Quyết định số 907/2019/QĐ-UBND về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1Ủ
THÀNH PH C N THỐ Ầ Ơ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 907/QĐUBNDố C n Th , ngày 12 tháng 4 năm 2019 ầ ơ
QUY T Đ NHẾ Ị
V VI C THÔNG QUA PHỀ Ệ ƯƠNG ÁN Đ N GI N HÓA TH T C HÀNH CHÍNH TRONGƠ Ả Ủ Ụ LĨNH V C T PHÁP THU C TH M QUY N GI I QUY T C A Y BAN NHÂN DÂNỰ Ư Ộ Ẩ Ề Ả Ế Ủ Ủ
THÀNH PH C N THỐ Ầ Ơ
CH T CH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH C N THỦ Ị Ủ Ố Ầ Ơ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Thông t s 02/2017/TTVPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 c a Văn phòng Chính ph ứ ư ố ủ ủ
h ướ ng d n v nghi p v ki m soát th t c hành chính; ẫ ề ệ ụ ể ủ ụ
Căn c Quy t đ nh s 3399/QĐUBND ngày 24 tháng 12 năm 2018 c a y ban nhân dân thành ứ ế ị ố ủ Ủ
ph C n Th v vi c phê duy t K ho ch rà soát, đánh giá th t c hành chính năm 2019 trên ố ầ ơ ề ệ ệ ế ạ ủ ụ
đ a bàn thành ph C n Th ; ị ố ầ ơ
Xét đ ngh c a Giám đ c S T pháp, ề ị ủ ố ở ư
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề Thông qua phương án đ n gi n hóa 03 th t c hành chính trong lĩnh v c T pháp thu c ơ ả ủ ụ ự ư ộ
th m quy n gi i quy t c a y ban nhân dân thành ph C n Th (Ph l c đính kèm).ẩ ề ả ế ủ Ủ ố ầ ơ ụ ụ
Đi u 2.ề Giao Giám đ c S T pháp d th o văn b n th c thi phố ở ư ự ả ả ự ương án đ n gi n hóa, sáng ơ ả
ki n c i cách th t c hành chính này sau khi đế ả ủ ụ ược Th tủ ướng Chính ph thông qua.ủ
Đi u 3. ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph có trách nhi m ki m tra, đôn đ c S T Ủ ố ệ ể ố ở ư pháp, Th trủ ưởng c quan, đ n v liên quan th c hi n Quy t đ nh này.ơ ơ ị ự ệ ế ị
Đi u 4.ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 5. ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph , Giám đ c S T pháp, Th trỦ ố ố ở ư ủ ưởng c ơ quan, đ n v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ơ ị ị ệ ế ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Trương Quang Hoài Nam
PH L CỤ Ụ
PHƯƠNG ÁN Đ N GI N HÓA TH T C HÀNH CHÍNH LĨNH V C T PHÁPƠ Ả Ủ Ụ Ự Ư
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 907/QĐUBND ngày 12 tháng 4 năm 2019 c a Ch t ch y ế ị ố ủ ủ ị Ủ
ban nhân dân thành ph C n Th ) ố ầ ơ
Trang 21. Th t c Ghi vào s h t ch vi c k t hôn c a công dân Vi t Nam đã đủ ụ ổ ộ ị ệ ế ủ ệ ược gi i quy t t i ả ế ạ
c quan có th m quy n c a nơ ẩ ề ủ ước ngoài
1.1. N i dung đ n gi n hóaộ ơ ả
Rút ng n th i h n gi i quy t t “05 ngày làm vi c” còn “04 ngày làm vi c”, tr ng h p c n ắ ờ ạ ả ế ừ ệ ệ ườ ợ ầ xác minh thì rút ng n th i h n gi i quy t t “ không quá 10 ngày làm vi c” còn “không quá 08 ắ ờ ạ ả ế ừ ệ ngày làm vi c” theo quy đ nh t i Đi u 35 Ngh đ nh s 123/2015/NĐCP ngày 15 tháng 11 năm ệ ị ạ ề ị ị ố
2015 c a Chính ph quy đ nh chi ti t m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t H t ch.ủ ủ ị ế ộ ố ề ệ ậ ộ ị
Lý do: Th t c Ghi chú k t hôn có thành ph n h s rõ ràng, do đó, không m t nhi u th i gian ủ ụ ế ầ ồ ơ ấ ề ờ
th m đ nh, xác minh nên th i h n gi i quy t đẩ ị ờ ạ ả ế ược rút ng n l i.ắ ạ
1.2. Ki n ngh th c thiế ị ự
S a đ i kho n 2 Đi u 35 Ngh đ nh s 123/2015/NĐCP ngày 15 tháng 11 năm 2015 c a Chính ử ổ ả ề ị ị ố ủ
ph quy đ nh chi ti t m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t H t ch, nh sau: “Th i h n gi i ủ ị ế ộ ố ề ệ ậ ộ ị ư ờ ạ ả quy t ghi vào S vi c k t hôn là 04 ngày làm vi c; Trế ổ ệ ế ệ ường h p c n xác minh thì th i h n gi i ợ ầ ờ ạ ả quy t không quá 08 ngày làm vi c”.ế ệ
1.3. L i ích phợ ương án đ n gi n hóaơ ả
a) T o đi u ki n thu n l i h n cho cá nhân khi th c hi n th t c hành chính;ạ ề ệ ậ ợ ơ ự ệ ủ ụ
b) T l c t gi m: 20% th i gian gi i quy t th t c hành chính theo quy đ nh hi n hành.ỷ ệ ắ ả ờ ả ế ủ ụ ị ệ
2. Th t c Ghi vào s h t ch vi c ly hôn, h y vi c k t hôn c a công dân Vi t Nam đã ủ ụ ổ ộ ị ệ ủ ệ ế ủ ệ
được gi i quy t t i c quan có th m quy n c a nả ế ạ ơ ẩ ề ủ ước ngoài
2.1. N i dung đ n gi n hóaộ ơ ả
Rút ng n th i h n gi i quy t t “05 ngày làm vi c” còn “04 ngày làm vi c”, trắ ờ ạ ả ế ừ ệ ệ ường h p c n ợ ầ xác minh thì rút ng n th i h n gi i quy t t “không quá 10 ngày làm vi c” còn “không quá 08 ắ ờ ạ ả ế ừ ệ ngày làm vi c” theo quy đ nh t i Đi u 39 Ngh đ nh s 123/2015/NĐCP ngày 15 tháng 11 năm ệ ị ạ ề ị ị ố
2015 c a Chính ph quy đ nh chi ti t m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t H t ch.ủ ủ ị ế ộ ố ề ệ ậ ộ ị
Lý do: Th t c Ghi chú ly hôn có thành ph n h s rõ ràng, do đó, không m t nhi u th i gian ủ ụ ầ ồ ơ ấ ề ờ
th m đ nh, xác minh nên th i h n gi i quy t đẩ ị ờ ạ ả ế ược rút ng n l i.ắ ạ
2.2. Ki n ngh th c thiế ị ự
S a đ i kho n 2 Đi u 39 Ngh đ nh s 123/2015/NĐCP ngày 15 tháng 11 năm 2015 c a Chính ử ổ ả ề ị ị ố ủ
ph quy đ nh chi ti t m t s đi u và bi n pháp thi hành Lu t H t ch, nh sau: “Th i h n gi i ủ ị ế ộ ố ề ệ ậ ộ ị ư ờ ạ ả quy t ghi chú ly hôn là 04 ngày làm vi c; Trế ệ ường h p c n xác minh thì th i h n gi i quy t ợ ầ ờ ạ ả ế không quá 08 ngày làm vi c”.ệ
2.3. L i ích phợ ương án đ n gi n hóaơ ả
a) T o đi u ki n thu n l i h n cho cá nhân khi th c hi n th t c hành chính;ạ ề ệ ậ ợ ơ ự ệ ủ ụ
b) T l c t gi m: 20% th i gian gi i quy t th t c hành chính theo quy đ nh hi n hành.ỷ ệ ắ ả ờ ả ế ủ ụ ị ệ
3. Th t c Xóa đăng ký hành ngh c a công ch ng viênủ ụ ề ủ ứ
3.1. N i dung đ n gi n hóaộ ơ ả
Rút ng n th i h n gi i quy t t “07 ngày làm vi c” còn “05 ngày làm vi c” đ c quy đ nh t i ắ ờ ạ ả ế ừ ệ ệ ượ ị ạ kho n 1 Đi u 5 Thông t s 06/2015/TTBTP ngày 15 tháng 6 năm 2015 c a B T pháp quy ả ề ư ố ủ ộ ư
đ nh chi ti t và hị ế ướng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Công ch ng.ẫ ộ ố ề ủ ậ ứ
Trang 3Lý do: Vi c xóa đăng ký hành ngh c a công ch ng viên có thành ph n h s tệ ề ủ ứ ầ ồ ơ ương đ i rõ ràng ố không c n nhi u th i gian th m đ nh, xác minh nên s ngày th m đ nh đầ ề ờ ẩ ị ố ẩ ị ược rút ng n l i.ắ ạ
3.2. Ki n ngh th c thiế ị ự
S a đ i kho n 1 Đi u 5 Thông t s 06/2015/TTBTP ngày 15 tháng 6 năm 2015 c a B T ử ổ ả ề ư ố ủ ộ ư pháp quy đ nh chi ti t và hị ế ướng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Công ch ng, nh sau: “Trongẫ ộ ố ề ủ ậ ứ ư
th i h n 07 ngày làm vi c…” s a l i thành “Trong th i h n 05 ngày làm vi c…”.ờ ạ ệ ử ạ ờ ạ ệ
3.3. L i ích phợ ương án đ n gi n hóaơ ả
a) T o đi u ki n thu n l i h n cho ngạ ề ệ ậ ợ ơ ười dân và t ch c khi th c hi n th t c hành chính;ổ ứ ự ệ ủ ụ b) T l c t gi m: 35% th i gian gi i quy t th t c hành chính theo quy đ nh hi n hành.ỷ ệ ắ ả ờ ả ế ủ ụ ị ệ