Công tác bảo vệ môi trường đã trở thành mối quan tâm của tỉnh và đặc biệt là trú trọng đến sự cố tràn dầu trên các cửa hàng bán xăng dầu, vì vậy xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu nhằm nâng cấp và bổ sung hoàn thiện phương án hiện hữu. Tham khảo nội dung đề tài Lập kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu dưới đây để hiểu hơn về vấn đề này.
Trang 1I. M Đ U Ở Ầ
Nh đ i m i, Vi t Nam nói chung và t nh Thanh Hóa nói riêng đã đ t đờ ổ ớ ệ ỉ ạ ượ c
nh ng ti n b v kinh t xã h i r t quan tr ng. Cu c s ng c a ngữ ế ộ ề ế ộ ấ ọ ộ ố ủ ười dân ngày m tộ nâng cao, nhu c u m i m t c a con ngầ ọ ặ ủ ười ngày càng tăng thêm. Nh ng phữ ương ti nệ giao thông hi n đ i nh máy bay, ô tô, xe g n máy tr thành quen thu c và c nệ ạ ư ắ ở ộ ầ thi t trong đ i s ng c a m i gia đình. Đ ng th i, tăng trế ờ ố ủ ỗ ồ ờ ưởng kinh t cao cũng làmế cho nhu c u s d ng các ngu n năng lầ ử ụ ồ ượng, trước h t là xăng d u tăng nhanh. ế ầ
Đi đôi v i đó là kh năng s c tràn d u ngày càng d x y ra v i nhi u hìnhớ ả ự ố ầ ễ ả ớ ề
th c ph c t p. Công tác b o v môi trứ ứ ạ ả ệ ường đã tr thành m i quan tâm c a t nh vàở ố ủ ỉ
đ c bi t là trú tr ng đ n s c tràn d u trên các c a hàng bán xăng d u . Vì v yặ ệ ọ ế ự ố ầ ử ầ ậ Xây d ng k ho ch ng phó s c tràn d u nh mự ế ạ ứ ự ố ầ ằ nâng c p và b sung hoàn thi nấ ổ ệ
phương án hi n h u.ệ ữ B trí nhân l c, phố ự ương ti n, thi t b k thu t chuyên dùng vàệ ế ị ỹ ậ xây d ng quy trình phù h p, đ s n sàng phòng ng a ng phó, kh c ph c s cự ợ ể ẵ ừ ứ ắ ụ ự ố tràn d u. Xây d ng l c lầ ự ự ượng chuyên nghi p, đào t o hu n luy n di n t p thànhệ ạ ấ ệ ễ ậ
th o, ng phó k p th i, hi u qu m i trạ ứ ị ờ ệ ả ọ ường h p x y ra s c Trong các trợ ả ự ố ườ ng
h p s c tràn d u ph i t ch c ng phó k p th i, kh c ph c nh m h n ch đ nợ ự ố ầ ả ổ ứ ứ ị ờ ắ ụ ằ ạ ế ế
m c th p nh t ô nhi m môi trứ ấ ấ ễ ường do s c tràn d u gây ra. ự ố ầ Thu gom hi n trệ ườ ng
và gi i quy t sau s c tràn d uả ế ự ố ầ nh m đ m b o v sinh môi trằ ả ả ệ ườ ng
Nh n th y ậ ấ đ c m c đích c a k ho ch ượ ụ ủ ế ạ , sau khi nh n đ c công văn c a UBND ậ ượ ủ huy n ệ Thi u Hóa, ệ “C a hàng ử xăng d u ầ Hòa Thu n ậ ” đã ph i h p ố ợ cùng v i Đoàn M ớ ỏ Đ a ị
ch t Thanh Hóa ti n hành “l p k ho ch ng phó s c tràn d u”. ấ ế ậ ế ạ ứ ự ố ầ
C s pháp lý.ơ ở
Lu t B o v môi trậ ả ệ ường s 55/2014, ban hành ngày 23/06/2014 và có hi uố ệ
l c thi hành t ngày 01/01/2015; ự ừ
Căn c Quy t đ nh s 02/2013/QĐTTg ngày 14/01/2013 c a Th tứ ế ị ố ủ ủ ướ ng chính ph v vi c ban hành Quy ch ho t đ ng ng phó s c tràn d u;ủ ề ệ ế ạ ộ ứ ự ố ầ
Ngh đ nh s 179/2013/NĐCP ngày 14 tháng 11 năm 2013 c a chính ph quyị ị ố ủ ủ
đ nh v x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c b o v môi trị ề ử ạ ạ ự ả ệ ường;
Ngh đ nh s 03/2015/NĐCP ngày 06/01/2015 c a Chính ph quy đ nh v xácị ị ố ủ ủ ị ề
đ nh thi t h i đ i v i môi tr ngị ệ ạ ố ớ ườ
Quy t đ nh s 63/2014/QĐTTg ngày 11/11/2014 c a Th t ng Chính ph vế ị ố ủ ủ ướ ủ ề
vi c s a đ i, b sung m t s đi u c a Quy t đ nh s 02/2013/QĐTTg ngàyệ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ế ị ố 14/01/2013 c a Chính ph ban hành quy ch ho t đ ng ng phó s c tràn d uủ ủ ế ạ ộ ứ ự ố ầ
Thông t s ư ố 36/2015/TTBNTMT ngày 30/6/2015 c a B TN&MT quy đ nh vủ ộ ị ề
qu n lý ch t th i nguy h i;ả ấ ả ạ
Căn c quy t đ nh s 172/QĐUB ngày 23/5/2014 Ch t ch y ban Qu c giaứ ế ị ố ủ ị Ủ ố tìm ki m c u n n v vi c phê duy t K ho ch ng phó s c tràn d u t nh Thanhế ứ ạ ề ệ ệ ế ạ ứ ự ố ầ ỉ
Trang 2 Căn c ứ quy t đ nh s : 4487/2014/QĐUBND ngày 15 tháng 12 năm 2014 c aế ị ố ủ
y Ban Nhân Dân t nh Thanh Hóa v vi c ban hành Quy đ nh v vi c l p, th m
đ nh, phê duy t K ho ch ng phó s c tràn d u trên đ a bàn t nh Thanh Hóa;ị ệ ế ạ ứ ự ố ầ ị ỉ
Căn c hứ ướng d n s : 01/HDSTNMT ngày 20 tháng 1 năm 2015 c a S Tàiẫ ố ủ ở Nguyên và Môi Trường Thanh Hóa v vi c Hề ệ ướng d n l p k ho ch ng phó sẫ ậ ế ạ ứ ự
c ố tràn d u cho các đ i t ng kinh doanh v n chuy n xăng d u trên đ a bàn t nh Thanhầ ố ượ ậ ể ầ ị ỉ Hóa;
II. N I DUNG K HO CH NG PHÓ S C TRÀN D U Ộ Ế Ạ Ứ Ự Ố Ầ
1. Đăc đi m đi u ki n t nhiên ể ề ệ ự
1.1. V trí đ a lý ị ị
C a hàng xăng d u Hòa Thu n c a Doanh nghi p t nhân Hòa Thu n đử ầ ậ ủ ệ ư ậ ượ c xây d ng trên khu đ t có di n tích: 1.250mự ấ ệ 2 t i thôn Minh Đ c, xã Thi u Long,ạ ứ ệ huy n Thi u Hóa, t nh Thanh Hóa. Thu c quy n s h u h p pháp c a ông Lê Vănệ ệ ỉ ộ ề ở ữ ợ ủ Hòa, bà Đ Th Hi n và ông Lê Văn Hi n. Khu đ t có ranh gi i ti p giáp nh sau: ỗ ị ề ề ấ ớ ế ư
Phía B c giáp gia đình ông Tắ ương
Phía Đông giáp h c a thôn; ồ ủ
Phía Tây giáp qu c l 45;ố ộ
Phía Nam giáp gia đình ông S n.ơ
Khu v c l p h s đự ậ ồ ơ ược gi i h n b i các đi m góc có ớ ạ ở ể v trí, t a đ (theo hị ọ ộ ệ
t a đ VN2000, kinh tuy n g c 105ọ ộ ế ố 0, múi chi u 3ế 0) sau:
B ng ả
2 .1 . To đ các đi m góc gi i h n ạ ộ ể ớ ạ
Đi m gócể
T a đ VN 2000ọ ộ (Kinh tuy n tr c 105ế ụ 000’, múi chi u 3ế 0)
Khu v c c a hàngự ử
kinh doanh xăng d uầ
có di n tích: S=ệ
1.250m2
(B n đ quy ho ch t ng m t b ng c a c s đ ả ồ ạ ổ ặ ằ ủ ơ ở ượ c đ ph n ph ể ở ầ ụ
l c) ụ
1.2. Khí t ượ ng th y văn ủ
C a hàng xăng d uử ầ Hòa Thu nậ c a Doanh nghi p t nhân Hòa Thu n t i ủ ệ ư ậ ạ Km 56+500, Qu c l 45 ố ộ thôn Minh Đ c, xã Thi u Long, huy n Thi u Hóa n m ứ ệ ệ ệ ằ trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùa vùng đ ng b ng t nh Thanh Hóa. ậ ệ ớ ồ ằ ỉ Theo s li u th ng kêố ệ ố
Trang 3c a ủ Tr m khí ạ t ng nông nghi p Yên Đ nhượ ệ ị , các thông s khí t ng ch y u trong vùngố ượ ủ ế
nh sau:ư
a. Nhi t đ ệ ộ
T ng nhi t đ năm 2014 là: 284,9ổ ệ ộ 0C,
Mùa l nh t tháng 11 đ n tháng 3, nhi t đ trung bình 18,6ạ ừ ế ệ ộ 0C
Mùa nóng t tháng 4 đ n tháng 10, nhi t đ trung bình 27,3ừ ế ệ ộ 0C
B ng2.2 ả Nhi t đ không khí bình quân đo t i tr m khí t ng ệ ộ ạ ạ ượ nông nghi p ệ Yên Đ nh ị
Năm 2013 16,2 20,2 23,0 24,3 28,2 28,9 28,0 28,2 26,4 24,7 22,0 15,3 Năm 2014 16,7 17,3 19,8 24,6 28,0 29,4 28,4 27,9 27,7 25,6 22,6 16,9
(Ngu n:Tr m khí t ồ ạ ượ ng nông nghi p Yên Đ nh) ệ ị
b. Đ m không khí.ộ ẩ
Đ m không khí là m t trong nh ng y u t quan tr ng nh hộ ẩ ộ ữ ế ố ọ ả ưởng đ n quáế trình lan truy n và chuy n hóa các ch t ô nhi m. Theo th ng kê năm 2014 đ mề ể ấ ễ ố ộ ẩ bình quân năm 88,8%; đ m trung bình tháng cao nh t 90%, đ m trung bìnhộ ẩ ấ ộ ẩ tháng th p 80%. Đ m không khí bi n đ i theo mùa nh ng s chênh l ch đ mấ ộ ẩ ế ổ ư ự ệ ộ ẩ
gi a các mùa không l n. Mùa khô: đ m tữ ớ ộ ẩ ương đ i gi m nh ng không đáng k ;ố ả ư ể mùa m a: đ m tư ộ ẩ ương đ i trung bình không cao l m.ố ắ
B ng 2.3 ả Đ m không khí trung bình đo t i tr m khí t ng ộ ẩ ạ ạ ượ nông nghi p ệ Yên Đ nh (%) ị
Năm
Năm
(Ngu n:Tr m khí t ồ ạ ượ ng nông nghi p Yên Đ nh) ệ ị
c. Lượng m a.ư M a là m t trong nh ng y u t quan tr ng làm thanh l c cácư ộ ữ ế ố ọ ọ
ch t ô nhi m trong không khí và pha loãng các ch t ô nhi m trong nấ ễ ấ ễ ước, vì v yậ
m c đ ô nhi m vào mùa m a thứ ộ ễ ư ường th p h n mùa khô.ấ ơ
Lượng m a bình quân năm 2014 là 1.585 mm; mùa m a kéo dài trong 06ư ư tháng t tháng 5 đ n tháng 10. Tháng có lừ ế ượng m a l n nh t là tháng 7: 372,5 mm;ư ớ ấ Tháng có lượng m a nh nh t là tháng 1: 1,5mm; S ngày m a trung bình trong nămư ỏ ấ ố ư
137 ngày
B ng 2.4: ả L ượ ng m a bình quân ư đo t i tr m khí t ng ạ ạ ượ nông nghi p ệ Yên Đ nh ị (mm)
Trang 4Tháng 01 02 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm 2013 7,0 13,5 35,0 28,4 141,6 172,2 407,4 360,6 341,6 189,8 32,6 10,4 Năm 2014 1,5 11,4 56,6 164 193,5 215,9 372,5 319,2 152,1 58,7 13,8 25,8
(Ngu n:Tr m khí t ồ ạ ượ ng nông nghi p Yên Đ nh) ệ ị
T khi c a hàng xăng d u đi vào ho t đ ng đ n nay trong ph m vi c a hàng vàừ ử ầ ạ ộ ế ạ ử vùng lân c n ch a x y ra tình tr ng ng p l t.ậ ư ả ạ ậ ụ
d. N ng và b c x ắ ứ ạ
T ng s gi n ng trung bình trong năm 2014 là 1.436,5 gi ; S gi n ng nhi uổ ố ờ ắ ờ ố ờ ắ ề
nh t trong tháng là tháng 9 t ng s 180,4 gi ; S gi n ng ít nh t trong tháng làấ ổ ố ờ ố ờ ắ ấ tháng 3 t ng s 22,8 gi ; th i gian n ng trung bình trong ngày: 3,5 gi ổ ố ờ ờ ắ ờ
B ng 2.5 ả S gi n ng bình quân ố ờ ắ đo t i tr m khí t ng ạ ạ ượ nông nghi p ệ Yên Đ nh ị
Thán
Năm
2013 24,1 58,0 80,0 110,5 191,4 185,1 150,8 153,9 99,8 155,5 50,0 159,7 Năm
2014 133,4 32,9 22,8 39,0 220,0 160,7 172,0 130,9 180,4 161,1 104,8 78,5
(Ngu n:Tr m khí t ồ ạ ượ ng nông nghi p Yên Đ nh) ệ ị
e. Sương.
Sương mù: Thường xu t hi n trong mùa đông và mùa xuân. S ngày có sấ ệ ố ươ ng
mù trong năm t p trung vào các tháng 11 và 12, t 6 8 ngày, sậ ừ ương mù xu t hi nấ ệ làm tăng đ m không khí và đ t.ộ ẩ ấ
Sương mu i: Nh ng năm rét nhi u, số ữ ề ương mu i xu t hi n vào tháng 1 vàố ấ ệ tháng 2 gây nh hả ưởng t i s n xu t, tuy nhiên m c đ gây h i không l n.ớ ả ấ ứ ộ ạ ớ
f. Gió, bão
Gió: Hàng năm khu v c này v n ch u nh hở ự ẫ ị ả ưởng c a hai lo i gió mùa:ủ ạ
+ Mùa đông: Gió mùa Đông B c thắ ường rét, khô và hanh, xu t hi n t tháng 9ấ ệ ừ
đ n tháng 3 năm sau.ế
+ Mùa hè: Có gió mùa Đông Nam t tháng 4 đ n tháng 8 mang h i nừ ế ơ ướ ừ c t
bi n vào, thể ường có m a. ư
Ngoài ra, trong mùa này còn có gió Tây Nam (dân gian thường g i là gió Lào)ọ
xu t hi n vào tháng 5 đ n tháng 7 gây ra tình tr ng nóng và khô h n. Gió nàyấ ệ ế ạ ạ
thường kéo dài t 15 20 ngày chia làm nhi u đ t trung bình m i đ t t 2 3 ngày,ừ ề ợ ỗ ợ ừ dài h n là 6 7 ngày gây nh hơ ả ưởng r t nhi u đ n s n xu t và đ i s ng dân c ấ ề ế ả ấ ờ ố ư
Hướng gió th nh hành nh t v n là Đông và Đông Nam, t c đ trung bình 1,1ị ấ ẫ ố ộ m/s, l n nh t là 20 m/s.ớ ấ
Trang 5 Bão: thường đ b t bi n vào t tháng 7 đ n tháng 10, t c đ gió c p 8 9ổ ộ ừ ể ừ ế ố ộ ấ
cá bi t có th t i c p 11 12 kèm theo m a to, gây thi t h i v tài s n, tác h i đ nệ ể ớ ấ ư ệ ạ ề ả ạ ế cây tr ng, v t nuôi ồ ậ
(Ngu n: Tr m khí t ồ ạ ượ ng nông nghi p Yên Đ nh) ệ ị
1.3. Đ c đi m th y văn ặ ể ủ
Ch đ th y văn khu v c c a hàng xăng d u theo ch đ th y văn c a l uế ộ ủ ự ử ầ ế ộ ủ ủ ư
v c sông Chu, theo s li u tr m th y văn Giàng đo đự ố ệ ạ ủ ược nh sau:ư
Mùa c n: T tháng XII năm trạ ừ ước đ n tháng V năm sau, m c nế ự ước nhỏ
nh t năm thấ ường xu t hi n tromg tháng IV và tháng V, mùa c n thấ ệ ạ ường có lũ ti uể mãn vào cu i tháng IV ho c đ u tháng V. Năm 2014 m c nố ặ ầ ự ước nh nh t xu tỏ ấ ấ
hi n vào trung tu n tháng IV và th p h n so v i trung bình nhi u năm, tr s m cệ ầ ấ ơ ớ ề ị ố ự
nước nh nh t năm đo đỏ ấ ược là Hmin= 213 cm ngày 12 tháng 4
Mùa lũ t tháng VI đ n tháng XI, lũ l n thừ ế ớ ường xu t hi n vào các thángấ ệ 7;8;9 và thường là lũ kép. Năm 2014 lũ xu t hi n s m và thu c d ng lũ nh so v iấ ệ ớ ộ ạ ỏ ớ các năm trước đây, tr n lũ l n nh t xu t hi n t ngày 29 đ n ngày 02 tháng 9,ậ ớ ấ ấ ệ ừ ế
m c nự ước đ nh lũ đo đỉ ược là Hmax= 800 cm ngày 30 tháng 8
2. Tính ch t, quy mô đ c đi m kinh t c a c s ấ ặ ể ế ủ ơ ở
2.1. Quy trình, quy mô kinh doanh c a c s ủ ơ ở
Căn c theo “b n v t ng m t b ng” d án xây d ng c a hàng xăng d uứ ả ẽ ổ ặ ằ ự ự ử ầ Hòa Thu n đã đậ ược ch t ch UBND huy n Thi u Hóa xác nh n bao g m các h ngủ ị ệ ệ ậ ồ ạ
m c công trình: M t mái che c t b m; Phòng giao d ch; C m b ng m (01 b 25mụ ộ ộ ơ ị ụ ể ầ ể 3
và 1 b m i b 25mể ỗ ể 3); B nể ước + b cát PCCC; Kho ch a; Phòng b o v ; 02 c tể ứ ả ệ ộ
b m (02 c t xăng và 01 c t d u); ơ ộ ộ ầ
S đ quy trình kinh doanh:ơ ồ
Công su t bán hàng: ấ
+ Xăng xu t bán bình quân: 20mấ 3/tháng = 240 m3/năm
+ D u xu t bán bình quân: 25mầ ấ 3/tháng = 300m3/năm.
C a hàng kinh doanh ch y u là: D u DO; Xăng Mogas 92.ử ủ ế ầ
+ B ch a d u v i dung tích ch a kho ng 25mể ứ ầ ớ ứ ả 3/b tể ương đương v i 20,5ớ
t n/b (ấ ể v iớ t tr ng c a d u DO là 0,82t n/mỷ ọ ủ ầ ấ 3);
+ B ch a xăng v i dung tích ch a kho ng 25mể ứ ớ ứ ả 3/b x 01b tể ể ương đương v iớ 18,25 t n/b (v i t tr ng c a xăng là 0,73 t n/mấ ể ớ ỷ ọ ủ ấ 3);
Xăng, d u nh p ầ ậ
v c a hàng ề ử Dung tích 2 b : ể
01 bể xăng:
25m3/bể
01 b d u: 25m ể ầ 3/bể
Xu t bán ấ
Trang 6V y t ng dung tích b ch a c a cây xăng là: 38,75t n ậ ổ ể ứ ủ ấ
=> C a hàng thu c lo i cây xăng c p 4.ử ộ ạ ấ
2.2. Đ c đi m kinh t c a c s ặ ể ế ủ ơ ở
C a hàng kinh doanh xăng d u Hòa Thu n t i thôn Minh Đ c, xã Thi u Long,ử ầ ậ ạ ứ ệ huy n Thi u Hóa, t nh Thanh Hóa đệ ệ ỉ ược c p phép ho t đ ng kinh doanh xăng d uấ ạ ộ ầ theo gi y phép kinh doanh s : 2601000489 c p ngày 18 tháng 5 năm 2006 v i cácấ ố ấ ớ ngành ngh ch y u:ề ủ ế
Kinh doanh xăng, d u;ầ
Bán buôn t ng h p; ổ ợ
V n đi u l : 1.000.000.000 đ ng; ố ề ệ ồ
V i t ng s CBCNV làm vi c t i c a hàng xăng d u là 4 ngớ ổ ố ệ ạ ử ầ ười;
Trong đó:
Qu n lý c a hàng đ ng th i là ch Doanh nghi p: ả ử ồ ờ ủ ệ 01 người;
Nhân viên bán hàng: 02 người;
K toán: 1 ngế ười
=> Đây cũng chính là l c lự ượng chính tham gia PSCTD c a c s Ư ủ ơ ở
3. L c l ự ượ ng và ph ươ ng ti n tham gia ng phó s c tràn d u hi n có c a ệ ứ ự ố ầ ệ ủ
c s ơ ở
3.1. L c l ự ượ ng tham gia ng phó s c tràn d u c a c s ứ ự ố ầ ủ ơ ở
V i t ng lớ ổ ượng xăng d u (gi đ nh) tràn ra môi trầ ả ị ường t i đa tố ương ng là: ứ 38,75 t n xăng d u, trang thi t b phù h p đ ng phó s c ấ ầ ế ị ợ ể ứ ự ố
a. Ngu nồ nhân l cự c a c s ủ ơ ở
Ngu nồ nhân l cự c a c a hàngủ ử bao g m 04 ngồ ười, luôn có m t thặ ường tr cự
ph c v cho công tác nh p, xu t hàng và b o qu n hàng hóa. Đây cũng là nhân l cụ ụ ậ ấ ả ả ự
s tham gia ng phó n u x y ra s c tràn d u. ẽ ứ ế ả ự ố ầ
Qu n lý c a hàng đ ng th i là ch Doanh nghi pả ử ồ ờ ủ ệ : 01 người;
Nhân viên bán hàng: 02 người;
K toán: 1 ngế ười
b. Ngu n nhân l c bên ngoài.ồ ự
Ngu n nhân l c c a xã Thi u Long: UBND xã Thi u Long; Công an, l cồ ự ủ ệ ệ ự
lượng dân quân t v , l c lự ệ ự ượng đoàn viên.
Ngu n nhân l c huy n Thi u Hóa: UBND huy n; Công an; Phòng tài nguyênồ ự ệ ệ ệ Môi trường; Phòng nông nghi p; PCCC.ệ
Trang 7 Ngu n nhân l c t nh Thanh Hóa:ồ ự ỉ Văn phòng th ng tr c ban ch đ oườ ự ỉ ạ PSCTD t nh Thanh Hóa;
Ư ỉ Phòng c nh sát PCCC khu v c s 5; S TNMT t nh Thanh Hóa.ả ự ố ở ỉ 3.2. Phương ti n tham gia ng phó s c tràn d u c a c s ệ ứ ự ố ầ ủ ơ ở
a. Trang thi t b ế ịhi n có c a c sệ ủ ơ ở
Các trang thi t b : ế ị
+ X ng, xô, cát và thùng đ ng ch t th i nguy h i;ẻ ự ấ ả ạ
+ B ch a nể ứ ước 2m3 và b cát kho ng 2mể ả 3;
H th ng thông tin liên l c ệ ố ạ :
+ Đi n tho i c đ nh t i c a hàng và phòng làm vi c c a c s ệ ạ ố ị ạ ử ệ ủ ơ ở
Trang thi t b phòng h ế ị ộ:
Trang b qu n áo b o h lao đ ng cho t t c cán b công nhân viên làm vi c t iị ầ ả ộ ộ ấ ả ộ ệ ạ
C a hàng, ử 4 b qu n áo ch ng cháy, m t n phòng đ c,ộ ầ ố ặ ạ ộ đèn pin phòng n ,ổ …
H th ng, ph ệ ố ươ ng ti n PCCC ệ : Toàn b h th ng ch a cháy c a C a hàngộ ệ ố ữ ủ ử thi t k liên hoàn, đế ế ượ ơc c quan Phòng c nh sát PCCC & CNCH công an t nh Thanhả ỉ Hóa c p gi y ch ng nh n đ đi u ki n PCCC.ấ ấ ứ ậ ủ ề ệ
B ng 2.6: ả Trang thi t b PCCC ế ị
STT Phương ti n ch a cháyệ ữ Đ n vơ ị S lố ượng
1 Máy b m ch a cháy P = 22KW. H=80m; Q=60mơ ữ 3/h Cái 01
2 Giàn phun nước làm mát b ch aể ứ Giàn 01
b. K ho ch ế ạ d ki nự ế mua s m phắ ương ti n và trang thi t b ệ ế ị
B ng ả
2.7: Trang thi t b d ki n mua s m ế ị ự ế ắ
STT Trang thi t b muaế ị s mắ S lố ượng Ghi chú
1 Thùng ch a có bánh xeứ 2 Cái 100 lít/Cái
2 T m th m d uấ ấ ầ 10 t mấ Kích thước: 40x50cm
3 B t th m d u Kleen Sweepộ ấ ầ 3 bao 10kg/bao
4 G i th m d uố ấ ầ 2 cái Kích thước: 20cm x 25cm
5 Cu n th m d uộ ấ ầ 1 cu nộ Kích thước: 50m x 40cm x 2mmm
7 Máy b m hút d uơ ầ 1 cái Lo i công su t 50mạ ấ 3/giờ
8 Phao quây th m d u trên mấ ầ ặ
Các trang thi t b d ki n mua s m s đ ế ị ự ế ắ ẽ ượ c Doanh nghi p hoàn thi n ệ ệ
tr ướ c ngày 30/12/2015.
Trang 84. Bi n pháp phòng ng a ch y u. ệ ừ ủ ế
+ CBCNV n m b t c b n các tình hu ng có th x y ra t i c s đ có bi nắ ắ ơ ả ố ể ả ạ ơ ở ể ệ pháp phòng ng a. ừ
+ Hàng năm c s s c CBCNV đi t p hu n ng phó s c ơ ở ẽ ử ậ ấ ứ ự ố
+ Ki m tra đ nh k các máy móc, van, để ị ỳ ường ng, b ch a, c t b m d u đ mố ể ứ ộ ơ ầ ả
b o ả an toàn m i đ c phép ch a xăng d u đ ng th i thay th các thi t b cũ ho c đãớ ượ ứ ầ ồ ờ ế ế ị ặ
xu ng c p.ố ấ
+ H ng năm, trằ ước mùa m a b o C a hàng ph i đo, ki m tra đi n tr ti pư ả ử ả ể ệ ở ế
đ t c a h th ng ch ng sét t i c a hàng.ấ ủ ệ ố ố ạ ử
+ Ki m tra đ nh k các ph ng ti n, trang thi t b đ kh c ph c s c tràn d u.ể ị ỳ ươ ệ ế ị ể ắ ụ ự ố ầ + Có phương án c th đ phòng ng a và kh c ph c s c tràn d u.ụ ể ể ừ ắ ụ ự ố ầ
5. Nguyên t c chung gi i quy t s c tràn d u.ắ ả ế ự ố ầ
5.1. Thông tin báo cáo
Khi có s c tràn d u x y ra, ngự ố ầ ả ười phát hi n ra s c tràn d u nhanh chóngệ ự ố ầ thông báo cho c a hàng trử ưởng đ ng th i là ch Doanh nghi p, trồ ờ ủ ệ ường h p tràn d uợ ầ trên ph m vi quy mô l n thì Ch doanh nghi p báo ngay cho c quan qu n lý nhàạ ớ ủ ệ ơ ả
nước n i g n nh t nh : UBND huy n, Phòng tài nguyên môi trơ ầ ấ ư ệ ường huy n, UBNDệ
xã, Công an, l c lự ượng C nh sát PCCC, tùy theo tính ch t, quy mô mà ch c sả ấ ủ ơ ở báo cáo v (UBND t nh Thanh Hóa, Văn phòng ban Ch đ o PSCTD t nh Thanhề ỉ ỉ ạ Ư ỉ Hóa, S tài nguyên và Môi trở ường Thanh Hóa).
Đ n đ n v xã Thi u Long:ế ơ ị ệ
+ UBND xã Thi u Long. ệ (s đi n tho i: 0373.816.047) ố ệ ạ
+ L c lự ượng công an xã Thi u Long. ệ (s đi n tho i: 0373.816.982) ố ệ ạ
Đ n đ n v huy n Thi u Hóa:ế ơ ị ệ ệ
+ L c lự ượng PCCC chuyên nghi p Công an huy n Thi u Hóa ệ ệ ệ
(s đi n tho i: 0373.842.094).ố ệ ạ
+ Phòng Tài nguyên và Môi trường huy n Thi u Hóa. ệ ệ
(s đi n tho i:0373.842.080 ) ố ệ ạ
+ Phòng nông nghi p và phát tri n nông thôn huy n Thi u Hóa ệ ể ệ ệ
(s đi n tho i:0373.842.073 ) ố ệ ạ
+ UBND huy n Thi u Hóa. ệ ệ (s đi n tho i: 0373.842.070 ) ố ệ ạ
Đ n đ n v t nh Thanh Hóa:ế ơ ị ỉ
+ UBND t nh Thanh Hóa. ỉ (s đi n tho i:0373.852.246 ) ố ệ ạ
+ Văn phòng Ban Ch Đ o PSCTD t nh Thanh Hóa. ỉ ạ Ư ỉ
Trang 9(s đi n tho i: 0373.856.389) ố ệ ạ
+ S tài nguyên và Môi trở ường Thanh Hóa. (s đi n tho i: 0376.256.157) ố ệ ạ
5.2. Tri n khai ể l c lự ượng ng phó s c tràn d uứ ự ố ầ
a. Công tác ch huy, ch đ o.ỉ ỉ ạ
Khi có s c tràn d u x y ra C a hàng trự ố ầ ả ử ưởng đ ng th i là ch Doanhồ ờ ủ nghi p có trách nhi m ch huy, t ch c tri n khai l c lệ ệ ỉ ổ ứ ể ự ượng phương ti n t i chệ ạ ỗ
c a đ n v đ ng phó s c theo phủ ơ ị ể ứ ự ố ương án gi đ nh.ả ị
Trường h p Ch doanh nghi p đi v ng khi có s c tràn d u x y ra thì cácợ ủ ệ ắ ự ố ầ ả nhân viên có m t t i c a hàng thông báo nhanh cho ch doanh nghi p bi t đ ng th iặ ạ ử ủ ệ ế ồ ờ
th c hi n theo các bự ệ ước đã được di n t p và ch ch Doanh nghi p v thông báoễ ậ ờ ủ ệ ề nhanh tình hình và n i dung đã tri n khai đ tr c ti p ch huy x lý s c ộ ể ể ự ế ỉ ử ự ố
b. Tri n khai l c lể ự ượng tham gia ph i h p. ố ợ
* Trường h p d u tràn trên ph m vi quy mô l n thì Ch doanh nghi p báo ngayợ ầ ạ ớ ủ ệ cho c quan qu n lý nhà nơ ả ước n i g n nh t nh : UBND huy n, Phòng tài nguyênơ ầ ấ ư ệ môi trường huy n, UBND xã, Công an, l c lệ ự ượng C nh sát PCCC, tùy theo tínhả
ch t, quy mô mà ch c s báo cáo v (UBND t nh, ấ ủ ơ ở ề ỉ Văn phòng Ban Ch Đ oỉ ạ PSCTD t nh Thanh Hóa,
Ư ỉ S tài nguyên và Môi trở ường Thanh Hóa).
Đ n đ n v xã Thi u Long:ế ơ ị ệ
+ UBND xã Thi u Long. ệ (s đi n tho i: 0373.816.047) ố ệ ạ
+ L c lự ượng công an xã Thi u Long. ệ (s đi n tho i: 0373.816.982) ố ệ ạ
Đ n đ n v huy n Thi u Hóa:ế ơ ị ệ ệ
+ L c lự ượng PCCC chuyên nghi p Công an huy n Thi u Hóa ệ ệ ệ
(s đi n tho i: 0373.842.094).ố ệ ạ
+ Phòng Tài nguyên và Môi trường huy n Thi u Hóa. ệ ệ
(s đi n tho i:0373.842.080 ) ố ệ ạ
+ Phòng nông nghi p và phát tri n nông thôn huy n Thi u Hóa ệ ể ệ ệ
(s đi n tho i:0373.842.073 ) ố ệ ạ
+ UBND huy n Thi u Hóa. ệ ệ (s đi n tho i: 0373.842.070 ) ố ệ ạ
Đ n đ n v t nh Thanh Hóa:ế ơ ị ỉ
+ UBND t nh Thanh Hóa. ỉ (s đi n tho i:0373.852.246 ) ố ệ ạ
+ Văn phòng Ban Ch Đ o PSCTD t nh Thanh Hóa ỉ ạ Ư ỉ (s đi n tho i: ố ệ ạ 0373.856.389)
+ S tài nguyên và Môi trở ường Thanh Hóa. (s đi n tho i: 0376.256.157) ố ệ ạ
Trang 105.3. Th t cứ ự ác bước x lý s c ử ự ố
T i c a hàng: Ngạ ử ười phát hi n có s c tràn d u ngay l p t c thông báo choệ ự ố ầ ậ ứ
c a hàng trử ưởng đ ng th i là ch Doanh nghi p.ồ ờ ủ ệ
Khi nh n đậ ược thông báo thì ch Doanh nghi p xu ng hi n trủ ệ ố ệ ường và phân tích tình hình n u th y m c đ , quy mô tràn d u năm ngoài t m ki m soát c a c aế ấ ứ ộ ầ ầ ể ủ ử hàng thì ch Doanh nghi p ph i báo ngay cho ủ ệ ả c quan qu n lý nhà nơ ả ước n i g nơ ầ
nh t nh : UBND huy n, Phòng tài nguyên môi trấ ư ệ ường huy n, UBND xã, Công an,ệ
l c lự ượng C nh sát PCCC, tùy theo tính ch t, quy mô mà ch c s báo cáo vả ấ ủ ơ ở ề (UBND t nh, ỉ Văn phòng ban Ch đ o PSCTD t nh Thanh Hóaỉ ạ Ư ỉ , S tài nguyên và Môiở
trường Thanh Hóa).
Ch doanh nghi p đ ng th i là trủ ệ ồ ờ ường ban ch đ o PSCTD c a c a hàngỉ ạ Ư ủ ử
có trách nhi m:ệ
+ T ch c ch huy, l c lổ ứ ỉ ự ượng phương ti n đ tri n khai ng phó k p th i.ệ ể ể ứ ị ờ + Ch u trách nhi m ch huy hi n trị ệ ỉ ệ ường, kh c ph c h u qu s c ắ ụ ậ ả ự ố
+ T p h p các nhân viên đ rút kinh nghi m sau s c ậ ợ ể ệ ự ố
6. Các khu v c và nguyên nhân gây tràn d u.ự ầ
6.1. Khu v c có kh năng gây tràn d u.ự ả ầ
Khu v c nh p xăng d u t ô tô xi téc vào b ự ậ ầ ừ ể
T i khu v c b ch a và các đạ ự ể ứ ường ng d n xăng d u.ố ẫ ầ
T i khu v c c t b m xu t bán xăng d u.ạ ự ộ ơ ấ ầ
6.2. Nguyên nhân gây tràn d u. ầ
a. Nguyên nhân ch quan.ủ
Do s b t c n trong công tác b m d u t xe tra n p vào b ch a b tràn ra ngoài.ự ấ ẩ ơ ầ ừ ạ ể ứ ị
Quá trình b m xu t bán cho khách hàng b r i vãi xu ng đ t ho c b t c nơ ấ ị ơ ố ấ ặ ấ ẩ
c a nhân viên bán hàng khi b m đ y và tràn ra ngoài.ủ ơ ầ
Công tác ki m tra, b o d ng b , đ ng ng công ngh ch a th ng xuyên. ể ả ưỡ ể ườ ố ệ ư ườ
b. Nguyên nhân khách quan
V các đỡ ường ng d n d u, ho c v téc do b xu ng c p.ố ẫ ầ ặ ỡ ị ố ấ
Do thiên tai nh : lũ l t, bão, đ ng đ t,… gây ra làm v đư ụ ộ ấ ỡ ường ng d n d u,ố ẫ ầ
v b n ch a ho c xăng d u tràn lên t mi ng b khi nỡ ồ ứ ặ ầ ừ ệ ể ước dâng lên.
7. D ki n tình hu ng và phự ế ố ương án ng phó s c tràn d u.ứ ự ố ầ
7.1. Tình hu ng 1:ố
Gi đ nh ả ị : Khi xe ô tô xi téc đang nh p xăng d u vào b ch a xăng d u c a c aậ ầ ể ứ ầ ủ ử hàng thì b b c ng m m khi n d u tràn xu ng sân bê tông ch nh p xăng d u. ị ụ ố ề ế ầ ố ỗ ậ ầ