Nội dung bài thuyết trình: khái quát về chỉ tiêu, nội dung phân tích; phân tích giá thành; hạ giá thành sản phẩm; phân tích chi phí trên 1000 đồng doanh thu; phân tích các khoản chi phí chủ yếu.
Trang 2XIN CHÀO CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẾN VỚI BUỔI THUYẾT TRÌNH CỦA NHÓM 1
Trang 3PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Chương 4: Chi phí và Giá thành
Trang 4Phân tích chi phí trên 1000 đ ng doanh thuồ
45
Trang 5Nhóm 1
4.1.Khái quát v ch tiêu, n i dung phân tích ề ỉ ộ
Khái ni mệ
Chi phí s n xu t kinh doanh là bi u ả ấ ể
hi n b ng ti n c a toàn b các hao ệ ằ ề ủ ộ
Giá thà
nh s
ản p hẩm
Giá thành s n ph m là bi u hi n ả ẩ ể ệ
b ng ti n c a toàn b các hao phí v ằ ề ủ ộ ề lao đ ng s ng và lao đ ng v t hóa ộ ố ộ ậ liên quan đ n kh i lế ố ượng công tác, s n ả
ph m, lao v đã hoàn thành.ẩ ụ
Trang 6h ngỏ Còn giá thành không liên quan đ n chi phí s n ế ả
xu t d dang cu i kấ ở ố ỳ nh ng l i liên quan đ n chi phí ư ạ ế
s n xu t s n ph m d dang k trả ấ ả ẩ ở ỳ ước chuy n sang.ể
Trang 74.1.1 Phân lo i chi phí và giá thành s n ph m ạ ả ẩ
Chi phí sản xuất phân chia theo khoản mục
Căn c : ứ vào công d ng kinh t c a chi phí ụ ế ủ
Tác d ng: ụ C s tính toán và phân tích giá thành s n ph m ơ ở ả ẩ
a Chi phí sản xuất
Trang 8Chi phí sản xuất phân chia theo yếu tố
Căn cứ: Nội dung kinh tế của chi phí
Tác d ngụ : L p k ho ch chi trong k t i, t o đi u ki n ph i k t ậ ế ạ ỳ ớ ạ ề ệ ố ế
h p các ho t đ ng h u c n, cung ng v t t ợ ạ ộ ậ ầ ứ ậ ư
Trang 9Theo quan h c a chi phí và s n ệ ủ ả
lượng
v Chi phí bi n đ i ế ổ là chi phí mà t ng giá tr c a nó bi n đ ng t l ổ ị ủ ế ộ ỷ ệcùng v i s thay đ i quy mô s n xu t.ớ ự ổ ả ấ
v Chi phí c đ nh ố ị là chi phí mà t ng giá tr c a nó có tính n đ nh ổ ị ủ ổ ị
tương đ i khi quy mô s n xu t thay đ i trong m t ph m vi nh t ố ả ấ ổ ộ ạ ấ
đ nh.ị
Phân loại chi phí sản xuất
Trang 10Theo quan h c a chi phí và đ i ệ ủ ố
tượng ch u chi phíị
Phân loại chi phí sản xuất
v Chi phí tr c ti p ự ế là CP h ch toán cho 1 ho t đ ng c th c a doanh ạ ạ ộ ụ ể ủnghi p ( 1 s n ph m, m t d ch v , …).ệ ả ẩ ộ ị ụ
v Chi phí gián ti p ế là nh ng chi phí có liên quan đ n vi c s n xu t và ữ ế ệ ả ấcung ng 2 hay nhi u s n ph m/ d ch v ứ ề ả ẩ ị ụ ph i phân b ả ổ
Trang 11Theo s công khai trên s sách k ự ổ ế
toán
Phân loại chi phí sản xuất
v Chi phí xác đ nh ị nh ng kho n th c chi, th c thanh toán có hóa đ n ữ ả ự ự ơ
ch ng t ch ng minh.ứ ừ ứ
v Chi phí ti m n ề ẩ ( chi phí c h i) là nh ng l i ích b b đi khi l a ch n ơ ộ ữ ợ ị ỏ ự ọ
1 phương án nào đó
Trang 12Nhóm 1
4.1.1 Phân lo i chi phí và giá thành s n ph m ạ ả ẩ
b. Giá thành
Trang 13Nhóm 1
Trang 14đ ng doanh thuồPhân tích tình hình bi n đ ng c a m t s kho n m c chi phíế ộ ủ ộ ố ả ụ
Nhóm 1
4.1.2 Ý nghĩa và n i dung phân tích chi phí và giá thànhộ
Trang 15nh t đ nh, theo m t đ n v nh t đ nh.ấ ị ộ ơ ị ấ ị
M c đíchụ : Đánh giá k t qu th c hi n giá thành đ n v c a t ng lo i ế ả ự ệ ơ ị ủ ừ ạ
s n ph m s n xu tả ẩ ả ấ
Phương pháp phân tích: tính ra m c chênh l ch và t l chênh l ch c a tình hình ứ ệ ỷ ệ ệ ủ
th c hi n giá thành đ n v c a t ng lo i s n ph m gi a th c t năm nay v i k ự ệ ơ ị ủ ừ ạ ả ẩ ữ ự ế ớ ế
ho ch ho c v i th c t năm trạ ặ ớ ự ế ước
Trang 164.2.2 Phân tích chung tình hình bi n đ ng t ng giá thành ế ộ ổ
Khái niệm: T ng giá thành s n lổ ả ượng hàng hóa là toàn b nh ng chi phí ộ ữ
b ra đ ti n hành s n xu t, tiêu th s n ph m tính cho toàn b s n ỏ ể ế ả ấ ụ ả ẩ ộ ả
lượng hàng hóa s n xu t kinh doanh trong k ả ấ ỳ
Phân loại
Sản phẩm so sánh được
Sản phẩm không so sánh
được
Là nh ng s n ph m mà doanh nghi p đã chính ữ ả ẩ ệ
th c s n xu t nhi u năm (k ), quá trình s n xu t ứ ả ấ ở ề ỳ ả ấ
n đ nh và doanh nghi p đã tích lu đ c kinh
nghi m trong qu n lý lo i s n ph m này, có đ y ệ ả ở ạ ả ẩ ầ
đ tài li u đ tính giá thành, là căn c đ so sánh ủ ệ ể ứ ể
khi s d ng làm tài li u phân tích ử ụ ệ
Là s n ph m m i đ a vào s n xu t, ả ẩ ớ ư ả ấ
ho c m i đang trong giai đo n s n xu t ặ ớ ạ ả ấ
th , quá trình s n xu t ch a n đ nh, do đó ử ả ấ ư ổ ị doanh nghi p ch a tích lu đ ệ ư ỹ ượ c kinh nghi m trong qu n lý và ch a có đ y đ tài ệ ả ư ầ ủ
li u đ tính giá thành, vì v y ch a đ căn ệ ể ậ ư ủ
c so sánh khi s d ng làm tài li u phân ứ ử ụ ệ tích.
Nhóm 1
Trang 174.2.2 Phân tích chung tình hình bi n đ ng t ng giá thành ế ộ ổ
M c đíchụ : Giúp cho doanh nghi p th y đệ ấ ượ ự ếc s bi n đ ng t ng giá thành ộ ổ
c a t ng lo i s n ph m nh hủ ừ ạ ả ẩ ả ưởng đ n ch tiêu l i nhu n c a doanh ế ỉ ợ ậ ủnghi p nh th nào.ệ ư ế
Phương pháp phân tích: So sánh gi a t ng giá thành th c t v i t ng giá thành ữ ổ ự ế ớ ổ
k ho ch tính theo s n lế ạ ả ượng th c t đ th y đự ế ể ấ ược m c bi n đ ng và t l ứ ế ộ ỷ ệ
bi n đ ng c a ch tiêu t ng giá thànhế ộ ủ ỉ ổ
Nhóm 1
Trang 184.3 H giá thành s n ph m ạ ả ẩ
Khái niệm: H giá thành s n ph m là vi c ạ ả ẩ ệ ti t ki m ế ệ các chi phí b ra ỏ
đ ể s n xu t ả ấ s n ph m mà không làm gi m ch t lả ẩ ả ấ ượng c a s n ph m ủ ả ẩ
s n xu t. ả ấ
Ý nghĩa của việc hạ giá thành sản phẩm
H giá thành s n ph m là m t nhân t t o đi u ki n thu n l i cho vi c ạ ả ẩ ộ ố ạ ề ệ ậ ợ ệtiêu th s n ph m, vì nó t o ra l i th c nh tranh do vi c gi m giá bán ụ ả ẩ ạ ợ ế ạ ệ ả
Trang 194.3.1 Phân tích tình hình th c hi n k ho ch h giá thành s n ự ệ ế ạ ạ ả
ph m so sánh đẩ ược
Nhóm 1
Trang 204.3.1 Phân tích tình hình th c hi n k ho ch h giá thành s n ự ệ ế ạ ạ ả
ph m so sánh đẩ ược
Phương pháp phân tích:
Phân tích m c đ nh hứ ộ ả ưởng c a các nhân t đ n đ i tủ ố ế ố ượng phân tích:
Có ba nhân t nh h ố ả ưở ng đ n k t qu h giá thành th c t so v i k ho ch là kh i l ế ế ả ạ ự ế ớ ế ạ ố ượ ng s n ả
ph m s n xu t, k t c u và giá thành đ n v s n ph m ẩ ả ấ ế ấ ơ ị ả ẩ
Nhóm 1
Trang 21Ý nghĩa: M c chi phí mà doanh nghi p ph i b ra tính trên m t đ ng doanh thu ( ho c giá tr s n ứ ệ ả ỏ ộ ồ ặ ị ả
l ượ ng hàng hóa). M c này càng nh ch ng t hi u qu kinh doanh càng cao ứ ỏ ứ ỏ ệ ả
Ch tiêu phân tích: Chi phí trên 1000 đ doanh thu (F) ỉ
Trong đó: F : Là chi phí trên 1000đ doanh thu
Qi : S l ố ượ ng s n ph m hàng hóa i ả ẩ
Zi : Giá thành đ n v công x ơ ị ưở ng/ tiêu th s n ph m hàng hóa i ụ ả ẩ
Pi : Giá bán đ n v s n ph m hàng hóa i ơ ị ả ẩ
i = 1,2,…n ; n là s l ố ượ ng ch ng lo i s n ph m hàng hóa ủ ạ ả ẩ
Phương trình kinh tế:
Cách phân tích:
Xác đ nh m c bi n đ ng ị ứ ế ộ ( m c chi phí ti t ki m () ho c v ứ ế ệ ặ ượ t (+) chi trên 1000đ doanh thu):
±ΔF= F1 – F0
Trang 224.4 Phân tích tình hình th c hi n k ho ch ch tiêu chi phí trên 1000 ự ệ ế ạ ỉ
đ ng doanh thu ồ
Do nh hả ưởng c a các nhân t :ủ ố
1. Nhân t c c u s n l ố ơ ấ ả ượ ng s n ph m s n xu t và tiêu th (Q): ả ẩ ả ấ ụ ΔFQ = FQ F0
2. Nhân t giá thành đ n v s n ph m (Z): ố ơ ị ả ẩ ΔFZ = FZ FQ
3. Nhân t giá bán đ n v s n ph m (P): ố ơ ị ả ẩ ΔFP = F1 FZ Trong đó:
T ng h p các nhân t nh hổ ợ ố ả ưở : ±ΔF= ΔFQ +ΔFZ+ΔFPng
Đ xu t các bi n pháp thích h p:ề ấ ệ ợ
• Ki m soát giá thành ể
• Đi u ch nh c c u m t hàng ề ỉ ơ ấ ặ
• Đi u ch nh giá bán ( chính sách giá/ ph ề ỉ ươ ng pháp đ nh giá, …) ị
Trang 234.5 Phân tích tình hình bi n đ ng c a m t s kho n m c chi ế ộ ủ ộ ố ả ụ
phí
a. Chi phí nguyên v t li u tr c ti pậ ệ ự ế
Gi s trong doanh nghi p s n xu t i m t hàng s d ng j lo i nguyên v t li u ả ử ệ ả ấ ặ ử ụ ạ ậ ệ
Trong đó: M: T ng m c tiêu hao nguyên v t li u ổ ứ ậ ệ qj: S l ố ượ ng s n ph m j ả ẩ
mij: M c tiêu hao nguyên v t li u i cho m t đ n v s n ph m j ứ ậ ệ ộ ơ ị ả ẩ Si: Đ n giá NVL i ơ
Do nh h ả ưở ng c a các nhân t : ủ ố
Ø S l ố ượ ng s n ph m s n xu t: ả ẩ ả ấ ±ΔMq = (qi1 – qi0) x mi0 x si0
Trang 24Đ i tố ượng phân tích:
ü M c đ bi n đ ng t ng qu lứ ộ ế ộ ổ ỹ ương trong k so v i k trỳ ớ ỳ ước
ü M c bi n đ ng tứ ế ộ ương đ i trong m i liên h v i k t qu s n xu t kinh doanhố ố ệ ớ ế ả ả ấ
T l hoàn thành k ho ch s n xu t:ỷ ệ ế ạ ả ấ
Trang 25b. Chi phí nhân công tr c ti p ự ế
2. Các nhân t làm tăng gi m qu lố ả ỹ ương ( c a lao đ ng tr c ti p –ủ ộ ự ế
LĐTT)
Nhân t 1: S lao đ ng tr c ti p: ố ố ộ ự ế ±ΔLN= (N1N0) x Lbq0
Nhân t 2: M c ti n lố ứ ề ương bình quân 1 lao đ ng tr c ti pộ ự ế
4.5 Phân tích tình hình bi n đ ng c a m t s kho n ế ộ ủ ộ ố ả
m c chi phíụ
Trong đó:
Trang 26c. Chi phí kh u hao tài s n c đ nh ấ ả ố ị
Trong đó: CKH : Chi phí kh u hao TSCĐ ấ
ki : Giá tr TSCĐ tính kh u hao ị ấ
ai : T l kh u hao ỷ ệ ấ
hao.
• ΔCKH= CKH1 – CKH0 ≥0 DN th c hi n đ ự ệ ượ c k ho ch kh u hao ế ạ ấ
Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n tình hình th c hi n k ho ch kh u hao: ế ự ệ ế ạ ấ
Trang 27d. Chi phí s n xu t chung, chi phí bán hàng và qu n lý doanh nghi pả ấ ả ệ
Tính ch t c a CP: ấ ủ Là chi phí h n h p bao g m c bi n phí và đ nh phí ỗ ợ ồ ả ế ị
Ph ươ ng pháp phân tích:
ü Xem xét n i dung chi, c c u t ng ti u m c chi phí ộ ơ ấ ừ ể ụ
ü So sánh tình hình bi n đ ng gi a th c t và k ho ch ế ộ ữ ự ế ế ạ
ü Xem xét tính h p lý trong m i quan h v i k t qu s n xu t ợ ố ệ ớ ế ả ả ấ
ü Đ xu t các bi n pháp ki m soát t t chi phí ề ấ ệ ể ố
Nhóm 1
4.5 Phân tích tình hình bi n đ ng c a m t s kho n ế ộ ủ ộ ố ả
m c chi phíụ
Trang 28Cảm ơn cô và các bạn đã lắng nghe
28