Tiến trình là gì ?đang chạy trong bộ nhớ.. Hệ thống dựa vào các PID này để quản lý tiến trình.. Phân loại tiến trìnhTiến trình tương tác Interactive Processes: là tiến trình được khởi
Trang 1Chương 5 Quản lý tiến trình
Trang 2Nội dung chi tiết
trình.
Trang 3Tiến trình là gì ?
đang chạy trong bộ nhớ.
một thời điểm.
PID duy nhất Hệ thống dựa vào các
PID này để quản lý tiến trình.
truy cập như với tập tin.
Trang 4Phân loại tiến trình
Tiến trình tương tác (Interactive
Processes): là tiến trình được khởi
động và quản lý bởi shell.
Tiến trình thực hiện theo lô (Batch
Processes): là tiến trình không gắn
liền với terminal và được nằm trong
hàng đợi để chờ thực hiện.
Tiến trình ẩn trên bộ nhớ (Daemon
Processes): là các tiến trình chạy ẩn bên dưới hệ thống (background).
Trang 5Liệt kê các tiến trình - ps
Cú pháp:
ps [options]
Một số tùy chọn:
a Tất cả proc trên cùng một terminal
x Các proc không gắn với tty điều khiển
u User-format
l Long-format
w Wide output
Trang 6Liệt kê các tiến trình – ps
(tt)
$ ps
PID TTY TIME CMD
728 pts/3 00:00:00 bash
1010 pts/3 00:00:00 ps
$ ps -auw
USER PID %CPU %MEM VSZ RSS TTY STAT START TIME COMMAND root 728 0.0 0.6 3528 1604 pts/3 S 21:08 0:00 /bin/bash root 1161 0.0 0.3 3548 860 pts/3 R 22:29 0:00 ps auw
Trạng thái:
R Đang thi hành
S Đang bị đóng
Z Ngừng thi hành
W Không đủ bộ nhớ cho tiến trình thi hành
Trang 7Thông tin sử dụng tài nguyên - top
Cú pháp:
top [options]
Một số tùy chọn:
-d delay Khoảng thời gian trễ giữa 2 lần cập nhật.
-p [pid] Chỉ theo dõi tiến trình có mã là pid.
-c Hiển thị đầy đủ dòng lệnh.
Một số phím lệnh trong sử dụng trong top:
Spacebar Cập nhật thông tin tiến trình ngay lập
tức.
Trang 8Ngừng tiến trình - kill
Cú pháp:
kill [-s signal] pid
kill -l [signal]
signal mặc định là SIGTERM
Một số signal
$ kill -l
1) SIGHUP 2) SIGINT 3) SIGQUIT 4) SIGILL
5) SIGTRAP 6) SIGABRT 7) SIGBUS 8) SIGFPE
9) SIGKILL 10) SIGUSR1 11) SIGSEGV 12) SIGUSR2 13) SIGPIPE 14) SIGALRM 15) SIGTERM 17) SIGCHLD 18) SIGCONT 19) SIGSTOP 20) SIGTSTP 21) SIGTTIN
Trang 9Ngừng theo tên - killall
killall [-s signal] name
# killal -HUP syslogd
# killall -9 man
Trang 10Điều khiển tác vụ
đang thực thi
^C thoát ngang
^Z tạm ngừng
jobs liệt kê các tác vụ đang thực thi
fg tiếp tục tác vụ ở foreground
bg,& tiếp tục tác vụ ở background
Trang 11Thi hành lệnh ở background
background, chúng ta thêm dấu & vào sau lệnh thực hiện chương trình.
$find / -name pro –print > results.txt &
Hoặc jobs để xem các tiến trình đang có
ở background
Trang 12Theo dõi hệ thống
w xem các user còn đang login
đang làm gì.
free hiển thị thông tin bộ nhớ sử
dụng/còn trống.
uptime thời gian sống của hệ thống.
pstree hiển thị cây tiến trình.
pgrep, pkill tìm hoặc gửi signal đến
tiến trình dựa theo tên và các thuộc tính khác.
nice, renice, snice thay đổi mức
độ ưu tiên của tiến trình.
Trang 13Yêu cầu về nhà (11)
Đọc, dịch file : System Processes and Memory
Management.pdf
Lưu ý : nộp bằng file Word, không nộp phần Exercise (tensv_baiso….doc)
Địa chỉ nộp : thanhnm@itc.edu.vn
Hạn nộp : 22g00, ngày thứ 7 ngay sau buổi học lý thuyết.
Subject của mail : Linux_MSSV_TenSV_Bài-tập-số…
Làm thực hành phần TASK, sẽ kiểm tra trên lớp.