MỤC TIÊU : HS cần - Nhận biết được góc ở tâm , có thể chỉ ra hai cung tương ứng , trong đó có một cung bị chắn - Thành thạo đo góc ở tâm bằng thước đo góc , thấy rõ sự tương ứng giữa s
Trang 1CHƯƠNG III : GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN
Tuần 19 Tiết 37 § GÓC Ở TÂM SỐ ĐO CUNG
I MỤC TIÊU : HS cần
- Nhận biết được góc ở tâm , có thể chỉ ra hai cung tương ứng , trong đó có một cung bị chắn
- Thành thạo đo góc ở tâm bằng thước đo góc , thấy rõ sự tương ứng giữa số đo ( độ ) của
cung và góc ở tâm chắn cung đó trong trường hợp cung nhỏ hoặc cung nửa đường tròn
- Hs biết suy ra số đo ( độ ) của cung lớn ( có số đo lớn hơn 1800 và bé hơn hoặc bằng
3600 )
- Biết so sánh hai cung trên một đường tròn căn cứ vào số đo ( độ ) của chúng
- Hiểu và vận dụng được định lý về cộng hai cung
- Biết phân chia trường hợp để tiến hành chứng minh , biết khẳng định tính đúng đắn của một mệnh đề khái quát bằng một chứng minh và bác bỏ một mệnh đề khái quát bằng một phản ví dụ
- Biết vẽ , đo cẩn thận và suy luận hợp logic
II CHUẨN BỊ
-GV :Thước thẳng ,compa , thước đo góc
- HS :Thước thẳng ,compa , thước đo góc
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B.BÀI MỚI
1.Góc ở tâm
Gv yêu cầu hs quan sat hình 1 trong SGK
rồi trả lời các câu hỏi sau
- Góc ở tâm là gì ?
- Số đo độ của góc ở tâm có thể là những
giá trị nào ?
- Mỗi góc ở tâm ứng với mấy cung ? Hãy
chỉ ra cung bị chắn ở hình 1a ; 1b SGK
Chú ý khi có hai điểm A ; B ∈ đt ( O ) thì
ta luôncó hai cung có chung hai mút , ta
gọi là cung lớn AB và cung nhỏ AB
Để phân biệt cung lớn hay cung nhỏ ta
thường dùng chữ thường m , n để chỉ
Trang 2và giải thích
Cần cho hs hiểu và phân biệt số đo ( độ )
của cung và số đo độ dài ( đơn vị dài )
Trong định nghĩa này ta đề cập tới số đo
độ
- Cho hs đọc lại đn và yêu cầu hs ghi đn
lại bằng ký hiệu theo hình vẽ đã cho
H: Em có nhận xét gì về sđ của cung nhỏ
và sđ của cung lớn ?
Khi nào sđ cung bằng 1800 ? Khi nào sđ
cung bằng 00 ?
Nhận xét gì về sđ của cả đường tròn ?
GV nêu chú ý SGK
3 So sánh hai cung
-Gv nêu chú ý ngay từ đầu chỉ so sánh hai
cung trong cùng một đường tròn hay hai đt
bằng nhau
* Thế nào là hai cung bằng nhau ? Nói
cách ký hiệu hai cung bằng nhau ( gv giải
thích hai cung bằng ở đây là bằng về độ
dài )
- Thực hiện ?1 Làm thế nào để vẽ hai
cung bằng nhau ?
Xét đt ( O )
* AB » = CD » ⇔ sđ »AB = sđ »CD
* AB » > CD » ⇔ sđ »AB > sđ »CD
- Một hs lên bảng vẽ
4 Cộng hai cung
- Cho hs đọc định lý
Nêu gt , kl của định lý
Hãy c/m đẳng thức sđ »AB= sđ »AC + sđ
»CB
trong trường hợp C ∈ cung nhỏ AB
- Gv cho hoạt động nhóm , treo bảng
nhóm cho cả lớp nhận xét
HS đọc định lí và làm ?2 theo nhóm
Định lý
C ∈ »AB ⇒ sđ »AB = sđ »AC + sđ »CB
-Hs hoạt động nhóm
- Hai hs lên bảng thực hiện
C.CỦNG CỐ
1.Bài 1/68
GV đưa bảng phụ có vẽ hình đồng hồ và
gắn kim giờ và kim phút có thể xoay được
HS căn cứ vào vị trí của kim giờ và kim phút để xác định số đo góc ờ tâm tương ứng
Trang 3Kết quả a/ 900 b/ 1500 c/ 1800 d/ 00 e/ 1200
Yêu cầu HS đọc và suy nghĩ
GV hỏi từng câu , HS suy nghĩ và trả lời
Đáp án :a/ Đ b/ S c/ S d/ Đ
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1.Học kĩ bài ,nắm vững các định nghĩa , định lí
2.Làm bài tập 2,3,4,5/68,69
3.Chuẩn bị cho tiết sau luyện tập
Trang 4Tuần 19 Tiết 38 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Củng cố cách xác định góc ở tâm, xác định số đo cung bị chắn hoặc số đo cung lớn
- Biết so sánh hai cung , vận dụng định lý về cộng hai cung
- Biết vẽ , đo cẩn thận và suy luận hợp logic
II CHUẨN BỊ
-Gv :Thước thẳng ,compa , thước đo góc , bài trắc nghiệm trên bảng phụ
- Hs :Thước thẳng ,compa , thước đo góc
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KIỂM TRA
HS 1 : Phát biểu định nghĩa góc ở tâm ,
định nghĩa số đo cung ?
-Bài 4 / 69 : Đưa đề bài và hình vẽ lên
bảng phụ
HS2 Phát biểu cách so sánh hai cung ?
Khi nào sđ »AB= sđ »AC + sđ »CB
- Bài 5/ 69: Đưa đề bài và hình vẽ lên
b) Tính sđ »ABnhỏ ; sđ »ABlớn
sđ »ABnhỏ = sđ ·AOB = 145 0
sđ »ABlớn = 360 0 - 145 0 = 215 0
B LUYỆN TẬP
1.Bài 6/ 69
- Gv yêu cầu 1 hs đọc đề bài , một hs
khác lên bảng vẽ hình
Trang 5Muốn tính số đo các góc ở tâm ·AOB;·BOC
·AOC ta làm như thế nào ?
b) Tính sđ các cung tạo bởi hai trong 3
điểm
- Gọi 1 hs lên bảng , HS cả lớp làm vào
vở
a) Tính sđ ·AOB;·BOC ·AOC
∆AOB = ∆BOC = ∆COA ( c-c-c )
⇒ ·AOB= ·BOC = ·COA
Mà ·AOB+ ·BOC + ·COA = 2.180 0=360 0
⇒ ·AOB= ·BOC = ·COA = 120 0
b) Tính sđ các cung tạo bởi hai trong 3 điểm
sđ »AB = sđ »BC = sđ CA » = 1200
⇒ sđ ABC¼ = sđ BCA¼ = sđ CAB¼ = 2400
2 Bài 9/ 69
GV yêu cầu HS đọc đề bài và gọi 1 HS
lên bảng vẽ hình
C∈ cung nhỏ AB C∈ cung lớn AB
* Trường hợp C∈ cung nhỏ AB thì sđ
cung nhỏ BC và sđ cung lớn BC bằng bao
nhiêu ?
* Trường hợp C∈ cung lớn AB thì sđ
cung nhỏ BC và sđ cung lớn BC bằng bao
nhiêu ?
- 1 hs đọc đề bài
- Hs vẽ hình theo gợi ý và tự giải
* Trường hợp C∈ cung nhỏ AB
Sđ »CB nhỏ = sđ »AB - sđ »AC
= 1000 - 450 = 550
Sđ »CB lớn = 3600 - 550 = 3050
* Thợp C∈ cung lớn AB
Sđ »CB nhỏ = sđ »AB + sđ »AC
= 1000 + 450 = 1450
Sđ »CB lớn = 3600 - 1450 = 2150
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1.Học kĩ bài ,nắm vững các định nghĩa , định lí Xem lại các bài đã chữa
2.Làm bài tập 4,5,7,8 /74,75 SBT
3.Chuẩn bị bài §2/70 cho tiết sau
Trang 7Tuần 20 Tiết 39 §2 LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ DÂY
I MỤC TIÊU
Qua bài này HS cần:
-Biết sử dụng cụm từ "cung căng dây" và " dây căng cung"
-Phát biểu được các định lí 1 và 2, chứng minh được định lí 1
- Hiểu được vì sao các định lí 1 và 2 chỉ phát biểu đối với các cung nhỏ trong một đường tròn hay trong hai đường tròn bằng nhau
II CHUẨN BỊ
-GV: Bảng phụ, com pa, thước kẻ
-HS: Bảng nhóm, com pa, thước kẻ
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KIỂM TRA
Phát biểu định nghĩasố đo cung? Một HS đứng tại chỗ trả lời…(sgk-67)
B.BÀI MỚI
*Tìm hiểu, chứng minh định lí 1.
GV treo bảng phụ vẽ h9-sgk và giới thiệu
thuật ngữ " cung căng dây", " dây căng
cung"
Treo tiếp bảng phu ï:
Cho hình vẽ
a) Biết »AB CD= » hãy so sánh AB và CD?
b) Biết AB = CD hãy so sánh »AB và CD» ?
(Cho 2HS đứng tại chỗ trình bày lời giải,
GV ghi kết quả lên bảng)
HS nghe GV giới thiệu
a) HS chứng minh được ∆AOB= ∆COD
H Tổng quát , hãy phát biểu hai vấn đề
vừa chứng minh trên thành lời?
1.Định lí 1: sgk/71
GV nhận xét và giới thiệu nội dung định
lí1 sgk Yêu cầu HS đọc và nêu gt,kl của
định lí và đánh dấu sgk để học bài
HS phát biểu… (sgk-71)
GV treo tiếp bảng phu ïghi nội dung bài Bài 10 /71
Trang 8tập 10 sgk cùng h12
Gọi HS1 đọc đề bài, nêu gt và kl của bài
toán Cho HS đứng tại chỗ trình bày lời
giải câu a và b
Cho 1HS lên bảng thực hành chia đtr
thành 6 cung bằng nhau Yêu cầu cả lớp
thực hành vào giấy nháp
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
*Phát biểu và nhận biết định lí 2.
Treo tiếp bảng phu ï:
Cho hình vẽ
a) Biết »AB CD> » hãy so sánh AB và CD?
b) Biết AB > CD hãy so sánh »AB và CD» ?
(Cho HS đứng tại chỗ nêu dự đoán của
mình)
GV nhận xét và khẳng định đó chính là
nội dung đlí 2
2.Định lí 2 : sgk/71
Cho 1HS đọc đlí 2 Nêu gt ,kl của đl Yêu
cầu HS đánh dấu sgk để học bài
Không yêu cầu HS c/m đl này
Cho HS giải bài tập 13-sgk
Gọi HS1 đọc đề bài, nêu gt và kl của bài
toán
HS2 lên bảng vẽ hình và trình bày lời
giải
GV hướng dẫn HS kẻ đường kính MN
song song với AB và CD rồi phân tích đi
lên tìm lời giải
Trang 9
GV hướng dẫn
Trường hợp tâm O nằm ngoài hai dây
song song ta làm thế nào?
Suy ra MOA NOB· = · ⇒ ¼AM =BN»
Chứng minh tương tự ta có:MD NC¼ = »
Suy ra: ¼AM MD BN NC+ ¼ = » + » ⇒ »AD BC= »
-Trường hợp tâm O nằm ngoài hai dây song song, c/m tương tự
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1.Học kĩ bài ,nắm vững các định lí 1 và 2
2.Làm bài tập 11,12,13,14 /72
3.Chuẩn bị bài §3 cho tiết sau
Trang 10- Phát biểu và chứng minh được định lý về số đo góc nội tiếp
- Nhận biết bằng cách vẽ hình và chứng minh được các hệ quả của định lý góc nội tiếp
- Biết phân chia các trường hợp
II CHUẨN BỊ
-GV :Thước thẳng ,compa , thước đo góc ;bảng phụ ghi , vẽ sẵn hình của định lý , hệ quả
- HS :Thước thẳng ,compa , thước đo góc , bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B.BÀI MỚI
1 Đị nh nghĩa
- Gv đưa hình 13 trang 73 và giới thiệu
·BAC là góc nội tiếp chắn cung BC Hãy
nhận xét đỉnh và hai cạnh của góc
Vậy thế nào là góc nội tiếp ?
Góc nội tiếp là góc :
* Đỉnh thuộc đtr
* Hai cạnh chứa hai dây của đtr
- Yêu cầu hs đọc định nghĩa góc nội tiếp
Gv giới thiệu cung bị chắn
-Yêu cầu hs nhận xét hai góc nội tiếp có
trên hình và chỉ ra sự khác nhau của góc
ở tâm và góc nội tiếp
1) Định nghĩa: SGK/72
Hs trả lời -Đỉnh thuộc đtr-Hai cạnh chứa hai dây của đtr
* ·BAC là góc nội tiếp chắn cung BC
* »BC là cung bị chắn
- Góc nội tiếp có thể chắn cung lớn hoặc cung nhỏ , còn góc ở tâm chỉ chắn cung nhỏ hoặc nửa đường tròn
Hãy cho biết tính chất góc ở tâm ? Vấn
đề đặt ra liệu góc nội tiếp có quan hệ gì
2) Tính chất : SGK
Trang 11với số đo cung bị chắn không ? Và chúng
ta sẽ xét góc nội tiếp trong những trường
hợp như thế nào
- Gv dùng bảng phụ vẽ 3 trường hợp
Nhận xét vị trí điểm O trong các hình ở
·BOC, từ đó xét quan hệ của góc và cung
bị chắn thông qua quan hệ của góc ở tâm
chắn cung đó
- Yêu cầu hs chứng minh hai trường hợp
còn lại
( dựa vào trường hợp trên để c/m )
Vậy trong cả ba trường hợp ta đã c/m góc
nội tiếp có quan hệ với số đo cung bị chắn
như thế nào
H:Khi góc nội tiếp cósố đo bằng 700 thì
góc ở tâm cùng chắn một cung có số đo là
bao nhiêu Vì sao ?
2
=
Lại có ·BOC = sđ »BC ( góc ở tâm chắn
»BC)Vậy BAC· 1
Vậy ta có nhận xét gì về góc ở tâm và
góc nội tiếp cùng chắn một cung ( chú ý
điều kiện về số đo của góc nội tiếp )
- Trong trường hợp cung bị chắn là nửa
đường tròn thì góc nội tiếp có số đo bằng
Trang 122 Bài 16 / 75
- Gv đưa hình vẽ sẵn ở bảng phụ cho
hs quan sát , nhận xét các yếu tố có
trong hình rồi sau đó cho đọc đề bài
, bàn bảc trong 2phút rồi trả lời
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1.Học kĩ bài ,nắm vững định nghĩa , tính chất , hệ quả của góc nội tiếp , chứng minh hai
trường hợp còn lại của góc nội tiếp
2.Làm bài tập 17;18;19;20;21/ 75,76
3.Chuẩn bị bài cho tiết sau luyện tập
- Củng cố định nghĩa và địng lý của góc nội tiếp
- Rèn kỹ năng vẽ hình theo đề bài , vận dụng các tính chất của góc nội tiếp vào chứng
minh hình học
- Rèn tư duy logic và tính chính xác cho hs
II CHUẨN BỊ
-GV :Thước thẳng ,compa , thước đo góc ;bảng phụ ghi , vẽ sẵn hình của định lý 1;2
- HS :Thước thẳng ,compa , thước đo góc , bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KIỂM TRA
1 Phát biểu định nghĩa , tính chất góc
nội tiếp Vẽ góc nội tiếp bằng 300
2 Trong các câu sau đây câu nào sai ?
* Vận dụng cách vẽ cung 600
Trang 13a) Các góc nội tiếp chắn các cung bằng
nhau thì bằng nhau
b) Góc nội tiếp bao giờ cũng có số đo
bằng nửa góc ở tâm cùng chắn một cung
c) Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là
góc vuông
d) Góc nội tiếp là góc vuông thì chắn
nửa đường tròn
Câu b sai
Bài 19/75
-Nếu hs vẽ tam giác SAB nhọn thì gv vẽ
thêm trường hợp tam giác SAB tù hay
ngược lại
Bài 19/75
∆SAB có AMB· = ANB· = 90 0
( Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đk
AB )
⇒ AN ⊥ SB ; BM ⊥ SAMà AN , BM cắt nhau tại H Nên H là trực tâm của tam giác
⇒ SH là đường cao thứ ba
⇒ SH ⊥ AB
B.LUYỆN TẬP
1.Bài 20/75
GV vẽ hình lên bảng
Làm thế nào để c / m B , D , C thẳng
hàng ?
2.Bài 21/76
Đưa đề bài và hìnhvẽ lên bảng
HS đọc đề bài và tóm tắt đề bài
∆MBN là tam giác cân
- Đtr ( O ) và ( O’ ) bằng nhau và cùng căng dây AB nên
Trang 14- ∆MBN là tam giác gì ? Hãy chứng minh
4.Bài 23/76
Gv đưa hình vẽ sẵn lên bảng : vẽ hai
trường hợp M nằm bên trong và M nằm
bên ngoài đtr
GV uệu cầu hs hoạt động nhóm : Nhóm
1 ; 3 xét
trường hợp M nằm bên trong đt và nhóm
2;4 xét M nằm bên ngoài đt
Chú ý hs có thể xét các cặp tam giác
đồng dạng khác nhau
Hs làm việc theo nhóm trong 5 phút và sau đó treo bảng lên , cả lớp nhận xét cho từng trường hợp
Gv cho nhận xét và cho cả lớp chọn bài tốt nhất để ghi vào tập
C.CỦNG CỐ:
Các câu sau đúng hay sai ?
a) Góc nội tiếp là góc có đỉnh thuộc đtròn và có cạnh chứa dây của đtr (S)
b) Góc nội tiếp luôn có sđ bằng nửa sđ cung bị chắn (Đ)
c) Hai cung chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau (Đ)
d) Nếu hai cung bằng nhau thì hai dây căng cung sẽ song song (S)
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1.Học kĩ ,nắm vững đ/n , đlí góc nội tiếp
Trang 152.Làm bài tập 24 ;25 ; 26 / 76 va 16 ;17 ;23 / 76,77 SBT
Trang 16ngµy / /2009… …
Tuần……
Tiết 43 §4 GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG
I MỤC TIÊU
- HS nhận biết được góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Phát biểu và chứng minh được định lý về số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
( trong cả ba trường hợp )
- Biết áp dụng định lý vào giải bài tập
- Rèn suy luận logic trong chứng minh hình học
II CHUẨN BỊ
-GV :Thước thẳng ,compa , thước đo góc ;bảng phụ ghi , vẽ sẵn hình của định lý , hệ quả
- HS :Thước thẳng ,compa , thước đo góc , bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gv giới thiệu thế nào là góc tạo bởi tiếp
tuyến và dây cung bằng cách đưa hình vẽ
sẵn
Cho đt ( O ) có xy là tiếp tuyến tại A của
đtr và AB là dây cung , ta có ·xABvà
* ·xAB là góc tạo bởi tiếp tuyến và dây
cung chắn cung lớn AB
* ·yAB là góc tạo bởi tiếp tuyến và dây
cung chắn cung nhỏ AB
* Hai cung AB gọi là cung bị chắn
- HS trả lời góc tạo bởi tiếp tuyến và
dây cung phải có
• Đỉnh thuộc đường tròn
Trang 17·yAB là hai góc
tạo bởi tiếp tuyến và dây cung chắn cung
AB lớn và cung AB nhỏ
Hãy quan sát hình và cho biết thế nào là
góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung ?
- Thực hiện ?1
Yêu cầu hs trả lời miệng
-Cho HS làm ?2
• Một cạnh là tia tiếp tuyến
• Cạnh kia chứa dây cung của đtr
GVđọc nội dung định lý SGK/78
Với góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung
củng có 3 trường hợp như góc nội tiếp , đó
là :
Tâm đtr nằm trên cạnh chứa dây cung
Tâm đtr nằm bên ngoài góc
Tâm đtr nằm bên trong góc
GVđưa hình vẽ sẵn 3 trường hợp trên
bảng phụ
- Yêu cầu hs chứng minh trường hợp 1
Sau đó gv yêu cầu hoạt động nhóm : chia
làm 2 nhóm , mỗi nhóm c/m trường hơp
2 ;3
Sau 3 phút gv yêu cầu mỗi nhóm cử đại
diện trình bày , hs theo dõi và bổ sung
-Gv gút lại tính chất góc tạo bởi tiếp
tuyến và dây cung
-Cho hs đọc lại vài lần định lý
mỗi nhóm c/m trường hơp 2 ,3
Đại diện các nhóm lên trình bày
* Yêu cầu thực hiện ?3
C.CỦNG CỐ
1.Bài 27/79
Gv đưa hình vẽ sẵn ở bảng phụ
Trang 18
H:Góc PBT thuộc loại góc nào
Góc BAP thuộc loại góc nào
Suy ra mối quan hệ giữa hai góc này?
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1.Học kĩ bài ,nắm vững nội dung hai định lý, hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung 2.Làm bài tập 28,29,30,31,32 / 79,80
3.Chuẩn bị bài cho tiết sau luyện tập
- Rèn kỹ năng nhận biết góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Rèn kỹ năng áp dụng các tính chất vào việc giải BT
- Rèn tư duy logic và cách trình bày lời giải BT hình
II CHUẨN BỊ
-GV :Thước thẳng ,compa , thước đo góc ;bảng phụ ghi , vẽ sẵn hình
- HS :Thước thẳng ,compa , thước đo góc , bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Trang 19- Vì cát tuyến MAB kẻ tùy ý nên ta có
thể nói rằng đẳng thức MT2 = MA.MB
luôn đúng khi cho cát tuyến MAB quay
quanh điểm M Kết quả bài toán được coi
như 1 hệ thức lượng trong đường tròn, cần
ghi nhớ
- Chú ý: HS có thể áp dụng kết quả bài 34
để chứng minh bài 35 sgk
2 Dạng bài tập chứng minh tia tiếp
tuyến của đường tròn:
Bài 27 /78 sbt
- Treo bảng phụ có vẽ hình bài 27
- MN // At (gt) ⇒ CAt ANM · = · ( so le trong)
CAt ABC = (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung AB)
Trang 20- Chứng minh Bx là tia tiếp tuyến của
đường tròn
- Cách 3: Kẻ bán kính OD⊥ BC tại K,
Chứng minh Bx OB ⊥
- Lựa chọn cách chứng minh?
- Cách 1: (Dựa vào định lí đảo của định
lí về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung)
Vậy điều giả sử trên là sai, do đó Bx là tia tiếp tuyến của đường tròn (O)
C CỦNG CỐ
Nhắc lại các định lý đã được sử dụng để chứng minh
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1.Học kĩ ,nắm vững các định nghĩa, định lý, hệ quả từ bài §1 - §4
2.Làm bài tập 35/80 và 24,26 /77
3.Chuẩn bị bài §5 , vẽ trước các hình từ 31-35 cho tiết sau
Trang 21Tuần ……
Tiết 45 §5 GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN TRONG ĐƯỜNG TRÒN
GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN
I MỤC TIÊU
- HS nhận biết được góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đường tròn
- HS phát biểu và chứng minh được định lý về số đo của góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đường tròn
- Rèn kỹ năng chứng minh chặt chẽ , rõ , gọn
II CHUẨN BỊ
-Gv :Thước thẳng ,compa , thước đo góc ;bảng phụ
- Hs :Thước thẳng ,compa , thước đo góc , bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KIỂM TRA
Cho hình vẽ
Xác định góc ở tâm , góc nội tiếp , góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung Viết
biểu thức tính số đo các góc đó theo cung
bị chắn So sánh các góc đó
* ·AOB là góc ở tâm
* ·ACB là góc nội tiếp
* ·BAx là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
2 sđ »AB ( cung nhỏ )
⇒ ·AOB = 2·ACB = 2 ·BAx
·ACB = ·BAx
Cho ∆ ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đtr (O)
Vẽ tia Bx sao cho tia BC nằm giữa hai
tia Bx và BA và CBx· = BAC·
Chứng minh Bx là tiếp tuyến của đtr
HS2Kẻ OK ⊥ BC ; OK cát đtr (O) tại D
D là điểm chính giữa cung BC
⇒ Bx ⊥ BO ; mà BO là bán kính
⇒ Bx là tiếp tuyến của đtr (O) tại B
B.BÀI MỚI
1 G óc có đỉ nh ở bên trong đườ ng tròn
1 G óc có đỉ nh ở bên trong đườ ng tròn
Trang 22Ta quy ước mỗi góc có đỉnh ở bên trong
đường tròn chắn hai cung môt cung nằm
bên trong góc , cung kia nằm bên trong
góc đối đỉnh của nó
Vậy Góc BEC chắn những cung nào ?
Góc ở tâm có phải là góc có đỉnh ở bên
trong đường tròn không ?
Dùng thước đo xác định số đo góc BEC
và số đo các cung BC , DA qua góc ở tâm
- Hs vẽ hình và ghi bài
·BEC chắn cung BC và cung DA
BEC
2
= ( sđ »BC + sđ »AD )Chứng minh : SGK / 82
- BT 36 / 82
Gv đưa hình vẽ sẵn ở bảng phụ
- HS đọc đề bài Chứng minh ∆ AEH cân
- Hs quan sát và giải miệng bài tập này , nêu rõ hướng chứng minh và đơn vị kiến thức cần sử dụng
2.Góc có đỉ nh ở bên ngoài đườ ng tròn
- Cho hs tự đọc SGK trong 3 phút Gv đưa
hình vẽ
Em hiểu khái niệm góc có đỉnh ở bên
ngoài đường tròn như thế nào ?
Trang 23
- Gv đưa hình vẽ cả 3 trường hợp , với
nội dung định lý bạn vừa đọc ta cần
C.CỦNG CỐ
1.Bài 37/82
HS tính số đo hai góc với lưu ý là AB =
CDĐể được kết quả số đo hai góc đều bằng nửa số đo cung AM
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1.Học kĩ bài , hệ thống lại các loại góc với đường tròn và các tính chất của nó
2.Làm bài tập 37,38,39,40/82,83
3.Chuẩn bị bài cho tiết sau luyện tập
_
Trang 24- Rèn kỹ năng nhận biết góc có dỉnh bên trong hoặc bên ngoài đường tròn
- Rèn kỹ năng áp dụng các tính chất vào việc giải BT
- Rèn tư duy logic và cách trình bày lời giải , kỹ năng vẽ hình
II CHUẨN BỊ
-Gv :Thước thẳng ,compa , thước đo góc ;bảng phụ ghi , vẽ sẵn hình
- Hs :Thước thẳng ,compa , thước đo góc , bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KIỂM TRA
1 Phát biểu định nghĩa , tính chất góc
có đỉnh bên trong , bên ngoài đường
tròn
-Sửa BT 37 /SGK-82
1 Hs lên bảng phát biểu và sửa BT
Chứng minh ASC· = MCA·
H :Các cách chứng minh khác ?
(về nhà nghiên cứu thêm)
Vậy ADS· =SAD·
⇒ ∆ SDA cân tại S
⇒ SA = SD
2.Bài 41/83
Yêu cầu hs đọc đề bài sau đó lên bảng 2.Bài 41/83Aµ = 1( sđ CN » - sđ BM¼ )
Trang 25
- Gv để cả lớp tự làm bài độc lập , sau
đó cho hs lên bảng
Gv vẽ sẵn hình trên bảng phụ cho hs thi
đua giải BT nhanh
- chọn hai hs xung phong lên bảng
- cả lớp bên dưới làm bài
⇒ AP ⊥ AQb) C/m ∆ CPI cân
Gv vẽ sẵn hình trên bảng phụ
Gợi ý để HS cả lớp cùng tham gia làm
bài
H : Góc AOC thuộc loại góc nào ?
Góc AIC thuộc loại góc nào ?
H :So sánh cung AC và cung CD
-Hãy tính số đo hai góc đó theo các
cung bị chắn
Để ý rằng cung AC bằng cung CD
-GV vẽ 1 hình tương tự nhưng dây AB
không song song với dây CD hãy so
sánh 2 góc trong trường hợp này
HS tham gia trả lời các câu hỏi và làm bài nhanh trên giấy nháp
Nếu dây AB không song song với dây CD thì nói chung hai góc này không bằng nhau,trừ trường hợp I trùng với O
C.CỦNG CỐ
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Trang 261.Học bµi ; 2.Làm bài tập 31;32 / 78
-HS biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng
-Biết vẽ cung chứa góc α trên đoạn thẳng cho trước
-Biết các bước giải một bài tóan quỹ tích gồm phần thuận , phần đảo , kết luận
II CHUẨN BỊ
-GV :Thước thẳng ,compa , thước đo góc ;bảng phụ vẽ sẵn các hình ?1, tấm bìa cứng để thực hiện ?2 , hình vẽ BT 44
-HS :Thước thẳng ,compa , thước đo góc , bảng nhóm , máy tính
*ĐVĐ : GV vẽ một đường tròn, dây BC cố định chia đường tròn thành 2 cung BmC và BnC ,khi điểm A di động trên cung BmC ta luôn có BAC = α không đổi Ta nói cung BmC là cung
chứa góc α dựng trên đoạn BC
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Bài toán quỹ tích cung chứa góc
1.Bài toán
- Dùng hình vẽ sẵn ?1 ( chưa vẽ đường
tròn )và cho hs thực hiện ?1
Có nhận xét gì về tính chất của các điểm
N , vậy theo em các điểm N có vị trí đặc
- Gv hướng dẫn thực hiện ?2
- Hãy dự đoán quỹ đạo của các đỉnh M Dự đoán quỹ đạo chuyển động của điểm M là hai cung tròn
Xét nửa mp bờ là đường thẳng AB
a) Phần thuận
Giả sử M là một điểm thỏa mãn
·AMB = α
Trang 27Giả sử M là một điểm thỏa mãn ·AMB = α
Xét cung AmB đi qua 3 điểm A ,B , M
Ta sẽ chứng minh đtr (O) chứa cung đó có
điểm O là cố định và không phụ thuộc vị trí
điểm M
Vẽ tia tiếp tuyến của đtr chứa cung AmB
·BAx ? = Vì sao
Góc α cho trước , AB cố định ⇒ tia Ax cố
định , O ∈ Ay ⊥Ax ⇒ tia Ay cố định
O có quan hệ gì với AB ? Vì sao
Vậy O phải thỏa mãn đồng thời mấy điều
kiện ?
⇒ O là điểm cố định ( giao của Ay và trung
trực của AB )
Vậy M thuộc cung AmB cố định
·BAx = α( góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung )
⇒ O ∈ tia AyNgoài ra OA = OB
⇒ O ∈ đường trung trực của AB
O là giao của Ay và trung trực của AB ,
- Gv giới thiệu cung đối xứng với cung AmB
cũng là cung chứa góc α dựng trên đoạn
AM 'B = BAx = α ( góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn cung nhỏ AB )
Vậy ·AM'B= α
c) Kết luận : gv nêu kết luận quỹ tích điểm
M như SGK
* Nêu chú ý trang 85;86 SGK
* Nêu cách vẽ cung chức góc α dựng trên
đoạn AB
- Yêu cầu hs nhắc lại cách tìm điểm O , từ
đó hình thành cách dựng cung chứa góc
Quỹ tích các điểm M nhìn đoạn thẳng
AB cho trước dưới góc α không đổi là
hai cung chứa góc α dựng trên đoạn
AB
Trang 28GV giới thiệu phần chú ý
Riêng phần c) cho HS nhắc lại nhiều lần để
có thể vận dụng thành thạo
d)Thông qua một ví dụ cụ thể để HS hiểu
nội dung của chú ý này
3.Cách vẽ cung chứa góc α
GV vẽ từng bước trên bảng
a)sgk b)sgk
c) Quỹ tích các điểm nhìn đoạn thẳng AB
cho trước dưới một góc vuông là đường tròn đường kính AB
d)sgk 3.Cách vẽ cung chứa góc α
HS vẽ cung chứa góc theo hướng dẫn của GV
II.C ách giải bài toán quỹ tích
Qua ví dụ trên ta thấy muốn giải một bài
toán quỹ tích cần tiến hành theo những bước
nào
GV giải thích vì sao phải chứng minh hai
phần thuận ,đảo
II.Cách giải bài toán quỹ tích :
sgk/86
C.CỦNG CỐ
1.Bài 46/86 : GV quan sát và hướng dẫn HS dựng hình
2.Bài 44/86 : GV đưa hình vẽ sẵn và hướng dẫn HS cách giải bài tập này
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1.Học kĩ bài ,nắm vững kết luận,chú ý về quỹ tích cung chứa góc,biết cách dựng cung chứa
góc
2.Làm bài tập 44,45,47,48/86,87
3.Chuẩn bị bài cho tiết sau luyện tập
Trang 29-GV :Thước thẳng ,compa , thước đo góc ;bảng phụ ghi , vẽ sẵn hình BT 44;45
-HS :Thước thẳng ,compa , thước đo góc , bảng nhóm , máy tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KIỂM TRA: Kết hợp trong giờ
B.LUYỆN TẬP
1.Bài 44/86
Gọi 1 HS lên bảng làm phần thuận
GV hướng dẫn HS làm phần đảo
Lầy I’ bất kỳ thuộc cung chứa góc 1350
dựng trên đoạn BC
Ta phải chứng minh điều gì?
(c/m I là giao điểm của 3 đường phân giác
trong của tam giác ABC vuông tại A)
H:Em hãy nêu kết luận
1.Bài 44/86 a) Phần thuận
Ta có IBC· 1ABC·
BIC 180 = − 45 135 = không đổi
* BC cố định , I chuyển động nhưng luôn nhìn BC dưới góc 1350 Vậy I thuộc cung chứa góc 1350 dựng trên đoạn BC
b) Phần đảo
Lầy I’ bất kỳ thuộc cung chứa góc 1350
dựng trên đoạn BC Vẽ tia Bx sao cho BI’ là phân giác của ·xBC Vẽ tia Cy sao cho CI’ là phân giác của ·yCB Hai tia
Bx ; Cy cắt nhau tại A’ Ta phải c/m
BA 'C = 90
Thật vậy: I’ bất kỳ thuộc cung chứa góc
1350 dựng trên đoạn BC nên BI 'C 135 · = 0
2.Bài 45/86
Trang 30Gọi HS đứng tại chỗ nêu cách làm
Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh vào vở
Do ABCD là hình thoi (gt)Nên hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau (tại O).Điểm O nhìn đoạn
AB cố định dưới góc 900 nên O thuộc đường tròn đường kính AB
3.Bài 50/87
GV hướng dẫn HS cùng vẽ hình
H:Phần đảo ta phải c/m điều gì?
H:Góc I’ có số đo bằng bao nhiêu?
Từ đó hãy c/m M’I’ = 2M’B
H: Qua hai phần chứng minh thuận ,đảo
,em hãy nêu kết luận
*Phần thuận : Khi điểm M chuyển động
trên đtr đường kính AB ,điểm I luôn nhìn đoạn thẳng AB cố định dưới góc
26034’.Vậy điểm I thuộc hai cung chứa góc 26034’ dựng trên đoạn AB.Tuy nhiên :Nếu M ≡ A thì cát tuyến AM trở thành tiếp tuyến PAP’, khi đó I trùng với P hoặc P’ nên I chỉ thuộc hai cung PmB vàP’m’B
*Kết luận : quỹ tích điểm I là là hai cung
PmB và P’m’B chứa góc 260 34’ dựng trên đoạn AB
4.Bài 49/87
Yêu cầu hs đọc đề bài và đưa hình giả sử
dựng được lên bảng
-Đỉnh A nhìn đoạn BC dưới một góc 400
Và cách BC 1 khoảng bằng 4cm
* A phải nằm trên cung chứa góc 400
dựng trên đoạn BC , đồng thời nằm trên đường thẳng song song với BC và cách
BC một khoảng bằng 4cm