B/Đồ dùng dạy học: + Bảng phụ ghi bài tập củng cố.. - Nhận xét, ghi điểm?. Em có nhận xét gì về số bị trừ trong hai phép tính trên?. Số bị trừ trong hai phép tính trên đều là số tròn chụ
Trang 1Trờng TH số 2 Vĩnh Sơn Giáo án lớp 2
Thứ 6 ngày 5 tháng 12 năm 2008
100 trửứ ủi moọt soỏ
A/Mục tiêu:
Giúp HS:
- Vận dụng các kiến thức và kỹ năng thực hiện phép trừ có nhớ để tự tìm đợc cách thực hiện phép trừ dạng: 100 trừ đi một số có một chữ số hoặc hai chữ số
- Thực hành tính trừ dạng: “100 trừ đi một số” (trong đó có tính nhẩm với tr-ờng hợp 100 trừ đi một số tròn chục có hai chữ số, tính viết và giải toán)
- Học sinh có tính cẩn thận, chính xác, yêu môn học
B/Đồ dùng dạy học:
+ Bảng phụ ghi bài tập củng cố
C/ Các hoạt động dạy – học:
I/ Bài cũ:
- Đặt tính và tính: 60-9; 80-54
- 2 HS lên bảng lớp làm bảng con
- Nhận xét, ghi điểm
? Em có nhận xét gì về số bị trừ trong hai phép tính trên?
( Số bị trừ trong hai phép tính trên đều là số tròn chục và là số có hai chữ số)
GV: đây là dạng toán số tròn chục trừ đi một số mà các em đã đợc học Hom nay cô sẽ hớng dẫn các em tìm cách thực hiện phép trừ mà số bị trừ có ba chữ số đó là: 100 trừ
đi một số Ghi đề
II/ Bài mới
Giaựo vieõn: Laõm Thũ Phuực Hueỏ
Trang 2100 hộp 24 hộp
Trờng TH số 2 Vĩnh Sơn Giáo án lớp 2
Giaựo vieõn: Laõm Thũ Phuực Hueỏ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài:
Củng cố bài cũ giới thiệu bài mới ( Nh
trên)
2 H ớng dẫn học sinh tự tìm cách thực
hiện phép trừ dạng 100-36 và 100-5:
a Dạng 100-36:
- GV nêu và ghi bảng 100-36
- Muốn thực hiện phép tính trên em làm
nh thế nào?
- GV dựa vào cách thực hiện số tròn chục
trừ đi một số các em đặt tính và tính phép
trừ trên
- GV ghi bảng ( SGK)
- Vậy 100-36 bằng mấy?
- GV ghi bảng: 100-36 = 64
* GV lu ý cho học sinh: số 0 ở kết quả là
không trăm, nếu xoá đi giá trị không thay
đổi nên không cần ghi
b Dạng 100-5:
- GV nêu và ghi: 100-5
? Em có nhận xét gì về số trừ trong hai
phép tính trên?
- GV các em lu ý đặt tính cho chính xác
- GV ghi bảng: ( SGK)
? Vậy 100-5 bằng mấy?
- Ghi bảng: 100-5 bằng 95
3.Thực hành:
Bài1: Tính
- GV đọc từng phép tính
Bài 2: Tính nhẩm ( theo mẫu)
- GV nêu từng phép tính
- GV ghi kết quả
Bài 3:
- HS đọc phép tính
- HS nêu cách đặt tính và tính
- 1 HS lên bảng, lớp làm bảng con 100
36 064
- Nhận xét
- 1 số HS nêu lại cách thực hiện = 64
- HS đọc:
- Phép tính thứ nhất số trừ có hai chữ số, phép tính thứ 2 phép trừ có hai chữ số
- 1 HS lên bảng, lớp làm bảng con 100
5 095
- Nhận xét chữa bài
- HS nêu cách làm
- HS bằng 95
- HS nêu câu
- Làm bảng con, hai hs lên bảng
- Nhân xét chữa bài
100 100 100 100
4 9 22 69
96 91 78 31
- HS nêu cách thực hiện
- Nhẩm, nêu:
100-20=80 100- 40= 60 100-70=30 100-10 = 90
- Buổi sáng bán đợc 100 hộp sữa, buổi chiều bán ít hơn buổi sáng 24 hộp