1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công nghệ 6 (chuẩn công văn 1715)

117 361 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Nghệ 6 (chuẩn công văn 1715)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Công Nghệ
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vàthảo luận hoàn thành cácmệnh đề SGK - Đại diện một nhóm lênhoàn thành mệnh đề,nhóm khác nhận xét - Nghe, quan sát, ghi nhớ - Nghe, quan sát, tìm hiểumột số tính chất của vảisợi thiên n

Trang 1

Tuần:1 Ng y so ày so ạn:25/08/08 Tiết:1 Ng y d ày so ạy: 27/08/08

Bài mở đầu1/ Mục tiêu

1.1 Kiến thức: - Học sinh biết khái quát về vai trò của gia đình và kinh tế

gia đình: Nắm đợc nội dung, mục tiêu của chơng trình sách giáo khoa công nghệ

6 (phân môn KTGĐ) những yêu cầu đổi mới, phơng pháp học tập

1.2 Kỹ năng: Biết đợc những kỹ năng cần phải có đối với ngời học

4.2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

4.3 Bài giảng mới:

Hoạt động 1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài

1/ Vai trò của gia đình

và kinh tế gia đình.

- Gia đình là nền tảng của

xã hội ở đó có nhiều thế

hệ đợc sinh ra và lớn lên

- Trách nhiệm của mỗi

thành viên trong gia

đình?

+ Tạo ra nguồn thu nhập

+ Sử dụng nguồn thu

? Quan hệ của các thànhviên sống trong gia đình

? Kể tên các thành viêntrong gia đình em

? Trách nhiệm của từngthành viên trong gia đình

? Bố làm gì? Trách nhiệmcủa bố Mẹ làm gì? Tráchnhiệm của mẹ

? Bản thân em là học sinhthì có trách nhiệm nh thếnào?

- GV kết luận Phân tíchcho học sinh thấy đợctừng thành viên trong gia

đình có những vai trò chủyếu Mối quan hệ giữ cácthành viên trong gia đình

- HS trả lờidựa vào thôngtin SGK

Trang 2

thảo với cha mẹ

+ Làm các công việc nội

trợ trong gia đình

và các công việc cần phảilàm trong gia đình

II Mục tiêu của chơng

cuộc sống nh biết: lựa

chon trang phục ăn mặc,

nấu ăn, trang trí nhà ở,

chi tiêu tiết kiệm

3 Thái độ:

Có thói quen vận dụng

điều đã học vào cuộc

sống, có thói quen làm

việc theo kế hoạch Có ý

thức tham gia vào các HĐ

của gia đình

Hoạt động 3

- GV yêu cầu nghiên cứutài liệu (SGK) rồi trả lờimột số câu hỏi

?: Khi học xong phân mônKTGĐ cần nắm đợc gì vềkiến thức

?: Khi học xong phân mônKTGĐ cần nắm đợc gì về

kỹ năng

?: Khi học xong phân mônKTGĐ cần nắm đợc gì về

- Gọi đai diện các nhómtrình bầy, GV kết luậnphơng pháp học tập bộmôn công nghệ 6

- Thảo luận theo êu cầucủa giáo viên

- Đại diện các nhóm trìnhbầy

+ Hs nghe, kết luận , ghivở

Trang 3

Tuần: 1 Ng y so ày so ạn:27/08/08 Tiết: 2 Ng y d ày so ạy: 28/08/08

Bài 1: Các loại vải thờng dùng trong may mặc (Tiết 1)

2.Học sinh: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới

III/ Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

? Nêu vai trò của gia đình và các thành viên trong gia đình? Cho ví dụ minh hoạ?3.Bài mới:

HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học

Trang 4

1 Vải sợi thiên nhiên

- Treo bảng phụ mô tả

quy trình sản xuất vải sợibông, vải tơ tằm dựa vàoH1.1

- Phân tích nguồn gốc củavải sợi thiên nhiên là cósẵn trong cây con vật vàtạo ra

- GV đa ra một số mẫuvải sợi thiên nhiên cho

HS quan sát

? Vải sợi thiên nhiên cótính chất gì

- GV kết luận và giảithích

hoàn thành sơ đồ sản xuấtsau:

H1: Cây bông -> thuhoạch quả -> xơ bông ->sợi dệt -> vải sợi bông.H2: Con tằm -> kén tằm -

>kéo sợi -> dệt sợi ->nhuộm màu -> vải sợi tơtằm

- 2 HS lên bảng hoànthành sơ đồ trên bảngphụ, HS khác nhận xét

- Trả lời câu hỏi dựa vàothông tin SGK

- Nghe, quan sát, ghi nhớ

- Nghe, quan sát, ghi vở

- Nghe, quan sát, tìm hiểumột số tính chất của vảisợi thiên nhiên

- Liên hệ thực tế và vậtmẫu trả lời câu hỏi

- Nghe, quan sát, ghi vở

2 Vải sợi hóa học

* Nguồn gốc

Vải sợi HH đợc dệt từ các

loại sợi do con ngời tạo ra

từ một số chất hoá học

lấy từ than đá, dầu mỏ,

xenulo của gỗ, tre, nứa

- Yêu cầu HS nghiên cứu

(SGK) rồi trả lời một sốcâu hỏi

? Nêu nguồn gốc vải sợihoá học

? Vải sợi hoá học có mấyloại

? Nguồn gốc của vải sợi

từ thiên nhiên và từ sợi

- Nghiên cứu nôị dungthông tin SGK

- Trả lời câu hỏi dựa vàothông tin SGK

- Trả lời câu hỏi dựa vàothông tin SGK

- Liên hệ phần 1 trả lờicâu hỏi

Trang 5

- Vải sợi HH chia làm 2

lọai chính:

+ Vải sợi nhân tạo

+ Vải sợi tổng hợp

* Tính chất:

- Vải sợi nhân tạo: hút ẩm

cao, thoáng mát, ít nhàu

- Gọi đại diện một nhómlên hoàn thành mệnh đề,nhóm khác nhận xét

- GV bổ sung, giải thích

- GV đa ra một số mẫuvải sợi nhân tạo cho HSquan sát

? Vải sợi nhân tạo có tínhchất gì

- GV kết luận và giảithích

- Nghe, quan sát, ghi nhớ

- HS quan sát H1.2 vàthảo luận hoàn thành cácmệnh đề SGK

- Đại diện một nhóm lênhoàn thành mệnh đề,nhóm khác nhận xét

- Nghe, quan sát, ghi nhớ

- Nghe, quan sát, tìm hiểumột số tính chất của vảisợi thiên nhiên

- Liên hệ thực tế và vậtmẫu trả lời câu hỏi

- Nghe, quan sát, ghi vở

Bài 1: Các loại vải thờng dùng trong may mặc (Tiết 2)

I/ Mục tiêu.

- Học sinh biết nguồn gốc, tính chất của vải sợi pha

- Phân biệt đợc một số loại vải thông dụng nhất

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi lựa chọn vải may mặc

Trang 6

III/ Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

?.Nêu nguồn gốc, tính chất của vải sợi bông

? Nêu nguồn gốc, tính chất của sợi hóa học So sánh tính chất với sợi bông thiênnhiên

3.Bài mới:

Hoạt động1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học

2 Vải sợi pha

* Nguồn gốc:

Vải sợi pha đợc dệt bằng

sợi pha Sợi pha đợc sản

- Gọi HS lấy VD tiếp theo

- Cho học sinh quan sátmột số mẫu vải sợi pha

? Tại sao dùng sợi pha lànhiều Vải sợi pha cónhững u điểm gì

- Nghe, quan sát, ghi vở

HS cách thử phân biệtmột số loại vải

- Cho HS hoạt động nhómtheo nội dung 1,2,3 SGK+ Điền nội dung bảng 1+ Thử nghiệm để phânbiệt một số loại vải

+ Đọc thành phần sợi vảitrên băng nhỏ đính trênquần áo

- Lu ý thành phần sợi vảithờng viết bằng chữ tiếnganh Khi biết thành phầnsợi vải rồi sẽ chọn muaquần áo cho phù hợp theomùa

- Gọi đại diện 3 nhóm lênbảng trình bầy kết quả 3

- Nghe, quan sát nắm nộidung và phơng pháp thửnghiệm

- Các nhóm tiến hành thửnghiệm nội dung 1,2,3SGK theo yêu cầu củaGV

- Nghe, quan sát ghi nhớ

- Đại diện 3 nhóm lênbảng trình bầy kết quả 3

Trang 7

nội dung thử nghiệm.

- GV nhận xét, bổ sung

nội dung thử nghiệm

- Nghe, quan sát ghi nhớ

Hoạt động 5:

4 Tổng kết bài học

- Gọi 1 HS đọc phần ghi nhớ SGK và có thể em cha biết

- Dặn dò HS về học bài và tìm hiểu nội dung bài 2

Tuần: 2 Ng y so ày so ạn: 04/09/08 Tiết: 4 Ng y d ày so ạy: 04/09/08

Bài 2: Lựa chọn trang phục (Tiết 1)

2.Chuẩn bị của học sinh: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới

III/ Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

?Nguồn gốc, tính chất của vải sợi pha.? Cho VD minh hoạ

? Đọc nội dung trong tem đính sau gáy cổ áo cho biết gì?

3.Bài mới:

Hoạt động1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học

I Khái niệm trang phục

Trang 8

quàng, kính, túi, xắc - Bổ sung cùng với phát

triển của xã hội áo quầnngày càng đa dạng phongphú về kiểu mốt mẫu mã

- Nghe, quan sát, ghi nhớ

2 Các loại trang phục

- Trang phục theo thời

tiết: mùa nóng,mùa lạnh

- Lứa tuổiủâtng phục trẻ

em, trang phục ngời

đứng tuổi

- Theo công dụng: trang

phục hàng ngày, trang

phục lễ hội, trang phục

thể thao

- Theo giới tính: trang

phục nam, trang phục nữ

Hoạt động 3

- Hớng dẫn HS thảo luậnnhóm trả lời các câu hỏi(?): Có mấy loại trangphục

(?): Để phân biệt trangphục ta dựa vào đâu

- Yêu cầu học sinh quansát H1 (SGK), thảo luậnnêu tên, công dụng củatừng loại trang phục

Hình 1-4a: Trang phục trẻ

em ntn?

Hình 1-4b: Trang phục thểthao ntn?

Hình 1-4c: Trang phục lao

động?

? Mô tả trang phục một sốngành: y, nấu ăn, học sinhtrong trờng

- Kết luận tuỳ từng ngànhnghề mà trạng phục tronglao động đợc may bằngchất liệu vải khác nhau,màu sắc khác nhau

- Thảo luận nhóm đi đếnkết luận: có rất nhiều loạitrang phục và phân biệtchúng dựa vào 1 số yếu

+ Trang phục trẻ em cómàu sắc sặc sỡ

+ Trang phục thể thaogọn gàng và dùng vải cogiãn dễ dàng

+ Lao động thì trangphục có một màu tối(xanh)

H: tự nêu:

- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi

- Nghe, quan sát, ghi nhớ

Trang 9

Hoạt động 4

4 Tổng kết bài học:

Hớng dẫn HS trả lời các câu hỏi:

? Trang phục có chức năng gì, nêu ví dụ minh hoạ?

? Thế nào là mặc đẹp? VD? Mặc mốt có phải là mặc đẹp không?

- Dặn dò HS về học bài và tìm hiểu nội dung phần II, su tầm một số tranh ảnh vềtrang phục

Ng y so ày so ạn: 06.09.09

Bài 2:Lựa chọn trang phục (Tiết 2)1/ Mục tiêu.

Trang 10

1.1 Kiến thức: Học sinh biết cách lựa chọn trang phục cho phù hợp với đặc

điểm, thời tiết, công việc, nghề nghiệp, giới tính

1.2 Kỹ năng: Biết vận dụng đợc kiến thức đã học vào lựa chọn trang phục cho

phù hợp với bản thân, vào hoàn cảnh gia đình một cách hợp lý

1.3 Thái độ: Có ý thức sử dụng trang phục hợp lý.

2/ Chuẩn bị.

2.1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, tranh ảnh

2.2 HS: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới, tranh ảnh

4/ Tiến trình dạy học.

4.1 ổn định tổ chức:

4.2 Kiểm tra bài cũ:

? Trang phục là gì? Trang phục phụ thuộc vào những yếu tố nào? Cho VDminh họa

4.3.Bài mới:

HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học

II Lựa chọn trang phục.

1 Chọn vải, kiểu may

? Biểu hiện tầm vóc của conngời là nh thế nào?

- Dùng bảng 2 hớng dẫn HStìm hiểu về sự ảnh hởng củamầu sắc hoa văn vải

? Khi may quần áo ngời tacần phải làm những gì?

- Hớng dẫn HS quan sátH1.5 Yêu cầu học sinhquan sát tranh để trả lời

? Những ngời trong tranh đã

- Nghe, quan sát, ghinhớ

- HS trả lời: Gầy và cao,béo và lùn, nhỏ bé, cân

đối

- Nghe, quan sát tìmhiểu nội dung bảng 2

- HS trả lời: Chọn vảisao cho phù hợp vócdáng

Chọn kiểu may trớckhi mua vải sao cho phùhợp với vóc dáng cơ thể

- Quan sát H1.5 tìm hiểutrả lời các câu hỏi củaGV

- HS liên hệ kiến thức

Trang 11

Mầu sắc và hoa văn

của vải cùng với kiểu

may sẽ tạo cảm giác cho

ngời mặc bị gầy đi hoặc

béo lên Cao lên hoặc

+ ảnh hởng của kiểu may

đến vóc dáng của ngời mặc

nh thế nào?

- GV kết luận:

+ Ngời béo lùn nên mặcquần áo tối màu, kẻ sọc dọcnhỏ, tạo cảm giác gầy hơn,cao lên

+ Ngời gầy chọn áo quầnmàu sáng kẻ sọc ngang, hoa

to, vải giầy tạo cảm giácbéo và thấp xuống

sgk trả lời

- HS liên hệ kiến thứcsgk trả lời

- HS liên hệ kiến thứcsgk trả lời

- Nghe, quan sát tìmhiểu nội dung bảng 3 vàH1.6, H1.7 trả lời: Cùngmột ngời mặc 2 trangphục khác nhau Tạocảm giác gầy đi hoặcbéo lên

- Nghe, quan sát, ghinhớ

2 Chọn vải kiểu may

phù hợp với lứa tuổi

Mỗi lứa tuổi có nhu

cầu, điều kiện sinh hoạt

làm việc khác nhau và

tính cách khác nhau nên

- Giáo viên yêu cầu họcsinh liên hệ thực tế thảoluận trả lời câu hỏi

Trang 12

+ GV bæ xung, gi¶i thÝch

- GV lÊy VD

- Gäi HS lÊy VD tiÕp theo

- §¹i diÖn mét nhãmtr×nh bÇy Gäi nhãmkh¸c nhËn xÐt

Trang 13

Ng y so ày so ạn: 05/09/09 Tiết: 7

Ng y d ày so ạy:

Bài 3: Thực hành Lựa chọn trang phục

1/ Mục tiêu.

1.1/ Kiến thức - Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học để biết lựa chọn

trang phục cho mình sao cho phù hợp với bản thân về tầm vóc, lứa tuổi

1.2/ Kĩ năng - Biết lựa chọn vải, kiểu may phù hợp với bản thân đạt yêu cầu

thẩm mỹ và chọn đợc một số vật dụng đi kèm phù hợp với quần áo đã chọn

1.3/ Thái độ - Nâng cao ý thức lựa chọn và sử dụng trang phục

2/ Chuẩn bị.

2.1/ Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy Mẫu vải, tranh ảnh liên quan đến

trang phục, bảng phụ

2.2/ Học sinh: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới

3/ Phơng pháp.

- Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn, hđ nhóm

4/ Tiến trình dạy học.

4.1 ổn định tổ chức:

4.2.Kiểm tra bài cũ: Muốn lựa chọn trang phục đẹp ta phải làm gì?

? Mầu sắc, hoa văn, chất liệu vải có ảnh hởng nh thế nào đến vóc đán ngời mặc.Nêu VD

4.3.Bài mới:

HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học

- GV giới thiệu các vậtliệu, dụng cụ, kiếnthức cần cho giờ TH

- Nghe, quan sát, ghi nhớ

II Thực hành:

1 Dựa vào kiến thức đã

học hãy ghi vào giấy:

Đa ra một số mẫu vải cho HS quan sát thamkhảo

Nghe, quan sát nắmvững nội dung cần thựchành

- Nghe, quan sát ghi nhớ

Trang 14

mầu sắc hoa văn cho phù

bổ xung, sửa chữa

- Đa ra các yêu cầu khitiến hành thực hành

- Nghe, nắm vững yêucầu bài thực hành

- Cho HS tiến hành thựchành theo nội dung đã

cho

- Nhận nội dung thựchành

- Nhận nhóm và vị trí Th

- Tiến hành thực hànhtheo nội dung đã cho

- Gọi đại diên 2 HS lênbảng báo cáo kết quả TH

HS khác nhận xét GVnhận xét

- GV nhận xét chung vềgiờ TH

- Đại diên 2 HS lên bảngbáo cáo kết quả TH HSkhác nhận xét

- Nghe, rút kinh nghiệm

Bài 4: Sử dụng và bảo quản trang phục (Tiết 1)

1/ Mục tiêu.

1.1/ Kiến thức - Học sinh biết cách sử dụng trang phục và phù hợp với hoạt

động, với môi trờng và công việc, biết cách vận giữa áo và quần một cách hợp lý

đạt yêu cầu thẩm mỹ, bảo quản trang phục

1.2/ Kĩ năng - Rèn cho học sinh biết cách sử dụng trang phục hợp lý.

Trang 15

1.3/ Thái độ - Học sinh biết cách giữ gìn quần áo mặc hàng ngày sử dụng

trang phục hợp lý biết chi tiêu trong may mặc

2/ Chuẩn bị.

2.1.Giáo viên: Bảng phụ, SGK, kế hoạch bài dạy.

2.2.Học sinh: Tranh về trang phục, thời trang, tìm hiểu bài mới, học bài cũ.

HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học

I Sử dụng trang phục.

+ Quần áo màu sẫm dễ

thấm mồ hôi, đội nón mũ

có hợp lý không?

? Sử dụng trang phục hợp

lý là phải phù hợp vớinhững yếu tố nào?

- Cho H trao đổi đa racác hoạt động hàng ngàycủa mình

? Khi đi học em mặc nhthế nào?

- GV kết luận dựa vàohình SGK

- Treo bảng bài tập trongSGK về cách lựa chọntrang phục đi lao động,

YC học sinh thảo luận,kết luận và giải thích

- Liên hệ thực tế và kiếnthức đã học trả lời câu hỏi

- HS trả lời: Phù hợp vớihoạt động; Phù hợp vớimôi trờng

- Trao đổi thảo luận đa racác hoạt động hàng ngàycủa bản thân: Đi học, nấu

ăn, chăn trâu

- Liên hệ thực tế, tranh

ảnh, SGK trả lời câu hỏi:

áo trắng, quần âu xanh

- Trao đổi nhóm, rút ranhận xét

+ Quần áo màu sẫm dễthấm mồ hôi, đội nón mũvành rộng

+ May đơn giản, rộng rãi,

dễ hoạt động

+ Dép thấp, giày bata

Trang 16

* Trang phục phù hợp

với môi trờng công việc:

- VD: Khi đi dự liên hoan

- Khi đi dự liên hoan vănnghệ em thờng mặc gì?

- Giới thiệu yếu tố trangphục phù hợp môi trờng,công việc

- Vì sao khi tiếp kháchquốc tế Bác lại đề nghịcác đồng chí đi cùng mặcComle- Cavat

- Vì sao thăm đền T VânBác lại mặc áo nâu sồng

- Liên hệ thực tế, tranh

ảnh, sgk trả lời câu hỏi

- HS liên hệ thực tế trảlời:

Mặc váy, quần sáng màu,cài nơ, khăn bông tay, taycài hoa tất trắng, dépquai hậu

- Nghe, quan sát, ghi nhớ

- HS trả lời: Khách quantrọng, tạo khoảng cáchcân bằng với khách.Không xa lạ, lạc lõngbiểu hiện thái độ tôntrọng, ngang hàng vớikhách

- HS trả lời: Tạo sự gầngũi với đối tợng của mình

sẽ tiếp xúc

2 Tìm hiểu cách phân

phối trang phục

* Phối hợp vải hoa văn

với vải trơn:

Không nên mặc áo và

quần có hai dạng hoa văn

khác nhau Vải hoa sẽ

hợp với vải trơn có màu

- GV bổ sung, giải thích

- Giới thiệu vòng mầuSGK cùng HS lấy VD

- Quan sát, tìm hiểuH1.11 rút ra kết luận

- Nghe, quan sát ghi vở

- Nghe, quan sát, lấy VD

Trang 17

4.4 Tổng kết bài học :

- Hệ thống lại nội dung bài theo các đề mục ghi trên bảng

- Dặn HS về học bài và tìm hiểu nội dung phần II Su tầm 1 số kí hiệu giặt

Bài 4: Sử dụng và bảo quản trang phục (Tiết 2)

1 Mục tiêu.

1.1/ Kiến thức - Học sinh biết cách sử dụng và bảo quản đúng trang phục 1.2/ Kĩ năng - Bảo quản đúng trang phục, đúng kỹ thuật để giữ vẻ đẹp, bền và

tiết kiệm chi tiêu trong may mặc

1.3/ Thái độ - Thái độ cẩn thận giữ gìn quần áo mặc hàng ngày cho sạch sẽ.

2.Chuẩn bị.

2.1/ GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ

2.2/ HS: Học bài cũ, tìm hiểu bài mới, su tầm một số kí hiệu giặt là trên áo

4.2 Kiểm tra bài cũ:

? Vì sao sử dụng trang phục hợp lý lại có ý nghĩa quan trọng trong cuộcsống của con ngời

4.3 Bài mới:

HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học

II Bảo quản trang phục Hoạt động2:

? Bảo quản trang phụcnhằm mục đích gì

+ GV tổng hợp ghi bảng

Kết luận

? Kể tên các công việc

- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi

- Nghe, quan sát, ghi nhớ

- Liên hệ thực tế trả lời

Trang 18

Sau khi giặt sạch, phơi

khô, là ủi cất trang phục ở

nơi khô ráo sạch sẽ

- Quần áo sử dụng thờng

xuyên gấp gọn vào tủ

hoặc treo bằng mắc áo

- Quần áo để lâu: gấp gọn

bảo quản trang phục

- Dùng bảng phụ hớngdẫn HS thảo luận điền nộidung vào quy trình giặt làSGK (điền từ thích hợpvào ô trống trong đoạnvăn )

? Sau khi giặt phơi xongcông việc tiếp theo là gì?

? Ta thờng là quần áobằng những dụng cụ nào

- GV kết luận dựa vàoH1.13

- Hớng dẫn HS tìm hiểuquy trình là SGK

+ GV nhấn mạnh những

điểm cần lu ý khi là

- Dùng bảng phụ giớithiệu các kí hiệu giặt là ởbảng 4 SGK

- GV lấy VD giải thích+ Cho HS giải thích dựavào mẫu tem quần áo đã

câu hỏi

- Nghe, quan sát, thảoluận điền nội dung vào ôtrống của mệnh đề

+ Lấy, tách riêng, vò, ngâm; giũ; nớc sạch; chấtlàm mềm vải, phơi, ngoàinắng, bóng râm mắc áo,cặp

- HS trả lời: Là phẳng

- Liên hệ thực tế và thôngtin SGK trả lời

- Nghe, quan sát, ghi vở

- HS tìm hiểu quy trình làSGK

- Nghe, quan sát, ghi nhớ

- Nghe, quan sát, tìm hiểucác kí hiệu giặt là

- Nghe, quan sát, ghi nhớ

- Thảo luận giải thíchthích dựa vào mẫu temquần áo đã su tầm

- Liên hệ thực tế trả lời

- HS thảo luận phơngpháp cất giữ hiệu quả dựavào cuộc sống gia đình

- Đại diện 1 nhóm trìnhbầy, nhóm khác bổ xung

Trang 19

cho vào túi nilon cất vào

trong tủ

4.4 Tổng kết bài học:

- Gọi 2 HS đọc phần ghi nhớ SGK

- Về nhà học bài và tìm hiểu nội dung bài 5

- Chuẩn bị thực hành: 2 mảnh vải khổ 8x15 cm, 1 mảnh 10x15 cm Kim khâu tay,kéo, thớc, bút chì, chỉ may

1.1/ Kiến thức -Thông qua bài thực hành học sinh nắm vững thao tác khâu

một số mũi khâu cơ bản nhất

1.2/ Kĩ năng - Khâu đợc một số sản phẩm đơn giản

1.3/ Thái độ - Rèn luện tính cẩn thận, tỉ mỉ

2/ Chuẩn bị.

Trang 20

2.1 Chuẩn bị của giáo viên:

SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, hình vẽ 1.14, 1.15, 1.16, giấy màu, kim chỉ

2.2 Chuẩn bị của học sinh:

1HS 2 mảnh vải đã dặn, kéo, kim, chỉ, chì vẽ

HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học, nêu nguyên tắc an toàn lao động

I Chuẩn bị:

II Nội dung thực hành

1 Mũi khâu thờng

- Nghe, quan sát kiểm tralại sự chuẩn bị của cánhân

- Quan sát nắm vững cácbớc khâu

II Nội dung thực hành

1 Mũi khâu thờng

(H1.14 SGK)

2 Khâu mũi đột

(H1.15 SGK)

- GV dùng vật mẫu thaotác mẫu đồng thời chỉ racác sai lầm h hỏng khithực hành

- Cho quan sát hình 1.15Nêu các bớc trong khâumũi đột

? So sánh khâu mũi đột

có gì khác khâu thờng

- Quan sát nắm vững cácbớc khâu và các sai lầm

h hỏng để tránh khi TH

- Nghe, quan sát nắmvững các bớc thực hiện

- Trả lời câu hỏi dựa vàohình vẽ và nội dung GVhớng dẫn

- Nghe, quan sát nắm

Trang 21

3/ Khâu vắt

- Dùng giấy màu, kim chỉhớng dẫn học sinh cáchkhâu mũi đột, chỉ ra cácsai lầm h hỏng khi thựchành

- Tiến hành nh 2 phầntrên

? Đờng khâu vắt thờnggặp ở đâu, sản phẩm nàoLàm mẫu để học sinhquan sát và tiến hành trênvật mẫu

vững các bớc thực hiện

- Nghe, quan sát nắmvững các bớc thực hiện

- Trả lời: Gặp ở khâu gấu

áo, quần áo ngắn tay, áo

bà ba

- Học sinh quan sát vàthực hiện

- HS nhận nội dung TH

- Nhận vị trí TH

- HS tiến hành thực hànhtheo nội dung GV đãgiao

- Thu sản phẩm thực hànhcủa HS

- Nhận xét đánh giá kếtquả thực hành

- Sự chuẩn bị củahọc sinh

- ý thức trong giờ

- Cho HS thu dọn vệ sinhlớp học

- HS nộp sản phẩm thựchành cho GV

- Nghe, quan sát rút kinhnghiệm

- Thu dọn vệ sinh khu vựcTH

Trang 22

Ng y so ày so ạn: 24/9/08 Tiết: 10

Ng y d ày so ạy: 25/9/08

Bài 6: Thực hành cắt khâu bao tay trẻ sơ sinh (Tiết 1)

1/ Mục tiêu.

Thông qua giờ thực hành học sinh biết

- Vẽ tạo mẫu giấy (bìa) cắt vải theo mẫu giấy khâu bao tay trẻ sơ sinh

- Tạo mẫu giấy theo hình vẽ đúng kích thớc

- Có tính cẩn thận, chính xác, đúng kỹ thuật cắt may đơn giản

II/ Chuẩn bị.

1.Chuẩn bị của giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, hình vẽ, vật mẫu, kéo, phấnmầu, thớc Mẫu bao tay trẻ sơ sinh

2.Chuẩn bị của học sinh: Theo phần dặn dò đã dặn ở giờ trớc

III/ Tiến trình dạy học.

- Nghe, quan sát Kiểmtra sự chuẩn bị dụng cụvật liệu của cá nhân

II Quy trình thực hiện

- Quan sát hình vẽ, nắmvững các bớc vẽ và yêucầu kỹ thuật của từng bớc

Trang 23

2 Cắt vải theo mẫu giấy

- Gấp đôi vải (hai mặt

phải vào nhau

- Đặt mẫu giấy lên vải

- Vẽ lên vải theo rìa mẫu

giấy

- Cắt theo nét vẽ trên vải

mẫu

- Dựng hình chữ nhậtABCD cạnh dài 11cm,rộng 9cm, phần cong 4.5cm

- Hớng dẫn cách cắtCắt theo vạch vẽ

- Dùng vật mẫu và hình

vẽ hớng dẫn HS các bớcthực hiện

- Nghe, quan sát nắmvững cách cắt mẫu bìa

- Nghe, quan sát nắmvững các bớc thực hiện vàyêu cầu của từng bớc

- Nhận xét chung về giờTH: thao động tác, ýthức, sự chuẩn bị

- Cho HS thu dọn vệ sinhkhu vực thực hành

- Nộp sản phẩm theo yêucầu của GV

- Nghe, quan sát rút kinhnghiệm

- HS thu dọn vệ sinh khuvực thực hành

Hoạt động 6:

4 Dặn dò giờ sau

- Yêu cầu về cắt lại sản phẩm khác cho đẹp hơn

- Chuẩn bị cho giờ thực hành khâu sau: Mẫu vải đã cắt , kim khâu, chỉ, kéo

Tuần: 6 Ng y so ày so ạn: 01/10/08 Tiết: 11 Ng y d ày so ạy: 02/10/08

Bài 6: Thực hành cắt khâu bao tay trẻ sơ sinh (Tiết 2)

I/ Mục tiêu.

- Biết cách khâu bao tay trẻ sơ sinh

- Khâu đợc các đờng khâu cơ bản xung quanh mẫu vải

- Có tính cẩn thận, chính xác, đúng kỹ thuật cắt may đơn giản

II/ Chuẩn bị.

Trang 24

1.Chuẩn bị của giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, hình vẽ, vật mẫu, kéo, phấnmầu, thớc Mẫu bao tay trẻ sơ sinh

2.Chuẩn bị của học sinh: Theo phần dặn dò đã dặn ở giờ trớc

III/ Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: KT sự chuẩn bị dụng cụ, vật liệu của HS

3.Bài mới:

HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học, nêu nguyên tắc an toàn lao động

- Dùng vật mẫu giới thiệucác dụng cụ, vật liệu cầncho giờ thực hành

- Nghe, quan sát Kiểmtra sự chuẩn bị dụng cụvật liệu của cá nhân

II Quy trình thực hiện:

1 khâu bao tay trẻ sơ

sinh

- úp hai mặt phải của vải

vào nhau

- Dùng mũi khâu thờng

khâu xung quanh, cách

- Thao tác mẫu đồng thờichỉ ra các sai lầm h hỏngkhi thực hiện

- Quan sát hình vẽ, nắmvững các bớc khâu và yêucầu kỹ thuật của từng bớc

- Quan sát nắm vững cácthao tác sai hỏng khi thựchiện

- Nhận xét chung về giờTH: thao động tác, ýthức, sự chuẩn bị

- Cho HS thu dọn vệ sinhkhu vực thực hành

- Nộp sản phẩm theo yêucầu của GV

- Nghe, quan sát rút kinhnghiệm

- HS thu dọn vệ sinh khuvực thực hành

Hoạt động 6:

4 Dặn dò giờ sau

- Yêu cầu về thực hiện thêm ở gia đình sản phẩm khác cho đẹp hơn

- Chuẩn bị cho giờ thực hành khâu sau

Trang 25

Mẫu bao tay đã khâu hoàn thiện xung quan nh yêu cầu của tiết 2 Kim chỉ, kéo,chỉ mầu để thêu, dây chun

Tuần: 6 Ng y so ày so ạn: 02/10/08 Tiết: 12 Ng y d ày so ạy: 03/10/08

Bài 6: Thực hành cắt khâu bao tay trẻ sơ sinh (Tiết 3)

I/ Mục tiêu.

- Luồn đợc chun vào cổ bao tay đúng yêu cầu kỹ thuật

- Biết cách trang trí bao tay trẻ sơ sinh hợp lý

- Có tính cẩn thận, chính xác, đúng kỹ thuật cắt may đơn giản

II/ Chuẩn bị.

1.Chuẩn bị của giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, hình vẽ, vật mẫu, kéo, phấnmầu, thớc Mẫu bao tay trẻ sơ sinh

2.Chuẩn bị của học sinh: Theo phần dặn dò đã dặn ở giờ trớc

III/ Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: KT sự chuẩn bị dụng cụ, vật liệu của HS

3.Bài mới:

HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học, nêu nguyên tắc an toàn lao động

- Dùng vật mẫu giới thiệucác dụng cụ, vật liệu cầncho giờ thực hành

- Nghe, quan sát Kiểmtra sự chuẩn bị dụng cụvật liệu của cá nhân

II Quy trình thực hiện:

1 Khâu viền mép vòng

cổ tay và luồn chun

- Gấp mép vải ra ngoài 1

cm

Hoạt động 3

- Dùng hình vẽ, vật mẫu

Phân tích cho học sinhcác bớc tiến hành khâu vàyêu cầu kĩ thuật khi khâu

- Quan sát hình vẽ, nắmvững các bớc khâu và yêucầu kỹ thuật của từng bớc

Trang 26

cục cân đối hài hoà

- Thao tác mẫu đồng thờichỉ ra các sai lầm h hỏngkhi thực hiện

- Đa ra một số vật mẫucho HS quan sát

- Chỉ ra các điểm chú ýkhi trang trí

- Quan sát nắm vững cácthao tác sai hỏng khi thựchiện

- Quan sát hình dung nộidung và yêu cầu cần trangtrí

- Nhận xét chung về giờTH: thao động tác, ýthức, sự chuẩn bị

- Cho HS thu dọn vệ sinhkhu vực thực hành

- Nộp sản phẩm TH choGV

- Nghe, quan sát rút kinhnghiệm

- HS thu dọn vệ sinh khuvực thực hành

Hoạt động 6:

4 Dặn dò giờ sau

- Yêu cầu về thực hiện thêm ở gia đình sản phẩm khác cho đẹp hơn

- Chuẩn bị cho giờ thực hành khâu sau

1 HS: 2 miếng bìa, 2 miếng vải rộng 18 cm dài 25 cm, kéo, thớc phấn mầu, tìmhiểu bài 7

Tuần: 7 Ng y so ày so ạn: 07/10/08 Tiết: 13 Ng y d ày so ạy: 08/10/08

Bài 7: Thực hành cắt khâu vỏ gối hình chữ nhật (Tiết 1)

Trang 27

I/ Mục tiêu.

- Biết vẽ và cắt tạo mẫu giấy, mẫu vải các chi tiết của vỏ gối theo kích thớc quy

định

- Vận dụng để khâu vỏ gối có kích thớc khác nhau theo yêu cầu sử dụng

- Có tính cẩn thận khéo tay, thao tác chính xác theo đúng quy định

II/ Chuẩn bị.

1.Chuẩn bị của giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, hình vẽ, vật mẫu, kéo, phấnmầu, thớc Mẫu vỏ gối hình chữ nhật

2.Chuẩn bị của học sinh: Theo phần dặn dò đã dặn ở giờ trớc

III/ Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: KT sự chuẩn bị dụng cụ, vật liệu của HS

3.Bài mới:

HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học, nêu nguyên tắc an toàn lao động

- Dùng vật mẫu giới thiệucác dụng cụ, vật liệu cầncho giờ thực hành

- Nghe, quan sát Kiểmtra sự chuẩn bị dụng cụvật liệu của cá nhân

II Quy trình thực hiện:

giấy của vỏ gối

2 Cắt vải theo mẫu giấy

- Thao tác mẫu đồng thờichỉ ra các sai lầm h hỏngkhi thực hiện

- Dùng vật mẫu Phântích cho học sinh các bớctiến hành cắt vải theomẫu giấy

- Quan sát hình vẽ, nắmvững các bớc vẽ và cắtmẫu giấy theo kích thớc

đã cho

- Quan sát nắm vững cácthao tác sai hỏng khi thựchiện

- Quan sát nắm vững cácbớc vẽ và cắt vải theomẫu giấy

Trang 28

TH theo 2 nội dung trên

- Nhận xét chung về giờTH: thao động tác, ýthức, sự chuẩn bị

- Cho HS thu dọn vệ sinhkhu vực thực hành

- Nộp sản phẩm TH cho

GV theo yêu cầu

- Nghe, quan sát rút kinhnghiệm

- HS thu dọn vệ sinh khuvực thực hành

Hoạt động 6:

4 Dặn dò giờ sau

- Yêu cầu về thực hiện thêm ở gia đình sản phẩm khác cho đẹp hơn

- Chuẩn bị cho giờ thực hành khâu sau: 1 Mẫu vải đã cắt ở tiết 1 kim chỉ, kéo

Tuần: 7 Ng y so ày so ạn: 08/10/08 Tiết: 13 Ng y d ày so ạy: 09/10/08

Bài 7: Thực hành cắt khâu vỏ gối hình chữ nhật (Tiết 2)

I/ Mục tiêu.

- Biết may vỏ gối theo đúng quy trình may bằng các mũi khâu cơ bản đã ôn lại

Đính khuy, làm khuyết đính khuy ở miệng vỏ gối

- Vận dụng để khâu vỏ gối có kích thớc khác nhau theo yêu cầu sử dụng

- Có tính cẩn thận khéo tay, thao tác chính xác theo đúng quy định

II/ Chuẩn bị.

1.Chuẩn bị của giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, hình vẽ, vật mẫu, kéo, phấnmầu, thớc Mẫu vỏ gối hình chữ nhật

2.Chuẩn bị của học sinh: Theo phần dặn dò đã dặn ở giờ trớc

III/ Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: KT sự chuẩn bị dụng cụ, vật liệu của HS

3.Bài mới:

HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học, nêu nguyên tắc an toàn lao động

- Dùng vật mẫu giới thiệucác dụng cụ, vật liệu cầncho giờ thực hành

- Nghe, quan sát Kiểmtra sự chuẩn bị dụng cụvật liệu của cá nhân

Trang 29

II Quy trình thực hiện:

1 Khâu vỏ gối:

- Khâu viền nẹp hai mảnh

mặt dới vỏ gối: Gấp mép

kĩ thuật khi khâu

- Thao tác mẫu đồng thờichỉ ra các sai lầm h hỏngkhi thực hiện

- Quan sát hình vẽ, nắmvững các bớc khâu và yêucầu kỹ thuật của từng bớc

- Quan sát nắm vững cácthao tác sai hỏng khi thựchiện

- Nhận xét chung về giờTH: thao động tác, ýthức, sự chuẩn bị

- Cho HS thu dọn vệ sinhkhu vực thực hành

- Nộp sản phẩm theo yêucầu của GV

- Nghe, quan sát rút kinhnghiệm

- HS thu dọn vệ sinh khuvực thực hành

Hoạt động 6:

4 Dặn dò giờ sau

- Yêu cầu về thực hiện thêm ở gia đình sản phẩm khác cho đẹp hơn

- Chuẩn bị cho giờ thực hành khâu sau: Mẫu gối đã khâu ở tiết 2; kim chỉ, kéo,phấn mầu, chỉ thêu, 2 cúc áo loại có dờng kính 1cm

Tuần: 8 Ng y so ày so ạn: 06/10/08 Tiết: 15 Ng y d ày so ạy: 08/10/08

Trang 30

Bài 6: Thực hành cắt khâu vỏ gối hình chữ nhật (Tiết 3)

I/ Mục tiêu.

- Biết cách khâu vỏ gối theo mẫu

- Biết cách trang trí vỏ gối hợp lý

- Có tính cẩn thận, chính xác, đúng kỹ thuật cắt may đơn giản

II/ Chuẩn bị.

1.Chuẩn bị của giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, hình vẽ, vật mẫu, kéo, phấnmầu, thớc

2.Chuẩn bị của học sinh: Theo phần dặn dò đã dặn ở giờ trớc

III/ Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: KT sự chuẩn bị dụng cụ, vật liệu của HS

3.Bài mới:

HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học, nêu nguyên tắc an toàn lao động

- Dùng vật mẫu giới thiệucác dụng cụ, vật liệu cầncho giờ thực hành

- Nghe, quan sát Kiểmtra sự chuẩn bị dụng cụvật liệu của cá nhân

II Quy trình thực hiện:

- Thao tác mẫu đồng thờichỉ ra các sai lầm h hỏngkhi thực hiện

- Đa ra một số vật mẫucho HS quan sát

- Chỉ ra các điểm chú ýkhi trang trí

- Quan sát hình vẽ, nắmvững các bớc khâu và yêucầu kỹ thuật của từng bớc

- Quan sát nắm vững cácthao tác sai hỏng khi thựchiện

- Quan sát hình dung nộidung và yêu cầu cần trangtrí

- Nộp sản phẩm TH choGV

Trang 31

- Nhận xét chung về giờTH: thao động tác, ýthức, sự chuẩn bị

- Cho HS thu dọn vệ sinhkhu vực thực hành

- Nghe, quan sát rút kinhnghiệm

- HS thu dọn vệ sinh khuvực thực hành

Hoạt động 6:

4 Dặn dò giờ sau

- Yêu cầu về thực hiện thêm ở gia đình sản phẩm khác cho đẹp hơn

- Dăn HS về tìm hiểu nội dung chơng I và phần ôn tập SGK trang 32, giờ sau ôntập chuẩn bị cho kiểm tra 45 phút

- Vận dụng đợc một số kiến thức và kỹ năng đã học vào việc tham gia may mặc

- Tiết kiệm biết ăn mặc lịch sự gọn gàng phù hợp với điều kiện hoàn cảnh

- Làm đợc đề cơng ôn tập theo yêu cầu của GV

II/ Chuẩn bị.

1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, vật mẫu

2 HS Tìm hiểu nội dung chơng I, làm đề cơng, ôn tập

III/ Tiến trình dạy học.

HĐ1: Thông báo kết quả thực hành.

HĐ2: Dùng bảng phụ giói thiệu những kiến thức và kỹ năng cần đạt đợc ở chơng

I

Trang 32

HĐ3: GV dùng bảng phụ giới thiệu hệ thống câu hỏi cần thảo luận.

Câu 1: Nguồn gốc, tính chất các loại vải thờng dùng trong may mặc ?

Câu 2: Nêu cách phân biệt một số loại vải.

Câu 3: Lựa chọn trang phục căn cứ vào yếu tố nào

Câu 4: Nêu cách sử dụng trang phục và bảo quản trang phục Lấy ví dụ về sử

dụng trang phục

HĐ4: Hớng dẫn học sinh thảo luận làm đề cơng ôn tập

Hoạt động 4.1

1 GV: Yêu cầu thảo luận nguồn gốc

tính chất các loại vải

- Nguồn gốc vải sợi thiên nhiên

- Tính chất của vải sợi thiên nhiên

- Nguồn gốc tính chất của vải sợi hóa

học, sợi pha

1/ H/S: Thảo luậnnguồn gốc, các loại

vải

* Vải sợi thiên nhiên

- Từ thực vật: bông, lanh, đay, gai

- Từ động vật: tơ tằm, lông gà, vịt

* Tính chất

- Độ thoáng mát, hút ẩm, độ nhàu, độbền

* H: nêu nguồn gốc, tính chất vải sợihoá học, sợi pha

- Sợi hoá học gồm sợi nhân tạo và sợitổng hợp

- Nhân tạo: từ xenlulo của gỗ, tre, nứa

- Tổng hợp: từ than đá, dầu mỏ cộngchất phụ gia

- Sợi pha: kết hợp nhiều loại sợi để dệtthành vải

* Tính chất sợi hoá học, sợi pha

- Sợi nhân tạo: Độ hút ẩm, độ nhàu, độbền

- Sợi tổng hợp: Độ hút ẩm, độ nhàu, độbền

Sợi pha: Độ hút ẩm, độ nhàu, độbền

Hoạt động 4.2:

1 Thực hành phân biệt một số loại vải

GV: Cho giao cho học sinh một số mẫu

vải, dụng cụ, vật liệu để TH nhận biết

nguồn gốc, tính chất của một số loại vải

G: Cho học sinh quan sát tranh một số

2/ Thảo luận lựa chọn trang phục

- Phù hợp với vóc dáng cơ

Trang 33

mẫu mốt ăn mặc của học sinh

1 GV yêu cầu HS thảo luận cách sử

dụng và bảo quản trang phục

- Cách sử dụng trang phục

- Cho HS lấy VD

- Bảo quản trang phục:

HS thảo luận cách sử dụng và bảo quản trang phục

- Cách sử dụng trang phục: Phù hợp với

môi trờng, công việc

- Dặn HS về nhà hoàn thành đề cơng theo các câu hỏi

- Ôn tập tiết 18 kiểm tra 45 phút

Tuần: 9 Ng y so ày so ạn: 21/10/08 Tiết: 18 Ng y d ày so ạy: 23/10/08

Kiểm tra chơng I

Trang 34

I/ Mục tiêu

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh về kiến thức kỹ năng vận dụng

- Rút kinh nghiệm cải tiến phơng pháp học tập của học sinh và cải tiến phơng

pháp giảng dạy của giáo viên

- Làm cơ sở đánh giá chất lợng học tập của học sinh

II/ Chuẩn bị.

1 GV: Đề kiểm tra photo 1 HS một đề

2 HS: Ôn tập theo đề cơng ôn tập

III/ Tiến trình bài kiểm tra

Hoạt động 1: GVnêu mục tiêu bài kiểm tra, nêu yêu cầu về ý thức khi làm bài

1 Vải sợi thiên nhiên có nguồn gốc từ động vật và thực vật

2 Vải sợi pha dùng để may quần áo mùa đông

3 Trang phục có chức năng bảo vệ cơ thể và tôn lên vẻ đẹp của con ngời

4 Chọn vải may phù hợp với công việc hoạt động

5 Bảo quản trang phục là làm đẹp cho trang phục

II Phần tự luận ( 8 điểm )

Khi lựa chọn trang phục cần căn cứ những vào yếu tố nào?

Hoạt động 3: GV thu bài kiểm tra Nhận xét chung về giờ kiểm tra.

Hoạt động 4: 4 Dặn dò giờ sau:

- Về nhà tìm hiểu nội dung chơng II – bài 8

Trang 35

- Nguồn gốc sợi hoá học:

+ Sợi nhân tạo: Từ chất Xenlulô của gỗ tre nứa cùng chất phụ gia

+ Sợi tổng hợp: Từ một số chất của than đa, dầu mỏ, khí tự nhiên tổng hợp lạicùng chất phụ gia

Câu 2:

Để phân biệt vải sợi tự nhiên và vải sợi tổng hợp ta sử dụng biện pháp: vò vải, đốtvải, nhúng vải vào nớc

+ Vò vải: nếu nhàu là vải sợi tự nhiên, không nhàu là vải sợi tổng hợp

+ Đốt vải: nếu tro vón cục là vải sợi tổng hợp, tro bóp tan là vải sợi tự nhiên

+ Nhúng vải vào nớc: nếu thấm nớc tốt là vải sợi tự nhiên, nếu ít thấm nớc là vảisợi tổng hợp

Câu 3: Lựa chọn trang phục phải căn cứ vào vóc dáng của cơ thể, lứa tuổi, mục

đích sử dụng, thời tiết

Tuần: 10 Ng y so ày so ạn: 28/10/08 Tiết: 19 Ng y d ày so ạy: 29/10/08

Chơng II: Trang trí nhà ở

Bài 8: Sắp xếp đồ đạc hợp lý trong nhà ở ( Tiết 1)

I/ Mục tiêu.

- Xác định đợc vai trò quan trọng của nhà ở đối với đời sống con ngời

- Biết đợc sự cần thiết của việc phân chia các khu vực sinh hoạt chung trong nhà ở

và sắp xếp đồ đạc từng khu vực cho hợp lý, tạo sự thoải mái, hài lòng cho cácthành viên trong gia đình

- Biết vận dụng hợp lý sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp nơi ngủ, góc học tập, gắn bó

và yêu quý nơi ở của gia đình

II/ Chuẩn bị.

1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, tranh ảnh về nhà ở

2 HS: SGK, su tầm tranh ảnh, trang trí nội thất trong gia đình

III/ Tiến trình hoạt động.

Trang 36

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I Vai trò của nhà ở đối

với đời sống con ngời

- Nhà ở là nơi trú ngụ của

con ngời Bảo vệ con ngời

đời sống con ngời-Lần lợt gọi các nhómnêu vai trò của nhà ởtrong từng hình vẽ, HSnhóm khác nhận xét,

- GV bổ sung, giải thích

Hoạt động 3:

- Cho HS thảo luận liên

hệ thực tế nêu các khuvực sinh hoạt trong nơi ởcủa gia đình:

- Lần lợt gọi các nhómnêu các khu vực sinh hoạttrong nơi ở của gia đình:

- Đại diện nhóm phátbiểu, nhóm khác nhận xét

- Nghe, quan sát, ghi vở

- HS thảo luận liên hệthực tế nêu các khu vựcsinh hoạt trong nơi ở củagia đình:

- Đại diện các nhóm nêucác khu vực sinh hoạttrong nơi ở của gia đình

- Nghe, quan sát, ghi vở

- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi

- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi

- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi

- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi

- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi

- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi

Trang 37

Tuần: 10 Ng y so ày so ạn: 29/10/08 Tiết: 20 Ng y d ày so ạy: 30/10/08

Bài 8: Sắp xếp đồ đạc hợp lý trong nhà ở (Tiết 2)

I/ Mục tiêu.

- Xác định đợc vai trò quan trọng của nhà ở đối với đời sống con ngời

- Biết đợc sự cần thiết của việc phân chia các khu vực sinh hoạt chung trong nhà ở

và sắp xếp đồ đạc từng khu vực cho hợp lý, tạo sự thoải mái, hài lòng cho cácthành viên trong gia đình

- Biết vận dụng hợp lý sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp nơi ngủ, góc học tập, gắn bó

và yêu quý nơi ở của gia đình

II/ Chuẩn bị.

1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, tranh ảnh về nhà ở

2 HS: SGK, su tầm tranh ảnh, trang trí nội thất trong gia đình

III/ Tiến trình hoạt động.

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

? Nêu vai trò của nhà ở Các khu vực sinh hoạt trong nơi ở của gia đình

3.Bài mới:

HĐ1: GVgiới thiệu bài, nêu mục tiên bài học

nhất, tạo lên sự thuận tiện

thoải mái, dễ quét dọn,

? Đồ đạc sinh hoạt củagia đình phải sắp xếpntn?

- GV bổ sung, giải thích

- GV hớng dẫn HS quansát tìm hiểu cách bố trí,sắp xếp đồ đạc trong nhà

ở nông thôn dựa vào (H2.2)

- GV gọi 1 HS lên bảngnêu, giải thích dựa vàotranh, ảnh

- GV đa ra một số tranh

ảnh vềách bố trí, sắp xếp

đồ đạc trong nhà ở nông

- Liên hệ thực tế trả lờicâu hỏi

- Trả lời câu hỏi

- Nghe, quan sát, ghi vở

- HS quan sát tìm hiểucách bố trí, sắp xếp đồ

đạc trong nhà ở nôngthôn dựa vào (H 2.2)

- 1 HS lên bảng nêu, giảithích dựa vào tranh, ảnh,

HS còn lại quan sát

- Quan sát, nhận xét, ghinhớ

Trang 38

- Gọi 1 đến 2 HS lên bảng

vẽ lại cách sắp xếp đồ đạctrong nhà ở của gia đìnhmình GV và lớp nhận xét

- GV hớng dẫn HS quansát tìm hiểu cách bố trí,sắp xếp đồ đạc trong nhà

ở thành phố dựa vào (H2.4 và H 2.5)

- Gọi HS nêu cách sắpxếp đồ đạc trong nhà ởthành phố

? So sánh sự khác nhaugiữa cách sắp xếp đồ đạc

ở nông thôn và thành phố

- GV bổ sung, giải thích

- Hớng dẫn HS quan sát(H 2.6)

- Gọi HS nêu cách sắpxếp đồ đạc trong nhà ởmiền núi

- 1 đến 2 HS lên bảng vẽlại cách sắp xếp đồ đạctrong nhà ở của gia đìnhmình HS khác nhận xét

- Trình bầy dựa vào hìnhvẽ

- HS so sánh

- Nghe, quan sát, ghi nhớ

- Quan sát, nêu cách sắpxếp đồ đạc trong nhà ởmiền núi

Bài 9: Thực hành Sắp xếp đồ đạc hợp lý trong nhà ở ( Tiết 1)

1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, Mẫu mô hình cắt bằng xốp 1 phòng ở

2 HS: Học bài cũ và tìm hiểu bài mới

III/ Tiến trình hoạt động.

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Trang 39

? Nêu các khu vực chính và cách sắp xếp đồ đạc cho tằng khu vực ở nhà em

- KT sự chuẩn bị dụng cụ, vật liệu thực hành

3.Bài mới:

HĐ1: GVgiới thiệu bài, nêu mục tiên bài học

- Dùng vật mẫu giới thiệucác dụng cụ, vật liệu cầncho giờ thực hành

- Nghe, quan sát Kiểmtra sự chuẩn bị dụng cụvật liệu của cá nhân

II Nội dung thực hành:

- Thao tác mẫu đồng thờichỉ ra các sai lầm h hỏngkhi thực hiện

- Quan sát hình vẽ, vậtmẫu nắm vững các bớc

TH và yêu cầu kỹ thuậtcủa bài thực hành

- Nghe, quan sát, ghi nhớ

- Nhận xét chung về giờTH: thao động tác, ýthức, kết quả thực hành,

sự chuẩn bị

- Cho HS thu dọn vệ sinhkhu vực thực hành

- Nộp sản phẩm TH choGV

- Nghe, quan sát rút kinhnghiệm

- HS thu dọn vệ sinh khuvực thực hành

Hoạt động 6:

4 Dặn dò giờ sau

- Yêu cầu về thực hiện thêm ở gia đình

- Về chuẩn bị sơ đồ phòng, đồ đạc theo yêu cầu sau:

Trang 40

Bài 9: Thực hành Sắp xếp đồ đạc hợp lý trong nhà ở ( Tiết 2)

2.Kiểm tra bài cũ:

? Nêu các khu vực chính và cách sắp xếp đồ đạc cho tằng khu vực ở nhà em

- KT sự chuẩn bị dụng cụ, vật liệu thực hành

3.Bài mới:

HĐ1: GVgiới thiệu bài, nêu mục tiên bài học

- Dùng vật mẫu giới thiệucác dụng cụ, vật liệu cầncho giờ thực hành

- Nghe, quan sát Kiểmtra sự chuẩn bị dụng cụvật liệu của cá nhân

II Nội dung thực hành:

Ngày đăng: 19/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1-4a: Trang phục trẻ  em ntn? - Công nghệ 6 (chuẩn công văn 1715)
Hình 1 4a: Trang phục trẻ em ntn? (Trang 10)
1. Sơ đồ cắm hoa - Công nghệ 6 (chuẩn công văn 1715)
1. Sơ đồ cắm hoa (Trang 68)
2. Hình thức tỉa hoa: - Công nghệ 6 (chuẩn công văn 1715)
2. Hình thức tỉa hoa: (Trang 127)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w