Đồ án thiết kế động cơ đốt trong được biên soạn với các nội dung: Xây dựng đồ thị công, động học và động lực học động cơ D1 V4-0415, phân tích đặc điểm chung của động cơ tham khảo, thiết kế hệ thống nhiên liệu động cơ D1 V4-0415. Để nắm vững hơn nội dung kiến thức đề tài mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 2PH N IẦ
XÂY D NG Đ TH CÔNG, Đ NG H C VÀ Đ NG L C H CỰ Ồ Ị Ộ Ọ Ộ Ự Ọ
Đ NG C D1 V40415Ộ Ơ
1. XÂY D NG Đ TH CÔNG:Ự Ồ Ị
1.1 Các thông s cho trố ước:
B ng 11: B ng các thông s cho trả ả ố ước
Trang 3T các thông s đã ch n, ta tính toán đừ ố ọ ược các thông s sau:ố
+ Áp su t cu i kì nén:ấ ố
Trang 41.3.2 Xây d ng đ ự ườ ng giãn n : ở
G i Vọ gnx và pgnx là th tích và áp su t c a khí cháy bi n thiên theo quá trình giãn n c aể ấ ủ ế ở ủ
đ ng c Vì quá trình giãn n là quá trình đa bi n, nên:ộ ơ ở ế
Mà
Đ t ặ
1.3.3 L p b ng xác đ nh các đi m trên đ ậ ả ị ể ườ ng nén và đ ườ ng giãn n : ở
Cho i tăng t 1, , 2, 3, …, ; t đó ta xác đ nh đừ ρ ε ừ ị ược các đi m trên để ường nén và
đường giãn n ở
+ Bi u di n th tích bu ng cháy: [mm]ể ễ ể ồ
Ch n [mm]ọ
[dm3/mm]
=>Giá tr bi u di n c a th tích công tác: [mm]ị ể ễ ủ ể
+ Bi u di n áp su t c c đ i: [mm]ể ễ ấ ự ạ
Ch n [mm] [MN/(mọ 2.mm)]
Trang 5+V giá tr bi u di n, ta có đề ị ể ễ ường kính c a vòng tròn Brick AB b ng giá tr bi u di n ủ ằ ị ể ễ
c a Vủ h. Nghĩa là giá tr bi u di n c a AB = Vị ể ễ ủ hbd = 164,35 [mm]
[m/mm]
+ Giá tr bi u di n c a OO’: [mm]ị ể ễ ủ
B ng 13: B ng giá tr các đi m trên đả ả ị ể ường nén và đường giãn nở
Trang 6[MN/(m mm)]
D ng vòng tròn đ th Brick v i đự ồ ị ớ ường kính AB=164,35 [mm]
D ng đự ường nén và đường giãn n c a đ th công d a vào b ng 13 và các đi m đ c ở ủ ồ ị ự ả ể ặ
bi t sau:ệ
+ Đi m phun s m: c’ xác đ nh t Brick ng v i góc phun s m φể ớ ị ừ ứ ớ ớ s
+ Đi m cu i để ố ường nén không cháy: hay
+ Đi m b t đ u quá trình n p: hay ể ắ ầ ạ
+ Đi m m s m c a xupap n p: r’ xác đ nh t Brick ng v i αể ở ớ ủ ạ ị ừ ứ ớ 1
+ Đi m đóng mu n xupap th i: r’’ xác đ nh t Brick ng v i αể ộ ả ị ừ ứ ớ 4
+ Đi m đóng mu n c a xupap n p: a’ xác đ nh t Brick ng v i αể ộ ủ ạ ị ừ ứ ớ 2
+ Đi m m s m c a xupap th i: b’ xác đ nh t Brick ng v i αể ở ớ ủ ả ị ừ ứ ớ 3
+ Đi m hay ể
+ Đi m áp su t c c đ i lý thuy t: hay ể ấ ự ạ ế
+Đi m áp su t c c đ i th c t : hay ể ấ ự ạ ự ế
+ Đi m cu i quá trình nén ng v i để ố ứ ớ ường nén cháy: c’’ sao cho
+ Đi m cu i quá trình cháy th c t : b’’ sao cho ể ố ự ế
Ta có đ th công hoàn ch nh nh sau:ồ ị ỉ ư
Trang 71
2 3 4 5 6
7 8 9 10 11
12 13 14 15 16 17
Trang 8+T O’ k đo n th ng O’M song song v i đừ ẻ ạ ẳ ớ ường tâm má khu u OB. T i M, h ỷ ạ ạ
đường th ng vuông góc v i AD, c t AD C. Theo đ th Brick, đo n AC = ẳ ớ ắ ở ồ ị ạ x . Đi u ềnày có th ch ng minh nh sau:ể ứ ư
Ta có:
Coi:
+ C nh thê t tâm O’ c a đ th Brick k các tia ng v i 10ứ ư ́ừ ủ ồ ị ẻ ứ ớ 0 ; 200…1800. Đ ng th iồ ờ đánh s th t t trái qua ph i 0,1,2…18.ố ứ ự ừ ả
+ Ch n h tr c t a đ v i tr c tung bi u di n góc quay tr c khu u, tr c hoành bi uọ ệ ụ ọ ộ ớ ụ ể ễ ụ ỷ ụ ể
di n kho ng d ch chuy n c a piston.ễ ả ị ể ủ
Trang 9+ Gióng các đi m ng v i 10ể ứ ớ ; 20 …180 đã chia trên cung tròn đ th brick xu ng c tồ ị ố ắ các đường k t đi m 10ẻ ừ ể 0; 200…1800 tương ng tr c tung c a đ th x=f( ) đ xácứ ở ụ ủ ồ ị α ể
đ nh chuy n v tị ể ị ương ng.ứ
+ N i các giao đi m này v i nhau, ta có đ th chuy n v S = f( ), bi u di n hành trìnhố ể ớ ồ ị ể ị α ể ễ
c a piston theo góc quay tr c khu u nh sau:ủ ụ ỷ ư
a[ 0 ]
S[mm]0
Vòng tròn tâm O đ ng tâm v i n a vòng tròn có bán kính: [mm]ồ ớ ử
+ Chia đ u n a vòng tròn bán kính Rề ử 1 thành 18 ph n b ng nhau, đánh s th t 0, 1, 2, ầ ằ ố ứ ự
…, 18
Trang 10+ Chia đ u vòng tròn bán kính Rề 2 thành 18 ph n b ng nhau, đánh s th t 0’, 1’, 2’, ầ ằ ố ứ ự
…, 18’ theo chi u ngề ượ ạc l i so v i chi u đánh s trên n a vòng tròn bán kính Rớ ề ố ử 1
+ Trên n a vòng tròn bán kính Rử 1, g i AB là đọ ường kính. T các đi m 0, 1, 2,…, 18, ta ừ ể
k các đẻ ường th ng vuông góc v i AB, các đẳ ớ ường này l n lầ ượ ắt c t các đường th ng ẳ
k t các đi m 0’, 1’, 2’,…, 18’ song song v i AB.ẻ ừ ể ớ
G i giao đi m c a các đọ ể ủ ường k t 1 và 1’ là a; giao đi m c a các đẻ ừ ể ủ ường k t 2 và ẻ ừ2’ là b; giao đi m c a các để ủ ường k t 3 và 3’ là c…ẻ ừ
+ N i các đi m 0, a, b, c … b ng các đố ể ằ ường cong, ta được đường bi u di n giá tr v nể ễ ị ậ
t c c a piston t i các v trí góc quay tr c khu u khác nhau v=f( ) nh sau:ố ủ ạ ị ụ ỷ α ư
i 0
12 13 14 15 16 17
18
3' 4' 5' 6'
7' 8' 9' 10' 11' 12' 13' 14' 15' 16' 17'
Trang 11+ Trên đ th chuy n v S = f( ), thay tr c tung O bi u di n góc quay tr c khu uồ ị ể ị α ụ α ể ễ ụ ỷ thành tr c Ov, bi u th giá tr v n t c piston, còn tr c hoành OS v n bi u di n hànhụ ể ị ị ậ ố ụ ẫ ể ễ trình c a piston.ủ
T các đi m 0ừ ể 0, 100, 200, ,1800 trên đ th Brick, ta gióng các đồ ị ường th ng gócẳ
v i tr c OS, c t tr c này t i các đi m 0, 1, 2, ,18 tớ ụ ắ ụ ạ ể ương ng. T các đi m này ta đ tứ ừ ể ặ các đo n tạ ương ng t đ th v n t c v=f( ), sau đó, n i các đi m c a đ u còn l iứ ừ ồ ị ậ ố α ố ể ủ ầ ạ
c a các đo n này, ta có đủ ạ ường bi u di n v = f(S).ể ễ
Trang 12Ch n giá tr bi u di n c a Jọ ị ể ễ ủ max là: [mm]
[m/(s2.mm)]
[m/s2]
[mm]
+ L y đo n th ng AB=S=2R. T A, d ng đo n th ng AC vuông góc v i AB, sao cho: ấ ạ ẳ ừ ự ạ ẳ ớ
AC = Jmaxbd. T B, d ng đo n BD vuông góc v i AB, sao cho: BD = Jừ ự ạ ớ minbd . N i CD, ố
đo n này c t AB t i E. ạ ắ ạ
+T E, d ng đo n EF vuông góc v i AB sao cho: [m/(sừ ự ạ ớ 2.mm)]
[mm]
+ N i CF và DF. Chia đo n CF thành 5 đo n b ng nhau, đánh s th t là C, 1, 2, 3, 4,ố ạ ạ ằ ố ứ ự
F. Chia đo n DF thành 5 đo n b ng nhau, đánh s th t là F, 1’, 2’, 3’, 4’, D.ạ ạ ằ ố ứ ự
N i 11’, 22’, 33’, 44’ v i nhau, ta đố ớ ược đường bao c a các đo n này chính là đủ ạ ường
bi u di n m i quan h c a hàm sô: j=f(x). C th nh sau:ể ễ ố ệ ủ ụ ể ư
D F
Trang 132.2.1 Xây d ng đ th l c quán tính P ự ồ ị ự j
Trươc tiên ta thây l c quan tinh ́ ́ ự ́ ́ Pj = m j Pj = m j. Do đó, thay vì v Pẽ j , ta vẽ
Pj l y tr c hoành đi qua pấ ụ o c a đ th công vì đ th Pủ ồ ị ồ ị j là đ th j = f(x) có t l xíchồ ị ỷ ệ khác mà thôi. Vi vây ta co thê ap dung ph̀ ̣ ́ ̉ ́ ̣ ương phap Tôlê đê ve đô thi ́ ̉ ̃ ̀ ̣ Pj=f(x)
Đ có th dùng phể ể ương pháp c ng đ th Pộ ồ ị j v i đ th công thì Pớ ồ ị j ph i có cùng th ả ứnguyên và t l xích v i đ th công, thay vì v giá tr th c c a nó ta v Pỷ ệ ớ ồ ị ẽ ị ự ủ ẽ j = f(x) ng ứ
v i m t đ n v di n tích đ nh piston. ớ ộ ơ ị ệ ỉ
Ta có: V i đ ng c ôtô, máy kéo thì: ớ ộ ơ
Trong đó: m _ kh i lố ượng tham gia chuy n đ ng t nh ti nể ộ ị ế
mnpt _ kh i lố ượng nhóm Piston
mtt _ kh i lố ượng nhóm thanh truy nềm’1 _ kh i lố ượng nhóm thanh truy n quy v đ u nh ề ề ầ ỏm’2 _ kh i lố ượng nhóm thanh truy n quy v đ u to ề ề ầ
Trang 147 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18
+ Đ th Pồ ị kt được v b ng cách khai tri n p theo ẽ ằ ể t đ th công trong 1 chu trìnhừ ồ ị
c a đ ng c (ủ ộ ơ =0,10,20, ,720o). N u tr c hoành c a đ th khai tri n n m b ng v iế ụ ủ ồ ị ể ằ ằ ớ
tr c hoành c a đ th công thì ta đụ ủ ồ ị ược p , đ để ược pkt ta đ t tr c hoành c a đặ ụ ủ ồ
th m i ngang v i tr c pị ớ ớ ụ 0 đ th công . Làm nh v y b i vì áp su t khí th : pở ồ ị ư ậ ở ấ ể kt = p
p0
Trang 15+ Cách khai tri n là d a vào đ th Brick và đ th công đ xác đ nh đi m có áp su tể ự ồ ị ồ ị ể ị ể ấ theo giá tr ị cho trước.
V
P
o' o
+ Cách v gi ng cách khai tri n đ th công, nh ng giá tr c a đi m tìm đẽ ố ể ồ ị ư ị ủ ể ượ ức ng v iớ
ch n trọ ước lai đượ ấc l y đ i x ng qua tr c Oố ứ ụ , b i vì đ th trên cùng tr c t a đở ồ ị ụ ọ ộ
+ Do đó P1 đ oc v b ng phự ẽ ằ ương pháp c ng đ th ộ ồ ị
+ Đ có th ti n hành c ng đ th thì Pể ể ế ộ ồ ị 1 , pkt và Pj ph i cùng th nguyên và cùng t lả ứ ỷ ệ xích
Ch n t l xích cho 3 đ th này là [MN/(mọ ỷ ệ ồ ị 2.mm)]
Ta có b ng s li u các giá tr Pả ố ệ ị 1 nh sau:ư
B ng 21: B ng giá tr đ th pả ả ị ồ ị kt, Pj và P1 [đ
10 0.17 0.2 47.80 48.00 260 4.54 2.1 16.01 18.11 500 8.73 5.3 28.32 33.62
Trang 1620 0.35 0.4 44.33 44.73 270 4.71 3.4 9.80 13.20 510 8.90 4.9 29.04 33.94
30 0.52 0.5 38.83 39.33 280 4.89 4.3 2.40 6.70 520 9.08 3.9 29.32 33.22
31.72 32.32 290 5.06 6.6 5.90 0.70 530 9.25 3 29.38 32.38
50 0.87 0.6 23.49 24.09 300 5.24 10.9 14.69 3.79 540 9.42 2.3 29.39 31.69
60 1.05 0.6 14.69 15.29 310 5.41 15.6 23.49 7.89 550 9.60 1.7 29.38 31.08
70 1.22 0.6 5.90 6.50 320 5.59 24.6
31.72 7.12 560 9.77 0.9 29.32 30.22
80 1.40 0.6 2.40 1.80 330 5.76 42.1 38.83 3.27 570 9.95 0.8 29.04 29.84
44.3
3 26.77 580 10.12 0.7 28.32 29.02
100 1.75 0.6 16.01 15.41 350 6.11 129.1
47.80 81.30 590 10.30 0.7 26.89 27.59
110 1.92 0.6 20.91 20.31 360 6.28 160.1 48.98 111.12 600 10.47 0.7 24.49 25.19
120 2.09 0.6 24.49 23.89 370 6.46 197.1 47.80 149.30 610 10.65 0.6 20.91 21.51
130 2.27 0.5 26.89 26.39 380 6.63 140.1
44.3
3 95.77 620 10.82 0.6 16.01 16.61
140 2.44 0.5 28.32 27.82 390 6.81 94.1 38.83 55.27 630 11.00 0.6 9.80 10.40
150 2.62 0.5 29.04 28.54 400 6.98 58.1
31.72 26.38 640 11.17 0.6 2.40 3.00
160 2.79 0.5 29.32 28.82 410 7.16 38.6
23.49 15.11 650 11.34 0.6 5.90 5.30
170 2.97 0.5 29.38 28.88 420 7.33 27.4 14.69 12.71 660 11.52 0.6 14.69 14.09
180 3.14 0.5 29.39 28.89 430 7.50 19.9 5.90 14.00 670 11.69 0.6 23.49 22.89
190 3.32 0.5 29.38 28.88 440 7.68 15.1 2.40 17.50 680 11.87 0.6
31.72 31.12
200 3.49 0.3 29.32 29.02 450 7.85 11.8 9.80 21.60 690 12.04 0.6 38.83 38.23
210 3.67 0.2 29.04 28.84 460 8.03 9.5 16.01 25.51 700 12.22 0.6 44.33 43.73
220 3.84 0.1 28.32 28.22 470 8.20 8 20.91 28.91 710 12.39 0.6
47.80 47.20
230 4.01 0.5 26.89 27.39 480 8.38 6.9 24.49 31.39 720 12.57 0.6 48.98 48.38
T b ng s li u, ta v đừ ả ố ệ ẽ ược đ th khai tri n pồ ị ể kt, Pj , P1 nh sau:ư
Trang 17S đ l c tác d ng lên c c u khu u tr c thanh truy n:ơ ồ ự ụ ơ ấ ỷ ụ ề
+ L c tác d ng trên ch t piston Pự ụ ố 1 là h p l c c a l c quán tính và l c khí th . Nó tácợ ự ủ ự ự ể
d ng lên ch t Piston và đ y thanh truy n: Pụ ố ẩ ề 1 = Pkt + Pj
+ Phân tích P1 ra làm hai thành ph n l c:ầ ự
Ptt _ l c tác d ng trên đự ụ ường tâm thanh truy n.ề
N _ tác d ng trên phụ ương th ng góc v i đẳ ớ ường tâm xylanh
+ T quan h lừ ệ ượng giác,ta có th xác đ nh để ị ược tr s c a Pị ố ủ tt và N :
+ Phân tích Ptt làm hai thành ph n l c : l c ti p truy n T và l c pháp tuy n Z : ầ ự ự ế ế ự ế
Trong đó: sin = sin = arcsin( sin )
Trang 18P tt
P 1 N
Hình 29: S đ l c tác d ng lên c c u khu u tr c – thanh truy nơ ồ ự ụ ơ ấ ỷ ụ ề
Ta có b ng giá tr các thành ph n l c T, Z, N theo nh sau:ả ị ầ ự α ư
Trang 21+ L p b ng xác đ nh góc ng v i góc l ch các khu u theo th t làm vi c.ậ ả ị ứ ớ ệ ỷ ứ ự ệ
+ Góc l ch công tác: ệ
+ Th t làm vi c c a đ ng c là: 1342ứ ự ệ ủ ộ ơ
+ Sau khi l p b ng xác đ nh góc ng v i các khu u theo th t làm vi c. L y t lậ ả ị ứ ớ ỷ ứ ự ệ ấ ỉ ệ xích [MN/(m2.mm)] và l p đậ ược b ng tính . Tr s c a ta đã tính, căn c vào đó traả ị ố ủ ứ
b ng các giá tr đã t nh ti n theo . C ng t t c các giá tr c a ta có T. V i giá trả ị ị ế α ộ ấ ả ị ủ Σ ớ ị
ΣT được tính theo μΣ T, ta có b ng giá tr sau:ả ị
Trang 220 50 100 150 200 250 300 350 400 450 500 550 600 650 700 720
a[ o ] 0,62
2.2.5 Xây d ng đ th ph t i tác d ng lên ch t khu u: ự ồ ị ụ ả ụ ố ỷ
Đ th ph t i tác d ng lên ch t khu u dùng đ xác đ nh l c tác d ng lên ch tồ ị ụ ả ụ ố ỷ ể ị ự ụ ố khu u m i v trí c a tr c khu u. Sau khi có đ th này, ta tìm đỷ ở ỗ ị ủ ụ ỷ ồ ị ược tr s trung bìnhị ố
c a ph t i tác d ng lên ch t khu u, cũng có th d dàng tìm đủ ụ ả ụ ố ỷ ể ễ ượ ự ớc l c l n nh t và béấ
nh t, dùng đ th ph t i có th xác đ nh đấ ồ ị ụ ả ể ị ược khu v c ch u t i ít nh t đ xác đ nh vự ị ả ấ ể ị ị trí l khoan d n d u bôi tr n và đ xác đ nh ph t i khi tính s c b n tr c. ỗ ẫ ầ ơ ể ị ụ ả ứ ề ổ ụ
Các bước ti n hành v đ th ph t i tác d ng lên ch t khu u đế ẽ ồ ị ụ ả ụ ố ỷ ược ti n hành nhế ư sau:
+ V h tr c to đ TO’Z trong đó tr c hoành O’T có chi u dẽ ệ ụ ạ ộ ụ ề ương t tâm O’ v phíaừ ề
ph i, còn tr c tung O’Z có chi u dả ụ ề ương hướng xu ng dố ưới
+ Ch n t l xích: [MN/(mọ ỉ ệ 2.mm)]
+ D a vào b ng giá tr , , ta có đự ả ị ược to đ các đi m ng v i các góc = 10ạ ộ ể ứ ớ α 0 ; 200…
7200. C tu n t nh v y ta xác đ nh đứ ầ ự ư ậ ị ược các đi m t cho đ n .ể ừ ế
+ N i các đi m đã xác đ nh trên h tr c to đ b ng m t đố ể ị ệ ụ ạ ộ ằ ộ ường cong thích h p, ta cóợ
đ th bi u di n ph t i tác d ng lên ch t khu u.ồ ị ể ễ ụ ả ụ ố ỷ
Trang 23Hình 212: Đ th ph t i tác d ng lên ch t khu uồ ị ụ ả ụ ố ỷ
+ Tính l c quán tính c a kh i lự ủ ố ượng chuy n đ ng quay c a thanh truy n (tính trên đ nể ộ ủ ề ơ
=> O là tâm ch t khu u, t tâm ch t khu u, ta k đố ỷ ừ ố ỷ ẻ ường tròn tượng tr ng choư
ch t khu u, giá tr c a l c tác d ng lên ch t khu u là vect có g c O và ng n là m tố ỷ ị ủ ự ụ ố ỷ ơ ố ọ ộ
đi m b t k n m trên để ấ ỳ ằ ường bi u di n đ th ph t i.ể ễ ồ ị ụ ả
2.2.6 Xây d ng đ th ph t i tác d ng lên đ u to thanh truy n ự ồ ị ụ ả ụ ầ ề
Đ v đ th ph t i tác d ng lên đ u to thanh truy n, ta th c hi n theo các bể ẽ ồ ị ụ ả ụ ầ ề ự ệ ướ c
nh sau:ư
Trang 24+ V tẽ ượng tr ng đ u to thanh truy n lên t gi y bóng, đ u nh hư ầ ề ờ ấ ầ ỏ ướng xu ng, tâmố
c a đ u to là O, tr c tung OZ’ trùng v i đủ ầ ụ ớ ường tâm thanh truy n và hề ướng xu ngố
dưới, tr c hoành OT’ hụ ướng sang ph i.ả
+ V m t vòng tròn b t kì tâm O. Giao đi m c a tr c tung OZ’ v i vòng tròn tâm O t iẽ ộ ấ ể ủ ụ ớ ạ
đi m 0ể o
+ L y đi m 0 ng v i đi m 0ấ ể ứ ớ ể o đó, sau đó, chia ti p trên vòng tròn tâm O các đi m t 1,ế ể ừ
2, 3, …36 theo chi u quay tr c khu u (cùng chi u kim đ ng h ) và l n lề ụ ỷ ề ồ ồ ầ ượ ươ t t ng
ng v i các góc ; ; ;
T giá tr góc tính theo ph n trừ ị β α ở ầ ước ta có b ng xác đ nh các góc nh sau:ả ị ư
B ng 24: B ng xác đ nh giá tr các góc +ả ả ị ị α β[đ ]
Trang 25+ Đem t gi y bóng đ t ch ng lên đ th ph t i tác d ng lên ch t khu u, sao cho tâmờ ấ ặ ồ ồ ị ụ ả ụ ố ỷ
O trên t gi y bóng trùng v i tâm O c a đ th ph t i tác d ng lên ch t khu u, đờ ấ ớ ủ ồ ị ụ ả ụ ố ỷ ườ ngtâm thanh truy n O’Z trùng v i tr c OZ’ c a đ th L n lề ớ ụ ủ ồ ị ầ ượt xoay t gi y bóng saoờ ấ cho các đi m 0; 1; 2; 3; …; 36 trùng v i tr c O’Z v ph n dể ớ ụ ề ầ ương (xoay t gi y bóngờ ấ theo chi u ngề ược chi u kim đ ng h ), đ ng th i đánh d u các đi m mút c a véc t ề ồ ồ ồ ờ ấ ể ủ ơ , , ,, c a đ th ph t i tác d ng lên ch t khu u trên t gi y bóng b ng các đi mủ ồ ị ụ ả ụ ố ỷ ờ ấ ằ ể 0;10;20 Vì đây là đ ng c 4 k nên ta quay thêm m t vòng nũa, t c là đ n đi m 720.ộ ơ ỳ ộ ứ ế ể+ N i các đi m l i b ng m t đố ể ạ ằ ộ ường cong thích h p cho ta đ th ph t i tác d ng lênợ ồ ị ụ ả ụ
đ u to thanh truy n. C th nh sau:ầ ề ụ ể ư
Trang 260 10 20 30 40 50
Z'[MN/m 2 ]
T'[MN/m 2 ] O
Hình 213: Đ th ph t i tác d ng lên đ u to thanh truy nồ ị ụ ả ụ ầ ềCách xác đ nh l c trên đ th ph t i nh sau:ị ự ồ ị ụ ả ư
Giá tr c a l c tác d ng lên đ u to là đ dài đo n th ng n i t tâm O đ n đi mị ủ ự ụ ầ ộ ạ ẳ ố ừ ế ể trên đường v a v xong nhân v i t l xích.ừ ẽ ớ ỷ ệ
Trang 27 Chi u c a l c hề ủ ự ướng t tâm O ra ngoài.ừ
Đi m đ t l c là giao đi m c a để ặ ự ể ủ ường n i t tâm O đ n đi m tính v i vòng trònố ừ ế ể ớ
tượng tr ng cho đ u to thanh truy n.ư ầ ề
Trang 282.2.8 Xây d ng đ th mài mòn ch t khu u ự ồ ị ố ỷ
Đ th mài mòn ch t khu u là đ th bi u di n tr ng thái ch u l c c a ch t khu uồ ị ố ỷ ồ ị ể ễ ạ ị ự ủ ố ỷ trong m t chu trình công tác c a đ ng c , đ ng th i ph n ánh d ng mài mòn lý thuy tộ ủ ộ ơ ồ ờ ả ạ ế
c a ch t khu u, xác đ nh vùng ch u l c bé nh t đ khoan l d u bôi tr n, đ m b oủ ố ỷ ị ị ự ấ ể ỗ ầ ơ ả ả
đ a d u nh n vào bôi tr n trư ầ ờ ơ ổ ượ ở ịt v trí có khe h gi a tr c và b c lót c a là l nở ữ ụ ạ ủ ổ ớ
nh t. Áp su t bé làm cho d u nh n l u đ ng d dàng.ấ ấ ầ ờ ư ộ ễ
Đ xây d ng đ th mài mòn ch t khu u ta dùng các gi thuy t sau:ể ự ồ ị ố ỷ ả ế
Trang 29Đ v đ th mài mòn ch t khu u ta th c hi n theo các bể ẽ ồ ị ố ỷ ự ệ ước nh sau:ư
+ T tâm O c a đ th ph t i tác d ng lên ch t khu u ta v đừ ủ ồ ị ụ ả ụ ố ỷ ẽ ường tròn tâm O, v iớ bán kính R tùy ý (vòng tròn đ c tr ng m t ch t khu u).ặ ư ặ ố ỷ
+ Chia đường tròn thành 24 ph n b ng nhau, đánh s th t theo chi u quy ầ ằ ố ứ ự ề ước ngượ cchi u kim đ ng h ề ồ ồ
+ Tính h p l c ∑Q’: t các đi m 0, 1, 2 23 trên vòng tròn tâm O, ta k đợ ự ừ ể ẻ ường th ngẳ qua tâm O và kéo dài, các tia này s c t đ th ph t i t i m t ho c m t s đi m, và cóẽ ắ ồ ị ụ ả ạ ộ ặ ộ ố ể bao nhiêu giao đi m nh v y thì có b y nhiêu l c tác d ng lên đi m đó.ể ư ậ ấ ự ụ ể
Nên ta có: ∑Q’i= Qi1+ Qi2+ Qi3 + Qin
V i: i _ đi m chia b t k , n _ s giao đi m c a tia chia và đ th ph t i.ớ ể ấ ỳ ố ể ủ ồ ị ụ ả
+ Ghi k t qu tính đế ả ược vào b ng trong pham vi tác d ng 120ả ụ 0
+ Tính ∑Q theo dòng: ∑Q = ∑Q’0 + ∑Q’1 + +∑Q’23
+ Ch n t l xích: [MN/(m2.mm)]. Có đọ ỷ ệ ược ta ti n hành th c hi n các bế ự ệ ước v đẽ ồ
th nh sau:ị ư
V đẽ ường tròn tượng tr ng cho ch t khu u.ư ố ỷ
Chia đường tròn thành 24 ph n b ng nhau đ ng th i đánh s th t 0,1,2…23ầ ằ ồ ờ ố ứ ự theo chi u ngề ược chi u kim đ ng h ề ồ ồ
Đ t các giá tr t đặ ị ừ ường tròn hướng v tâm theo th t các đi m.ề ứ ự ể
N i các đi m l i v i nhau b ng m t đố ể ạ ớ ằ ộ ường cong thích h p ta đợ ược đường cong
th hi n đ th mài mòn ch t khu u.ể ệ ồ ị ố ỷ
Ta có b ng giá tr sau:ả ị
Trang 30B ng 26: B ng giá tr đ th mài mòn ch t khu uả ả ị ồ ị ố ỷ
Σ ự 30.98 30.65 30.33 27.83 21.28 12.90 5.21 6.63 8.91 12.55 14.76 16.01 16.49 16.61 16.67 16.38 15.18
bd[mm
Σ
Trang 31T b ng s li u, ta có đ th mài mòn ch t khu u nh sau:ừ ả ố ệ ồ ị ố ỷ ư
2
34567
16171819
2021
22
23
891011
1213
1415
Hình 214: Đ th mài mòn ch t khu uồ ị ố ỷ
Trang 32g m ồ 8 van xả và van n pạ ( m i xylanh có 1 van x và 1 van n pỗ ả ạ ). Đ ng c này độ ơ ược
l p trên xe ắ v i các thông s k thu t sau:ớ ố ỹ ậ
Thông s k thu tố ỹ ậ Đ ng c ch n ộ ơ ọ Yanmar
4JHDTE
Đ ng c yêu c uộ ơ ầ
S xilanh cách b tríố ố 4 Inline 4 Inline
H th ng nhiên li uệ ố ệ Bosch PE inline pump Bosch PE inline pump
H th ng bôi tr nệ ố ơ Cưỡng b c cácte ứ ướt Cưỡng b c cácte ứ ướt
Trang 33Hình 11: Đ ng c Yanmar 4JHDTE ộ ơ