1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 2 tuần 2

20 364 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án 2 tuần 2
Người hướng dẫn Phan Thị Trâm
Trường học Trường Tiểu Học Thanh Đồng
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009 - 2010
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 238 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : Kiến thức Kỹ năng: - Đọc đúng rõ ràng từng bài, biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.. - Hiểu được nội dung câu chuyện: đề cao lòng tốt và khuyến kh

Trang 1

TUẦN 2 Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009

Tập đọc

I MỤC TIÊU :

Kiến thức Kỹ năng:

- Đọc đúng rõ ràng từng bài, biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu được nội dung câu chuyện: đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt ( trả lời được CH 1, 2, 4)

Thái độ: Hiểu ý nghĩa của chuyện, đề cao tấm lòng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt

II CHUẨN BỊ:

- Tranh minh họa

- Sách Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài cũ :

-Nhận xét, ghi điểm

2.Dạy bài mới:

Hoạt động 1 : Luyện đọc

Mục tiêu: Đọc trơn được tòan bài Đọc đúng các từ mới, các từ

dễ sai do ảnh hưởng của phương

ngữ Biết nghỉ hơi sau dấu chấm,

dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Giáo viên đọc mẫu đoạn 1-2

Giọng nhẹ nhàng cảm động

-Hướng dẫn luyện đọc, giảng từ

Đọc từng câu:

-Hướng dẫn phát âm các từ có vần

khó, các từ dễ viết sai, các từ mới

Phần thưởng, sáng kiến

nửa, làm, năm, lặng yên,

nửa, tẩy, thưởng, sẽ,

Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ

Đọc từng đoạn trước lớp:

-Chú ý nhấn giọng đúng :

Một buổi sáng,/ vào giờ ra chơi,/

các bạn trong lớp túm tụm bàn

bạc điều gì/ có vẻ bí mật lắm.//

Giảng từ: Bí mật, sáng kiến, lặng

lẽ

-Đọc từng đọan trong nhóm

-Nhận xét

-Vài em đọc TLCH bài Tự Thuật

- Lắng nghe, đọc thầm

-HS nối tiếp đọc từng câu trong đoạn

-Học sinh phát âm/ nhiều em

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn

- 4-5 em nhấn giọng đúng

-3 em nhắc lại

-Đọc từng đoạn trong nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm

-Đồng thanh ( đoạn 1-2)

Trang 2

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

Mục tiêu: Hiểu ý nghĩa của chuyện,

đề cao tấm lòng tốt

-Câu chuyện này nói về ai?

-Bạn ấy có đức tính gì?

-Hãy kể những việc làm tốt của

Na?

- Giáo viên rút ra nhận xét: Na sẵn

sàng giúp đỡ bạn, sẵn sàng san sẻ

những gì mình có cho bạn

-Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 3 - 4

-Khi Na được phần thưởng, những

ai vui mừng? Vui mừng như thế

nào?

* Em có nghĩ rằng Na xứng đáng

được phần thưởng không? Vì

sao?

Giáo viên: Na xứng đáng được

thưởng, vì có tấm lòng tốt Trong

trường học, phần thưởng có nhiều

loại: HS giỏi, đạo đức tốt, lao

động, văn nghệ,

-Luyện đọc lại

-Tuyên dương

3.Củng cố - Dặn dò :

- Em học được tính gì ở bạn Na?

-Các bạn đề nghị cô giáo thưởng

cho Na có tác dụng gì?

- Dặn dò-Tập đọc bài

-Một bạn tên Na

-Tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè

-1 em kể

-Đọc thầm đoạn 3

* Lớp trao đổi ý kiến

- Na tưởng nghe nhầm

- Cô giáo, các bạn vỗ tay

- Mẹ khóc

- HS khá giỏi trả lời

-1 số HS thi đọc lại

-Chọn bạn đọc hay

-Tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người

-Biểu dương người tốât việc tốt, khuyến khích việc làm tốt

-Đọc bài chuẩn bị cho kể chuyện

Toán.

LUYỆN TẬP.

I/ MỤC TIÊU:

Kiến thức Kỹ năng: Giúp học sinh biết về:

- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản

- Nhận biết được độ dài dm trên thước thẳng

- Biết ước lượng được độ dài trong trường hợp đơn giản

- Vẽ được đọan thẳng có độ dài 1dm

Thái độ: Thích sự chính xác của toán học

II/ CHUẨN BỊ :

- Thước thẳng

- Sách toán, nháp, bảng con

Trang 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài cũ : GV ghi: 2 dm, 3 dm, 40 cm

-GV đọc: năm đềximét, bảy đềximét

một đềximét

-40 xăngtimét bằng bao nhiêu đềximét?

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Luyện tập

Mục tiêu : Tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đềximét (dm) Quan hệ giữa

đềximét và xăngtimét (1 dm = 10 cm)

Tập ước lượng độ dài theo đơn vị (cm),

(dm) Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho

trước

Bài 1:

-Yêu cầu HS tự làm phần a vào vở

-Lấy thước kẻ và dùng phấn vạch vào

điểm có độ dài 1 dm trên thước

-Vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm vào bảng

con

Em nêu cách vẽ đoạn thẳng dài 1 dm

Bài 2:

-Yêu cầu HS tìm trên thước vạch chỉ 2

dm và dùng phấn đánh dấu

-2 đềximét bằng bao nhiêu xăngtimét?

-Em viết kết quả vào vở

Bài 3 : ( cột 1,2)

-Nêu yêu cầâu

-Muốn điền đúng phải làm gì?

Lưu ý: đổi dm ra cm thêm 1 số 0, đổi

cm ra dm bớt 1 số 0

-GV gọi 1 em đọc và chữa bài

-Nhận xét ghi điểm

Bài 4: Bài 4 yêu cầu gì?

-Giáo viên hướng dẫn

*Bài tập phiển cho HS khá giỏi:

-1 em đọc

-1 em viết

-40 xăngtimét bằng 4 đềximét

-Luyện tập

-Viết: 10 cm = 1 dm, 1 dm = 10 cm

-Thao tác theo

-Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch được và đọc

to 1 đềximét

-Vẽ bảng con, đổi bảng kiểm tra

-1 em nêu Nhận xét

- HS thao tác, 2 HS kiểm tra nhau

-2 dm bằng 20 cm

-Viết vở

-Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- Đổi các số đo cùng đơn vị

-Làm vở bài tập

-1 em đọc, cả lớp nghe chữa bài

-Điền cm hay dm vào chỗ chấm

- Quan sát, cầm bút chì và tập ước lượng Làm vở BT, 2 HS kiểm tra nhau

-1 em đọc bài làm, cả lớp chữa bài

- Độ dài bút chì : 16 cm

- Độ dài gang tay : 2 dm

- Độ dài bước chân : 30 cm

- Bé Phương cao : 12 dm

-3 em thực hiện

- Đại diện 2 HS khá giỏi thực hiện

- Nhận xét

Trang 4

- Bài 3 ( cột 3)

- Gọi 1 HS làm bảng

3.Củng cố :Thực hành đo chiều dài

cạnh bàn cạnh ghế, quyển vở

-Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Về nhà làm lại các bài tóan

Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009

Tiết 2 TOÁN

Số bị trừ – Số trừ – Hiệu

I MỤC TIÊU :

Kiến thức Kỹ năng:

- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu

- Biết thực hiện phéptrừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài tóan bằng một phép trừ

Thái độ : Thích sự chính xác của toán học

II CHUẨN BỊ:

- Các thanh thẻ Số bị trừ – số trừ – Hiệu Ghi bài 1

- Sách toán, vở BT, bảng con, nháp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

5’

32’

1.Bài cũ :

Ghi : 24 + 5 =

56 + 12 =

37 + 22 =

-Nhận xét

2.Dạy bài mới: Trong giờ học trước, các em

đã học tên gọi thành phần của phép cộng

Hôm nay các em học tên gọi thành phần của

phép trừ

Hoạt động 1 : Số bị trừ-số trừ-hiệu.

-Viết bảng: 59 – 35 = 24

-Trong phép trừ 59 – 35 = 24 thì 59 gọi là số

bị trừ, 35 gọi là số trừ, 24 gọi là hiệu

Ghi : 59 - 35 = 24

↓ ↓ ↓

Số bị trừ số trừ Hiệu

-59 là gì trong phép trừ 59 – 35 = 24?

-35 là gì trong phép trừ 59 – 35 = 24?

-Kết quả của phép trừ gọi là gì?

-Giới thiệu phép tính cột dọc

-59 – 35 bằng bao nhiêu?

-24 gọi là gì?

-Vậy 59 – 35 cũng gọi là hiệu Hãy nêu hiệu

trong phép trừ 59 – 35 = 24

Hoạt động 2 : Luyện tập.

-Bảng con, nêu tên gọi

24 + 5 = 29

56 + 12 = 68

37 + 22 = 59

-Số bị trừ – số trừ – Hiệu

-HS đọc

-Quan sát theo dõi

-Số bị trừ -Số trừ -Hiệu

59 – 35 = 24 -Hiệu

-Hiệu là 24, là 59 – 35

59 -35

Trang 5

Bài 1: Quan sát bài mẫu và đọc phép trừ.

-Số bị trừ, số trừ trong phép tính trên là số

nào?

-Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ

ta làm thế nào?

-Làm vở

-Nhận xét, ghi điểm

Bài 2 ( câu a,b,c)

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán yêu cầu gì?

- Quan sát mẫu và nêu cách đặt tính

- Nêu cách viết cách thực hiện theo cột dọc

có sử dụng các từ: số bị trừ, số trừ, hiệu

-Nhận xét, ghi điểm

Bài 3:

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại ta làm

thế nào?

Tóm tắt:

Có : 8 dm Cắt đi : 3 dm Còn lại : ? dm

* Bài tập phát triển cho HS khá, giỏi.

-Bài 2 (câu d)

3.Củng cố - Dặn dò :

Nêu tên gọi trong phép trừ

8dm – 3dm = 5dm

-Nhận xét tiết học

24

19 – 6 = 13 -Số bị trừ là 19, số trừ là 6 -Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

-Làm vở BT Đổi vở kiểm tra

-Số bị trừ, số trừ

-Tìm Hiệu Đặt tính dọc -Đặt tính dọc và nêu ( 3 em) -2 em nêu

-Làm vở

-1 em đọc đề

- Sợi dây dài 8 dm, cắt đi 3 dm

- Độ dài đoạn dây còn lại?

- HS làm bài

Độ dài đoạn dây còn lại là

8 – 3 = 5 ( dm) Đáp số 5 dm

-1 em nêu

- 1 HS Khá giỏi làm bảng lớp

-Học bài

Tiết1 KỂ CHUYỆN

Phần thưởng.

I MỤC TIÊU :

Kiến thức Kỹ năng:

- Dựa vào tranh minh họa và gợi ý (SGK), kể lại được từng đọac câu chuyện ( BT 1,2,3)

Thái độ : Khuyến khích học sinh làm việc tốt, đề cao lòng tốt

II CHUẨN BỊ:

- Tranh minh họa

- Sách tiếng việt, nắm nội dung bài đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

32’

1.Bài cũ:

Gọi HS kể lại chuyện

-Nhìn tranh kể từng đoạn

-Kể toàn bộ câu chuyện

Nhận xét

2.Dạy bài mới:

Giới thiệu bài

Có công mài sắt có ngày nên kim –

- 4 em kể

-1 HS khá giỏi

-Phần thưởng

Trang 6

Hoạt động : Kể từng đoạn

Mục tiêu: Dựa vào trí nhớ, tranh minh

họa và gợi ý trong tranh, kể lại được từng

đoạn câu chuyện Phần thưởng

Tranh:

-Kể từng đoạn theo tranh

-Nhận xét

-Kể chuyện trước lớp

Gợi ý: Na là 1 cô bé như thế nào?

-Trong tranh này Na đang làm gì?

-Các việc làm tốt của Na như thế nào?

-Na còn băn khoăn điều gì?

-Cuối năm các bạn bàn tán việc gì? Na làm

gì?

-Các bạn Na đang thì thầm bàn nhau chuyện

gì?

-Cô khen các bạn thế nào?

-Buổi lễ phát thưởng diễn ra như thế nào?

-Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ này?

-Khi Na được phần thưởng Na, các bạn và

mẹ vui mừng ra sao?

Hoạt động2:

Kể toàn bộ chuyện.(HS khá giỏi)

Dựa vào tranh minh họa và gợi ý trong

tranh, kể lại được toàn bộ nội dung câu

chuyện Phần thưởng

-Giáo viên hướng dẫn kể toàn bộ chuyện

theo 2 hình thức

-Nhận xét nội dung, cách diễn đạt

3.Củng cố - Dặn dò :

Na là một cô bé như thế nào?

Giáo dục tư tưởng Nhận xét tiết học

Dặn dò: Về nhà tập kể lại

-Quan sát

-HS trong nhóm lần lượt kể từng đoạn -Nhóm cử 1 đại diện thi kể

-Tốt bụng

-Đưa Minh nửa cục tẩy

-Giúp bạn trực nhật

-Chưa giỏi

- i m thi, ph n th ng Na l ng nghe.Đ ể ầ ưở ắ

Đề nghị cô thưởng Na

-Ý kiến hay

-Từng học sinh được thưởng

Cô mời Na lên

-Tưởng nhầm, mừng, khóc

-1 em Khá giỏi kể toàn chuyện

-1 em kể từng đoạn em khác kể nối tiếp/ trong nhóm

-Tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ mọi người -Kể theo trí nhớ

CHÍNH TẢ

Phần thưởng.

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức Kỹ năng:

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đọan tóm tắt bài phần thưởng (SGK)

- Làm được bài tập 3,4, BT(2)a/b

Thái độ: Khuyến khích học sinh làm nhiều việc tốt

II/ CHUẨN BỊ :

- Viết nội dung đoạn văn

- Vở BT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài cũ : Tiết trước em tập chép bài

gì?

-Có công mài sắt có ngày nên kim

Bảng con : Ngày, mài, sắt, cháu

Trang 7

-Nhận xét.

2.Dạy bài mới : Giới thiệu.

Hoạt động 1 : Tập chép.

Mục tiêu : Chép lại chính xác

đoạn tóm tắt nội dung bài Phần

thưởng

-Giáo viên đọc mẫu đoạn chép

-Đoạn này có mấy câu?

-Cuối mỗi câu có dấu gì?

-Những chữ nào trong bài được viết

hoa?

-Hướng dẫn phát hiện từ khó

-Nhận xét

-Giáo viên đọc mẫu lần 2

-Hướng dẫn tập chép vào vở

-Theo dõi uốn nắn tư thế ngồi

-Hướng dẫn chữa lỗi Chấm ( 5-7

vở)

Hoạt động 2 : Làm bài tập.

Mục tiêu : Viết đúng một số

tiếng có âm s/x hoặc có vần ăn/ăng

Điền đúng 10 chữ cái vào ô trống

theo tên chữ Thuộc bảng chữ cái

Bài 2: ( lựa chọn)

Nêu yêu cầu câu a: s hay x?

- Hướng dẫn HS làm vở

-Nhận xét

Bài 3 :

-Nhận xét

-Hướng dẫn HTL bảng chữ cái

-Nhìn 3 cột đọc, xóa bảng

3.Củng cố - Dặn dò :

Tập chép bài gì?

-Nhận xét tiết học

Dặn dò – Sửa lỗi

-Tập chép- Phần thưởng

-HS theo dõi, đọc thầm

-2 câu -Dấu chấm

-Cuối Đây Na

-HS nêu: Nghị, người, năm, lớp, luôn luôn -Bảng con

-HS tập chép bài vào vở

-Chữa lỗi

-1 em lên bảng làm

Làm vở -1 em lên bảng điền

.- Lớp làm phiếu

-4-5 em đọc to 10 bảng chữ cái

-HTL/ 4-5 em

-Phần thưởng

:THỂ DỤC

Bài dạy: BÀI 2

MỤC TIÊU

-Ôn một số kĩ năng đội hình, đội ngũ đã học ở lớp 1, cách chào, báo cáo khi giáo viên nhận lớp

và kết thúc giờ học, ôn trò chơi “Qua đường lội”

-Rèn kĩ năng thực hiện các động tác nhanh, tương đối chính xác, không xô đẩy nhau

-Giáo dục tính đồng đội cho học sinh

Trang 8

CHUẨN BỊ

- 1 cái còi, sân kẻ sẵn 2 vạch vôi

Mở đầu

Giáo viên nhận lớp , phổ biến

nhiệm vụ, yêu cầu của tiết học

*Khởi động: Xoay các khớp,chạy

nhẹ nhàng 50-60m

1 – 2 phút

4 – 5 phút

*

x x x x x x

x x x x x x

x x x x x x

x x x x x x

Chạy vòng quanh sân trường Cơ bản * Ôn đội hình đội ngũ: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, giậm chân tại chỗ, dồn hàng Cho học sinh ôn tập trung cả lớp, sau đó ôn từng tổ dưới hình thức thi đua *Chơi trò chơi “Qua đường lội” Cho học sinh chơi theo hai nhóm 5 – 6 lần 1 lần 8 – 10 phút * x x x x

x x x x

x x x x

x x x x

x x x x

x x x x

Kết thúc Yêu cầu học sinh tập một số động tác thả lỏng Liên hệ giáo dục Nhận xét tiết học Dặn dò 2-3 phút 1 phút * x x x x x x

x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x

Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2009

Tiết1 TẬP ĐỌC

Làm việc thật là vui.

I MỤC TIÊU :

Kiến thức Kỹ năng: Đọc trơn toàn bài Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

Trang 9

- Hiểu ý nghĩa: Mọi người, mọi vật đều làm việc, làm việc mang lại niềm vui, ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)

Thái độ : Biết được lợi ích công việc của mỗi người, vật, con vật Mọi người, mọi vật đều làm việc, mang lại niềm vui

II CHUẨN BỊ:

- Tranh minh họa

- Sách tiếng

việt.-III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

4’

32’

1.Bài cũ:

Tiết tập đọc trước em đọc bài gì?

-Nhận xét Ghi điểm

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Luyện đọc

-Giáo viên đọc mẫu toàn bài, giọng vui,

hào hứng, nhịp hơi nhanh

Đọc từng câu:

-Hướng dẫn HS phát âm từ có vần khó,

dễ sai, từ mới

-Quanh, quét

-Gà trống, trời, sắp sáng, sâu rau, bận

rộn, làm việc., cũng, đỡ, Sắc xuân, rực

rỡ, tưng bừng

Đọc từng đoạn

-Bài được chia làm 2 đoạn

-Hướng dẫn đọc câu:

Quanh ta,/ mọi vật,/ mọi người/ đều

làm việc.//

Con tu hú kêu/ tu hú,/ tu hú.// Thế là

sắp đến mùa vải chín.//

Càng đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm

rực rỡ, / ngày xuân thêm tưng bừng //

Giảng từ : sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng

Đọc từng đoạn trong nhóm.

-Nhận xét

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

-Các con vật xung quanh ta làm những

việc gì?

- Kể thêm những con vật có ích ?

- Cha mẹ và những người em biết làm

việc gì ?

-Bé làm những việc gì?

-Hằng ngày em làm những việc gì ?

-Em có đồng ý với Bé là làm việc rất vui

không ?

-Em hãy đặt câu với từ: rực rỡ, tưng

bừng

-Phần thưởng

-3 em đọc 3 đoạn và TLCH

-Làm việc thật là vui

-Theo dõi, đọc thầm

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu

-HS phát âm / Nhiều em

-HS đọc từng đoạn

-HS đọc đúng câu / 4-5 em

-3 em nhắc lại

-Chia nhóm: Đọc từng đoạn

-Thi đọc giữa các nhóm

-Đồng thanh ( đoạn, bài )

Đọc thầm

Gà trống gáy vang Chim bắt sâu

HS kể

Bé làm bài, bé đi học, bé quét nhà

-HS nêu -2 em nêu

-HS nêu

-2 em

Trang 10

-Bài văn giúp em hiểu điều gì ?

Luyện đọc lại bài.

-Nhận xét, chọn em đọc hay

3.Củng cố - Dặn dò :

Em học tập đọc bài gì?

Em nêu những công việc làm của em

hàng ngày và nói cảm nghĩ của em ?

-Giáo dục tư tưởng Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Tập đọc bài

-Có làm việc thì mới có ích cho gia đình, cho xã hội

-Thi đọc lại bài / nhiều em

-1 em đọc bài

-Đọc bài nhiều lần

Tiết 2 TOÁN.

Luyện tập.

I MỤC TIÊU :

Kiến thức Kĩ năng:

- Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số

- Biết thực hiện phép trừ các số có 2 chữ số trong phạm vi 100

- Biết giải bài tóan bằng một phép tính

Thái độ : Thích sự chính xác của toán học

II CHUẨN BỊ:

- Viết bài 1-2

- Sách toán, nháp, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

5’

32’

1.Bài cũ:

Ghi bảng : 78 – 51 39 – 15,

87 – 43, 99 – 72

-Nhận xét, ghi điểm

2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

* Luyện tập.

Bài 1 : Làm bảng con.

-Nhận xét

Bài 2 ( cột 1,2)

-Nhận xét kết quả của phép tính

60 – 10 – 30 và 60 – 40

-Tổng của 10 và 30 là bao nhiêu ?

-Kết luận : 60 – 10 – 30 = 20

60 – 40 = 20 ( điền luôn )

Bài 3:

-Nhận xét

Bài 4 :

-Bài toán yêu cầu gì ?

-Bài toán cho biết gì ?

Dài : 9 dm

Cắt : 5 dm Còn lại : ? dm

-2 em lên bảng

-2 em nêu tên gọi trong phép trừ

-Luyện tập

HS làm trên bảng con

- 5 em lên bảng làm bài

- HS còn lại làm bảng con

-1 em đọc đề

-1 em tính nhẩm 60 – 10 – 30 -là 40

-Đặt tính rồi tính hiệu 1 em lên bảng Lớp làm vở

-1 em đọc đề

-Tìm độ dài còn lại của mảnh vải -Dài 9 dm, cắt đi 5 dm

-HS tóm tắt, giải

Bài giải

Số mét vải còn lại:

9 – 5 = 4 ( dm )

Đáp số : 4 dm.

Ngày đăng: 18/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con : Ngày, mài, sắt, cháu. - Giáo án 2 tuần 2
Bảng con Ngày, mài, sắt, cháu (Trang 6)
Hình và so sánh các xương trên cơ thể mình, chỗ - Giáo án 2 tuần 2
Hình v à so sánh các xương trên cơ thể mình, chỗ (Trang 12)
Bảng chữ cái. - Giáo án 2 tuần 2
Bảng ch ữ cái (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w