1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Hệ điều hành linux: Chương 5 - Ngô Văn Công

60 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 396,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Hệ điều hành linux: Chương 5 Các thao tác quản trị hệ thống cơ bản do Ngô Văn Công biên soạn cung cấp các kiến thức cơ bản như: Siêu tài khoản người dùng(superuser account), quá trình khởi động và thoát khỏi hệ thống, quản lý tài khoản người dùng,...

Trang 1

Các thao tác quản trị hệ

thống cơ bản

Ngô Văn Công

Trang 2

Nội dung

account)

 Quá trình khởi động và thoát khỏi hệ thống

 Quản lý hệ thống tập tin

 Điều khiển các tiến trình

Trang 3

root - Superuser account

 Tải khoản có quyền cao nhất trong hệ thống

 Không có hạn chế nào được áp đặt trên tài khoản này

 Thường dùng để duy trì và quản trị hệ thống

 cách thông dụng để chuyển vào tài khoản root là:

Trang 4

Quá trình khởi động và thoát khỏi

hệ thống

Startup and Initialization)

 tập tin /etc/inittab

 các tập tin rc

Trang 5

Khởi động hệ thống và khởi tạo

 Booting the kernel

 Initializing device drivers

 Executing init in /sbin

 init reading /etc/inittab

 Executing rc files based on runlevel

Trang 7

/etc/inittab file

 File format

code:runlevels:action:command

 Runlevels

# Default runlevel The runlevels used by RHS are:

# 0 - halt (Do NOT set initdefault to this)

# 1 - Single user mode

Trang 8

Switching runlevel

 Generally, Linux operates in runlevel 3 or 5

 Edit initdefault in /etc/inittab

 Running init manually

# init 5 (switch to X11 mode)

# init 3 (switch to multiuser mode)

# init 1 (switch to single user mode)

 Finding previous and current system run level

# runlevel

Trang 9

Services start/stop at boot

 nn = 00 - 99: enforce executing order

S10network S12syslog S99local K90network K10xfs

 S* and K* are symlinks to real scripts

 Central directory for real scripts: /etc/rc.d/init.d, /etc/init.d

Trang 10

Linux Services

There are 113 deamons, Out of them, the following are most widely used:

Trang 11

(tt)

Trang 12

Start and stop daemon

 If a startup script exists in the /etc/init.d directory

Trang 13

 Fedora and Redhat also come with the service command

Trang 14

Chế độ đơn người

Trang 15

shutdown hệ thống

 shutdown - tắt hệ thống

# shutdown -r +10 (reboot after 10 minutes)

# /sbin/shutdown -r +10 "Rebooting to try new kernel"

# shutdown -h now (halt immediately)

Trang 16

Quản lý tài khoản

Trang 17

Người dùng và nhóm

 Tài khoàn người dùng và tài khoản hệ thống

 mỗi người dùng sẽ có 1 tên và định danh(id) duy nhất (unsigned number)

 Mỗi người dùng thuộc về ít nhất 1 nhóm

 Mỗi nhóm có tên và định danh duy nhất (unsigned

number)

 Tên tài khoản người dùng thường là chữ thường

 Tài khoản siêu người dùng luôn có id là 0

Trang 18

Thêm tài khoản người dùng

useradd [-u uid] [-g group] [-G group, ]

[-d home] [-s shell] [-c comment] name

# useradd -g students -c "Student 001" stud001 passwd - set user password

# passwd stud001

Trang 19

Chỉnh sửa và xoá tài khoản

người dùng

usermod [-u uid] [-g group] [-G group, ]

[-d home] [-s shell] [-c comment] [-l new_name] name

# usermod -u 1001 stud001

userdel [-r] name

-r: remove user’s home directory

# userdel -r stud001

Trang 20

password - mật khẩu người dùng(mã hóa)

uid - user ID (system convenient)

gid - group ID

gecos - thông tin khác của người dùng

homedir - thư mục home của người dùng

shell - chương trình sẽ chạy khi người dùng login vào, thường là /bin/bash

 T ăng bảo mật cho mật khẩu : /etc/shadow

Trang 22

Tập tin /etc/shadow

được mã hóa cho tài khoản người dùng

 Login name

 Encrypted password

Trang 23

(tt)

Trang 24

Khóa tài khoản người dùng

Đặt ! trong trường password của tập tin /etc/shadow

Thay đổi shell đăng nhập thành

/sbin/nologin

Trang 26

Tập tin /etc/group

 Định dạng

groupname:password:gid:members

groupname - bất kỳ chuỗi ký tự nào

password - tùy chọn mật khẩu

Trang 27

Chỉnh sửa người sở hữu và nhóm

chown - Thay đổi người sở hữu và nhóm

# chown -R stud001:students /home/stud001

Trang 28

Cấp quyền root khi chạy 1 lệnh:

lệnh sudo

 sudo command

 /etc/sudoers: Tập tin chứa thông tin người dùng được phép sudo

 Cú pháp của một dòng trong file sudoers như sau:

 User host computer=command

 Defaults logfile=/var/log/sudolog

Trang 29

user1 ALL=(ALL) ALL

user1 có thể chạy bất kỳ câu lệnh nào, dưới quyền bất kỳ người dùng nào nhưng phái biết password của user1

user1 ALL=(root) shutdown

user1 chỉ có quyền chạy câu lệnh shutdown, nhưng phải biết

passwrd của user1

user1 ALL=(root) NOPASSWD: /usr/bin/id

user1 chỉ có thể chạy câu lệnh /usr/bin/id và không cần password;

no password will be needed

user1 ALL=(accounts) /bin/kill, /usr/bin/kill, /usr/bin/pkill

sudo -u accounts pkill monthend

Trang 31

Các kiểu hệ thống tệp

 ext2 - common Linux filesystem

 msdos - MS-DOS FAT

 vfat - Windows 95/98 FAT

 ntfs - Windows NT/2000/XP NTFS

 iso9660 - CD-ROMS

 smbfs - SMB sharing filesystem

 nfs - Network File System

 proc - /proc filesystem (process information)

 ext3, reiserfs, jfs, xfs - journaling filesystems

Trang 32

Gắn kết hệ thống tệp

mount -t type /what /where

# mount -t ext2 /dev/hda5 /mnt/backup

# mount -t msdos /dev/fd0 /mnt/floppy

# mount -t iso9660 /dev/hdd /mnt/cdrom

# mount -t vfat /dev/hdc1 /mnt/c

 Hiển thị các hệ thống tệp gắn kết

# mount

/dev/hda1 on / type ext3 (rw)

Trang 33

 Floppy disk /dev/fd0

 Hard drives /dev/hdX, /dev/sdX

Trang 35

Định dạng hệ thống tệp

 Phân vùng đĩa

fdisk

 Định dạng hệ thống tệp

mkfs -t type device blocks

blocks: size of the filesystem (1024-byte blocks)

Trang 36

Kiểm tra và chỉnh sửa hệ thống tệp

 Kiểm tra sự toàn vẹn của hệ thống tệp

 Ngoại trừ phân vùng root, umount thiết bị trước khi kiểm tra

fsck -t type device

# fsck -t ext3 /dev/hda2

Trang 37

Quản lý Software

 Có 2 định dạng khác nhau

 RPM Package Manager (RPM) – Red hat, Suse

 Debian Package (DEB) – Debian, Ubuntu

 Tarball

Trang 39

RPM - Red Hat Package

Management

 Các gói cài đặt trong các hệ thống red hat

 Thông tin về gói được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu

Trang 41

Xóa gói

rpm -e

# rpm -e openssh-server-3.1p1-3

# rpm -e xvnkb

Trang 42

Truy vấn thông tin gói

rpm -q

# rpm -ql fileutils: Liệt kê các tập tin của gói

# rpm -qip xvnkb-0.2.4-2.i386.rpm: in ra thông tin

tóm tắt của gói

# rpm –qa: Liệt kê tất cả gói

Trang 43

Vấn đề phụ thuộc

# rpm -ihv MagicPoint-1.09a-1.i386.rpm

error: failed dependencies:

VFlib2 >= 2.25.6-4 is needed by MagicPoint-1.09a-1 libpng.so.2 is needed by MagicPoint-1.09a-1

# rpm -ihv MagicPoint-1.09a-1.i386.rpm \

VFlib2-2.25.6-4.i386.rpm \ libpng-1.0.12-2.i386.rpm

Trang 45

Quản lý gói với APT

Trang 46

Điều khiển tiến trình

 Hiểu về tiến trình

 Liệt kê danh sách tiến trình đang chạy

 Kết thúc tiến trình

Trang 47

Hiểu về tiến trình

 Tiến trình là một chương trình được nạp vào bộ nhớ để chạy

 Nhiều tiến trình cùng chạy đồng thời tại một thời điểm

 Mỗi tiến trình sẽ được gắn kết id duy nhất: PID (process ID)

 Tiến trình có người sở hữu(owner) và quyền giống như tập tin

 C ác kiểu tiến trình

 Daemon processes

 Background processes

 Foreground processes

Trang 48

Tiến trình nền(Background

processes)

 Đặt ký tự & sau tên tập tin khi chạy

 Cat > vidu.txt &

 Ctrl+Z : Chuyển tiến trình từ tiền cảnh sang tiến trình nền

 jobs: hiển thị tất cả tiến trình nền

 bg: bắt đầu tiến trình ở chế độ nền

 fg: chuyển tiến trình sang thành tiến trình tiền cảnh

Trang 49

ps - liệt kê danh sách tiến trình

ps [options]

a: select all processes on a terminal

x: select processes without controlling ttys

u: display user-oriented format

Uptime: how long server is up

Free: information about memory usage

Trang 51

killall - kết thúc tiến trình qua tên

killall [ -s signal ] name

$ killall -SIGHUP syslogd

$ killall -9 man

Trang 52

top - process CPU/Memory consumption

 Press h at anytime for list of interactive commands

Trang 53

Chạy tiến trình 1 cách tự động

 Các công việc đòi hỏi tính tự động

Trang 55

Hệ thống cron

 crontab files: cấu hình của cron

 crontab commmand: câu lệnh dùng để chỉnh

sửa tập tin crontab

 crond daemon: đọc tập tin crontab và thực hiện các công việc trong đó

Trang 56

 Ngày trong tuần (Sun=0, Mon=1, Sat=6)

 Chương trình có thể được chạy vào một ngày nào đó và tại một thời điểm cụ thể.

0 2 * * * /bin/organize_data

Trang 57

command is run at one min past every

hour

command is run daily at 8:17 am

command is run daily at 8:17 pm

command is run at 4 am every Sunday

command is run 4:42 am every 1st of the month

command is run hourly on the 19th of July

Trang 58

crontab command - maintain crontab files

crontab [ -u user ] file

crontab [ -u user ] { -l | -r | -e }

-l: display current crontab on stdout

-r: remove current crontab

-e: edit current crontab

$ crontab -l

5 0 * * * echo “this is a test”

Trang 59

Red Hat System wide cron

Trang 60

Q &A

Ngày đăng: 30/01/2020, 00:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN