Ngày nay công tác phân tích là không thể thiếu trong mỗi doanh nghiệp, để làm tốt được điều này đòi hỏi người phân tích phải có một trình độ nhất định, phải có một cái nhìn bao quát, tổng thể, phát hiện ra những nguyên nhân chủ yếu làm biến động các chỉ tiêu kinh tế đồng thời phải đề ra được những biện pháp khắc phục nhằm không ngừng nâng cao chất lượng và hiệu quả của các quá trình hoạt động đem lại lợi nhuận tối đa cho doanh nghiệp. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu
Trang 1L I M Đ UỜ Ở Ầ
Trong xã h i th i m c a hi n nay, r t nhi u các công ty, doanh nghi pộ ờ ở ủ ệ ấ ề ệ
được thành l p và c nh tranh kh c li t trên th trậ ạ ố ệ ị ường, mu n t n t i và phátố ồ ạ tri n trong n n kinh t th trể ề ế ị ường thì t t c các doanh nghi p đ u ph i ho tấ ả ệ ề ả ạ
đ ng m t cách có hi u qu nh t. Và mu n ho t đ ng có hi u qu thì doanhộ ộ ệ ả ấ ố ạ ộ ệ ả nghi p ph i có nh ng chi n lệ ả ữ ế ược v qu n lý, v đi u hành,v s n xu t đúngề ả ề ề ề ả ấ
đ n, k p th i đi u ch nh ho t đ ng s n xu t kinh doanh theo hắ ị ờ ề ỉ ạ ộ ả ấ ướng phát tri nể
t t. ố
Tuy nhiên ho t đ ng s n xu t kinh doanh trong m i doanh nghi p di nạ ộ ả ấ ỗ ệ ễ
ra h t s c ph c t p. Các doanh nghi p ho t đ ng vì m t m c tiêu duy nh t làế ứ ứ ạ ệ ạ ộ ộ ụ ấ
l i nhu n , đ đ t đợ ậ ể ạ ược đi u này thì công tác phân tích tình hình s n xu tề ả ấ kinh doanh trong m i doanh ngi p là đi u c n thi t b i vì : Thông qua vi cỗ ệ ề ầ ế ở ệ phân tích các nhà qu n lý m i có c s đ đ a ra đả ớ ơ ở ể ư ược nh ng quy t đ nhữ ế ị đúng đ n cho doanh nghi p m i th y đắ ệ ớ ấ ược h t các ti m năng trong doanhế ề nghi p t đó có bi n pháp đ khai thác có hi u qu và nh ng m t h n chệ ừ ệ ể ệ ả ữ ặ ạ ế
c n kh c ph c. ầ ắ ụ
Ngày nay công tác phân tích là không th thi u trong m i doanh nghi p,ể ế ỗ ệ
đ làm t t để ố ược đi u này đòi h i ngề ỏ ười phân tích ph i có m t trình đ nh tả ộ ộ ấ
đ nh, ph i có m t cái nhìn bao quát, t ng th , phát hi n ra nh ng nguyên nhânị ả ộ ổ ể ệ ữ
ch y u làm bi n đ ng các ch tiêu kinh t đ ng th i ph i đ ra đủ ế ế ộ ỉ ế ồ ờ ả ề ược nh ngữ
bi n pháp kh c ph c nh m không ng ng nâng cao ch t lệ ắ ụ ằ ừ ấ ượng và hi u quệ ả
c a các quá trình ho t đ ng đem l i l i nhu n t i đa cho doanh nghi p. ủ ạ ộ ạ ợ ậ ố ệ
Trang 2M C L CỤ Ụ
PH N I:Ầ LÝ LU N CHUNG V PHÂN TÍCH HO T Đ NG KINH TẬ Ề Ạ Ộ Ế
1 M c đích chung, ý nghĩa c a phân tích ho t đ ng kinh t ụ ủ ạ ộ ế 3
2. Đ i tố ượng phân tích 4
3. Nguyên t c phân tích ắ 5
4.Các phương pháp phân tích s d ng trong bàiử ụ 5
4.1. Nhóm 1: Phương pháp chi ti t ế 5
4.2. Nhóm 2: Phương pháp so sánh 6
4.3. Nhóm 3: Phương pháp xác đ nh m c đ nh hị ứ ộ ả ưởng c a các nhân t ủ ố 7 PH N II:Ầ N I DUNG PHÂN TÍCHỘ Ch ươ ng I: Phân tích tình hình th c hi n ch tiêu giá tr s n xu t theo m t ự ệ ỉ ị ả ấ ặ hàng c a doanh nghi p ủ ệ 1 M c đích, ý nghĩa ụ 27
2 N i dung phân tíchộ 3 Ti u k t chể ế ương II 44
PH N III:Ầ K T LU N VÀ KI N NGHẾ Ậ Ế Ị 1. K t lu n ế ậ 44
2. Ki n ngh ế ị 45
Trang 3PH N I: C S LÝ LU N C A PHÂN TÍCH HO T Đ NGẦ Ơ Ở Ậ Ủ Ạ Ộ
+ Xác đ nh các thành ph n, b ph n, nhân t c u thành ch tiêu phânị ầ ộ ậ ố ấ ỉ tích và tính toán m c đ nh hứ ộ ả ưởng c th c a chúng.ụ ể ủ
+ Phân tích các nhân t , qua đó xác đ nh các nguyên nhân, nguyên nhânố ị
c b n gây bi n đ ng và nh hơ ả ế ộ ả ưởng đ n các nhân t , đ ng th i thông quaế ố ồ ờ tính ch t c a chúng mà nh n th c v năng l c và ti m năng c a doanhấ ủ ậ ứ ề ự ề ủ nghi p trong quá trình s n xu t kinh doanh.ệ ả ấ
Trang 4+ Đ su t phề ấ ương hướng và bi n pháp nh m khai thác tri t đ và hi uệ ằ ệ ể ệ
qu các ti m năng c a doanh nghi p trong th i gian t i. Qua đó đ m b o sả ề ủ ệ ờ ớ ả ả ự phát tri n b n v ng , hi u qua cho doanh nghi p.ể ề ữ ệ ệ
+ Làm c s cho vi c đánh giá, l a ch n các phơ ở ệ ự ọ ương án kinh daonh cũng nh xây d ng chi n lư ự ế ược phát tri n doanh nghi p trong tể ệ ương lai.
được nh ng quy t đ nh ch t lữ ế ị ấ ượng cao nh v y b n c n có s hi u bi t toànư ậ ạ ầ ự ể ế
di n, sâu s c và tri t đ v các y u t , các đi u ki n c a s n xu t doanhệ ắ ệ ể ề ế ố ề ệ ủ ả ấ ở nghi p cũng nh các v n đ v kinh t , chính tr , xã h i, t nhiên có liênệ ư ấ ề ề ế ị ộ ự quan. Phân tích kinh t doanh nghi p là quá trình phân chia, phân gi i. Qua đóế ệ ả
mà nh n th c v s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p. Nó đậ ứ ề ả ấ ủ ệ ược xem là công c v nh n th c c a doanh nghi p. Nh v y, phân tích kinh t doanhụ ề ậ ứ ủ ệ ư ậ ế nghi p có ý nghĩa h t s c quan tr ng c trong lý lu n l n th c ti n và khôngệ ế ứ ọ ả ậ ẫ ự ễ
ch đ i v i s t n t i , phát tri n hi u qu c a doanh nghi p mà còn có ýỉ ố ớ ự ồ ạ ể ệ ả ủ ệ nghĩa l n đ i v i vai trò, t m quan tr ng, uy tín c a lãnh đ o doanh nghi p.ớ ố ớ ầ ọ ủ ạ ệ
2. Đ I TỐ ƯỢNG C A PHÂN TÍCH KINH TỦ Ế
Đ i tố ượng c a phân tích ho t đ ng kinh t là các ch tiêu kinh t trongủ ạ ộ ế ỉ ế
m i quan h bi n ch ng v i các nhân t và nguyên nhân .ố ệ ệ ứ ớ ố
a. Ch tiêu kinh t : ỉ ế
Ch tiêu kinh t là khái ni m dùng đ ch đ c đi m v m t kinh t c aỉ ế ệ ể ỉ ặ ể ề ặ ế ủ các doanh nghi p trong đi u ki n không gian và th i gian xác đ nhệ ề ệ ờ ị
Trang 5Các ch tiêu kinh t có th ph n ánh các đi u ki n s n xu t hay k tỉ ế ể ả ề ệ ả ấ ế
qu , hi u qu c a s n xu t kinh doanh, có th ph n ánh đi u ki n và k t quả ệ ả ủ ả ấ ể ả ề ệ ế ả
c a m t b ph n doanh nghi p, cũng có th c a toàn b doanh nghi p, có thủ ộ ộ ậ ệ ể ủ ộ ệ ể
ph n ánh k t qu , hi u qu c a t ng giai đo n trong quá trình s n xu t kinhả ế ả ệ ả ủ ừ ạ ả ấ doanh cũng có th ph n ánh k t qu hi u qu cu i cùng .ể ả ế ả ệ ả ố
b. Nhân t : ố
Nhân t là khái ni m dùng đ ch cái “nh ” h n ch tiêu, c u thành nênố ệ ể ỉ ỏ ơ ỉ ấ
ch tiêu. Vi c phân chia các ch tiêu kinh t đỉ ệ ỉ ế ược b t đ u t vi c phân chiaắ ầ ừ ệ theo các thành ph n, b ph n nhân t c u thành và phân tích ch tiêu đầ ộ ậ ố ấ ỉ ượ c
th c hi n thông qua vi c nghiên c u các y u t c u thành đó. Do đó kháiự ệ ệ ứ ế ố ấ
ni m cũng nh đ c đi m các nhân t trong phân tích là r t quan tr ng. Trongệ ư ặ ể ố ấ ọ nhi u trề ường h p gi a ch tiêu và nhân t phân tích không có ranh gi i rõợ ữ ỉ ố ớ ràng
Có th phân lo i thành nhân t ch quan, nhân t khách quan; nhân tể ạ ố ủ ố ố tích c c, nhân t tiêu c c; nhân t ch y u, nhân t th y u .ự ố ự ố ủ ế ố ứ ế
c. Nguyên nhân :
Nguyên nhân là nh ng hành đ ng ho c nh ng nhóm hành đ ng di n raữ ộ ặ ữ ộ ễ trong doanh nghi p có vai trò hình thành các nhân t , do v y nguyên nhân nhệ ố ậ ỏ
h n các nhân t , c u thành nên nhân t Nh v y vi c nghiên c u các nhân tơ ố ấ ố ư ậ ệ ứ ố
s đẽ ược nghiên c u thông qua các nguyên nhân c u thành. Trong phân tíchứ ấ
c n phân bi t các c p đ nguyên nhân và ngầ ệ ấ ộ ười ta thường tìm đ n nh ngế ữ nguyên nhân nguyên thu đó là nh ng nguyên nhân không th ho c khôngỷ ữ ể ặ
nh t thi t ph i chia nh h n n a. Nó thấ ế ả ỏ ơ ữ ường ph n ánh hành đ ng ho c nhómả ộ ặ hành đ ng cá bi t.ộ ệ
3.NGUYÊN T C PHÂN TÍCH Ắ
_ Phân tích bao gi cũng ph i b t đ u t vi c phân tích chung, đánh giáờ ả ắ ầ ừ ệ chung r i m i phân tích chi ti t c th ồ ớ ế ụ ể
Trang 6_ Phân tích ph i đ m b o tính khách quan, ph i tôn tr ng s th t kháchả ả ả ả ọ ự ậ quan.
_ Phân tích ph i đ m b o tính toàn di n, sâu s c và tri t đ ả ả ả ệ ấ ệ ể
_ Phân tích ph i đ t hiên tả ặ ượng trong tr ng thái v n đ ng không ng ngạ ậ ộ ừ
c a nó, cũng nh ph i đ t nó trong m i quan h m t thi t v i các hi n tủ ư ả ặ ố ệ ậ ế ớ ệ ượ ng
4.1.1. Ph ươ ng pháp chi ti t theo th i gian ế ờ
+ Phương pháp này nh m đánh giá chung tình hình th c hi n ch tiêu qua cácằ ự ệ ỉ giai đo n th i gian. Nh n th c v tính ch c ch n n đ nh trong th c hi n chạ ờ ậ ứ ề ắ ắ ổ ị ự ệ ỉ tiêu cũng nh vai trò trong m i giai đo nư ỗ ạ
+ Phân tích chi ti t đ th y đế ể ấ ược th c tr ng ti m năng trong m i giai đo nự ạ ề ỗ ạ
c th trong đó đ c bi t chú tr ng đ n nguyên nhân và s tác đ ng có tínhụ ể ặ ệ ọ ế ự ộ quy lu t khách quan m i giai đo n.ậ ở ỗ ạ
+ Đ áp d ng phể ụ ương pháp c th cho m i giai đo n đ phát huy ti mụ ể ỗ ạ ể ề năng, phù h p và thích nghi h n v i các quy lu t khách quan, t p trung m iợ ơ ớ ậ ậ ọ ngu n l c cho giai đo n có tính ch t mùa v T n d ng các giai đo n s nồ ự ạ ấ ụ ậ ụ ạ ả
xu t kinh doanh ít căng th ng đ c ng c nâng cao ngu n l c và các đi uấ ẳ ể ủ ố ồ ự ề
ki n s n xu t.ệ ả ấ
4.1.2. Ph ươ ng pháp chi ti t theo không gian ế
_ Hình th c bi u hi n c a phứ ể ệ ủ ương pháp: Theo phương pháp này để phân tích v m t ch tiêu kinh t nào đó c a toàn b doanh nghi p, trề ộ ỉ ế ủ ộ ệ ước h tế
Trang 7người ta chia nh ch tiêu y thành các b ph n nh h n v m t không gian.ỏ ỉ ấ ộ ậ ỏ ơ ề ặ Sau đó vi c phân tích chi ti t s đệ ế ẽ ược ti n hành trên các b ph n nh h n vế ộ ậ ỏ ơ ề
4.1.3. Ph ươ ng pháp chi ti t theo các nhân t c u thành: ế ố ấ
_ Hình th c bi u hi n c a phứ ể ệ ủ ương pháp: Theo phương pháp này để phân tích v m t ch tiêu kinh t nào đó c a doanh nghi p, trề ộ ỉ ế ủ ệ ước h t ngế ười ta
bi u hi n ch tiêu y b ng m t phể ệ ỉ ấ ằ ộ ương trình kinh t có m i quan h ph c t pế ố ệ ứ ạ
c a nhi u nhân t khác h n nhau, sau đó vi c phân tích chi ti t s đủ ề ố ẳ ệ ế ẽ ược ti nế hành trên các nhân t khác nhau y.ố ấ
4.2. Nhóm các phương pháp so sánh
Các phương pháp so sánh dùng trong phân tích nh m ph n ánh bi nằ ả ế
đ ng c a ch tiêu phân tích và c a các thành ph n, b ph n nhân t c u thành.ộ ủ ỉ ủ ầ ộ ậ ố ấ
Ph ươ ng pháp so sánh t ươ ng đ i ố
So sánh tương đ i nh m xác đ nh xu hố ằ ị ướng và t c đ bi n đ ng. Đố ộ ế ộ ượ c
th c hi n b ng cách l y giá tr c a ch tiêu ho c nhân t k nghiên c u chiaự ệ ằ ấ ị ủ ỉ ặ ố ở ỳ ứ
Trang 8cho giá tr tị ương ng r i nhân 100%. K t qu g i t t là so sánh, nó ph n ánhứ ồ ế ả ọ ắ ả
xu hướng và t c đ bi n đ ng c a ch tiêu ho c nhân t ố ộ ế ộ ủ ỉ ặ ố
So sánh tương đ i nh m ph n ánh k t c u hi n tố ằ ả ế ấ ệ ượng. Được th c hi nự ệ
b ng cách l y m c đ b ph n ch tiêu chia cho m c đ c a ch tiêu r i nhânằ ấ ứ ộ ộ ậ ỉ ứ ộ ủ ỉ ồ
v i 100%. K t qu so sánh đớ ế ả ược g i là t tr ng c a b ph n.ộ ỉ ọ ủ ộ ậ
So sánh tương đ i nh m xác đ nh xu hố ằ ị ướng đ bi n đ ng tộ ế ộ ương đ iố
c a các thành ph n b ph n. Đủ ầ ộ ậ ược th c hi n b ng cách l y m c đ c a chự ệ ằ ấ ứ ộ ủ ỉ tiêu ho c nhân t k nghiên c u tr giá tr tặ ố ở ỳ ứ ừ ị ương ng k g c đã nhân v iứ ở ỳ ố ớ
ch s c a m t ch tiêu khác có liên quan theo hỉ ố ủ ộ ỉ ướng quy t đ nh quy mô c aế ị ủ nó
4.3. Nhóm các phương pháp tính toán xác đ nh m c đ nh hị ứ ộ ả ưởng
c a các thành ph n, b ph n, nhân t đ n ch tiêu phân tích.ủ ầ ộ ậ ố ế ỉ
4.3.1 ph ươ ng pháp cân đ i: ố
Đi u ki n v n d ng: phề ệ ậ ụ ương pháp này dùng đ tính toán, xác đ nh m cể ị ứ
đ nh hộ ả ưởng c a các thành ph n, b ph n đ n ch tiêu phân tích khi gi aủ ầ ộ ậ ế ỉ ữ chúng có m i quan h t ng s (t ng đ i s )ố ệ ổ ố ổ ạ ố
N i dung ph ng pháp: Trong quan h t ng s (t ng đ i s ), m c đ nhộ ươ ệ ổ ố ổ ạ ố ứ ộ ả
h ng tuy t đ i c a m t thành ph n, b ph n nào đó đ n ch tiêu phân tíchưở ệ ố ủ ộ ầ ộ ậ ế ỉ
đ c xác đ nh v m t giá tr b ng chính chênh l ch tuy t đ i c a thành ph n,ượ ị ề ặ ị ằ ệ ệ ố ủ ầ
b ph n y.ộ ậ ấ
Gi s có phả ử ương trình kinh t : y = a + b + c ế
Ta có: Giá tr c a ch tiêu k g c: yị ủ ỉ ở ỳ ố 0 = a0 + b0 + c0
Giá tr ch tiêu k nghiên c u: yị ỉ ở ỳ ứ 1 = a1 + b1 + c1Xác đ nh đ i tị ố ượng phân tích: Δy = y1 – y0 = (a1 + b1 + c1) – (a0 + b0 + c0)Xác đ nh m c đ nh hị ứ ộ ả ưởng c a các nhân t đ n ch tiêu phân tích:ủ ố ế ỉ
Trang 9nh h ng tuy t đ i c a các nhân t đ n
δyc = (∆yc * 100)/y0 (%)
T ng nh h ng c a các nhân t : ổ ả ưở ủ ố ∆y = ∆ya + ∆yb + ∆yc
δy = δya + δyb + δyc = (∆y * 100)/y0 (%)
Chênh
l chệ
MĐAH y
→ (%)
Quy mô
Tỷ
tr ngọ (%)
Quy mô
Tỷ
tr ngọ (%)
4.3.2, Ph ươ ng pháp thay th liên hoàn ế :
Trang 10 Đi u ki n v n d ng: dùng đ tính toán xác đ nh m c đ nh h ng c aề ệ ậ ụ ể ị ứ ộ ả ưở ủ các nhân t đ n ch tiêu phân tích khi gi a chúng có m i quan h ph c t p (quanố ế ỉ ữ ố ệ ứ ạ
h tích s ; th ng s ho c tích s th ng s k t h p v i t ng s hi u s )ệ ố ươ ố ặ ố ươ ố ế ợ ớ ổ ố ệ ố
N i dung ph ng pháp: ộ ươ
+ Vi t ph ng trình kinh t bi u hi n m i liên h gi a ch tiêu phân tíchế ươ ế ể ệ ố ệ ữ ỉ
v i các nhân t c u thành trong đó c n đ c bi t chú tr ng đ n tr t t s p x pớ ố ấ ầ ặ ệ ọ ế ậ ự ắ ế các nhân t Chúng ph i đ c s p x p theo nguyên t c nhân t s l ng đ ngố ả ướ ắ ế ắ ố ố ượ ứ
tr c; nhân t ch t l ng đ ng sau các nhân t đ ng li n k nhau có m i liênướ ố ấ ượ ứ ố ứ ề ề ố
h m t thi t v i nhau cùng nhau ph n ánh v 1 n i dung kinh t nh t đ nh theoệ ậ ế ớ ả ề ộ ế ấ ị quan h nhân qu ệ ả
+ Ti n hành l n l t thay th t ng nhân t theo m t trình t nói trên.ế ầ ượ ế ừ ố ộ ự Nhân t nào đ c thay th r i l y giá tr th c t t đó. Nhân t ch a đ c thayố ượ ế ồ ấ ị ự ế ừ ố ư ướ
th ph i gi nguyên giá tr k g c ho c k k ho ch. Thay th xong m t nhânế ả ữ ị ở ỳ ố ặ ỳ ế ạ ế ộ
t ph i tính ra k t qu c th c a l n thay th đó. Sau đó l y k t qu này so v iố ả ế ả ụ ể ủ ầ ế ấ ế ả ớ
k t qu c a b c tr c. Chênh l ch tính đ c chính là k t qu do nh h ngế ả ủ ướ ướ ệ ượ ế ả ả ưở
c a nhân t đ c thay th ủ ố ượ ế
+ Có bao nhiêu nhân t thì thay th b y nhiêu l n. Cu i cùng nh h ngố ế ấ ầ ố ả ưở
ng h p c a các nhân t so v i chênh l ch c a ch tiêu nghiên c u
Ph ng trình kinh t : y = abcươ ế
Giá tr ch tiêu k g c: yị ỉ ỳ ố 0 = a0b0c0Giá tr ch tiêu k nghiên c u: yị ỉ ỳ ứ 1 = a1b1c1Xác đ nh đ i t ng phân tích: Δy = yị ố ượ 1 – y0 = a1b1c1 a0b0c0
Xác đ nh m c đ nh h ng c a các nhân t đ n ch tiêu phân tíchị ứ ộ ả ưở ủ ố ế ỉ
nh h ng tuy t đ i c a các nhân t đ n
∆ya = a1b0c0 a0b0c0
Trang 11Chênh
l chệ
MĐAH y→Tuy tệ
đ iố
T ngươ
đ i (%)ố
c, Ph ươ ng pháp s chênh l ch: ố ệ
Đi u ki n v n d ng:gi ng ph ng pháp thay th lien hoàn, ch khác nhauề ệ ậ ụ ố ươ ế ỉ
ch đ xác đ nh m c đ nh h ng c a nhân t nào thì tr c ti p dùng s
Trang 12Giá tr ch tiêu k nghiên c u: yị ỉ ỳ ứ 1 = a1b1c1
Xác đ nh đ i t ng phân tích: Δy = yị ố ượ 1 – y0 = a1b1c1 a0b0c0
Xác đ nh m c đ nh h ng c a các nhân t đ n ch tiêu phân tíchị ứ ộ ả ưở ủ ố ế ỉ
nh h ng tuy t đ i c a các nhân t đ n
Trang 13 Nhìn nh n dậ ưới nhi u góc đ đ th y đề ộ ể ấ ược đ y đ , đúng đ n c thầ ủ ắ ụ ể
v tình hình s n xu t kinh doanh c a công ty đ t đó xác đ nh nguyên nhânề ả ấ ủ ể ừ ị làm thay đ i các ch tiêu đó. ổ ỉ
Làm c s cho nh ng k ho ch chi n lơ ở ữ ế ạ ế ược phát tri n c a doanh nghi pể ủ ệ trong tương lai
Nghiên c u tình hình s d ng s c lao đ ng v m t th i gian, năngứ ử ụ ứ ộ ề ặ ờ
su t, tình hình t ch c ti n lấ ổ ứ ề ương và công tác k ho ch hóa lao đ ng ti nế ạ ộ ề
lương đ xác đ nh nguyên nhân nh hể ị ả ưởng đ n k t qu c a vi c s d ngế ế ả ủ ệ ử ụ
s c lao đ ng trong doanh nghi p. ứ ộ ệ
Ki m tra tình hình th c hi n ch đ chính sách đ i v i ngể ự ệ ế ộ ố ớ ười lao đ ng.ộ Đánh giá vi c áp d ng các hình th c t ch c lao đ ng khoa h c trong doanhệ ụ ứ ổ ứ ộ ọ nghi p. Đánh giá chung k t qu s n xu t kinh doanh và ch t lệ ế ả ả ấ ấ ượng s n ph mả ẩ
c a doanh nghi p.ủ ệ
Đ xu t bi n pháp v m t công ngh k thu t, t ch c qu n lý,…ề ấ ệ ề ặ ệ ỹ ậ ổ ứ ả
nh m khai thác tri t đ có hi u qu ti m năng c a doanh nghi p. Qua đóằ ệ ể ệ ả ề ủ ệ không ng ng đ m b o nâng cao ch t lừ ả ả ấ ượng cung c p k p th i các s n ph mấ ị ờ ả ẩ
Trang 14đáp ng nhu c u khách hàng đ nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh c aứ ầ ể ệ ả ả ấ ủ doanh nghi p và hi u qu kinh t xã h i.ệ ệ ả ế ộ
Có th nói m c đính c a vi c đánh giá chung tình hình s n xu t kinhể ụ ủ ệ ả ấ doanh c a doanh nghi p và xác đ nh tình tr ng hi n t i c a doanh nghi p vàủ ệ ị ạ ệ ạ ủ ệ
đ xu t nh ng bi n pháp nh m đ y m nh s n xu tề ấ ữ ệ ằ ẩ ạ ả ấ
b, Ý nghĩa
Đây là các ch tiêu t ng h p ph n ánh chung nh t tình hình s n xu tỉ ổ ợ ả ấ ả ấ kinh doanh c a doanh nghi p nên vi c phân tích nó h t s c quan tr ngủ ệ ệ ế ứ ọ
Đ đ t để ạ ược k t qu cao nh t thì doanh nghi p c n ph i xác đ nhế ả ấ ệ ầ ả ị
được phương hướng, m c tiêu trong đ u t , bi n pháp s d ng nh ng đi uụ ầ ư ệ ử ụ ữ ề
ki n s n có v các ngu n l c. Mu n v y các doanh nghi p c n ph i l mệ ẵ ề ồ ự ố ậ ệ ầ ả ắ
v ng các y u t , các nguyên nhân làm nh hữ ế ố ả ường đ n k t qu s n xu t kinhế ế ả ả ấ doanh. T vi c đánh giá đúng n i dung, m c đích cho ta lừ ệ ộ ụ ượng thông tin chính xác đ phân tích các ch tiêu, tìm ra nh ng nguyên nhân c b n t đ nh hể ỉ ữ ơ ả ừ ị ướ ng
đó, xây d ng k ho ch k ti p theo sao cho sát v i th c ch t, giúp doanhự ế ạ ỳ ế ớ ự ấ nghi p nhìn nh n đ y đ m t cách sâu s c v mohi m t ho t đ ng s n xu tệ ậ ầ ủ ộ ắ ề ặ ạ ộ ả ấ kinh doanh c a mình đ t đó th y đủ ể ừ ấ ược m t m nh, m t y u trong công tácặ ạ ặ ế
qu n lý doanh nghi p đ đ ra bi n pháp đ kh c ph c nh ng khó khăn đ ngả ệ ể ề ệ ể ắ ụ ữ ồ
th i khai thác nh ng ti m năng c a doanh nghi p m t cách hi u qu nh t.ờ ữ ề ủ ệ ộ ệ ả ấ
Thông qua vi c đánh giá ngệ ười ta có th xác đ nh để ị ược các m i quan hố ệ
c u thành, quan h nhân qu ,….qua đó phát hi n ra quy lu t t o thành, quyấ ệ ả ệ ậ ạ
lu t phát tri n c a các hi n tậ ể ủ ệ ượng. T đó có nh ng quy t đ nh đúng đ n choừ ữ ế ị ắ
ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a b n thân doanh nghi p.ạ ộ ả ấ ủ ả ệ
Giúp người qu n lý doanh nghi p th y đả ệ ấ ược th c tr ng c a doanhự ạ ủ ngh p v lao đ ng, th y đệ ề ộ ấ ươc nhi u m t y u c n b sung, s a đ i v cề ặ ế ầ ổ ử ổ ề ơ
c u, quy mô s c lao đ ng. T đó có kê ho ch và bi n pháp tăng gi m laoấ ứ ộ ừ ạ ệ ả
đ ng trong doanh nghi p m t cách h p lý và hi u qu Đ ng th i th y độ ệ ộ ợ ệ ả ồ ờ ấ ượ c
Trang 15nh ng ti m năng ch a khai thác h t ho c ch a đữ ề ư ế ặ ư ược khai thác. T đó doanhừ nghi p có bi n pháp c th s d ng s c lao đ ng c a mình có hi u qu h nệ ệ ụ ể ử ụ ứ ộ ủ ệ ả ơ đem l i năng su t lao đ ng cao h n.ạ ấ ộ ơ
2: N i dung phân tíchộ
a, N i dung ộ
Đ đánh giá tình hình s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p ph i s d ngể ả ấ ủ ệ ả ử ụ
đ n nhi u ch tiêu. Thông thế ề ỉ ường người ta thường ch n ra m t s ch tiêuọ ộ ố ỉ quan tr ng đ phân tích. Tùy theo t ng doanh nghi p, t ng đ tài mà nh ngọ ể ừ ệ ừ ề ữ
bi u hi n c th v các ch tiêu ch y u s có s khác nhau.ể ệ ụ ể ề ỉ ủ ế ẽ ự
Các ch tiêu ch y u c a doanh nghi p đỉ ủ ế ủ ệ ược chia thành 4 nhóm nh sau:ư
Trang 16b, B ng phân tích ả
c. Nh n xét chung qua b ng: ậ ả
Nhìn chung qua b ng ta th y, trong 6 tháng đ u năm k nghiên c u m tả ấ ầ ở ỳ ứ ộ
s ch tiêu c a doanh nghi p có xu hố ỉ ủ ệ ướng g m là nhóm nh g m các ch tiêu:ả ẹ ồ ỉ năng su t lao đ ng, l i nhu n, thu VAT, thu TNDN, thu và n p khác.ấ ộ ợ ậ ế ế ế ộ
C th nh sau, ch tiêu năng su t lao đ ng gi m ít nh t. Trong k k ho chụ ể ư ỉ ấ ộ ả ấ ỳ ế ạ năng su t lao đ ng k nghiên c u gi m 251 ngàn đ ng/ngấ ộ ỳ ứ ả ồ ườ ươi t ng ngứ
gi m 0,05% so v i k g c. Các ch tiêu còn l i đ u tả ớ ỳ ố ỉ ạ ề ương đ i gi m đi 1,21%ố ả
so v i k g c c th : ch tiêu l i nhu n k nghiên c u là 6.072.983 ngànớ ỳ ố ụ ể ỉ ợ ậ ở ỳ ứ
đ ng gi m 74.124 ngàn đ ng, thu VAT k nghiên c u gi m 10.377 ngànồ ả ồ ế ỳ ứ ả
đ ng, thu TNDN k nghiên c u gi m 16.307 ngàn đ ng, kho n thu vàồ ế ở ỳ ứ ả ồ ả ế
n p khác gi m 1.482 ngàn đ ng so v i k g c.ộ ả ồ ớ ỳ ố
Còn l i là nhóm các ch tiêu tăng g m: giá tr s n xu t, t ng s lao đ ng,ạ ỉ ồ ị ả ấ ổ ố ộ
t ng qu lổ ỹ ương, ti n lề ương bình quân, t ng thu, t ng chi, thu TNCN,ổ ổ ế BHXH. Trong đó, k nghiên c u ch tiêu t ng chi tăng m nh nh t v i 9,36%ở ỳ ứ ỉ ổ ạ ấ ớ
tương ng tăng 7.050.125 ngàn đ ng so v i k g c. Ti n lứ ồ ớ ỳ ố ề ương bình quân là
ch tiêu tăng ít nh t v i k nghiên c u đ t 11.953 ngàn đ ng, tăng 247 ngànỉ ấ ớ ỳ ứ ạ ồ
đ ng tồ ương ng tăng 2,11% so v i k g c, kéo theo đó thu TNCN cũng tăngứ ớ ỳ ố ế
nh v i 3.40% tẹ ớ ương đương vs tăng 12.858 ngàn đ ng so v i k g c. Các chồ ớ ỳ ố ỉ
Trang 17tiêu còn l i tăng v i m c đ i v a ph i, giá tr s n xu t tăng 6.27%, t ng sạ ớ ứ ộ ừ ả ị ả ấ ổ ố lao đ ng tăng 6.32%, t ng qũy lộ ổ ương, BHXH và t ng thu đ u tăng 8,56%.ổ ề Qua s bi n đ ng c a các ch tiêu, ta nh n th y r ng tuy giá tr s nự ế ộ ủ ỉ ậ ấ ằ ị ả
xu t, t ng lao đ ng 6 tháng đ u năm c a doanh nghi p có xu hấ ổ ộ ầ ủ ệ ướng tăng kéo theo t ng thu cũng tăng nh ng l i không đem l i l i nhu n cao, th hi n chổ ư ạ ạ ợ ậ ể ệ ở ỉ tiêu năng su t lao đ ng gi m. Đi u đó cho th y r ng doanh nghi p đang d nấ ộ ả ề ấ ằ ệ ầ
đi xu ng, vì v y doanh nghi p c n kh c ph c vi c s d ng chi phí sao choố ậ ệ ầ ắ ụ ệ ử ụ
t c đ tăng chi phí ch m h n t c đ tăng doanh thu. Ban t ch c lãnh đ o,ố ộ ậ ơ ố ộ ổ ứ ạ các nhà qu n lý c n có các bi n pháp đ tăng năng xu t lao đ ng.ả ầ ệ ể ấ ộ
1 Tăng quy mô s n xu t theo chi u ngang, m r ng s n xu t h n.ả ấ ề ở ộ ả ấ ơ
2 Doanh nghi p đ u t máy móc thi t b hi n đ i h n.ệ ầ ư ế ị ệ ạ ơ
3 Đ n đ t hàng tăng lên.ơ ặ
4 Chi phí nguyên v t li u tăng lên.ậ ệ
5 Bên c nh đó m t s chính sách h tr giá c a nhà nạ ộ ố ỗ ợ ủ ước mà s n ph mả ả
c a doanh nghi p đủ ệ ược áp d ngụ
Trong các nguyên nhân trên gi đ nh 2 nguyên nhân chính gây bi n đ ng làả ị ế ộ nguyên nhân th 2 và th 3ứ ứ
* Xét nguyên nhân chính th 2:ứ
Doanh nghi p đ u t máy móc thi t b hi n đ i h n nên đã c b n gi mệ ầ ự ế ị ệ ạ ơ ơ ả ả
được nh ng sai xót trong quá trình s n xu t vì v y không c n ti n hành s aữ ả ấ ậ ầ ế ử
ch a l i gây m t th i gian. S thành ph m s n xu t ra đ t tiêu chu n tăngữ ạ ấ ờ ố ẩ ả ấ ạ ẩ nhi u h n trề ơ ước gi m thi u t i đa lả ể ố ượng s n ph m l i, không đ t tiêu chu n,ả ẩ ỗ ạ ẩ
đi u này giúp trong k doanh nghi p nâng cao giá tr s n xu t. Vì vây đây làề ỳ ệ ị ả ấ
Trang 18nguyên nhân ch quan có nh hủ ả ường tích c c đ n vi c s n xu t kinh doanhự ế ệ ả ấ
c a doanh nghi p.ủ ệ
Bi n pháp cho doanh nghi p:ệ ệ
Doanh nghi p ph i chú ý đ n v n đ áp d ng k thu t m i hi n đ iệ ả ế ấ ề ụ ỹ ậ ớ ệ ạ sao cho phát huy h t công d ng, nâng cao ch t lế ụ ấ ượng s n ph m t iả ẩ ố u
ư
S d ng ngu n l c v n có c a doanh nghi p đ phát huy ti m năng,ử ụ ồ ự ố ủ ệ ể ề
l i th c a mình làm tăng giá tr s n xu t, kh ng đ nh v th vàợ ế ủ ị ả ấ ẳ ị ị ế
thương giúp doanh nghi p phát tri n và t n t i b n v ng.ệ ể ồ ạ ề ữ
* Xét nguyên nhân chính th 3:ứ
Lượng đ n đ t hàng tăng lên nhi u so v i k g c. Tháng 1 đ u năm, thơ ặ ề ớ ỳ ố ầ ị
y u c a ngế ủ ười tiêu dung hướng nhi u v s n ph m c a doanh nghi p khi nề ề ả ẩ ủ ệ ế các nhà phân ph i và đ i lý bán l c n cung c p m t lố ạ ẻ ầ ấ ộ ượng l n s n ph mớ ả ẩ
l n. Đi u này càng kh ng đ nh thớ ề ẳ ị ương hi u c a doanh nghi p và làm tăng giáệ ủ ệ
tr s n xu t c a doanh nghi p. Đây là nguyên nhân khách quan tích c c.ị ả ấ ủ ệ ự
2.Lao đ ng và ti n l ộ ề ươ ng
a.T ng s lao đ ng ổ ố ộ
Theo b ng ta th y t ng s lao đ ng c a doanh nghi p 6 tháng đ u năm ả ấ ổ ố ộ ủ ệ ầ ở
k nghiên c u đ t 185 ngỳ ứ ạ ười tăng 11 ngườ ươi t ng ng tăng 6,32% so v i kứ ớ ỳ
g c. S bi n đ ng này có th do các nguyên nhân sau:ố ự ế ộ ể
1 Giá lao đ ng trên th trộ ị ường gi m.ả
2 Doanh nghi p tăng quy mô s n xu t, m r ng s n xu t.ệ ả ấ ở ộ ả ấ
3 C c u s n xu t thay đ i doanh nghi p c n b sung các v trí mà nhânơ ấ ả ấ ổ ệ ầ ổ ị viên b thuyên chuy n đi.ị ể
Trang 19* Xét nguyên nhân chính th 1:ứ
Nh n th y s thay đ i v giá lao đ ng trên th trậ ấ ự ổ ề ộ ị ường, giá gi m cho phép ảdoanh nghi p tuy n thêm nh ng lao đ ng th i v ph c v cho vi c đ y ệ ể ữ ộ ờ ụ ụ ụ ệ ẩnhanh, đúng ti n trình đ hoàn thành các đ n đ t hàng đúng k h n, giúp ế ể ơ ặ ỳ ạdoanh nghi p ti t ki m đệ ế ệ ược chi phí. Đây là nguyên nhân khách quan tích
c c.ự
* Xét nguyên nhân chính th 2:ứ
Doanh nghi p tăng quy mô s n xu t, tháng 2 ban lãnh đ o quy t đ nh mệ ả ấ ạ ế ị ở
r ng s n xu t, xây d ng thêm phân xộ ả ấ ự ưởng s n xu t m i vi c này xu t hi nả ấ ớ ệ ấ ệ thêm nhi u phòng ban qu n lý, phân xề ả ưởng s n xu t bu c doanh nghi p ph iả ấ ộ ệ ả tuy n thêm lao đ ng. Đi u này đã làm t ng s lao đ ng c a doanh nghi pể ộ ề ổ ố ộ ủ ệ tăng lên giúp doanh nghi p kh c ph c đệ ắ ụ ược v n đ lao đ ng trấ ề ộ ước m t tăngắ
s n lả ượng. Nh ng năng su t lao đ ng l i gi m đi, nh hư ấ ộ ạ ả ả ưởng không t t đ nố ế
s t n t i và phát tri n c a công ty. Chính vì đi u này nên đây là nguyên nhânự ồ ạ ể ủ ề
ch quan tiêu c c.ủ ự
Bi n pháp cho doanh nghi p:ệ ệ
Khi tuy n d ng thêm lao đ ng ph i chú ý đ n trình đ , ki n th cể ụ ộ ả ế ộ ế ứ
th c t c a ngự ế ủ ười lao đ ng. Không nên vì đang thi u h t mà tuy nộ ế ụ ể
m t cách t không ch n l c.ộ ồ ạ ọ ọ
Tránh nh ng sai xót trong tuy n d ng, tuy n đúng ngữ ể ụ ể ười có năng l cự
nh ng v trí còn thi u, giúp doanh nghi p gi m thi u đ c chi phí
S bi n đ ng v năng su t lao đ ng này có th do các nguyên nhân sau:ự ế ộ ề ấ ộ ể
1 Trong k nghiên c u doanh nghi p đã tuy n thêm m t s lao đ ng ch aỳ ứ ệ ể ộ ố ộ ư
có tay ngh cao.ề
Trang 202 Công ngh hi n đ i nh ng lao đ ng ch a n m b t đệ ệ ạ ư ộ ư ắ ắ ược quy trình cũng
nh th c ti n.ư ự ễ
3 Sau khi ngh t t, ngỉ ế ười lao đ ng làm vi c v i tinh th n ch a độ ệ ớ ầ ư ượ ốc t t
4 Trình đ qu n lý và phân công th i gian lao đ ng c a doanh nghi pộ ả ờ ộ ủ ệ
ch a h p lý.ư ợ
5 Doanh nghi p ch a có chính sách h p lý khích l ngệ ư ợ ệ ười lao đ ng làmộ
vi c hăng say.ệ
Trong các nguyên nhân trên gi đ nh hai nguyên nhân chính gây lên s bi nả ị ự ế
đ ng v năng su t lao đ ng là nguyên nhân s 1 và s 3ộ ề ấ ộ ố ố
* Xét nguyên nhân chính th 1ứ
Trong k nghiên c u, v i lỳ ứ ớ ượng đ n đ t hàng tăng lên cùng v i vi c m r ngơ ặ ớ ệ ở ộ thêm phân xưởng s n xu t doanh nghi p đã tuy n thêm m t s lao đ ngả ấ ệ ể ộ ố ộ
nh ng ch a có tay ngh cao l i ch a b t nh p đư ư ề ạ ư ắ ị ược v i công ngh máy mócớ ệ
hi n đ i nên vi c s n xu t ch a đệ ạ ệ ả ấ ư ược phát huy t t. Khi n năng su t lao đ ngố ế ấ ộ
c a doanh nghi p gi m xu ng làm nh hủ ệ ả ố ả ưởng không t t đ n doanh nghi pố ế ệ khi mu n m r ng th trố ở ộ ị ường tiêu th Vì th đây là nguyên nhân ch quanụ ế ủ tiêu c c v i doanh nghi p.ự ớ ệ
Bi n pháp cho doanh nghi p:ệ ệ
Doanh nghi p đào t o bài b n cho nh ng lao đ ng m i. Luôn t oệ ạ ả ư ộ ớ ạ
đi u ki n t t cho công nhân viên làm vi c, khuy n khích ngề ệ ố ệ ế ười lao
đ ng sáng t o trong s n xu t, giúp ngộ ạ ả ấ ười lao đ ng xây d ng môiộ ự
trường lao đ ng t t đ phát huy h t kh năng c a mình.ộ ố ể ế ả ủ
T ch c qu n lý th i gian lao đ ng trong doanh nghi p m t cách h pổ ứ ả ờ ộ ệ ộ ợ
lý đ k t h p hài hòa v i quy trình công ngh m i nh m phát huyể ế ợ ớ ệ ớ ằ
được các tính năng hi n đ i c a nó. Tránh lãng phí trong th i gian caệ ạ ủ ờ làm vi c. Áp d ng linh ho t các đ nh m c lao đ ng đ c i thiên năngệ ụ ạ ị ứ ộ ể ả
su t lao đ ng, giúp doanh nghi p phát tri n b n v ng trong tấ ộ ệ ể ề ữ ương lai đáp ng k p th i nhu c u c a th trứ ị ờ ầ ủ ị ường
* Xét nguyên nhân chính th 3ứ
Trang 21Sau khi ngh t t thì tinh th n làm vi c c a ngỉ ế ầ ệ ủ ười lao đ ng đi xu ng. Vi cộ ố ệ ngh t t kéo dài khi n cho ngỉ ế ế ười lao đ ng nhàn d i quá lâu. T tay ngh đ nộ ỗ ừ ề ế tinh th n cũng ch a th l y l i ngay khi n cho vi c s n xu t đi xu ng. năngầ ư ể ấ ạ ế ệ ả ấ ố
su t lao đ ng c a doanh nghi p gi m đi. Đây là nguyên nhân khách quan tiêuấ ộ ủ ệ ả
c c.ự
c.T ng qu l ổ ỹ ươ ng
Theo bài ta th y t ng qu lấ ổ ỹ ương k nghiên c u c a doanh nghi p 6 thángở ỳ ứ ủ ệ
đ u năm t ng lên 1.046.400 ngàn đ ng tầ ằ ồ ương ng v i tăng 8,56% so v i kứ ớ ớ ỳ
g c. T ng qu lố ổ ỹ ương tăng có th do các nguyên nhân sau:ể
1. Do trong k nghiên c u do s lao đ ng c a doanh nghi p tăng lên.ỳ ứ ố ộ ủ ệ
2 Doanh nghi p th c hi n chính sách tăng lệ ự ệ ương cho lao đ ng thâm niên,ộ lành ngh ề
3 H s lệ ố ương theo quy đ nh c a nhà nị ủ ước tăng lên so v i k g cớ ỳ ố
4 Trong k doanh nghi p có tuy n thêm nhân viên th i v đ đáp ng choỳ ệ ể ờ ụ ể ứ
lượng đ n đ t hàng tăng lên.ơ ặ
5 H i đ ng qu n tr quy t đ nh tăng t l trích cho t ng qu lộ ồ ả ị ế ị ỉ ệ ổ ỹ ương
Trong các nguyên nhân trên, gi đ nh nguyên nhân s 1 và 2 là hai nguyên nhânả ị ố chính gây lên s bi n đ ng c a t ng qu lự ế ộ ủ ổ ỹ ương
* Xét nguyên nhân chính th 1ứ
Trong k nghiên c u s lao đ ng c a doanh nghi p tăng do đó lỳ ứ ố ộ ủ ệ ương c aủ công nhân viên tăng lên. Nh ng năng su t lao đ ng gi m kéo theo đó là t ngư ấ ộ ả ổ chi tăng nhanh h n t ng thu d n đ n l i nhu n gi m. Đi u này nh hơ ổ ẫ ế ợ ậ ả ề ả ưở ngkhông t t đ n m c tiêu phát tri n, t n t i b n v ng c a doanh nghi p Chínhố ế ụ ể ồ ạ ề ữ ủ ệ
vì v y đây là nguyên nhân khách quan tiêu c c.ậ ự
* Xét nguyên nhân chính th 2ứ
Đ khuy n khích ngể ế ười lao đ ng, đ u k k ho ch doanh nghi p th c hi nộ ầ ỳ ế ạ ệ ự ệ
ch đ tăng lế ộ ương cho lao đ ng lâu năm mà có thành tích t t trong công vi cộ ố ệ
và đ t năng su t lao đ ng ạ ấ ộ cao. Nhìn th y tinh th n đi xu ng sau T t Nguyênấ ầ ố ế Đán c a công nhân viên, doanh nghi p đã đ a ra chính sách này đ t o đ ngủ ệ ư ể ạ ộ
Trang 22l c cho ngự ười lao đ ng th c hi n t t công vi c c a mình cũng là giúp doanhộ ự ệ ố ệ ủ nghi p hoàn thành ch tiêu đ t ra và ph c v cho nhu c u c a th trệ ỉ ặ ụ ụ ầ ủ ị ường. Đây
là nguyên nhân ch quan tích c c.ủ ự
Bi n pháp cho doanh nghi p:ệ ệ
Áp d ng thụ ưởng đúng người đúng vi c, công b ng, nghiêm minh,ệ ằ không phân bi t, tr lệ ả ương ngang nhau cho nh ng lao đ ng nh nhau,ữ ộ ư tránh vi c ngệ ười không có công cũng được thưởng
Song song v i đó là vi c quan tâm chăm lo đ n đ i s ng tinh th nớ ệ ế ờ ố ầ cho cán b công nhân viên, quan tâm đúng m c t i l i ích và nhu c uộ ứ ớ ợ ầ cho h có ch đ chăm sóc y t , s c kh e thọ ế ộ ế ứ ỏ ường xuyên cho công nhân viên. Bên c nh vi c l p qu b o hi m y t cho ngạ ệ ậ ỹ ả ể ế ười lao đ ngộ thì nên t ch c nh ng đ t khám s c kh e đ nh k cho h ổ ứ ữ ợ ứ ỏ ị ỳ ọ
d.Ti n l ề ươ ng bình quân
Qua b ng ta th y ch tiêu ti n lả ấ ỉ ề ương bình quân c a doanh nghi p 6 tháng đ uủ ệ ầ năm k nghiên c u tăng 247 ngàn đ ng/ngở ỳ ứ ồ ười/tháng, tương ng tăng 2.11%ứ
so v i k g c. Ti n lớ ỳ ố ề ương bình quân tăng có th do các nguyên nhân sau:ể
1 Khi doanh nghi p phát tri n s n xu t thì đi kèm theo đó là các chínhệ ể ả ấ sách tăng ti n thề ưởng đ nh k cho công nhân viên.ị ỳ
2 Do đi u ki n chính tr xã h i.ề ệ ị ộ
3 S công nhân có b c lố ậ ương cao tăng lên so v i k g c.ớ ỳ ố
4 Đ khuy n khích nhân viên lành ngh nâng cao năng su t doanh nghi pể ế ề ấ ệ quy t đ nh tăng lu ng c p b c cho h ế ị ơ ấ ậ ọ
5 T ng qu lổ ỹ ương k nghiên c u tăng lên.ở ỳ ứ
Trong các nguyên nhân trên, gi đ nh nguyên nhân th 1 và 2 là hai nguyênả ị ứ nhân chính làm bi n đ ng tăng ti n lế ộ ề ương bình quân
* Xét nguyên nhân chính th 1ứ
Khi doanh nghi p m r ng s n xu t thì đ i s ng c a cán b công nhân viênệ ở ộ ả ấ ờ ố ủ ộ cũng được quan tâm nhi u h n. Chính vì th doanh nghi p đã th c hi n chínhề ơ ế ệ ự ệ sách tăng ti n thề ưởng đ nh k cho ngị ỳ ười lao đ ng t t. B ng vi c tăng t lộ ố ằ ệ ỉ ệ
Trang 23thưởng cho nh ng s n ph m vữ ả ẩ ượt quá đ nh m c nh m tăng năng xu t laoị ứ ằ ấ
đ ng hộ ướng đ n m c tiêu phát tri n kinh t , gia tăng giá tr s n xu t, đem l iế ụ ể ế ị ả ấ ạ
l i nhu n cho doanh nghi p giúp doanh nghi p có đợ ậ ệ ệ ược s trung thành c aự ủ
người lao đ ng và lòng tin c a ngộ ủ ười tiêu dung nh ng cũng làm gia tăng chiư phí nên đây là nguyên nhân ch quan tiêu c củ ự
Bi n pháp cho doanh nghi p:ệ ệ
Áp d ng chính xác đ nh m c s n ph m, thụ ị ứ ả ẩ ưởng đúng th c t ự ế
Doanh nghi p ph i chú ý cân đ i, đi u ch nh đ có chính sách chiaệ ả ố ề ỉ ể
lương h p lý đ đ m b o cho ngợ ể ả ả ười lao đ ng m t cu c s ng nộ ộ ộ ố ổ
đ nh đ h yên tâm làm vi c,c ng hiên cho doanh nghi p giúp doanhị ể ọ ệ ố ệ nghi p nâng cao năng su t lao đ ng, hệ ấ ộ ướng đ n phát tri n b n v ng.ế ể ề ữ
* Xét nguyên nhân chính th 2ứ
Do đi u ki n chính tr xã h i, do c ng nhân nhi u doanh nghi p khác đang cóề ệ ị ộ ồ ề ệ
hi n tệ ượng đình công đòi tăng lương, gi m gi làm vi c đã gây s c ép đ nả ờ ệ ứ ế doanh nghi p. Hàng năm trên th gi i có hàng trăm cu c bi u tình c a côngệ ế ớ ộ ể ủ nhân gây thi t h i r t l n cho các doanh nghi p. Đ ng trên góc đ kinh t thìệ ạ ấ ớ ệ ứ ộ ế đây là nguyên nhân khách quan tiêu c c vì nó làm đình tr quá trình s n xu tự ệ ả ấ gây t n th t l n cho doanh nghi p. Chính vì v y mà doanh nghi p đã rút kinhổ ấ ớ ệ ậ ệ nghi m t các doanh nghi p trên, đã quan tâm đ n quyên l i công nhân viênệ ừ ệ ế ợ cái mà h x ng đáng đọ ứ ược hưởng khi làm vi c n l c b ng cách tăng lệ ỗ ự ằ ươ ngcho người lao đ ng làm tăng ti n lộ ề ương bình quân
3.Ch tiêu tài chính ỉ
a. T ng thu ổ
T ng thu là ch tiêu th hi n t t c các kho n thu mà doanh nghi p thu đổ ỉ ể ệ ấ ả ả ệ ượ c
t vi c bán hàng hóa, d ch v và t các kho n thu khác. Theo bài ta th y kừ ệ ị ụ ừ ả ấ ở ỳ nghiên c u t ng thu 6tháng đ u năm c a doanh nghi p đ t 88.452.329 ngànứ ổ ầ ủ ệ ạ
đ ng, tăng 6.976.001 ngàn đ ng tồ ồ ương ng tăng 8.56% so v i k g c. S bi nứ ớ ỳ ố ự ế
đ ng tăng c a t ng thu có th do các nguyên nhân sau :ộ ủ ổ ể
Trang 241. L ng s n ph m hàng hóa, d ch v mà doanh nghi p cung c p trongượ ả ẩ ị ụ ệ ấ
k tăng lên.ỳ
2 M t s đ i th c nh tranh đã phá s n.ộ ố ố ủ ạ ả
3 Doanh thu ho t đ ng tài chính và các kho n thu khác tăng lên.ạ ộ ả
4 Trong k nghiên c u doanh nghi p đã thanh lý m t s tài s n c đ nhỳ ứ ệ ộ ố ả ố ị không còn kh năng ho t đ ng s n xu t kinh doanhả ạ ộ ả ấ
5 Thu t m t s khách hàng trong k vi ph m h p đ ng do thanh toánừ ộ ố ỳ ạ ợ ồ
ch m, không có kh năng thanh toán đúng h n.ậ ả ạ
Gi đ nh trong các nguyên nhân trên, nguyên nhân th 1 và 2 là hai nguyênả ị ứ nhân chính gây lên bi n đ ng t ng t ng thuế ộ ắ ổ
* Xét nguyên nhân chính th 1ứ
Trong k nghiên c u lỳ ứ ượng s n ph m hàng hóa mà doanh nghi p cung c pả ẩ ệ ấ trên th trị ường và các đ n đ t hàng tăng lên đáng k Do công tác qu n lý nhânơ ặ ể ả viên bán hàng, b trí công vi c h p lý, nhân viên bán hàng đố ệ ợ ược trang b thêmị nhi u k năng giao ti p, bán hàng c i m , thái đ chăm sóc chu đáo đã gây nề ỹ ế ớ ở ộ ấ
tượng t t v i khách hàng đ i v i s n ph m c a doanh nghi p. Vì v y lố ớ ố ớ ả ẩ ủ ệ ậ ượ ng
s n ph m d ch v c a doanh nghi p cung c p tăng lên đem l i doanh thu cao.ả ẩ ị ụ ủ ệ ấ ạ Đây là nguyên nhân ch quan tích c c.ủ ự
Bi n pháp cho doanh nghi p:ệ ệ
Phát huy nh ng l i th v n có c a đ i ngũ cán b công nhân viên vàữ ợ ế ố ủ ộ ộ
ti m l c c a doanh nghi p.ề ự ủ ệ
Đ y m nh công tác khai thác th trẩ ạ ị ường và chi n lế ược c th đ mụ ể ể ở
r ng th ph n góp ph n nâng cao s lộ ị ầ ầ ố ượng s n ph m bán ra , tăngả ẩ doanh thu đ ng th i nghiên c u th y u c a ngồ ờ ứ ị ế ủ ười tiêu dùng đ nângể cao ch t lấ ượng s n ph m, hàng hóa , d ch v c a doanh nghi p.ả ẩ ị ụ ủ ệ
Ti p t c đào t o nhân viên m t cách chuyên nghi p, qu n lý, b trí,ế ụ ạ ộ ệ ả ố
s p x p công vi c m t cách hi u qu nh t. Khai thác t t nh ng l iắ ế ệ ộ ệ ả ấ ố ữ ợ
th đó đ nâng cao uy tín và hi u quâ kinh doanh đem s t n t i vàế ể ệ ự ồ ạ phát tri n t t cho doanh nghi p.ể ố ệ
Trang 25* Xét nguyên nhân chính th 2ứ
Do s c nh tranh gay g t trên th trự ạ ắ ị ường làm cho nhi u đ i th c nh tranh kề ố ủ ạ
tr v ng đụ ữ ược, mà doanh nghi p v n gi v ng đệ ẫ ữ ữ ược ch đ ng trên th trỗ ứ ị ườ ng
nh đi u ki n trang thi t b hi n đ i, công tác t ch c s n xu t tiêu th t tờ ề ệ ế ị ệ ạ ổ ứ ả ấ ụ ố
đã giúp doanh nghi p b t đi đ i th c nh tranh và càng làm tăng uy tín c aệ ớ ổ ủ ạ ủ doanh nghi p. Đi u này giúp doanh nghi p bán đệ ề ệ ược nhi u hàng hóa h n,ề ơ chi n lĩnh th trế ị ường r ng h n đem l i doanh thu cao h n, s phát tri n lâuộ ơ ạ ơ ự ể dài trong tương lai. Đây là nguyên nhân khách quan tích c c.ự
b, T ng chi ổ
Qua b ng ta th y t ng chi c a doanh nghi p 6 tháng đ u năm k nghiênả ấ ổ ủ ệ ầ ở ỳ
c u là 82.379.346 ngàn đ ng, tăng 7.050.125 ngàn đ ng tứ ồ ồ ương ng tăng 9,36%ứ
so v i k g c. S bi n đ ng tăng đáng k này c a t ng chi có th do m t sớ ỳ ố ự ế ộ ể ủ ổ ể ộ ố nguyên nhân sau:
1 Do s lố ượng s n ph m tăng nên chi phí s n xu t tăng lên.ả ẩ ả ấ
2 Trong k nghiên c u, doanh nghi p m r ng quy mô s n xu t nên ph iỳ ứ ệ ở ộ ả ấ ả mua m i nhi u máy móc thi t b , tài s n c đ nh.ớ ề ế ị ả ố ị
3 Chi phí nguyên v t li u tăng, chi phí v n chuy n tăng.ậ ệ ậ ể
4 Trong k doanh nghi p có vay v n c a ngân hàng nên ph i tr lãi vayỳ ệ ố ủ ả ả hàng tháng
5 Trong k doanh nghi p có tuy n d ng nên ph i chi cho vi c t ch cỳ ệ ể ụ ả ệ ổ ứ tuy n d ng này.ể ụ
Tr ng các nguyên nhân trên, gi đ nh nguyên nhân th 2 và 3 là nguyên nhânọ ả ị ứ chính gây lên s bi n đ ng v t ng chiự ế ộ ề ổ
* Xét nguyên nhân chính th 2ứ
Vi c m r ng quy mô s n xu t nh m tăng năng su t lao đ ng, tăng giá tr s nệ ở ộ ả ấ ằ ấ ộ ị ả
xu t c a doanh nghi p đ đáp ng nhu c u c a th trấ ủ ệ ể ứ ầ ủ ị ường. Cùng v i s ti nớ ự ế
b c a khoa h c k thu t ngày càng cao, doanh nghi p đã quy t đ nh đ u tộ ủ ọ ỹ ậ ệ ế ị ầ ư
m t s máy móc thi t b s n xu t hi n đ i.Vi c đ u t m i này làm tăng chiộ ố ế ị ả ấ ệ ạ ệ ầ ư ớ phí kh u hao tài s n c đ nh làm tăng chi phí trong s n xu t c a doanhấ ả ố ị ả ấ ủ
Trang 26nghi p. Nh ng bù l i thì vi c đ u t m i sang thi t b s n xu t này giúpệ ư ạ ệ ầ ư ớ ế ị ả ấ doanh nghi p s n xu t đệ ả ấ ược nhi u h n lề ơ ượng s n ph m làm tăng doanh thu,ả ẩ góp ph n tăng l i nhu n cho doanh nghi p Do v y đây là nguyên nhân chầ ợ ậ ệ ậ ủ quan tích c c.ự
Bi n pháp cho doanh nghi p:ệ ệ
Không nên quá chú tr ng đ n vi c đ u t gia tăng s n lọ ế ệ ầ ư ả ượng mà xao nhãng vi c đ u t nâng cao tay ngh , trau d i ki n th c cho đ i ngệ ầ ư ề ồ ế ứ ộ ủ cán b c ng nhân viên nh m t n d ng ngu n lao đ ng d i dào màộ ồ ằ ậ ụ ồ ộ ồ giá nhân công r ẻ
Qu n lý, s d ng các tài s n m t cách hi u qu nh t đem l i năngả ử ụ ả ộ ệ ả ấ ạ
su t cao nh t, tránh các chi phí không c n thi t gây lãng phí t ch c.ấ ấ ầ ế ổ ứ Không đ t c đ tăng chi phí vể ố ộ ượt quá t c đ tăng doanh thu.ố ộ
* Xét nguyên nhân chính th 3ứ
V i s tăng lên c a giá c trên th trớ ự ủ ả ị ường đã làm cho chi phí nguyên v t li uậ ệ
đ u vào cho s n xu t tăng lên, làm tăng chi phí và gi m l i nhu n c a doanhầ ả ấ ả ợ ậ ủ nghi p. Giá xăng d u trên th trệ ầ ị ường cũng tăng lên c ng thêm s b t n vộ ự ấ ổ ề tình hình chính tr và kh ng ho ng kinh t , chính sách lị ủ ả ế ương c a nhà nủ ướ cthay đ i làm cho chi phí v n chuy n, chi phí s n xu t, chi phí qu n lý tăng lênổ ậ ể ả ấ ả kéo theo s tăng lên c a t ng chi làm nh hự ủ ổ ả ưởng x u đ n s phát tri n c aấ ế ự ể ủ doanh nghi p Đây là nguyên nhân khách quan tiêu c c.ệ ự
c, L i nhu n ợ ậ
L i nhu n là m c tiêu mà t t c các doanh nghi p đ u mu n hợ ậ ụ ấ ả ệ ề ố ướng đ n. T iế ố
đa hóa l i nhu n, gi m chi phí đ n t i thi u là m c tiêu c a các doanhợ ậ ả ế ố ể ụ ủ nghi p. Theo b ng ta th y l i nhu n c a doanh nghi p 6 tháng đ u năm đangệ ả ấ ợ ậ ủ ệ ầ
gi m. k nghiên c u đ t 6.072.983 ngàn đ ng đã gi m 74.124 ngàn đ ngả Ở ỳ ứ ạ ồ ả ồ
tương ng gi m 1.21% so v i k g c. S bi n đ ng này có th do các nguyênứ ả ớ ỳ ố ự ế ộ ể nhân sau:
1 Chi phí qu n lý tăng.ả
Trang 272 Trong k doanh nghi p có tuy n d ng thêm nhi u công nhân viên m iỳ ệ ể ụ ề ớ nên làm tăng chi phí lao đ ng ti n lộ ề ương.
3 Chi phí tr lãi vay tăng.ả
4 M t s kho n thu khách hàng độ ố ả ược duy t vào n khó đòi, n không cóệ ợ ợ
kh năng thanh toán.ả
5 Chi phí môi gi i đ mua nguyên v t li u tăng lên.ớ ể ậ ệ
Trong các nguyên nhân trên, gi đ nh nguyên nhân th 1 và 3 là hai nguyênả ị ứ nhân chính gây bi n đ ng l i nhu nế ộ ợ ậ
* Xét nguyên nhân chính th 1ứ
Doanh nghi p m r ng quy mô s n xu t, đ u t trang thi t b hi n đ i, vi cệ ở ộ ả ấ ầ ư ế ị ệ ạ ệ
qu n lý s p x p công vi c, đi u tra th trả ắ ế ệ ề ị ường, marketing, qu ng cáo đã đ yả ẩ nhanh chi phí nh ng nó là công vi c c n thi t đ n m b t nhu c u cũng như ệ ầ ế ể ắ ắ ầ ư
th hi u c a ngị ế ủ ười tiêu dung. Đ công tác qu n lý tránh lãng phí, gi m thi uể ả ả ể chi phí qu n lý, chi phí s n xu t, lãng phí nguyên v t li u s n xu t là r t c pả ả ấ ậ ệ ả ấ ấ ấ bách và quan tr ng hàng đ u. Vì th mu n qu n lý t t công tác s n xu t kinhọ ầ ế ố ả ố ả ấ doanh s ph i t n r t nhi u c ng s c và nhi u th i gian đi kèm theo đó là chiẽ ả ố ấ ề ồ ứ ề ờ phí t n kém. Đ y m nh chi phí lên cao làm gi m l i nhu n nh hố ẩ ạ ả ợ ậ ả ưởng x uấ
đ n s t n t i c a doanh nghi p trong tế ự ồ ạ ủ ệ ương lai. Đây là nguyên nhân chủ quan tiêu c cự
Bi n pháp cho doanh nghi p:ệ ệ
Chú tr ng đ n công tác qu n lý, phân công công vi c m t cách h p lýọ ế ả ệ ộ ợ
v m t th i gian. Phân công lao đ ng theo đúng v trí, năng l c c aề ặ ờ ộ ị ự ủ
t ng cá nhân nh m phát huy đừ ằ ược tài năng, ki n th c c a h m tế ứ ủ ọ ộ cách có hi u qu nh t đ i v i doanh nghi pệ ả ấ ố ớ ệ
Tránh nh ng lãng phí v th i gian nh th i gian ngh gi a ca quá dài,ữ ề ờ ư ờ ỉ ữ
th i gian chu n b nguyên v t li u d ng c cho s n xu t, th i gian diờ ẩ ị ậ ệ ụ ụ ả ấ ờ chuy n n i làm vi c, phân công công vi c.ể ơ ệ ệ
Ch n l c các phọ ọ ương pháp marketing, qu ng cáo h p lý phù h p v iả ợ ợ ớ
s n ph m c a doanh nghi p mà l i gây đả ẩ ủ ệ ạ ượ ực s chú ý c a ngủ ười tiêu
Trang 28dung. Tránh lãng phí cho vi c qu ng cáo không mang l i hi u qu màệ ả ạ ệ ả
ngượ ạ ốc l i t n kém chi phí nh hả ưởng đ n m c tiêu l i nhu n c aế ụ ợ ậ ủ doanh nghi p và s phát tri n b n v ng trong tệ ự ể ề ữ ương lai
* Xét nguyên nhân chính th 3ứ
Vi c m r ng quy mô s n xu t c n r t nhi u v n do đó vi c huy đ ng cácệ ở ộ ả ấ ầ ấ ề ố ệ ộ ngu n v n bên ngoài là đi u t t y u. Chính vì th trong k nghiên c u doanhồ ố ề ấ ế ế ỳ ứ nghi p đã ph i tr lãi cho các kho n vay đó làm tăng t ng chi và gi m l iệ ả ả ả ổ ả ợ nhu n cho doanh nghi p. Đi u này gây nhi u khó khăn đ n vi c tái s n xu tậ ệ ề ề ế ệ ả ấ cho doanh nghi p nh hệ ả ưởng không t t đ n s t n t i và phát tri n b n v ngố ế ự ồ ạ ể ề ữ
so v i k g c. S bi n đ ng gi m này có th do m t s các nguyên nhân sau:ớ ỳ ố ự ế ộ ả ể ộ ố
1 Trong k nghiên c u do doanh nghi p có mua trang thi t b máy móc,ỳ ứ ệ ế ị đây là nh ng v t có giá tr cao nên thu GTGT đ u vào đữ ậ ị ế ầ ược kh u trấ ừ tăng lên
2 Do chính sách c a nhà nủ ước thay đ i gi m thu su t GTGT đ i v iổ ả ế ấ ố ớ
m t s m t hàng trong đó có m t hàng mà doanh nghi p s n xu t.ộ ố ặ ặ ệ ả ấ
3 Doanh thu t các ho t đ ng, d ch v ch u thu GTGT 5% tăng lên trongừ ạ ộ ị ụ ị ế khi đó d ch v ch u thu GTGT 10% l i gi m.ị ụ ị ế ạ ả
4 Doanh nghi p ch đ ng tăng s n xu t nh ng m t hàng đang đệ ủ ộ ả ấ ữ ặ ượ c
gi m thu GTGT.ả ế
5 Chi phí môi gi i đ mua máy móc thi t b tăng lên làm cho thu GTGTớ ể ế ị ế
đ u vào đầ ược kh u tr tăng lên.ấ ừ
Trong các nguyên nhân trên, gi đ nh nguyên nhân th 1 và 2 là hai nguyênả ị ứ nhân chính gây bi n đ ng gi m thu VATế ộ ả ế
* Xét nguyên nhân chính th 1ứ
Trang 29Trong k doanh nghi p m r ng quy mô s n xu t nên đã đ u t m i máyỳ ệ ở ộ ả ấ ầ ư ớ móc trang thi t b đ s n xu t. nh ng tài s n này đ u có giá tr l n nên thuế ị ể ả ấ ữ ả ề ị ớ ế GTGT đ u vào đầ ược kh u tr tăng lên đáng k làm gi m kho n thu nàyấ ừ ể ả ả ế
ph i n p cho nhà nả ộ ước. Vi c này là m t l i th cho doanh nghi p n u bi t sệ ộ ợ ế ệ ế ế ử
d ng t t nh ng tài s n đó vào vi c s n xu t nh ng m t hàng đang đụ ố ữ ả ệ ả ấ ữ ặ ượ c
gi m thu GTGT. Đây là nguyên nhân ch quan tích c c.ả ế ủ ự
b, Thu TNDN ế
Thu TNDN là kho n mà doanh nghi p ph i hoàn t t cho ngân sách nhàế ả ệ ả ấ
nước. Kho n này đả ược tính d a trên l i nhu n c a doanh nghi p. Qua b ngự ợ ậ ủ ệ ả phân tích ta th y thu TNDN c a doanh nghi p 6 tháng đ u năm k nghiênấ ế ủ ệ ầ ở ỳ
c u gi m 16.307 ngàn đ ng tứ ả ồ ương ng gi m 1.21% so v i k g c. S bi nứ ả ớ ỳ ố ự ế
đ ng này có th do m t s các nguyên nhân sau:ộ ể ộ ố
1 L i nhu n trong k nguyên c u gi m.ợ ậ ỳ ứ ả
2 Do quy đ nh c a nhà nị ủ ước gi m thu su t thu TNDN.ả ế ấ ế
3 Chi phí nguyên v t li u tăng lên làm tăng t ng chi phí d n đ n gi m l iậ ệ ổ ẫ ế ả ợ nhu n.ậ
4 Chi phí tr lãi vay ngân hàng, lãi vay v n bên ngoài tăng lên.ả ố
5 Chi phí d ch v đi n, nị ụ ệ ước, đi n tho i tăng lên do vi c m r ng quyệ ạ ệ ở ộ
mô su n xu t làm tăng t ng chi, gi m l i nhu n c a doanh nghi p.ả ấ ổ ả ợ ậ ủ ệ
Trang 30Gi đ nh trong các nguyên nhân trên, nguyên nhân th 1 và 2 là hai nguyênả ị ứ nhân chính gây bi n đ ng thu TNDNế ộ ế
xu t kinh doanh c a doanh nghi p không t t, l i nhu n không cao m i d nấ ủ ệ ố ợ ậ ớ ẫ
đ n thu n p ít. V y đây là nguyên nhân ch quan tiêu c c.ế ế ộ ậ ủ ự
Bi n pháp cho doanh nghi p:ệ ệ
Thu TNDN ch u nh hế ị ả ưởng l n c a l i nhu n vây nên doanhớ ủ ợ ậ nghi p thúc đ y m nh quá trình tiêu th s n ph m nh m tăng doanhệ ẩ ạ ụ ả ả ằ thu đ ng th i th c hi n qu n lí t t khâu chi phí giá thành, gi m cácồ ờ ự ệ ả ố ả chi phí không c n thi t nh m tăng l i nhu n. ầ ế ằ ợ ậ
Thu TNDN có quan h m t thi t v i ngân sách t i đ a phế ệ ậ ế ớ ạ ị ương mà doanh nghi p đăng kí kinh doanh vì v y doanh nghiêp bám sát cácệ ậ thông báo, quy đ nh c a c p trên, thi t l p m i quan h t t v i cị ủ ấ ế ậ ố ệ ố ớ ơ quan thu s t i, nh m n m b t k p th i các quy đ nh m i nh t.ế ở ạ ằ ắ ắ ị ờ ị ớ ấ
Tham kh o t v n h tr t c quan thu đ đ a ra các phả ư ấ ỗ ợ ừ ơ ế ể ư ươ ngpháp n p thu sao cho hài hòa h p lý, thu n l i cho c c quan ch cộ ế ợ ậ ợ ả ơ ứ năng và doanh nghi p.ệ
* Xét nguyên nhân chính th 2ứ
Do tình hình kinh t suy thoái toàn c u, các doanh nghi p làm ăn khó kh n, đế ầ ệ ắ ể
đ ng viên các doanh nghi p nâng cao s n xu t kinh doanh gi v ng v trí nhàộ ệ ả ấ ữ ữ ị
nước đã gi m m c thu su t thu TNDN. Đi u này làm gi m kho n chi choả ứ ế ấ ế ề ả ả thu TNDN mà doanh nghi p ph i n p cho ngân sách nhà nế ệ ả ộ ước. Đây cũng là nguyên nhân khách quan tích c c là đi u ki n t t cho doanh nghi p phát tri nự ề ệ ố ệ ể
b n v ng trong tề ữ ương lai
Trang 31c, Thu TNCN ế
Thu TNCN là lo i thu tr c thu đánh vào thu nh p chính đáng c a t ng cáế ạ ế ự ậ ủ ừ nhân. Nhìn vào b ng ta th y thu TNCN c a doanh nghi p 6 tháng đ u nămả ấ ế ủ ệ ầ tăng lên. C th k nghiên c u đ t 391.506 ngàn đ ng tăng 12.858 ngànụ ể ở ỳ ứ ạ ồ
đ ng tồ ương ng tăng 3,40% so v i k g c. S bi n đ ng này có th do cácứ ớ ỳ ố ự ế ộ ể nguyên nhân sau:
1 Trong k nghiên c u, doanh nghi p có tăng lỳ ứ ệ ương cho công nhân viên lâu năm lành ngh ề
2 Chính sách c a nhà nủ ước tăng h s lệ ố ương cho người lao đ ng.ộ
3 Công nhân b c cao trong doanh nghi p k nghiên c u tăng lên.ậ ệ ở ỳ ứ
4 Doanh nghi p tăng t l trích thệ ỉ ệ ưởng cho lượng s n ph m vả ẩ ượt đinh
m c.ứ
5 Ti n lề ương bình quân c a ngủ ười lao đ ng tăng lên.ộ
Trong các nguyên nhân trên gi đ nh nguyên nhân th 2 và 3 là hai nguyênả ị ứ nhân chính gây lên s bi n đ ng tăng thu TNCNự ế ộ ế
t t cá nhân ngố ười lao đ ng nh ng ch a h n đã t t cho doanh nghi p, vì doanhộ ư ư ẳ ố ệ nghi p ph i chi tr cho ph n lệ ả ả ầ ương c a ngủ ười lao đ ng nhi u h n làm đ yộ ề ơ ẩ tăng t ng chi mà hi n t i năng su t lao đ ng c a toàn b doanh nghi p đangổ ệ ạ ấ ộ ủ ộ ệ
gi m. Vì v y trả ậ ước m t đây là m t nguyên nhân ch quan tiêu c c.ắ ộ ủ ự