Quyết định này quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến năm 2020, áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động thủy lợi trên địa bàn thành phố Cần Thơ; gồm chủ quản lý công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi; tổ chức thủy lợi cơ sở; tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thủy lợi và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Trang 1Ủ
THÀNH PH C N THỐ Ầ Ơ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 16/2019/QĐUBNDố C n Th , ngày 03 tháng 9 năm 2019 ầ ơ
QUY T Đ NHẾ Ị
QUY Đ NH GIÁ S N PH M, D CH V CÔNG ÍCH TH Y L I Đ N NĂM 2020Ị Ả Ẩ Ị Ụ Ủ Ợ Ế
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH C N TH
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012; ứ ậ
Căn c Lu t Th y l i ngày 19 tháng 6 năm 2017; ứ ậ ủ ợ
Căn c Ngh đ nh s 96/2018/NĐCP ngày 30 tháng 6 năm 2018 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
v giá s n ph m, d ch v th y l i và h tr ti n s d ng s n ph m, d ch v công ích th y l i; ề ả ẩ ị ụ ủ ợ ỗ ợ ề ử ụ ả ẩ ị ụ ủ ợ Căn c Ngh quy t s 23/NQHĐND ngày 12 tháng7 năm 2019 c a H i đ ng nhân dân thành ứ ị ế ố ủ ộ ồ
ph C n Th v vi c thông qua giá s n ph m, d ch v công ích th y l i đ n năm 2020; ố ầ ơ ề ệ ả ẩ ị ụ ủ ợ ế
Theo đ ngh c a Giám đ c S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ề ị ủ ố ở ệ ể
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i tề ạ ề ỉ ố ượng áp d ngụ
Quy t đ nh này quy đ nh giá s n ph m, d ch v công ích th y l i đ n năm 2020, áp d ng đ i v iế ị ị ả ẩ ị ụ ủ ợ ế ụ ố ớ các t ch c, cá nhân trong nổ ứ ước, t ch c, cá nhân nổ ứ ước ngoài tham gia ho t đ ng th y l i trên ạ ộ ủ ợ
đ a bàn thành ph C n Th ; g m ch qu n lý công trình th y l i; t ch c, cá nhân khai thác côngị ố ầ ơ ồ ủ ả ủ ợ ổ ứ trình th y l i; t ch c th y l i c s ; t ch c, cá nhân s d ng d ch v th y l i và các t ch c, ủ ợ ổ ứ ủ ợ ơ ở ổ ứ ử ụ ị ụ ủ ợ ổ ứ
cá nhân khác có liên quan
Đi u 2. Giá s n ph m, d ch v công ích th y l i đ n năm 2020ề ả ẩ ị ụ ủ ợ ế
1. Bi u giá s n ph m, d ch v công ích th y l i đ i v i di n tích đ t tr ng lúa:ể ả ẩ ị ụ ủ ợ ố ớ ệ ấ ồ
TT Bi n pháp tệ ưới tiêu M c giáứ
(đ ng/ha/v )ồ ụ
Kh năng cung c p và ch t lả ấ ấ ượng s nả
ph m, d ch vẩ ị ụ
1 Tưới tiêu b ng đ ngằ ộ
l cự 1.055.000 H th ng tr m b m ph i đ m b o ệ ố ạ ơ ả ả ả
nhi m v cung c p đ nệ ụ ấ ủ ước cho quá trình sinh trưởng c a cây tr ng.ủ ồ
Trang 2 H th ng c ng, đê bao ph i đ m b o ệ ố ố ả ả ả
được nhi m v ngăn lũ, ngăn tri u ệ ụ ề
cường, ngăn m n, gi ng t; không có ặ ữ ọ
ng p úng l n nh hậ ớ ả ưởng nhi u đ n ề ế năng su t cây tr ng.ấ ồ
H th ng kênh (kênh n i, kênh chìm) ệ ố ổ
ph i đ m b o nhi m v d n nả ả ả ệ ụ ẫ ước và tiêu thoát lũ
2 T o ngu n tạ ồ ưới tiêu
b ng tr ng l cằ ọ ự 292.800 H th ng kênh (kênh n i, kênh chìm) ệ ố ổ
ph i đ m b o nhi m v d n nả ả ả ệ ụ ẫ ước và tiêu thoát lũ
3 Tưới tiêu ch đ ngủ ộ
m t ph nộ ầ 439.200 H th ng c ng, đê bao ph i đ m b o ệ ố ố ả ả ả
được nhi m v ngăn lũ, ngăn tri u ệ ụ ề
cường, ngăn m n, gi ng t; không có ặ ữ ọ
ng p úng l n nh hậ ớ ả ưởng nhi u đ n ề ế năng su t cây tr ng.ấ ồ
H th ng kênh (kênh n i, kênh chìm) ệ ố ổ
ph i đ m b o nhi m v d n nả ả ả ệ ụ ẫ ước và tiêu thoát lũ
Trường h p ph i tách riêng m c giá cho tợ ả ứ ưới, tiêu trên cùng m t di n tích thì m c giá cho tộ ệ ứ ưới
được tính b ng 70%, cho tiêu b ng 30% m c giá quy đ nh t i Bi u trên.ằ ằ ứ ị ạ ể
2. M c giá đ i v i di n tích đ t tr ng m , rau, màu, cây công nghi p ng n ngày k c cây v ứ ố ớ ệ ấ ồ ạ ệ ắ ể ả ụ đông được tính b ng 40% m c giá đ i v i di n tích đ t tr ng lúa.ằ ứ ố ớ ệ ấ ồ
3. M c giá đ i v i c p nứ ố ớ ấ ước đ chăn nuôi, nuôi tr ng th y s n và c p nể ồ ủ ả ấ ướ ước t i cho cây công nghi p dài ngày, cây ăn qu , hoa và cây dệ ả ược li u đệ ược tính theo Bi u sau:ể
TT Các đ i tố ượng dùng nước Đ n vơ ị Thu theo bi n pháp côngệ
trình
b mơ H đ p, kênh,ồ ậ
c ngố
1 C p nấ ước cho chăn nuôi đ ng/mồ 3 1.320 900
2 C p nấ ước đ nuôi tr ng th y s nể ồ ủ ả đ ng/mồ 3 840 600
3 C p nấ ướ ước t i các cây công nghi p ệ
dài ngày, cây ăn qu , hoa và cây ả
dược li uệ
đ ng/mồ 3 1.020 840
Trường h p c p nợ ấ ước đ nuôi tr ng th y s n l i d ng th y tri u để ồ ủ ả ợ ụ ủ ề ược tính b ng 50% m c giá ằ ứ quy đ nh t i Bi u m c giá đ i v i c p nị ạ ể ứ ố ớ ấ ước nêu trên
Trang 3Trường h p c p nợ ấ ướ ước t i cho cây công nghi p dài ngày, cây ăn qu , hoa, cây dệ ả ược li u n u ệ ế không tính được theo mét kh i (m3) thì tính theo di n tích (ha), m c giá b ng 80% m c giá s n ố ệ ứ ằ ứ ả
ph m, d ch v công ích th y l i đ i v i đ t tr ng lúa cho m t năm theo quy đ nh.ẩ ị ụ ủ ợ ố ớ ấ ồ ộ ị
4. Tiêu, thoát nước khu v c nông thôn và đô th tr vùng n i th m c giá b ng 5% m c giá s n ự ị ừ ộ ị ứ ằ ứ ả
ph m, d ch v công ích th y l i c a tẩ ị ụ ủ ợ ủ ướ ố ớ ấ ồi đ i v i đ t tr ng lúa/v ụ
Đi u 3. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày 16 tháng 9 năm 2019 và thay th Quy t đ nh s ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố 2440/QĐUB ngày 02 tháng 8 năm 2016 c a y ban nhân dân thành ph C n Th ban hành Quy ủ Ủ ố ầ ơ
đ nh v m c thu th y l i phí, ti n nị ề ứ ủ ợ ề ước trên đ a bàn thành ph C n Th ị ố ầ ơ
Đi u 4. Trách nhi m thi hànhề ệ
Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph ; Giám đ c S , Th trỦ ố ố ở ủ ưởng c quan, ban, ngành ơ thành ph , Ch t ch y ban nhân dân các qu n, huy n, Ch t ch y ban nhân dân xã, phố ủ ị Ủ ậ ệ ủ ị Ủ ường, th ị
tr n và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ấ ổ ứ ị ệ ế ị
CH T CHỦ Ị
Lê Quang M nhạ