Mục tiêu của luận văn nhằm phân tích, đánh giá thực trạng, biến động sử dụng đất, trên cơ sở đó đề xuất định hướng sử dụng hợp lý đất phường Tràng Minh, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
TR ƯỜ NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN Ạ Ọ Ọ Ự
NGUY N TH TUY T Ễ Ị Ế
NGHIÊN C U XÂY D NG Đ NH H Ứ Ự Ị ƯỚ NG S D NG H P Ử Ụ Ợ
LÝ Đ T ĐAI PH Ấ ƯỜ NG TRÀNG MINH, QU N KI N AN, Ậ Ế
THÀNH PH H I PHÒNG Đ N NĂM 2020 Ố Ả Ế
Hà N i – Năm 2013 ộ
Trang 2Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
TR ƯỜ NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN Ạ Ọ Ọ Ự
NGUY N TH TUY T Ễ Ị Ế
NGHIÊN C U XÂY D NG Đ NH H Ứ Ự Ị ƯỚ NG S D NG H P Ử Ụ Ợ
LÝ Đ T ĐAI PH Ấ ƯỜ NG TRÀNG MINH, QU N KI N AN, Ậ Ế
Trang 3Hà N i – Năm 2013 ộ
L I C M N Ờ Ả Ơ
Lu n văn này c a tôi đã đ c p đ n ậ ủ ề ậ ế “Nghiên c u xây d ng đ nh ứ ự ị
h ướ ng s d ng h p lý đ t đai ph ử ụ ợ ấ ườ ng Tràng Minh, qu n Ki n An, thành ậ ế
ph H i Phòng đ n năm 2020” . ố ả ế
Trong quá trình ti n hành đ tài và hoàn ch nh lu n văn, tôi nh n ế ề ỉ ậ ậ
đ ượ c s giúp đ r t nhi u c a các c quan, t ch c, cá nhân. Nhân d p ự ỡ ấ ề ủ ơ ổ ứ ị hoàn thành b n lu n văn này, tôi xin trân tr ng c m n s t o đi u ki n, ả ậ ọ ả ơ ự ạ ề ệ giúp đ c a Đ ng u , Ban giám hi u, Phòng sau Đ i h c, các th y cô giáo ỡ ủ ả ỷ ệ ạ ọ ầ khoa Đ a lý, tr ị ườ ng Đ i h c Khoa h c T Nhiên, Đ i h c Qu c gia Hà ạ ọ ọ ự ạ ọ ố
Nhân d p này tôi cũng xin chân thành c m n gia đình và bè b n g n ị ả ơ ạ ầ
xa đã t o đi u ki n, khuy n khích, đ ng viên giúp đ tôi hoàn thành chuyên ạ ề ệ ế ộ ỡ
đ nghiên c u ề ứ
Tôi xin trân tr ng g i t i các th y cô giáo, các v trong H i đ ng ọ ử ớ ầ ị ộ ồ
ch m lu n văn l i c m n chân thành và l i chúc t t đ p nh t ấ ậ ờ ả ơ ờ ố ẹ ấ
Trang 4Hà N i, ngày … tháng … năm 2013 ộ
Tác giả
Nguy n Th Tuy t ễ ị ế
L I CAM ĐOAN Ờ
Tôi xin cam đoan r ng, nh ng s li u đã đ ằ ữ ố ệ ượ c s d ng trong b n ử ụ ả
lu n văn này là hoàn toàn trung th c và ch a h s d ng cho b o v m t ậ ự ư ề ử ụ ả ệ ộ
h c v ọ ị nào. Mo s giúp đ cho vi c hoàn thành lu n văn đ u đã đ ị ự ỡ ệ ậ ề ượ ả c c m
Trang 5M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề 1
2. M c tiêu nghiên c u c a đ tàiụ ứ ủ ề 3
3. Nhi m v nghiên c uệ ụ ứ 3
4. Ph m vi nghiên c uạ ứ 3
5. Ý nghĩa c a đ tài lu n vănủ ề ậ 3
6. C s d li u đã s d ngơ ở ữ ệ ử ụ 3
7. Phương pháp nghiên c uứ 4
8. K t qu đ t đế ả ạ ượ ủc c a lu n vănậ 5
9. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a lu n vănọ ự ễ ủ ậ 5
10. C u trúc c a lu n vănấ ủ ậ 5
CHƯƠNG 1: C S LÝ LU N XÂY D NG Đ NH HƠ Ở Ậ Ự Ị ƯỚNG S D NGỬ Ụ H P LÝ Đ T ĐÔ THỢ Ấ Ị 6
1.1. Đô th , đ t đô th , đô th hóa, s d ng đ t đô thị ấ ị ị ử ụ ấ ị 6
1.1.1. Khái ni m đô thệ ị 6
1.1.2. Đ t đô thấ ị 7
1.1.3. Đô th hóaị 8
1.1.4. S d ng đ t đô thử ụ ấ ị 9
1.2 Vai trò c a đ t đô thủ ấ ị 12
1.3. C s lý lu n c a vi c s d ng h p lý đ t đaiơ ở ậ ủ ệ ử ụ ợ ấ 13
1.4. Quy ho ch đô thạ ị 17
1.5. C s pháp lý v qu n lý, s d ng và phát tri n đ t đô thơ ở ề ả ử ụ ể ấ ị 18
1.6. Quy ho ch s d ng đ t đô thạ ử ụ ấ ị 21
1.6.1. Khái ni m v quy ho ch s d ng đ t đô thệ ề ạ ử ụ ấ ị 21
Trang 61.6.2. Nhi m v c a quy ho ch s d ng đ t đụ thệ ụ ủ ạ ử ụ ấ ị 22
1.6.3. Nguyờn t c c b n trong quy ho ch s d ng đ t đụ thắ ơ ả ạ ử ụ ấ ị 22
1.6.4. N i dung ch y u c a quy ho ch s d ng đ t đụ thộ ủ ế ủ ạ ử ụ ấ ị 24
1.6.5. C s xõy d ng quy mụ đ t đai trong vi c l p quy ho ch s d ng đ t đụơ ở ự ấ ệ ậ ạ ử ụ ấ thị 26
1.7. Cỏc quan đi m nghiờn c uể ứ 28
1.8. Cỏc cụng trỡnh nghiờn c u trờn lónh th cú liờn quanứ ổ 29
CHƯƠNG 2: Đ C ĐI M ĐI U KI N T NHIấN, KINH T ư XÃ H IẶ Ể Ề Ệ Ự Ế Ộ VÀTH C TR NG S D NG Đ T PHỰ Ạ Ử Ụ Ấ ƯỜNG TRÀNG MINH, QU NẬ KI N AN, THÀNH PH H I PHềNGẾ Ố Ả 33
2.1. Đ c đi m đi u ki n t nhiờn và kinh t ư xó h i phặ ể ề ệ ự ế ộ ường Tràng Minh33 2.1.1. V trớ đ a lýị ị 33
2.1.2. Đ a hỡnh di n m oị ệ ạ 33
2.1.3. Khớ h u, th y văn ậ ủ 34
2.1.4 Đặc điểm thổ nhỡng và tài nguyên đất 35
2.1.5. Th c tr ng mụi trự ạ ườ 36ng 2.1.6. Đỏnh giỏ chung v đ c đi m đi u ki n t nhiờnề ặ ể ề ệ ự 37
2.2 Đ c đi m kinh t ư xó h iặ ể ế ộ 37
2.2.1. T ng quan v th c tr ng phỏt tri n kinh t ư xó h iổ ề ự ạ ể ế ộ 37
2.2.2. Cụng nghi p. ti u th cụng nghi p và d ch vệ ể ủ ệ ị ụ 38
2.2.3. Dõn s , lao đ ng và vi c làmố ộ ệ 39
2.2.4. Th c tr ng phỏt tri n c s h t ngự ạ ể ơ ở ạ ầ 39
2.3. Th c tr ng s d ng đ t phự ạ ử ụ ấ ường Tràng Minh, qu n Ki n An, thànhậ ế ph H i Phũngố ả 41
2.3.1ư Hi n tr ng đ t đai đụ th phệ ạ ấ ị ường Tràng Minh 41
2.3.2. Th c hi n cỏc văn b n quy ph m phỏp lu t v qu n lý, s d ng đ t đai vàự ệ ả ạ ậ ề ả ử ụ ấ t ch c th c hi n cỏc văn b nổ ứ ự ệ ả 41
2.3.3. Xỏc đ nh đ a gi i hành chớnh, l p và qu n lý h s đ a gi i hành chớnh, l pị ị ớ ậ ả ồ ơ ị ớ ậ b n đ hành chớnhả ồ 42
2.3.4. Th ng kờ, ki m kờ đ t đaiố ể ấ 42
2.3.6. Qu n lý, giỏm sỏt vi c th c hi n quy n và nghĩa v c a ngả ệ ự ệ ề ụ ủ ườ ử ụ i s d ng đ tấ 42
2.3.7. Ki m tra vi c ch p hành cỏc quy đ nh c a phỏp lu t v đ t đai và x lý viể ệ ấ ị ủ ậ ề ấ ử ph m lu t v đ t đaiạ ậ ề ấ 43
Trang 72.3.8. Gi i quy t tranh ch p v đ t đai, gi i quy t khi u n i, t cáo các vi ph mả ế ấ ề ấ ả ế ế ạ ố ạ
trong vi c qu n lý s d ng đ t đaiệ ả ử ụ ấ 43
2.3.9. Qu n lý các ho t đ ng d ch v công v đ t đaiả ạ ộ ị ụ ề ấ 43
2.4. Th c tr ng s d ng đ t năm 2000 phự ạ ử ụ ấ ường Tràng Minh 44
2.4.1. C c uơ ấ s d ng đ t năm 2000 phử ụ ấ ường Tràng Minh 44
2.4.2. Đánh giá th c tr ng s d ng đ t phự ạ ử ụ ấ ường Tràng Minh, qu n Ki n An nămậ ế 2000 47
2.5. Hi n tr ng s d ng đ t năm 2005 phệ ạ ử ụ ấ ường Tràng Minh 49
2.5.1. Đ c đi m chungặ ể 49
2.5.2. Đánh giá th c tr ng s d ng đ t phự ạ ử ụ ấ ường Tràng Minh, qu n Ki n An nămậ ế 2005 52
2.6. Hi n tr ng s d ng đ t năm 2010 phệ ạ ử ụ ấ ường Tràng Minh, qu n Ki n Anậ ế .54
2.6.1. Đ c đi m chungặ ể 54
2.6.2. Đánh giá hi n tr ng s d ng đ t phệ ạ ử ụ ấ ường Tràng Minh, qu n Ki n An nămậ ế 2010 57
2.7. Đánh giá chung v th c tr ng s d ng đ t đai phề ự ạ ử ụ ấ ường Tràng Minh 59
2.7.1. Nh ng u đi m c b nữ ư ể ơ ả 59
2.7.2. Nh ng khó khăn t n t i ữ ồ ạ 60
CHƯƠNG 3: ĐÁNH GIÁ BI N Đ NG S D NG Đ T VÀ Đ XU TẾ Ộ Ử Ụ Ấ Ề Ấ Đ NH HỊ ƯỚNG S D NG Đ T Đ N NĂM 2020Ử Ụ Ấ Ế 62
3.1. Đánh giá bi n đ ng s d ng đ t giai đo n 2000 đ n năm 2010ế ộ ử ụ ấ ạ ế 62
3.1.1. Biên t p và thành l p b n đ bi n đ ng s d ng đ t phậ ậ ả ồ ế ộ ử ụ ấ ường Tràng Minh, qu n Ki n An giai đo n 2000 đ n năm 2010ậ ế ạ ế 63
3.1.2. Đ t nông nghi pấ ệ 63
3.1.3. Đ t phi nông nghi pấ ệ 64
3.1.4. Đ t ch a s d ngấ ư ử ụ 66
3.2. Nguyên nhân gây bi n đ ngế ộ 70
3.2.1. Quy ho ch t ng th qu n Ki n Anạ ổ ể ậ ế 70
3.2.2. Tình hình phát tri n Công nghi p hóa – hi n đ i hóaể ệ ệ ạ 70
3.2.3. Th c tr ng phát tri n c s h t ng, công trình xây d ng c b nự ạ ể ơ ở ạ ầ ự ơ ả 71
3.2.4. Gia tăng dân số 71
3.2.5. Đi u ki n t nhiênề ệ ự 72
3.3. Phương hướng, m c tiêu phát tri n kinh t xã h i c a phụ ể ế ộ ủ ường đ nế năm 2020 73
Trang 83.3.1. Phương hướng, m c tiêu chungụ 73
3.3.2. Phương hướng, m c tiêu c thụ ụ ể 74
3.4. Đ nh hị ướng s d ng đ t theo m c đích s d ng phử ụ ấ ụ ử ụ ường Tràng Minh đ n năm 2020ế 75
3.4.1. Quan đi m đ nh hể ị ướng quy ho ch s d ng đ t h p lýạ ử ụ ấ ợ 75
3.4.2. Đ nh hị ướng s d ng h p lý đ t s n xu t nông nghi pử ụ ợ ấ ả ấ ệ 77
3.4.3. Đ nh hị ướng s d ng h p lý đ t phi nông nghi pử ụ ợ ấ ệ 81
3.4.4. Đ nh hị ướng s d ng h p lý đ t ch a s d ngử ụ ợ ấ ư ử ụ 84
3.5. Gi i pháp s d ng h p lý đ t phả ử ụ ợ ấ ường Tràng Minh, qu n Ki n An,ậ ế thành ph H i Phòng đ n năm 2020ố ả ế 84
3.5.1. Tính kh thi c a đ tàiả ủ ề 84
3.5.2. Các gi i pháp v qu n lý hành chínhả ề ả 85
3.5.3. Các gi i pháp v kinh tả ề ế 86
3.5.4. Các gi i pháp v k thu tả ề ỹ ậ 87
3.5.5. Tóm l iạ 89
K T LU N VÀ KI N NGHẾ Ậ Ế Ị 90
1. K t lu nế ậ 90
2. Ki n nghế ị 91
Trang 1025 1.1.1. Khái ni m đô th ệ ị
25 1.1.2. Đ t đô th ấ ị
26 1.1.3. Đô th hóa ị
27 1.1.4. S d ng đ t đô th ử ụ ấ ị
32 1.3 C s lý lu n c a vi c s d ng h p lý đ t đai ơ ở ậ ủ ệ ử ụ ợ ấ
33 1.4. Quy ho ch đô th ạ ị
37 1.5. C s pháp lý v qu n lý, s d ng và phát tri n đ t đô th ơ ở ề ả ử ụ ể ấ ị
1.6. Quy ho ch s d ng đ t đô th ạ ử ụ ấ ị
42 1.6.1. Khái ni m v quy ho ch s d ng đ t đô th ệ ề ạ ử ụ ấ ị
42 1.6.2. Nhi m v c a quy ho ch s d ng đ t đô th ệ ụ ủ ạ ử ụ ấ ị
43 1.6.3. Nguyên t c c b n trong quy ho ch s d ng đ t đô th ắ ơ ả ạ ử ụ ấ ị
1.6.4. N i dung ch y u c a quy ho ch s d ng đ t đô th ộ ủ ế ủ ạ ử ụ ấ ị
45 1.6.5. C s xây d ng quy mô đ t đai trong vi c l p quy ho ch s d ng ơ ở ự ấ ệ ậ ạ ử ụ
đ t đô th ấ ị
47 1.7. Các quan đi m nghiên c u ể ứ
49 1.8. Các công trình nghiên c u trên lãnh th có liên quan ứ ổ
51
Trang 112.1.1. V trí đ a lý ị ị
54 2.1.2. Đ a hình di n m o ị ệ ạ
55 2.1.3. Khí h u, th y văn ậ ủ
55 2.1.4. Đ c đi m th nh ặ ể ổ ưỡ ng và tài nguyên
57 2.1.5. Th c tr ng môi tr ự ạ ườ ng
58 2.1.6. Đánh giá chung v đ c đi m đi u ki n t nhiên ề ặ ể ề ệ ự
59 2.2 Đ c đi m kinh t xã h i ặ ể ế ộ
59 2.2.1.Th c tr ng phát tri n kinh t xã h i ự ạ ể ế ộ
59 2.2.2. Công nghi p, ti u th công nghi p và d ch v ệ ể ủ ệ ị ụ
60 2.2.3. Dân s , lao đ ng và vi c làm ố ộ ệ
61 2.2.4. Th c tr ng phát tri n c s h t ng ự ạ ể ơ ở ạ ầ
61 2.3. Th c tr ng s d ng đ t ph ự ạ ử ụ ấ ườ ng Tràng Minh, qu n Ki n An, thành ph ậ ế ố
H i Phòng ả
63 2.3.1. Hi n tr ng đ t đai đô th ph ệ ạ ấ ị ườ ng Tràng Minh
63 2.3.2. Th c hi n các văn b n quy ph m pháp lu t v qu n lý, s d ng đ t ự ệ ả ạ ậ ề ả ử ụ ấ đai và t ch c th c hi n các văn b n ổ ứ ự ệ ả
64 2.3.3. Xác đ nh đ a gi i hành chính, l p và qu n lý h s đ a gi i hành ị ị ớ ậ ả ồ ơ ị ớ
chính, l p b n đ hành chính ậ ả ồ
64 2.3.4. Th ng kê, ki m kê đ t đai ố ể ấ
64 2.3.5. Qu n lý tài chính v đ t đai ả ề ấ
65 2.3.6. Qu n lý, giám sát vi c th c hi n quy n và nghĩa v c a ng ả ệ ự ệ ề ụ ủ ườ ử i s
d ng đ t ụ ấ
65
Trang 122.3.7. Ki m tra vi c ch p hành các quy đ nh c a pháp lu t v đ t đai và x ể ệ ấ ị ủ ậ ề ấ ử
lý vi ph m lu t v đ t đai ạ ậ ề ấ
65 2.3.8. Gi i quy t tranh ch p v đ t đai, gi i quy t khi u n i, t cáo các vi ả ế ấ ề ấ ả ế ế ạ ố
ph m trong vi c qu n lý s d ng đ t đai ạ ệ ả ử ụ ấ
66 2.3.9. Qu n lý các ho t đ ng d ch v công v đ t đai ả ạ ộ ị ụ ề ấ
66 2.4. Hi n tr ng s d ng đ t năm 2000 ph ệ ạ ử ụ ấ ườ ng Tràng Minh
B ng 2.1. Hi n tr ng s d ng đ t ph ả ệ ạ ử ụ ấ ườ ng Tràng Minh, qu n Ki n An, ậ ế thành ph H i Phòng năm 2000 ố ả
68
72
B ng 2.2. Hi n tr ng s d ng đ t ph ả ệ ạ ử ụ ấ ườ ng Tràng Minh, qu n Ki n An, ậ ế thành ph H i Phòng năm 2005 ố ả
74 2.5.2. Đánh giá th c tr ng s d ng đ t ph ự ạ ử ụ ấ ườ ng Tràng Minh, qu n Ki n An ậ ế năm 2005
76 2.6.2. Đánh giá hi n tr ng s d ng đ t ph ệ ạ ử ụ ấ ườ ng Tràng Minh, qu n Ki n An ậ ế năm 2010
82 2.7.2. Nh ng khó khăn t n t i ữ ồ ạ
86
87 ĐÁNH GIÁ BI N Đ NG S D NG Đ T VÀ Đ XU T Ế Ộ Ử Ụ Ấ Ề Ấ
87
Đ NH H Ị ƯỚ NG S D NG Đ T Đ N NĂM 2020 Ử Ụ Ấ Ế
87 3.1. Đánh giá bi n đ ng s d ng đ t giai đo n 2000 đ n năm 2010 ế ộ ử ụ ấ ạ ế
3.1.1. Biên t p và thành l p b n đ bi n đ ng s d ng đ t ph ậ ậ ả ồ ế ộ ử ụ ấ ườ ng Tràng Minh, qu n Ki n An giai đo n 2000 đ n năm 2010 ậ ế ạ ế
87 3.1.2. Đ t nông nghi p ấ ệ
88
Trang 13B ng 3.1. Bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p theo m c đích s d ng ả ế ộ ệ ấ ệ ụ ử ụ
95 3.3. Ph ươ ng h ướ ng, m c tiêu phát tri n kinh t xã h i c a ph ụ ể ế ộ ủ ườ ng đ n ế năm 2020
99 3.3.1. Ph ươ ng h ướ ng, m c tiêu chung ụ
99 3.3.2. Ph ươ ng h ướ ng, m c tiêu c th ụ ụ ể
100 3.4. Đ nh h ị ướ ng s d ng đ t theo m c đích s d ng ph ử ụ ấ ụ ử ụ ườ ng Tràng Minh
đ n năm 2020 ế
101 3.4.1. Quan đi m đ nh h ể ị ướ ng quy ho ch s d ng đ t h p lý ạ ử ụ ấ ợ
3.4.2. Đ nh h ị ướ ng s d ng h p lý đ t s n xu t nông nghi p ử ụ ợ ấ ả ấ ệ
Hình 3.1 S đ đ nh h ơ ồ ị ướ ng di n tích đ t nông nghi p đ n năm 2020 ệ ấ ệ ế
ph ườ ng Tràng Minh, qu n Ki n An, thành ph H i Phòng ậ ế ố ả
106 106
B ng 3.5. Đ nh h ả ị ướ ng di n tích đ t nông nghi p đ n năm 2020 ph ệ ấ ệ ế ườ ng Tràng
107 Minh, qu n Ki n An, thành ph H i Phòng ậ ế ố ả
107
Trang 143.5. Gi i pháp s d ng h p lý đ t ph ả ử ụ ợ ấ ườ ng Tràng Minh, qu n Ki n An, ậ ế thành ph H i Phòng đ n năm 2020 ố ả ế
113 3.5.2. Các gi i pháp v qu n lý hành chính ả ề ả
114 3.5.3. Các gi i pháp v kinh t ả ề ế
115 3.5.4. Các gi i pháp v k thu t ả ề ỹ ậ
116 3.5.5. Tóm l i ạ
Trang 151.1. Đô th , đ t đô th , đô th hóa, s d ng đ t đô th ị ấ ị ị ử ụ ấ ị
25 1.1.1. Khái ni m đô th ệ ị
25 1.1.2. Đ t đô th ấ ị
26 1.1.3. Đô th hóa ị
27 1.1.4. S d ng đ t đô th ử ụ ấ ị
32 1.3 C s lý lu n c a vi c s d ng h p lý đ t đai ơ ở ậ ủ ệ ử ụ ợ ấ
33 1.4. Quy ho ch đô th ạ ị
37 1.5. C s pháp lý v qu n lý, s d ng và phát tri n đ t đô th ơ ở ề ả ử ụ ể ấ ị
1.6. Quy ho ch s d ng đ t đô th ạ ử ụ ấ ị
42 1.6.1. Khái ni m v quy ho ch s d ng đ t đô th ệ ề ạ ử ụ ấ ị
42 1.6.2. Nhi m v c a quy ho ch s d ng đ t đô th ệ ụ ủ ạ ử ụ ấ ị
43 1.6.3. Nguyên t c c b n trong quy ho ch s d ng đ t đô th ắ ơ ả ạ ử ụ ấ ị
1.6.4. N i dung ch y u c a quy ho ch s d ng đ t đô th ộ ủ ế ủ ạ ử ụ ấ ị
45 1.6.5. C s xây d ng quy mô đ t đai trong vi c l p quy ho ch s d ng ơ ở ự ấ ệ ậ ạ ử ụ
đ t đô th ấ ị
47 1.7. Các quan đi m nghiên c u ể ứ
49 1.8. Các công trình nghiên c u trên lãnh th có liên quan ứ ổ
Trang 16QU N KI N AN, THÀNH PH H I PHÒNG Ậ Ế Ố Ả
54 2.1 Đ c đi m đi u ki n t nhiên và kinh t xã h i ph ặ ể ề ệ ự ế ộ ườ ng Tràng Minh
2.1.1. V trí đ a lý ị ị
54 2.1.2. Đ a hình di n m o ị ệ ạ
55 2.1.3. Khí h u, th y văn ậ ủ
55 2.1.4. Đ c đi m th nh ặ ể ổ ưỡ ng và tài nguyên
57 2.1.5. Th c tr ng môi tr ự ạ ườ ng
58 2.1.6. Đánh giá chung v đ c đi m đi u ki n t nhiên ề ặ ể ề ệ ự
59 2.2 Đ c đi m kinh t xã h i ặ ể ế ộ
59 2.2.1.Th c tr ng phát tri n kinh t xã h i ự ạ ể ế ộ
59 2.2.2. Công nghi p, ti u th công nghi p và d ch v ệ ể ủ ệ ị ụ
60 2.2.3. Dân s , lao đ ng và vi c làm ố ộ ệ
61 2.2.4. Th c tr ng phát tri n c s h t ng ự ạ ể ơ ở ạ ầ
61 2.3. Th c tr ng s d ng đ t ph ự ạ ử ụ ấ ườ ng Tràng Minh, qu n Ki n An, thành ph ậ ế ố
H i Phòng ả
63 2.3.1. Hi n tr ng đ t đai đô th ph ệ ạ ấ ị ườ ng Tràng Minh
63 2.3.2. Th c hi n các văn b n quy ph m pháp lu t v qu n lý, s d ng đ t ự ệ ả ạ ậ ề ả ử ụ ấ đai và t ch c th c hi n các văn b n ổ ứ ự ệ ả
64 2.3.3. Xác đ nh đ a gi i hành chính, l p và qu n lý h s đ a gi i hành ị ị ớ ậ ả ồ ơ ị ớ
chính, l p b n đ hành chính ậ ả ồ
64 2.3.4. Th ng kê, ki m kê đ t đai ố ể ấ
64 2.3.5. Qu n lý tài chính v đ t đai ả ề ấ
65 2.3.6. Qu n lý, giám sát vi c th c hi n quy n và nghĩa v c a ng ả ệ ự ệ ề ụ ủ ườ ử i s
d ng đ t ụ ấ
65 2.3.7. Ki m tra vi c ch p hành các quy đ nh c a pháp lu t v đ t đai và x ể ệ ấ ị ủ ậ ề ấ ử
lý vi ph m lu t v đ t đai ạ ậ ề ấ
65
Trang 172.3.8. Gi i quy t tranh ch p v đ t đai, gi i quy t khi u n i, t cáo các vi ả ế ấ ề ấ ả ế ế ạ ố
ph m trong vi c qu n lý s d ng đ t đai ạ ệ ả ử ụ ấ
66 2.3.9. Qu n lý các ho t đ ng d ch v công v đ t đai ả ạ ộ ị ụ ề ấ
66 2.4. Hi n tr ng s d ng đ t năm 2000 ph ệ ạ ử ụ ấ ườ ng Tràng Minh
B ng 2.1. Hi n tr ng s d ng đ t ph ả ệ ạ ử ụ ấ ườ ng Tràng Minh, qu n Ki n An, ậ ế thành ph H i Phòng năm 2000 ố ả
68
72
B ng 2.2. Hi n tr ng s d ng đ t ph ả ệ ạ ử ụ ấ ườ ng Tràng Minh, qu n Ki n An, ậ ế thành ph H i Phòng năm 2005 ố ả
74 2.5.2. Đánh giá th c tr ng s d ng đ t ph ự ạ ử ụ ấ ườ ng Tràng Minh, qu n Ki n An ậ ế năm 2005
76 2.6.2. Đánh giá hi n tr ng s d ng đ t ph ệ ạ ử ụ ấ ườ ng Tràng Minh, qu n Ki n An ậ ế năm 2010
82 2.7.2. Nh ng khó khăn t n t i ữ ồ ạ
86
87 ĐÁNH GIÁ BI N Đ NG S D NG Đ T VÀ Đ XU T Ế Ộ Ử Ụ Ấ Ề Ấ
87
Đ NH H Ị ƯỚ NG S D NG Đ T Đ N NĂM 2020 Ử Ụ Ấ Ế
87 3.1. Đánh giá bi n đ ng s d ng đ t giai đo n 2000 đ n năm 2010 ế ộ ử ụ ấ ạ ế
3.1.1. Biên t p và thành l p b n đ bi n đ ng s d ng đ t ph ậ ậ ả ồ ế ộ ử ụ ấ ườ ng Tràng Minh, qu n Ki n An giai đo n 2000 đ n năm 2010 ậ ế ạ ế
87 3.1.2. Đ t nông nghi p ấ ệ
88
B ng 3.1. Bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p theo m c đích s d ng ả ế ộ ệ ấ ệ ụ ử ụ
ph ườ ng Tràng Minh giai đo n 2000 – 2010 ạ
88
Trang 18B ng 3.2: Bi n đ ng di n tích đ t phi nông nghi p theo m c đích s d ng ả ế ộ ệ ấ ệ ụ ử ụ
95 3.3. Ph ươ ng h ướ ng, m c tiêu phát tri n kinh t xã h i c a ph ụ ể ế ộ ủ ườ ng đ n ế năm 2020
99 3.3.1. Ph ươ ng h ướ ng, m c tiêu chung ụ
99 3.3.2. Ph ươ ng h ướ ng, m c tiêu c th ụ ụ ể
100 3.4. Đ nh h ị ướ ng s d ng đ t theo m c đích s d ng ph ử ụ ấ ụ ử ụ ườ ng Tràng Minh
đ n năm 2020 ế
101 3.4.1. Quan đi m đ nh h ể ị ướ ng quy ho ch s d ng đ t h p lý ạ ử ụ ấ ợ
3.4.2. Đ nh h ị ướ ng s d ng h p lý đ t s n xu t nông nghi p ử ụ ợ ấ ả ấ ệ
Hình 3.1 S đ đ nh h ơ ồ ị ướ ng di n tích đ t nông nghi p đ n năm 2020 ệ ấ ệ ế
ph ườ ng Tràng Minh, qu n Ki n An, thành ph H i Phòng ậ ế ố ả
106 106
B ng 3.5. Đ nh h ả ị ướ ng di n tích đ t nông nghi p đ n năm 2020 ph ệ ấ ệ ế ườ ng Tràng
107 Minh, qu n Ki n An, thành ph H i Phòng ậ ế ố ả
107
113 3.5.2. Các gi i pháp v qu n lý hành chính ả ề ả
114
Trang 193.5.3. Các gi i pháp v kinh t ả ề ế
115 3.5.4. Các gi i pháp v k thu t ả ề ỹ ậ
116 3.5.5. Tóm l i ạ
Đ t đai là đi u ki n c n thi t đ t n t i và tái s n xu t và các th h ti pấ ề ệ ầ ế ể ồ ạ ả ấ ế ệ ế
hi u qu kinh t cao nh t. Đ c bi t trong giai đo n hi n nay áp l c đ i v i đ tệ ả ế ấ ặ ệ ạ ệ ự ố ớ ấ đai càng l n. V n đ này tr thành đòi h i b c thi t đ i v i công tác qu n lý đ tớ ấ ề ở ỏ ứ ế ố ớ ả ấ
Trang 20“Đ t đai thu c s h u toàn dân do Nhà nấ ộ ở ữ ước th ng nh t qu n lý theo quyố ấ ả
đ t nh m nâng cao hi u qu s n xu t xã h i, t o đi u ki n b o v đ t, b o vấ ằ ệ ả ả ấ ộ ạ ề ệ ả ệ ấ ả ệ
s là c s đ n m ch c qu đ t hi n t i c a phẽ ơ ở ể ắ ắ ỹ ấ ệ ạ ủ ường, phân tích nh ng h p lý,ữ ợ
hi u qu cao nh t. ệ ả ấ
Trang 21hi n đ i hoá và đô th hoá di n ra m nh m làm cho nhu c u s d ng đ t tăngệ ạ ị ễ ạ ẽ ầ ử ụ ấ
xây d ng quy ho ch chi ti t s d ng đ t. Do v y, vi c s d ng đ t ch a h p lýự ạ ế ử ụ ấ ậ ệ ử ụ ấ ư ợ
Phân tích, đánh giá th c tr ng, bi n đ ng s d ng đ t,ự ạ ế ộ ử ụ ấ trên c s đó đ xu tơ ở ề ấ
Phòng
Đ đ t để ạ ược m c tiêu trên, đ tài đ t ra các nhi m v sau:ụ ề ặ ệ ụ
nhiên, kinh t xã h i, các bi n đ ng hi n tr ng s d ng đ t nhi u th i k ,ế ộ ế ộ ệ ạ ử ụ ấ ở ề ờ ỳ
Trang 22bi n đ ng đ a ch t công trình, b n đ quy ho ch …. Các báo cáo, văn b n liênế ộ ị ấ ả ồ ạ ả quan….)
+ Ph m vi lãnh th : ạ ổ Ph ng Tràng Minh, qu n Ki n An, thành ph H iườ ậ ế ố ả Phòng
+ Ph m vi khoa h c: ạ ọ Đánh giá th c tr ng và bi n đ ng s d ng đ t, trênự ạ ế ộ ử ụ ấ
+ Ý nghĩa khoa h c: ọ Góp ph n hoàn thi n c s khoa h c đ xu t đ nhầ ệ ơ ở ọ ề ấ ị
Trang 23 Quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i thành ph H i Phòng th i k 2010 ạ ổ ể ể ế ộ ố ả ờ ỳ 2020.
Các k t qu kh o sát th c đ a.ế ả ả ự ị
Ph ươ ng pháp đi u tra, kh o sát thu nh p s li u ề ả ậ ố ệ
Ph ươ ng pháp th ng kê, phân tích, t ng h p tài li u ố ổ ợ ệ
Ph ươ ng pháp so sánh, đánh giá t ng h p ổ ợ
Trên c s các s li u, tài li u thu th p đơ ở ố ệ ệ ậ ược ti n hành th ng kê, so sánhế ố
s li u qua các năm đ th y đố ệ ể ấ ượ ự ếc s bi n đ ng, thay đ i v c c u các lo i đ t.ộ ổ ề ơ ấ ạ ấ
Ph ươ ng pháp k th a, chuyên gia ế ừ
Ph ươ ng pháp b n đ , GIS ả ồ
c u, dùng đ biên tâp b n đ hi n tr ng s d ng đ t, và thành l p b n đ bi nứ ể ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ậ ả ồ ế
Trang 248. K t qu đ t đế ả ạ ượ ủc c a lu n vănậ
Chương 1: C s lý lu n xây d ng đ nh hơ ở ậ ự ị ướng s d ng h p lý đ t đô th ử ụ ợ ấ ị
Trang 25 V ề trình đ phát tri n: ộ ể Đô th ph i đ t nh ng tiêu chu n sau:ị ả ạ ữ ẩ
Th hai, đ i v i khu v c n i thành ph , n i th xã, th tr n yêu c u:ứ ố ớ ự ộ ố ộ ị ị ấ ầ
công trình h t ng k thu t và h t ng xã h i) ạ ầ ỹ ậ ạ ầ ộ đã được đ u t xây d ng đ t 70%ầ ư ự ạ
trung c a th tr n [20]. ủ ị ấ
Trang 26Căn c vào các n i dung yêu c u trên có th đ nh nghĩa m t cách khái quátứ ộ ầ ể ị ộ
v đô th nh sau: ề ị ư “Đô th là đi m dân c t p trung v i m t đ cao, ch y u là lao ị ể ư ậ ớ ậ ộ ủ ế
đ ng phi nông nghi p (trên 65% xét khu v c n i th ), là trung tâm t ng h p hay ộ ệ ở ự ộ ị ổ ợ chuyên ngành, có vai trò thúc đ y s phát tri n kinh t xã h i c a m t vùng lãnh ẩ ự ể ế ộ ủ ộ
th (có th là c n ổ ể ả ướ c, ho c m t t nh, m t huy n), có c s h t ng thích h p và ặ ộ ỉ ộ ệ ơ ở ạ ầ ợ dân s n i th t i thi u là 4000 ng ố ộ ị ố ể ườ i (đ i v i mi n núi t i thi u là 2800 ng ố ớ ề ố ể ườ i).
Đô th g m các lo i: thành ph , th xã và th tr n. Đô th bao g m các khu ch c ị ồ ạ ố ị ị ấ ị ồ ứ năng đô thị” [21].
1.1.2. Đ t đô th ấ ị
Đ t đô th là đ t n i thành n i th xã, th tr n đấ ị ấ ộ ộ ị ị ấ ược xây d ng nhà , tr sự ở ụ ở
th cũng là đ t đô th và đị ấ ị ượ ử ục s d ng nh đ t đô thư ấ ị
thành, n i th m t cách h u c v ch c năng c s h t ng và c c u không gianộ ị ộ ữ ơ ề ứ ơ ở ạ ầ ơ ấ
đ t nấ ước
v c đ t cũ. Đ t c a khu v c m i m r ng di n tích s d ng đ t đô th là đ raự ấ ấ ủ ự ớ ở ộ ệ ử ụ ấ ị ể
Trang 27là ti n hành đ u t xây d ng k t c u h t ng k thu t đ thành khu đô th m iế ầ ư ự ế ấ ạ ầ ỹ ậ ể ị ớ
c nả ước
đ ng phá b , di chuy n và c i t o, nâng c p đ c i bi n k t c u s d ng đ tộ ỏ ể ả ạ ấ ể ả ế ế ấ ử ụ ấ
đ t đô th ấ ị
1.1.3. Đô th hóa ị
gian g n li n v i nh ng ti n b khoa h c k thu t, trong đó di n ra s phát tri nắ ề ớ ữ ế ộ ọ ỹ ậ ễ ự ể
trong chi n lế ượ ổc n đ nh và phát tri n kinh t xã h i c a đ t nị ể ế ộ ủ ấ ước ta.
Trang 28Nh v y, trên góc đ toàn qu c, quá trình đô th hoá và phát tri n đô thư ậ ộ ố ị ể ị
1.1.4. S d ng đ t đô th ử ụ ấ ị
đô th , vi c s d ng đ t đô th ch a h p lý, phát tri n thi u s cân đ i c n thi tị ệ ử ụ ấ ị ư ợ ể ế ự ố ầ ế
bi n, nh t là các đô th l n. M t trong nh ng ch tiêu đ nh hế ấ ị ớ ộ ữ ỉ ị ướng quan tr ng nh tọ ấ
đ đánh giá m c đ đô th hoá là dân s đô th nể ứ ộ ị ố ị Ở ước ta s tăng dân s toàn qu cự ố ố
Trang 29là k t c u h t ng đô th không theo k p t c đ tăng dân s đô th , đi u đó đ ngế ấ ạ ầ ị ị ố ộ ố ị ề ồ
Đ t đô th ấ ở ị
Đ t đô th ph thu c vào đ a hình, khí h u, kinh t xã h i và s t ngấ ở ị ụ ộ ị ậ ế ộ ố ầ
Đ t giao thông đô th ấ ị
đô th và s phát tri n kinh t xã h i đô th , là y u t tác đ ng tr c ti p v i đ iị ự ể ế ộ ị ế ố ộ ự ế ớ ờ
Đ t cây xanh, công viên đô th ấ ị
phát tri n.ể
Trang 30ho ch đô th đã bạ ị ước đ u đ xu t di n tích cây xanh trung bình trên đ u ngầ ề ấ ệ ầ ườ i
(Ngu n: Quy chu n xây d ng Vi t Nam 1997) ồ ẩ ự ệ
Đ i v i đô th ngh mát, di n tích cây xanh toàn đô th t i thi u ph i là 30 ố ớ ị ỉ ệ ị ố ể ả
Các lo i đ t đô th khác ạ ấ ị
Bao g m đ t c quan trồ ấ ơ ường đ i h c, d y ngh , vi n nghiên c u, đ t qu cạ ọ ạ ề ệ ứ ấ ố
v i các đô th Mi n Nam là s ti p qu n đ t quân s c a ch đ cũ nên đ t qu cớ ị ề ự ế ả ấ ự ủ ế ộ ấ ố
Trang 31Ch c năng đô th chi m m t di n tích nh t đ nh trong đô th T l cácứ ị ế ộ ệ ấ ị ị ỷ ệ
(Ngu n: Quy chu n xây d ng Vi t Nam – 1997) ồ ẩ ự ệ
(Ngu n: Quy chu n xây d ng Vi t Nam – 1997) ồ ẩ ự ệ
Trang 32(Ngu n: Quy chu n xây d ng Vi t Nam – 1997) ồ ẩ ự ệ
thì giá tr c a nó đị ủ ược tăng lên nhi u l n b i vai trò c a đô th đ i v i cu c s ngề ầ ở ủ ị ố ớ ộ ố
th có vai trò quan tr ng đ i v i đ i s ng kinh t xã h i. Ngoài ra đ t đô th cònị ọ ố ớ ờ ố ế ộ ấ ị
v n, c a hàng d ch v … ấ ử ị ụ
Trang 331.3 C s lý lu n c a vi c s d ng h p lý đ t đaiơ ở ậ ủ ệ ử ụ ợ ấ
phòng
b m t c a trái đ t cũng nh di n tích đ t đai c a m i qu c gia, m i lãnh th bề ặ ủ ấ ư ệ ấ ủ ỗ ố ỗ ổ ị
gi i h n, chính vì v y, v n đ qu n lý và s d ng đ t đai ti t ki m, hi u qu vàớ ạ ậ ấ ề ả ử ụ ấ ế ệ ệ ả
b n v ng l i càng đ c bi t quan tr ng. ề ữ ạ ặ ệ ọ
S d ng đ t phát tri n theo chi u r ng và t p trung: ử ụ ấ ể ề ộ ậ
di n, tri t đ các ch t dinh dệ ệ ể ấ ưỡng, s c t i, v t ch t c u thành và s n ph m c aứ ả ậ ấ ấ ả ẩ ủ
phát tri n ho c phát tri n v i m c đ th p đã làm cho vi c s d ng đ t b h nể ặ ể ớ ứ ộ ấ ệ ử ụ ấ ị ạ
Trang 34 C c u s d ng đ t phát tri n theo h ơ ấ ử ụ ấ ể ướ ng ph c t p hóa và chuyên môn ứ ạ hóa:
Khoa h c k thu t và kinh t phát tri n, quá trình s d ng đ t t hình th cọ ỹ ậ ế ể ử ụ ấ ừ ứ
cao s tr c ti p hay gián ti p đòi h i yêu c u cao h n đ i v i đ t đai. th i kẽ ự ế ế ỏ ầ ơ ố ớ ấ Ở ờ ỳ
d ng toàn di n, tri t đ các ch t dinh dụ ệ ệ ể ấ ưỡng, s c t i, v t ch t c u thành và s nứ ả ậ ấ ấ ả
đ t b h n ch r t l n. Vi c s d ng đ t lâm nghi p, đ ng c , m t nấ ị ạ ế ấ ớ ệ ử ụ ấ ệ ồ ỏ ặ ước ch aư
Trang 35thu l i s n lạ ả ượng cao nh t và hi u ích kinh t cao nh t. Bên c nh đó, v i vi cấ ệ ế ấ ạ ớ ệ
S d ng đ t theo h ử ụ ấ ướ ng xã h i hóa và công h u hóa: ộ ữ
S phát tri n c a khoa h c k thu t và xã h i d n t i vi c xã h i hóa s nự ể ủ ọ ỹ ậ ộ ẫ ớ ệ ộ ả
s n xu t cũng nh xã h i hóa vi c s d ng đ t đai. ả ấ ư ộ ệ ử ụ ấ
c a xã h i, hủ ộ ướng t i l i ích c ng đ ng và ti n b xã h i. Ngay c ch đ xãớ ợ ộ ồ ế ộ ộ ả ở ế ộ
gay g t c a xã h i. ắ ủ ộ
S d ng đ t theo xu th phát tri n kinh t h p tác hóa, khu v c hóa, toàn ử ụ ấ ế ể ế ợ ự
c u hóa: ầ
Trang 36đ y m nh m quá trình chuyên môn hóa và h p tác gi a các qu c gia, làm choẩ ạ ẽ ợ ữ ố
các nước trên th gi i đ u th c hi n đi u ch nh c c u kinh t , đi u ch nh chínhế ớ ề ự ệ ề ỉ ơ ấ ế ề ỉ
giành gi t th trậ ị ường gay g t gi a các qu c gia và gi a các th c th kinh t qu cắ ữ ố ữ ự ể ế ố
t V i s h p tác qu c t , nh ng hàng rào c n tr giao l u thế ớ ự ợ ố ế ữ ả ở ư ương m i và đ uạ ầ
được tính toán c th v di n tích, m c đích s d ng, phụ ể ề ệ ụ ử ụ ương th c s d ng trênứ ử ụ
th trị ường khu v c và th trự ị ường th gi i.ế ớ
S d ng đ t trong cân b ng sinh thái và b o v môi tr ử ụ ấ ằ ả ệ ườ ng.
t i s thích nghi cao nh t v i đi u ki n s ng. Cân b ng sinh thái đớ ự ấ ớ ề ệ ố ằ ượ ạc t o ra b iở chính b n thân h và ch t n t i đả ệ ỉ ồ ạ ược khi các đi u ki n t n t i và phát tri n c aề ệ ồ ạ ể ủ
Trang 37s d ng đ t, con ngử ụ ấ ười đã tr c ti p ho c gián ti p tác đ ng vào đ t b ng nhi uự ế ặ ế ộ ấ ằ ề
trường là m t xu th t t y u. ộ ế ấ ế
đô th hóa, t n d ng t i đa m i ngu n l c, hị ậ ụ ố ọ ồ ự ướng t i s phát tri n b n v ng. Cácớ ự ể ề ữ
Nhi m v quy ho ch đô th ệ ụ ạ ị
t t y u đ i v i m c đ c a hi u su t s d ng đ t và hi u qu lao đ ng. Vìấ ế ố ớ ứ ộ ủ ệ ấ ử ụ ấ ệ ả ộ
l p đ án quy ho ch đô th ậ ồ ạ ị
Xây d ng theo quy ho ch ự ạ
Trang 38T i đi u 69 c a Lu t quy ho ch đô th nêu rõ: ạ ề ủ ậ ạ ị
h p v ki n trúc thì đợ ề ế ượ ồ ạc t n t i theo hi n tr ng; trệ ạ ường h p c i t o, nâng c p,ợ ả ạ ấ
pháp lu t. ậ
Qu n lý và s d ng đ t đai theo quy ho ch ả ử ụ ấ ạ
quan.
Trang 39núi, sông h , ngu n nồ ồ ước, tài nguyên trong lòng đ t, ngu n l i vùng bi n,ấ ồ ợ ở ể
ch c và cá nhân có trách nhi m b o v , b i b , khai thác h p lý, s d ng ti t ki mứ ệ ả ệ ồ ổ ợ ử ụ ế ệ
lu t. ậ
xã h i ch nghĩa đã bu c chúng ta ph i nh n th c v quy lu t giá tr đ i v i đ tộ ủ ộ ả ậ ứ ề ậ ị ố ớ ấ đai. Giá tr quy n s d ng đ t tr thành tài s n trong phát tri n kinh t , đ ng th iị ề ử ụ ấ ở ả ể ế ồ ờ
đúng đ n v a t o ra ngu n l c cho th trắ ừ ạ ồ ự ị ường đ u t trên đ t, v a t o c s choầ ư ấ ừ ạ ơ ở
ngườ ử ụi s d ng đ t đ u t cho lao đ ng, v t t , ti n v n và áp d ng các thành t uấ ầ ư ộ ậ ư ề ố ụ ự
hi u qu s d ng đ t; s đ ng đ t ti t ki m, b o v , c i t o, làm tăng đ m uệ ả ử ụ ấ ử ụ ấ ế ệ ả ệ ả ạ ộ ầ
m cho đ t. ỡ ấ
H th ng văn b n ệ ố ả
Trang 40ng nhu c u c a nhân dân đ i v i vi c công khai minh b ch hóa các ch tr ng,