Quyết định số 1266/2019/QĐ-UBND phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của sở giao thông vận tải. Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1Ủ
THÀNH PH C N THỐ Ầ Ơ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 1266/QĐUBNDố C n Th , ngày 30 tháng 5 năm 2019 ầ ơ
QUY T Đ NHẾ Ị
PHÊ DUY T QUY TRÌNH N I B GI I QUY T TH T C HÀNH CHÍNH THU C TH MỆ Ộ Ộ Ả Ế Ủ Ụ Ộ Ẩ
QUY N TI P NH N VÀ GI I QUY T C A S GIAO THÔNG V N T IỀ Ế Ậ Ả Ế Ủ Ở Ậ Ả
CH T CH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH C N THỦ Ị Ủ Ố Ầ Ơ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Ngh đ nh s 61/2018/NĐCP ngày 23 tháng 4 năm 2018 c a Chính ph v vi c th c ứ ị ị ố ủ ủ ề ệ ự
hi n c ch m t c a, m t c a liên thông trong gi i quy t th t c hành chính; ệ ơ ế ộ ử ộ ử ả ế ủ ụ
Căn c Thông t s 01/2018/TTVPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 c a Văn phòng Chính ph ứ ư ố ủ ủ
h ướ ng d n thi hành m t s quy đ nh c a Ngh đ nh s 61/2018/NĐ CP ngày 23 tháng 4 năm ẫ ộ ố ị ủ ị ị ố
2018 c a Chính ph v vi c th c hi n c ch m t c a, m t c a liên thông trong gi i quy t th ủ ủ ề ệ ự ệ ơ ế ộ ử ộ ử ả ế ủ
t c hành chính; ụ
Căn c Quy t đ nh s 101/QĐBKHCN ngày 21 tháng 01 năm 2019 c a B Khoa h c và Công ứ ế ị ố ủ ộ ọ ngh v vi c công b Mô hình khung h th ng qu n lý ch t l ệ ề ệ ố ệ ố ả ấ ượ ng theo tiêu chu n qu c gia ẩ ố TCVN ISO 9001:2015 cho các c quan, t ch c thu c h th ng hành chính nhà n ơ ổ ứ ộ ệ ố ướ ạ ị c t i đ a
ph ươ ng;
Xét đ ngh c a Giám đ c S Giao thông v n t i, ề ị ủ ố ở ậ ả
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề Phê duy t các quy trình n i b gi i quy t th t c hành chính thu c th m quy n ti pệ ộ ộ ả ế ủ ụ ộ ẩ ề ế
nh n và gi i quy t c a S Giao thông v n t i.ậ ả ế ủ ở ậ ả
Đi u 2. ề Giao Giám đ c S Thông tin và Truy n thông xây d ng quy trình đi n t gi i quy t thố ở ề ự ệ ử ả ế ủ
t c hành chính t i ph n m m c a H th ng thông tin m t c a đi n t , C ng d ch v công thànhụ ạ ầ ề ủ ệ ố ộ ử ệ ử ổ ị ụ
ph đ áp d ng.ố ể ụ
Đi u 3. ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 4. ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph , Giám đ c S Giao thông v n t i, GiámỦ ố ố ở ậ ả
đ c S Thông tin và Truy n thông và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hànhố ở ề ổ ứ ị ệ Quy t đ nh này./.ế ị
Trang 2
PHÓ CH T CHỦ Ị
Trương Quang Hoài Nam
DANH M CỤ
QUY TRÌNH N I B THU C TH M QUY N TI P NH N VÀ GI I QUY T C A S GIAOỘ Ộ Ộ Ẩ Ề Ế Ậ Ả Ế Ủ Ở
THÔNG V N T IẬ Ả
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 1266/QĐUBND ngày 30 tháng 5 năm 2019 c a Ch t ch y ế ị ố ủ ủ ị Ủ
ban nhân dân thành ph C n Th ) ố ầ ơ
I. LĨNH V C ĐĂNG KI M1 C p Gi y ch ng nh n, Tem ki m đ nh an toàn k thu t và b o v môi trấỰ ấ ứ Ể ậ ể ị ỹ ậ ả ệ ường
đ i v i xe c gi iố ớ ơ ớ
2 C p Gi y ch ng nh n l u hành, tem l u hành cho xe ch hàng b n bánh có ấ ấ ứ ậ ư ư ở ố
g n đ ng cắ ộ ơ
3 C p Gi y ch ng nh n ch t lấ ấ ứ ậ ấ ượng an toàn k thu t và b o v môi trỹ ậ ả ệ ường xe
c gi i c i t oơ ớ ả ạ
4 C p Gi y ch ng nh n th m đ nh thi t k xe c gi i c i t oấ ấ ứ ậ ẩ ị ế ế ơ ớ ả ạ
5 C p Gi y ch ng nh n ch t lấ ấ ứ ậ ấ ượng an toàn k thu t và b o v môi trỹ ậ ả ệ ường
trong ki m tra l u hành xe ch ngể ư ở ườ ối b n bánh có g n đ ng cắ ộ ơ
6 C p Gi y ch ng nh n an toàn k thu t và b o v môi trấ ấ ứ ậ ỹ ậ ả ệ ường cho t t c các ấ ả
lo i phạ ương ti n th y n i đ aệ ủ ộ ị
II. LĨNH V C Đ1 Ch p thu n xây d ng công trình thi t y u trong ph m vi b o v k t c u h ấỰ ậƯỜNG BựỘ ế ế ạ ả ệ ế ấ ạ
t ng giao thông đầ ường b đ i v i qu c l đang khai thácộ ố ớ ố ộ
2 C p phép thi công xây d ng bi n qu ng cáo t m th i trong ph m vi hành lang ấ ự ể ả ạ ờ ạ
an toàn đường b c a qu c l đang khai thác đ i v i đo n, tuy n qu c l ộ ủ ố ộ ố ớ ạ ế ố ộ
thu c ph m vi độ ạ ược giao qu n lýả
3 Ch p thu n thi t k k thu t và phấ ậ ế ế ỹ ậ ương án t ch c thi công c a nút giao đ u ổ ứ ủ ấ
n i vào qu c lố ố ộ
4 C p phép thi công nút giao đ u n i vào qu c lấ ấ ố ố ộ
5 C p phép thi công xây d ng công trình thi t y u trong ph m vi b o v k t ấ ự ế ế ạ ả ệ ế
c u h t ng giao thông đấ ạ ầ ường b đang khai thácộ
6 C p phép thi công công trình đấ ường b trên qu c l đang khai thácộ ố ộ
7 Gia h n Gi y phép v n t i qua biên gi i Campuchia Lào Vi t Nam và th i ạ ấ ậ ả ớ ệ ờ
gian l u hành t i Vi t Nam cho phư ạ ệ ương ti n c a Lào và Campuchiaệ ủ
Trang 38 Đăng ký khai thác tuy n v n t i hành khách c đ nh liên v n qu c t gi a ế ậ ả ố ị ậ ố ế ữ
Vi t Nam Lào Campuchiaệ
9 C p Gi y phép kinh doanh v n t i b ng xe ô tôấ ấ ậ ả ằ
10 C p l i Gi y phép kinh doanh đ i v i trấ ạ ấ ố ớ ường h p Gi y phép b h h ng, h t ợ ấ ị ư ỏ ế
h n, b m t ho c có s thay đ i liên quan đ n n i dung c a Gi y phépạ ị ấ ặ ự ổ ế ộ ủ ấ
11 C p phù hi u xe n i bấ ệ ộ ộ
12 C p l i phù hi u xe n i bấ ạ ệ ộ ộ
13 C p phù hi u xe trung chuy nấ ệ ể
14 C p l i phù hi u xe trung chuy nấ ạ ệ ể
15 Đăng ký khai thác tuy nế
16 C p phù hi u cho xe taxi, xe h p đ ng, xe v n t i hàng hóa b ng công ten ấ ệ ợ ồ ậ ả ằ
n , xe đ u kéo, xe kinh doanh v n t i hàng hóa, xe kinh doanh v n t i hành ơ ầ ậ ả ậ ả khách theo tuy n c đ nh, xe kinh doanh v n t i b ng xe buýtế ố ị ậ ả ằ
17 C p l i phù hi u cho xe taxi, xe h p đ ng, xe v n t i hàng hóa b ng công tenấ ạ ệ ợ ồ ậ ả ằ
n , xe đ u kéo, xe kinh doanh v n t i hàng hóa, xe kinh doanh v n t i hành ơ ầ ậ ả ậ ả khách theo tuy n c đ nh, xe kinh doanh v n t i b ng xe buýtế ố ị ậ ả ằ
18 Công b đ a b n xe hàng vào khai thácố ư ế
19 Gia h n Gi y phép liên v n Vi t Lào và th i gian l u hành t i Vi t Nam cho ạ ấ ậ ệ ờ ư ạ ệ
phương ti n c a Làoệ ủ
20 Gia h n Gi y phép v n t i đạ ấ ậ ả ường b GMS cho phộ ương ti n và th i gian l u ệ ờ ư hành t i Vi t Nam cho phạ ệ ương ti n c a các nệ ủ ước th c hi n Hi p đ nh GMSự ệ ệ ị
21 C p Gi y phép liên v n Vi t Nam Campuchiaấ ấ ậ ệ
22 Gia h n Gi y phép liên v n Campuchia Vi t Nam cho phạ ấ ậ ệ ương ti n c a ệ ủ Campuchia t i Vi t Namạ ệ
23 C p Gi y ch ng nh n đăng ký, bi n s xe máy chuyên dùng l n đ uấ ấ ứ ậ ể ố ầ ầ
24 Di chuy n đăng ký xe máy chuyên dùngể
25 C p Gi y ch ng nh n đăng ký, bi n s xe máy chuyên dùng cho ch s h u ấ ấ ứ ậ ể ố ủ ở ữ
xe máy chuyên dùng di chuy n đ nể ế
26 Sang tên đăng ký xe máy chuyên dùng cho t ch c, cá nhân do cùng m t S ổ ứ ộ ở Giao thông v n t i qu n lýậ ả ả
27 C p Gi y ch ng nh n đăng ký, bi n s xe máy chuyên dùng có th i h nấ ấ ứ ậ ể ố ờ ạ
28 C p l i Gi y ch ng nh n đăng ký, bi n s xe máy chuyên dùng b m tấ ạ ấ ứ ậ ể ố ị ấ
29 C p Gi y ch ng nh n đăng ký t m th i xe máy chuyên dùngấ ấ ứ ậ ạ ờ
30 Đ i Gi y ch ng nh n đăng ký, bi n s xe máy chuyên dùngổ ấ ứ ậ ể ố
31 Xóa s đăng ký xe máy chuyên dùngổ
32 C p Gi y phép đào t o lái xe ô tôấ ấ ạ
33 C p Gi y ch ng nh n trung tâm sát h ch lái xe lo i 3 đ đi u ki n ho t đ ngấ ấ ứ ậ ạ ạ ủ ề ệ ạ ộ
Trang 434 C p l i Gi y ch ng nh n trung tâm sát h ch lái xe đ đi u ki n ho t đ ngấ ạ ấ ứ ậ ạ ủ ề ệ ạ ộ
35 Đ i Gi y phép lái xe ho c b ng lái xe c a nổ ấ ặ ằ ủ ước ngoài c p cho khách du l ch ấ ị
nước ngoài lái xe vào Vi t Namệ
36 Gia h n Gi y phép v n t i và th i gian l u hành t i Vi t Nam cho phạ ấ ậ ả ờ ư ạ ệ ương
ti n c a Trung Qu cệ ủ ố
37 Công b đ a b n xe khách vào khai thácố ư ế
38 Công b l i đ a b n xe khách vào khai thácố ạ ư ế
39 Gia h n ch p thu n xây d ng công trình thi t y u trong ph m vi b o v k t ạ ấ ậ ự ế ế ạ ả ệ ế
c u h t ng giao thông đấ ạ ầ ường b đ i v i qu c l đang khai thácộ ố ớ ố ộ
40 Gia h n Ch p thu n thi t k k thu t và phạ ấ ậ ế ế ỹ ậ ương án t ch c thi công c a nút ổ ứ ủ giao đ u n i vào qu c lấ ố ố ộ
41 Công b đ a tr m d ng ngh vào khai thácố ư ạ ừ ỉ
42 Công b l i đ a tr m d ng ngh vào khai thácố ạ ư ạ ừ ỉ
43 C p Gi y phép v n t i qua biên gi i Campuchia Lào Vi t Namấ ấ ậ ả ớ ệ
44 C p l i Gi y phép v n t i qua biên gi i Campuchia Lào Vi t Namấ ạ ấ ậ ả ớ ệ
45 C p Gi y phép liên v n Vi t Lào cho phấ ấ ậ ệ ương ti nệ
46 C p l i Gi y phép liên v n Vi t Lào cho phấ ạ ấ ậ ệ ương ti nệ
47 C p Gi y phép l u hành xe quá t i tr ng, xe quá kh gi i h n, xe bánh xích, ấ ấ ư ả ọ ổ ớ ạ
xe v n chuy n hàng siêu trậ ể ường, siêu tr ng trên đọ ường bộ
48 C p Gi y phép xe t p láiấ ấ ậ
49 C p l i Gi y phép xe t p láiấ ạ ấ ậ
50 C p Gi y ch ng nh n giáo viên d y th c hành lái xeấ ấ ứ ậ ạ ự
51 C p l i Gi y phép đào t o lái xe ô tô trong trấ ạ ấ ạ ường h p đi u ch nh h ng xe đàoợ ề ỉ ạ
t o, l u lạ ư ượng đào t oạ
52 C p m i Gi y phép lái xeấ ớ ấ
53 C p l i Gi y phép lái xeấ ạ ấ
54 Đ i Gi y phép lái xe do ngành Giao thông v n t i c pổ ấ ậ ả ấ
55 Đ i Gi y phép lái xe do ngành Công an c pổ ấ ấ
56 Đ i Gi y phép lái xe quân s do B Qu c phòng c pổ ấ ự ộ ố ấ
57 Đ i Gi y phép lái xe ho c b ng lái xe c a nổ ấ ặ ằ ủ ước ngoài c pấ
58 C p Gi y phép lái xe qu c tấ ấ ố ế
59 C p l i Gi y phép lái xe qu c tấ ạ ấ ố ế
60 C p l i Gi y ch ng nh n giáo viên d y th c hành lái xeấ ạ ấ ứ ậ ạ ự
61 L a ch n đ n v khai thác tuy n v n t i hành khách theo tuy n c đ nhự ọ ơ ị ế ậ ả ế ố ị
62 Ch p thu n xây d ng cùng th i đi m v i c p phép thi công xây d ng công ấ ậ ự ờ ể ớ ấ ự trình thi t y u trong ph m vi b o v k t c u h t ng giao thông đế ế ạ ả ệ ế ấ ạ ầ ường b ộ
Trang 5c a qu c l đang khai thácủ ố ộ
63 C p l i Gi y phép đào t o lái xe ô tô trong trấ ạ ấ ạ ường h p b m t, b h ng, có s ợ ị ấ ị ỏ ự thay đ i liên quan đ n n i dung khácổ ế ộ
1 Ch p thu n v n t i hành khách ngang sôngấ ậ ậ ả
2 Ch p thu n v n t i hành khách, hành lý, bao g i theo tuy n c đ nh đ i v i tấ ậ ậ ả ử ế ố ị ố ớ ổ
ch c, cá nhân Vi t Namứ ệ
3 Ch p thu n ch trấ ậ ủ ương xây d ng b n th y n i đ aự ế ủ ộ ị
4 C p Gi y phép ho t đ ng b n th y n i đ aấ ấ ạ ộ ế ủ ộ ị
5 C p l i Gi y phép ho t đ ng b n th y n i đ aấ ạ ấ ạ ộ ế ủ ộ ị
6 Công b m lu ng, tuy n đố ở ồ ế ường th y n i đ a đ i v i đủ ộ ị ố ớ ường th y n i đ a ủ ộ ị chuyên dùng n i v i đố ớ ường th y n i đ a đ a phủ ộ ị ị ương
7 Công b đóng lu ng, tuy n đố ồ ế ường th y n i đ a đ i v i đủ ộ ị ố ớ ường th y n i đ a ủ ộ ị chuyên dùng n i v i đố ớ ường th y n i đ a đ a phủ ộ ị ị ương
8 Cho ý ki n trong giai đo n l p d án đ u t xây d ng công trình b o đ m an ế ạ ậ ự ầ ư ự ả ả ninh, qu c phòng trên đố ường th y n i đ a đ a phủ ộ ị ị ương
9 Cho ý ki n trong giai đo n l p d án đ u t xây d ng công trình trên tuy n ế ạ ậ ự ầ ư ự ế
đường th y n i đ a đ a phủ ộ ị ị ương; đường th y n i đ a chuyên dùng n i v i ủ ộ ị ố ớ
đường th y n i đ a đ a phủ ộ ị ị ương
10 Ch p thu n phấ ậ ương án b o đ m an toàn giao thông đ i v i thi công công trình ả ả ố ớ liên quan đ n đế ường th y n i đ a đ a phủ ộ ị ị ương; đường th y n i đ a chuyên ủ ộ ị dùng n i v i đố ớ ường th y n i đ a đ a phủ ộ ị ị ương
11 Ch p thu n đi u ch nh phấ ậ ề ỉ ương án b o đ m an toàn giao thông đ i v i thi ả ả ố ớ công công trình liên quan đ n đế ường th y n i đ a đ a phủ ộ ị ị ương; đường th y n i ủ ộ
đ a chuyên dùng n i v i đị ố ớ ường th y n i đ a đ a phủ ộ ị ị ương
12 Công b h n ch giao thông đố ạ ế ường th y n i đ a trên đủ ộ ị ường th y n i đ a đ a ủ ộ ị ị
phương và đường th y n i đ a chuyên dùng n i v i đủ ộ ị ố ớ ường th y n i đ a đ a ủ ộ ị ị
phương trong trường h p thi công công trình (tr trợ ừ ường h p b o đ m an ninhợ ả ả
qu c phòng trên đố ường th y n i đ a đ a phủ ộ ị ị ương)
13 Công b h n ch giao thông đố ạ ế ường th y n i đ a trên đủ ộ ị ường th y n i đ a đ a ủ ộ ị ị
phương và đường th y n i đ a chuyên dùng n i v i đủ ộ ị ố ớ ường th y n i đ a đ a ủ ộ ị ị
phương trong trường h p t ch c ho t đ ng th thao, l h i, di n t p trên ợ ổ ứ ạ ộ ể ễ ộ ễ ậ
đường th y n i đ a (tr trủ ộ ị ừ ường h p b o đ m an ninh qu c phòng trên đợ ả ả ố ường
th y n i đ a đ a phủ ộ ị ị ương)
14 C p Gi y ch ng nh n c s đ Đi u ki n kinh doanh d ch v đào t o thuy n ấ ấ ứ ậ ơ ở ủ ề ệ ị ụ ạ ề viên, người lái phương ti n th y n i đ aệ ủ ộ ị
15 C p l i Gi y ch ng nh n c s đ Đi u ki n kinh doanh d ch v đào t o ấ ạ ấ ứ ậ ơ ở ủ ề ệ ị ụ ạ thuy n viên, ngề ười lái phương ti n th y n i đ aệ ủ ộ ị
16 D thi, ki m tra l y Gi y ch ng nh n kh năng chuyên môn thuy n trự ể ấ ấ ứ ậ ả ề ưởng
h ng ba, h ng t , máy trạ ạ ư ưởng h ng ba, ch ng ch chuyên môn nghi p v (đ i ạ ứ ỉ ệ ụ ố
v i đ a phớ ị ương ch a có c s d y ngh ) và ch ng ch hu n luy n an toàn c ư ơ ở ạ ề ứ ỉ ấ ệ ơ
b n thu c S Giao thông v n t iả ộ ở ậ ả
Trang 617 C p, c p l i, chuy n đ i Gi y ch ng nh n kh năng chuyên môn thuy n ấ ấ ạ ể ổ ấ ứ ậ ả ề
trưởng h ng ba, h ng t , máy trạ ạ ư ưởng h ng ba và ch ng ch nghi p v (đ i ạ ứ ỉ ệ ụ ố
v i đ a phớ ị ương ch a có c s d y ngh ), ch ng ch hu n luy n an toàn c ư ơ ở ạ ề ứ ỉ ấ ệ ơ
b n thu c th m quy n c a S Giao thông v n t iả ộ ẩ ề ủ ở ậ ả
18 Đăng ký phương ti n l n đ u đ i v i phệ ầ ầ ố ớ ương ti n ch a khai thác trên đệ ư ường
th y n i đ aủ ộ ị
19 Đăng ký phương ti n l n đ u đ i v i phệ ầ ầ ố ớ ương ti n đang khai thác trên đệ ường
th y n i đ aủ ộ ị
20 Đăng ký l i phạ ương ti n trong trệ ường h p chuy n t c quan đăng ký khác ợ ể ừ ơ sang c quan đăng ký phơ ương ti n th y n i đ aệ ủ ộ ị
21 Đăng ký l i phạ ương ti n trong trệ ường h p phợ ương ti n thay đ i tên, tính năng ệ ổ
k thu tỹ ậ
22 Đăng ký l i phạ ương ti n trong trệ ường h p chuy n quy n s h u phợ ể ề ở ữ ương ti n ệ
nh ng không thay đ i c quan đăng ký phư ổ ơ ương ti nệ
23 Đăng ký l i phạ ương ti n trong trệ ường h p chuy n quy n s h u phợ ể ề ở ữ ương ti n ệ
đ ng th i thay đ i c quan đăng ký phồ ờ ổ ơ ương ti nệ
24 Đăng ký l i phạ ương ti n trong trệ ường h p ch phợ ủ ương ti n thay đ i tr s ệ ổ ụ ở
ho c n i đăng ký h kh u thặ ơ ộ ẩ ường trú c a ch phủ ủ ương ti n sang đ n v hành ệ ơ ị chính c p t nh khácấ ỉ
25 C p l i Gi y ch ng nh n đăng ký phấ ạ ấ ứ ậ ương ti nệ
26 Xóa đăng ký phương ti nệ
27 C p Gi y phép v n t i th y qua biên gi i Vi t Nam Campuchia cho phấ ấ ậ ả ủ ớ ệ ương
ti nệ
28 C p l i Gi y phép v n t i th y qua biên gi i Vi t Nam Campuchia cho ấ ạ ấ ậ ả ủ ớ ệ
phương ti nệ
29 Ch p thu n ch trấ ậ ủ ương xây d ng c ng th y n i đ aự ả ủ ộ ị
30 Gia h n th i gian l u l i lãnh th vi t Nam cho phạ ờ ư ạ ổ ệ ương ti n v n t i th y c a ệ ậ ả ủ ủ Campuchia
31 Th t c đ i v i phủ ụ ố ớ ương ti n th y n i đ a vào c ng, b n th y n i đ aệ ủ ộ ị ả ế ủ ộ ị
32 Th t c đ i v i phủ ụ ố ớ ương ti n th y n i đ a r i c ng, b n th y n i đ aệ ủ ộ ị ờ ả ế ủ ộ ị
33 Công b ho t đ ng c ng th y n i đ aố ạ ộ ả ủ ộ ị
34 Công b l i c ng th y n i đ aố ạ ả ủ ộ ị
35 Phê duy t phệ ương án v n t i hàng hóa siêu trậ ả ường ho c hàng hóa siêu tr ng ặ ọ trên đường th y n i đ aủ ộ ị
36 Ch p thu n ch trấ ậ ủ ương nhà đ u t th c hi n d án n o vét theo hình th c k tầ ư ự ệ ự ạ ứ ế
h p t n thu s n ph m, không s d ng ngân sách nhà nợ ậ ả ẩ ử ụ ước trên các tuy n ế
đường th y n i đ a (đ i v i d án trong danh m c d án đã công b )ủ ộ ị ố ớ ự ụ ự ố
37 Phê duy t h s đ xu t d án th c hi n đ u t n o vét theo hình th c k t ệ ồ ơ ề ấ ự ự ệ ầ ư ạ ứ ế
h p t n thu s n ph m, không s d ng ngân sách nhà nợ ậ ả ẩ ử ụ ước trên các tuy n ế
đường th y n i đ aủ ộ ị
Trang 738 Ch p thu n đ n v t v n giám sát d án th c hi n đ u t n o vét theo hình ấ ậ ơ ị ư ấ ự ự ệ ầ ư ạ
th c k t h p t n thu s n ph m, không s d ng ngân sách nhà nứ ế ợ ậ ả ẩ ử ụ ước trên các tuy n đế ường th y n i đ aủ ộ ị
39 Xác nh n vi c trình báo đậ ệ ường th y n i đ a ho c trình báo đủ ộ ị ặ ường th y n i đ aủ ộ ị
b sungổ
1 Ch p thu n v n t i hành khách, hành lý, bao g i theo tuy n c đ nh b ng tàu ấ ậ ậ ả ử ế ố ị ằ khách cao t cố
2 Ch p thu n cho tàu khách cao t c v n t i hành khách, hành lý, bao g i theo ấ ậ ố ậ ả ử
h p đ ng chuy nợ ồ ế
3 Ch p thu n cho tàu khách cao t c v n t i hành khách, hành lý, bao g i không ấ ậ ố ậ ả ử
có m c đích kinh doanhụ