Quyết định số 864/2019/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1Ủ
THÀNH PH C N THỐ Ầ Ơ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 864/QĐUBNDố C n Th , ngày 09 tháng 4 năm 2019 ầ ơ
QUY T Đ NHẾ Ị
V VI C CÔNG B DANH M C TH T C HÀNH CHÍNH B BÃI B THU C TH MỀ Ệ Ố Ụ Ủ Ụ Ị Ỏ Ộ Ẩ
QUY N GI I QUY T C A S GIAO THÔNG V N T IỀ Ả Ế Ủ Ở Ậ Ả
CH T CH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH C N THỦ Ị Ủ Ố Ầ Ơ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Ngh đ nh s 63/2010/NĐCP ngày 08 tháng 6 năm 2010 c a Chính ph v ki m soát th ứ ị ị ố ủ ủ ề ể ủ
t c hành chính; Ngh đ nh s 92/2017/NĐCP ngày 07 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph s a đ i, ụ ị ị ố ủ ủ ử ổ
b sung m t s đi u c a các ngh đ nh liên quan đ n ki m soát th t c hành chính; ổ ộ ố ề ủ ị ị ế ể ủ ụ
Căn c Thông t s 02/2017/TTVPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 c a Văn phòng Chính ph ứ ư ố ủ ủ
h ướ ng d n v nghi p v ki m soát th t c hành chính; ẫ ề ệ ụ ể ủ ụ
Căn c Quy t đ nh s 1843/QĐBGTVT ngày 20 tháng 8 năm 2018 c a B Giao thông v n t i v ứ ế ị ố ủ ộ ậ ả ề
vi c công b th t c hành chính đ ệ ố ủ ụ ượ ử c s a đ i, bãi b lĩnh v c giao thông v n t i thu c ph m vi ổ ỏ ự ậ ả ộ ạ
ch c năng qu n lý c a B Giao thông v n t i; Quy t đ nh s 139a/QĐBGTVT ngày 21 tháng 01 ứ ả ủ ộ ậ ả ế ị ố năm 2019 c a B Giao thông v n t i v vi c công b th t c hành chính b bãi b lĩnh v c ủ ộ ậ ả ề ệ ố ủ ụ ị ỏ ự
đ ườ ng th y n i đ a thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B Giao thông v n t i; ủ ộ ị ộ ạ ứ ả ủ ộ ậ ả
Xét đ ngh c a S Giao thông v n t i, ề ị ủ ở ậ ả
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề Công b kèm theo Quy t đ nh này Danh m c th t c hành chính b bãi b thu c th m ố ế ị ụ ủ ụ ị ỏ ộ ẩ quy n gi i quy t c a S Giao thông v n t i.ề ả ế ủ ở ậ ả
Đi u 2.ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày ký và bãi b :ế ị ệ ự ể ừ ỏ
1. Th t c hành chính th 22, 23, 24 thu c lĩnh v c đủ ụ ứ ộ ự ường b t i ộ ạ Quy t đ nh s 3110/QĐế ị ố
BGTVT ngày 28 tháng 8 năm 2015 c a B Giao thông v n t iủ ộ ậ ả v vi c công b danh m c và n i ề ệ ố ụ ộ dung th t c hành chính đủ ụ ược chu n hóa thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B Giao thông ẩ ộ ạ ứ ả ủ ộ
v n t i ược sao y b i ở Quy t đ nh s 23/SYQĐUBND ngày 06 tháng 7 năm 2016 c a Ch t ch ế ị ố ủ ủ ị
y ban nhân dân thành ph C n Th
2. Th t c hành chính th 9, 10, 11ủ ụ ứ thu c lĩnh v c độ ự ường th y n i đ a t i ủ ộ ị ạ Quy t đ nh s ế ị ố
1915/QĐBGTVT ngày 21 tháng 6 năm 2016 c a B Giao thông v n t iủ ộ ậ ả v vi c công b b ề ệ ố ổ sung, s a đ i, thay th và bãi b th t c hành chính thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B ử ổ ế ỏ ủ ụ ộ ạ ứ ả ủ ộ Giao thông v n t i ậ ả được sao y b i ở Quy t đ nh s 2ế ị ố 6/SYQĐUBND ngày 03 tháng 8 năm 2016
c a Ch t ch y ban nhân dân thành ph C n Thủ ủ ị Ủ ố ầ ơ
Đi u 3. ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph , Ủ ố Giám đ c ố S Giao thông v n t i ở ậ ả và các tổ
ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ứ ị ệ ế ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Trang 2Đào Anh Dũng
DANH M CỤ
TH T C HÀNH CHÍNH THU C TH M QUY N GI I QUY T C A S Ủ Ụ Ộ Ẩ Ề Ả Ế Ủ Ở GIAO THÔNG
V N T IẬ Ả
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 864/QĐUBND ngày 09 tháng 4 năm 2019 c a Ch t ch y ế ị ố ủ ủ ị Ủ
ban nhân dân thành ph C n Th ) ố ầ ơ
A. DANH M C TH T C HÀNH CHÍNH B BÃI BỤ Ủ Ụ Ị Ỏ
I. Th t c hành chính c p thành phủ ụ ấ ố
ST
T
S h số ồ ơ
TTHC Tên th t c hành chínhủ ụ
Tên VBQPPL quy đ nhị
vi c bãi b th t c hànhệ ỏ ủ ụ
chính
1 BGTCTO285242 C p bi n hi u xe ô tô v n t i kháchdu l chấị ể ệ ậ ả Ngh đ nh s 168/2017/NĐị ị ố
CP ngày 31/12/2017 c a ủ Chính ph quy đ nh chi ti t ủ ị ế
m t s đi u c a Lu t Du ộ ố ề ủ ậ
l chị
2 BGTCTO285243 C p l i bi n hi u xe ô tô v n t i khách du l chấ ạ ịể ệ ậ ả
3 BGTCTO285266 C p đ i bi n hi u xe ô tô v n t i khách du l chấ ổ ịể ệ ậ ả
1 BGTCTO285412 C p bi n hi u phv n chuy n khách du l chậấ ể ể ệ ương ti n th y ị ệ ủ Thông t liên t ch s ư ị ố
02/2016/TTLTBGTVT
BVTTTDL được công b ố
h t hi u l c b i Quy t đ nh ế ệ ự ở ế ị
s 147/QĐBGTVT ngày ố 21/01/2019 v vi c công b ề ệ ố danh m c VB QPPL v giao ụ ề thông v n t i h t hi u l c ậ ả ế ệ ự thi hành 06 tháng cu i năm ố 2018
2 BGTCTO285413
C p l i bi n hi u phấ ạ ể ệ ương ti n ệ
th y v n chuy n khách du l ch ủ ậ ể ị trong trường h p bi n hi u h t ợ ể ệ ế
hi u l cệ ự
3 BGTCTO285414
C p l i bi n hi u phấ ạ ể ệ ương ti n ệ
th y v n chuy n khách du l ch ủ ậ ể ị trong trường h p bi n hi u b m t ợ ể ệ ị ấ
ho c h ng không s d ng đặ ỏ ử ụ ược