1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn Thạc sĩ Khoa học: Nghiên cứu xây dựng phương pháp phổ hồng ngoại gần và trung bình kết hợp với thuật toán hồi quy đa biến để định lượng đồng thời một số hoạt chất có trong thuốc

88 105 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận văn nghiên cứu quy trình phân tích nhóm β-Lactam bằng phương pháp phổ hồng ngoại gần với kĩ thuật hồi qui đa biến để kiểm định nhanh chất lượng lượng thuốc trên thị trường hiện nay.

Trang 1

NGHIÊN C U XÂY D NG PH Ứ Ự ƯƠ NG PHÁP PH  H NG NGO I G N Ổ Ồ Ạ Ầ  

VÀ TRUNG BÌNH K T H P V I THU T TOÁN H I QUY ĐA BI N  Ế Ơ Ớ Ậ Ồ Ế

Đ  XÁC Đ NH Đ NG TH I M T S  HO T CH T CÓ TRONG Ể Ị Ồ Ờ Ộ Ố Ạ Ấ  

THU C KHÁNG SINH THU C H    –LACTAM Ố Ộ Ọ β

Hà N i – 2015 ộ

Trang 2

NGHIÊN C U XÂY D NG PH Ứ Ự ƯƠ NG PHÁP PH  H NG NGO I G N Ổ Ồ Ạ Ầ  

VÀ TRUNG BÌNH K T H P V I THU T TOÁN H I QUY ĐA BI N  Ế Ơ Ớ Ậ Ồ Ế

Đ  XÁC Đ NH Đ NG TH I M T S  HO T CH T CÓ TRONG Ể Ị Ồ Ờ Ộ Ố Ạ Ấ  

THU C KHÁNG SINH THU C H    –LACTAM Ố Ộ Ọ β

Trang 3

      V i lòng bi t  n sâu s c, em xin chân thành c m  n  ớ ế ơ ắ ả ơ TS.Phan Th  Tuy t ị ế   Mai, TS.Bùi Xuân Thành đã t n tình h ậ ướ ng d n và t o m i đi u ki n thu n l i ẫ ạ ọ ề ệ ậ ợ   cho em hoàn thành lu n văn này ậ

      Em cũng xin chân thành c m  n PGS.TS T  Th  Th o cùng các th y cô ả ơ ạ ị ả ầ  

gi ng d y t i Khoa Hóa phân tích đã h t lòng giúp đ  em trong quá trình h c t p ả ạ ạ ế ỡ ọ ậ  

và nghiên c u ứ

      Em cũng xin bày t  lòng bi t  n sâu s c s  h  tr  kinh phí và thi t b  máy ỏ ế ơ ắ ự ộ ợ ế ị   móc   t   đ   tài   ngh   đ nh   th   v i   C ng   hòa   Pháp   Lotus   2014­   2016,   mã   s ừ ề ị ị ư ớ ộ ố   39/2014/HD­ NĐT.

      Cu i cùng em xin g u l i c m  n t i gia đình và các b n h c viên,sinh ố ử ờ ả ơ ớ ạ ọ   viên b  môn Hóa Phân tích đã giúp đ  em trong th i gian làm lu n văn ộ ỡ ờ ậ

Trang 6

B NG KÍ HI U CH  VI T T TẢ Ệ Ữ Ế Ắ

(international unit)

Trang 9

M  Đ U Ở Ầ

ph ươ ng pháp ph  h ng ngo i g n và trung bình k t h p v i thu t toán h i quy ổ ồ ạ ầ ế ợ ớ ậ ồ  

đa bi n đ  đ nh l ế ể ị ượ ng đ ng th i m t s ho t ch t có trong thu c kháng sinh ồ ờ ộ ố ạ ấ ố   thu c h   ­Lactam” ộ ọ β  V i m c tiêu là nghiên c u quy trình phân tích nhóm  ­ớ ụ ứ β

Trang 10

Lactam b ng phằ ương pháp ph  h ng ngo i g n v i kĩ thu t h i qui đa bi n đổ ồ ạ ầ ớ ậ ồ ế ể 

penicillin và cephalosporin

cephalosporium aeremonium [2].

1.1.1.1. Nhóm penicillin

Ngu n g c ồ ố : Lexander Fleming (1929) phát hi n môi trệ ường nuôi c y penicilliumấ  

Trang 11

B ng1.1. Công th c c u t o c a m t s  ho t ch t nhóm Penicillin ả ứ ấ ạ ủ ộ ố ạ ấ

Tính ch t: ấ  Là ch t b t màu tr ng, d  b  phá h y trong môi trấ ộ ắ ễ ị ủ ường oxi hóa, môi 

Phân lo i: ạ

Trang 12

       S  thay đ i nhóm th  trong c u trúc c a penicilin bán t ng h p d n đ n sự ổ ế ấ ủ ổ ợ ẫ ế ự 

Penicillin nhóm 1: Các penicillin ph  kháng khu n h p g m G m:ổ ẩ ẹ ồ ồ  benzylpenicilin   (penicillinG),   phenoxymethylpenicilin   (penicillin   V), 

benethamin penicillin)

Penicillin nhóm 2: Các penicillin ph  kháng khu n h p đ ng th i cóổ ẩ ẹ ồ ờ  

Dicloxacillin, Nafcillin

Penicillin nhóm 3: Các penicillin ph  kháng trung bình g m ampicilinổ ồ  

và amoxilin

Penicillin   ph   r ng ổ ộ :   Hay   penicillin   chuyên   tr   vi   khu n   nhómị ẩ  

Ureidopenicilin

khác

1.1.1.2.Nhóm cephalosporin

Trang 13

Ngu n g c: ồ ố

Công th c hóa h c: ứ ọ

Phân lo i: ạ

Trang 14

B ng 1.2.Công th c c u t o c a các ho t ch t trong nhóm cephalosporin ả ứ ấ ạ ủ ạ ấ

Trang 15

B ng 1.3.Các th  h  Cephalosporin ả ế ệ

Trang 16

Th  hế ệ Tên thu cố

CefazolinCephalexinCefadroxil

CefoxitinCefaclorcefafrozilcefuroximcefotetanceforanid

CefotaximCefpodoximCeftibutenCefdinirCefditorenCeftizoximCeftriaxonCefoperazonCeftazidim

1.1.1.3.Các kháng sinh β­lactam khác

Carbapenem

Trang 17

Imipenem   là   d n   xu t   c a   N­formidoyl   và   meropenem   là   d n   xu t   c aẫ ấ ủ ẫ ấ ủ  

Monobactam:

Tính không b n c a vòng  ­lactam: ề ủ β

[5]

Tính axit:

Trang 18

       Các cephalosporin có vòng  ­lactam đ u kém b n do c ng hβ ề ề ộ ưởng amid 

amin”. 

không no

Ph n  ng chu i acilamino ả ứ ỗ

Ph n  ng c a nhóm th  R ả ứ ủ ế 2 ( nhóm R2 thu c c u trúc cephalosporin)ộ ấ

Trang 19

         Tiêu chu n Vi t Nam TCVN 5147­90  đã qui đ nh phẩ ệ ị ương pháp gián ti p sế ử 

­lactam trong s a đ t đ  nh y cao: PEN là 0,5mg/l, cefadin là 0,04 mg/l, CEP là

0,1 mg/l 

 nhi t đ  25 ± 2

Trang 20

gián ti p thông qua s  t o thành các k t t a crom hay lế ự ạ ế ủ ượng crom d  không ph nư ả  

Trang 21

lượng th p nh t và cao nh t c a Dicloxacillin và erythromycin tấ ấ ấ ủ ương  ng 0,05 vàứ  

15%

Penicillin G, Penicillin V, Oxacillin, Cloxacillin, Nafcillin, và dicloxacillin trong 

amoxicillin, ampicillin, penicillin V, oxacillin, cloxacillin, dicloxacillin và nafcillin) 

Trang 22

      J.M.Cha và các c ng s  [27] cũng đã dùng phộ ự ương pháp HPLC – MS đ  xácể  

phenoxymethylpenicillin, ampicillin, amoxicillin, nafcillin, oxacillin, cloxacillin, và 

Trang 23

g i là ph  h p th  b c x  h ng ngo i. Các đám ph  khác nhau có m t trong phọ ổ ấ ụ ứ ạ ồ ạ ổ ặ ổ 

Trang 24

­ Đ  h p th  ánh sáng (A): là logarit th p phân c a ngh ch đ o đ  truy n quang.ộ ấ ụ ậ ủ ị ả ộ ề

1. Vùng h ng ngo i g n (NIR):  ồ ạ ầ

Vùng h ng ngo i trung : ồ ạ

Trang 25

đa d ng, khó cho vi c nh n bi t riêng r  các đám ph  m t cách ch c ch n,ạ ệ ậ ế ẽ ổ ộ ắ ắ  

Vùng h ng ngo i xa ồ ạ :

M u   th  r n ẫ ở ể ắ : Có ba cách đo khi m u   th  r n: ẫ ở ể ắ

Trang 26

m nh c a parafin   2950­2850 cm ạ ủ ở ­1 và 1450­1350 cm ­1 khi kh o sát s  h p thả ự ấ ụ 

M u d ng màng l ng ẫ ạ ỏ : 

M u dung d ch : ẫ ị

Trang 27

CHCl3 h p h n CClẹ ơ 4  nh ng kh  năng hoà tan các ch t c a CHClư ả ấ ủ 3  t t h n nênố ơ  

M u   th  h i ẫ ở ể ơ : 

* Đ nh tính các ch t ị ấ

Trang 28

Trong nhi u trề ường h p vi c đ c ph  (gi i ph ) và tìm các t n s  đ c tr ngợ ệ ọ ổ ả ổ ầ ố ặ ư  

Xác đ nh đ  tinh khi t s n ph m ị ộ ế ả ẩ

Phân tích đ nh l ị ượ ng

Trang 29

        Theo đ nh lu nt Lambert­Beer:ị ậ

Trang 30

      Eliane Gandolpho Tótoli và c ng s  [21] cũng đã phân tích đ nh lộ ự ị ượng Natri 

3mg/viên

Trang 31

       Tác gi  Graciele ParisottoI [24] đã ti n hành xác đ nh hàm lả ế ị ượ  ng

và RMSEV = 0,790

Trang 32

đ nh   đ c   tính   và   dãy   sóng   6001–   5496   cmị ặ ­1  đươc   dùng   đ   đ nh   lể ị ượng   natri cefzolin.

Trang 33

Cephalexin là ch t b ấ ột k t tinh tr ng h i có mùi l u hu nh, tan ít trongế ắ ơ ư ỳ  

2.1.2. M u phân tích

Trang 34

d ng công th c bào ch  thu c. Tá dự ứ ế ố ược cũng có ích cho các quá trình s n xu t,ả ấ  

M u 2:  Ho t ch t Cephalexin: ạ ấ

Trang 35

Hình 1.2: thu c kháng sinh cephalexin ố

0104011

soát : 0108041

Trang 36

- Tinh b t s n (Nhà máy s n xu t tinh b t mì Qu ng Ngãi), đ t tiêu chu n đãộ ắ ả ấ ộ ả ạ ẩ  

Trang 37

2. Kh o sát mô hình h i qui đa bi n xác đ nh đ ng th i các ho t ch t có trongả ồ ế ị ồ ờ ạ ấ  

Trang 38

4.  ng d ng phân tích m t s  m u thu c kháng sinh đang l u hành trên thỨ ụ ộ ố ẫ ố ư ị 

2.4.3. Quy trình phân tích

tính toán

Trang 39

n m trong ma tr n chu n đã xây d ng, đo tín hi u đo đ  h p th  quangằ ậ ẩ ự ệ ộ ấ ụ  

Đ nh l ị ượ ng Cephalexin trong viên nang

Trang 40

- Dung d ch th : Hòa tan 50,6 mg Cephalexin, hòa tan ch  ph m vào trongị ử ế ẩ  

Đ nh l ị ượ ng penicillin V kali trong viên nang

acetonitril­ acid acetic (650:350:5,75)

Trang 41

2.6. Chương trình máy tínhc a phủ ương pháp ph  h ng ngo i g n k t h pổ ồ ạ ầ ế ợ  

Trang 42

>> PCR

Trang 43

CH ƯƠ NG 3. K T QU  VÀ TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ

và cephalexin có ch a các nhóm ch c nh : ­CONH­, NHứ ứ ư 2, NH, C­H, O­H  có khả 

Trang 44

Hình 3.3: Ph  h ng ngo i trung c a Cephalexin trong vùng 4000­400 cm ổ ồ ạ ủ ­ 1

Hình 3.4: Ph  h ng ngo i trung c a Penicillin trong vùng 4000­400 cm ổ ồ ạ ủ ­ 1

Trang 45

Hình 3.6.Ph  h p th  h ng ngo i g n c a Penicillin trong vùng 7500­2800 cm ổ ấ ụ ồ ạ ầ ủ ­1

Trang 46

Cephalexin có dao đ ng   ộ ν C­H t i s  sóng 2883,   ạ ố ν N­H   t i s  sóng 3274ạ ố  cm­1,   ν C­

H(vòng th m) ơ  t i s  sóng 3049ạ ố  cm­1  nên vi c phân tích đ nh lệ ị ượng đ ng th i hai ho tồ ờ ạ  

6800 66 00 6400 62 00 6000 58 00 5600 54 00 5200 5 000 4800 4 600 4400 4 200 4000 3 800 3600 3 400 3200 3 000 2800

Trang 47

Hình 3.7:  ph  h ng ngo i c a tinh b t s n đ i v i penicillin và cephalexin ổ ồ ạ ủ ộ ắ ố ớ

6800 66 00 6400 62 00 6000 58 00 5600 54 00 5200 5 000 4800 4 600 4400 4 200 4000 3 800 3600 3 400 3200 3 000 2800

Hình 3.8: Ph  h ng ngo i c a Magie stearat, penicilin, cephalexin ổ ồ ạ ủ

6800 66 00 6400 62 00 6000 58 00 5600 54 00 5200 5 000 4800 4 600 4400 4 200 4000 3 800 3600 3 400 3200 3 000 2800

Trang 48

Hình 3.9. Ph  h ng ngo i c a Talc, penicillin, cephalexin ổ ồ ạ ủ

B ng 3.4.K t qu   nh h ả ế ả ả ưở ng c a t  l  kh i l ủ ỷ ệ ố ượ ng m u/KBr đ n đ  h p th ẫ ế ộ ấ ụ 

Trang 49

3008 0,8188 0,9231 1,1754 1,9323 2,1851 2,7659

phép đo

Trang 50

nhau ch  không ph i theo giá tr  tuy t đ i c a đ  h p th , nên hoàn toàn có thứ ả ị ệ ố ủ ộ ấ ụ ể 

B ng 3.5. Kh o sát đ  l p l i quá trình ép m u theo đ  h p th  và theo di n tích ả ả ộ ặ ạ ẫ ộ ấ ụ ệ  

Trang 51

K t lu n: ế ậ T  kh o sát các đi u ki n t i  u cho phép đo đã l a ch n đừ ả ề ệ ố ư ự ọ ược:

Penicillin

B ng 3.6.Ma tr n chu n hàm l ả ậ ẩ ượ ng c a penicillin và tá d ủ ượ c trong h n h p ỗ ợ

Trang 53

được các PC t i  u đ  lo i b  các tín hi u nhi u. Do đó không th  s  d ngố ư ể ạ ỏ ệ ễ ể ử ụ  

sau:

Principal Component Analysis: C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7, ….C51

Eigenvalue 22.529 0.465 0.006 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000… Proportion 0.980 0.020 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 ….

Cumulative 0.980 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000….

Trang 54

(g m hai lo i tá dồ ạ ược tinh b t và tacl) .Ma tr n m u ki m tra này có kích thộ ậ ẫ ể ướ  c(12x2).

Trang 55

12 0,0391 0,0347 0,0313 0,0626

B ng 3.8.Hàm l ả ượ ng và % sai s  t ố ươ ng đ i c a Penicillin và tá d ố ủ ượ c b ng  ằ

ph ươ ng pháp PCR.

Cephalexin

Trang 56

tr n ki m tra có kích thậ ể ước (12x2), các m u chu n có hàm lẫ ẩ ượng khác nhau dao 

Trang 57

B ng 3.9. Ma tr n chu n hàm l ả ậ ẩ ượ ng c a Cephalexin và tá d ủ ượ c trong h n h p ỗ ợ

Trang 58

Xác đ nh các vect  riêng hay các PCị ơ

Principal Component Analysis: C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7, C8, C9, C10, C11…C101

Eigenanalysis of the Correlation Matrix

Eigenvalue 17.406 1.520 0.816 0.179 0.021 0.012 0.010 0.008 0.006

Proportion 0.870 0.076 0.041 0.009 0.001 0.001 0.001 0.000 0.000

Cumulative 0.870 0.946 0.987 0.996 0.997 0.998 0.998 0.999 0.999

Trang 59

        Ti n hành nh p các ma tr n tín hi u phân tích c a các c u t  vào trong ph nế ậ ậ ệ ủ ấ ử ầ  

Trang 60

B ng 3.10. Ma tr n ki m tra c a cephalexin và tá d ả ậ ể ủ ượ c có trong h n h p ỗ ợ

Trang 61

        T  b ng 3.11 cho th y k t qu  sai s  từ ả ấ ế ả ố ương đ i nh , do đó mô hình PCR khiố ỏ  

Trang 62

        Sau khi đo đ  h p th  quang c a các m u chu n, các k t qu  đo độ ấ ụ ủ ẫ ẩ ế ả ược trình 

Trang 63

Principal Component Analysis: C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7, C8, C9, C10, C11…C101

Eigenanalysis of the Correlation Matrix

Eigenvalue 24.941 0.038 0.009 0.003 0.002 0.001 0.001 0.001 0.001

Proportion 0.998 0.002 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000

Cumulative 0.998 0.999 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000

Trang 64

tích lũy, đ n các PC sau s  lế ố ượng thông tin không thay đ i. Do đó l a ch n s  ổ ự ọ ố

B ng 3.13. Ma tr n ki m tra hàm l ả ậ ể ượ ng c a 3 c u t  PEN,CEP và tá d ủ ấ ử ượ c  đ ể 

đánh giá tính phù h p mô hình h i qui ợ ồ

(g)     

Cephalexin (g)

(g)

Magie stearat(g)

Trang 65

B ng 3.14.Hàm l ả ượ ng và  (%  )sai s  t ố ươ ng đ i xđ đ ng th i CEP,PEN và tá ố ồ ờ  

d ượ c b ng ph ằ ươ ng pháp PCR.

1

2

Trang 66

       T  b ng s  li u trên cho ta th y khi xác đ nh đ ng th i các c u từ ả ố ệ ấ ị ồ ờ ấ ử 

PCR

Trang 67

- Gi i h n phát hi n (LOD): là n ng đ  nh  nh t c a ch t phân tích màớ ạ ệ ồ ộ ỏ ấ ủ ấ  

95%

Trong đó: 

Trang 68

      Giá tr  LOQ thu đị ượ ở ảc   b ng 3.15 là tương đ i nh  do đó có th  phân tích ố ỏ ể

càng cao

Trang 69

Hình 3.10: Ph  t  t o c a Penicillin trong th  vi n tham chi u ổ ự ạ ủ ư ệ ế

mau tu tao cephalexin

Trang 70

Hình 3.11:Ph  t  t o c a cephalexin trong th  vi n tham chi u ổ ự ạ ủ ư ệ ế

mau thuc te penicillin 1

Trang 72

Hinh 3.16: Ph  đ nh tính th c t  c a C phalexin 2 ổ ị ự ế ủ ẹ

mau thuc te cephalexin 3

Trang 73

Hình 3.17: Ph  đ nh tính th c t  Cephalexin 3 ổ ị ự ế

24 tháng

36 tháng

24 tháng

48 tháng

36 tháng

Trang 74

B ng 3.17.kh i l ả ố ượ ng m u b t th c t  cephalexin và tá d ẫ ộ ự ế ượ c đ ượ c thêm vàoh n ỗ  

h p ợ

STT

trung bình viên(mg)

Trang 76

B ng 3.18. Kh i l ả ố ượ ng m u b t th c t  penicillin và tá d ẫ ộ ự ế ượ c thêm vào h n h p ỗ ợ

Trang 77

M uẫ PP h ng ngo iồ ạ PP đ i ch ng (HPLC)ố ứ HL trên bao bì

      

Trang 78

CH ƯƠ NG 4.K T LU N Ế Ậ

Trang 79

TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả

ngo i và  ng d ng trong th c ph m ạ ứ ụ ự ẩ , Vi n Công ngh  Sinh h c Th cệ ệ ọ ự  

và   sinh   h c   b ng   ph ọ ằ ươ ng   pháp   HPLC,   Lu n   văn   th c   sĩ   khoaậ ạ  

sinh nhóm Sunfamid b ng ph ằ ươ ng pháp ph  k  h ng ngo i g n và trung ổ ế ồ ạ ầ   bình, Lu n văn th c sĩ khoa h c,Trậ ạ ọ ường Đ i h c Khoa h c T  Nhiên –ạ ọ ọ ự  

h   ­ lactam b ng k  thu t chi t pha r n k t h p v i ph ọ β ằ ỹ ậ ế ắ ế ợ ớ ươ ng pháp tr c ắ   quang, Khóa lu n t t nghi p, Trậ ố ệ ường Đ i h c Khoa h c T  Nhiên ­ạ ọ ọ ự  

– lactam b ng k  thu t chi t pha r n k t h p v i ph ằ ỹ ậ ế ắ ế ợ ớ ươ ng pháp đo ph ổ  

Trang 80

h p th  phân t , ấ ụ ử  Khóa lu n t t nghi p,Trậ ố ệ ường Đ i h c Khoa h c Tạ ọ ọ ự 

hóa h c,  ọ Nhà xu t b n khoa h c và k  thu t.ấ ả ọ ỹ ậ

ph ươ ng pháp th ng kê đa bi n và h  th ng thông tin đ a lý đ  đánh giá ô ố ế ệ ố ị ể   nhi m kimlo i  n ng  trong  n ễ ạ ặ ướ c ng m xã Nam Tân,  Nam  Sách,  H i ầ ả  

ph m b ng ph ẩ ằ ươ ng pháp s c ký l ng hi u năng cao ắ ỏ ệ , nhà xu t b n B  Yấ ả ộ  

đ nh hàm l ị ượ ng Penicillin, Trung tâm ki m d ch đ ng v t xu t nh pể ị ộ ậ ấ ậ  

Trang 81

(2), pp. 415­422

Trang 82

23.E.F.Holthoon.P   J   Mulder,   E   O   van   Bennekom,   H   Heskamp,T. 

Zuidema,H.A. Rhijn (2010), “Quantitative analysis of penicillins in porcine tissues.milk and animal feed using derivatisation with piperidine and stable 

isotope dilution liquid chromatography tandem mass spectrometry”, Anal 

Bioanal Chem,396(8), pp. 3027–3040.

of   amoxicillin   content   in   powdered   pharmaceutical   formulations   using 

infrared spectroscopy”, Talanta,  89 ,pp 342–  351.

Trang 83

Spectrometric   Determination   of   Cephalexin   and   Cephradine   in   Dosage 

Forms ”,Journal of Food and Drug Analysis, Vol. 16. No. 2, Pages 19­25

using  micro  flow  chemiluminiscence sytem with  on  – line  solid  phase 

extraction”,Analytical Chimica Acta, 592 (2), pp 187­192.

spectroscopy   of   cefazolin   sodium   and   the   construction   of   a   quantitative 

Trang 84

PH  L C 1 Ụ Ụ

Trang 85

3432.162 4.714

3275.673 2.133 3215.078 2.220

3050.343 3.521

2918.022 0.166 2883.074 0.704

Trang 86

3421.558 38.518

3274.120 5.315 3214.056 5.320

3048.260 8.371

2945.792 0.1992914.809 0.1902882.779 1.6443:97

3050.845 10.562

2882.711 1.721 4:96

Trang 87

Hình 4: Ph  h p th  h ng ngo i g n c a m u v i t  l  kh i l ổ ấ ụ ồ ạ ầ ủ ẫ ớ ỉ ệ ố ượ ng m u/KBr = ẫ   4:99

3418.942 30.457 3396.121 0.672

3273.461 10.108 3214.716 9.940

3043.697 16.524

2882.084 3.271 6:94

Trang 88

3419.910 34.077 3396.101 0.763

3278.504 8.136 3213.304 0.8233186.662 0.794

3044.138 9.669 2957.648 0.530 2881.242 0.682

Ngày đăng: 16/01/2020, 05:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w