Phõn số bằng nhau So sỏnh phõn số.. Cỏc phộp tớnh về phõn số.. Khi nào thỡ xễy +yễz = xễz?. Tớnh gúc khi biết số đo của gúc cũn... a So sỏnh gúc xOy và gúc yOz... b Tia Oy cú là tia p
Trang 1PHềNG GD & ĐT BÙ GIA MẬP ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II Năm học : 2010 - 2011 Trường THCS Long Hưng Mụn : Toỏn số học 6
Giỏo viờn : Hoàng Ngọc Thức Thời gian : 90’ (Khụng kể thời gian phỏt đề )
MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Tờn
chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Phộp toỏn về
số nguyờn Thực hiện cỏc phộp tớnh cộng trừ cỏc số
nguyờn
Số câu
Số điểm tỉ
lệ%
1
1 10%
1
1 điểm 10%
2 Quy tắc chuyển
để tỡm giỏ trị của x
Số câu
Số điểm tỉ
lệ%
1
1 10%
1
1 điểm 10%
3 Phõn số bằng
nhau
So sỏnh phõn số
Biết so sỏnh hai phõn số
Số câu
Số điểm tỉ
lệ%
1 0,5 5%
1 0,5 điểm 5%
4 Cỏc phộp tớnh
về phõn số
Hỗn số
Biết tìm
số đối và
số nghịch
đảo của các số
Vận dụng được quy tắc cộng hai phõn số khụng cựng mẫu
Thực hiện phộp tớnh
để tỡm giỏ trị x
Số câu
Số điểm tỉ
lệ%
1
1 10%
1
1 10%
1
1 10%
3
3 điểm 30%
5 Tỡm giỏ trị
phõn số của 1 số
cho trước
Biết vận dụng quy tắc tỡm phõn số của
1 số cho trước
Số câu
Số điểm tỉ
lệ%
1 1,5 15%
1 1,5 điểm 15%
6 Vẽ gúc cho biết
số đo Biết vẽ gúc cho biết số đo So sỏnh hai gúc khi biết số đo
Số câu
Số điểm tỉ
lệ%
1 0,5 5%
1 0,5 5%
2
1 điểm 10%
7 Khi nào thỡ
xễy +yễz = xễz? Tớnh gúc khi biết số đo của gúc cũn
Trang 2Cấp độ
Tờn
chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
lại
Số câu
Số điểm tỉ
lệ%
1 0,5 5%
1 0,5 điểm 5%
8 Tia phõn giỏc
của gúc Phỏt biểu đượcđịnh nghĩa tia
phõn giỏc
Giải thớch được một tia là tia phõn giỏc của một gúc
Số câu
Số điểm tỉ
lệ%
1
1 10%
1 0,5 5%
2 1,5 điểm 15%
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ%
1
1 điểm 10%
4
3 điểm 30%
5 4,5 điểm 45%
2 1,5 điểm 15%
12
10 điểm
I Lí THUYẾT: (2 điểm)
- Tia phõn giỏc của một gúc là gỡ?
- Tìm số đối và số nghịch đảo của số trong các số sau : ; ; ;
II BÀI TẬP: (8đ)
Bài 1: (0,5 đ) So sỏnh hai phõn số sau
và
Bài 2: (2,0 đ) Thực hiện phộp tớnh
a) 100 + 300 - 150 - 200 b) 3,2 - ( + ) : 2
Bài 3: (2,0 đ) Tỡm x, biết:
a) 5x - 18 = 12 b)
Bài43: (1,5đ)
Lớp 6A cú 40 học sinh, cuối học kỳ I cú 30% học sinh đạt loại giỏi, số học sinh đạt loại khỏ, số cũn lại đạt trung bỡnh Hỏi lớp 6A cú mấy học sinh giỏi, mấy học sinh khỏ, mấy học sinh trung bỡnh ?
Bài 5: (2đ)
Trờn cựng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ 2 tia Oy và Oz sao cho xễy =
500, xễt = 1000
a) So sỏnh gúc xOy và gúc yOz
Trang 3b) Tia Oy cú là tia phõn giỏc của gúc xOy khụng ? Vỡ sao ?
c) Vẽ Ox’ là tia đối của tia Ox Tớnh số đo gúc kề bự với gúc xOy
ĐÁP ÁN
I Lí THUYẾT: (2 đ)
- Phỏt biểu đỳng quy tắc
- Số đối của số là :
- Số nghịch đảo của số là :
II BÀI TẬP: (8đ)
Bài 1: (0,5 đ) So sỏnh hai phõn số sau :
Ta cú : cũn
Vỡ 21 > 20 nờn > hay >
Bài 2: (2,0 đ) Thực hiện phộp tớnh:
a) 100 + 300 - 150 - 200
= 400 - (150 + 200)
= 400 - 350
= 50
b) 3,2 - ( + ) : 2
= - ( ) :
= -
= -
= =
Bài 3: (2 đ) Tỡm x biết:
a) 5x - 18 = 12
5x = 12 + 18
5x = 30
x = 30 : 5
x = 6
1đ 0,5đ 0,5đ
0,25đ 0,25đ
0,5đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Trang 4
Bài 4: (1,5 đ)
Số học sinh của lớp 6A
40 30% = 12 (hs)
Số học sinh khá của lớp 6A
40 = 16 (hs)
Số học sinh trung bình
40 - (12+16) = 12 (hs)
Bài 5: (2,0 đ)
a) Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox có xÔy < xÔt
(vì 500 < 1000) nên tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz (1)
Ta có: xÔy + yÔz = xÔz
500 + yÔz = 1000
yÔz = 1000 - 500
yÔy = 500
Mà xÔy = 500 Vậy xÔy = yÔz = 500 (2)
b) Từ (1) và (2) =>Tia Oy là tia phân giác của xÔy
c) Vì x’Ôy và yÔx kề bù nên :
x’Ôy + yÔx = 1800
x’Ôy = 1300
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
0,5 đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25đ 0,25đ