MỤC TIÊU : Kiến thức Kỹ năng: - Đọc đúng rõ ràng từng bài, biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.. - Hiểu được nội dung câu chuyện: đề cao lòng tốt và khuyến kh
Trang 1TUẦN 2 Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009
Tập đọc
I MỤC TIÊU :
Kiến thức Kỹ năng:
- Đọc đúng rõ ràng từng bài, biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu được nội dung câu chuyện: đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt ( trả lời được CH 1, 2, 4)
Thái độ: Hiểu ý nghĩa của chuyện, đề cao tấm lòng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt
II CHUẨN BỊ:
- Tranh minh họa
- Sách Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ :
-Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy bài mới:
Hoạt động 1 : Luyện đọc
Mục tiêu: Đọc trơn được tòan bài Đọc đúng các từ mới, các từ
dễ sai do ảnh hưởng của phương
ngữ Biết nghỉ hơi sau dấu chấm,
dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Giáo viên đọc mẫu đoạn 1-2
Giọng nhẹ nhàng cảm động
-Hướng dẫn luyện đọc, giảng từ
Đọc từng câu:
-Hướng dẫn phát âm các từ có vần
khó, các từ dễ viết sai, các từ mới
Phần thưởng, sáng kiến
nửa, làm, năm, lặng yên,
nửa, tẩy, thưởng, sẽ,
Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ
Đọc từng đoạn trước lớp:
-Chú ý nhấn giọng đúng :
Một buổi sáng,/ vào giờ ra chơi,/
các bạn trong lớp túm tụm bàn
bạc điều gì/ có vẻ bí mật lắm.//
Giảng từ: Bí mật, sáng kiến, lặng
lẽ
-Đọc từng đọan trong nhóm
-Nhận xét
-Vài em đọc TLCH bài Tự Thuật
- Lắng nghe, đọc thầm
-HS nối tiếp đọc từng câu trong đoạn
-Học sinh phát âm/ nhiều em
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn
- 4-5 em nhấn giọng đúng
-3 em nhắc lại
-Đọc từng đoạn trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm
-Đồng thanh ( đoạn 1-2)
Trang 2Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
Mục tiêu: Hiểu ý nghĩa của chuyện,
đề cao tấm lòng tốt
-Câu chuyện này nói về ai?
-Bạn ấy có đức tính gì?
-Hãy kể những việc làm tốt của
Na?
- Giáo viên rút ra nhận xét: Na sẵn
sàng giúp đỡ bạn, sẵn sàng san sẻ
những gì mình có cho bạn
-Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 3 - 4
-Khi Na được phần thưởng, những
ai vui mừng? Vui mừng như thế
nào?
* Em có nghĩ rằng Na xứng đáng
được phần thưởng không? Vì
sao?
Giáo viên: Na xứng đáng được
thưởng, vì có tấm lòng tốt Trong
trường học, phần thưởng có nhiều
loại: HS giỏi, đạo đức tốt, lao
động, văn nghệ,
-Luyện đọc lại
-Tuyên dương
3.Củng cố - Dặn dò :
- Em học được tính gì ở bạn Na?
-Các bạn đề nghị cô giáo thưởng
cho Na có tác dụng gì?
- Dặn dò-Tập đọc bài
-Một bạn tên Na
-Tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè
-1 em kể
-Đọc thầm đoạn 3
* Lớp trao đổi ý kiến
- Na tưởng nghe nhầm
- Cô giáo, các bạn vỗ tay
- Mẹ khóc
- HS khá giỏi trả lời
-1 số HS thi đọc lại
-Chọn bạn đọc hay
-Tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người
-Biểu dương người tốât việc tốt, khuyến khích việc làm tốt
-Đọc bài chuẩn bị cho kể chuyện
Toán.
LUYỆN TẬP.
I/ MỤC TIÊU:
Kiến thức Kỹ năng: Giúp học sinh biết về:
- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài dm trên thước thẳng
- Biết ước lượng được độ dài trong trường hợp đơn giản
- Vẽ được đọan thẳng có độ dài 1dm
Thái độ: Thích sự chính xác của toán học
II/ CHUẨN BỊ :
- Thước thẳng
- Sách toán, nháp, bảng con
Trang 3III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : GV ghi: 2 dm, 3 dm, 40 cm
-GV đọc: năm đềximét, bảy đềximét
một đềximét
-40 xăngtimét bằng bao nhiêu đềximét?
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Luyện tập
Mục tiêu : Tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đềximét (dm) Quan hệ giữa
đềximét và xăngtimét (1 dm = 10 cm)
Tập ước lượng độ dài theo đơn vị (cm),
(dm) Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
trước
Bài 1:
-Yêu cầu HS tự làm phần a vào vở
-Lấy thước kẻ và dùng phấn vạch vào
điểm có độ dài 1 dm trên thước
-Vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm vào bảng
con
Em nêu cách vẽ đoạn thẳng dài 1 dm
Bài 2:
-Yêu cầu HS tìm trên thước vạch chỉ 2
dm và dùng phấn đánh dấu
-2 đềximét bằng bao nhiêu xăngtimét?
-Em viết kết quả vào vở
Bài 3 : ( cột 1,2)
-Nêu yêu cầâu
-Muốn điền đúng phải làm gì?
Lưu ý: đổi dm ra cm thêm 1 số 0, đổi
cm ra dm bớt 1 số 0
-GV gọi 1 em đọc và chữa bài
-Nhận xét ghi điểm
Bài 4: Bài 4 yêu cầu gì?
-Giáo viên hướng dẫn
*Bài tập phiển cho HS khá giỏi:
-1 em đọc
-1 em viết
-40 xăngtimét bằng 4 đềximét
-Luyện tập
-Viết: 10 cm = 1 dm, 1 dm = 10 cm
-Thao tác theo
-Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch được và đọc
to 1 đềximét
-Vẽ bảng con, đổi bảng kiểm tra
-1 em nêu Nhận xét
- HS thao tác, 2 HS kiểm tra nhau
-2 dm bằng 20 cm
-Viết vở
-Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- Đổi các số đo cùng đơn vị
-Làm vở bài tập
-1 em đọc, cả lớp nghe chữa bài
-Điền cm hay dm vào chỗ chấm
- Quan sát, cầm bút chì và tập ước lượng Làm vở BT, 2 HS kiểm tra nhau
-1 em đọc bài làm, cả lớp chữa bài
- Độ dài bút chì : 16 cm
- Độ dài gang tay : 2 dm
- Độ dài bước chân : 30 cm
- Bé Phương cao : 12 dm
-3 em thực hiện
- Đại diện 2 HS khá giỏi thực hiện
- Nhận xét
Trang 4- Bài 3 ( cột 3)
- Gọi 1 HS làm bảng
3.Củng cố :Thực hành đo chiều dài
cạnh bàn cạnh ghế, quyển vở
-Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Về nhà làm lại các bài tóan
Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009
Tiết 2 TOÁN
Số bị trừ – Số trừ – Hiệu
I MỤC TIÊU :
Kiến thức Kỹ năng:
- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu
- Biết thực hiện phéptrừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài tóan bằng một phép trừ
Thái độ : Thích sự chính xác của toán học
II CHUẨN BỊ:
- Các thanh thẻ Số bị trừ – số trừ – Hiệu Ghi bài 1
- Sách toán, vở BT, bảng con, nháp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5’
32’
1.Bài cũ :
Ghi : 24 + 5 =
56 + 12 =
37 + 22 =
-Nhận xét
2.Dạy bài mới: Trong giờ học trước, các em
đã học tên gọi thành phần của phép cộng
Hôm nay các em học tên gọi thành phần của
phép trừ
Hoạt động 1 : Số bị trừ-số trừ-hiệu.
-Viết bảng: 59 – 35 = 24
-Trong phép trừ 59 – 35 = 24 thì 59 gọi là số
bị trừ, 35 gọi là số trừ, 24 gọi là hiệu
Ghi : 59 - 35 = 24
↓ ↓ ↓
Số bị trừ số trừ Hiệu
-59 là gì trong phép trừ 59 – 35 = 24?
-35 là gì trong phép trừ 59 – 35 = 24?
-Kết quả của phép trừ gọi là gì?
-Giới thiệu phép tính cột dọc
-59 – 35 bằng bao nhiêu?
-24 gọi là gì?
-Vậy 59 – 35 cũng gọi là hiệu Hãy nêu hiệu
trong phép trừ 59 – 35 = 24
Hoạt động 2 : Luyện tập.
-Bảng con, nêu tên gọi
24 + 5 = 29
56 + 12 = 68
37 + 22 = 59
-Số bị trừ – số trừ – Hiệu
-HS đọc
-Quan sát theo dõi
-Số bị trừ -Số trừ -Hiệu
59 – 35 = 24 -Hiệu
-Hiệu là 24, là 59 – 35
59 -35
Trang 5Bài 1: Quan sát bài mẫu và đọc phép trừ.
-Số bị trừ, số trừ trong phép tính trên là số
nào?
-Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ
ta làm thế nào?
-Làm vở
-Nhận xét, ghi điểm
Bài 2 ( câu a,b,c)
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán yêu cầu gì?
- Quan sát mẫu và nêu cách đặt tính
- Nêu cách viết cách thực hiện theo cột dọc
có sử dụng các từ: số bị trừ, số trừ, hiệu
-Nhận xét, ghi điểm
Bài 3:
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại ta làm
thế nào?
Tóm tắt:
Có : 8 dm Cắt đi : 3 dm Còn lại : ? dm
* Bài tập phát triển cho HS khá, giỏi.
-Bài 2 (câu d)
3.Củng cố - Dặn dò :
Nêu tên gọi trong phép trừ
8dm – 3dm = 5dm
-Nhận xét tiết học
24
19 – 6 = 13 -Số bị trừ là 19, số trừ là 6 -Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
-Làm vở BT Đổi vở kiểm tra
-Số bị trừ, số trừ
-Tìm Hiệu Đặt tính dọc -Đặt tính dọc và nêu ( 3 em) -2 em nêu
-Làm vở
-1 em đọc đề
- Sợi dây dài 8 dm, cắt đi 3 dm
- Độ dài đoạn dây còn lại?
- HS làm bài
Độ dài đoạn dây còn lại là
8 – 3 = 5 ( dm) Đáp số 5 dm
-1 em nêu
- 1 HS Khá giỏi làm bảng lớp
-Học bài
Tiết1 KỂ CHUYỆN
Phần thưởng.
I MỤC TIÊU :
Kiến thức Kỹ năng:
- Dựa vào tranh minh họa và gợi ý (SGK), kể lại được từng đọac câu chuyện ( BT 1,2,3)
Thái độ : Khuyến khích học sinh làm việc tốt, đề cao lòng tốt
II CHUẨN BỊ:
- Tranh minh họa
- Sách tiếng việt, nắm nội dung bài đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
32’
1.Bài cũ:
Gọi HS kể lại chuyện
-Nhìn tranh kể từng đoạn
-Kể toàn bộ câu chuyện
Nhận xét
2.Dạy bài mới:
Giới thiệu bài
Có công mài sắt có ngày nên kim –
- 4 em kể
-1 HS khá giỏi
-Phần thưởng
Trang 6Hoạt động : Kể từng đoạn
Mục tiêu: Dựa vào trí nhớ, tranh minh
họa và gợi ý trong tranh, kể lại được từng
đoạn câu chuyện Phần thưởng
Tranh:
-Kể từng đoạn theo tranh
-Nhận xét
-Kể chuyện trước lớp
Gợi ý: Na là 1 cô bé như thế nào?
-Trong tranh này Na đang làm gì?
-Các việc làm tốt của Na như thế nào?
-Na còn băn khoăn điều gì?
-Cuối năm các bạn bàn tán việc gì? Na làm
gì?
-Các bạn Na đang thì thầm bàn nhau chuyện
gì?
-Cô khen các bạn thế nào?
-Buổi lễ phát thưởng diễn ra như thế nào?
-Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ này?
-Khi Na được phần thưởng Na, các bạn và
mẹ vui mừng ra sao?
Hoạt động2:
Kể toàn bộ chuyện.(HS khá giỏi)
Dựa vào tranh minh họa và gợi ý trong
tranh, kể lại được toàn bộ nội dung câu
chuyện Phần thưởng
-Giáo viên hướng dẫn kể toàn bộ chuyện
theo 2 hình thức
-Nhận xét nội dung, cách diễn đạt
3.Củng cố - Dặn dò :
Na là một cô bé như thế nào?
Giáo dục tư tưởng Nhận xét tiết học
Dặn dò: Về nhà tập kể lại
-Quan sát
-HS trong nhóm lần lượt kể từng đoạn -Nhóm cử 1 đại diện thi kể
-Tốt bụng
-Đưa Minh nửa cục tẩy
-Giúp bạn trực nhật
-Chưa giỏi
- i m thi, ph n th ng Na l ng nghe.Đ ể ầ ưở ắ
Đề nghị cô thưởng Na
-Ý kiến hay
-Từng học sinh được thưởng
Cô mời Na lên
-Tưởng nhầm, mừng, khóc
-1 em Khá giỏi kể toàn chuyện
-1 em kể từng đoạn em khác kể nối tiếp/ trong nhóm
-Tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ mọi người -Kể theo trí nhớ
CHÍNH TẢ
Phần thưởng.
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức Kỹ năng:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đọan tóm tắt bài phần thưởng (SGK)
- Làm được bài tập 3,4, BT(2)a/b
Thái độ: Khuyến khích học sinh làm nhiều việc tốt
II/ CHUẨN BỊ :
- Viết nội dung đoạn văn
- Vở BT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : Tiết trước em tập chép bài
gì?
-Có công mài sắt có ngày nên kim
Bảng con : Ngày, mài, sắt, cháu
Trang 7-Nhận xét.
2.Dạy bài mới : Giới thiệu.
Hoạt động 1 : Tập chép.
Mục tiêu : Chép lại chính xác
đoạn tóm tắt nội dung bài Phần
thưởng
-Giáo viên đọc mẫu đoạn chép
-Đoạn này có mấy câu?
-Cuối mỗi câu có dấu gì?
-Những chữ nào trong bài được viết
hoa?
-Hướng dẫn phát hiện từ khó
-Nhận xét
-Giáo viên đọc mẫu lần 2
-Hướng dẫn tập chép vào vở
-Theo dõi uốn nắn tư thế ngồi
-Hướng dẫn chữa lỗi Chấm ( 5-7
vở)
Hoạt động 2 : Làm bài tập.
Mục tiêu : Viết đúng một số
tiếng có âm s/x hoặc có vần ăn/ăng
Điền đúng 10 chữ cái vào ô trống
theo tên chữ Thuộc bảng chữ cái
Bài 2: ( lựa chọn)
Nêu yêu cầu câu a: s hay x?
- Hướng dẫn HS làm vở
-Nhận xét
Bài 3 :
-Nhận xét
-Hướng dẫn HTL bảng chữ cái
-Nhìn 3 cột đọc, xóa bảng
3.Củng cố - Dặn dò :
Tập chép bài gì?
-Nhận xét tiết học
Dặn dò – Sửa lỗi
-Tập chép- Phần thưởng
-HS theo dõi, đọc thầm
-2 câu -Dấu chấm
-Cuối Đây Na
-HS nêu: Nghị, người, năm, lớp, luôn luôn -Bảng con
-HS tập chép bài vào vở
-Chữa lỗi
-1 em lên bảng làm
Làm vở -1 em lên bảng điền
.- Lớp làm phiếu
-4-5 em đọc to 10 bảng chữ cái
-HTL/ 4-5 em
-Phần thưởng
:THỂ DỤC
Bài dạy: BÀI 2
MỤC TIÊU
-Ôn một số kĩ năng đội hình, đội ngũ đã học ở lớp 1, cách chào, báo cáo khi giáo viên nhận lớp
và kết thúc giờ học, ôn trò chơi “Qua đường lội”
-Rèn kĩ năng thực hiện các động tác nhanh, tương đối chính xác, không xô đẩy nhau
-Giáo dục tính đồng đội cho học sinh
Trang 8CHUẨN BỊ
- 1 cái còi, sân kẻ sẵn 2 vạch vôi
Mở đầu
Giáo viên nhận lớp , phổ biến
nhiệm vụ, yêu cầu của tiết học
*Khởi động: Xoay các khớp,chạy
nhẹ nhàng 50-60m
1 – 2 phút
4 – 5 phút
*
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
Chạy vòng quanh sân trường Cơ bản * Ôn đội hình đội ngũ: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, giậm chân tại chỗ, dồn hàng Cho học sinh ôn tập trung cả lớp, sau đó ôn từng tổ dưới hình thức thi đua *Chơi trò chơi “Qua đường lội” Cho học sinh chơi theo hai nhóm 5 – 6 lần 1 lần 8 – 10 phút * x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
Kết thúc Yêu cầu học sinh tập một số động tác thả lỏng Liên hệ giáo dục Nhận xét tiết học Dặn dò 2-3 phút 1 phút * x x x x x x
x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x
Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2009
Tiết1 TẬP ĐỌC
Làm việc thật là vui.
I MỤC TIÊU :
Kiến thức Kỹ năng: Đọc trơn toàn bài Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
Trang 9- Hiểu ý nghĩa: Mọi người, mọi vật đều làm việc, làm việc mang lại niềm vui, ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
Thái độ : Biết được lợi ích công việc của mỗi người, vật, con vật Mọi người, mọi vật đều làm việc, mang lại niềm vui
II CHUẨN BỊ:
- Tranh minh họa
- Sách tiếng
việt.-III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
4’
32’
1.Bài cũ:
Tiết tập đọc trước em đọc bài gì?
-Nhận xét Ghi điểm
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Luyện đọc
-Giáo viên đọc mẫu toàn bài, giọng vui,
hào hứng, nhịp hơi nhanh
Đọc từng câu:
-Hướng dẫn HS phát âm từ có vần khó,
dễ sai, từ mới
-Quanh, quét
-Gà trống, trời, sắp sáng, sâu rau, bận
rộn, làm việc., cũng, đỡ, Sắc xuân, rực
rỡ, tưng bừng
Đọc từng đoạn
-Bài được chia làm 2 đoạn
-Hướng dẫn đọc câu:
Quanh ta,/ mọi vật,/ mọi người/ đều
làm việc.//
Con tu hú kêu/ tu hú,/ tu hú.// Thế là
sắp đến mùa vải chín.//
Càng đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm
rực rỡ, / ngày xuân thêm tưng bừng //
Giảng từ : sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng
Đọc từng đoạn trong nhóm.
-Nhận xét
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1
-Các con vật xung quanh ta làm những
việc gì?
- Kể thêm những con vật có ích ?
- Cha mẹ và những người em biết làm
việc gì ?
-Bé làm những việc gì?
-Hằng ngày em làm những việc gì ?
-Em có đồng ý với Bé là làm việc rất vui
không ?
-Em hãy đặt câu với từ: rực rỡ, tưng
bừng
-Phần thưởng
-3 em đọc 3 đoạn và TLCH
-Làm việc thật là vui
-Theo dõi, đọc thầm
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu
-HS phát âm / Nhiều em
-HS đọc từng đoạn
-HS đọc đúng câu / 4-5 em
-3 em nhắc lại
-Chia nhóm: Đọc từng đoạn
-Thi đọc giữa các nhóm
-Đồng thanh ( đoạn, bài )
Đọc thầm
Gà trống gáy vang Chim bắt sâu
HS kể
Bé làm bài, bé đi học, bé quét nhà
-HS nêu -2 em nêu
-HS nêu
-2 em
Trang 10-Bài văn giúp em hiểu điều gì ?
Luyện đọc lại bài.
-Nhận xét, chọn em đọc hay
3.Củng cố - Dặn dò :
Em học tập đọc bài gì?
Em nêu những công việc làm của em
hàng ngày và nói cảm nghĩ của em ?
-Giáo dục tư tưởng Nhận xét tiết học
-Dặn dò: Tập đọc bài
-Có làm việc thì mới có ích cho gia đình, cho xã hội
-Thi đọc lại bài / nhiều em
-1 em đọc bài
-Đọc bài nhiều lần
Tiết 2 TOÁN.
Luyện tập.
I MỤC TIÊU :
Kiến thức Kĩ năng:
- Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số
- Biết thực hiện phép trừ các số có 2 chữ số trong phạm vi 100
- Biết giải bài tóan bằng một phép tính
Thái độ : Thích sự chính xác của toán học
II CHUẨN BỊ:
- Viết bài 1-2
- Sách toán, nháp, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5’
32’
1.Bài cũ:
Ghi bảng : 78 – 51 39 – 15,
87 – 43, 99 – 72
-Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
* Luyện tập.
Bài 1 : Làm bảng con.
-Nhận xét
Bài 2 ( cột 1,2)
-Nhận xét kết quả của phép tính
60 – 10 – 30 và 60 – 40
-Tổng của 10 và 30 là bao nhiêu ?
-Kết luận : 60 – 10 – 30 = 20
60 – 40 = 20 ( điền luôn )
Bài 3:
-Nhận xét
Bài 4 :
-Bài toán yêu cầu gì ?
-Bài toán cho biết gì ?
Dài : 9 dm
Cắt : 5 dm Còn lại : ? dm
-2 em lên bảng
-2 em nêu tên gọi trong phép trừ
-Luyện tập
HS làm trên bảng con
- 5 em lên bảng làm bài
- HS còn lại làm bảng con
-1 em đọc đề
-1 em tính nhẩm 60 – 10 – 30 -là 40
-Đặt tính rồi tính hiệu 1 em lên bảng Lớp làm vở
-1 em đọc đề
-Tìm độ dài còn lại của mảnh vải -Dài 9 dm, cắt đi 5 dm
-HS tóm tắt, giải
Bài giải
Số mét vải còn lại:
9 – 5 = 4 ( dm )
Đáp số : 4 dm.