Thông tư số 38/2019/TT-BTC được ban hành nhằm hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2020, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2020-2022; kế hoạch tài chính 05 năm tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giai đoạn 2021-2025.
Trang 1tr c thu c trung ự ộ ương giai đo n 20212025ạ
Căn c Lu t Ngân sách nhà n ứ ậ ướ c ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn c Ngh đ nh s 163/2016/NĐCP ngày 21 tháng 12 năm 2016 c a Chính ph ứ ị ị ố ủ ủ quy đ nh chi ti t và h ị ế ướ ng d n thi hành Lu t Ngân sách nhà n ẫ ậ ướ c;
Căn c Ngh đ nh s 45/2017/NĐCP ngày 21 tháng 4 năm 2017 c a Chính ph quy ứ ị ị ố ủ ủ
đ nh chi ti t l p k ho ch tài chính 05 năm và k ho ch tài chính ngân sách nhà n ị ế ậ ế ạ ế ạ ướ c 03 năm;
Căn c Ngh đ nh s 31/2017/NĐCP ngày 23 tháng 3 năm 2017 c a Chính ph ban ứ ị ị ố ủ ủ hành Quy ch l p, tham tra, quy t đ nh k ho ch tài chính 05 năm đ a ph ế ậ ế ị ế ạ ị ươ ng, k ho ch ế ạ
đ u t công trung h n 05 năm đ a ph ầ ư ạ ị ươ ng, k ho ch tài chính ngân sách nhà n ế ạ ướ c 03 năm đ a ph ị ươ ng, d toán và phân b ngân sách đ a ph ự ổ ị ươ ng, phê chu n quy t toán ngân ẩ ế sách đ a ph ị ươ ng h ng năm; ằ
Căn c Ngh đ nh s 87/2017/NĐCP ngày 26 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy ứ ị ị ố ủ ủ
đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính; ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ
Th c hi n Ch th s 16/CTTTg ngày 25 tháng 6 năm 2019 c a Th t ự ệ ỉ ị ố ủ ủ ướ ng Chính
ph v xây d ng K ho ch phát tri n kinh t xã h i và D toán ngân sách nhà n ủ ề ự ế ạ ể ế ộ ự ướ c năm 2020; Ch th s 17/CTTTg ngày 27 tháng 6 năm 2019 c a Th t ỉ ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph v xây ủ ề
d ng k ho ch tài chính 05 năm giai đo n 2021 2025; ự ế ạ ạ
Theo đ ngh c a V tr ề ị ủ ụ ưở ng V Ngân sách nhà n ụ ướ c;
B tr ộ ưở ng B Tài chính ban hành Thông t h ộ ư ướ ng d n xây d ng d toán ngân sách ẫ ự ự nhà n ướ c năm 2020, k ho ch tài chính ngân sách nhà n ế ạ ướ c 03 năm 20202022; k ho ch ế ạ tài chính 05 năm t nh, thành ph tr c thu c trung ỉ ố ự ộ ươ ng giai đo n 20212025 ạ
Chương IĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TH C HI N NHI M VỰ Ệ Ệ Ụ
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019
Đi u 1. Căn c đánh giá tình hình th c hi n nhi m v ngân sách nhà nề ứ ự ệ ệ ụ ước năm 2019
1. Các Ngh quy t c a Đ ng, Qu c h i, H i đ ng nhân dân v ngân sách nhà nị ế ủ ả ố ộ ộ ồ ề ướ c(NSNN):
a) Ngh quy t s 07NQ/TW ngày 18 tháng 11 năm 2016 c a B Chính tr v c c uị ế ố ủ ộ ị ề ơ ấ
l i NSNN, qu n lý n công b o đ m n n tài chính qu c gia an toàn, b n v ng (Ngh quy tạ ả ợ ả ả ề ố ề ữ ị ế
s 07NQ/TW);ố
Trang 2b) Các Ngh quy t c a Qu c h i: s 142/2016/QH13 v k ho ch phát tri n kinh tị ế ủ ố ộ ố ề ế ạ ể ế
xã h i 05 năm 20162020 (Ngh quy t s 142/2016/QH13), s 25/2016/QH14 ngày 09ộ ị ế ố ố tháng 11 năm 2016 v k ho ch tài chính 05 năm qu c gia giai đo n 20162020 (Nghề ế ạ ố ạ ị quy t s 25/2016/QH14), s 26/2016/QH14 ngày 10 tháng 11 năm 2016 v k ho ch đ uế ố ố ề ế ạ ầ
t công trung h n giai đo n 20162020 (Ngh quy t s 26/2016/QH14), s 71/2018/QH14ư ạ ạ ị ế ố ố ngày 12 tháng 11 năm 2018 v đi u ch nh k ho ch đ u t công trung h n giai đo n 2016ề ề ỉ ế ạ ầ ư ạ ạ
2020 (Ngh quy t s 71/2Q18/QH14), s 70/2018/QH14 ngày 09 tháng 11 năm 2018 v dị ế ố ố ề ự toán NSNN năm 2019 và s 73/2018/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2018 v phân b ngânố ề ổ sách Trung ương (NSTW) năm 2019;
c) Các Ngh quy t c a H i đ ng nhân dân các c p v k ho ch phát tri n kinh t ị ế ủ ộ ồ ấ ề ế ạ ể ế
xã h i 5 năm 20162020, k ho ch đ u t công trung h n giai đo n 20162020 và d toánộ ế ạ ầ ư ạ ạ ự ngân sách đ a phị ương (NSĐP), phân b NSĐP năm 2019.ổ
2. Các Quy t đ nh c a Th tế ị ủ ủ ướng Chính ph , y ban nhân dân các c p v giao dủ Ủ ấ ề ự toán NSNN, d toán k ho ch v n đ u t t ngu n NSNN, ngu n đự ế ạ ố ầ ư ừ ồ ồ ược đ l i đ u tể ạ ầ ư
ch a đ a vào cân đ i, g m:ư ư ố ồ
a) Quy t đ nh s 76/QĐTTg, Quy t đ nh s 1629/QĐTTg ngày 23 tháng 11 nămế ị ố ế ị ố
2018 giao d toán NSNN năm 2019, Quy t đ nh s 1897/QĐTTg ngày 31 tháng 12 nămự ế ị ố
2018 giao k ho ch v n đ u t NSNN năm 2019; các quy t đ nh b sung ngân sách trongế ạ ố ầ ư ế ị ổ quá trình đi u hành NSNN năm 2019.ề
b) Các Quy t đ nh c a Th tế ị ủ ủ ướng Chính ph v giao d toán k ho ch đ u t côngủ ề ự ế ạ ầ ư trung h n giai đo n 20162020, giao k ho ch trung h n đ i v i các chạ ạ ế ạ ạ ố ớ ương trình m c tiêuụ
a) Các Ngh quy t c a Chính ph : s 01/NQCP ngày 01 tháng 01 năm 2019 vị ế ủ ủ ố ề
nh ng nhi m v , gi i pháp ch y u ch đ o đi u hành th c hi n k ho ch phát tri n kinhữ ệ ụ ả ủ ế ỉ ạ ề ự ệ ế ạ ể
t xã h i và d toán NSNN năm 2019 (Ngh quy t s 01/NQCP), s 02/NQCP ngày 01ế ộ ự ị ế ố ố tháng 01 năm 2019 v ti p t c th c hi n nh ng nhi m v , gi i pháp ch y u c i thi nề ế ụ ự ệ ữ ệ ụ ả ủ ế ả ệ môi trường kinh doanh, nâng cao năng l c c nh tranh qu c gia năm 2019 và đ nh hự ạ ố ị ướ ng
đ n năm 2021 (Ngh quy t s 02/NQCP) và các Ngh quy t phiên h p thế ị ế ố ị ế ọ ường k Chínhỳ
ph hàng tháng.ủ
b) Quy t đ nh s 579/QĐTTg ngày 28 tháng 4 năm 2017 c a Th tế ị ố ủ ủ ướng Chính phủ
v nguyên t c h tr có m c tiêu t NSTW cho NSĐP th c hi n các chính sách an sinh xãề ắ ỗ ợ ụ ừ ự ệ
h i giai đo n 20172020 (Quy t đ nh s 579/QĐTTg).ộ ạ ế ị ố
c) Các Ch th c a Th tỉ ị ủ ủ ướng Chính ph s 31/CTTTg ngày 08 tháng 11 năm 2018ủ ố
v vi c ch n ch nh, tăng cề ệ ấ ỉ ường k lu t, k cỷ ậ ỷ ương trong vi c ch p hành pháp lu t vệ ấ ậ ề NSNN; s 09/CTTTg ngày 01 tháng 4 năm 2019 v các gi i pháp t p trung tháo g choố ề ả ậ ỡ
s n xu t kinh doanh, b o đ m m c tiêu tăng trả ấ ả ả ụ ưởng 6 tháng và c năm 2019 và s 07/CTả ốTTg ngày 05 tháng 3 năm 2018 v ti p t c đ y m nh tri n khai, th c hi n hi u qu Nghề ế ụ ẩ ạ ể ự ệ ệ ả ị quy t s 35/NQCP ngày 16 tháng 5 năm 2016 v h tr và phát tri n doanh nghi p đ nế ố ề ỗ ợ ể ệ ế năm 2020 (Ngh quy t s 35 NQ/CP).ị ế ố
Trang 3d) Các Ngh quy t c a H i đ ng nhân dân, Quy t đ nh c a y ban nhân dân, Ch thị ế ủ ộ ồ ế ị ủ Ủ ỉ ị
c a Ch t ch y ban nhân dân các c p v nh ng nhi m v , gi i pháp ch y u ch đ oủ ủ ị Ủ ấ ề ữ ệ ụ ả ủ ế ỉ ạ
đi u hành th c hi n k ho ch phát tri n kinh t xã h i và d toán NSĐP năm 2019.ề ự ệ ế ạ ể ế ộ ự
đ) Thông t s 119/2018/TTBTC ngày 05 tháng 12 năm 2018 c a B Tài chính quyư ố ủ ộ
đ nh v t ch c th c hi n d toán NSNN năm 2019.ị ề ổ ứ ự ệ ự
4. Tình hình th c hi n nhi m v tài chính NSNN 03 năm 20162018; 6 tháng đ uự ệ ệ ụ ầ năm 2019 và d báo, gi i pháp ph n đ u hoàn thành d toán NSNN năm 2019 đã đự ả ấ ấ ự ược các
c p có th m quy n quy t đ nh.ấ ẩ ề ế ị
5. Các k t lu n, ki n ngh c a các c quan thanh tra, ki m toán, ki m tra công tácế ậ ế ị ủ ơ ể ể
c i cách th t c hành chính, gi i quy t khi u n i t cáo, th c hành ti t ki m, ch ng lãngả ủ ụ ả ế ế ạ ố ự ế ệ ố phí, phòng ch ng tham nhũng có liên quan đ n ho t đ ng thu, chi NSNN.ố ế ạ ộ
Đi u 2. Đánh giá tình hình th c hi n nhi m v thu NSNNề ự ệ ệ ụ
1. Nguyên t c đánh giáắ
Th c hi n theo đúng quy đ nh c a Lu t NSNN và các văn b n pháp lu t v thu ,ự ệ ị ủ ậ ả ậ ề ế phí và l phí; không h ch toán vào NSNN các kho n thu phí đã chuy n sang giá d ch vệ ạ ả ể ị ụ theo quy đ nh c a Lu t Phí và l phí, các kho n đị ủ ậ ệ ả ược kh u tr đ i v i c quan nhà nấ ừ ố ớ ơ ướ c
ho c kho n trích l i phí thu t các ho t đ ng d ch v do đ n v s nghi p công l p vàặ ả ạ ừ ạ ộ ị ụ ơ ị ự ệ ậ doanh nghi p nhà nệ ước th c hi n.ự ệ
Căn c k t qu thu NSNN 6 tháng đ u năm, d báo tình hình s n xu t kinh doanh,ứ ế ả ầ ự ả ấ
di n bi n giá c th trễ ế ả ị ường 6 tháng cu i năm, các b , c quan trung ố ộ ơ ương và đ a phị ươ ng
th c hi n rà soát, đánh giá các y u t nh hự ệ ế ố ả ưởng đ n thu NSNN, ki n ngh các gi i phápế ế ị ả
đi u hành nh m ph n đ u hoàn thành về ằ ấ ấ ượt m c d toán thu NSNN năm 2019 đã đứ ự ượ c
Qu c h i, H i đ ng nhân dân các c p quy t đ nh.ố ộ ộ ồ ấ ế ị
2. N i dung đánh giáộ
a) Đánh giá, phân tích nguyên nhân tác đ ng tăng, gi m thu NSNN năm 2019, chú ýộ ả làm rõ:
Thu n l i, khó khăn trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh và xu t nh p kh uậ ợ ạ ộ ả ấ ấ ậ ẩ
c a các doanh nghi p, t ch c kinh t ; kh năng tri n khai các d án đ u t m i, đ u tủ ệ ổ ứ ế ả ể ự ầ ư ớ ầ ư
m r ng; các d án đã h t th i gian u đãi thu ; s n lở ộ ự ế ờ ư ế ả ượng s n xu t và tiêu th , giá bán,ả ấ ụ
l i nhu n c a các s n ph m hàng hóa, d ch v ch y u trên đ a bàn; t c đ tăng trợ ậ ủ ả ẩ ị ụ ủ ế ị ố ộ ưở ng
t ng m c bán l hàng hóa và doanh thu d ch v tiêu dùng; di n bi n th trổ ứ ẻ ị ụ ễ ế ị ường;
Tác đ ng c a bi n đ ng giá d u thô, giá hàng hóa nông s n trên th trộ ủ ế ộ ầ ả ị ường thế
gi i và trong nớ ước, tác đ ng c a vi c th c hi n các cam k t h i nh p kinh t qu c t ,ộ ủ ệ ự ệ ế ộ ậ ế ố ế
vi c tri n khai Ngh quy t s 35NQ/CP, Ngh quy t s 02/NQCP, Ngh quy t sệ ể ị ế ố ị ế ố ị ế ố 36a/NQCP ngày 14 tháng 10 năm 2015 v Chính ph đi n t , Ngh quy t s 17/NQCPề ủ ệ ử ị ế ố ngày 07 tháng 3 năm 2019 v m t s nhi m v , gi i pháp tr ng tâm phát tri n Chính phề ộ ố ệ ụ ả ọ ể ủ
đi n t giai đo n 20192020, đ nh hệ ử ạ ị ướng đ n 2025, các chính sách ti n t , tín d ng,ế ề ệ ụ
thương m i, đ u t , chính sách giá, c i cách th t c hành chính và các y u t khác đ nạ ầ ư ả ủ ụ ế ố ế
n n kinh t và k t qu thu NSNN trong 6 tháng đ u năm.ề ế ế ả ầ
b) Đánh giá tình hình tri n khai các quy đ nh v đi u ch nh chính sách thu, trong đóể ị ề ề ỉ bao g m:ồ
Đi u ch nh bi u thu b o v môi trề ỉ ể ế ả ệ ường theo Ngh quy t sị ế ố 579/2018/UBTVQH14 ngày 26 tháng 9 năm 2018 c a y ban thủ Ủ ường v Qu c h i;ụ ố ộ
Trang 4 Đi u ch nh thu su t thu tiêu th đ c bi t (TTĐB) theo l trình đ i v i s nề ỉ ế ấ ế ụ ặ ệ ộ ố ớ ả
ph m thu c lá, bia, rẩ ố ượu theo Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Thu TTĐB,ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ế
Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Thu giá tr gia tăng (GTGT), Lu t Thuậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ế ị ậ ế TTĐB và Lu t Qu n lý thu ;ậ ả ế
Ngh đ nh s 20/2019/NĐCP ngày 21 tháng 02 năm 2019 c a Chính ph s a đ i,ị ị ố ủ ủ ử ổ
b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 140/2016/NĐCP ngày 10 tháng 10 năm 2016 v lổ ộ ố ề ủ ị ị ố ề ệ phí trước b ;ạ
Ngh đ nh s 14/2019/NĐCP ngày 01 tháng 02 năm 2019 c a Chính ph s a đ i,ị ị ố ủ ủ ử ổ
b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 108/2015/NĐCP ngày 28 tháng 10 năm 2015 quyổ ộ ố ề ủ ị ị ố
đ nh chi ti t và hị ế ướng d n thi hành m t s đi u c a Lu t thu tiêu th đ c bi t và Lu tẫ ộ ố ề ủ ậ ế ụ ặ ệ ậ
s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t thu tiêu th đ c bi t;ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ế ụ ặ ệ
Ngh đ nh s 82/2018/NĐCP ngày 22 tháng 5 năm 2018 c a Chính ph quy đ nhị ị ố ủ ủ ị
v qu n lý khu công nghi p và khu kinh t ;ề ả ệ ế
Vi c c t gi m thu nh p kh u theo l trình cam k t c a các hi p đ nh thệ ắ ả ế ậ ẩ ộ ế ủ ệ ị ươ ng
m i;ạ
S p x p l i, x lý tài s n công và qu n lý, s d ng s ti n thu đắ ế ạ ử ả ả ử ụ ố ề ượ ừc t bán tài
s n trên đ t, chuy n nhả ấ ể ượng quy n s d ng đ t, chuy n m c đích s d ng đ t theo Nghề ử ụ ấ ể ụ ử ụ ấ ị
đ nh s 167/2017/NĐCP ngày 31 tháng 12 năm 2017 c a Chính ph (Ngh đ nh sị ố ủ ủ ị ị ố 167/2017/NĐCP);
Các văn b n, chính sách, ch đ thu thu , phí, l phí khác tác đ ng đ n vi c th cả ế ộ ế ệ ộ ế ệ ự
4, Qu c h i khóa XIV; vi c tri n khai th c hi n công tác đôn đ c, cố ộ ệ ể ự ệ ố ưỡng ch thu h i nế ồ ợ
đ ng thu , xóa n thu trong 6 tháng đ u năm 2019 (so v i ch tiêu, k ho ch đọ ế ợ ế ầ ớ ỉ ế ạ ược giao
n u có); đánh giá d ki n s n thu đ n ngày 31 tháng 12 năm 2019.ế ự ế ố ợ ế ế
K t qu th c hi n các ki n ngh c a Ki m toán nhà nế ả ự ệ ế ị ủ ể ước, thanh tra, quy t đ nhế ị truy thu c a c quan thu các c p trong vi c th c hi n k ho ch, nhi m v thanh tra,ủ ơ ế ấ ệ ự ệ ế ạ ệ ụ
ki m tra ch p hành pháp lu t thu ể ấ ậ ế
d) Đánh giá tình hình kê khai, n p thu và hoàn thu GTGT:ộ ế ế
D ki n s kinh phí hoàn thu GTGT trong năm 2019 trên c s đ m b o đúngự ế ố ế ơ ở ả ả
th c t phát sinh, đúng chính sách ch đ ;ự ế ế ộ
Tăng cường công tác giám sát, ki m tra, thanh tra sau hoàn thu GTGT, x lý thuể ế ử
h i ti n hoàn thu GTGT sai quy đ nh;ồ ề ế ị
Đ xu t các ki n ngh đi u ch nh c ch qu n lý hoàn thu GTGT đ đ m b oề ấ ế ị ề ỉ ơ ế ả ế ể ả ả
ch t ch , đúng quy đ nh c a pháp lu t.ặ ẽ ị ủ ậ
đ) Th c hi n chi hoàn tr các kho n thu (ngoài chi hoàn thu GTGT), ti n ch mự ệ ả ả ế ế ề ậ
n p, ti n ph t n p th a, theo quy đ nh c a pháp lu t:ộ ề ạ ộ ừ ị ủ ậ
Đánh giá tình hình th c hi n theo các tiêu chí: s ti n hoàn tr , s b h s xemự ệ ố ề ả ố ộ ồ ơ xét hoàn tr , s l n ra quy t đ nh hoàn tr theo các quy đ nh (Ngh đ nh s 125/2017/NĐả ố ầ ế ị ả ị ị ị ố
Trang 5CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 c a Chính ph s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nhủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị
s 122/2016/NĐCP ngày 01 tháng 9 năm 2016 c a Chính ph v bi u thu xu t kh u,ố ủ ủ ề ể ế ấ ẩ
bi u thu nh p kh u u đãi, danh m c hàng hóa và m c thu tuy t đ i, thu h n h p,ể ế ậ ẩ ư ụ ứ ế ệ ố ế ỗ ợ thu nh p kh u ngoài h n ng ch thu quan; Ngh đ nh s 14/2019/NĐCP ngày 01 thángế ậ ẩ ạ ạ ế ị ị ố
02 năm 2019 c a Chính ph s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 108/2015/NĐủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố
CP ngày 28 tháng 10 năm 2015 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và hủ ủ ị ế ướng d n thi hành m tẫ ộ
s đi u c a Lu t thu TTĐB và Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t thuố ề ủ ậ ế ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ế TTĐB; );
Vướng m c, khó khăn phát sinh và ki n ngh gi i pháp v c ch chính sách, vắ ế ị ả ề ơ ế ề công ngh qu n lý, v t ch c ph i h p trong quá trình tri n khai, th c hi n.ệ ả ề ổ ứ ố ợ ể ự ệ
e) Đánh giá tình hình thu ngân sách t đ t đai (thu ti n s d ng đ t, ti n thuê đ t)ừ ấ ề ử ụ ấ ề ấ theo pháp lu t v đ t đai và thu ngân sách t x lý, s p x p nhà, đ t theo quy đ nh t i Nghậ ề ấ ừ ử ắ ế ấ ị ạ ị
đ nh s 167/2017/NĐCP và quy đ nh pháp lu t khác có liên quan.ị ố ị ậ
g) Báo cáo k t qu ph i h p gi a các b , c quan trung ế ả ố ợ ữ ộ ơ ương và các đ a phị ươ ngtrong công tác qu n lý, tháo g khó khăn, vả ỡ ướng m c v thu NSNN, bán đ u giá tài s nắ ề ấ ả Nhà nước, đ u giá quy n s d ng đ t và t ch c th c hi n thanh tra, ki m tra, đôn đ c thuấ ề ử ụ ấ ổ ứ ự ệ ể ố
h i n thu , ch ng th t thu, ch ng chuy n giá; t n t i, vồ ợ ế ố ấ ố ể ồ ạ ướng m c và gi i pháp kh cắ ả ắ
ph c.ụ
h) Đánh giá tình hình thu phí và l phí theo quy đ nh c a Lu t Phí và l phí, Lu tệ ị ủ ậ ệ ậ
X ph t vi ph m hành chính và các văn b n pháp lu t có liên quan, trong đó:ử ạ ạ ả ậ
D ki n s phát sinh thu phí, l phí theo quy đ nh trong năm 2019;ự ế ố ệ ị
S thu phí đố ược đ l i, s thu phí n p NSNN và k t qu th c hi n s thu phíể ạ ố ộ ế ả ự ệ ố
được đ l i v i s đã th c hi n chi trong năm ngân sách.ể ạ ớ ố ự ệ
Ngoài ra, đ i v i c quan, qu n lý hành chính nhà nố ớ ơ ả ước, đ ngh báo cáo s phíề ị ố
được đ l i chi (chi ti t s s d ng cho chi thể ạ ế ố ử ụ ường xuyên và chi cho các chương trình, dự
án đ u t theo quy đ nh); s còn d đ n h t năm 2019 (n u có).ầ ư ị ố ư ế ế ế
Thu x ph t vi ph m hành chính, thu ph t, t ch thu và các kho n n p NSNN khácử ạ ạ ạ ị ả ộ
6 tháng đ u năm và ầ ướ ảc c năm 2019
i) Đánh giá các kho n thu h c phí, giá d ch v y t và các kho n thu d ch v sả ọ ị ụ ế ả ị ụ ự nghi p công (không thu c danh m c phí, l phí theo quy đ nh c a Lu t Phí và l phí).ệ ộ ụ ệ ị ủ ậ ệ
Đi u 3. Đánh giá tình hình th c hi n nhi m v chi đ u t phát tri nề ự ệ ệ ụ ầ ư ể
1. Đánh, giá vi c tri n khai và t ch c th c hi n d toán chi đ u t phát tri nệ ể ổ ứ ự ệ ự ầ ư ể (ĐTPT)
a) Tình hình b trí và giao d toán chi ĐTPT năm 2019 (g m c s đố ự ồ ả ố ược đi u ch nh,ề ỉ
b sung theo phê duy t c a c p th m quy n trên c s Ngh quy t s 71/2018/QH14 n uổ ệ ủ ấ ẩ ề ơ ở ị ế ố ế có):
Tình hình l p, th m đ nh, phê duy t ch trậ ẩ ị ệ ủ ương đ u t , quy t đ nh đ u t các dầ ư ế ị ầ ư ự
án đ u t công theo quy đ nh c a Lu t Đ u t công và các văn b n ch đ o đi u hành c aầ ư ị ủ ậ ầ ư ả ỉ ạ ề ủ Chính ph , Th tủ ủ ướng Chính ph (bao g m c các đi u ch nh, b sung c a c p có th mủ ồ ả ề ỉ ổ ủ ấ ẩ quy n theo Ngh quy t s 71/2018/QH14 n u có);ề ị ế ố ế
Th i h n phân b và giao k ho ch cho ch đ u t ;ờ ạ ổ ế ạ ủ ầ ư
K t qu b trí d toán đ thu h i v n ngân sách ng trế ả ố ự ể ồ ố ứ ước và thanh toán n xâyợ
d ng c b n thu c ngu n NSNN;ự ơ ả ộ ồ
Trang 6 Vi c đi u ch nh k ho ch đ u t công trung h n theo Ngh quy t sệ ề ỉ ế ạ ầ ư ạ ị ế ố 71/2018/QH14 đã được c p th m quy n phê duy t n u có (chi ti t vi c đi u ch nh chiấ ẩ ề ệ ế ế ệ ề ỉ ĐTPT ngu n NSNN, ngu n trái phi u Chính ph , ngu n v n vay/vay l i ngoài nồ ồ ế ủ ồ ố ạ ước, v nố vay chính quy n đ a phề ị ương);
Khó khăn, vướng m c và ki n ngh đi u ch nh c ch , chính sách; ki n ngh trongắ ế ị ề ỉ ơ ế ế ị
t ch c th c hi n.ổ ứ ự ệ
b) Tình hình th c hi n chi ĐTPT, g m:ự ệ ồ
Chi ĐTPT t ngu n chi cân đ i NSNN: Đánh giá giá tr kh i lừ ồ ố ị ố ượng th c hi n, v nự ệ ố thanh toán đ n h t Quý II năm 2019, d ki n kh i lế ế ự ế ố ượng th c hi n và v n thanh toán đ nự ệ ố ế ngày 31 tháng 12 năm 2019, t l gi i ngân so v i d toán (có bi u ph l c chi ti t t ng dỷ ệ ả ớ ự ể ụ ụ ế ừ ự
án, s li u v t ng m c đ u t đố ệ ề ổ ứ ầ ư ược duy t, v n thanh toán lũy k đ n h t năm 2018, kệ ố ế ế ế ế
ho ch v n k c v n b sung, đi u ch nh và ạ ố ể ả ố ổ ề ỉ ước th c hi n năm 2019, kèm theo thuy tự ệ ế minh); khó khăn, vướng m c và nguyên nhân, ki n ngh ắ ế ị
Trong đó, đ i v i chi ĐTPT t ngu n ti n thu đố ớ ừ ồ ề ượ ừc t bán tài s n trên đ t, chuy nả ấ ể
nhượng quy n và chuy n m c đích s d ng đ t: Đánh giá giá tr kh i lề ể ụ ử ụ ấ ị ố ượng th c hi n cácự ệ
d án đ u t ; báo cáo chi ti t các d án đã hoàn thành ch a đự ầ ư ế ự ư ược quy t toán do ch a đế ư ượ c
b trí d toán ngân sách, các d án đố ự ự ược phê duy t s d ng t ngu n ti n bán tài s n trênệ ử ụ ừ ồ ề ả
đ t và chuy n nhấ ể ượng quy n s d ng đã n p ngân sách nh ng ch a s d ng.ề ử ụ ộ ư ư ử ụ
Chi ĐTPT theo hình th c h p tác công t : Đánh giá tình hình th c hi n vi c sứ ợ ư ự ệ ệ ử
d ng tài s n công đ thanh toán cho Nhà đ u t th c hi n d án đ u t xây d ng côngụ ả ể ầ ư ự ệ ự ầ ư ự trình theo hình th c H p đ ng Xây d ng Chuy n giao theo Ngh quy t s 160/NQCPứ ợ ồ ự ể ị ế ố ngày 28 tháng 12 năm 2018 c a Chính ph ủ ủ
Ngoài các n i dung trên, các B Y t , Qu c phòng và y ban nhân dân Thành phộ ộ ế ố Ủ ố
H Chí Minh báo cáo tình hình th c hi n đ u t , xây d ng 05 b nh vi n, vi n tuy n trungồ ự ệ ầ ư ự ệ ệ ệ ế
ng và tuy n cu i đ t t i Thành ph H Chí Minh t ngu n v n Qu H tr s p x p và
Phát tri n doanh nghi p, chi ti t t ng s v n đã để ệ ế ổ ố ố ược thông báo (bao g m c s v n đồ ả ố ố ượ cthông báo ng), s đã xu t Qu nh ng ch a gi i ngân, s ch a xu t Qu , s b trí t dứ ố ấ ỹ ư ư ả ố ư ấ ỹ ố ố ừ ự toán chi ĐTPT c a NSTW giai đo n năm 20172019 và vi c tri n khai th c hi n; đ xu tủ ạ ệ ể ự ệ ề ấ các ki n ngh đ m b o ti n đ th c hi n các d án (n u có).ế ị ả ả ế ộ ự ệ ự ế
c) T ng h p, đánh giá tình hình n đ ng kh i lổ ợ ợ ọ ố ượng đ u t xây d ng c b n ngu nầ ư ự ơ ả ồ NSNN và thu h i v n ng ngu n NSNN (bao g m c trái phi u Chính ph theo ch đ oồ ố ứ ồ ồ ả ế ủ ỉ ạ
c a Th tủ ủ ướng Chính ph t i các Ch th s 27/CTTTg ngày 10 tháng 10 năm 2012, sủ ạ ỉ ị ố ố 14/CTTTg ngày 28 tháng 6 năm 2013 và s 07/CTTTg ngày 30 tháng 4 năm 2015): s đ nố ố ế ngày 31 tháng 12 năm 2018; ướ ố ửc s x lý trong năm 2019; d ki n s n xây d ng c b n,ự ế ố ợ ự ơ ả
s ng còn đ n ngày 31 tháng 12 năm 2019 (chi ti t t ng d án).ố ứ ế ế ừ ự
d) Tình hình tri n khai các d án, chể ự ương trình t ngu n vay và tr n các ngu nừ ồ ả ợ ồ
v n vay c a đ a phố ủ ị ương (k c ngu n t m ng t n ngân Kho b c Nhà nể ả ồ ạ ứ ồ ạ ước)
đ) Tình hình quy t toán d án đ u t hoàn thành, trong đó nêu rõ: s d án đã hoànế ự ầ ư ố ự thành nh ng ch a quy t toán theo quy đ nh đ n h t tháng 6 năm 2019 và d ki n đ n h tư ư ế ị ế ế ự ế ế ế năm 2019; nguyên nhân và gi i pháp x lý.ả ử
2. Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v chi h tr phát tri nế ả ự ệ ệ ụ ỗ ợ ể
a) Tình hình th c hi n tín d ng đ u t u đãi c a Nhà nự ệ ụ ầ ư ư ủ ước năm 2019 (t ng m cổ ứ tăng trưởng tín d ng, các ngu n v n đ th c hi n k ho ch tăng trụ ồ ố ể ự ệ ế ạ ưởng tín d ng, ngu nụ ồ
Trang 7NSNN c p bù chênh l ch lãi su t, ); đ i tấ ệ ấ ố ượng hưởng u đãi; ph m vi u đãi; đ u m iư ạ ư ầ ố
th c hi n chính sách tín d ng; lãi su t cho vay; c i cách hành chính trong th t c xét duy tự ệ ụ ấ ả ủ ụ ệ cho vay
b) Tình hình th c hi n chính sách tín d ng cho các chự ệ ụ ương trình cho vay h nghèo,ộ
h c n nghèo, h m i thoát nghèo, h dân t c thi u s đ c bi t khó khăn; tín d ng h cộ ậ ộ ớ ộ ộ ể ố ặ ệ ụ ọ sinh, sinh viên; cho vay gi i quy t vi c làm, xu t kh u lao đ ng; cho vay chả ế ệ ấ ẩ ộ ương trình
nướ ạc s ch và v sinh môi trệ ường nông thôn; M i chỗ ương trình cho vay c n làm rõ c sầ ơ ở pháp lý, ph m vi, đ i tạ ố ượng, đi u ki n vay, lãi su t huy đ ng bình quân, lãi su t cho vayề ệ ấ ộ ấ bình quân; d n cho vay đ u năm, s phát sinh vay và tr n trong năm, d ki n m c dư ợ ầ ố ả ợ ự ế ứ ư
n cu i k ; s kinh phí c p bù lãi su t còn thi u đ u năm, s phát sinh trong năm, s đãợ ố ỳ ố ấ ấ ế ầ ố ố
đượ ấc c p bù, s d ki n còn thi u cu i năm 2019.ố ự ế ế ố
3. Tình hình th c hi n các c ch , chính sách xã h i hóa: T ng ngu n l c và c c uự ệ ơ ế ộ ổ ồ ự ơ ấ ngu n l c xã h i hóa đ u t theo ngành, lĩnh v c; s lồ ự ộ ầ ư ự ố ượng các c s đơ ở ược đ u t tầ ư ừ ngu n l c xã h i hóa; k t qu đ t đồ ự ộ ế ả ạ ược; t n t i, nguyên nhân và gi i pháp kh c ph c.ồ ạ ả ắ ụ
4. Các b , ngành, đ a phộ ị ương đánh giá riêng v vi c th c hi n các nhi m v chiề ệ ự ệ ệ ụ
đ u t t ngu n ngoài cân đ i NSNN (các n i dung đánh giá tầ ư ừ ồ ố ộ ương t các nhi m v chiự ệ ụ
đ u t ngu n cân đ i NSNN).ầ ư ồ ố
Riêng ngu n phí đ l i cho các c quan qu n lý nhà nồ ể ạ ơ ả ước chi đ u t theo quy đ nh,ầ ư ị
đ ngh báo cáo c th tình hình phê duy t, tri n khai các d án; s đã hoàn thành, quy tề ị ụ ể ệ ể ự ố ế toán; s đang tri n khai; s đã phê duy t nh ng ch a tri n khai (chi ti t t ng chố ể ố ệ ư ư ể ế ừ ương trình,
d án; c p phê duy t; th i gian kh i công k t thúc; t ng m c kinh phí; tình hình tri nự ấ ệ ờ ở ế ổ ứ ể khai)
Đi u 4. Đánh giá tình hình th c hi n nhi m v chi thề ự ệ ệ ụ ường xuyên
1. Đánh giá tình hình tri n khai phân b , giao d toán và th c hi n d toán NSNN 6ể ổ ự ự ệ ự tháng đ u năm và d ki n c năm 2019 theo t ng lĩnh v c chi đầ ự ế ả ừ ự ược giao
2. K t qu th c hi n các m c tiêu, nhi m v , các chế ả ự ệ ụ ệ ụ ương trình, d án l n; nh ngự ớ ữ khó khăn, vướng m c và đ xu t bi n pháp x lý v c ch , chính sách trong t ch c th cắ ề ấ ệ ử ề ơ ế ổ ứ ự
hi n, c th :ệ ụ ể
a) Đ i v i các ch đ , chính sách: Đánh giá t ng th toàn b các chính sách, chố ớ ế ộ ổ ể ộ ế
đ ; rà soát, ki n ngh b sung, s a đ i các chính sách, ch đ không phù h p v i th c t ộ ế ị ổ ử ổ ế ộ ợ ớ ự ế
b) Th c hi n tinh gi n biên ch , đ i m i, s p x p t ch c b máy: K t qu đ tự ệ ả ế ổ ớ ắ ế ổ ứ ộ ế ả ạ
được trong 6 tháng đ u năm, ầ ướ ảc c năm 2019 và t ng h p lũy k tình hình th c hi n đ nổ ợ ế ự ệ ế
h t năm 2019, chi ti t theo t ng m c tiêu, nhi m v t i Ngh quy t s 18NQ/TW ngày 25ế ế ừ ụ ệ ụ ạ ị ế ố tháng 10 năm 2017 c a H i ngh Trung ủ ộ ị ương 6 Ban ch p hành Trung ấ ương Khóa XII (Nghị quy t s 18NQ/TW), Ngh quy t s 39 NQ/TW ngày 17 tháng 4 năm 2015 c a Ban Ch pế ố ị ế ố ủ ấ hành Trung ương (Ngh quy t s 39NQ/TW), K t lu n s 17KL/TW ngày 11 tháng 9 nămị ế ố ế ậ ố
2017 c a B Chính tr (K t lu n s 17KL/TW) và các văn b n liên quan c a Chính ph ,ủ ộ ị ế ậ ố ả ủ ủ
Th tủ ướng Chính ph ; trong đó chi ti t:ủ ế
S gi m biên ch , gi m đ u m i t ch c b máy t ng năm;ố ả ế ả ầ ố ổ ứ ộ ừ
S kinh phí dành ra đố ược do gi m biên ch , gi m t ch c b máy t ng năm;ả ế ả ổ ứ ộ ừ
S kinh phí ph i b trí t ng năm t NSNN đ th c hi n chính sách tinh gi n biênố ả ố ừ ừ ể ự ệ ả
ch theo các Ngh đ nh c a Chính ph : Ngh đ nh s 108/2014/NĐCP ngày 20 tháng 11ế ị ị ủ ủ ị ị ố năm 2014 v chính sách tinh gi n biên ch (Ngh đ nh s 108/2014/NĐCP), Ngh đ nh sề ả ế ị ị ố ị ị ố
Trang 8113/2018/NĐCP ngày 31 tháng 8 năm 2018 s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh sử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố 108/2014/NĐCP v chính sách tinh gi n biên ch (Ngh đ nh s 113/2018/NĐCP) và Nghề ả ế ị ị ố ị
đ nh s 26/2015/NĐCP ngày 09 tháng 3 năm 2015 quy đ nh ch đ , chính sách đ i v i cánị ố ị ế ộ ố ớ
b không đ đi u ki n v tu i tái c , tái b nhi m gi các ch c v , ch c danh theo nhi mộ ủ ề ệ ề ổ ử ổ ệ ữ ứ ụ ứ ệ
k trong c quan c a Đ ng C ng s n Vi t Nam, Nhà nỳ ơ ủ ả ộ ả ệ ước, t ch c chính tr xã h i.ổ ứ ị ộ
c) Th c hi n đ i m i khu v c s nghi p công:ự ệ ổ ớ ự ự ệ
K t qu s p x p, đ i m i h th ng và qu n lý, nâng cao ch t lế ả ắ ế ổ ớ ệ ố ả ấ ượng và hi u quệ ả
ho t đ ng c a các đ n v s nghi p công l p theo Ngh quy t s 19NQ/TW ngày 25 thángạ ộ ủ ơ ị ự ệ ậ ị ế ố
10 năm 2017 c a H i ngh Trung ủ ộ ị ương 6 Ban ch p hành Trung ấ ương Khóa XII (Ngh quy tị ế
s 19NQ/TW), Ngh đ nh s 16/2015/NĐCP ngày 14 tháng 2 năm 2015 c a Chính ph vố ị ị ố ủ ủ ề
c ch t ch c a đ n v s nghi p công (Ngh đ nh s 16/2015/NĐCP) và các Ngh đ nhơ ế ự ủ ủ ơ ị ự ệ ị ị ố ị ị
c a Chính ph v c ch t ch trong các lĩnh v c s nghi p c th trong 6 tháng đ uủ ủ ề ơ ế ự ủ ự ự ệ ụ ể ầ năm, ước c năm và t ng h p lũy k tình hình th c hi n đ n h t năm 2019 chi ti t theoả ổ ợ ế ự ệ ế ế ế
t ng m c tiêu, t ng năm (báo cáo s lừ ụ ừ ố ượng, t l đ n v đỷ ệ ơ ị ược phân lo i theo m c đ tạ ứ ộ ự
ch t ng năm; s lủ ừ ố ượng và t l biên ch c a khu v c s nghi p theo t ng m c đ t chỷ ệ ế ủ ự ự ệ ừ ứ ộ ự ủ
t ng năm; s lừ ố ượng gi m và t l gi m biên ch hả ỷ ệ ả ế ưởng lương t ngân sách t ng năm c aừ ừ ủ
t ng lĩnh v c).ừ ự
Đánh giá tác đ ng c a vi c s p x p, đ i m i, nâng cao kh năng t ch đ nộ ủ ệ ắ ế ổ ớ ả ự ủ ế NSNN theo t ng lĩnh v c, t ng năm (s kinh phí dành ra và vi c s d ng).ừ ự ừ ố ệ ử ụ
Riêng v vi c gi m chi h tr t NSNN đ i v i kh i các đ n v s nghi p côngề ệ ả ỗ ợ ừ ố ớ ố ơ ị ự ệ
l p theo l trình đi u ch nh giá, phí d ch v , đ ngh đánh giá s gi m đ i v i t ng sậ ộ ề ỉ ị ụ ề ị ố ả ố ớ ừ ự nghi p (s nghi p y t , s nghi p giáo d c đào t o, giáo d c ngh nghi p ) và vi c sệ ự ệ ế ự ệ ụ ạ ụ ề ệ ệ ử
d ng s kinh phí dành ra, chi ti t t ng năm; các khó khăn, vụ ố ế ừ ướng m c và ki n ngh ắ ế ị
Đi u 5. Đánh giá tình hình th c hi n k ho ch và d toán NSNN chi cho dề ự ệ ế ạ ự ự
tr qu c giaữ ố
Các b , ngành qu n lý hàng d tr qu c gia đánh giá tình hình th c hi n k ho chộ ả ự ữ ố ự ệ ế ạ
và d toán năm 2019 và các năm trự ước chuy n sang, g m: K ho ch và d toán chi choể ồ ế ạ ự mua, bán, nh p, xu t luân phiên đ i hàng, xu t bán hàng; xu t c p hàng d tr qu c gia,ậ ấ ổ ấ ấ ấ ự ữ ố chi nghi p v d tr qu c gia (chi ti t v s lệ ụ ự ữ ố ế ề ố ượng, giá tr hàng hóa, tình hình nh p hàng,ị ậ
gi i ngân v n, kinh phí, ,) đ n h t 30 tháng 6 năm 2019 và ả ố ế ế ước th c hi n năm 2019.ự ệ
Nh ng thu n l i, khó khăn, vữ ậ ợ ướng m c và đ xu t gi i pháp th c hi n nhi m v nh ngắ ề ấ ả ự ệ ệ ụ ữ tháng cu i năm 2019.ố
Đi u 6. Đánh giá tình hình th c hi n các chề ự ệ ương trình m c tiêu qu c gia,ụ ố
chương trình m c tiêu và chụ ương trình, d án khác s d ng ngu n v n ngoài nự ử ụ ồ ố ước
1. Đ i v i các chố ớ ương trình m c tiêu qu c gia, chụ ố ương trình m c tiêuụ
a) Các b , c quan trung ộ ơ ương, đ a phị ương th c hi n chự ệ ương trình m c tiêu qu cụ ố gia, chương trình m c tiêu đánh giá tình hình phân b , giao, th c hi n d toán chi nămụ ổ ự ệ ự 2019; thu n l i, khó khăn, vậ ợ ướng m c trong tri n khai th c hi n.ắ ể ự ệ
Trường h p các chợ ương trình m c tiêu qu c gia, chụ ố ương trình m c tiêu có s d ngụ ử ụ ngu n v n ngoài nồ ố ước báo cáo tình hình gi i ngân (chi ti t theo v n vi n tr ODA, v nả ế ố ệ ợ ố vay ODA, v n vay u đãi và v n vi n tr phi chính ph nố ư ố ệ ợ ủ ước ngoài) đ th c hi n các m cể ự ệ ụ tiêu, nhi m v c a chệ ụ ủ ương trình, các đ xu t ki n ngh (n u có).ề ấ ế ị ế
Trang 9Đ i v i Chố ớ ương trình m c tiêu qu c gia Gi m nghèo b n v ng, đánh giá c thụ ố ả ề ữ ụ ể tình hình tri n khai đ i v i các huy n, xã, thôn m i để ố ớ ệ ớ ược b sung theo Quy t đ nh sổ ế ị ố 275/QĐTTg ngày 07 tháng 03 năm 2018 c a Th tủ ủ ướng Chính ph , Quy t đ nh sủ ế ị ố 103/QĐTTg ngày 22 tháng 01 năm 2018 c a Th tủ ủ ướng Chính ph b sung, đi u ch nh vàủ ổ ề ỉ
đ i tên danh sách thôn đ c bi t khó khăn, xã khu v c III, khu v c II, khu v c I thu c vùngổ ặ ệ ự ự ự ộ dân t c thi u s và mi n núi giai đo n 20162020.ộ ể ố ề ạ
b) C quan ch chơ ủ ương trình m c tiêu qu c gia ch trì, ph i h p v i c quan chụ ố ủ ố ợ ớ ơ ủ trì d án thành ph n, c quan qu n lý chự ầ ơ ả ương trình m c tiêu ch trì ph i h p v i c quan,ụ ủ ố ợ ớ ơ
đ n v , đ a phơ ị ị ương th c hi n chự ệ ương trình t ng h p ngu n l c th c hi n các chổ ợ ồ ự ự ệ ương trình
m c tiêu qu c gia, chụ ố ương trình .m c tiêu trên ph m vi toàn qu c (NSTW, NSĐP, ngu nụ ạ ố ồ
v n l ng ghép t các chố ồ ừ ương trình, d án khác, ngu n v n vay, ngu n v n huy đ ng khác)ự ồ ố ồ ố ộ năm 2019, lũy k tình hình th c hi n các m c tiêu, nhi m v giai đo n 20162019 so v iế ự ệ ụ ệ ụ ạ ớ
m c tiêu đã phê duy t giai đo n 20162020 g i B Tài chính, B K ho ch và Đ u tụ ệ ạ ử ộ ộ ế ạ ầ ư
t ng h p.ổ ợ
2. Đ i v i các chố ớ ương trình, d án khác s d ng ngu n v n ngoài nự ử ụ ồ ố ước:
Các b , c quan trung ộ ơ ương, đ a phị ương đánh giá tình hình phân b , giao, th c hi nổ ự ệ
d toán chi năm 2019, lũy k vi c th c hi n giai đo n 20162019 so v i m c tiêu, k giaiự ế ệ ự ệ ạ ớ ụ ế
đo n 20162020 đạ ược giao (n u có)/ho c k ho ch th c hi n giai đo n 20162020 theoế ặ ế ạ ự ệ ạ
Hi p đ nh ho c Th a thu n đã ký k t đ i v i các chệ ị ặ ỏ ậ ế ố ớ ương trình, d án (bao g m c d ánự ồ ả ự ô), chi ti t theo t ng ngu n v n (v n vi n tr ODA, v n vay ODA, v n vay u đãi, v nế ừ ồ ố ố ệ ợ ố ố ư ố
vi n tr phi chính ph nệ ợ ủ ước ngoài); c ch tài chính, nh ng khó khăn, vơ ế ữ ướng m c và đắ ề
xu t ki n ngh (n u có).ấ ế ị ế
Riêng các chương trình, d án s d ng v n vay ODA và/ho c vay u đãi đự ử ụ ố ặ ư ược đi uề
ch nh theo Ngh quy t s 71/2018/QH14, c quan ch qu n chỉ ị ế ố ơ ủ ả ương trình, d án báo cáo cự ụ
th v tình hình phân b , đi u ch nh, giao k ho ch v n (bao g m c k ho ch v n bể ề ổ ề ỉ ế ạ ố ồ ả ế ạ ố ổ sung, đi u ch nh theo Ngh quy t s 71/2018/QH14 đã đề ỉ ị ế ố ược c p th m quy n phê duy t ấ ẩ ề ệ
n u có) và vi c tri n khai th c hi n.ế ệ ể ự ệ
Đi u 7. Đánh giá tình hình đ m b o kinh phí th c hi n đi u ch nh ti n lề ả ả ự ệ ề ỉ ề ương
1. Các b , c quan trung ộ ơ ương báo cáo v :ề
a) Biên ch , qu lế ỹ ương ng ch b c, các kho n ph c p theo lạ ậ ả ụ ấ ương và các kho nả đóng góp theo ch đ quy đ nh. Trong đó, đ ngh ghi chú:ế ộ ị ề ị
Ph n qu lầ ỹ ương ng ch b c, các kho n ph c p, kho n đóng góp theo lạ ậ ả ụ ấ ả ương c aủ các c quan, đ n v theo quy đ nh b o đ m t ngu n chi qu n lý b máy ho c t ngu nơ ơ ị ị ả ả ừ ồ ả ộ ặ ừ ồ khoán chi
Ph n qu lầ ỹ ương ng ch b c, các kho n ph c p, kho n đóng góp theo lạ ậ ả ụ ấ ả ương c aủ các đ i tố ượng có h s lệ ố ương, ng ch b c t 1,86 tr xu ng.ạ ậ ừ ở ố
b) Nhu c u kinh phí th c hi n đi u ch nh ti n lầ ự ệ ề ỉ ề ương theo Ngh đ nh sị ị ố 38/2019/NĐCP ngày 09 tháng 5 năm 2019 c a Chính ph quy đ nh m c lủ ủ ị ứ ương c s đ iơ ở ố
v i cán b , công ch c, viên ch c và l c lớ ộ ứ ứ ự ượng vũ trang
c) Ngu n kinh phí đ m b o th c hi n đi u ch nh ti n lồ ả ả ự ệ ề ỉ ề ương năm 2019, trong đó làm rõ:
Ngu n kinh phí th c hi n đi u ch nh ti n lồ ự ệ ề ỉ ề ương ch a s d ng h t năm 2018ư ử ụ ế chuy n sang năm 2019 (n u có);ể ế
Trang 10 S d ng t i thi u 40% s thu đử ụ ố ể ố ược đ l i theo ch đ , phù h p v i l trình k tể ạ ế ộ ợ ớ ộ ế
c u chi phí vào giá, phí d ch v s nghi p công. Ph m vi trích s thu đấ ị ụ ự ệ ạ ố ược đ l i th c hi nể ạ ự ệ theo hướng d n c a B Tài chính v nhu c u và ngu n c i cách ti n lẫ ủ ộ ề ầ ồ ả ề ương năm 2019;
Ngu n ti t ki m 10% chi thồ ế ệ ường xuyên d toán năm 2019 tăng thêm so v i dự ớ ự toán năm 2018 (tr các kho n ti n lừ ả ề ương, ph c p theo lụ ấ ương, kho n có tính ch t lả ấ ương và các kho n chi cho con ngả ười theo ch đ );ế ộ
Ngu n ch a s d ng h t năm 2019 chuy n sang năm 2020 th c hi n đi u ch nhồ ư ử ụ ế ể ự ệ ề ỉ
lương c s (n u có).ơ ở ế
2. Các t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương báo cáo v :ề
a) Qu lỹ ương ng ch b c, các kho n ph c p, tr c p theo lạ ậ ả ụ ấ ợ ấ ương và các kho n đóngả góp theo ch đ quy đ nh; trong đó ghi chú các n i dung quy đ nh t i đi m a kho n 1 Đi uế ộ ị ộ ị ạ ể ả ề này
b) Nhu c u kinh phí th c hi n c i cách ti n lầ ự ệ ả ề ương năm 2019;
c) Ngu n kinh phí đ m b o th c hi n c i cách ti n lồ ả ả ự ệ ả ề ương năm 2019, trong đó làm rõ:
Ngu n kinh phí th c hi n c i cách ti n lồ ự ệ ả ề ương ch a s d ng h t năm 2018 chuy nư ử ụ ế ể sang năm 2019 (n u có);ế
S d ng t i thi u 40% s thu đử ụ ố ể ố ược đ l i theo ch đ ; riêng đ i v i s thu tể ạ ế ộ ố ớ ố ừ
vi c cung c p các d ch v khám b nh, ch a b nh, y t d phòng và d ch v y t khác c aệ ấ ị ụ ệ ữ ệ ế ự ị ụ ế ủ
c s y t công l p s d ng t i thi u 35%. Ph m vi trích s thu đơ ở ế ậ ử ụ ố ể ạ ố ược đ l i th c hi nể ạ ự ệ theo hướng d n c a B Tài chính v nhu c u và ngu n c i cách ti n lẫ ủ ộ ề ầ ồ ả ề ương năm 2019
Ngu n ti t ki m 10% chi thồ ế ệ ường xuyên (tr các kho n ti n lừ ả ề ương, ph c p theoụ ấ
lương, kho n có tính ch t lả ấ ương và các kho n chi cho con ngả ười theo ch đ );ế ộ
Ngu n 50% tăng thu NSĐP theo quy đ nh (không k thu ti n s d ng đ t, t tồ ị ể ề ử ụ ấ ừ ừ
ho t đ ng x s ki n thi t);ạ ộ ổ ố ế ế
Ngu n dành ra đ th c hi n c i cách ti n lồ ể ự ệ ả ề ương theo quy đ nh t gi m chi h trị ừ ả ỗ ợ
ho t đ ng thạ ộ ường xuyên trong lĩnh v c hành chính và h tr các đ n v s nghi p côngự ỗ ợ ơ ị ự ệ
c i cách ti n lả ề ương còn d , s s d ng cho các chính sách an sinh xã h i).ư ố ử ụ ộ
Đi u 8. Đánh giá th c hi n nhi m v NSNN năm 2019 c a các t nh, thành phề ự ệ ệ ụ ủ ỉ ố
tr c thu c Trung ự ộ ương
Ngoài các yêu c u chung nêu trên, các t nh, thành ph tr c thu c Trung ầ ỉ ố ự ộ ương t pậ trung đánh giá thêm m t s n i dung sau:ộ ố ộ
1. Công tác huy đ ng các ngu n l c tài chính đ a phộ ồ ự ở ị ương đ th c hi n nhi m vể ự ệ ệ ụ phát tri n kinh t xã h i c a đ a phể ế ộ ủ ị ương, nh ng khó khăn, vữ ướng m c và đ xu t ki nắ ề ấ ế ngh (n u có).ị ế
2. Kh năng cân đ i NSĐP so v i d toán, các bi n pháp đã và s th c hi n đả ố ớ ự ệ ẽ ự ệ ể
đ m b o cân đ i NSĐP trong trả ả ố ường h p d ki n b gi m thu NSĐP.ợ ự ế ị ả
Trang 113. Đ a phị ương báo cáo c th vi c đi u ch nh k ho ch đ u t công trung h n đãụ ể ệ ề ỉ ế ạ ầ ư ạ
được c p th m quy n phê duy t trên c s Ngh quy t s 71, chi ti t vi c đi u ch nh kấ ẩ ề ệ ơ ở ị ế ố ế ệ ề ỉ ế
ho ch ngu n cân đ i NSĐP, ngu n v n vay, ngu n b sung có m c tiêu t NSTW n uạ ồ ố ồ ố ồ ổ ụ ừ ế có; trong đó c th :ụ ể
Vi c đi u ch nh ngu n cân đ i NSĐP tăng thêm cho chi ĐTPT so v i k ho ch đ uệ ề ỉ ồ ố ớ ế ạ ầ
t công trung h n, vi c b trí kinh phí tăng thêm so v i k ho ch đ u t công trung h nư ạ ệ ố ớ ế ạ ầ ư ạ
đ i v i các chố ớ ương trình, d án đ u t , x lý n đ ng xây d ng c b n, thu h i v n ng;ự ầ ư ử ợ ọ ự ơ ả ồ ố ứ
Vi c đi u ch nh t ng m c vay, c c u vay và các tác đ ng t i b i chi c a đ aệ ề ỉ ổ ứ ơ ấ ộ ớ ộ ủ ị
phương (n u có).ế
Tình hình b trí, giao d toán b sung, đi u ch nh và t ch c th c hi n đ i v i cácố ự ổ ề ỉ ổ ứ ự ệ ố ớ
chương trình, d án đ u t đự ầ ư ược đi u ch nh, b sung theo Ngh quy t s 71/2018/QH14ề ỉ ổ ị ế ố trong năm 2019 n u có.ế
4. Th c hi n các chính sách an sinh xã h i trên đ a bàn:ự ệ ộ ị
a) Đánh giá tình hình th c hi n đ i v i t ng chính sách, có báo cáo c th đ iự ệ ố ớ ừ ụ ể ố
tượng (trong đó chi ti t đ i v i h nghèo thu nh p, nghèo đa chi u đ i v i t ng tiêu chíế ố ớ ộ ậ ề ố ớ ừ thi u h t d ch v c b n), nhu c u kinh phí th c hi n chính sách năm 2019 (có thuy t minhế ụ ị ụ ơ ả ầ ự ệ ế
c s xác đ nh, cách tính).ơ ở ị
b) Căn c ch đ chính sách, các đ a phứ ế ộ ị ương ch đ ng s d ng ngu n kinh phíủ ộ ử ụ ồ
th c hi n các chính sách đã đự ệ ược b trí n đ nh trong cân đ i NSĐP năm 2017 (năm đ uố ổ ị ố ầ
th i k n đ nh ngân sách 20172020), ngu n NSTW h tr và ngu n c i cách ti n lờ ỳ ổ ị ồ ỗ ợ ồ ả ề ươ ngcòn d sau khi đã đ m b o th c hi n c i cách ti n lư ả ả ự ệ ả ề ương trong năm theo quy đ nh (n u có)ị ế
đ th c hi n, trể ự ệ ường h p còn thi u kinh phí, B Tài chính s trình c p có th m quy n bợ ế ộ ẽ ấ ẩ ề ố trí d toán ngân sách năm 2020 đ đ a phự ể ị ương có ngu n tri n khai th c hi n (không xemồ ể ự ệ xét x lý trong quá trình đi u hành ngân sách hàng năm).ử ề
5. Đ i v i các đ a phố ớ ị ương được phép đi u ch nh, b sung tăng biên ch s nghi pề ỉ ổ ế ự ệ giáo d c và y t theo quy t đ nh c a c p có th m quy n, ph i ch đ ng b trí chi NSĐPụ ế ế ị ủ ấ ẩ ề ả ủ ộ ố
đ đ m b o kinh phí chi tr cho s biên ch tăng thêm; đ i v i nhu c u ti n lể ả ả ả ố ế ố ớ ầ ề ương tăng thêm do tăng lương c s , sau khi các đ a phơ ở ị ương s d ng các ngu n l c đ th c hi n c iử ụ ồ ự ể ự ệ ả cách ti n lề ương nh ng v n không đ m b o đ nhu c u, NSTW h tr theo quy đ nh vư ẫ ả ả ủ ầ ỗ ợ ị ề
c i cách ti n lả ề ương hi n hành.ệ
6. Ngu n c i cách ti n lồ ả ề ương năm 2019, s còn d (n u có) sau khi đã đ m b o đố ư ế ả ả ủ nhu c u c i cách ti n lầ ả ề ương trong năm 2019, đ chi tr thay ph n NSTW h tr đ th cể ả ầ ỗ ợ ể ự
hi n các chính sách an sinh xã h i do Trung ệ ộ ương ban hành (gi m tả ương ng ph n NSTWứ ầ
ph i h tr theo ch đ ) và chi đ u t theo quy đ nh n u có.ả ỗ ợ ế ộ ầ ư ị ế
7. Báo cáo c th vi c b trí ngân sách (bao g m c s NSTW h tr có m c tiêuụ ể ệ ố ồ ả ố ỗ ợ ụ cho NSĐP n u có) và s d ng d phòng NSĐP th c hi n nhi m v an ninh, qu c phòng;ế ử ụ ự ự ệ ệ ụ ố phòng, ch ng, kh c ph c h u qu thiên tai, d ch b nh; tình hình s d ng d phòng NSĐP,ố ắ ụ ậ ả ị ệ ử ụ ự
qu d tr tài chính (n u có) đ n ngày 30 tháng 6 năm 2019, s d ki n s d ng trong 6ỹ ự ữ ế ế ố ự ế ử ụ tháng cu i năm 2019 (chi ti t tình hình th c hi n h tr kinh phí ch ng h n, h tr bão lũ,ố ế ự ệ ỗ ợ ố ạ ỗ ợ thiên tai, d ch b nh, đ c bi t là tình hình th c hi n phòng, ch ng d ch t l n Châu Phi).ị ệ ặ ệ ự ệ ố ị ả ợ
8. Tình hình phân b , giao d toán chi NSNN t ngu n thu ti n s d ng đ t đ đ uổ ự ừ ồ ề ử ụ ấ ể ầ
t các công trình k t c u h t ng c a đ a phư ế ấ ạ ầ ủ ị ương, th c hi n đo đ c, l p h s đ a chính,ự ệ ạ ậ ồ ơ ị
c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t.ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ
Trang 129. Tình hình th c hi n vay và tr n các kho n vay c a NSĐP, g m:ự ệ ả ợ ả ủ ồ
a) S d n đ u năm, s vay đ n ngày 30 tháng 6 năm 2019, ố ư ợ ầ ố ế ướ ốc s vay c năm,ả chi ti t theo m c đích vay (vay tr n g c, vay bù đ p b i chi) và theo t ng ngu n v nế ụ ả ợ ố ắ ộ ừ ồ ố (phát hành trái phi u chính quy n đ a phế ề ị ương; vay l i v n vay nạ ố ước ngoài c a Chính phủ ủ theo t ng nhà tài tr và chừ ợ ương trình, d án; vay tín d ng ĐTPT c a Nhà nự ụ ủ ước; vay t nồ ngân kho b c nhà nạ ước; vay khác)
b) Nghĩa v tr n chi ti t chi tr n g c, chi tr lãi và phí theo t ng ngu n v n vayụ ả ợ ế ả ợ ố ả ừ ồ ố
t i đi m a kho n 9 Đi u này.ạ ể ả ề
c) Tình hình th c hi n tr n (lãi, phí) đ n ngày 30 tháng 6 và ự ệ ả ợ ế ướ ảc c năm 2019, chi
ti t theo t ng ngu n v n nêu t i đi m a kho n 9 Đi u này; trong đó, đ i v i ngu n vay l iế ừ ồ ố ạ ể ả ề ố ớ ồ ạ
v n vay nố ước ngoài c a Chính ph chi ti t theo t ng chủ ủ ế ừ ương trình, d án.ự
d) Tình hình tr n g c các kho n vay 6 tháng và ả ợ ố ả ước c năm 2019, chi ti t theoả ế
t ng ngu n (vay m i tr n cũ, t ngu n b i thu, tăng thu, ti t ki m chi); trong đó, đ i v iừ ồ ớ ả ợ ừ ồ ộ ế ệ ố ớ ngu n vay l i v n vay nồ ạ ố ước ngoài c a Chính ph chi ti t theo t ng chủ ủ ế ừ ương trình, d án.ự
đ) D n cu i năm theo k ho ch và ư ợ ố ế ạ ước th c hi n, chi ti t theo t ng ngu n v nự ệ ế ừ ồ ố nêu t i đi m a kho n 9 Đi u này; trong đó, đ i v i ngu n vay l i v n vay nạ ể ả ề ố ớ ồ ạ ố ước ngoài c aủ Chính ph chi ti t theo t ng chủ ế ừ ương trình, d án.ự
10. Tình hình thu, chi, qu n lý, s d ng s thu t ho t đ ng x s ki n thi t đ u tả ử ụ ố ừ ạ ộ ổ ố ế ế ầ ư các công trình phúc l i xã h i quan tr ng c a đ a phợ ộ ọ ủ ị ương, trong đó t p trung đ u t cho cácậ ầ ư công trình thu c các lĩnh v c giáo d c, y t , h t ng nông nghi p nông thôn, chộ ự ụ ế ạ ầ ệ ương trình xây d ng ch ng bi n đ i khí h u theo quy đ nh trong năm 2019.ự ố ế ổ ậ ị
11. Tình hình th c hi n các chự ệ ương trình m c tiêu qu c gia, chụ ố ương trình m c tiêu,ụ các chương trình, đ án có s d ng ngu n v n ngoài nề ử ụ ồ ố ước: đánh giá tình hình th c hi nự ệ năm 2019, lũy k th c hi n năm 20162019 so v i k ho ch 5 năm 20162020 đế ự ệ ớ ế ạ ược giao (n u có) ho c theo phê duy t chế ặ ệ ương trình, đ án, nhi m v Trong đó l u ý:ề ệ ụ ư
a) Chương trình m c tiêu qu c gia Xây d ng nông thôn m i: kinh phí th c hi n, chiụ ố ự ớ ự ệ
ti t theo t ng ngu n (NSTW, c th v n trái phi u Chính ph ; NSĐP và các ngu n huyế ừ ồ ụ ể ố ế ủ ồ
đ ng khác), s xã hoàn thành m c tiêu chộ ố ụ ương trình; trường h p m c cân đ i NSĐP và cácợ ứ ố ngu n huy đ ng khác th p so v i d ki n ph i làm rõ nguyên nhân, trách nhi m c a các cồ ộ ấ ớ ự ế ả ệ ủ ơ quan liên quan
b) Tình hình th c hi n Chự ệ ương trình m c tiêu qu c gia Gi m nghèo b n v ng: Kinhụ ố ả ề ữ phí th c hi n, chi ti t theo t ng ngu n (NSTW, c th v n trái phi u Chính ph ; NSĐP vàự ệ ế ừ ồ ụ ể ố ế ủ các ngu n huy đ ng khác); trồ ộ ường h p m c cân đ i NSĐP và các ngu n huy đ ng khácợ ứ ố ồ ộ
th p so v i d ki n ph i làm rõ nguyên nhân, trách nhi m c a các c quan liên quan.ấ ớ ự ế ả ệ ủ ơ
c) Tình hình th c hi n các chự ệ ương trình m c tiêu: Kinh phí th c hi n, chi ti t theoụ ự ệ ế
t ng ngu n (NSTW, c th v n trái phi u Chính ph ; NSĐP và các ngu n huy đ ng khác);ừ ồ ụ ể ố ế ủ ồ ộ
trường h p m c cân đ i NSĐP và các ngu n huy đ ng khác th p so v i d ki n ph i làmợ ứ ố ồ ộ ấ ớ ự ế ả
rõ nguyên nhân, trách nhi m c a các c quan liên quan.ệ ủ ơ
d) Trường h p đ a phợ ị ương có ngu n v n ngoài nồ ố ước đ th c hi n các chể ự ệ ương trình
m c tiêu qu c gia, chụ ố ương trình m c tiêu, các chụ ương trình, d án khác, thì báo cáo c thự ụ ể
d toán đự ược giao, tình hình phân b , gi i ngân, chi ti t ngu n v n ODA (vi n tr ODA,ổ ả ế ồ ố ệ ợ vay ODA), v n vay u đãi.ố ư
12. Tình hình th c hi n các ki n ngh c a c quan Ki m toán nhà nự ệ ế ị ủ ơ ể ước, Thanh tra
Trang 13Chương IIXÂY D NG D TOÁN NSNN NĂM 2020Ự Ự
Đi u 9. Yêu c uề ầ
Năm 2020 là năm cu i tri n khai th c hi n Chi n lố ể ự ệ ế ược phát tri n kinh t xã h i 10ể ế ộ năm giai đo n 20112020, Chi n lạ ế ược tài chính đ n năm 2020, k ho ch phát tri n kinh tế ế ạ ể ế
xã h i 05 năm giai đo n 20162020, k ho ch tài chính qu c gia 05 năm giai đo n 2016ộ ạ ế ạ ố ạ
2020 và các chương trình m c tiêu qu c gia, chụ ố ương trình m c tiêu giai đo n 05 năm giaiụ ạ
đo n 20162020; là năm quy t đ nh vi c th c hi n các m c tiêu phát tri n kinh t xã h iạ ế ị ệ ự ệ ụ ể ế ộ
và tài chính ngân sách 10 năm giai đo n 20112020 và 05 năm giai đo n 20162020 đã đạ ạ ề
ra c a các c p có th m quy n.ủ ấ ẩ ề
1. D toán NSNN năm 2020 đự ược xây d ng theo đúng quy đ nh c a .Lu t NSNN vàự ị ủ ậ các văn b n hả ướng d n Lu t v quy trình, th i h n, thuy t minh c s pháp lý, căn c tínhẫ ậ ề ờ ạ ế ơ ở ứ toán, gi i trình; đ m b o phù h p v i ti n đ th c hi n đ n h t 31 tháng 12 năm 2019;ả ả ả ợ ớ ế ộ ự ệ ế ế
m c tiêu, nhi m v c a các K ho ch 05 năm giai đo n 20162020 đụ ệ ụ ủ ế ạ ạ ược phê duy t; phùệ
h p v i đ nh hợ ớ ị ướng phát tri n và m c tiêu, nhi m v đ ra cho năm 2020 theo ch đ o c aể ụ ệ ụ ề ỉ ạ ủ
Th tủ ướng Chính ph ủ
2. Các b , c quan trung ộ ơ ương và các đ a phị ương trên c s đánh giá th c hi n cácơ ở ự ệ nhi m v phát tri n kinh t xã h i năm 2019, bám sát các m c tiêu, nhi m v phát tri nệ ụ ể ế ộ ụ ệ ụ ể kinh t xã h i năm 2020 và giai đo n 20162020 c a ngành, lĩnh v c và đ a phế ộ ạ ủ ự ị ương, kế
ho ch đ u t công trung h n giai đo n 20162020 đ xác đ nh nhi m v tr ng tâm th cạ ầ ư ạ ạ ể ị ệ ụ ọ ự
hi n trong năm 2020 phù h p v i các m c tiêu c c u l i ngân sách theo Ngh quy t s 07ệ ợ ớ ụ ơ ấ ạ ị ế ốNQ/TW, Ngh quy t s 25/2016/QH14, Ngh quy t s 26/2016/QH14, Ngh quy t sị ế ố ị ế ố ị ế ố 71/2018/QH14, các c ch , chính sách đ c thù phát tri n m t s đ a phơ ế ặ ể ộ ố ị ương theo quy đ nh;ị tri n khai các Ngh quy t s 18NQ/TW, Ngh quy t s 19NQ/TW c a H i ngh Trungể ị ế ố ị ế ố ủ ộ ị
ng 6 (khóa XII), Ngh quy t s 27NQ/TW ngày 21 tháng 5 năm 2018 v c i cách chính
sách ti n lề ương đ i v i cán b , công ch c, viên ch c, l c lố ớ ộ ứ ứ ự ượng vũ trang và người lao
đ ng trong doanh nghi p (Ngh quy t s 27NQ/TW) và Ngh quy t s 28NQ/TW ngày 23ộ ệ ị ế ố ị ế ố tháng 5 năm 2018 v c i cách chính sách b o hi m xã h i (Ngh quy t s 28NQ/TW) c aề ả ả ể ộ ị ế ố ủ
H i ngh Trung ộ ị ương 7 (Khóa XII), ch đ ng s p x p các kho n chi và th t u tiên th củ ộ ắ ế ả ứ ự ư ự
hi n các nhi m v , chệ ệ ụ ương trình, d án, đ án đã đự ề ượ ấc c p có th m quy n phê duy t theoẩ ề ệ
m c đ c p thi t, quan tr ng và kh năng tri n khai th c hi n năm 2020 trên c s ngu nứ ộ ấ ế ọ ả ể ự ệ ơ ở ồ NSNN được phân b và các ngu n huy đ ng h p pháp khác.ổ ồ ộ ợ
3. Vi c xây d ng d toán thu, chi NSNN năm 2020 ph i theo đúng các quy đ nh c aệ ự ự ả ị ủ pháp lu t v qu n lý thu, chi ngân sách; trên c s nguyên t c, tiêu chí, đ nh m c phân bậ ề ả ơ ở ắ ị ứ ổ
d toán NSNN; quán tri t ch trự ệ ủ ương tri t đ ti t ki m, ch ng lãng phí ngay t khâu l pệ ể ế ệ ố ừ ậ
c n thi t và có ngu n đ m b o; ch đ ng d ki n đ y đ nhu c u kinh phí th c hi n cácầ ế ồ ả ả ủ ộ ự ế ầ ủ ầ ự ệ
Trang 14chính sách, ch đ , nhi m v m i đã đế ộ ệ ụ ớ ượ ấc c p có th m quy n quy t đ nh; không b trí dẩ ề ế ị ố ự toán chi cho các chính sách ch a ban hành.ư
Đi u 10. Xây d ng d toán thu NSNNề ự ự
1. Nguyên t c chungắ
D toán thu NSNN năm 2020 ph i đự ả ược xây d ng theo đúng chính sách, ch đự ế ộ
hi n hành, có tính đ n kh năng đi u ch nh chính sách c a năm k ho ch, trên c s đánhệ ế ả ề ỉ ủ ế ạ ơ ở giá sát kh năng th c hi n thu NSNN năm 2019; đ ng th i phân tích, d báo tình hình kinhả ự ệ ồ ờ ự
t , tài chính th gi i và trong nế ế ớ ước, đ c bi t là nh ng nhân t tác đ ng, vi c đi u ch nhặ ệ ữ ố ộ ệ ề ỉ tăng giá nguyên li u đ u vào (xăng, d u, đi n, ) làm thay đ i tình hình s n xu t kinhệ ầ ầ ệ ổ ả ấ doanh, đ u t , phát tri n c a doanh nghi p và ho t đ ng thầ ư ể ủ ệ ạ ộ ương m i, xu t nh p kh u nămạ ấ ậ ẩ 2020; tính toán c th các y u t tăng, gi m thu do thay đ i chính sách pháp lu t v thu,ụ ể ế ố ả ổ ậ ề các d án h t th i gian u đãi và th c hi n l trình c t gi m thu đ th c hi n các camự ế ờ ư ự ệ ộ ắ ả ế ể ự ệ
k t h i nh p kinh t qu c t ; th c hi n các bi n pháp c i cách hành chính, hi n đ i hóaế ộ ậ ế ố ế ự ệ ệ ả ệ ạ công tác qu n lý thu; tăng cả ường thanh tra, ki m tra, ch ng th t thu, qu n lý ch t ch giáể ố ấ ả ặ ẽ tính thu , m r ng tri n khai hóa đ n đi n t ; phát hi n và ngăn ch n các hành vi buônế ở ộ ể ơ ệ ử ệ ặ
l u, gian l n thậ ậ ương m i, chuy n giá, tr n l u thu ; tăng cạ ể ố ậ ế ường x lý n đ ng thu ử ợ ọ ế
Ph n đ u t l huy đ ng thu NSNN t thu , phí so v i t ng s n ph m qu c n iấ ấ ỷ ệ ộ ừ ế ớ ổ ả ẩ ố ộ (GDP) năm 2020 kho ng 1920%.ả
D toán thu n i đ a (không k thu t d u thô, thu ti n s d ng đ t, thu t ho tự ộ ị ể ừ ầ ề ử ụ ấ ừ ạ
đ ng x s ki n thi t, ti n bán v n nhà nộ ổ ố ế ế ề ố ướ ạc t i doanh nghi p, c t c và l i nhu n sauệ ổ ứ ợ ậ thu và chênh l ch thu, chi Ngân hàng Nhà nế ệ ước Vi t Nam) năm 2020 bình quân chung cệ ả
nước tăng t i thi u 1012% so v i đánh giá ố ể ớ ước th c hi n năm 2019. M c tăng thu c thự ệ ứ ụ ể tùy theo đi u ki n, đ c đi m và phù h p v i t c đ tăng trề ệ ặ ể ợ ớ ố ộ ưởng kinh t c a t ng đ aế ủ ừ ị
phương
D toán thu t ho t đ ng xu t nh p kh u tăng bình quân t i thi u 57% so v iự ừ ạ ộ ấ ậ ẩ ố ể ớ đánh giá ước th c hi n năm 2019.ự ệ
2. Xây d ng d toán thu n i đ a:ự ự ộ ị
a) Các đ a phị ương xây d ng d toán thu n i đ a năm 2020ngoài vi c ph i đ m b oự ự ộ ị ệ ả ả ả các m c tiêu, yêu c u nêu trên, ph i t ng h p đ y đ các ngu n thu thu c ph m vi thuụ ầ ả ổ ợ ầ ủ ồ ộ ạ NSNN phát sinh trên đ a bàn (bao g m c s thu ngân sách xã, phị ồ ả ố ở ường, th tr n, cácị ấ kho n thu thu nhà th u nả ế ầ ước ngoài, nhà th u trong nầ ước khi th c hi n các d án đ u tự ệ ự ầ ư trên đ a bàn, các kho n thu t các d án m i đị ả ế ừ ự ớ ược đ a vào s n xu t kinh doanh); đ ngư ả ấ ồ
th i lo i tr các kho n theo quy đ nh không thu c ngu n thu cân đ i NSNN.ờ ạ ừ ả ị ộ ồ ố
Trên c s đánh giá đ y đ th c t th c hi n năm 2018, k ho ch phát tri n kinhơ ở ầ ủ ự ế ự ệ ế ạ ể
t xã h i giai đo n 20162020, yêu c u ph n đ u và kh năng th c hi n nhi m v kinhế ộ ạ ầ ấ ấ ả ự ệ ệ ụ
t xã h i và ngân sách năm 2019, lũy k th c hi n 20162019; d báo tăng trế ộ ế ự ệ ự ưởng kinh tế trên đ a bàn năm 2020 và s ki m tra d toán thu năm 2020 đị ố ể ự ược c quan có th m quy nơ ẩ ề thông báo
b) D toán thu NSNN năm 2020 ph i đự ả ược xây d ng trên c s h th ng d li uự ơ ở ệ ố ữ ệ
đ i tố ượng n p thu ; đ m b o tính đúng, đ t ng kho n thu, s c thu , lĩnh v c thu đ i v iộ ế ả ả ủ ừ ả ắ ế ự ố ớ
t ng đ a bàn, chi ti t s thu t các nhà máy m i đi vào ho t đ ng có s thu l n theo các quyừ ị ế ố ừ ớ ạ ộ ố ớ
đ nh hi n hành v thu , phí, l phí và thu khác NSNN; các quy đ nh đi u ch nh chính sáchị ệ ề ế ệ ị ề ỉ theo l trình ti p t c nh hộ ế ụ ả ưởng t i s thu NSNN năm 2020 và các quy đ nh d ki n sớ ố ị ự ế ẽ
đượ ửc s a đ i, b sung, áp d ng trong năm 2020.ổ ổ ụ
Trang 15c) T ng h p và phân c p đúng quy đ nh đ i v i kho n thu thu b o v môi trổ ợ ấ ị ố ớ ả ế ả ệ ườ ng
c a m t hàng xăng, d u; ti n thu c p quy n khai thác tài nguyên khoáng s n, tài nguyênủ ặ ầ ề ấ ề ả
nước (bao g m c s phát sinh t gi y phép do Trung ồ ả ố ừ ấ ương c p và gi y phép do y banấ ấ Ủ nhân dân c p t nh c p); ti n thu t x ph t vi ph m hành chính, ph t, t ch thu khác theoấ ỉ ấ ề ừ ử ạ ạ ạ ị quy đ nh c a pháp lu t do các c quan nhà nị ủ ậ ơ ước trung ương, đ a phị ương x lý. Trong đó,ử
l u ý:ư
Ti p t c th c hi n đi u ti t ti n thu c p quy n khai thác tài nguyên nế ụ ự ệ ề ế ề ấ ề ước quy
đ nh t i Ngh đ nh s 82/2017/NĐCP ngày 17 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đ nhị ạ ị ị ố ủ ủ ị
v phề ương pháp tính, m c thu ti n c p quy n khai thác tài nguyên nứ ề ấ ề ước theo phân c p quyấ
đ nh t i Ngh đ nh s 203/2013/NĐCP ngày 28 tháng 12 năm 2013 c a Chính ph quy đ nhị ạ ị ị ố ủ ủ ị
v phề ương pháp tính, m c thu ti n c p quy n khai thác khoáng s n;ứ ề ấ ề ả
Ti p t c n đ nh t l ph n trăm (%) phân chia gi a NSTW và NSĐP s thu thuế ụ ổ ị ỷ ệ ầ ữ ố ế
b o v môi trả ệ ường đ i v i s n ph m xăng, d u (trên c s s thu thu b o v môi trố ớ ả ẩ ầ ơ ở ố ế ả ệ ườ ng
c a m t hàng xăng, d u tiêu th trên đ a bàn, th c hi n đi u ti t NSTW 62,8%; th c hi nủ ặ ầ ụ ị ự ệ ề ế ự ệ phân chia theo t l ph n trăm phân chia ngu n thu gi a NSTW và NSĐP do Qu c h iỷ ệ ầ ồ ữ ố ộ quy t đ nh cho th i k n đ nh ngân sách đ n năm 2020 đ i v i s thu còn l i).ế ị ờ ỳ ổ ị ế ố ớ ố ạ
d) D toán thu ti n s d ng đ t đự ề ử ụ ấ ược xây d ng trên c s k ho ch đ u giá quy nự ơ ở ế ạ ấ ề
s d ng đ t, phử ụ ấ ương án s p x p l i, x lý nhà, đ t đã đắ ế ạ ử ấ ược đượ ấc c p có th m quy n phêẩ ề duy t theo quy đ nh c a pháp lu t v đ t đai, có tính đ n tình hình th c hi n c a các nămệ ị ủ ậ ề ấ ế ự ệ ủ
trước
đ) D toán s thu s p x p l i, x lý tài s n công (trong đó có nhà, đ t), s thu tự ố ắ ế ạ ử ả ấ ố ừ cho thuê quy n khai thác, chuy n nhề ể ượng có th i h n quy n khai thác tài s n k t c u hờ ạ ề ả ế ấ ạ
t ng và s thu t khai thác qu đ t, m t nầ ố ừ ỹ ấ ặ ước (sau khi tr chi phí liên quan) c a c quan,ừ ủ ơ
t ch c, đ n v , doanh nghi p ph i n p NSNN và đổ ứ ơ ị ệ ả ộ ượ ưc u tiên b trí trong d toán chiố ự NSNN cho m c đích ĐTPT theo quy đ nh c a Lu t Qu n lý, s d ng tài s n công và cácụ ị ủ ậ ả ử ụ ả văn b n hả ướng d n Lu t.ẫ ậ
e) Vi c xây d ng d toán thu ph i g n v i vi c tăng cệ ự ự ả ắ ớ ệ ường qu n lý thu, đôn đ c,ả ố
cưỡng ch thu h i n thu , thanh tra, ki m tra, ch ng chuy n giá, ch ng buôn l u, gianế ồ ợ ế ể ố ể ố ậ
l n thậ ương m i, ki m tra, giám sát hoàn thu GTGT, ch ng th t thu đ i v i doanh nghi p,ạ ể ế ố ấ ố ớ ệ
cá nhân kinh doanh trong lĩnh v c thự ương m i, d ch v và các ngu n thu t đôn đ c th cạ ị ụ ồ ừ ố ự
hi n ki n ngh c a c quan ki m toán, Thanh tra Chính ph ệ ế ị ủ ơ ể ủ
g) Đ i v i các kho n thu phí, l phí n p NSNN và đ l i chi theo quy đ nh, các b ,ố ớ ả ệ ộ ể ạ ị ộ
c quan trung ơ ương và các đ a phị ương ướ ốc s thu phí, l phí th c hi n năm 2019, d ki nệ ự ệ ự ế
nh ng y u t tác đ ng đ n s thu năm 2020 đ xây d ng d toán thu phù h p, tích c c, cữ ế ố ộ ế ố ể ự ự ợ ự ụ
th theo t ng kho n thu phí, l phí (chi ti t t ng s thu, s để ừ ả ệ ế ổ ố ố ược đ l i chi theo ch đ đ iể ạ ế ộ ố
v i t ng lĩnh v c chi tớ ừ ự ương ng, s n p NSNN theo quy đ nh).ứ ố ộ ị
Riêng các c quan qu n lý hành chính nhà nơ ả ước d ki n s phí đự ế ố ược đ l i chi theoể ạ quy đ nh (chi ti t d ki n vi c s d ng cho chi thị ế ự ế ệ ử ụ ường xuyên theo quy đ nh, chi cho cácị
chương trình, d án đ u t đã đự ầ ư ược phê duy t n u có, theo phân k năm 2020 và ti n đệ ế ỳ ế ộ tri n khai th c t ).ể ự ế
h) Đ i v i kho n thu h c phí, giá d ch v y t và các kho n thu d ch v s nghi pố ớ ả ọ ị ụ ế ả ị ụ ự ệ công (không thu c danh m c phí theo quy đ nh c a Lu t Phí và l phí), không là ch tiêuộ ụ ị ủ ậ ệ ỉ giao d toán thu, chi NSNN cho các b , c quan trung ự ộ ơ ương, đ a phị ương, nh ng ph i l pư ả ậ
d toán riêng và xây d ng phự ự ương án s d ng g i c quan có th m quy n theo quy đ nh.ử ụ ử ơ ẩ ề ị
Trang 16Các b , c quan trung ộ ơ ương, đ a phị ương ti p t c th c hi n c ch t o ngu n t ngu n thuế ụ ự ệ ơ ế ạ ồ ừ ồ này và các kho n thu khác đả ược đ l i chi đ th c hi n c i cách ti n lể ạ ể ự ệ ả ề ương theo quy đ nh.ị
3. Xây d ng d toán thu ngân sách t ho t đ ng xu t nh p kh u:ự ự ừ ạ ộ ấ ậ ẩ
a) Căn c vào d báo t c đ tăng trứ ự ố ộ ưởng kim ng ch xu t nh p kh u hàng hóa, d chạ ấ ậ ẩ ị
v có thu trong b i c nh h i nh p, đ y m nh ho t đ ng xúc ti n thụ ế ố ả ộ ậ ẩ ạ ạ ộ ế ương m i, c ng cạ ủ ố
và m r ng th trở ộ ị ường xu t kh u; s chuy n d ch c c u m t hàng, đ c bi t là các m tấ ẩ ự ể ị ơ ấ ặ ặ ệ ặ hàng truy n th ng có ngu n thu ch l c và các m t hàng m i phát sinh.ề ố ồ ủ ự ặ ớ
b) Xét đ n các y u t tác đ ng nh : d ki n bi n đ ng giá trong nế ế ố ộ ư ự ế ế ộ ước và giá trên
th trị ường qu c t c a nh ng m t hàng có ngu n thu l n; t giá gi a đ ng Vi t Nam vàố ế ủ ữ ặ ồ ớ ỷ ữ ồ ệ
đ ng ti n c a các đ i tác thồ ề ủ ố ương m i chi n lạ ế ược; tác đ ng gi m thu t vi c th c hi n lộ ả ừ ệ ự ệ ộ trình c t gi m thu quan theo các Hi p đ nh thắ ả ế ệ ị ương m i t do đã ký k t và th c thi camạ ự ế ự
k t trong năm 2020; m c đ thu n l i hóa thế ứ ộ ậ ợ ương m i và nh hạ ả ưởng c a các hàng rào kủ ỹ thu t; quy mô, ti n đ th c hi n c a các d án đ u t tr ng đi m có nh p kh u nguyênậ ế ộ ự ệ ủ ự ầ ư ọ ể ậ ẩ
v t li u, trang thi t b ; k ho ch s n xu t c a các nhà máy l c d u trong nậ ệ ế ị ế ạ ả ấ ủ ọ ầ ước;
4. Xây d ng d toán s hoàn thu GTGT phát sinh theo quy đ nh c a Lu t Thuự ự ố ế ị ủ ậ ế GTGT:
Căn c vào tình hình kinh t xã h i, kh năng phát tri n s n xu t kinh doanh và kứ ế ộ ả ể ả ấ ế
ho ch s n xu t kinh doanh trên đ a bàn, đ c bi t là các doanh nghi p xu t kh u thạ ả ấ ị ặ ệ ệ ấ ẩ ườ ngxuyên phát sinh s hoàn thu GTGT, các doanh nghi p có d án đ u t đ tính đúng, tínhố ế ệ ự ầ ư ể
đ , k p th i s hoàn thu GTGT phát sinh trên đ a bàn theo các chính sách, ch đ hi nủ ị ờ ố ế ị ế ộ ệ hành và các ch đ chính sách m i có hi u l c thi hành. Xây d ng d toán s hoàn thuế ộ ớ ệ ự ự ự ố ế GTGT g n li n v i yêu c u tăng cắ ề ớ ầ ường công tác qu n lý hoàn thu , giám sát, ki m tra,ả ế ể thanh tra trước và ki m tra, thanh tra sau hoàn thu GTGT.ể ế
5. D ki n s hoàn tr các kho n thu (ngo i tr d toán s hoàn thu GTGT theoự ế ố ả ả ế ạ ừ ự ố ế quy đ nh t i kho n 4 Đi u này), ti n ch m n p, ti n ph t n p th a ph i s d ng d toánị ạ ả ề ề ậ ộ ề ạ ộ ừ ả ử ụ ự chi NSNN năm k ho ch theo các quy đ nh c a pháp lu t v thu , cũng nh các chính sáchế ạ ị ủ ậ ề ế ư
u đãi hi n hành (Ngh đ nh s 125/2017/NĐCP ngày 16 tháng 11 năm 2017 c a Chính
ph s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 122/2016/NĐCP ngày 01 tháng 9 nămủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố
2016 c a Chính ph v bi u thu xu t kh u, bi u thu nh p kh u u đãi, danh m c hàngủ ủ ề ể ế ấ ẩ ể ế ậ ẩ ư ụ hóa và m c thu tuy t đ i, thu h n h p, thu nh p kh u ngoài h n ng ch thu quan;ứ ế ệ ố ế ỗ ợ ế ậ ẩ ạ ạ ế Ngh đ nh s 14/2019/NĐCP ngày 01 tháng 02 năm 2019 c a Chính ph s a đ i, b sungị ị ố ủ ủ ử ổ ổ
m t s đi u c a Ngh đ nh s 108/2015/NĐCP ngày 28 tháng 10 năm 2015 c a Chính phộ ố ề ủ ị ị ố ủ ủ quy đ nh chi ti t và hị ế ướng d n thi hành m t s đi u c a Lu t thu tiêu th đ c bi t vàẫ ộ ố ề ủ ậ ế ụ ặ ệ
Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t thu tiêu th đ c bi t; ).ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ế ụ ặ ệ
6. Xây d ng d toán thu vi n tr không hoàn l i:ự ự ệ ợ ạ
Căn c các hi p đ nh, th a thu n vi n tr ODA và vi n tr phi chính ph nứ ệ ị ỏ ậ ệ ợ ệ ợ ủ ướ cngoài đã ký k t; ti n đ th c hi n và gi i ngân v n c a các chế ế ộ ự ệ ả ố ủ ương trình, d án s d ngự ử ụ
v n vi n tr nố ệ ợ ước ngoài trong 6 tháng đ u năm 2019 và d ki n đ n h t năm 2019; cácầ ự ế ế ế
B , c quan trung ộ ơ ương và đ a phị ương xây d ng d toán thu vi n tr không hoàn l i nămự ự ệ ợ ạ
2020 c a B , c quan, đ a phủ ộ ơ ị ương mình phù h p v i các hi p đ nh, th a thu n đã ký k tợ ớ ệ ị ỏ ậ ế
Trang 17v i v n vi n tr cho ĐTPT) ho c B Tài chính (đ i v i v n vi n tr cho chi thớ ố ệ ợ ặ ộ ố ớ ố ệ ợ ườ ngxuyên) đ t ng h p báo cáo Chính ph , trình y ban thể ổ ợ ủ Ủ ường v Qu c h i cho b sung dụ ố ộ ổ ự toán thu làm c s đ b sung d toán chi theo quy đ nh.ơ ở ể ổ ự ị
Đi u 11. Xây d ng d toán chi NSNNề ự ự
1. Xây d ng d toán chi ĐTPT:ự ự
a) Xây d ng d toán chi ĐTPT ngu n NSNN, bao g m c ngu n v n ODA, v nự ự ồ ồ ả ồ ố ố vay u đãi, v n vi n tr , v n trái phi u Chính ph , ngu n thu x s ki n thi t, ngu n thuư ố ệ ợ ố ế ủ ồ ổ ố ế ế ồ
t bán v n nhà nừ ố ướ ạc t i m t s doanh nghi p, ngu n thu ti n s d ng đ t ph n trong kộ ố ệ ồ ề ử ụ ấ ầ ế
ho ch đã giao và ph n d phòng (n u có), đáp ng m c tiêu, nhi m v k ho ch phát tri nạ ầ ự ế ứ ụ ệ ụ ế ạ ể kinh t xã h i năm 2020, k ho ch phát tri n kinh t xã h i 5 năm giai đo n 20162020,ế ộ ế ạ ể ế ộ ạ Ngh quy t s 25/2016/QH14, Ngh quy t s 26/2016/QH14, Ngh quy t s 71/2018/QH14,ị ế ố ị ế ố ị ế ố Ngh quy t s 1023/NQUBTVQH13 ngày 28 tháng 08 năm 2015 c a y ban Thị ế ố ủ Ủ ường vụ
Qu c h i và Quy t đ nh s 40/2015/QĐTTg ngày 14 tháng 09 năm 2015 c a Th tố ộ ế ị ố ủ ủ ướ ngChính ph v nguyên t c, tiêu chí và đ nh m c phân b v n ĐTPT ngu n NSNN giai đo nủ ề ắ ị ứ ổ ố ồ ạ 20162020
b) D toán chi ĐTPT ngu n NSNN c n chi ti t theo các lĩnh v c chi phù h p v iự ồ ầ ế ự ợ ớ quy đ nh c a Lu t NSNN và s p x p các d án theo th t u tiên: (i) b trí đ d toánị ủ ậ ắ ế ự ứ ự ư ố ủ ự năm 2020 đ đ m b o thanh toán h t n xây d ng c b n và thu h i h t s v n ng trể ả ả ế ợ ự ơ ả ồ ế ố ố ứ ướ c
c a các d án đ u t trong k ho ch đ u t công trung h n giai đo n 20162020; (ii) b tríủ ự ầ ư ế ạ ầ ư ạ ạ ố
đ theo nhu c u v n trong ph m vi k ho ch đ u t công trung h n 20162020 đã giao c aủ ầ ố ạ ế ạ ầ ư ạ ủ các d án hoàn thành trong năm 2020; (iii) b trí v n đ y đ theo phân k th c hi nự ố ố ầ ủ ỳ ự ệ
chương trình m c tiêu qu c gia, chụ ố ương trình m c tiêu; đ y nhanh ti n đ , s m hoàn thànhụ ẩ ế ộ ớ các d án quan tr ng qu c gia, d án có ý nghĩa l n đ i v i phát tri n kinh t xã h i; (iv)ự ọ ố ự ớ ố ớ ể ế ộ
b trí đ v n đ i ng các d án s d ng v n ODA và v n vay u đãi c a các nhà tài trố ủ ố ố ứ ự ử ụ ố ố ư ủ ợ
nước ngoài; v n đ u t c a Nhà nố ầ ư ủ ước tham gia th c hi n d án theo hình th c đ i tácự ệ ự ứ ố công t PPP; (v) ch b trí cho các d án kh i công m i n u còn ngu n và đ y đ th t cư ỉ ố ự ở ớ ế ồ ầ ủ ủ ụ
đ u t theo quy đ nh.ầ ư ị
Ngoài ra, th c hi n theo đúng quy đ nh c a Lu t NSNN v t ng m c h tr v nự ệ ị ủ ậ ề ổ ứ ỗ ợ ố ĐTPT h ng năm c a NSTW cho NSĐP đ th c hi n m t s chằ ủ ể ự ệ ộ ố ương trình, d án l n, đ cự ớ ặ
bi t quan tr ng có tác đ ng l n đ n phát tri n kinh t xã h i c a đ a phệ ọ ộ ớ ế ể ế ộ ủ ị ương t i đa khôngố
vượt quá 30% t ng chi đ u t xây d ng c b n c a NSTW.ổ ầ ư ự ơ ả ủ
Trên c s phê duy t c a c p th m quy n v vi c đi u ch nh, b sung k ho chơ ở ệ ủ ấ ẩ ề ề ệ ề ỉ ổ ế ạ
đ u t trung h n theo Ngh quy t s 71/2018/QH14, b , ngành, đ a phầ ư ạ ị ế ố ộ ị ương gi i trình cả ụ
th d toán chi ĐTPT ph n để ự ầ ược đi u ch nh, b sung đ i v i các d án đ y đ th t c đề ỉ ổ ố ớ ự ầ ủ ủ ụ ể tri n khai trong năm 2020 theo quy đ nh (n u có).ể ị ế
c) Các b , c quan trung ộ ơ ương, các c quan, đ n v đ a phơ ơ ị ở ị ương có d án đ u tự ầ ư
được c quan có th m quy n cho phép s d ng ngu n thu t s p x p l i, x lý nhà, đ tơ ẩ ề ử ụ ồ ừ ắ ế ạ ử ấ thu c s h u nhà nộ ở ữ ước, ph i l p d toán chi ĐTPT t ngu n thu này năm 2020, trong đó,ả ậ ự ừ ồ làm rõ các d án đã hoàn thành ch a đự ư ược quy t toán do ch a đế ư ược b trí d toán ngânố ự sách; các d án đự ược phê duy t s d ng t ngu n ti n bán tài s n trên đ t và chuy nệ ử ụ ừ ồ ề ả ấ ể
nhượng quy n s d ng đ t đã n p ngân sách nh ng ch a s d ng; các d án d ki n sề ử ụ ấ ộ ư ư ử ụ ự ự ế ử
d ng t ngu n ti n bán tài s n trên đ t và chuy n nhụ ừ ồ ề ả ấ ể ượng quy n s d ng đ t phát sinhề ử ụ ấ trong năm 2020; t ng h p trong d toán chi ĐTPT c a b , c quan trung ổ ợ ự ủ ộ ơ ương, các cơ
Trang 18quan, đ n v đ a phơ ị ở ị ương g i c quan K ho ch và đ u t và c quan Tài chính cùng c pử ơ ế ạ ầ ư ơ ấ
đ t ng h p d toán NSNN trình c p có th m quy n quy t đ nh.ể ổ ợ ự ấ ẩ ề ế ị
Ngoài ra, các b , c quan trung ộ ơ ương l p báo cáo riêng gi i trình c th v ngu nậ ả ụ ể ề ồ thu và nhu c u chi t ngu n ti n thu đầ ừ ồ ề ượ ừc t bán tài s n trên đ t, chuy n nhả ấ ể ượng quy nề
s d ng đ t theo n i dung trên g i B Tài chính (g i V Tài chính qu c phòng, an ninh,ử ụ ấ ộ ử ộ ử ụ ố
đ c bi t đ i v i B Qu c phòng, B Công an; g i C c Qu n lý công s n đ i v i các b ,ặ ệ ố ớ ộ ố ộ ử ụ ả ả ố ớ ộ
c quan trung ơ ương khác)
d) Đ i v i d toán chi c p bù chênh l ch lãi su t, b sung v n đi u l cho các ngânố ớ ự ấ ệ ấ ổ ố ề ệ hàng chính sách, b sung ngu n v n th c hi n các chổ ồ ố ự ệ ương trình tín d ng u đãi, căn c vàoụ ư ứ quy đ nh c a c p có th m quy n, tình hình th c hi n năm 2019 và d ki n nh ng thay đ iị ủ ấ ẩ ề ự ệ ự ế ữ ổ
v đ i tề ố ượng, chính sách, nhi m v , t l tăng trệ ụ ỷ ệ ưởng tín d ng, t ng d n cho vay tínụ ổ ư ợ
d ng năm 2020 đ xây d ng d toán chi theo quy đ nh.ụ ể ự ự ị
đ) Đ i v i công tác l p quy ho ch: Th c hi n theo quy đ nh c a Lu t Quy ho chố ớ ậ ạ ự ệ ị ủ ậ ạ ngày 24 tháng 11 năm 2017, Ngh quy t s 11/NQCP ngày 05 tháng 02 năm 2018 c aị ế ố ủ Chính ph v tri n khai thi hành Lu t quy ho ch và Ngh đ nh s 37/2019/NĐCP ngày 07ủ ề ể ậ ạ ị ị ố tháng 5 năm 2019 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Quyủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ
ho ch.ạ
2. Xây d ng k ho ch và d toán NSNN đ i v i nhi m v d tr qu c gia:ự ế ạ ự ố ớ ệ ụ ự ữ ố
Căn c Chi n lứ ế ược phát tri n d tr qu c gia đ n năm 2020, d báo yêu c u c uể ự ữ ố ế ự ầ ứ
tr , vi n tr , d tr cho các tình hu ng kh n c p và kh năng cân đ i NSNN (s ki m traợ ệ ợ ự ữ ố ẩ ấ ả ố ố ể chi do c quan có th m quy n thông báo); các b , c quan trung ơ ẩ ề ộ ơ ương được giao qu n lýả hàng d tr qu c gia xây d ng k ho ch và d toán chi mua hàng d tr qu c gia cho nămự ữ ố ự ế ạ ự ự ữ ố
2020, t p trung vào các m t hàng chi n lậ ặ ế ược, thi t y u; u tiên các m t hàng d tr qu cế ế ư ặ ự ữ ố gia ph c v phòng, ch ng, kh c ph c h u qu thiên tai, d ch b nh và qu c phòng, an ninh.ụ ụ ố ắ ụ ậ ả ị ệ ố
3. Xây d ng d toán chi thự ự ường xuyên:
a) Căn c nhi m v chính tr , k ho ch phát tri n kinh t xã h i năm 2020 và sứ ệ ụ ị ế ạ ể ế ộ ố
ki m tra d toán thu, chi ngân sách năm 2020, các b , c quan trung ể ự ộ ơ ương và các đ aị
phương xây d ng d toán chi thự ự ường xuyên cho t ng lĩnh v c chi theo m c tiêu, nhi m vừ ự ụ ệ ụ
được giao năm 2020, đ m b o đúng chính sách, ch đ , đ nh m c chi NSNN, đ m b oả ả ế ộ ị ứ ả ả đúng tính ch t ngu n kinh phí, đáp ng các nhi m v chính tr quan tr ng, th c hi n đ yấ ồ ứ ệ ụ ị ọ ự ệ ầ
đ các chính sách, ch đ Nhà nủ ế ộ ước đã ban hành, tri t đ ti t ki m.ệ ể ế ệ
D toán chi mua s m, b o dự ắ ả ưỡng, s a ch a tài s n ph i căn c quy đ nh v tiêuử ữ ả ả ứ ị ề chu n, đ nh m c và ch đ qu n lý, s d ng tài s n nhà nẩ ị ứ ế ộ ả ử ụ ả ước hi n hành; h n ch muaệ ạ ế
s m xe ô tô công và trang thi t b đ t ti n, th c hi n khoán kinh phí s d ng xe ô tô côngắ ế ị ắ ề ự ệ ử ụ theo quy đ nh; h n ch t i đa t ch c h i ngh , l h i, h i th o, khánh ti t, công tác nị ạ ế ố ổ ứ ộ ị ễ ộ ộ ả ế ướ cngoài; ti p t c c c u l i NSNN, đ ng th i dành ngu n đ th c hi n l trình c i cáchế ụ ơ ấ ạ ồ ờ ồ ể ự ệ ộ ả chính sách ti n lề ương và b o hi m xã h i theo Ngh quy t s 27NQ/TW và Ngh quy t sả ể ộ ị ế ố ị ế ố 28NQ/TW c a H i ngh Trung ủ ộ ị ương 7 (Khóa XII)
Vi c xây d ng d toán kinh phí s a ch a, b o trì, c i t o, nâng c p, m r ng c sệ ự ự ử ữ ả ả ạ ấ ở ộ ơ ở
v t ch t c n th c hi n theo hậ ấ ầ ự ệ ướng d n quy đ nh t i Thông t s 92/2017/TTBTC ngày 18ẫ ị ạ ư ố tháng 9 năm 2017 c a B Tài chính.ủ ộ
Các c quan, đ n v đơ ơ ị ược giao nhi m v ki m tra, ki m nghi m, x lý tiêu h yệ ụ ể ể ệ ử ủ
th c ph m không an toàn, kinh phí thanh tra, phòng ch ng buôn l u, gian l n thự ẩ ố ậ ậ ương m i,ạ hàng gi trong lĩnh v c v sinh an toàn th c ph m c n chú ý xây d ng kinh phí đ m b oả ự ệ ự ẩ ầ ự ả ả