Bài giảng trình bày những nội dung chính như: Khái niệm, tiêu chuẩn thuốc mê tốt, các thuốc mê qua đường hô hấp, các thuốc mê qua đường tĩnh mạch, các thuốc mê theo đường tĩnh mạch,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Thu c Mê Thu c Mê ố ố
1. Đ i c ạ
1. Đ i c ạ ươ ng :
1.1. Đ nh nghĩa : ị
1.1. Đ nh nghĩa : ị
Thu c mê là thu c làm cho ng ố ố
Thu c mê là thu c làm cho ng ố ố ư ờ ờ i i
Trang 21.2. Thu c mê t t ph i ố ố ả
1.2. Thu c mê t t ph i ố ố ả đạ ạt các tiêu t các tiêu
. Li u cao ( li u ề ề
. Li u cao ( li u ề ề độ ộc ) c ch hành não.c ) c ch hành não.ứ ứ ế ế
* ít độ ộc, ph m vi an toàn r ng.c, ph m vi an toàn r ng.ạ ạ ộ ộ
* Mê nhanh, t nh nhanh.ỉ
* Mê nhanh, t nh nhanh.ỉ
Trang 6+ Đ sôi 34,5oC.+ D cháy nên khi gây ộ ễ
+ Đ sôi 34,5oC.+ D cháy nên khi gây ộ ễ
mê trong phòng không có l a, lò n u ử ấ
mê trong phòng không có l a, lò n u ử ấ
Trang 72.1.2. Tác d ng : ụ
2.1.2. Tác d ng : ụ
Tác d ng gây mê c a ether bi u ụ ủ ể
Tác d ng gây mê c a ether bi u ụ ủ ể
Trang 102.2.3. Nh ư ợ ợ c c đi m i m ể ể : gây mê y u gây mê y u ế ế
2.2.4. Li u : ề
2.2.4. Li u : ề dùng ph i h p v i 20 dùng ph i h p v i 20 ố ợ ố ợ ớ ớ
% oxy ho c ch dùng n ng ặ ỉ ồ
% oxy ho c ch dùng n ng ặ ỉ ồ đ ộ ấ ộ ấ th p th p ( 50 70 % ) và ph i h p v i thu c ố ợ ớ ố
Trang 12+ Tu n hoàn : ầ
+ Tu n hoàn : ầ
. Giãn m ch, gi m nh huy t áp ạ ả ẹ ế
. Giãn m ch, gi m nh huy t áp ạ ả ẹ ế
. c ch nh s co bóp c a c ứ ế ẹ ự ủ
. c ch nh s co bóp c a c ứ ế ẹ ự ủ ơ tim
do tăng tr ươ ng l c phó giao c m.và ng l c phó giao c m.và ự ự ả ả
Trang 132.3.4. Li u l ề ư ợ ợ ng : ng : n ng n ng ồ ồ đ ộ ộ ban ban
đ ầ ầ u 2 3 %, sau gi m xu ng 0,8 u 2 3 %, sau gi m xu ng 0,8 ả ả ố ố
0,3 %.
Trang 142.4. Enfluran ( Ethrane ) : tương t nhng t nhự ự ư Halothan.
Tác d ng: ụ
Tác d ng: ụ ưu đi m hi m hể ể ơn Halothan là không làm ch m nh p tim, ít ậ ị
không làm ch m nh p tim, ít ậ ị độ ộc v i c v i ớ ớ
tim; huy t áp gi m ph n l n là do giãn ế ả ầ ớ
tim; huy t áp gi m ph n l n là do giãn ế ả ầ ớ
Trang 15 Trên c ơ vân giãn m nh h vân giãn m nh h ạ ạ ơ n
Halothan.
ít đ ộ ộ c v i gan g c v i gan g ớ ớ ơ n Halothan vì
th i tr ch y u qua ph i (80%), ả ừ ủ ế ổ
th i tr ch y u qua ph i (80%), ả ừ ủ ế ổ
các ch t chuy n hoá (10%) ít ấ ể
các ch t chuy n hoá (10%) ít ấ ể đ ộ ộ c c.
Trang 162.5. Isofluran ( Forane ) : tác d ng gây tác d ng gây ụ ụ
mê tương t Halothan nhng t Halothan nhự ự ưng có nhi u ng có nhi u ề ề
Trang 17Tác d ng giãn cụ
Tác d ng giãn cụ ơ tương t Enfluran.ng t Enfluran.ự ự
ít độ ộc v i gan th n, do c v i gan th n, do ớ ớ ậ ậ đó có th dùng ó có th dùng ể ể
cho ngư ờ ời suy th n.i suy th n.ậ ậ
Trang 1810 20 giây đã m t ý th c. Sau 40 ã m t ý th c. Sau 40 ấ ấ ứ ứ
giây đã mê, t nh nhanh sau 20 30 ã mê, t nh nhanh sau 20 30 ỉ ỉ
phút.
Trang 19+ D gây co th t thanh qu n do tác ễ ắ ả
+ D gây co th t thanh qu n do tác ễ ắ ả
d ng t ụ
d ng t ụ ăng tr ươ ng l c dây phó giao ng l c dây phó giao ự ự
c m ả
c m ả
Trang 20 Tiêm tĩnh m ch li u ban ạ ề
Tiêm tĩnh m ch li u ban ạ ề đ ầ ầ u 0,25 u 0,25
Trang 21b ng 1/3 li u kh i mê ằ ề ở
b ng 1/3 li u kh i mê ằ ề ở
Trang 23. Lorazepam ( Ativan ) . Midazolam.
* Ch ng ch ố ỉ
* Ch ng ch ố ỉ đ ị ị nh : nh :
. B nh nhân nh ệ
. B nh nhân nh ệ ư ợ ợ c c c c ơ Ng ư ờ ờ i suy hô h p i suy hô h p ấ ấ
. D ng v i BZD ị ứ ớ
. D ng v i BZD ị ứ ớ
Trang 24+ Có th dùng tiêm b p cho tr em ể ắ ẻ
+ Có th dùng tiêm b p cho tr em ể ắ ẻ
Trang 253.3.2. Ch ỉđ ị ị nh : nh : dùng đ ể ể gây mê gây mê trong :
Trang 274. thu c ti n mê: ố ề
4. thu c ti n mê: ố ề Là thu c Là thu c ố ố đư ợ ợ c dùng c dùng
tr ư ớ ớ c khi gây mê c khi gây mê đ ể ể : :
+ Làm gi m s b n ch n lo l ng c a ả ự ồ ồ ắ ủ
+ Làm gi m s b n ch n lo l ng c a ả ự ồ ồ ắ ủ
ngư ờ ệ ờ ệi b nh ( do i b nh ( do đó làm m t ó làm m t ấ ấ đư ợ ợc c
+ Làm gi m t ng li u thu c mê.ả ổ ề ố
+ Làm gi m t ng li u thu c mê.ả ổ ề ố
Trang 28+ Làm gi m tác d ng ph c a ả ụ ụ ủ
+ Làm gi m tác d ng ph c a ả ụ ụ ủ
thu c mê nh ố
thu c mê nh ố ư : tăng ti t d ch ng ti t d ch ế ị ế ị
đư ờ ờ ng hô h p, tim ng hô h p, tim ấ ấ đ ậ ậ p nhanh, p nhanh,
gi m huy t áp, co th t thanh ả ế ắ
gi m huy t áp, co th t thanh ả ế ắ
Trang 29thu c tê thu c tê ố ố
1. Tính ch t chung c a thu c tê : ấ ủ ố
1. Tính ch t chung c a thu c tê : ấ ủ ố
1.1. Đ nh nghĩa ị
1.1. Đ nh nghĩa ị : thu c tê là thu c : thu c tê là thu c ố ố ố ố
làm m t c m giác ấ ả
làm m t c m giác ấ ả đau c a m t au c a m t ủ ủ ộ ộ
vùng c ơ th , t i ch dùng thu c, th , t i ch dùng thu c, ể ạ ể ạ ỗ ỗ ố ố
trong khi các ch c ph n v n ứ ậ ậ
trong khi các ch c ph n v n ứ ậ ậ đ ộ ộ ng ng không b nh h ị ả
không b nh h ị ả ư ở ở ng ng.
Trang 301.2. Tiêu chu n c a m t thu c tê t tẩ ủ ộ ố ố
1.2. Tiêu chu n c a m t thu c tê t tẩ ủ ộ ố ố
+ Ngăn c n hoàn toàn và n c n hoàn toàn và ả ả đặ ặc hi u s c hi u s ệ ệ ự ự
+ Không độ ộc, không gây d ng.c, không gây d ng.ị ứ ị ứ
+ Tan trong nư ớ ớc, b n v ng dc, b n v ng dề ề ữ ữ ư ớ ạ ớ ại d ng i d ng dung d chị
dung d chị
Trang 321.3.2. D n ch t amid: ẫ ấ
1.3.2. D n ch t amid: ẫ ấ
Cinchocain ( sovcain, pevcain, nupevcain )
Trang 331.4. Cấu trúc liê n quan đến tá c dụng:
Có thể viết cấu trúc một cách tổng quát:
Trang 34(a): G c thố
(a): G c thố ơm, d tan trong m , t o m, d tan trong m , t o ễ ễ ỡ ạ ỡ ạ
đi u ki n i u ki n ề ề ệ ệ để ể thu c tê thâm nh p vào thu c tê thâm nh p vào ố ố ậ ậ
Trang 35thu phân nh Amidase (hi u l c ỷ ờ ệ ự
thu phân nh Amidase (hi u l c ỷ ờ ệ ự
Trang 36Nhóm mang đư ờ ờ ng n i ester C00 ng n i ester C00 ố ố
, nh ư Procain, b thu phân b i Procain, b thu phân b i ị ị ỷ ỷ ở ở
esterase ( hi u l c m nh h ệ ự ạ
esterase ( hi u l c m nh h ệ ự ạ ơ n
Amidase) máu và gan , m t tác ở ấ
Amidase) máu và gan , m t tác ở ấ
d ng nhanh, th i gian tác d ng c a ụ ờ ụ ủ
d ng nhanh, th i gian tác d ng c a ụ ờ ụ ủ
procain ng n h ắ
procain ng n h ắ ơ n
Trang 371.5. D ư ợ ợ c c đ ộ ộ ng h c: ng h c: ọ ọ
* Các thu c tê ố
* Các thu c tê ố đ ề ề u là các base y u, u là các base y u, ế ế
ít tan trong n ư ớ ớ c, nh c, nh ư ng khi k t ng khi k t ế ế
h p v i acid (HCl) s cho các mu i ợ ớ ẽ ố
h p v i acid (HCl) s cho các mu i ợ ớ ẽ ố
r t tan và hoàn toàn n ấ ổ
r t tan và hoàn toàn n ấ ổ đ ị ị nh pH nh pH ở ở
có acid.
*D n ch t este vào c ẫ ấ
*D n ch t este vào c ẫ ấ ơ th ( máu, t th ( máu, t ể ể ổ ổ
ch c, gan ) b thu phân ứ ị ỷ
ch c, gan ) b thu phân ứ ị ỷ
Trang 38hoá và ph n ng glucuro h p gan, ả ứ ợ ở
hoá và ph n ng glucuro h p gan, ả ứ ợ ở
Trang 39Th i tr qua nả ừ ư ớ ớc ti u 20 % sau 24 c ti u 20 % sau 24 ể ể
gi Do th i tr ch m nên ờ ả ừ ậ
gi Do th i tr ch m nên ờ ả ừ ậ độ ộc hc hơn các
d n ch t este ( sovcain )ẫ ấ
d n ch t este ( sovcain )ẫ ấ
Trang 402. Tác d ng dụ
2. Tác d ng dụ ư ợ ợc lý :c lý :
2.1. Tác d ng t i ch : tác d ng gây tê.ụ ạ ỗ ụ
2.1. Tác d ng t i ch : tác d ng gây tê.ụ ạ ỗ ụ
* Thu c tê tác d ng trên t t c các s i ố ụ ấ ả ợ
* Thu c tê tác d ng trên t t c các s i ố ụ ấ ả ợ
Trang 41* Khi h t thu c, tác d ng h i ph c ế ố ụ ồ ụ
* Khi h t thu c, tác d ng h i ph c ế ố ụ ồ ụ
d ng các ụ đư ờ ờng ng đưa thu c khác nhau:a thu c khác nhau:ố ố
Gây tê b m t: bôi ho c th m thu c ề ặ ặ ấ ố
Gây tê b m t: bôi ho c th m thu c ề ặ ặ ấ ố
Trang 42Gây tê d n truy n: tiêm thu c vào ẫ ề ố
Gây tê d n truy n: tiêm thu c vào ẫ ề ố
* Tác d ng gây tê ph thu c vào: ụ ụ ố
* Tác d ng gây tê ph thu c vào: ụ ụ ố
Ph n baz ầ
Ph n baz ầ ơ t do c a thu c t do c a thu c ự ự ủ ủ ố ố đư ợ ợ c c
t o thành trong t ch c và ch có ạ ổ ứ ỉ
t o thành trong t ch c và ch có ạ ổ ứ ỉ
baz ơ t do m i qua t do m i qua ự ự ớ ớ đư ợ ợ c màng t c màng t ế ế
bào đ ể ể có tác d ng gây tê có tác d ng gây tê ụ ụ
Trang 43 Tính ch t c a s i th n kinh: lo i ấ ủ ợ ầ ạ
Tính ch t c a s i th n kinh: lo i ấ ủ ợ ầ ạ
m ng không có v myelin b c ch ỏ ỏ ị ứ ế
m ng không có v myelin b c ch ỏ ỏ ị ứ ế
m nh và s m h ạ ớ
m nh và s m h ạ ớ ơ n lo i có v n lo i có v ạ ạ ỏ ỏ
myelin b c ch y u, mu n h ị ứ ế ế ộ
myelin b c ch y u, mu n h ị ứ ế ế ộ ơ n.
S phân ph i m nh máu n ự ố ạ ở
S phân ph i m nh máu n ự ố ạ ở ơ i
Trang 442.2. Cơ ch tác d ng c a thu c tê: ch tác d ng c a thu c tê:ế ế ụ ụ ủ ủ ố ố
không qua đượ ợc màng t bào.c màng t bào.ế ế
Trong môi trư ờ ờng PH sinh lý, ng PH sinh lý, thu c tê ố
thu c tê ố đư ợ ợc chuy n thành d ng base c chuy n thành d ng base ể ể ạ ạ
ít b ion hoá và qua ị
ít b ion hoá và qua ị đư ợ ợc màng t bào.c màng t bào.ế ế
Trang 45 Các thu c tê làm gi m tính th m Các thu c tê làm gi m tính th m ố ố ả ả ấ ấ
c a màng t bào v i Na+, do g n ủ ế ớ ắ
c a màng t bào v i Na+, do g n ủ ế ớ ắ
Gi m xung tác c a các s i th n ả ủ ợ ầ
Gi m xung tác c a các s i th n ả ủ ợ ầ
kinh c m giác nên gi m ả ả
kinh c m giác nên gi m ả ả đau.
Trang 462.3 Tác d ng toàn thân:ụ
2.3 Tác d ng toàn thân:ụ
2.3.1. Trên th n kinh trung ầ
2.3.1. Trên th n kinh trung ầ ươ ng
Ch xu t hi n khi thu c tê th m vào ỉ ấ ệ ố ấ
Ch xu t hi n khi thu c tê th m vào ỉ ấ ệ ố ấ
vòng tu n hoàn :ầ
vòng tu n hoàn :ầ
Tác d ng c ch th n kinh trung ụ ứ ế ầ
Tác d ng c ch th n kinh trung ụ ứ ế ầ
ương, tác d ng này tng, tác d ng này tụ ụ ăng d n theo n ng ng d n theo n ng ầ ầ ồ ồ
độ ộ thu c tê trong máu. thu c tê trong máu. ố ố
Trang 472.3.2. Trên th n kinh ngo i vi: ầ ạ
2.3.2. Trên th n kinh ngo i vi: ầ ạ
Trang 48 Trên m ch: thu c tê ( lo i ester ) có ạ ố ạ
Trên m ch: thu c tê ( lo i ester ) có ạ ố ạ
tác d ng ch ng co th t m ch máu do ụ ố ắ ạ
tác d ng ch ng co th t m ch máu do ụ ố ắ ạ
c n tr s d n truy n h ch th n ả ở ự ẫ ề ở ạ ầ
c n tr s d n truy n h ch th n ả ở ự ẫ ề ở ạ ầ
kinh th c v t; ho c gi m tính kích ự ậ ặ ả
kinh th c v t; ho c gi m tính kích ự ậ ặ ả
Trang 492.4. Tác d ng không mong mu n :ụ ố
2.4. Tác d ng không mong mu n :ụ ố
D ng: ph thu c vào t ng cá th , ị ứ ụ ộ ừ ể
D ng: ph thu c vào t ng cá th , ị ứ ụ ộ ừ ể
thư ờ ờng x y ra v i thu c tê lo i este: ng x y ra v i thu c tê lo i este: ẩ ẩ ớ ớ ố ố ạ ạ
novocain, r t ít g p lo i có ấ ặ ạ
novocain, r t ít g p lo i có ấ ặ ạ đư ờ ờng n i ng n i ố ố
amid: lidocain
Lo i tác d ng ạ ụ
Lo i tác d ng ạ ụ đặ ặc hi u, liên quan c hi u, liên quan ệ ệ đế ến n
k thu t gây tê h huy t ápỹ ậ ạ ế
k thu t gây tê h huy t ápỹ ậ ạ ế
Trang 502.5. T ươ ng tác thu c: ng tác thu c: ố ố
Đ tác kh c ph c tác d ng gây ể ắ ụ ụ
Đ tác kh c ph c tác d ng gây ể ắ ụ ụ
giãn m ch c a thu c tê (tr cocain ạ ủ ố ừ
giãn m ch c a thu c tê (tr cocain ạ ủ ố ừ
Trang 51 Các thu c làm t ố
Các thu c làm t ố ăng tác d ng c a ng tác d ng c a ụ ụ ủ ủ
thu c tê: Các thu c gi m ố ố ả
thu c tê: Các thu c gi m ố ố ả đau lo i au lo i ạ ạ
Morphin, các thu c an th n kinh ố ầ
Morphin, các thu c an th n kinh ố ầ
(clopromazin).
Thu c tê hi p ố ệ
Thu c tê hi p ố ệ đ ồ ồ ng v i tác d ng ng v i tác d ng ớ ớ ụ ụ
c a cura. Sulfamid ủ
c a cura. Sulfamid ủ đ ố ố i kháng 2 i kháng 2
chi u v i các thu c tê d n xu t t ề ớ ố ẫ ấ ừ
chi u v i các thu c tê d n xu t t ề ớ ố ẫ ấ ừ
acid para aminobanzoic (ng ư
procain).
Trang 53k t h p v i thu c co m ch adrenalin và ế ợ ớ ố ạ
k t h p v i thu c co m ch adrenalin và ế ợ ớ ố ạ
Novocain theo t l : 1/16.000.ỷ ệ
Novocain theo t l : 1/16.000.ỷ ệ
* Gây tê d n truy n : ẫ ề
* Gây tê d n truy n : ẫ ề tiêm thu c vào tiêm thu c vào ố ố
đư ờ ờng d n truy n th n kinh ng d n truy n th n kinh ẫ ẫ ề ề ầ ầ để ả ể ả gi m gi m
đau trong ph u thu t chi trên, trong s n au trong ph u thu t chi trên, trong s n ẫ ẫ ậ ậ ả ả
khoa
+ Thu c : Lidocain:ố
+ Thu c : Lidocain:ố
Trang 54*Gây tê tu s ng: ỷ ố
*Gây tê tu s ng: ỷ ố (gây tê d n truy n) (gây tê d n truy n) ẫ ẫ ề ề
đưa thu c tê vào L3 L4 làm m t c m a thu c tê vào L3 L4 làm m t c m ố ố ấ ả ấ ả
giác đau, thư ờ ờng ng đư ợ ợc dùng trong c dùng trong
Trang 55*Các ch ỉđ ị ị nh n i khoa: nh n i khoa: ộ ộ
Ch ng lo n nh p : Ch ng lo n nh p : ố ố ạ ạ ị ị Procainamid
( xem bài thu c ch a lo n nh p)ố ữ ạ ị
( xem bài thu c ch a lo n nh p)ố ữ ạ ị
Loét d d y, viêm d d y, u ng 15ml ạ ầ ạ ầ ố
Loét d d y, viêm d d y, u ng 15ml ạ ầ ạ ầ ố
Trang 56Chú ý: Tiêm đúng vào vùng c n gây tê, úng vào vùng c n gây tê, ầ ầ
không tiêm vào m ch ho c tr c ti p ạ ặ ự ế
không tiêm vào m ch ho c tr c ti p ạ ặ ự ế
vào th n kinh, s gây t n thầ ẽ ổ
vào th n kinh, s gây t n thầ ẽ ổ ương
th n kinh ho c gây chèn ép. ầ ặ
th n kinh ho c gây chèn ép. ầ ặ
Ng ng ngay khi có d u hi u b t ừ ấ ệ ấ
Ng ng ngay khi có d u hi u b t ừ ấ ệ ấ
thư ờ ờng vì v y ph i th ph n ng ng vì v y ph i th ph n ng ậ ậ ả ả ử ử ả ứ ả ứ
novocain trư ớ ớc khi tiêm.c khi tiêm
Dùng đúng t ng li u và ch n n ng úng t ng li u và ch n n ng ổ ổ ề ề ọ ọ ồ ồ độ ộ
Trang 582.8.3. Procain ( Novocain ) : thu c thu c ố ố