Luận văn nghiên cứu quy trình phân tích nhóm β-Lactam bằng phương pháp phổ hồng ngoại gần với kĩ thuật hồi qui đa biến để kiểm định nhanh chất lượng lượng thuốc trên thị trường hiện nay.
Trang 1NGHIÊN C U XÂY D NG PH Ứ Ự ƯƠ NG PHÁP PH H NG NGO I G N Ổ Ồ Ạ Ầ
VÀ TRUNG BÌNH K T H P V I THU T TOÁN H I QUY ĐA BI N Ế Ơ Ớ Ậ Ồ Ế
Đ XÁC Đ NH Đ NG TH I M T S HO T CH T CÓ TRONG Ể Ị Ồ Ờ Ộ Ố Ạ Ấ
THU C KHÁNG SINH THU C H –LACTAM Ố Ộ Ọ β
Hà N i – 2015 ộ
Trang 2NGHIÊN C U XÂY D NG PH Ứ Ự ƯƠ NG PHÁP PH H NG NGO I G N Ổ Ồ Ạ Ầ
VÀ TRUNG BÌNH K T H P V I THU T TOÁN H I QUY ĐA BI N Ế Ơ Ớ Ậ Ồ Ế
Đ XÁC Đ NH Đ NG TH I M T S HO T CH T CÓ TRONG Ể Ị Ồ Ờ Ộ Ố Ạ Ấ
THU C KHÁNG SINH THU C H –LACTAM Ố Ộ Ọ β
Trang 3V i lòng bi t n sâu s c, em xin chân thành c m n ớ ế ơ ắ ả ơ TS.Phan Th Tuy t ị ế Mai, TS.Bùi Xuân Thành đã t n tình h ậ ướ ng d n và t o m i đi u ki n thu n l i ẫ ạ ọ ề ệ ậ ợ cho em hoàn thành lu n văn này ậ
Em cũng xin chân thành c m n PGS.TS T Th Th o cùng các th y cô ả ơ ạ ị ả ầ
gi ng d y t i Khoa Hóa phân tích đã h t lòng giúp đ em trong quá trình h c t p ả ạ ạ ế ỡ ọ ậ
và nghiên c u ứ
Em cũng xin bày t lòng bi t n sâu s c s h tr kinh phí và thi t b máy ỏ ế ơ ắ ự ộ ợ ế ị móc t đ tài ngh đ nh th v i C ng hòa Pháp Lotus 2014 2016, mã s ừ ề ị ị ư ớ ộ ố 39/2014/HD NĐT.
Cu i cùng em xin g u l i c m n t i gia đình và các b n h c viên,sinh ố ử ờ ả ơ ớ ạ ọ viên b môn Hóa Phân tích đã giúp đ em trong th i gian làm lu n văn ộ ỡ ờ ậ
Trang 6B NG KÍ HI U CH VI T T TẢ Ệ Ữ Ế Ắ
(international unit)
Trang 9M Đ U Ở Ầ
ph ươ ng pháp ph h ng ngo i g n và trung bình k t h p v i thu t toán h i quy ổ ồ ạ ầ ế ợ ớ ậ ồ
đa bi n đ đ nh l ế ể ị ượ ng đ ng th i m t s ho t ch t có trong thu c kháng sinh ồ ờ ộ ố ạ ấ ố thu c h Lactam” ộ ọ β V i m c tiêu là nghiên c u quy trình phân tích nhóm ớ ụ ứ β
Trang 10Lactam b ng phằ ương pháp ph h ng ngo i g n v i kĩ thu t h i qui đa bi n đổ ồ ạ ầ ớ ậ ồ ế ể
penicillin và cephalosporin
cephalosporium aeremonium [2].
1.1.1.1. Nhóm penicillin
Ngu n g c ồ ố : Lexander Fleming (1929) phát hi n môi trệ ường nuôi c y penicilliumấ
Trang 11B ng1.1. Công th c c u t o c a m t s ho t ch t nhóm Penicillin ả ứ ấ ạ ủ ộ ố ạ ấ
Tính ch t: ấ Là ch t b t màu tr ng, d b phá h y trong môi trấ ộ ắ ễ ị ủ ường oxi hóa, môi
Phân lo i: ạ
Trang 12S thay đ i nhóm th trong c u trúc c a penicilin bán t ng h p d n đ n sự ổ ế ấ ủ ổ ợ ẫ ế ự
Penicillin nhóm 1: Các penicillin ph kháng khu n h p g m G m:ổ ẩ ẹ ồ ồ benzylpenicilin (penicillinG), phenoxymethylpenicilin (penicillin V),
benethamin penicillin)
Penicillin nhóm 2: Các penicillin ph kháng khu n h p đ ng th i cóổ ẩ ẹ ồ ờ
Dicloxacillin, Nafcillin
Penicillin nhóm 3: Các penicillin ph kháng trung bình g m ampicilinổ ồ
và amoxilin
Penicillin ph r ng ổ ộ : Hay penicillin chuyên tr vi khu n nhómị ẩ
Ureidopenicilin
khác
1.1.1.2.Nhóm cephalosporin
Trang 13Ngu n g c: ồ ố
Công th c hóa h c: ứ ọ
Phân lo i: ạ
Trang 14B ng 1.2.Công th c c u t o c a các ho t ch t trong nhóm cephalosporin ả ứ ấ ạ ủ ạ ấ
Trang 15B ng 1.3.Các th h Cephalosporin ả ế ệ
Trang 16Th hế ệ Tên thu cố
CefazolinCephalexinCefadroxil
CefoxitinCefaclorcefafrozilcefuroximcefotetanceforanid
CefotaximCefpodoximCeftibutenCefdinirCefditorenCeftizoximCeftriaxonCefoperazonCeftazidim
1.1.1.3.Các kháng sinh βlactam khác
Carbapenem
Trang 17Imipenem là d n xu t c a Nformidoyl và meropenem là d n xu t c aẫ ấ ủ ẫ ấ ủ
Monobactam:
Tính không b n c a vòng lactam: ề ủ β
[5]
Tính axit:
Trang 18Các cephalosporin có vòng lactam đ u kém b n do c ng hβ ề ề ộ ưởng amid
amin”.
không no
Ph n ng chu i acilamino ả ứ ỗ
Ph n ng c a nhóm th R ả ứ ủ ế 2 ( nhóm R2 thu c c u trúc cephalosporin)ộ ấ
Trang 19Tiêu chu n Vi t Nam TCVN 514790 đã qui đ nh phẩ ệ ị ương pháp gián ti p sế ử
lactam trong s a đ t đ nh y cao: PEN là 0,5mg/l, cefadin là 0,04 mg/l, CEP là
0,1 mg/l
nhi t đ 25 ± 2
Trang 20gián ti p thông qua s t o thành các k t t a crom hay lế ự ạ ế ủ ượng crom d không ph nư ả
Trang 21lượng th p nh t và cao nh t c a Dicloxacillin và erythromycin tấ ấ ấ ủ ương ng 0,05 vàứ
15%
Penicillin G, Penicillin V, Oxacillin, Cloxacillin, Nafcillin, và dicloxacillin trong
amoxicillin, ampicillin, penicillin V, oxacillin, cloxacillin, dicloxacillin và nafcillin)
Trang 22J.M.Cha và các c ng s [27] cũng đã dùng phộ ự ương pháp HPLC – MS đ xácể
phenoxymethylpenicillin, ampicillin, amoxicillin, nafcillin, oxacillin, cloxacillin, và
Trang 23g i là ph h p th b c x h ng ngo i. Các đám ph khác nhau có m t trong phọ ổ ấ ụ ứ ạ ồ ạ ổ ặ ổ
Trang 24 Đ h p th ánh sáng (A): là logarit th p phân c a ngh ch đ o đ truy n quang.ộ ấ ụ ậ ủ ị ả ộ ề
1. Vùng h ng ngo i g n (NIR): ồ ạ ầ
Vùng h ng ngo i trung : ồ ạ
Trang 25đa d ng, khó cho vi c nh n bi t riêng r các đám ph m t cách ch c ch n,ạ ệ ậ ế ẽ ổ ộ ắ ắ
Vùng h ng ngo i xa ồ ạ :
M u th r n ẫ ở ể ắ : Có ba cách đo khi m u th r n: ẫ ở ể ắ
Trang 26m nh c a parafin 29502850 cm ạ ủ ở 1 và 14501350 cm 1 khi kh o sát s h p thả ự ấ ụ
M u d ng màng l ng ẫ ạ ỏ :
M u dung d ch : ẫ ị
Trang 27CHCl3 h p h n CClẹ ơ 4 nh ng kh năng hoà tan các ch t c a CHClư ả ấ ủ 3 t t h n nênố ơ
M u th h i ẫ ở ể ơ :
* Đ nh tính các ch t ị ấ
Trang 28Trong nhi u trề ường h p vi c đ c ph (gi i ph ) và tìm các t n s đ c tr ngợ ệ ọ ổ ả ổ ầ ố ặ ư
Xác đ nh đ tinh khi t s n ph m ị ộ ế ả ẩ
Phân tích đ nh l ị ượ ng
Trang 29Theo đ nh lu nt LambertBeer:ị ậ
Trang 30Eliane Gandolpho Tótoli và c ng s [21] cũng đã phân tích đ nh lộ ự ị ượng Natri
3mg/viên
Trang 31Tác gi Graciele ParisottoI [24] đã ti n hành xác đ nh hàm lả ế ị ượ ng
và RMSEV = 0,790
Trang 32đ nh đ c tính và dãy sóng 6001– 5496 cmị ặ 1 đươc dùng đ đ nh lể ị ượng natri cefzolin.
Trang 33Cephalexin là ch t b ấ ột k t tinh tr ng h i có mùi l u hu nh, tan ít trongế ắ ơ ư ỳ
2.1.2. M u phân tíchẫ
Trang 34d ng công th c bào ch thu c. Tá dự ứ ế ố ược cũng có ích cho các quá trình s n xu t,ả ấ
M u 2: ẫ Ho t ch t Cephalexin: ạ ấ
Trang 35Hình 1.2: thu c kháng sinh cephalexin ố
0104011
soát : 0108041
Trang 36- Tinh b t s n (Nhà máy s n xu t tinh b t mì Qu ng Ngãi), đ t tiêu chu n đãộ ắ ả ấ ộ ả ạ ẩ
Trang 372. Kh o sát mô hình h i qui đa bi n xác đ nh đ ng th i các ho t ch t có trongả ồ ế ị ồ ờ ạ ấ
Trang 384. ng d ng phân tích m t s m u thu c kháng sinh đang l u hành trên thỨ ụ ộ ố ẫ ố ư ị
2.4.3. Quy trình phân tích
tính toán
Trang 39n m trong ma tr n chu n đã xây d ng, đo tín hi u đo đ h p th quangằ ậ ẩ ự ệ ộ ấ ụ
Đ nh l ị ượ ng Cephalexin trong viên nang
Trang 40- Dung d ch th : Hòa tan 50,6 mg Cephalexin, hòa tan ch ph m vào trongị ử ế ẩ
Đ nh l ị ượ ng penicillin V kali trong viên nang
acetonitril acid acetic (650:350:5,75)
Trang 412.6. Chương trình máy tínhc a phủ ương pháp ph h ng ngo i g n k t h pổ ồ ạ ầ ế ợ
Trang 42>> PCR
Trang 43CH ƯƠ NG 3. K T QU VÀ TH C NGHI M Ế Ả Ự Ệ
và cephalexin có ch a các nhóm ch c nh : CONH, NHứ ứ ư 2, NH, CH, OH có khả
Trang 44Hình 3.3: Ph h ng ngo i trung c a Cephalexin trong vùng 4000400 cm ổ ồ ạ ủ 1
Hình 3.4: Ph h ng ngo i trung c a Penicillin trong vùng 4000400 cm ổ ồ ạ ủ 1
Trang 45Hình 3.6.Ph h p th h ng ngo i g n c a Penicillin trong vùng 75002800 cm ổ ấ ụ ồ ạ ầ ủ 1
Trang 46Cephalexin có dao đ ng ộ ν CH t i s sóng 2883, ạ ố ν NH t i s sóng 3274ạ ố cm1, ν C
H(vòng th m) ơ t i s sóng 3049ạ ố cm1 nên vi c phân tích đ nh lệ ị ượng đ ng th i hai ho tồ ờ ạ
6800 66 00 6400 62 00 6000 58 00 5600 54 00 5200 5 000 4800 4 600 4400 4 200 4000 3 800 3600 3 400 3200 3 000 2800
Trang 47Hình 3.7: ph h ng ngo i c a tinh b t s n đ i v i penicillin và cephalexin ổ ồ ạ ủ ộ ắ ố ớ
6800 66 00 6400 62 00 6000 58 00 5600 54 00 5200 5 000 4800 4 600 4400 4 200 4000 3 800 3600 3 400 3200 3 000 2800
Hình 3.8: Ph h ng ngo i c a Magie stearat, penicilin, cephalexin ổ ồ ạ ủ
6800 66 00 6400 62 00 6000 58 00 5600 54 00 5200 5 000 4800 4 600 4400 4 200 4000 3 800 3600 3 400 3200 3 000 2800
Trang 48Hình 3.9. Ph h ng ngo i c a Talc, penicillin, cephalexin ổ ồ ạ ủ
B ng 3.4.K t qu nh h ả ế ả ả ưở ng c a t l kh i l ủ ỷ ệ ố ượ ng m u/KBr đ n đ h p th ẫ ế ộ ấ ụ
Trang 493008 0,8188 0,9231 1,1754 1,9323 2,1851 2,7659
phép đo
Trang 50nhau ch không ph i theo giá tr tuy t đ i c a đ h p th , nên hoàn toàn có thứ ả ị ệ ố ủ ộ ấ ụ ể
B ng 3.5. Kh o sát đ l p l i quá trình ép m u theo đ h p th và theo di n tích ả ả ộ ặ ạ ẫ ộ ấ ụ ệ
Trang 51K t lu n: ế ậ T kh o sát các đi u ki n t i u cho phép đo đã l a ch n đừ ả ề ệ ố ư ự ọ ược:
Penicillin
B ng 3.6.Ma tr n chu n hàm l ả ậ ẩ ượ ng c a penicillin và tá d ủ ượ c trong h n h p ỗ ợ
Trang 53được các PC t i u đ lo i b các tín hi u nhi u. Do đó không th s d ngố ư ể ạ ỏ ệ ễ ể ử ụ
sau:
Principal Component Analysis: C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7, ….C51
Eigenvalue 22.529 0.465 0.006 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000… Proportion 0.980 0.020 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 ….
Cumulative 0.980 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000….
Trang 54(g m hai lo i tá dồ ạ ược tinh b t và tacl) .Ma tr n m u ki m tra này có kích thộ ậ ẫ ể ướ c(12x2).
Trang 5512 0,0391 0,0347 0,0313 0,0626
B ng 3.8.Hàm l ả ượ ng và % sai s t ố ươ ng đ i c a Penicillin và tá d ố ủ ượ c b ng ằ
ph ươ ng pháp PCR.
Cephalexin
Trang 56tr n ki m tra có kích thậ ể ước (12x2), các m u chu n có hàm lẫ ẩ ượng khác nhau dao
Trang 57B ng 3.9. Ma tr n chu n hàm l ả ậ ẩ ượ ng c a Cephalexin và tá d ủ ượ c trong h n h p ỗ ợ
Trang 58Xác đ nh các vect riêng hay các PCị ơ
Principal Component Analysis: C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7, C8, C9, C10, C11…C101
Eigenanalysis of the Correlation Matrix
Eigenvalue 17.406 1.520 0.816 0.179 0.021 0.012 0.010 0.008 0.006
Proportion 0.870 0.076 0.041 0.009 0.001 0.001 0.001 0.000 0.000
Cumulative 0.870 0.946 0.987 0.996 0.997 0.998 0.998 0.999 0.999
Trang 59Ti n hành nh p các ma tr n tín hi u phân tích c a các c u t vào trong ph nế ậ ậ ệ ủ ấ ử ầ
Trang 60B ng 3.10. Ma tr n ki m tra c a cephalexin và tá d ả ậ ể ủ ượ c có trong h n h p ỗ ợ
Trang 61T b ng 3.11 cho th y k t qu sai s từ ả ấ ế ả ố ương đ i nh , do đó mô hình PCR khiố ỏ
Trang 62Sau khi đo đ h p th quang c a các m u chu n, các k t qu đo độ ấ ụ ủ ẫ ẩ ế ả ược trình
Trang 63Principal Component Analysis: C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7, C8, C9, C10, C11…C101
Eigenanalysis of the Correlation Matrix
Eigenvalue 24.941 0.038 0.009 0.003 0.002 0.001 0.001 0.001 0.001
Proportion 0.998 0.002 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000
Cumulative 0.998 0.999 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
Trang 64tích lũy, đ n các PC sau s lế ố ượng thông tin không thay đ i. Do đó l a ch n s ổ ự ọ ố
B ng 3.13. Ma tr n ki m tra hàm l ả ậ ể ượ ng c a 3 c u t PEN,CEP và tá d ủ ấ ử ượ c đ ể
đánh giá tính phù h p mô hình h i qui ợ ồ
(g)
Cephalexin (g)
(g)
Magie stearat(g)
Trang 65B ng 3.14.Hàm l ả ượ ng và (% )sai s t ố ươ ng đ i xđ đ ng th i CEP,PEN và tá ố ồ ờ
d ượ c b ng ph ằ ươ ng pháp PCR.
1
2
Trang 66T b ng s li u trên cho ta th y khi xác đ nh đ ng th i các c u từ ả ố ệ ấ ị ồ ờ ấ ử
PCR
Trang 67- Gi i h n phát hi n (LOD): là n ng đ nh nh t c a ch t phân tích màớ ạ ệ ồ ộ ỏ ấ ủ ấ
95%
Trong đó:
Trang 68Giá tr LOQ thu đị ượ ở ảc b ng 3.15 là tương đ i nh do đó có th phân tích ố ỏ ể
càng cao
Trang 69Hình 3.10: Ph t t o c a Penicillin trong th vi n tham chi u ổ ự ạ ủ ư ệ ế
mau tu tao cephalexin
Trang 70Hình 3.11:Ph t t o c a cephalexin trong th vi n tham chi u ổ ự ạ ủ ư ệ ế
mau thuc te penicillin 1
Trang 72Hinh 3.16: Ph đ nh tính th c t c a C phalexin 2 ổ ị ự ế ủ ẹ
mau thuc te cephalexin 3
Trang 73Hình 3.17: Ph đ nh tính th c t Cephalexin 3 ổ ị ự ế
24 tháng
36 tháng
24 tháng
48 tháng
36 tháng
Trang 74B ng 3.17.kh i l ả ố ượ ng m u b t th c t cephalexin và tá d ẫ ộ ự ế ượ c đ ượ c thêm vàoh n ỗ
h p ợ
STT
trung bình viên(mg)
Trang 76B ng 3.18. Kh i l ả ố ượ ng m u b t th c t penicillin và tá d ẫ ộ ự ế ượ c thêm vào h n h p ỗ ợ
Trang 77M uẫ PP h ng ngo iồ ạ PP đ i ch ng (HPLC)ố ứ HL trên bao bì
Trang 78
CH ƯƠ NG 4.K T LU N Ế Ậ
Trang 79TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
ngo i và ng d ng trong th c ph m ạ ứ ụ ự ẩ , Vi n Công ngh Sinh h c Th cệ ệ ọ ự
và sinh h c b ng ph ọ ằ ươ ng pháp HPLC, Lu n văn th c sĩ khoaậ ạ
sinh nhóm Sunfamid b ng ph ằ ươ ng pháp ph k h ng ngo i g n và trung ổ ế ồ ạ ầ bình, Lu n văn th c sĩ khoa h c,Trậ ạ ọ ường Đ i h c Khoa h c T Nhiên –ạ ọ ọ ự
h lactam b ng k thu t chi t pha r n k t h p v i ph ọ β ằ ỹ ậ ế ắ ế ợ ớ ươ ng pháp tr c ắ quang, Khóa lu n t t nghi p, Trậ ố ệ ường Đ i h c Khoa h c T Nhiên ạ ọ ọ ự
– lactam b ng k thu t chi t pha r n k t h p v i ph ằ ỹ ậ ế ắ ế ợ ớ ươ ng pháp đo ph ổ
Trang 80h p th phân t , ấ ụ ử Khóa lu n t t nghi p,Trậ ố ệ ường Đ i h c Khoa h c Tạ ọ ọ ự
hóa h c, ọ Nhà xu t b n khoa h c và k thu t.ấ ả ọ ỹ ậ
ph ươ ng pháp th ng kê đa bi n và h th ng thông tin đ a lý đ đánh giá ô ố ế ệ ố ị ể nhi m kimlo i n ng trong n ễ ạ ặ ướ c ng m xã Nam Tân, Nam Sách, H i ầ ả
ph m b ng ph ẩ ằ ươ ng pháp s c ký l ng hi u năng cao ắ ỏ ệ , nhà xu t b n B Yấ ả ộ
đ nh hàm l ị ượ ng Penicillin, Trung tâm ki m d ch đ ng v t xu t nh pể ị ộ ậ ấ ậ
Trang 81(2), pp. 415422
Trang 8223.E.F.Holthoon.P J Mulder, E O van Bennekom, H Heskamp,T.
Zuidema,H.A. Rhijn (2010), “Quantitative analysis of penicillins in porcine tissues.milk and animal feed using derivatisation with piperidine and stable
isotope dilution liquid chromatography tandem mass spectrometry”, Anal
Bioanal Chem,396(8), pp. 3027–3040.
of amoxicillin content in powdered pharmaceutical formulations using
infrared spectroscopy”, Talanta, 89 ,pp 342– 351.
Trang 83Spectrometric Determination of Cephalexin and Cephradine in Dosage
Forms ”,Journal of Food and Drug Analysis, Vol. 16. No. 2, Pages 1925
using micro flow chemiluminiscence sytem with on – line solid phase
extraction”,Analytical Chimica Acta, 592 (2), pp 187192.
spectroscopy of cefazolin sodium and the construction of a quantitative
Trang 84PH L C 1 Ụ Ụ
Trang 853432.162 4.714
3275.673 2.133 3215.078 2.220
3050.343 3.521
2918.022 0.166 2883.074 0.704
Trang 863421.558 38.518
3274.120 5.315 3214.056 5.320
3048.260 8.371
2945.792 0.1992914.809 0.1902882.779 1.6443:97
3050.845 10.562
2882.711 1.721 4:96
Trang 87Hình 4: Ph h p th h ng ngo i g n c a m u v i t l kh i l ổ ấ ụ ồ ạ ầ ủ ẫ ớ ỉ ệ ố ượ ng m u/KBr = ẫ 4:99
3418.942 30.457 3396.121 0.672
3273.461 10.108 3214.716 9.940
3043.697 16.524
2882.084 3.271 6:94
Trang 883419.910 34.077 3396.101 0.763
3278.504 8.136 3213.304 0.8233186.662 0.794
3044.138 9.669 2957.648 0.530 2881.242 0.682