1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ôn tập môn giải tích 2

6 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 30,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

1.Hàm số nhiều biến

a) Xét tính lên tục của hàm số

- Nếu bậc cao nhất của từ số và mẫu số bằng nhau -> không liên tục?

Xét khi (x,y) → (0,0) Xét khi (x,y) → (0,0)

Nếu A1 ≠A2 => Không liên tục

- Nếu bậc cao nhất của từ số và mẫu số khác nhau -> liên tục? Hàm số liên tục tại mỗi điểm (x0,y0) ≠ (0,0)

Tại (x0,y0) = (0,0) Tính

Vậy (x0,y0) liên tục tại (0,0)

b) Tính gần đúng

c) Đạo hàm theo hướng Gradien

2.Cực trị

a) Cực trị địa phương

- Giải hệ z’x=z’y=0 -> Điểm dừng M

- Tính Δ=AC-B2=z’’ xx.z ’’ yy - z ’’

xy Tại M → ΔM

+ Δ<0 → Không đạt cực trị tại M

+ Δ>0 & A>0 →Cực tiểu

+ Δ>0 & A<0 →Cực đại

+ Δ=0 Xét z(x,-x) và z(x,0)

Nếu z đổi dấu → Không đạt cực trị Nếu z ≥ 0 với mọi x → Cực tiểu Nếu z ≤ 0 với mọi x → Cực đại b) Cực trị có đk

c) GTLN - GTNN

Trang 2

CHƯƠNG 2

1.Tích phân 2 lớp:

a) D là hình thang cong:

D={x1(y) ≤ x ≤ x2(y) ; y1(x) ≤ y ≤ y2(x) } ={[x1(y) ,x2(y) ]x[y1(x) ,y2(x) ]}

→ b) Đổi biến tổng quát:

Đặt (u,v xđ trên D’); J=≠0; D’={(u,v)}

→ |J|.dudv

c) Đổi biến trong tọa độ cực:

Đặt ; J= r ≠ 0; D’={(r,�): α≤�≤β; r1(�)≤ r ≤ r2(�)}

→ r.drd=

- Nếu D là hình tròn giới hạn bởi (x-x0)2 + (y-y0)2 =a2 thì đổi biến tịnh tiến:

; J= r; D’ xđ theo gốc mới I(x0, y0)

- Nếu D là miền elip: thì đổi biến co giãn:

; J=abr d) Tính S hình phẳng: vẽ hình, chiếu lên Ox, Oy => D

e) Tính S mặt cong:

2.Tích phân 3 lớp:

a) G là hình tr ụ cong:

G giới hạn dưới bởi mặt cong: z= z1(x,y)

G giới hạn trên bởi mặt cong: z= z2(x,y)

(z1, z2 liên tục trên D); D={x1(y) ≤ x ≤ x2(y) ; y1(x) ≤ y ≤ y2(x) }

b) Đổi biến tổng quát:

Đặt ; J= ≠ 0; G’={(u,v,w)}

c) Đổi biến trong tọa độ trụ:

Đặt ; J= r ≠ 0; G’={(r,� ): α≤�≤β; r,z 1(�)≤ r ≤ r2(�);z1≤ z ≤z2}

d) Đổi biến trong tọa độ cầu:

Đặt ; J= -r2sin

d) Tính V vật thể: chiếu xuống Oxy => D

- Nếu vật thể giới hạn bởi mặt cong dưới f1(x,y) và mặt cong trên f2(x,y)

Trang 4

CHƯƠNG 3 1.Tp đường

a)Tp đường L1 b)Tp đường L2

2.Tp mặt

a) Tp mặt L1 b) Tp mặt L2

Trang 5

1.PTVP cấp 1

a) PT phân li: f(x)dx + g(x)dy = 0

→ Tích phân 2 vế

b) PT đẳng cấp: y’=P/Q hoặc y’= Pdx + Qdy (với P,Q cùng bậc)

Đặt y=ux → y’=u+u’x

u’=du/dx=… →dx/x = du/…

Tích phân 2 vế

c) PTVP TT cấp 1: y’ + p(x).y = f(x)

Giải PT thuần nhất: y’ + p(x).y = 0 →

Nghiệm riêng:

NTQ: y=ytn + y*

d) PT Becnouli: y’ + p(x).y = f(x).yα (với α≠0, α≠1)

- Xét y=0 là nghiệm của PT?

- Xét y≠0, chia 2 vế cho yα

Đặt z=y1-α →z’=(1-α).y-α.y’

Ta có: z’+(1-α)p(x).z = (1-α).f(x) là PTVP TT

e) PTVP toàn phần: P(x,y)dx + Q(x,y)dy = 0 (với P’y = Q’x)

Thừa số tích phân: α = hoặc α =

PT ↔ α.Pdx + α.Qdy = 0

PTTQ:

hoặc

2.PTVP cấp 2

a) PTVP TT thuần nhất: y’’+p(x).y’+q(x).y = 0

b) PTVP TT không thuần nhất: y’’+p(x).y’+q(x).y = f(x)

c) PTVP TTC2 hệ số hằng:

- PTVPTT thuần nhất: y’’+p.y’+q.y = 0

Giải PTđt: λ2 + pλ + q = 0 =>λ

+ Nếu PTđt có 2 nghiệm thực phân biệt:

→ NTQ:

+ Nếu PTđt nghiệm kép:

→ NTQ:

+ Nếu PTđt có 2 nghiệm phức: λ1= α+βi , λ2= α-βi

→ NTQ:

- PTVPTT không thuần nhất: y’’+p.y’+q.y = f(x)

+Tìm NTQ của PT thuần nhất: y’’+p.y’+q.y = 0 => ytn

+ Tìm nghiệm riêng:

TH1: Vế phải f(x)= e αx P n (x) với Pn(x) là đa thức bậc n của x

Nếu α không là nghiệm của PTđt => nghiệm riêng: y*=e αx Qn(x)

Nếu α là nghiệm đơn của PTđt => nghiệm riêng: y*=x.e αx Qn(x)

Trang 6

Nếu α là nghiệm kép của PTđt => nghiệm riêng: y*=x 2 e αx Qn(x)

TH2: Vế phải f(x)= e αx [P n (x).cosβx +Q m (x).sinβx] với l=max(m,n)

Nếu α+βi không là nghiệm của PTđt

=> nghiệm riêng: y*=e αx [Hl(x).cosβx +Kl(x).sinβx]

Nếu α+βi là nghiệm của PTđt

=> nghiệm riêng: y*=x.e αx [Hl(x).cosβx +Kl(x).sinβx]

d) PT Euler: (ax+b)2.y’’+αx.y’+βy=f(x)

PT đặc biệt: x.y’’+αx.y’+βy=f(x)

Đặt x=et → t=lnx

y'=y’t/x;

Thay vào PT Euler → PTVP TTcấp 2

3.Hệ PT tuyến tính

Ngày đăng: 21/01/2020, 11:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w