Tài liệu Từ mới màu sắc trong tiếng Nhật giới thiệu tới các bạn về chữ Kanji, chữ Hinagana, phiên âm và nghĩa tiếng Việt của một số từ chỉ màu sắc cơ bản trong tiếng Nhật. Tài liệu phục vụ cho các bạn chuyên ngành Tiếng Nhật.
Trang 1Kanji Hinagana Phiên âm Tiếng Việt
?? ??? kiiro vàng (màu hổ phác)
?? ???? kimidori xanh lá cây nhạ
?? ???? mizuiro xanh da trời nhạt
??? ?????? kimidoriiro xanh nõn chuối
?? ???? koniro xanh đậm/ xanh lam
??? ??? mashiro trắng tinh, trắng xóa
??? ??? makka đỏ thẩm, đỏ bừng
??? ??? masao xanh thẩm, xanh lè, xanh mét