tài liệu cung cấp với hơn 50 câu hỏi về môn Dược lâm sàng như: loại thuốc có nguy cơ gây dị ứng cao; các loại thuốc adr thuộc loại ít gặp; thuốc dễ gây điếc vĩnh viễn và do vậy có thể dẫn đến câm, nếu dùng cho trẻ; khi chức năng thận ở người cao tuổi giảm; nhóm kháng sinh an toàn cho phụ nữ có thai, ngoại trừ...
Trang 1BÀI SO N MÔN DẠ ƯỢC LÂM SÀNG
Câu 1: Lo i thu c có nguy c gây d ng cao ạ ố ơ ị ứ
nh t làấ
A Kháng sinh
B Kháng viêm
C Thu c tim m chố ạ
D Thu c dùng hô h pố ấ
Câu 2: Các lo i thu c ADR thu c lo i ít g p ạ ố ộ ạ ặ
có t lỷ ệ
A ADR >1/100
B 1/1000 < ADR < 1/100
C 1/10000 < ADR < 1/1000
D ADR < 1/1000
Câu 3: FDA M đã có phân lo i thu c dùng ỹ ạ ố
cho ph n có thai làm các nhóm A, B, C, D, X ụ ữ
Lo i có nh ng nghiên c u trên đ ng v t th y ạ ữ ứ ộ ậ ấ
có tác đ ng ph nh ng ch a có b ng ch ng ộ ụ ư ư ằ ứ
khi dùng cho ph n có thai ho c ch a có ụ ữ ặ ư
nghiên c u trên đ ng v t và ch a có đ nghiên ứ ộ ậ ư ủ
c u đáng tin c y trên ph n có thai ứ ậ ụ ữ
A Lo i Aạ
B Lo i Bạ
C Lo i Cạ
D Lo i Dạ
Câu 4: Nhóm kháng sinh an toàn cho ph n cóụ ữ
thai, ngo i trạ ừ
A Betalactamin
B Cephalosporin
C Aminoglycosid
D Macrolid Câu 5: Thu c d gây đi c vĩnh vi n và do v yố ễ ế ễ ậ
có th d n đ n câm, n u dùng cho tr ể ẫ ế ế ẻ
A Streptomycin
B Enteroseptol
C Penicillin
D Phenicol Câu 6: Khi ch c năng th n ng i cao tu i ứ ậ ở ườ ổ
gi mả
A Làm cho th i gian bán th i c a nhi u ờ ả ủ ề thu c huy t tố ở ế ương kéo dài
B Làm tăng tác d ng c a thu cụ ủ ố
C Làm tăng đ c tính c a thu cộ ủ ố
D T t c đ u đúng ấ ả ề
Câu 7: Aminophylin, Theophylin khi dùng cho
b nh nhân suy gan c nệ ầ
A Tăng li u ề
B Không c n ch nh li uầ ỉ ề
C Gi m li uả ề
D Ch nh li u tăng hay gi m tùy thu c vàoỉ ề ả ộ cân n ngặ
Câu 8: Vi c đi u ch nh li u đ c d a vào ệ ề ỉ ề ượ ự
m c đ suy th n, th hi n ứ ộ ậ ể ệ ở
A Đ l c c u th nộ ọ ầ ậ
B Đ thanh th i Creatinin huy t thanh ộ ả ế
Trang 2C AST, ALT
D A, B đúng
Câu 9: Các thu c gây đ c cho th n, Ngo i trố ộ ậ ạ ừ
A Penicillin
B Aminoglycosid
C Acetaminophen
D Furosemid
Câu 10: Sinh kh d ng t bao nhiêu % tr lên ả ụ ừ ở
được coi là h p thu đấ ường u ng tố ương t ự
đường tiêm
A 50%
B 60%
C 70%
D 80%
Câu 11: Đ đi u tr thành công nhi m khu n ể ề ị ễ ẩ
ph thu c y u tụ ộ ế ố
A Tình tr ng b nh lýạ ệ
B V trí nhi m khu n ị ễ ẩ
C S c đ kháng c a ngứ ề ủ ườ ệi b nh
D T t c đúngấ ả
Câu 12: C n đánh giá l i lâm sàng tr c khi ầ ạ ướ
quy t đ nh ti p t c s d ng kháng sinhế ị ế ụ ử ụ
A Sau 24 – 48 gi đi u trờ ề ị
B Sau 48 – 72 gi đi u trờ ề ị
C Sau 72 – 96 gi di u trờ ề ị
D Sau 3 ngày đi u trề ị
Câu 13: Ưu đi m c a thu c c ch th th ể ủ ố ứ ế ụ ể angiotensin so v i thu c c ch men chuy nớ ố ứ ế ể
A Ki m soát huy t áp t t h n ể ế ố ơ
B Không gây ho và ít nh hả ưởng đ n Kaliế
nh CMCư Ư
C Th n tr ng và ch ng ch đ nh ít h n ậ ọ ố ỉ ị ơ thu c nhóm c ch men chuy n ố ứ ế ể
D T t c đúngấ ả Câu 14: Thu c th ng ch đ nh cho THA ố ườ ỉ ị ở
ph n có thai, tác d ng ph c n l u ý c a ụ ữ ụ ụ ầ ư ủ thu c là có đ c tính v i gan, h HA t th ố ộ ớ ạ ư ế
đ ng, gi nứ ữ ước và gây bu n ngồ ủ
A Clonidin
B Reserpin
C Hydralazin
D Methyldopa Câu 15: Ph i h p nào đ c u tiên trong đi u ố ợ ượ ư ề
tr tăng huy t ápị ế
A L i ti u + ACEIợ ể
B Ch n beta + ACEIẹ
C L i ti u + CCBợ ể
D Ch n beta + ARBẹ Câu 16: Theophylin không đượ ực l a ch n đ u ọ ầ tiên trong c t c n hen doắ ơ
A Tác d ng giãn ph qu n c a ụ ế ả ủ theophylin không m nh b ng các thu cạ ằ ố kích thích
B Nguy c xu t hi n các tác d ng không ơ ấ ệ ụ mong mu n khá caoố
C Theophylin có kho ng tr li u h pả ị ệ ẹ
Trang 3D A, B, C đúng
Câu 17: N u có b ng ch ng rõ ràng v vi ế ằ ứ ề
khu n và k t qu c a kháng sinh đ , kháng ẩ ế ả ủ ồ
sinh đượ ực l a ch n là kháng sinh ọ
A Có ph tác d ng r ngổ ụ ộ
B Có ph tác d ng h p nh t g n v i các ổ ụ ẹ ấ ầ ớ
tác nhân gây b nh đệ ược phát hi n ệ
C Có ph tác d ng r ng bao ph m i tác ổ ụ ộ ủ ọ
nhân gây b nh nghi ngệ ờ
D Tùy thu c vào kinh nghi m đi u tr t i ộ ệ ề ị ạ
c s y tơ ở ế
Câu 18: u tiên s d ng kháng sinh Ư ử ụ
A Đ n đ c ơ ộ
B Ph i h p 2 kháng sinhố ợ
C Ph i h p trên 2 kháng sinhố ợ
D T t c saiấ ả
Câu 19: Nhóm ch n kênh canxi tác d ng c ẹ ụ ở ơ
tr n m ch máu, do đó gây dãn m ch và làm h ơ ạ ạ ạ
HA là
A Nhóm dihydropyridin
B Nhóm non – dihydropyridin
C C 2 nhómả
D Tùy thu c li uộ ề
Câu 20: Thu c c ch th th angiotensin có ố ứ ế ụ ể
tác d ng h HAụ ạ
A Th p h n thu c c ch men chuy n ấ ơ ố ứ ế ể
B Tương t thu c c ch men chuy nự ố ứ ế ể
C Cao h n thu c c ch men chuy n ơ ố ứ ế ể
D Ch a có nghiên c u ch ng minhư ứ ứ Câu 21: Đi u tr không đ c hi u b nh hen, ề ị ặ ệ ệ theo c ch b nh sinh, các nhóm thu c đơ ế ệ ố ược dùng
A Các thu c làm giãn ph qu n: thu c ố ế ả ố
cường adrenergic, thu c hu phó giao ố ỷ
c m, theophylinả
B Các thu c ch ng viêm: corticoid, ố ố cromolyn natri
C Thu c kháng leucotrien ( montelukast, ố zafirlukast) làm gi m tác d ng co th t ả ụ ắ
ph qu n và gây viêm c a LTD4ế ả ủ
D T t c đúngấ ả
Câu 22: Các thu c c ng adrenergic lo i có ố ườ ạ tác d ng ng n bao g m ụ ắ ồ
A Salmeterol
B Salbutamol
C Formoterol
D Bambuterol Câu 23: M t trong nh ng nguyên t c chung ộ ữ ắ
c a đi u tr suy timủ ề ị
A H n ch d ch trong m i trạ ế ị ọ ường h p ợ
B H n ch mu i ănạ ế ố
C H n ch vitamin và ch t khoángạ ế ấ
D T t c đúngấ ả Câu 24: Thu c gây gi mu i quan tr ng trong ố ữ ố ọ suy tim là
A Paracetamol
B NSAID
Trang 4C Thu c l i ti uố ợ ể
D Thu c kháng đông ố
Câu 25: Nhóm Dihydropyridin là thu cố
A Diltiazem
B Verapamil
C Amlodipin
D T t c đúngấ ả
Câu 26: Nhóm ch n kênh canxi v i li u đi u ẹ ớ ề ề
tr s ch n kênh canxi t bào c tim, do v y ị ẽ ẹ ở ế ơ ậ
làm gi m cung lả ượng tim là
A Nhóm dihydropyridin
B Nhóm non – dihydropyridin
C C 2 nhóm ả
D Tùy thu c li uộ ề
Câu 27: Ch đ nh Esomeprazolỉ ị
A Loét d dày tá tràng lành tính ạ
B H i ch ng Zollinger – Ellisonộ ứ
C Phòng và đi u tr loét d dày tá tràng ề ị ạ
do dùng thu c ch ng viêm không ố ố
steroid
D T t c đúngấ ả
Câu 28: Cách dùng c a Domperidonủ
A Ch y u theo đủ ế ường u ng. Nên ố
u ng thu c 15 – 30 phút trố ố ước b a ữ
ăn
B Ch y u theo đủ ế ường u ng. Nên u ng ố ố
sau b a ănữ
C Ch y u dùng đủ ế ường tiêm. Nên tiêm thu c 15 – 30 phút trố ước b a ăn ữ
D Ch y u dùng đủ ế ường tiêm. Nên tiêm sau b a ăn ữ
Câu 29: Hen ph qu n là h i ch ng ế ả ộ ứ
A Viêm c p tính đấ ường hô h p, có gia ấ tăng tính ph n ng c a ph qu n v i ả ứ ủ ế ả ớ các tác nhân gây kích thích, gây nên tình
tr ng co th t, phù n , tăng xu t ti t ạ ắ ề ấ ế ở
ph qu n, làm t c ngh n đế ả ắ ẽ ường thở
B Viêm m n tính đạ ường hô h p, có giaấ tăng tính ph n ng c a ph qu n ả ứ ủ ế ả
v i các tác nhân gây kích thích, gây ớ
nên tình tr ng co th t, phù n , tăng ạ ắ ề
xu t ti t ph qu n, làm t c ấ ế ở ế ả ắ
ngh n đẽ ường thở
C Viêm c p tính đấ ường hô h p, không cóấ gia tăng tính ph n ng c a ph qu n ả ứ ủ ế ả
v i các tác nhân gây kích thích ớ
D Viêm m n tính đạ ường hô h p, không ấ
có gia tăng tính ph n ng c a ph ả ứ ủ ế
qu n v i các tác nhân gây kích thích ả ớ Câu 30: Đa s các d c ph m đ c oxy hóa ố ượ ẩ ượ
do các enzym c aủ
A Cytochrom P350
B Cytochrom P450
C Cytochrom P550
D T t c đúngấ ả Câu 31: Đ thanh th i (th i tr ) c a creatinine ộ ả ả ừ ủ (Cler)
A Là tích s gi a v n t c bài ti t ố ữ ậ ố ế creatinine trong nước ti u v i n ng đ ể ớ ồ ộ
c a nó trong huy t tủ ế ương
Trang 5B Suy gi m c a đ thanh th i ả ủ ộ ả
creatinine (suy th n, tu i) đ u ph i ậ ổ ề ả
đượ ưc l u ý khi s d ng thu c bài ử ụ ố
ti t ch y u qua đế ủ ế ường ti uể
C Là th tích máu hay huy t tể ế ương được
lo i tr hoàn toàn thu c do th n trong ạ ừ ố ậ
m t đ n v th i gian ộ ơ ị ờ
D Là th tích máu hay huy t tể ế ương được
lo i tr hoàn toàn thu c do toàn c th ạ ừ ố ơ ể
trong m t đ n v th i gian ộ ơ ị ờ
Câu 32: nh ng ng i b nh, tình tr ng b nhỞ ữ ườ ệ ạ ệ
lý, nh hả ưởng đ n ế
A H p thuấ
B H p thu, phân bấ ố
C H p thu, phân b , th i trấ ố ả ừ
D Ch 1 trong các giai đo n h p thu, phân ỉ ạ ấ
b , th i trố ả ừ
Câu 33: T ng tác thu c ngu n g c D c ươ ố ồ ố ượ
đ ng h cộ ọ
A Ch x y ra nh ng giai đo n khác ỉ ả ở ữ ạ
nhau c a h p thuủ ấ
B Có th x y ra nh ng giai đo n khác ể ả ở ữ ạ
nhau c a h p thu, phân bủ ấ ố
C Có th x y ra nh ng giai đo n khác ể ả ở ữ ạ
nhau c a h p thu, phân b , chuy n hóaủ ấ ố ể
D Có th x y ra nh ng giai đo n ể ả ở ữ ạ
khác nhau c a h p thu, phân b , ủ ấ ố
chuy n hóa và th i tr thu c trong ể ả ừ ố
c thơ ể
Câu 34: Tăng t c đ qua d dày làố ộ ạ
A Metoclopramide (primperan)
B Chlorpromazine
C Tetracycline
D D u paraffineầ Câu 35: Các ch t c m ng enzym, ngo i trấ ả ứ ạ ừ
A Thu c ch ng đ ng kinh: phenobarbital,ố ố ộ carbamazepine, phenytoin
B Thu c kháng khu n: Rifampicine, ố ẩ Griseofulvine
C Thu c kh i d n Enzym v i ho t tính ố ở ẫ ớ ạ cao và bi t nhi u đ n là: Barbituric, ế ề ế gluthetimide, phenitoin, Rifampicin
D Erythromycine, Chloramphenicol, Isoniazide
Câu 36: Thu c c ch Enzym, ngo i trố ứ ế ạ ừ
A Cimetidine
B Omeprazol
C Rifampicine
D Erythromycine Câu 37: Thu c li t đ i giao c m làố ệ ố ả
A Berodual
B Ipratropium
C Theophylin
D Glucocorticoid Câu 38: Tác d ng không mong mu n th ng ụ ố ườ
g p c a các thu c cặ ủ ố ường adrgic
A Nh p tim nhanh, run nhị ẹ
B Nh c đ u, m t ng , giãn m ch ngo i ứ ầ ấ ủ ạ ạ biên, lo n nh p tim, h kali máuạ ị ạ
Trang 6C L n thu cờ ố
D Tăng glucose và acid béo t do trong ự
máu, ph n ng quá m nả ứ ẫ
Câu 39: Thu c ch n ch n l c trên beta 1 ngo iố ẹ ọ ọ ạ
trừ
A Metoprolol
B Atenolol
C Timolol
D Bisoprolol
Câu 40: Ch n câu sai v creatinkinase (CK) ọ ề
ho c creatinphosphokinase(CPK)ặ
A Không ph i m i t n thả ọ ổ ương mô ở
c xơ ương đ u gây tăng CK huy t ề ế
thanh
B Phân h y c vân c p do ch n thủ ơ ấ ấ ương,
do hôn mê kéo dài, do dùng quá li u 1 ề
s thu c có th gây tăng CKố ố ể
C Các trường h p t n thợ ổ ương c xơ ương
khác nh lo n dư ạ ưỡng c , viêm nhi u ơ ề
c ho c thi u năng tuy n giáp cũng có ơ ặ ể ế
th gây tăng CK đáng kể ể
D Sau khi b c n kho ng 4 gi CK trong ị ơ ả ờ
huy t thanh b t đ u tăng và đ t đ nh ế ắ ầ ạ ỉ
cao kho ng 24 gi r i tr v bình ở ả ờ ồ ở ề
thường sau ngày th hai đ n ngày th ứ ế ứ
t ư
Câu 41: Tác d ng không mong mu n t i ch ụ ố ạ ỗ
thường g p khi dùng GC hít làặ
A Nhi m n m candida mi ng h ng, ễ ấ ệ ọ
kh n ti ng và hoả ế
B Đánh tr ng ng c, nh p tim nhanh, run ố ự ị
nh (đ c bi t đ u ngón tay)ẹ ặ ệ ở ầ
C Nh c đ u, m t ng , giãn m ch ngo i ứ ầ ấ ủ ạ ạ biên, lo n nh p tim, h kali máuạ ị ạ
D T t c đúngấ ả Câu 42: Thu c th ng dùng đi u tr b nh trào ố ườ ề ị ệ
ngược d dày th c qu n, ngo i trạ ự ả ạ ừ
A Thu c c ch b m protonố ứ ế ơ
B Thu c c ch th th H2ố ứ ế ụ ể
C Thu c c ch th th H1ố ứ ế ụ ể
D Thu c tăng cố ường làm r ng d dàyỗ ạ Câu 43: Trong đi u tr b nh trào ng c d dàyề ị ệ ượ ạ
th c qu n c n dùngự ả ầ
A Đ n tr ph iơ ị ố
B Ph i h p hai lo i thu cố ợ ạ ố
C Ph i h p ba lo i thu cố ợ ạ ố
D Ph i h p nhi u lo i thu c ố ợ ề ạ ố Câu 44: Phân đ tăng huy t áp theo JNC 7, ộ ế
Hi p h i Tim M ch Vi t Namệ ộ ạ ệ
A Ti n tăng huy t áp HATT (mmHg) < ề ế
120 ho c HATTr (mmHg) 80 – 89ặ
B Tăng huy t áp đ 1 HATT (mmHg) 120ế ộ – 139 ho c HATTr (mmHg) 90 – 99ặ
C Tăng huy t áp đ 2 HATT (mmHg) ế ộ
> =160 ho c HATTr (mmHg) >=100ặ
D Bình thường HATT (mmHg) < 120 và HATTr (mmHg) 80 – 89
Câu 45: Ph n ng có h i c a thu c làả ứ ạ ủ ố
A M t ph n ng đ c h i không độ ả ứ ộ ạ ược
đ nh trị ước và xu t hi n li u thấ ệ ở ề ường hay li u cao dùng cho ngề ườ ểi đ phòng
Trang 7b nh, ch n đoán hay ch a b nh, ho c ệ ẩ ữ ệ ặ
làm thay đ i m t ch c năng sinh lýổ ộ ứ
B M t ph n ng đ c h i không độ ả ứ ộ ạ ược
đ nh trị ước và xu t hi n li u ấ ệ ở ề
thường dùng cho ngườ ểi đ phòng
b nh, ch n đoán hay ch a b nh, ệ ẩ ữ ệ
ho c làm thay đ i m t ch c năng ặ ổ ộ ứ
sinh lý
C Bao g m nh ng ph n ng do dùng sai ồ ữ ả ứ
thu c, dùng sai li u, dùng li u cao có ố ề ề
m c đích , do nh m l n ho c vô tình ụ ầ ẫ ặ
D A, C đúng
Câu 46: ADR là tên g i chung cho m i tác ọ ọ
d ng không mong mu n x y ra khiụ ố ả
A Dùng quá li u ề
B Dùng đúng li uề
C Dùng li u th pề ấ
D Dùng đúng li u hay li u caoề ề
Câu 47: Nh ng b nh nhân có ti n s d ng ữ ệ ề ử ị ứ
v i m t thu c cũng có th g p d ng v i m t ớ ộ ố ể ặ ị ứ ớ ộ
thu c khác có c u trúc tố ấ ương t ví d nhự ụ ư
A Các trường h p d ng v i kháng ợ ị ứ ớ
sinh penicillin cũng có th b d ng ể ị ị ứ
chéo v i kháng sinh cephalosporinớ
B Các trường h p d ng v i kháng sinh ợ ị ứ ớ
penicillin cũng có th b d ng chéo ể ị ị ứ
v i kháng sinh aminoglycosidớ
C Các trường h p d ng v i kháng sinh ợ ị ứ ớ
aminoglycosid cũng có th b d ng ể ị ị ứ
chéo v i kháng sinh phenicolớ
D Các trường h p d ng v i kháng sinh ợ ị ứ ớ
aminoglycosid cũng có th b d ng ể ị ị ứ
chéo v i kháng sinh cephalosporinớ
Câu 48: Trang web ch a nhi u thông tin và tra ứ ề
c u tứ ương tác thu c làố
A Drug.com
B medlinePlus
C FDA
D Drug Enforcement Administration (DEA)
Câu 49: Aspartat aminotransferase (ASAT) có
đ c đi mặ ể
A Có nhi u nh t mô m và ganề ấ ở ỡ
B ASAT là enzym tăng s m nh t trong ớ ấ huy t thanh sau nh i máu c tim ế ồ ơ
C ASAT tăng trong các b nh v gan, ệ ề
đ c bi t trong viêm gan siêu vi trùng ặ ệ
ho c do nhi m đ c ặ ễ ộ
D T t c đúngấ ả Câu 50: Enzym tăng s m nh t trong huy t ớ ấ ế thanh sau nh i máu c tim làồ ơ
A ASAT
B ALAT
C CK
D Phosphatase ki mề Câu 51: Enzym đ c hi u v i gan h n vì ặ ệ ớ ơ
thường ít khi tăng trong các b nh khác ngoài ệ nhu mô gan:
A ASAT
B ALAT
C CK
D Phosphatase ki mề
Trang 8Câu 52: B ch c u có t l cao nh t làạ ầ ỷ ệ ấ
A B ch c u đa nhân trung tính ạ ầ
B B ch c u đa nhân a acidạ ầ ư
C B ch c u monoạ ầ
D B ch c u lymphoạ ầ
Câu 53: T bào có kh năng mi n d ch làế ả ễ ị
A B ch c u đa nhân trung tính ạ ầ
B B ch c u đa nhân a acidạ ầ ư
C B ch c u monoạ ầ
D B ch c u lymphoạ ầ
Câu 54: Ch n câu saiọ
A T t c các kháng sinh đ u gây ra tác ấ ả ề
d ng không mong mu n (ADR)ụ ố
B ADR nghiêm tr ng có th d n t i t ọ ể ẫ ớ ử
vong ngay là s c ph n v ố ả ệ
C T t c các trấ ả ường h p ADR không ợ
th t kh i khi ng ng thu c nh ng ể ự ỏ ừ ố ư
nhi u trề ường h p h u qu r t ợ ậ ả ấ
tr m tr ngầ ọ
D Ph i th n tr ng khi kê đ n kháng sinh ả ậ ọ ơ
cho người cao tu i, ngổ ười suy gi m ả
ch c năng gan – th n vì t l g p ADRứ ậ ỷ ệ ặ
và đ c tính cao h n ngộ ơ ười bình thường
Câu 55: H i ch ng ng đ c opioid bao g m ộ ứ ộ ộ ồ
các tri u ch ng ệ ứ
A Gi m ý th c, c ch hô h p và đ ngả ứ ứ ế ấ ồ
t co nh nh đ u đinh, th y nh p ử ỏ ư ầ ấ ị
ch m, h huy t áp, h thân nhi t, ậ ạ ế ạ ệ
gi m ph n x và v t tiêm chíchả ả ạ ế
B Nh p ch m, đ ng t co nh , nôn, tăng ị ậ ồ ử ỏ
ti t nế ước b t, nọ ước m t, d ch ph ắ ị ế
qu n, vã m hôi, a ch y, co th t ph ả ồ ỉ ả ắ ế
qu nả
C M ch nhanh, tăng huy t áp, th nhanh, ạ ế ở nhi t đ tăng, đ ng t giãnệ ộ ồ ử
D T t c đúngấ ả Câu 56: Các bi n pháp ngăn ng a h p thu, lo iệ ừ ấ ạ
b ch t đ cỏ ấ ộ
A Làm s ch da, tóc b ng nạ ằ ướ ấc m, xà phòng và nước g i đ u n u ch t đ c ộ ầ ế ấ ộ bám vào da, tóc nh thu c tr sâu ư ố ừ
B R a m tử ắ
C Gây nôn
D T t c đúngấ ả
Câu 57: Đ nh nghĩa tăng huy t ápị ế
A Khi huy t áp tâm thu 140 mmHgvà ế huy t áp tâm trế ương 90 mmHg
B Khi huy t áp tâm thu 140 mmHgvà/ ế
ho c huy t áp tâm trặ ế ương 90 mmHg
C Khi huy t áp tâm thu 140 mmHgvà/ ế
ho c huy t áp tâm trặ ế ương 85 mmHg
D Khi huy t áp tâm thu 130 mmHgvà/ ế
ho c huy t áp tâm trặ ế ương 85 mmHg Câu 58: Ch n câu sai v xét nghi m huy t h cọ ề ệ ế ọ
A Trong máu có ba lo i huy t c u: h ng ạ ế ầ ồ
c u, b ch c u, ti u c uầ ạ ầ ể ầ
B Ch c năng chính c a h ng c u là ứ ủ ồ ầ chuy n v n oxy t ph i đ n các mô ể ậ ừ ổ ế
nh vai trò c a hemoglobin (huy t s c ờ ủ ế ắ
t )ố
Trang 9C Được coi là thi u máu khi n ng đ ế ồ ộ
huy t s c t th p h n 13g/dl n ế ắ ố ấ ơ ở ữ
và 12g/dl namở
D So sánh t l ph n trăm gi a th tích ỷ ệ ầ ữ ể
huy t c u v i máu toàn ph n đế ầ ớ ầ ược g iọ
là hematocrit
Câu 59: Trong suy tim m n tính, thu c đ c ạ ố ượ
s d ng đ ki m soát tri u ch ng phù n và ử ụ ể ể ệ ứ ề
khó th b nh nhân c i thi n s s ng còn ở ở ệ ả ệ ự ố ở
nh ng b nh nhân b suy tim và không gây h ữ ệ ị ạ
kali máu
A Furosemid
B Spironolactone
C Captopril
D Valsartan
Câu 60: Các thu c c ng adrenergic lo i có ố ườ ạ tác d ng dài bao g m ụ ồ
A Terbutalin
B Fenoterol
C salbutamol
D Salmeterol