệ

nhân.

§ Hôn  nhân  là  m t  quan  h   gi a  nam  và  n ,  ộ ệ ữ ữ

gi a  v   và  ch ng,  là  ti n  đ   xây  d ng      gia  ữ ợ ồ ề ề ự

đình.

§ Gia đình là s n ph m c a xã h i, phát sinh và  ả ẩ ủ ộ

phát tri n cùng s  phát tri n c a xã  h i, là t   ể ự ể ủ ộ ế

bào c a xã h i ủ ộ

§ Quan h  bình đ ng c a v  và ch ng trong gia  ệ ẳ ủ ợ ồ

đình th  hi n quan h  bình đ ng nam  và n   ể ệ ệ ẳ ữ

ngoài xã h i

Trang 17

KHÁI NI M GIA ĐÌNH

HÔN NHÂN

Khái ni m nào  ệ

r ng h n? ộ ơ GIA ĐÌNH

Trang 18

Gia đình là s  liên k t c a nhi u ngự ế ủ ề ườ ựi d a trên c  s  ơ ở

hôn nhân, huy t th ng, nuôi  dế ố ưỡng, có quy n và nghĩa 

v  tụ ương  ng v i nhau, cùng quan tâm giúp đ  l n nhau ứ ớ ỡ ẫ

 v  v t ch t và tinh th n, xây d ng gia đình, nuôi d y ề ậ ấ ầ ự ạ

th   h   tr   dế ệ ẻ ướ ựi  s   giúp  đ   c a    Nhà  nỡ ủ ước  và  xã  h i 

(Kho n 2 Đi u 3 Lu t Hôn nhân và gia đình 2014).ả ề ậ

• Ch c năng xã h i c a gia đình:ứ ộ ủ

 Ch c năng sinh đ  (tái s n xu t ra con ngứ ẻ ả ấ ười);

 Ch c năng giáo d c;ứ ụ

 Ch c năng kinh t ứ ế

KHÁI NI M GIA ĐÌNH

18

Trang 19

KHÁI NIỆM VỀ LUẬT HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH

§ Là tập hợp những quy định về chế độ hôn

nhân và gia đình; chuẩn mực pháp lí cho cách ứng xử giữa các thành viên gia đình; trách nhiệm của cá nhân, tổ chức, Nhà nước và xã hội trong việc xây dựng, củng cố chế độ hôn nhân và gia đình

§ Đối tượng điều chỉnh: là các quan hệ xã

hội trong lĩnh vực hôn nhân gia đình.

Trang 20

KHÁI NIỆM VỀ LUẬT HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH

GIỮA CHA MẸ VÀ CÁC CON

GIỮA NHỮNG NGƯỜI RUỘT THỊT KHÁC

Trang 21

PHƯƠNG PHÁP ĐI U CH NH: Ề Ỉ

đối tượng điều chỉnh của nó, phù hợp với ý chí của Nhà nước.

hôn nhân – gia đình.

Hủy hôn nhân trái pháp luật;

Hạn chế quyền của cha mẹ đối với con chưa thành niên.

Trang 23

1.2 QUAN HỆ PHÁP LUẬT VỀ HÔN NHÂN VÀ

GIA ĐÌNH1.2.1 Khái niệm

về quan hệ pháp luật

về hôn nhân và gia

đình

2 Các yếu tố của quan hệ pháp luật về hôn nhân và gia đình

3 Căn cứ phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật

về hôn nhân và gia đình

Trang 24

VỀ QUAN HỆ PHÁP LUẬT HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH

1. Những quan hệ trong xã hội mà được các quy định của

pháp luật hôn nhân và gia đình điều chỉnh thì gọi là quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình

2. Các quan hệ này thông thường chỉ giới hạn trong các

thành viên trong gia đình

3. Tuy nhiên, trong một số trường hợp quan hệ pháp luật

hôn nhân và gia đình vẫn tồn tại dù có một người không còn là thành viên trong gia đình nhưng trước đây

đã từng là thành viên trong gia đình

4. Ví dụ: Khi 2 vợ chồng li hôn, sống riêng biệt nhưng vẫn

có quan hệ cấp dưỡng lẫn nhau và với con cái…

Trang 25

Quan hệ pháp luật về nhân thân

Quan hệ pháp luật

về tài sản

Quan hệ pháp luật

về nhân thân có khác gì so với quan hệ pháp luật dân sự?

Hình thức của

quan hệ pháp

luật hôn nhân

và gia đình

Trang 26

VỀ QUAN HỆ PHÁP LUẬT HÔN NHÂN VÀ

GIA ĐÌNH

Nội dung:

 Quan hệ tài sản;

 Quan hệ nhân thân phi tài sản.

Căn cứ xác lập, tồn tại hay chấm dứt:

 Sự kiện pháp lí nào đó (hợp đồng hoặc nghĩa vụ dân sự nào đó)    Gắn liền với quan hệ tài sản;

 Sự kiện kết hôn, huyết thống, nuôi dưỡng xuất phát từ tình cảm gắn bó giữa các chủ thể.

Trang 27

VỀ QUAN HỆ PHÁP LUẬT HÔN NHÂN VÀ

GIA ĐÌNH

Tính chất:

 Quan hệ pháp luật tài sản trong Luật Dân sự đa phần là quan hệ hàng hóa, tiền tệ và có tính chất đền bù, ngang giá;

 Không có tính chất đền bù, ngang giá mà có tính chất gắn bó lâu dài, bền vững giữa các chủ thể trong quan hệ này.

Trang 29

CÁC YẾU TỐ CỦA QUAN HỆ PHÁP LUẬT HÔN NHÂN

VÀ GIA ĐÌNH

Ch  thủ ể

§ Ch  th  c a quan h  pháp lu t hôn nhân và gia đình ch  có ủ ể ủ ệ ậ ỉ

th  là công dân (th   nhân) khác so v i quan h  pháp lu t ể ể ớ ệ ậ

dân s

§ Đ  tr  thành ch  th  c a quan h  pháp lu t hôn nhân và ể ở ủ ể ủ ệ ậ

gia đình ph i có:

 Năng l c pháp lu t: ự ậ Trong m t s  trộ ố ường h p, năng l c ợ ự

pháp lu t c a cá nhân  phát sinh t  lúc sinh ra (quan h  ậ ủ ừ ệ

nuôi  dưỡng,  giáo  d c…).  Trong  m t  s   trụ ộ ố ường    h p, 

năng l c pháp lu t c a cá nhân phát sinh t  lúc cá nhân ự ậ ủ ừ

đ t m t đ  tu i   nh t đ nh  Khi  đó năng l c pháp lu t ạ ộ ộ ổ ấ ị ự ậ

và năng l c hành vi phát sinh cùng  th i đi m.ự ờ ể

 Năng  l c  hành  vi:  Phát  sinh  khi  đ t  m t  đ   tu i  nh t ạ ộ ộ ổ ấ

đ nh theo quy đ nh c a  pháp lu t.ị ị ủ ậ

Trang 30

LƯU Ý,

1. Có ý ki n cho r ng trong m i tr ế ằ ọ ườ ng h p 

năng  l c  pháp  lu t  đ u  phát  sinh  khi  ự ậ ề

ng ườ i  đó sinh ra?

2. Trong m t s  tr ộ ố ườ ng h p, m t cá nhân có  ợ ộ

đ   đi u  ki n  v   năng  l c  pháp  lu t  và    ủ ề ệ ề ự ậ

năng  l c  hành  vi  nh ng  không  th   tr   ự ư ể ở

thành ch  th  c a quan h  pháp lu t hôn   ủ ể ủ ệ ậ

nhân  và  gia  đình.  Đó  là  tr ườ ng  h p  nào? 

(Có quan h  tr c h , m t năng l c hành vi  ệ ự ệ ấ ự

 dân s …)

Trang 31

CÁC YẾU TỐ CỦA QUAN HỆ PHÁP LUẬT

HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH

b N i dung

§ N i dung ch  y u c a quan h  pháp lu t hôn nhân và gia ộ ủ ế ủ ệ ậ

đình  là  quy n  và  nghĩa  v     ch   th   cho  m i  ngề ụ ủ ể ỗ ười  khi tham gia quan h  pháp lu t này.ệ ậ

§ Quy n và nghĩa v  ch  th  liên quan đ n nhân thân và tài ề ụ ủ ể ế

3. Quy n và nghĩa v  tài s n g n li n v i nhân thân c a ề ụ ả ắ ề ớ ủ

con người nh t đ nh;ấ ị

4. Quy n  và  nghĩa  v   hôn  nhân  và  gia  đình  không  th  ề ụ ể

chuy n nhể ượng cho người  khác được

Trang 32

Ví d ,

§ V   ch ng  có  quy n  và  nghĩa  v   ợ ồ ề ụ

c p  d ấ ưỡ ng  l n  nhau,  m t  trong  ẫ ộ hai ng ườ i ch t s   ch m d t các  ế ẽ ấ ứ quy n và nghĩa v  đó ề ụ

ü Không  th   nh ể ượ ng  quy n  nh n  ề ậ

ti n  c p  d ề ấ ưỡ ng  cho  ng ườ i  khác 

ho c nh ặ ườ ng   nghĩa v  giáo d c  ụ ụ

Trang 33

c Khách thể

§ Khách thể của quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình có thể là lợi ích nhân thân, các hành vi hoặc các vật

§ Khách thể có tính chất tổng hợp của tất cả các loại trên:

 Lợi ích nhân thân: họ tên, ngành nghề, việc làm…

 Hành vi: giáo dục, quản lí tài sản, chăm sóc, cấp

dưỡng…

 Vật: tiền cấp dưỡng, vật trong khối tài sản chung…

• Ví dụ: Tranh chấp giữa cha mẹ về quyền nuôi con hoặc

quyền giáo dục con?

 Con cái không bao giờ là khách thể, tranh chấp phát sinh chỉ liên quan đến quyền của cha mẹ; con cái cũng là một chủ thể quan hệ pháp luật đó

CÁC YẾU TỐ CỦA QUAN HỆ PHÁP LUẬT HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH

v1.0015104208 33

Trang 34

1.2.3. CĂN C  LÀM PHÁT SINH, THAY Đ I, CH M D T QUAN H  Ứ Ổ Ấ Ứ Ệ

PHÁP LU T  HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH

• Căn cứ phát sinh, thay đổi hay chấm dứt quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình

là sự kiện pháp lí Nó có thể là sự kiện, hành vi hoặc thời hạn.

Sự kiện pháp lí làm phát sinh, thay đổi quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình.

Sự kiện pháp lí làm chấm dứt quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình.

Phân loại

sự kiện pháp lí

Ngoài ra còn có các sự kiện pháp lí làm phục hồi quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình.

34 v1.0015104

208

Trang 35

1.2.3. CĂN C  LÀM PHÁT SINH, THAY Đ I, CH M D T QUAN H  Ứ Ổ Ấ Ứ Ệ

PHÁP LU T  HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH

Sự kiện pháp lí làm phát

sinh, thay đổi quan hệ pháp

luật hôn nhân và gia đình

Sự kiện pháp lí làm phục hồi quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình

• Thông thường nó là sự kiện

hay không chưa chắc đã làm

phát sinh quan hệ pháp luật

hôn nhân và gia đình.

• Là các sự kiện không làm phát sinh mới một quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình nào đó

mà nó phục hồi lại một quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình đã bị chấm dứt trước đó hoặc tạm thời đình chỉ.

• Việc phục hồi một quan hệ pháp luật hôn nhân

và gia đình này cũng có thể làm thay đổi hoặc chấm dứt những quan hệ pháp luật hôn nhân

Trang 36

Luật Hôn nhân & gia đình Việt Nam

Trang 38

KẾT HÔN

§ K t hôn là vi c nam n  xác l p quan h   ế ệ ữ ậ ệ

v  ch ng theo quy đ nh c a pháp lu t v    ợ ồ ị ủ ậ ề

đi u ki n k t hôn và đăng kí k t hôn ề ệ ế ế

§ H   th ng  pháp  lu t  v   hôn  nhân  và  gia  ệ ố ậ ề

đình  quy  đ nh  nam  n   k t  hôn  ph i  b o  ị ữ ế ả ả

đ m  2 y u t  sau: ả ế ố

 Ph i th  hi n ý chí c a c  nam và n  là  ả ể ệ ủ ả ữ mong mu n đ ố ượ c k t hôn v i nhau; ế ớ

 Ph i đ ả ượ c Nhà n ướ c th a nh n ừ ậ

Trang 39

v1.0015104208 39

Tuổi kết hôn

Có sự tự nguyện của hai bên nam và nữ

Điều

kiện

Không thuộc các trường hợp cấm kết hôn

Trang 40

A TUỔI KẾT HÔN

người một cách khoa học, căn cứ vào điều kiện kinh tế – xã hội và tâm tư nguyện vọng của nhân dân ở mỗi quốc gia.

duy trì nòi giống

ü Theo kết quả nghiên cứu nam từ 16 tuổi trở lên; nữ từ 13 tuổi trở lên đã có khả năng sinh sản.

ü Để đảm bảo sức khỏe của mẹ và con và đảm bảo sự phát triển của giống nòi thì nam và nữ nên sinh sản từ 17 – 18 tuổi.

ü Quy định tuổi kết hôn thể hiện sự quan tâm của Nhà nước đối với sức khỏe của nam, nữ, có thể đảm đương được trách nhiệm làm vợ chồng và cha mẹ, đảm bảo con cái sinh ra có thể phát triển cả về thể lực lẫn trí tuệ, có thể là công dân tốt cho xã hội sau này.

Trang 41

a Tu i k t hônổ ế

§ K t hôn đúng đ  tu i, nam và n  s  có suy nghĩ đúng ế ộ ổ ữ ẽ

đ n h n, nghiêm túc h n  trong vi c k t hôn c a mình ắ ơ ơ ệ ế ủ

  Đây là c  s  đ m b o cho hôn nhân phát tri n  b n ơ ở ả ả ể ề

v ng.

§ Vi t Nam: nam t  đ  20 tu i tr  lên, n  t  đ  18 tu i ệ ừ ủ ổ ở ữ ừ ủ ổ

tr  lên (Đi u 8 Lu t Hôn nhân  và gia đình 2014).ở ề ậ

§ Pháp: nam đ  18 tu i tr  lên, n  đ  15 tu i tr  lên ủ ổ ở ữ ủ ổ ở

(Đi u 144 B  lu t Dân s  nề ộ ậ ự ước  C ng hòa Pháp).

§ Hungary: nam đ  18 tu i tr  lên; n  đ  16 tu i tr  lên ủ ổ ở ữ ủ ổ ở

(Đi u 10 B  lu t Gia đình  Hunggary).ề ộ ậ

§ Thái Lan: nam và n  t  17 tu i tr  lên (B  lu t Dân s  ữ ừ ổ ở ộ ậ ự

Thái Lan)

1.3.2 ĐIỀU KIỆN KẾT HÔN

v1.0015104208 41

Trang 42

CÁC TR ƯỜ NG H P C M K T HÔN Ợ Ấ Ế

1. C m k t hôn v i nh ng ng ấ ế ớ ữ ườ i đang có v  ho c  ợ ặ

có ch ng       Xóa b  hoàn toàn ch  đ    đa thê ồ ỏ ế ộ

2. C m  ng ấ ườ i  m t  năng  l c  hành  vi  dân  s   k t  ấ ự ự ế

hôn        Không  th c  hi n  đ ự ệ ượ c  nguyên  t c  t     ắ ự

nguy n  vì  ng ệ ườ i  m t  năng  l c  hành  vi  dân  s   ấ ự ự

không t  nh n th c đ ự ậ ứ ượ c hành vi c a  mình, do 

đó  nh  h ả ưở ng  đ n  quy n  và  nghĩa  v   c a  ế ề ụ ủ

nh ng ng ữ ườ i khác trong quan h  hôn  nhân và 

gia đình.

3. C m nh ng ng ấ ữ ườ i cùng dòng máu v  tr c h ,  ề ự ệ

có h  trong ph m vi ba đ i ho c có quan  h   ọ ạ ờ ặ ệ

thích thu c k t hôn v i nhau ộ ế ớ

Trang 43

CÁC TR ƯỜ NG H P C M K T HÔN Ợ Ấ Ế

4. Gi a  cha  m   đ ,  cha  m   nuôi,  đã  ữ ẹ ẻ ẹ

v i các cháu  n i, ngo i ớ ộ ạ

5. B   ch ng  v i  con  dâu;  m   v   v i  ố ồ ớ ẹ ợ ớ

v ; m  k  v i con  riêng c a ch ng ợ ẹ ế ớ ủ ồ

Trang 44

CÁC TR ƯỜ NG H P C M K T HÔN Ợ Ấ Ế

cháu  gái;  cô  ru t,  dì  ru t  k t  hôn  v i  ộ ộ ế ớ

cháu trai.

hi n  đ ệ ượ c    ch c  năng  xã  h i  c a  gia  ứ ộ ủ

đình,  trái  v i  quy  lu t  t   nhiên  và  quy  ớ ậ ự

lu t xã h i ậ ộ

Ngày đăng: 02/02/2020, 08:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w