1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Những mẫu câu thường thường gặp trong phỏng vấn bằng Tiếng Anh

3 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 234,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bạn đang chuẩn bị đi phỏng vấn xin việc ở công ty nước ngoài và bạn đang lo lắng không biết họ sẽ hỏi gì và trả lời như thế nào. Mời bạn tham khảo Những mẫu câu thường thường gặp trong phỏng vấn bằng Tiếng Anh để chuẩn bị tốt cho bản thân nhé!

Trang 1

1. How would you describe yourself? ­ Anh miêu t  b n thân mình nh  th  nàoả ả ư ế

(Tương t : What are your strengths/positive traits? Why should we hire you?)ự

­ I consider myself hardworking/reliable/dependable/helpful/outgoing/organized 

/honest/cooperative. (Tôi th y mình là ngấ ười chăm ch /đáng tin/đáng tin c y/đỉ ậ ược 

vi c/hệ ướng ngo i/có t  ch c)ạ ổ ứ

­ I’m a team­player/an experienced team­leader/a seasoned (experienced) professional/a  dedicated worker. (Tôi là người có tinh th n đ ng đ i/m t trầ ồ ộ ộ ưởng nhóm có kinh 

nghi m/chuyên gia nhi u kinh nghi m/nhân viên t n t y)ệ ề ệ ậ ụ

­ I’m good at dealing with people/handling stress. (Tôi gi i th a hi p v i m i ngỏ ỏ ệ ớ ọ ười/gi iả   quy t v n đ  áp l c)ế ấ ề ự

­ I pay attention to details. (Tôi là người chú tr ng ti u ti t)ọ ể ế

­ I understand my customers’ needs. (Tôi hi u khách hàng c a mình c n gì)ể ủ ầ

­ I learn quickly and take pride in my work. (Tôi ti p thu nhanh và t  hào vào nh ng gì ế ự ữ mình làm được)

­ I love challenges and getting the job done. (Tôi thích th  thách và yêu c m giác hoàn ử ả thành nhi m v )ệ ụ

2. What kind of qualifications do you have? ­ Anh có nh ng b ng c p gì?ữ ằ ấ

­ I graduated in IT from the University of London. (Tôi t t nghi p ngành IT   Đ i h c ố ệ ở ạ ọ London)

­ I hold a master’s degree (MA)/a bachelor’s degree (BA) in Modern Languages from the  University of New York.  (Tôi s  h u b ng th c sĩ/c  nhân ngành Ngôn ng  Hi n đ i ở ữ ằ ạ ử ữ ệ ạ

c a Đ i h c New York)ủ ạ ọ

­ I took one year accounting training program at Oxford College. (Tôi dành m t năm cho ộ

chương trình k  toán   Cao đ ng Oxford)ế ở ẳ

­ I haven’t done any formal training for this job, but I have worked in similar positions  and have ten years of experience in this field. (Tôi không được đào t o bài b n cho công ạ ả

vi c này nh ng tôi đã t ng đ m nh n v  trí tệ ư ừ ả ậ ị ương t  và có 10 năm kinh nghi m trong ự ệ lĩnh v c này)ự

3. Why did you leave your last job? ­ Vì sao anh ngh  công vi c trỉ ệ ước?

Trang 2

­ I was laid off/made redundant, because the company relocated/downsized /needed to cut  costs. (Tôi đã b  cho ngh  vi c/tr  thành nhân s  th a vì công ty tái c  c u/thu nh  quy ị ỉ ệ ở ự ừ ơ ấ ỏ mô/c n c t gi m chi phí)ầ ắ ả

­ I wanted to focus on finding a job that is nearer to home/that represents new 

challenges/where I can grow professionally. (Tôi mu n tìm m t công vi c g n nhà ố ộ ệ ầ

h n/mang đ n nh ng th  thách m i/giúp tôi phát tri n m t cách chuyên nghi p)ơ ế ữ ử ớ ể ộ ệ

4. What do you do in your current role? ­ Vai trò   công vi c hi n t i c a anh là ở ệ ệ ạ ủ

gì?

­ I’m responsible for the recording and conveying messages for the departments. (Tôi ch uị   trách nhi m ghi âm và chuy n tin nh n đ n các phòng)ệ ể ắ ế

­ I ensure that high standard of customer care is maintained. (Tôi đ m b o vi c duy trì ả ả ệ

ch t lấ ượng chăm sóc khách hàng)

­ I liaise with the Business Development and Business Services Units. (Tôi k t n i hai ế ố

đ n v  d ch v  kinh doanh và phát tri n kinh doanh v i nhau)ơ ị ị ụ ể ớ

­ I deal with incoming calls and correspond with clients via e­mails. (Tôi gi i quy t các ả ế

cu c g i t i và tr  l i khách hàng thông qua email)ộ ọ ớ ả ờ

­ I’m in charge of the high­priority accounts. (Tôi có trách nhi m v i nh ng tài kho n ệ ớ ữ ả

c n  u tiên)ầ ư

5. What relevant experience do you have? ­ Anh có kinh nghi m gì liên quan t i ệ ớ

công vi c?

L u ý: nên s  d ng thì Hi n t i Hoàn thành ho c Hi n t i Hoàn thành Ti p di n đ  ư ử ụ ệ ạ ặ ệ ạ ế ễ ể nói v  nh ng kinh nghi m mình t ng có trong quá kh  và v n đang ti p t c   hi n t iề ữ ệ ừ ứ ẫ ế ụ ở ệ ạ

­ I have worked as a Sales Representative for several years. (Tôi t ng đ m nhi m v  trí ừ ả ệ ị

Đ i di n Kinh doanh trong nhi u năm qua)ạ ệ ề

­ I have great people skills: I’ve been working in Customer Service and been dealing with  complaints for five years. (Tôi có k  năng làm vi c t t v i m i ngỹ ệ ố ớ ọ ười vì t ng làm   b  ừ ở ộ

ph n d ch v  khách hàng và gi i quy t các khi u n i trong năm)ậ ị ụ ả ế ế ạ

6. Why would you like to work for us? ­ Vì sao anh mong mu n làm vi c cho chúng ố ệ

tôi?

­ I would like to put into practice what I learned at university. (Tôi mong mu n đố ược áp 

d ng nh ng gì đụ ữ ược h c   trọ ở ường vào th c t )ự ế

Trang 3

of the best) in this field. (Tôi luôn quan tâm đ n thế ương m i đi n t /marketing và công ạ ệ ử

ty c a ông đi đ u trong lĩnh v c này)ủ ầ ự

7. What are your weaknesses/negative traits? khuy t đi m c a b n là gì / đ c đi mế ể ủ ạ ặ ể   tiêu c c?

­ I’m a perfectionist and I may be too hard on myself or my co­workers sometimes. (Tôi là 

người theo ch  nghĩa hoàn h o và có lúc quá hà kh c v i b n thân và đ ng nghi p)ủ ả ắ ớ ả ồ ệ

­ I might need to learn to be more flexible when things are not going according to plan.  (Tôi nên h c cách tr  nên linh đ ng h n khi m i th  không nh  k  ho ch)ọ ở ộ ơ ọ ứ ư ế ạ

­ I occasionally focus on details instead of looking at the bigger picture. I’m learning how 

to focus on the overall progress as well. (Thi tho ng, tôi b  quá chú tâm vào chi ti t và ả ị ế không chú ý đ n toàn c nh. Tôi đang h c cách nhìn vào toàn quá trình)ế ả ọ

8. When can you commence employment with us? ­ Khi nào anh có th  b t đ u làm ể ắ ầ

vi cệ  v i chúng tôi?

(Tương t : When can you start work?ự

­ I will be available for work in January, next year. (Tôi s n sàng cho công vi c này vào ẵ ệ tháng m t năm sau)ộ

­ I can start immediately. (Tôi có th  b t đ u ngay)ể ắ ầ

­ I have to give three weeks’ notice to my current employer, so the earliest I can start is  the first of February. (Tôi c n 3 tu n đ  thông báo v i s p hi n t i, vì v y, tôi có th  ầ ầ ể ớ ế ệ ạ ậ ể

b t đ u s m nh t vào 1/2)ắ ầ ớ ấ

9. Do you have any questions? ­ Anh còn câu h i nào n a không?ỏ ữ

­ What would be the first project I’d be working on if I was offered the job? (N u tôi ế

được nh n công vi c này, d  án đ u tiên mà tôi đậ ệ ự ầ ược tham gia là gì?)

­ Who would I report to? Who would I be working closely with? (Tôi s  báo cáo công ẽ

vi c v i ai? Tôi s  làm bi c nhi u v i ai?)ệ ớ ẽ ệ ề ớ

­ When will I get an answer? How soon can I start? (Khi nào tôi s  nh n đẽ ậ ược k t qu ? ế ả Tôi có th  b t đ u đi làm t  khi nào?)ể ắ ầ ừ

Ngày đăng: 17/01/2020, 21:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w