Nội dung bài viết trình bày định nghĩa, cách pha chế macrolid như macrolid tổng hợp và macrolid thiên nhiên, dược động học, phổ tác dụng. Mời các bạn tham khảo!
Trang 1PGS. TS. TR N THÀNH Đ O Ầ Ạ
Trang 2• Macrolid có c u trúc vòng lacton l n (1217 nguyên t ) ấ ớ ử
mang nhi u phân t đề ử ường deoxy: desosamin và cladinos
• Các kháng sinh macrolid s d ng có hi u qu tr nhi m ử ụ ệ ả ị ễkhu n gram dẩ ương.
• Ph kháng khu n r ng h n so v i PNC và đ c ch đ nh ổ ẩ ộ ơ ớ ượ ỉ ịthay th cho PNC khi c n thi t.ế ầ ế
• Đây là nhóm KS quan tr ng trong đi u tr nhi m khu nọ ề ị ễ ẩ
KS MACROLID
Đ nh nghĩa ị
Trang 3Đ nh nghĩa ị
Trang 41 Phương pháp vi sinh: từ Streptomyces khác nhau
2 Phương pháp bán tổng hợp:
2 Phương pháp bán tổng hợp:
KS MACROLID
Đi u ch ề ế
O
N N
Trang 5• Deoxyaminose: mycaminose; 4desoxymycaminose
• Desoxyose: Lcladinose, Loleandrose, Lmycarose
Phân t đử ường g n trên vòn lacton l n macrolidắ ớ
KS MACROLID
Đ nh nghĩa ị
Trang 61950 1952 1955 1960
Lakacidin
1953 1955 1967 1969 1961 1960
Trang 7OCH 3
OH H
CH3
H
N OH
H H3C
O
O CH3H
OCH3OH H
CH3
H
N OH
H CH3
CH3
H3C
CH3N
H3C HO
OCH3OH H
CH3
H
N OH
Trang 8• D ng base ít tan, d ng mu i tan nhi u trong n c.ạ ạ ố ề ướ
• Ph h p thu UV c a m t vài macrolid cho h p thu y u ổ ấ ủ ộ ấ ế ở
bước sóng kho ng 280 nm (nhóm keton).ả
• Ph n ng màu v i xanthydrol, anisaldehyd, ả ứ ớ pdimethyl
aminobenzaldehyd, acid HCl ho c acid Hặ 2SO4.
• Ph n ng v i xanthydrol và HCl ho c Hả ứ ớ ặ 2SO4 x y ra do ả
ph n đầ ường 2desoxy
KS MACROLID Tính ch t lý hóa ấ
Trang 9KS TETRACYCLINES Tính ch t lý hóa ấ
Tính b n trong môi trề ường acid: t o hemicetalạ
Ph n ng hemicetal erythromycin trong ả ứ môi tr ườ ng acid
• Ph n ng hemicetalả ứ
• Ph n ng th y phân lactonả ứ ủ
Tính b n trong môi trề ường ki m: ề m vòng lactonở
Trang 10• H p thuấ : khá t t qua h tiêu hóa (ru t non). ố ệ ộ
– Th c ăn nh h ng s h p thu thu c ( ứ ả ưở ự ấ ố tr macrolid m i ừ ớ ).
– T l k t h p v i huy t t ng kho ng 70 % ỉ ệ ế ợ ớ ế ươ ả
• Phân ph iố : r ng rãi các c quan… không qua hàng rào ộ ở ơmáu não và d ch não t y. ị ủ
– N ng đ thu c t p trung cao t i ph i và tai mũi h ng. ồ ộ ố ậ ạ ổ ọ
– Thu c đ c tái h p thu theo chu trình gan ru t ố ượ ấ ộ
• Chuy n hóaể : ở gan dướ ại d ng demethyl m t tác d ng.ấ ụ
• Th i trả ừ: ch y u qua ủ ế phân, ph n nh qua đầ ỏ ường ti uể
KS MACROLID
D ượ c đ ng h c ộ ọ
Trang 11• Ph h p, ch y u trên nhi u VK gram d ngổ ẹ ủ ế ề ươ
• Kìm khu n n ng đ th p, di t khu n n ng đ cao.ẩ ở ồ ộ ấ ệ ẩ ở ồ ộ
• Kh năng k t h p v i ribosom c a vi khu n gram d ng ả ế ợ ớ ủ ẩ ươ
và gram âm m c tở ứ ương đương,
• Tác đ ng m nh h n trên gram d ng do tính th m qua ộ ạ ơ ươ ấmàng t bào gram dế ương t t h n. ố ơ
• Không k t h p v i các ribosom c a đ ng v t có vú.ế ợ ớ ủ ộ ậ
KS MACROLID
Ph tác d ng ổ ụ
Trang 12• Tác d ng t t v i c u khu n gram d ng ái khí và y m khí (ngo i tr ụ ố ớ ầ ẩ ươ ế ạ ừ enterococci, MRSA, m t s ộ ố Streptococcus pneumoniae và S.
Trang 13C ch tác d ng ơ ế ụ
Macrolid c ch quá trình t ng h p ứ ế ổ ợ protein vi khu n: ở ẩ
C n tr s d ch chuy n P ả ở ự ị ể eptidyl tRNA t ừ A P trên Ribosom
Ngăn c n ho t đ ng ả ạ ộ Peptidyl Transferase t o liên k t peptid ạ ế
Ngăn ch n s quá trình l p ráp ặ ự ắ Ribosom
C ch khác nhau đ i ơ ế ố macrolid ph thu c vào kích thụ ộ ước c a ủvòng lacton và các phân t đử ường
Trang 14Tính thân d u tăng ầ TD kháng khu n tăngẩ
Nhóm N(CH3)2 /osamin: c n thi t ầ ế g nắ thu c vào ố ribosom.
Nhóm C=O/C10, không th thi uể ế (thay oxim ho c amin) ặ
Phân t đử ường: c t ph n đắ ầ ường gi m tác d ngả ụ
Glucosyl hóa ở C2 có th làm m t ho t tính kháng khu n.ể ấ ạ ẩ
Vòng lacton không được mở
KS MACROLID
Liên quan c u trúc – tác d ngấ ụ
Trang 15• KS l a ch n đi u tr nhi m liên c u nhóm A, ph c u khi ự ọ ề ị ễ ầ ế ầpenicillin không được ch đ nhỉ ị
• B nh nhi m khu n nh viêm ph qu n, viêm ru t do ệ ễ ẩ ư ế ả ộ
Campylobacter, b ch h u, viêm ph i, các nhi m khu n do ạ ầ ổ ễ ẩLegionella, viêm k t m c tr s sinh và viêm k t m c do ế ạ ẻ ơ ế ạChlamydia, viêm ph i (do Mycoplasma, Chlamydia, các lo i ổ ạviêm ph i không đi n hình và c do Streptococcus), viêm ổ ể ảxoang
• Clarithromycin ch đ nh viêm loét d dày nhi m ỉ ị ạ ễ H. pylori
• Không đ c ch đ nh viêm màng nãoượ ỉ ị
KS MACROLID
Ch đ nh ỉ ị
Trang 16(1) Thay đ i v trí g n k t KS trên ribosom ổ ị ắ ế
(2) B m đ y kháng sinh ra kh i t bào VKơ ẩ ỏ ế
(3) Làm m t tác d ng c a KS b ng enzym esteraseấ ụ ủ ằ
• Có s đ kháng chéo x y ra gi a các kháng sinh trong ự ề ả ữcùng nhóm, nh t là các macrolids th h cũ. ấ ế ệ
Trang 17• Tiêu hóa: gây khó ch u tiêu hóa (thị ở ường v i erythromycin)ớ
• Trên tim m chạ : kho ng QT kéo dài thả ường do erythromycin (h i ch ng xo n đ nh) nh ng hi m g pộ ứ ắ ỉ ư ế ặ
• Trên gan: gây viêm gan m t nh t là erythromycin ho c ứ ậ ấ ặtroleandomycin, erythromycin estolat
KS MACROLID Tác d ng ph ụ ụ
Trang 18• Tăng n ng đ trong huy t t ng c a m t s thu c: ồ ộ ế ươ ủ ộ ố ố
Trang 19Ch ng ch đ nhố ỉ ị
•Ng i b nh quá m n v i erythromycin, ườ ệ ẫ ớ
•Ng i có l ch s dùng erythromycin có r i lo n v ganườ ị ử ố ạ ề
•Ng i có r i lo n chuy n hóa porphyrin c pườ ố ạ ể ấ
Trang 20MỘT SỐ KHÁNG SINH TIÊU
BIỂU
Trang 21cladinose desosamin
Trang 23D ượ c đ ng h c ộ ọ
•H p thu t t qua đ ng tiêu hóa, đ c bi t ph n trên c a ấ ố ườ ặ ệ ở ầ ủ
ru t nonộ
•Th c ăn làm gi m s h p thu c a thu c. ứ ả ự ấ ủ ố
•D ng base không h p thu d dày, d b phân h y b i ạ ấ ở ạ ễ ị ủ ỡacid d ch v nên c n bào ch dị ị ầ ế ướ ại d ng viên bao phim tan trong ru t. ộ
•Các d n ch t mu i và ester t ng đ i b n v i acid, h p ẫ ấ ố ươ ố ề ớ ấthu khá t t. ố
•D n ch t estolat h p thu t t nh t qua đ ng u ng nh ng ẫ ấ ấ ố ấ ườ ố ư
có tác d ng ph gây suy gi m ch c năng gan.ụ ụ ả ứ
ERYTHROMYCIN
Trang 24Ch đ nh ỉ ị
• Viêm hô h p, tai mũi h ng, răng hàm m tấ ọ ặ do nhi m VK:ễ
Clamydia trachomatis, Corynerbacterium diphtheriae Haemophylus ducreyi, Bordetella pertussis, Legionella pneumophila, Mycoplasma pneumoniae và Ureoplasma ureolyticum
• Các nhi m trùng t i ch còn nh y c m v i thu c: ch c ễ ạ ỗ ạ ả ớ ố ố
Trang 26Ch đ nh ỉ ị
• Nhi m VK gram (+):ễ
Nhi m trùng tai, mũi, h ng, ph qu n, ph i, nhi m trùng da, sinh ễ ọ ế ả ổ ễ
d c (đ c bi t tuy n ti n li t), x ụ ặ ệ ế ề ệ ươ ng
• Nhi m VK k khí:ễ ỵ
Ph i h p v i metronidazol đ đi u tr nhi m trùng khoang mi ng ố ợ ớ ể ề ị ễ ở ệ
do tác đ ng t t trên ch ng y m khí ộ ố ủ ế
• Dùng phòng ng a viêm màng não do meningococcusừ
• Ng a tái phát th p tim d ng c p (thay PNC)ừ ấ ạ ấ
• Tr nhi m Toxoplasma ph n mang thaiị ễ ở ụ ữ
• Kháng sinh dùng an toàn cho ph n mang thai. ụ ữ
• Thu c qua đ c s a m không dùng khi cho con búố ượ ữ ẹ
SPIRAMYCIN
Trang 27• D n ch t alkyl oxim ẫ ấ không t o hemicetal ạ
• Tăng b n v ng trong môi trề ữ ường H+
• Tăng h p thu qua ru tấ ộ
• Tăng hi u qu in vivoệ ả
ROXITHROMYCIN
Trang 29Ph n ng bán t ng h pả ứ ổ ợ
Trang 30D ượ c đ ng h c ộ ọ
•H p thu ấ nhanh b ng đằ ường u ng, n đ nh trong môi ố ổ ị
trường acid d ch v Do th i gian bán th i dài (1012 gi ) ị ị ờ ả ờnên dùng thu c m i 12 gi ố ỗ ờ
•Phân ph i ố t t ph i, amidan, ti n li t tuy n. ít qua s a. ố ở ổ ề ệ ế ữ
•Chuy n hóa ể ch y u gan (Ndemethyl) ủ ế ở
•Đào th i ả qua phân, r t ít qua th n do v y không c n ấ ậ ậ ầ
gi m li u b nh nhân suy th nả ề ở ệ ậ
ROXITHROMYCIN
Trang 32• D n ch t C6Omethyl không còn t o hemicetal ẫ ấ ạ b n Hề +
• Sinh kh d ng t t h n Erythromycinả ụ ố ơ
• Tăng ho t tính trên gram dạ ương và gram âm
• Chuy n hóa t o C14OH clarythromycin có ho t tínhể ạ ạ
CLARITHROMYCIN
Trang 34D ượ c đ ng h c ộ ọ
•H p thuấ : h p thu t t qua ru t, không làm m t ho t tính ấ ố ộ ấ ạtrong môi trường acid, không làm nh hả ưởng đ n t p ế ạkhu n ru t.ẩ ộ
•Phân bố: t p trung ph i, tai, mũi, h ng, trong d ch ậ ở ổ ọ ịđàm, nước b t, nọ ước mũi Th i gian bán th i dài.ờ ả
•Chuy n hóaể : gan (Ndemethyl m t tác d ng)ở ấ ụ
•Đào th iả : qua phân
CLARITHROMYCIN
Trang 35Ch đ nh ỉ ị
•Tr các b nh do nhi m khu n: ph i, tai, mũi, h ng, răng ị ệ ễ ẩ ổ ọ
mi ng và đệ ường ti u, sinh d c, các nhi m trùng ngoài da. ể ụ ễ
•Đ c bi t đ c dùng tr loét d dày do ặ ệ ượ ị ạ H. pylori.
•Kháng sinh này cùng azithromycin đ c dùng đê tr các ượ ịnhi m trùng c h i và khó tr b nh nhân b AIDS (nh ễ ơ ộ ị ở ệ ị ư
nhi m ễ Mycobacterium avium n i bào)ộ
CLARITHROMYCIN
Trang 36• Dẫn chất Methylated Oxime
• Vòng lacton 15 nguyên tử có N trong vòng (azalid),
• Không còn nhóm keto C9 tránh tạo hemicetal trong ruột
• Mở rộng sang gram âm
• Nồng độ cao trong mô (kết hợp thấp với protein)
AZITHROMYCIN
Trang 37Ph kháng khu n ổ ẩ
•Ph kháng khu n t ng t erythromycin nh ng m r ng ổ ẩ ươ ự ư ở ộsang các vi khu n gram âm nh enterobacterie. ẩ ư
•B n trong môi tr ng acid nên s d ng t t h n Ery.ề ườ ử ụ ố ơ
•Azithromycin kháng l i c u khu n gram d ng kém so v i ạ ầ ẩ ươ ớerythromcin, nh ng m nh h n đ i v i ư ạ ơ ố ớ H. Influenza và các
vi khu n gram âm khác.ẩ
AZITHROMYCIN
Trang 38D ượ c đ ng h c ộ ọ
•H p thu t t qua đ ng tiêu hóa, h p thu gi m do th c ấ ố ườ ấ ả ứ
ăn, nên u ng xa b a ăn.ố ữ
•B n trong môi tr ng acid d ch v ,ề ườ ị ị
•Phân b trong mô nhi u h n trong huy t t ng, t p trung ố ề ơ ế ươ ậ tai, mũi, h ng, răng mi ng
•Đào th i qua gan. Tả 1/2 t 12 14 hừ
AZITHROMYCIN
Trang 40• Ch đ nh Viêm ph i m c ph i ngoài c ng đ ng ỉ ị ổ ắ ả ộ ồ
• Viêm ph qu n mãn tính tr m tr ng ế ả ầ ọ
• Viêm xương hàm trên c p tính ấ
• Viêm h u, h ng / viêm amidan ầ ọ
• Thay th trong viêm ph i cho Penicillin và ế ổ
Erythromycin đã b đ kháng b i ị ề ỡ S. pneumoniae, H. influenzae, M. catarrhalis
• Các trường h p nhi m vi khu n ợ ễ ẩ M. pneumoniae, L. pneumophilia, S. aureus
Ch đ nh ỉ ị
Trang 41Tài li u ti ng Vi t ệ ế ệ
•Đ i h c Y D c TPHCM, B môn Hóa D c, Hóa D c 1 (2009), nhà xu t ạ ọ ượ ộ ượ ượ ấ
b n Giáo d c ả ụ
•Đ i H c D c Hà n i, Hóa D c (1998), nhà xu t b n Y H c ạ ọ ượ ộ ượ ấ ả ọ
Tài li u ti ng n ệ ế ướ c ngoài