Mục tiêu của luận văn nhằm nghiên cứu xây dựng và áp dụng các phương pháp đánh giá chất lượng kháng nguyên trong quy trình sản xuất vắcxin cúm; xây dựng tiêu chuẩn đánh giá chất lượng kháng nguyên trong quy trình sản xuất vắcxin cúm.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
TR ƯỜ NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN Ạ Ọ Ọ Ự
NGUY N TH Ễ Ị KIM DUNG
Chuyên ngành: VI SINH V T H C Ậ Ọ
Mã s : ố 60420107
TÓM T T LU N VĂN TH C SĨ Ắ Ậ Ạ
Hà N i – Năm 2015 ộ
Trang 3Công trình đ ượ c hoàn thành t i: ạ
Công ty TNHH MTV V c xin và Sinh ph m s 1 (VABIOTECH) – B Y ắ ẩ ố ộ Tế
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: TS. ẫ ọ Đ Tu n Đ t ỗ ấ ạ
PGS. TS. Bùi Th Vi t Hà ị ệ
Ph n bi n 1: PGS. TS. Nguy n Vân Trang ả ệ ễ
Ph n bi n 2: PGS. TS. Nguy n Th Vân Anh ả ệ ễ ị
Lu n văn đ ậ ượ c b o v tr ả ệ ướ c H i đ ng ch m lu n văn th c sĩ h p t i: ộ ồ ấ ậ ạ ọ ạ Khoa Sinh h c – Tr ọ ườ ng Đ i h c Khoa h c T nhiên – Đ i h c Qu c gia ạ ọ ọ ự ạ ọ ố
Hà N i, 14h00 ngày 21 tháng 12 năm 2015 ộ
Có th tìm hi u lu n văn t i: ể ể ậ ạ
Trang 4Trung tâm Thông tin Th vi n, Đ i h c Qu c gia Hà N i ư ệ ạ ọ ố ộ
Trang 5Là m t c s nghiên c u và s n xu t v cxin cho ngộ ơ ở ứ ả ấ ắ ườ ởi Vi t Nam, Công ty ệTNHH MTV V cxin và sinh ph m s 1 đã ti n hành xây d ng các quy trình công ắ ẩ ố ế ựngh s n xu t v cxin cúm A/H5N1, cúm A/H1N1 và ti n t i là v cxin cúm ệ ả ấ ắ ế ớ ắ
A/H7N9 trên nuôi c y t bào. M t trong nh ng thông s r t quan tr ng đ đánh ấ ế ộ ữ ố ấ ọ ểgiá ch t lấ ượng v cxin trong phòng thí nghi m đó là đ c tính c a kháng nguyên vi ắ ệ ặ ủrút cúm có m t trong các s n ph m c a quá trình s n xu t v cxin. Xây d ng các ặ ả ẩ ủ ả ấ ắ ự
phương pháp đ đánh giá, t đó đ a ra các tiêu chu n v ch t lể ừ ư ẩ ề ấ ượng kháng
nguyên là m t vi c làm h t s c c n thi t. Đi u này giúp cho vi c đánh giá độ ệ ế ứ ầ ế ề ệ ược
ch t lấ ượng v cxin và ki m tra đ n đ nh c a quy trình s n xu t. Do v y, chúngắ ể ộ ổ ị ủ ả ấ ậ tôi đã ti n hành th c hi n đ tài : “Nghiên c u xây d ng phế ự ệ ề ứ ự ương pháp đánh giá
ch t lấ ượng kháng nguyên trong quy trình s n xu t v cxin cúm” .ả ấ ắ
2. M C TIÊU, NHI M V C A LU N VĂN Ụ Ệ Ụ Ủ Ậ
Nghiên c u xây d ng và áp d ng các phứ ự ụ ương pháp đánh giá ch t lấ ượ ngkháng nguyên trong quy trình s n xu t v cxin cúmả ấ ắ
Xây d ng tiêu chu n đánh giá ch t lự ẩ ấ ượng kháng nguyên trong quy trình
s n xu t v cxin cúm ả ấ ắ
3. Ý NGHĨA KHOA H C VÀ TH C TI NỌ Ự Ễ
Trong nhi u th p k qua, bên c nh virus cúm mùa, th gi i liên t c ph iề ậ ỷ ạ ế ớ ụ ả
tr i qua nh ng đ i d ch cúm v i các ch ng khác nhau, A/H5N1, A/H7N9,ả ữ ạ ị ớ ủ A/H1N1 đ i d ch. S n xu t virus cúm v a ph i tuân th các quy đ nh nghiêmạ ị ả ấ ừ ả ủ ị
ng t v ch t lặ ề ấ ượng v c xin, v a ph i đ i di n v i vi c thay th ch ng hàng nămắ ừ ả ố ệ ớ ệ ế ủ cũng nh các ch ng m i gây đ i d ch. Vi c xây d ng quy trình và tiêu chu nư ủ ớ ạ ị ệ ự ẩ
Trang 6đánh giá ch t lấ ượng v c xin chung cho các v c xin cúm và riêng cho m t s v cắ ắ ộ ố ắ xin phòng các ch ng cúm gây đ i d ch là r t quan tr ng, nh m đ m b o ch tủ ạ ị ấ ọ ằ ả ả ấ
lượng, tính an toàn và tính kháng nguyên c a v c xin. Nh ng đánh giá này có thủ ắ ữ ể
là c s đ áp d ng cho các v c xin cúm m i khác, nh m nhanh chóng đ a v cơ ở ể ụ ắ ớ ằ ư ắ xin m i vào th nghi m và s d ngớ ử ệ ử ụ 5. K T C U LU N VĂNẾ Ấ Ậ
Lu n văn ngoài ph n m đ u, danh m c các hình, danh m c các ậ ầ ở ầ ụ ụ b ngả ,
b ng ký hi u các ch vi t t t, k t lu n, tài li u tham kh o, ph l c còn có 3ả ệ ữ ế ắ ế ậ ệ ả ụ ụ
chương sau:
Chương 1. T ng quanổ
Chương 2. Đ i tố ượng và phương pháp nghiên c uứ
Chương 3. K t qu nghiên c u và th o lu nế ả ứ ả ậ
Trang 7PH N N I DUNGẦ Ộ
1.1 Đ c đi m chung c a vi rút cúmặ ể ủ
Vi rút cúm thu c h Othomyxoviridae là h vi rút đa hình thái, có v ngoài,ộ ọ ọ ỏ genom là ARN đ n, (), phân đo n, bao g m 5 nhóm vi rút: vi rút cúm A, vi rút ơ ạ ồcúm B, vi rút cúm C, vi rút Thogoto và vi rút Isa. Trong đó, vi rút cúm A l u hành ư
ph bi n trên gia c m, ngổ ế ầ ười và đ ng v t khác nh l n, ng a…là căn nguyên ộ ậ ư ợ ựgây nên các đ i d ch l n trên toàn c u. Vi rút cúm B và C ch l u hành ngạ ị ớ ầ ỉ ư ở ười và
thường ch gây nên các v d ch v a và nh Các vi rút cúm A, B và C r t gi ng ỉ ụ ị ừ ỏ ấ ốnhau v c u trúcề ấ
1.2. Hình thái và c u trúc h t vi rút cúmấ ạ
H t vi rút cúm có hình dáng r t đa d ng: hình c u, hình tr ng ho c đôi khiạ ấ ạ ầ ứ ặ
có hình s i kéo dài t i 2000 nm, đợ ớ ường kính trung bình t 80120 nm. Các h từ ạ virion c a vi rút A và B có v bao b c. V vi rút có b n ch t là protein có ngu nủ ỏ ọ ỏ ả ấ ồ
g c t màng t bào v t ch , bao g m m t s protein đố ừ ế ậ ủ ồ ộ ố ược glycosyl hóa và m tộ
s protein d ng tr n không đố ạ ầ ược glycosyl hóa. Vi rút cúm có genom nhi u đo n,ề ạ typ A và B có 8 đo n ARN() v i t ng kh i l ng 5x106, còn typ C có 7
H gen c a vi rút cúm A và B có 8 đo n gen trong khi vi rút cúm C có 7ệ ủ ạ
đo n gen ( không có gen NA). C u trúc h gen c a vi rút cúm đã đạ ấ ệ ủ ược tìm hi uể
nh k thu t phân tích đi n di virion ARN vi rút trên gen polyacrylamit. C u trúcờ ỹ ậ ệ ấ gen c a vi rút cúm nh sau: Đ an gen 1 mã hóa cho PB2, đo n gen 2 mã hóa choủ ư ọ ạ PB1, đo n gen 3 mã hóa cho PA, đo n 4 cho HA, đo n 5 cho NP, đo n 6 cho NA,ạ ạ ạ ạ
đo n 7 cho M1 và M2, đo n 8 cho NS1 và NS2. Trình t nucleotit c a ARN vi rútạ ạ ự ủ
Trang 8cúm PR8/34 và r t nhi u phân typ khác đấ ề ược công b t năm 1982. Vi rút R8/34ố ừ
có 13.588 nucleotit
1.4. Quá trình nhân lên c a vi rút cúmủ
Trước h t gai H c a vi rút g n vào th th có ch a axit neuraminic c a tế ủ ắ ụ ể ứ ủ ế bào ch , r i ti n hành nh p bào t o endosom. Ti p đó, x y ra quá trình dung h pủ ồ ế ậ ạ ế ả ợ
gi a v ngoài c a vi rút v i màng endosom. Đi u này th c hi n đữ ỏ ủ ớ ề ự ệ ược nh gai Hờ
ch i lên khi pH trong endosom th p. Sau khi dung h p ribonucleprotein và ARNồ ấ ợ polymeraza chui vào t bào ch t. Vi c “c i áo” làm ho t hóa ARN polymerazaế ấ ệ ở ạ
c a vi rút. Phân t mARN đủ ử ược phiên mã trong nhân t các chu i ARN khuônừ ỗ
đ n, () c a vi rút khi s d ng m i là đo n 10 – 13 nucleotit c t ra t đ u 5’ c aơ ủ ử ụ ồ ạ ắ ử ầ ủ mARN có g n mũ c a v t ch , sau đó đắ ủ ậ ủ ược g n đuôi PolyA cũng l y t mARNắ ấ ừ
c a t bào ch Enzym c t m i là endonucleaza do vi rút mang theo. Phân tủ ế ủ ắ ồ ử mARN m i hoàn thi n c a vi rút ra kh i nhân, vào t bào ch t đ ti n hành saoớ ệ ủ ỏ ế ấ ể ế chép genom trong nhân
1.5. S phát tri n c a vi rút cúm trên t bàoự ể ủ ế
Vi rút cúm đ u tiên đầ ược nuôi trên tr ng gà có phôi. Sau này, các vi rút cúmứ
có th để ược nuôi trên tr ng gà có phôi ho c trong m t s h nuôi c y t bào tiênứ ặ ộ ố ệ ấ ế phát. Vi c nuôi c y vi rút trên tr ng gà có phôi v n đệ ấ ứ ẫ ượ ực l a ch n làm quy trìnhọ
s n xu t v cxin cúm trên th gi i. Hi n nay, các h nuôi c y t bào nh th nả ấ ắ ế ớ ệ ệ ấ ế ư ậ
kh tiên phát (PMKC) hay th n chó Madin Darby (MDCK) thỉ ậ ường được dùng để phân l p vi rút cúm t m u b nh ph m c a ngậ ừ ẫ ệ ẩ ủ ười. T bào MDCK có đ nh yế ộ ạ 100% trong phân l p vi rút cúm A trong khi đó đ nh y c a Vero ch 71,4% vàậ ộ ạ ủ ỉ MRC5 là 57,1%
1.6. K thu t di truy n ngỹ ậ ề ược
Gi ng nh h u h t các lo i vi rút ARN s i (), vi rút cúm nhân lên trongố ư ầ ế ạ ợ nhân c a t bào b nhi m. Sau khi dung h p v i màng t bào, ph c h p c aủ ế ị ễ ợ ớ ế ứ ợ ủ ribonucleoprotein c a vi rút (vRNP) đủ ược phóng thích vào t bào ch t. Ph c h pế ấ ứ ợ vRNP, bao g m ARN c a vi rút (vARN), nucleoprotein (NP) và 3 lo i proteinồ ủ ạ polymeraza (PA, PB1, PB2), được chuy n vào nhân và quá trình phiên mã tái b nể ả
Trang 9di n ra t i đây, vARN s i () không th tr c ti p làm khuôn t ng h p protein màễ ạ ợ ể ự ế ổ ợ vARN được bao b c trong NP ph i đọ ả ược phiên mã thành mARN nh ph c h pờ ứ ợ polymeraza c a vi rút. Trong quá trình tái b n vARN đủ ả ượ ử ục s d ng làm khuôn để
t ng h p s i ARN b sung (cARN), s i cARN này l i đổ ợ ợ ổ ợ ạ ược làm khuôn đ t ngể ổ
h p s i vARN. Nh v y, đ n v ch c năng t i thi u đ vi rút cúm có th tái b nợ ợ ư ậ ơ ị ứ ố ể ể ể ả
là vRNP
1.7. D ch t h c b nh cúmị ễ ọ ệ
D ch cúm x y ra theo xu hị ả ướng khác nhau các năm, thở ường x y ra vàoả mùa đông b c và nam bán c u, nh ng xu t hi n hàng năm khu v c nhi t đ i.ở ắ ầ ư ấ ệ ở ự ệ ớ
Vi rút cúm có kh năng t n công cao, nên t l m c b nh do vi rút cúm trong dânả ấ ỷ ệ ắ ệ
s là tố ương đ i cao. Tăng t l m c và t vong do cúm x y ra c c tr c a nhómố ỷ ệ ắ ử ả ở ự ị ủ
tu i và ngố ở ười đang m c s n m t b nh khác.ắ ẵ ộ ệ
Mô hình d ch t ph n ánh s thay đ i đ c đi m kháng nguyên c a vi rútị ễ ả ự ổ ặ ể ủ cúm, và s lây lan c a b nh ph thu c vào nhi u y u t , bao g m kh năng lâyự ủ ệ ụ ộ ế ế ố ồ ả nhi m và s m n c m c a nhóm dân c Đ c bi t vi rút cúm A có kh năngễ ự ẫ ả ủ ư ặ ệ ở ả thay đ i đ nh k l p v kháng nguyên glycoproteins nh hemagglutinin vàổ ị ỳ ớ ỏ ư neuraminidase. Trong s các vi rút cúm nhóm A nh hố ả ưởng đ n s c kh e ế ứ ỏ ở
người có ba phân typ chính c a hemagglutinin (H1, H2, và H3) và ba phân typủ chính c a neuraminidase (N1 và N2) đã đủ ược công b Vi rút cúm B ít có s thayố ự
đ i v đ c đi m kháng nguyên. ổ ề ặ ể
TCYTTG ước tính hàng năm có kho ng 35 tri u ngả ệ ười m c và 250.000 –ắ 500.000 ngườ ửi t vong vì cúm
1.8. Sinh b nh h cệ ọ
Nhi m trùng gây ra b i vi rút cúm đ u tiên là viêm đễ ở ầ ường hô h p trên. Viấ rút phát tri n trên t bào bi u mô để ế ể ường hô h p và phá h y nhung mao, n iấ ủ ơ
được coi là hàng rào b o v đ u tiên, quan tr ng c a c th trong h th ng hôả ệ ầ ọ ủ ơ ể ệ ố
h p. Kèm theo s nhân lên c a vi rút, interferon đấ ự ủ ược phát hi n trong giai đo nệ ạ
c p tình c a b nh trong m t th i gian ng n là nguyên nhân c a s nguy hi m doấ ủ ệ ộ ờ ắ ủ ự ể nhi m vi rút cúm.ễ
Trang 101.9. V cxin cúm ắ
Vi rút là tác nhân gây b nh cúm. Mi n d ch ng a cúm là phệ ễ ị ừ ương pháp căn
b n đ ki m soát cúm m c đ cá nhân và c ng đ ng. V cxin cúm đả ể ể ở ứ ộ ộ ồ ắ ược phát tri n và để ược c p phép s d ng ngấ ử ụ ở ườ ướ ại d i d ng vi rút s ng gi m đ c l c vàố ả ộ ự
vi rút b t ho t. Các phấ ạ ương pháp ch ng ng a cúm có chung m c tiêu là kích thíchủ ừ ụ
mi n d ch đ i v i hemagglutinin (HA) và có th đ i v i neuraminidase (NA), doễ ị ố ớ ể ố ớ
đó thành ph n c a v cxin cúm thầ ủ ắ ường xuyên được thay đ i sao cho tổ ương thích
nh t v i ch ng vi rút đang l u hành đã đấ ớ ủ ư ược tiên lượng trước. Vai trò kích thích các đáp ng mi n d ch khác c a v cxin trong phòng ng a b nh v n ch a đứ ễ ị ủ ắ ừ ệ ẫ ư ượ c
hi u bi t m t cách đ y đ V cxin cúm an toàn, hi u qu , và để ế ộ ầ ủ ắ ệ ả ược TCYTTG khuy n cáo s d ng cho ph n có thai, tr t 6 đ n 59 tháng tu i, ngế ử ụ ụ ữ ẻ ừ ế ổ ười già,
người đang m c b nh “đ c bi t”, và cán b y t ắ ệ ặ ệ ộ ế
Vi t Nam đã có nhi u cách ti p c n khác nhau trong nghiên c u s n xu tệ ề ế ậ ứ ả ấ
v cxin cúm nh t bào th n kh tiên phát (VABIOTECH), trên tr ng gà có phôiắ ư ế ậ ỉ ứ (IVAC), trên t bào Vero (Vi n Pasteur TP. HCM), trong đó VABIOTECH đãế ệ hoàn thành 3 đ t th nghi m lâm sàng và k t qu cho th y v cxin cúm A/H5N1ợ ử ệ ế ả ấ ắ
do VABIOTECH s n xu t là an toàn trên ngả ấ ười tình nguy n. Các ch s sinh hóaệ ỉ ố
h c nh ng ngọ ở ữ ười tình nguy n sau tiêm v cxin là bình thệ ắ ường. V cxin A/H5N1ắ
s n xu t trên dây truy n công ngh đã nghiên c u cho k t qu đáp ng t t t tả ấ ề ệ ứ ế ả ứ ố ở ấ
c các đ i tả ố ượng được tiêm t li u 7,5µg tr lên và đáp ng tiêu chu n c a châuừ ề ở ứ ẩ ủ
Âu T nh ng kinh nghi m có s n trong s n xu t v cxin cúm A/H5N1ừ ữ ệ ẵ ả ấ ắ VABIOTECH cũng đã xây d ng đự ược m t quy trình công ngh s n xu t v cxinộ ệ ả ấ ắ cúm A/H1N1 có tính n đ nh và hi u su t cao. Ngổ ị ệ ấ ười Vi t Nam s đệ ẽ ượ ử ụ c s d ng
v cxin cúm do Vi t Nam s n xu t trong m t ngày không xa.ắ ệ ả ấ ộ
Trang 11 V cxin h t vi rút v (split vaccine)ắ ạ ỡ
V cxin ti u đ n v (subunit vaccine)ắ ể ơ ị
V cxin b t ho t s n xu t trên t bàoắ ấ ạ ả ấ ế
V cxin tái t h p và h p phắ ổ ợ ấ ụ
V cxin s ng gi m đ c l cắ ố ả ộ ự
1.11. Các phương pháp ki m tra ch t lể ấ ượng kháng nguyên v cxin cúmắ
Ki m tra ch t l ể ấ ượ ng kháng nguyên trong quy trình s n xu t v cxin cúm ả ấ ắ
T ng m g t đ n ch a vi rút c n đừ ẻ ặ ơ ứ ầ ược chu n đ hi u vi rút cúm ẩ ộ ệ
Nh n d ng: Xác đ nh các kháng nguyên đ c hi u b ng ph n ng khuy ch tánậ ạ ị ặ ệ ằ ả ứ ế
mi n d ch ho c ng ch ng ng k t h ng c u s d ng các kháng th đ c hi u.ễ ị ặ ứ ế ư ế ồ ầ ử ụ ể ặ ệ
Hàm lượng Protein t ng s đổ ố ược xác đ nh b ng phị ằ ương pháp Lorry.
Ki m tra ch t l ể ấ ượ ng kháng nguyên v cxin thành ph m ắ ẩ
Th nghi m nh n d ng: Th nghi m nh n d ng đử ệ ậ ạ ử ệ ậ ạ ược th c hi n v i ít nh t 1ự ệ ớ ấ
l cho m i lo t v cxin.ọ ỗ ạ ắ
Hàm lượng kháng nguyên HA
Th nghi m an toàn chungử ệ
Th nghi m ch t gây s tử ệ ấ ố
Th nghi m công hi u.ử ệ ệ
Trang 12CH ƯƠ NG 2 – V T LI U VÀ PH Ậ Ệ ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN
M u nẫ ước n i sau g t vi rút trong quy trình s n xu t v c xin cúm. ổ ặ ả ấ ắ
M u bán thành ph m trong quy trình s n xu t v c xin cúm.ẫ ẩ ả ấ ắ
2.1.3. Môi trường và hóa ch tấ và các trang thi t bế ị
Các môi trường, hóa ch t và trang thi t b c n thi t ấ ế ị ầ ế
Trang 13CH ƯƠ NG 3 – K T QU VÀ Ế Ả BÀN LU N Ậ
3.1. Nghiên c u xây d ng và áp d ng các phứ ự ụ ương pháp đánh giá ch t lấ ượng kháng nguyên v cxin trong quy trình s n xu t v cxin cúmắ ả ấ ắ
3.1.1. Nghiên c u xây d ng phứ ự ương pháp chu n đ hi u giá vi rút cúm ẩ ộ ệ
CCID50
Tách t bào MDCK t chai ra phi n v i m t đ 4x10ế ừ ế ớ ậ ộ 4 t bào/ml. Sau 2 ếngày nuôi c y t bào MDCK trên các phi n 96 gi ng đ u kín 1 l p.ấ ế ế ế ề ớ
Chúng tôi đã ti n hành th nghi m 3 l n nh m đ m b o đ chính xác đ ế ử ệ ầ ằ ả ả ộ ể
t i u hóa các y u t nh hố ư ế ố ả ưởng đ n quy trình chu n đ hi u giá vi rút cúm: ế ẩ ộ ệnhi t đ , môi trệ ộ ường và th i gian nuôi c y vi rút. Các phi n trờ ấ ế ước khi ti n hành ế
th nghi m có m t đ t bào tử ệ ậ ộ ế ương đương nhau
Trang 14Hình 3.5. So sánh chu n đ hi u giá vi rút cúm 3 lo i môi trẩ ộ ệ ạ ường MEM, DMEM, LH3E t i 32ạ oC sau 3 ngày, 4 ngày và 5 ngày ( Giá tr trung bình c a ị ủ
3 l n th nghi m).ầ ử ệ
Qua các k t qu thu đế ả ược sau 3 l n ti n hành l p l i th nghi m chúng tôiầ ế ặ ạ ử ệ
đã tìm được các đi u ki n t i u cho quy trình chu n đ hi u giá vi rút cúm là:ề ệ ố ư ẩ ộ ệ
Nhi t đ nuôi c y vi rút: 32ệ ộ ấ oC
Môi trường nuôi c y vi rút: môi trấ ường MEM
SRID(µg/ml)
Protein(µg/ml)
Lo t 0112ạ 107,5 1024 177,4 324,13
Lo t 0212ạ 107,8 512 173,1 416,67
Trang 15HA(HAU)
SRID(µg/ml)
Protein(µg/ml)
ph m sau siêu ly tâm tinh s ch h n nhi u so v i trẩ ạ ơ ề ớ ước siêu ly tâm, không còn l n ẫcác t p ch t, s n ph m ch còn các băng protein c a vi rút cúm.ạ ấ ả ẩ ỉ ủ
Đ ng th i, v i các phồ ờ ớ ương pháp thông d ng hi n v n đụ ệ ẫ ược áp d ng trong ụ
vi c đánh giá ch t lệ ấ ượng c a kháng nguyên, trong nghiên c u này, chúng tôi cũngủ ứ
đã ti n hành k thu t hu nh quang đi n t đ quan sát hình nh các kháng ế ỹ ậ ỳ ệ ử ể ả
nguyên vi rút cúm. Phương pháp này được ti n hành trên các m u nuôi c y vi rút ế ẫ ấcúm trên t bào đ quan sát quá trình nhân lên c a vi rút cúm Các vi rút cúm ế ể ủA/H1N1 đượ ổc t ng h p đã n y ch i ra kh i màng t bào MDCK, t bào hoàn ợ ẩ ồ ỏ ế ếtoàn b teo l i, quan sát th y r t nhi u h t vi rút hoàn ch nh gi i phóng ra bên ị ạ ấ ấ ề ạ ỉ ảngoài t bào. M u bán thành ph m v cxin cúm sau khi tinh ch đ th y đế ẫ ẩ ắ ế ể ấ ược