Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng đối với tất cả các loại thiết bị nâng. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho thiết bị nâng làm việc trên hệ nổi.
Trang 1Yêu c u an toàn trong l p đ t và s d ng
Lifting appliances Safety requirements for installations and use
(TCVN 586395)
Tiêu chu n này quy đ nh các yêu c u an toàn trong l p đ t và s d ngẩ ị ầ ắ ặ ử ụ
đ i v i t t c các lo i thi t b nâng. Tiêu chu n này không áp d ng choố ớ ấ ả ạ ế ị ẩ ụ thi t b nâng làm vi c trên h n i.ế ị ệ ệ ổ
1 Yêu c u an toàn trong l p đ t thi t b nângầ ắ ặ ế ị
1.1. Khi ti n hành l p đ t thi t b nâng c n tuân th quy ph m kĩế ắ ặ ế ị ầ ủ ạ thu t an toàn trong xây d ng TCVN 5308 : 1991 , tiêu chu n an toàn đi nậ ự ẩ ệ trong xây d ng TCVN 4086: 1985, yêu c u chung v an toàn trong hàn đi nự ầ ề ệ TCVN 3146 : 1986 và an toàn cháy TCVN 3254:1979 ; đ ng th i ph i tuânồ ờ ả
th các đi u quy đ nh trong tiêu chu n này.ủ ề ị ẩ
1.2. Công vi c l p ráp ho c tháo d thi t b nâng ph i đệ ắ ặ ỡ ế ị ả ược ti n hànhế theo quy trình công ngh l p ráp và tháo d thi t b nâng c a nhà máy chệ ắ ỡ ế ị ủ ế
t o ho c c a đ n v l p đ t.ạ ặ ủ ơ ị ắ ặ
Đ n v l p đ t ph i ph bi n cho nh ng ngơ ị ắ ặ ả ổ ế ữ ười tham gia l p đ t quyắ ặ trình công ngh l p ráp, tháo d và các bi n pháp an toàn ph i th c hi nệ ắ ỡ ệ ả ự ệ trong quá trình tháo, l p thi t b nâng.ắ ế ị
1.3. Trong quá trình l p ráp thi t b nâng ch y trên ray, ph i ki m traắ ế ị ạ ả ể tình tr ng c a đạ ủ ường ray. Khi phát hi n các sai l ch vệ ệ ượt quá ch s choỉ ố phép, ph i ng ng ngay công vi c l p ráp đ x lí. Ch sau khi x lí xongả ừ ệ ắ ể ử ỉ ử
m i đớ ược phép ti p t c công vi c l p ráp.ế ụ ệ ắ
1.4. Trong th i gian ti n hành tháo l p thi t b nâng, ph i xác đ nhờ ế ắ ế ị ả ị vùng nguy hi m và có bi n báo c m ngể ể ấ ười không có trách nhi m trongệ ở khu v c đó.ự
1.5. Công vi c tháo l p thi t b nâng trên cao, ngoài tr i ph i t mệ ắ ế ị ở ờ ả ạ
ng ng khi m a to, giông, bão ho c có gió t c p 5 tr lên.ừ ư ặ ừ ấ ở
1.6. Nh ng ngữ ườ ếi ti n hành công vi c tháo l p thi t b nâng đ caoệ ắ ế ị ở ộ trên 2m ph i có gi y ch ng nh n c a y t xác nh n đ s c kh e làm vi cả ấ ứ ậ ủ ế ậ ủ ứ ỏ ệ trên cao. Khi làm vi c trên cao ph i đeo dây an toàn.ệ ả
1.7. Trong quá trình tháo l p thi t b nâng, không cho phép:ắ ế ị
Trang 2 Dùng máy tr c đ nâng h ngụ ể ạ ười;
Ngườ ởi phía dướ ải t i đang được nâng ;
Đ t i treo móc khi máy tr c ng ng ho t đ ng ;ể ả ở ụ ừ ạ ộ
Gia c t m các thành ph n k t c u riêng bi t không đ s lố ạ ầ ế ấ ệ ủ ố ượng bu lông c n thi t;ầ ế
N i l ng cáp gi k t c u trớ ỏ ữ ế ấ ước khi c đ nh hoàn toàn k t c u vào vố ị ế ấ ị trí;
Ti n hành nâng t i khi cáp đang k t ho c cáp b t kh i rãnh ròng r c;ế ả ẹ ặ ậ ỏ ọ
V t b t kì m t v t gì t trên cao xu ngứ ấ ộ ậ ừ ố
S d ng lan can ho c thi t b phòng ng a khác đ làm đi m t a choử ụ ặ ế ị ừ ể ể ự kích ho c treo pa lăngặ
1.8. Khi đ t thi t b nâng ph i kh o sát,tính toán kh năng ch u l cặ ế ị ả ả ả ị ự
c a đ a đi m đ t, đ a hình, đ a v t và ho t đ ng xung quanh đ b trí thi tủ ị ể ặ ị ị ậ ạ ộ ế ố ế
b làm vi c an toàn.ị ệ
1.9. V trí đ t thi t b nâng ph i đ m b o th đị ặ ế ị ả ả ả ử ượ ảc t i tĩnh, khi nâng
t i không ph i kéo lê t i và có th nâng t i cao h n chả ả ả ể ả ơ ướng ng i v t trênạ ậ
đường di chuy n ít nh t là 500mm.ể ấ
1.10 Nh ng trữ ường h p đ c bi t do m t b ng thi công quá ch t h p,ợ ặ ệ ặ ằ ậ ẹ
mà trong quá trình ho t đ ng các b ph n c a thi t b nâng nh c n, đ iạ ộ ộ ậ ủ ế ị ư ầ ố
tr ng và t i ph i di chuy n phía trên các đọ ả ả ể ường giao thông, thì ph i l pả ậ
phương án l p đ t và thi công an toàn và ph i đắ ặ ả ược phép c a c quan ch củ ơ ứ năng v k thu t an toàn . ề ỹ ậ
1.11 Đ t thi t b nâng di chuy n theo ray trên cao và trên m t đ tặ ế ị ể ở ặ ấ
ph i đ m b o các kho ng cách an toàn theo TCVN 4244 : 1986.ả ả ả ả
1.12. Đ t thi t b nâng ho t đ ng trong vùng b o v c a đặ ế ị ạ ộ ả ệ ủ ường dây
t i đi n trên không, ph i đả ệ ả ược c quan qu n lí đơ ả ường dây cho phép ; gi yấ phép ph i kèm theo h s c a thi t b ả ồ ơ ủ ế ị
Khi thi t b nâng làm vi c g n đế ị ệ ở ầ ường dây t i đi n ph i đ m b oả ệ ả ả ả trong su t quá trình làm vi c kho ng cách nh nh t t thi t b nâng ho c tố ệ ả ỏ ấ ừ ế ị ặ ừ
t i đ n đả ế ường dây t i đi n g n nh t không đả ệ ầ ấ ược nh h n giá tr sau :ỏ ơ ị
1,5m đ i v i đố ớ ường dây có đi n th đ n 1 KV ;ệ ế ế 2,0m ‘’ 1 20 KV ; 4,0m ‘’ 35 110 KV ; 5,0 m ‘’ 150 200 KV ;
Trang 36,0m ‘’ 330 KV ; 9,0 m ‘’ 500 KV
1.13 . V trí đ t c n tr c ô tô, c n tr c bánh h i , c n tr c bánh xíchị ặ ầ ụ ầ ụ ơ ầ ụ
ph i đ m b o khi làm vi c kho ng cách t ph n quay c a chúng b t kả ả ả ệ ả ừ ầ ủ ở ấ ỳ
v trí nào đ n các k t c u công trình, thi t b , v t t xung quanh không đị ế ế ấ ế ị ậ ư ượ c
nh h n 700mm.ỏ ơ
1.14. Khi đ t thi t b nâng c nh mép hào, h , rãnh ph i đ m b oặ ế ị ạ ố ả ả ả kho ng cách t i thi u t đi m t a g n nh t c a thi t b nâng đ n mép hàoả ố ế ừ ể ự ầ ấ ủ ế ị ế
h , không đố ược nh h n giá tr trong b ng sau : ỏ ơ ị ả
B ng 1 ả
Đ sâuộ
hào hố
m
Kho ng cách cho phép nh nh t đ i v i các lo i đ t, mả ỏ ấ ố ớ ạ ấ
Cát s iỏ á cát á sét sét hoàng thổ 1
2
3
4
5
1,5
3,0
4,0
5,0
6,0
1 25 2,40 3,6 4,4 5,3
1,0 2,0 3,25 4,0 4,75
1, 0
1, 5 1,75 3,0 3,5
1, 0 2,0 2,5 3,0 3,5
N u đi u ki n m t b ng không cho phép đ m b o đế ề ệ ặ ằ ả ả ược kho ng cáchả quy đ nh theo b ng 1 , ph i có bi n pháp ch ng s t l hào, h , rãnh trị ả ả ệ ố ụ ở ố ướ c khi đ t thi t b nâng vào v trí.ặ ế ị ị
1.15 . N u trên cùng m t đế ộ ường ray l p đ t t 2 máy tr c tr lên, ph iắ ặ ừ ụ ở ả
có bi n pháp kĩ thu t lo i tr kh năng chúng va ch m vào nhau trong quáệ ậ ạ ừ ả ạ trình s d ng.ử ụ
1.16. Các c n tr c t hành không đầ ụ ự ược phép đ t trên m t b ng có đặ ặ ằ ộ
d c l n h n đ d c cho phép c a c n tr c đó, và không dố ớ ơ ộ ố ủ ầ ụ ược phép đ t trênặ
đ t v a l p lên, ch a đấ ừ ấ ư ược đ m ch t.ầ ặ
2. S d ngử ụ
2.1. T t c các thi t b nâng thu c danh m c các c s máy , thi t b . . .ấ ả ế ị ộ ụ ơ ố ế ị
có yêu c u v an toàn quy đ nh c a nhà nầ ề ị ủ ước đ u ph i đề ả ược đăng ký và xin
c p gi y phép s d ng theo các th t c hi n hành.ấ ấ ử ụ ủ ụ ệ
2.2. Đ n v s d ng ch đơ ị ử ụ ỉ ược phép s d ng nh ng thi t b nâng có tìnhử ụ ữ ế ị
tr ng k thu t t t, đạ ỹ ậ ố ược đăng ký và có gi y phép s d ng đang còn th iấ ử ụ ờ
Trang 4h n. Không đạ ược phép s d ng thi t b nâng và các b ph n mang t i ch aử ụ ế ị ộ ậ ả ư qua khám nghi m và ch a đệ ư ượ ấc c p gi y phép s d ng.ấ ử ụ
2.3 Ch đỉ ược phép b trí nh ng ngố ữ ười đi u khi n thi t b nâng đã đề ể ế ị ượ c đào t o và c p gi y ch ng nh n. Nh ng ngạ ấ ấ ứ ậ ữ ười bu c móc tái, đánh tín hi uộ ệ
ph i là th chuyên nghi p, ho c th ngh khác nh ng ph i qua đào t o.ả ợ ệ ặ ợ ề ư ả ạ 2.4. Công nhân đi u khi n thi t b nâng ph i n m ch c đ c tính kĩề ể ế ị ả ắ ắ ặ thu t, tính năng tác d ng c a các b ph n c c u c a thi t b , đ ng th iậ ụ ủ ộ ậ ơ ấ ủ ế ị ồ ờ
n m v ng các yêu c u v an toàn trong quá trình s d ng thi t b . ắ ữ ầ ề ử ụ ế ị
2.5. Ch đỉ ược phép s d ng thi t b nâng theo đúng tính năng, tác d ngử ụ ế ị ụ
và đ c tính k thu t c a thi t b do nlrà máy ch t o quy đ nh. Không choặ ỹ ậ ủ ế ị ế ạ ị phép nâng t i có kh i lả ố ượng vượ ọt tr ng t i c a thi t b nâng.ả ủ ế ị
2.6. Không cho phép s d ng thi t b nâng có c c u nâng đử ụ ế ị ơ ấ ược đóng
m b ng ly h p ma sát ho c ly h p v u đ nâng h và di chuy n ngở ằ ợ ặ ợ ấ ể ạ ể ườ i, kim lo i l ng, v t li u n , ch t đ c, bình đ ng khí nén ho c ch t l ng nén. ạ ỏ ậ ệ ổ ấ ộ ự ặ ấ ỏ 2.7. Ch đỉ ược phép chuy n t i b ng thi t b nâng qua nhà xể ả ằ ế ị ưởng, nhà ở
ho c ch có ngặ ỗ ười có bi n pháp đ m b o an toàn riêng bi t lo i tr đệ ả ả ệ ạ ừ ượ c
kh năng gây s c và tai n n lao đ ng .ả ự ố ạ ộ
2.8. Ch đỉ ược dùng hai ho c nhi u thi t b nâng đ cùng nâng m t t iặ ề ế ị ể ộ ả trong các trường h p đ c bi t và ph i có gi i pháp an toàn đợ ặ ệ ả ả ược tính toán và duy t. T i phân b lên m i thi t b nâng không đệ ả ố ỗ ế ị ượ ớc l n h n tr ng t i.ơ ọ ả Trong gi i pháp an toàn ph i có s đ bu c móc t i, s đ di chuy n t i vàả ả ơ ồ ộ ả ơ ồ ể ả
ch rõ trình t th c hi n các thao tác, yêu c u v kích thỉ ự ự ệ ầ ề ước, v t li u vàậ ệ công ngh ch t o các thi t b ph tr đ móc t i. Ph i giao trách nhi mệ ế ạ ế ị ụ ợ ể ả ả ệ cho người có kinh nghi m v công tác nâng chuy n ch huy su t quá trìnhệ ề ể ỉ ố nâng chuy n.ể
2.9. Trong quá trình s d ng thi t b nâng, không cho phép :ử ụ ế ị
Người lên, xu ng thi t b nâng khi thi t b nâng đang ho t đ ng ;ố ế ị ế ị ạ ộ
Ngườ ởi trong bán kính quay ph n quay c a c n tr c ;ầ ủ ầ ụ
Ngườ ởi trong vùng ho t đ ng c a thi t b nâng mang t i b ng namạ ộ ủ ế ị ả ằ châm, chân không ho c g u ngo m ;ặ ầ ạ
Nâng, h và chuy n t i khi có ngạ ể ả ườ ứi đ ng trên t i ;ở ả
Nâng t i trong tình tr ng t i ch a n đ nh ho c ch móc m t bên c aả ạ ả ư ổ ị ặ ỉ ộ ủ móc kép ;
Nâng t i b vùi dả ị ướ ấi đ t, b các v t khác đè lên, b liên k t b ng buị ậ ị ế ằ lông ho c bê tông các v t khác ;ặ ậ
Dùng thi t b nâng đ l y cáp ho c xích bu c t i đang b v t đè lên ;ế ị ể ấ ặ ộ ả ị ậ
Trang 5 Đ a t i qua l c a s ho c ban công khi không có sàn nh n t i ;ư ả ỗ ứ ổ ặ ậ ả
Chuy n hể ướng chuy n đ ng c a các c c u khi c c u ch a ng ngể ộ ủ ơ ấ ơ ấ ư ừ
h n ; ẳ
Nâng t i l n h n tr ng tái tả ớ ơ ọ ương ng v i t m v i và v trí c a chânứ ớ ầ ớ ị ủ
ch ng ph c a c n tr c;ố ụ ủ ầ ụ
C u v i, kéo lê t i ;ẩ ớ ả
V a dùng ngừ ườ ẩi đ y ho c kéo t i v a cho c c u nâng h t i.ặ ả ừ ơ ấ ạ ả
2.10. Ph i đ m b o l i đi t do cho ngả ả ả ố ự ười đi u khi n thi t b nâng khiề ể ế ị
đi u khi n b ng nút b m t m t đ t ho c sàn nhà.ề ể ằ ấ ừ ặ ấ ặ
2.11 . Khi c u tr c và c n tr c công xôn di đ ng đang làm vi c, các l iầ ụ ầ ụ ộ ệ ố lên và ra đường ray ph i đả ược rào ch n. ắ
2.12. C m ngấ ườ ởi trên hành lang c a c u tr c và c n tr c công xôn khiủ ầ ụ ầ ụ chúng đang ho t đ ng.ạ ộ
Ch cho phép ti n hành các công vi c v sinh, tra d u m , s a ch a trênỉ ế ệ ệ ầ ỡ ử ữ
c u tr c và c n tr c công xôn khi đã th c hi n các bi n pháp đ m b o làmầ ụ ầ ụ ự ệ ệ ả ả
vi c an toàn phòng ng a r i ngã, đi n gi t ). .ệ ừ ơ ệ ậ
2.13. Đ n v s d ng ph i quy đ nh và t ch c th c hi n h th ng traoơ ị ử ụ ả ị ổ ứ ự ệ ệ ố
đ i tín hi u gi a ngổ ệ ữ ười bu c móc t i v i ngộ ả ớ ười đi u khi n thi t b nâng.ề ể ế ị Tín hi u s d ng ph i đệ ử ụ ả ược quy đ nh c th và không th l n đị ụ ể ể ẫ ược v i cácớ
hi n tệ ượng khác xung quanh.ở
2.14. Khi ngườ ử ụi s d ng thi t b nâng không nhìn th y t i trong su tế ị ấ ả ố quá trình nâng h và di chuyên t i, ph i b trí ngạ ả ả ố ười đánh tín hi u.ệ
2.15. Trước khi nâng chuy n t i x p x tr ng t i, ph i ti n hành nh cể ả ấ ỉ ọ ả ả ế ấ
t i lên đ cao không l n h n 300mm, gi t i đ cao đó đ ki m tra phanh,ả ộ ớ ơ ữ ả ở ộ ể ể
đ b n c a k t c u kim lo i và đ n đ nh c a c n tr c. N u không đ mộ ề ủ ế ấ ạ ộ ổ ị ủ ầ ụ ế ả
b o an toàn, ph i h t i xu ng đ x lýả ả ạ ả ố ể ử
2.16. Khi nâng, chuy n t i g n các công trình, thi t b và chể ả ở ầ ế ị ướng ng iạ
v t, ph i đ m b o an toàn cho các công trình, thi t b và nh ng ngậ ả ả ả ế ị ữ ườ ở i
g n chúng.ầ
2.17. Các thi t b nâng làm vi c ngoài tr i ph i ng ng ho t đ ng khiế ị ệ ờ ả ừ ạ ộ
t c đ gió l n h n t c đ gió cho phép theo thi t k c a thi t b đó.ố ộ ớ ơ ố ộ ế ế ủ ế ị
2.18. Đ i v i thi t b nâng làm vi c ngoài tr i, không cho phép treoố ớ ế ị ệ ờ panô, áp phích, kh u hi u ho c che ch n làm tăng di n tích c n gió c a thi tẩ ệ ặ ắ ệ ả ủ ế
b nâng. ị
Trang 62.19. Ph i xi t ch t các thi t b k p ray, thi t b ch ng t di chuy nả ế ặ ế ị ẹ ế ị ố ự ể
c a các c n tr c tháp, c ng tr c, c n tr c chân đ khi k t thúc làm vi củ ầ ụ ổ ụ ầ ụ ế ế ệ
ho c khi t c đ gió vặ ố ộ ượ ốt t c đ gió cho phép.ộ
Khi có bão ph i có bi n pháp gia c thêm đ i v i các lo i máy tr c nóiả ệ ố ố ớ ạ ụ trên
2.20. Ch đỉ ược phép h t i xu ng v trí đã đ nh, n i lo i tr đạ ả ố ị ị ơ ạ ừ ược khả năng r i, đ ho c trơ ổ ặ ượt
Ch đỉ ược phép tháo b dây treo các k t c u, b ph n l p ráp kh i móc,ỏ ế ấ ộ ậ ắ ỏ khi các k t c u và b ph n đó đã đế ấ ộ ậ ượ ố ịc c đ nh ch c ch n và n đ nh.ắ ắ ổ ị
2.21. Trước khi h t i xu ng hào, h , gi ng. ph i h móc không t iạ ả ố ố ế ả ạ ả
xu ng v trí th p nh t đ ki m tra s vòng cáp còn l i trên tang. N u số ị ấ ấ ể ể ố ạ ế ố vòng cáp còn l i trên tang l n h n 1,5 vòng, thì m i đạ ớ ơ ớ ược phép nâng, h t i.ạ ả 2.22 . Ph i ng ng ho t đ ng c a thi t b nâng khi :ả ừ ạ ộ ủ ế ị
Phát hi n các v t n t nh ng ch quan tr ng c a k t c u kim lo i ;ệ ế ứ ở ữ ỗ ọ ủ ế ấ ạ
Phát hi n bi n d ng d c a k t c u kim lo i ;ệ ế ạ ư ủ ế ấ ạ
Phát hi n phanh c a b t kì m t c c u nào b h ng ;ệ ủ ấ ộ ơ ấ ị ỏ
Phát hi n móc, cáp, ròng r c, tang b mòn quá giá tr cho phép, b r nệ ọ ị ị ị ạ
n t ho c h h ng khác ; ứ ặ ư ỏ
Phát hi n đệ ường ray c a thi t b nâng h h ng ho c không đ m b oủ ế ị ư ỏ ặ ả ả yêu c u kĩ thu t.ầ ậ
2.23 Khi b c, x p t i lên các phố ế ả ương ti n v n t i ph i đ m b o đ nệ ậ ả ả ả ả ộ ổ
đ nh c a phị ủ ương ti n v n t i.ệ ậ ả
2.24. Người bu c móc t i ch độ ả ỉ ược phép đ n g n t i khi t i đã h đ nế ầ ả ả ạ ế
đ cao không l n h n 1 m tính t m t sàn ch ngộ ớ ơ ừ ặ ỗ ười móc t i đ ng.ả ứ
2.25. Thi t b nâng ph i dế ị ả ược b o dả ưỡng đ nh k . Ph i s a ch a, thayị ỳ ả ử ữ
th các chi ti t, b ph n đã b h h ng, mòn quá quy đ nh cho phép.ế ế ộ ậ ị ư ỏ ị
2.26. Khi s a ch a, thay th các chi ti t b ph n c a thi t b nâng, ph iử ữ ế ế ộ ậ ủ ế ị ả
có bi n pháp đ m b o an toàn.ệ ả ả
Sau khi thay th , s a ch a các b ph n, chi ti t quan tr ng nh k t c uế ử ữ ộ ậ ế ọ ư ế ấ kim lo i, cáp, móc, phanh ph i ti n hành khám nghi m có th t i thi t bạ ả ế ệ ử ả ế ị nâng trước khi đ a vào s d ng.ư ử ụ