1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án: Tính toán - Kết cấu động cơ đốt trong

43 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp sinh viên biết cách tính toán các thông số, giúp sinh viên học lý thuyết tốt và nắm vững các công thức tính toán cũng như kiểm nghiệm bền. đảm bảo cho một chiếc xe vận hành và hoạt động tốt. Mời các bạn cùng tham khảo đồ án Tính toán - Kết cấu động cơ đốt trong. Hy vọng đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn.

Trang 1

LờI NóI ĐầU

Trong thời đại đất nớc đang trên con đờng CNH – HĐH, từng bớc phát triển đất nớc Trong xu thế của thời đại khoa học kỹ thuật của thế giới ngày một phát triển cao Để hòa chung với sự phát triển đó đất nớc ta

đã có chủ trơng phát triển một số ngành công nghiệp mũi nhọn, trong đó

có ngành Cơ Khý  Động Lực Để thc hiện đợc chủ trơng đó đòi hỏi đất nớc cần phải có một đội ngũ cán bộ, công nhân kỹ thuật có trình độ và tay nghề cao

Hiểu rõ điều đó trờng ĐHSPKT Vinh không ngừng phát triển và nâng cao chất lợng đào tạo đội ngũ cán bộ, công nhân có tay nghề và trình độ cao mà còn đào tạo với số lợng đông đảo đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực cho đất nớc

Khi đang còn là một sinh viên trong trờng chúng em đợc phân công thực hiện đồ án “Tớnh Toỏn –K t C u ế ấ Động Cơ Đốt Trong” Đây là một

điều kiện rất tốt cho chúng em có cơ hội xâu chuỗi kiến thức mà chúng

em đã đợc học tại trờng ,bớc đầu đi sát vào thực tế sản xuất ,làm quen với công việc tính toán thiết kế ô tô

Trong quá trình tính toán chúng em đã đợc sự quan tâm chỉ

dẫn,sự giúp đỡ nhiệt tình của giáo viên hớng dẫn và các thầy cô giáo trong khoa cơ khí động lực Tuy vậy nhng không thể tránh những hạn chế , thiếu sót trong quá trình tính toán

Để hoàn thành tốt, khắc phục đợc những hạn chế và thiếu sót đó chúng em rất mong đợc sự đóng góp ý kiến ,sự giúp đỡ của các thầy cô giáo và các bạn để sau này ra trờng bắt tay vào công việc ,trong quá trình công tác chúng em hoàn thành công việc một cách tốt nhất

       Vinh, ngày  thỏng năm 2015

Trang 2

Sinh viªn thùc hiÖn:

Ph m Văn Tu nạ ấ  

      PH N I :TÍNH TOÁN CHU TRÌNH CÔNG TÁC Ầ

       TRONG  Đ NG C  Đ T TRONGỘ Ơ Ố

I ) Trình t  tính toán :ự

1.1 )S  li u ban đ u :ố ệ ầ

       Lo i đông c : ạ ơ 3D6­đ ng c  Dieselộ ơ   1 hàng, không tăng áp, bu ng cháy ồ

th ng nh t.ố ấ

       1­ Công su t c a đ ng c  : Ne =150 (mã l c) = 111  kWấ ủ ộ ơ ự

       2­ S  vòng quay c a tr c khu u ố ủ ụ ỷ  :  n =1600(vg/ph)

       11­ Góc m  s m và đóng mu n c a xupáp th iở ớ ộ ủ ả β β1, 2:β 1=48(đ ),ộ β2=20 (đ )ộ

       15­Kh i lố ượng thanh truy n: mtt = 5,62 (kg) ề

       16­ Kh i lố ượng nhóm piston: mpt = 2,37 (kg)

1.2 )Các thông s  c n ch n :ố ầ ọ

    1 )Áp su t môi tr ấ ườ ng :p k

Trang 3

         Áp su t môi trấ ường pk là áp su t khí quy n trấ ể ước khi n p vào đông c  ạ ơ(v i đông c   không tăng áp ta có áp su t khí quy n b ng áp su t trớ ơ ấ ể ằ ấ ước khi 

n p nên ta ch n pạ ọ k =po

           nỞ ước ta nên ch n pọ k =po = 0,1 (MPa)

    2 )Nhi t đ  môi tr ệ ộ ườ ng :T k  

        Nhi t đ  môi trệ ộ ường được ch n l a theo nhi t đ  bình quân c a c  năm ọ ự ệ ộ ủ ả

       Vì đây là đ ng c  không tăng áp nên ta có nhi t đ  môi trộ ơ ệ ộ ường b ng ằnhi t đ  trệ ộ ước xupáp n p nên :ạ  Tk =T0 =24ºC =297ºK   

 3 )Áp su t cu i quá trình n p :p ấ ố ạ a 

        Áp su t Pấ a ph  thu c vào r t nhi u thông s  nh  ch ng lo i đông c  ụ ộ ấ ề ố ư ủ ạ ơ,tính năng t c đ  n ,h  s  c n trên đố ộ ệ ố ả ường n p ,ti t di n l u thông… Vì v y ạ ế ệ ư ậ

c n xem xét đông c  đang tính thu c nhóm nào đ  l a ch n Paầ ơ ộ ể ự ọ

       Áp su t cu i quá trình n p ta l y pấ ố ạ ấ a =0,085 (MPa)

    4 )Áp su t khí th i P     : ấ ả

       Áp su t khí th i cũng ph  thu c gi ng nh  p      ấ ả ụ ộ ố ư

       Áp su t khí th i có th  ch n trong ph m vi :ấ ả ể ọ ạ

        Thông thường ta có th  ch n : T =800 ºKể ọ

     7 )H  s  hi u đ nh t  nhiêt   : ệ ố ệ ị ỉ λ

        H  s  hi u đ nh t  nhi t    đệ ố ệ ị ỷ ệ λ ược ch n theo h  s  d  lọ ệ ố ư ượng không khí   α

đ  ể

       hi u đ nh .Thông thệ ị ường có th  ch n    theo b ng sau :ể ọ λ ả

     α     0,8   1,0   1,2    1,4

Trang 4

     λ  1,13   1,17   1,14 1,11       

    10 )H  s  l i d ng nhi t t i đi m z  ệ ố ợ ụ ệ ạ ể ξ :

         H  s  l i d ng nhi t t i đi m z ệ ố ợ ụ ệ ạ ể ξ ph  thu c vào chu trình công tác c a ụ ộ ủ

     đ ng c V i đây là đ/c điezen nên ta ch n  ộ ơ ớ ọ ξ=0,78

    11 )H  s  l i d ng nhi t t i đi m b  ệ ố ợ ụ ệ ạ ể ξ    :

        H  s  l i d ng nhi t t i đi m b ệ ố ợ ụ ệ ạ ể ξ tùy thu c vào lo i đ ng c  xăng hay làộ ạ ộ ơ    

     đ ng c  điezel .ộ ơ ξ bao gi  cũng l n h n ờ ớ ơ ξ     

Do đây là đ/c điezel ta ch n ọ ξ=0,9

    12 )H  s  hi u ch nh đ  th  công  ệ ố ệ ỉ ồ ị φ :

        Th  hi n s  sai l ch khi tính toán lý thuy t chu trình công tác c a đ ng ể ệ ự ệ ế ủ ộ

c  v i chu trình công tác th c t  .S  sai l ch gi a chu trình th c t  v i chu ơ ớ ự ế ự ệ ử ự ế ớtrình tính toán c a đ ng c  xăng ít h n c a đ ng c  điezel vì v y h  s  ủ ộ ơ ơ ủ ộ ơ ậ ệ ố φ c a ủđ/c xăng thường ch n h  s  l n.Nh ng đây là đ/c xăng nên ta ch n ọ ệ ố ớ ư ọ φ =0,934

    2 )Nhi t đ  cu i quá trình n p T  ệ ộ ố ạ

         Nhi t đ  cu i quá trình n p T đệ ộ ố ạ ươc tính theo công th c:ứ

Trang 5

1 0,038

o a

30.111.10 4 0, 443,14.0,15 0,18.1600.6

4

=    (MPa)

      V y : ậ  M =   432.10 0,1.0,823 1, 41

192.0, 44.297 =  (kmol/kg)  nhiên li uệ

     5 )L ượ ng không khí lý thuy t c n đ  đ t cháy 1kg nhiên li u M : ế ầ ể ố ệ

        Lượng kk lý thuy t c n đ  đ t cháy 1kg nhiên li u M đế ầ ể ố ệ ược tính theo công 

Trang 6

      3 )T  nhi t mol đ ng tích trung bình c a h n h p : ỉ ệ ẳ ủ ỗ ợ

        T  nhi t mol đ ng tích trung bình c a hh trong quá trình nén  tính theo ỉ ệ ẳ ủ        công th c sau :ứ

      =     =20,546 (kJ/kmol.đ )ộ

       Thay s  vào ta có :ố

       a' = 19,890  ;    b' = 0,004     

        4 ) Ch  s  nén đa bi ỉ ố ến trung bình n:

        Ch  s  nén đa bi n trung bình ph  thu c vào thong s  k t c u và thong sỉ ố ế ụ ộ ố ế ấ ố 

v n hành nh  kích thậ ư ước xy lanh ,lo i bu ng cháy,s  vòng quay ,ph  t i,tr ngạ ồ ố ụ ả ạ  thái nhi t đ  c a đ ng c …Tuy nhiên n tăng hay gi m theo quy lu t sau :ệ ộ ủ ộ ơ ả ậ

        T t c  nh ng nhân t  làm cho môi ch t m t nhi t s  khi n cho n ấ ả ữ ố ấ ấ ệ ẽ ế

tăng.Ch  s  nén đa bi n trung bình n đỉ ố ế ược xác b ng cách gi i phằ ả ương trình sau :

      n­1 =   

      Chú ý : Thông th ườ ng đ  xác đ nh đ ể ị ượ c n ta ch n n trong kho ng  ọ ả

 1,340÷1,390. R t hi m tr ấ ế ườ ng h p đ t n trong kho ng 1,400 ÷ 1,410 ợ ạ ả

        (theo sách Nguyên Lý Đ ng C  Đ t Trong ­ trang 128 )ộ ơ ố

     Vì v y ta ch n n theo đi u ki n bài toán cho đ n khi nao thõa mãn đi u ậ ọ ề ệ ế ề

ki n bài     toán :thay n vào VT và VP c a phệ ủ ương trình trên và so sánh,n u sai ế

Trang 7

       n­1 =   1 1

8,314 19,950 0,002.350.(15,5 + n− + 1)=  1 1

8,314 19,950 0,7.(15,5 + n− + 1)      Sau khi ch n các giá tr  c a n ta th y n = 1,367  thõa mãn đi u ki n bài ọ ị ủ ấ ề ệtoán

     5 )Áp su t cu i quá trình nén P    : ấ ố

        Áp su t cu i quá trình nén P đấ ố ược xác đ nh theo công th c :ị ứ

       

      P = P.   = 0,085.ε 15,5 1,367 = 3,607 (MPa)

     6 )Nhi t đ  cu i quá trình nén T  ệ ộ ố

         Nhi t đ  cu i quá trình nén T đệ ộ ố ược xác đ nh theo công th c ị ứ

      T = T.   = 350.ε 15,5 1,367 1 −   = 957,0  ( ºK )

     7 )L ượ ng môi ch t công tác c a quá trình nén M : ấ ủ

         Lượng môi ch t công tác c a quá trình nén M đấ ủ ược xác đ nh theo công ị

        th c :ứ

      M = M+ M = M.(1 + γr) = 1,41.(1+0,038) = 1,464       

   2.3 )Tính toán quá trình cháy :

     1 )H  s  thay đ i phân t  lí thuy t   : ệ ố ổ ử ế β

        Ta có h  s  thay đ i ph n t  lý thuy t   đệ ố ổ ầ ử ế β ược xác đ nh theo công th c :ị ứ         =   =   = 1+   β

        Trong đó đ  tăng mol ΔM c a các lo i đ ng c  độ ủ ạ ộ ơ ược xác đ nh theo công ị

     2 )H  s  thay đ i phân t  th c t   : ( Do có khí sót ) ệ ố ổ ư ư ếβ

         Ta có h  s  thay đ i phân t  th c t    đệ ố ổ ử ự ế β ược xác đinh theo công th c :ứ         =     =  β 0,038 1,0229 1,0221

1 0,038

      3  )H  s  thay đ i phân t  th c t  t i đi m z β ệ ố ổ ử ự ế ạ ể   : (Do cháy ch a h t ) ư ế  

         Ta có h  s  thay đ i phân t  th c t  t i đi m z   đệ ố ổ ư ự ế ạ ể β ược xác đ nh theo ịcông 

Trang 8

mc : la ti nhiêt mol đăng tich trung binh cua san vât chay đ̀ ̉ ̣ ̉ ́ ̀ ̉ ̉ ̣ ́ ược  xac đinh theo công th c: ́ ̣ ứ "

Trang 9

      pz .pc (MPa)

      V i : ớ 1,37.1287, 213 1,843

957

z z c

T T

λ =β = = la hê sô tăng ap̀ ̣ ́ ́        +  pz= 1,843.3,607 6,647 =  (MPa)

     3 )Ch  s  giãn n  đa bi n trung bình n  : ỉ ố ở ế

     5 )Áp su t cu i quá trình giãn n  p  : ấ ố ở

        Áp su t cu i quá trình giãn n  P đấ ố ở ược xác đ nh theo CT :ị

      p =  =   1,288

6,647

0, 234

13, 455 =    (MPa)

Trang 10

     5 )Áp su t t n th t c  gi i P : ấ ổ ấ ơ ớ

      Áp su t t n th t c  gi i đấ ổ ấ ơ ớ ược xác đ nh theo nhi u công th c khác nhau ị ề ứ

và được bi u di n b ng quan h  tuy n tính v i t c đ  trung bình c a đ ng ể ễ ằ ệ ế ớ ố ộ ủ ộ

Trang 11

      Ta có công th c xứ ác đ nhị  áp su t có ích trung bình th c t  đấ ự ế ược xác đ nhị  theo CT : P = P – P  =0,604­0,165=0,439 (MPa)

      Ta có tr  s  P tính quá trình n p P (n p) =0,44 va P=0,439 thì không ị ố ạ ạ

       có s  chênh l ch nhi u nên có th  ch p nh n đự ệ ề ể ấ ậ ược 

      Ta có sai s  so v i đ  bài là :0,017 (mm)ố ớ ề

    III ) V  và hi u đính đ  th  công :ẽ ệ ồ ị

       Căn c  vào các s  li u đã tính ứ ố ệ p r , p , p , p , p ,n, n, ε ta l p b ng tính ậ ả

đường nén và  đường giãn n  theo bi n thiên c a dung tích công tác V = i.Vở ế ủ

V V

ε

=

− =0,219

Trang 12

      3.1 ) Xây d ng đự ường cong áp su t trên đấ ường nén :

      ­ Ph ươ ng trình đ ườ ng nén đa bi n : ế

      P : Áp su t cu i quá trình nén ấ ố    P = 3,607 ( MPa)

    3.2 ) Xây d ng đự ường cong áp su t trên quá trình giãn n  :ấ ở

      ­ Ph ươ ng trình c a đ ủ ườ ng giãn n  đa bi n : ở ế

T T

β ρ λ

Trang 13

         Quá trình nén    Quá trình giãn nởi

i.Vc Giá tr  bi uị ể  

Trang 14

        μ =  =  = 180 0,667

270 =       Thông s  k t c u đ ng c  là : ố ế ấ ộ ơ

      λ =  =  =  180 0, 2813

2.320 =  ( mm )     Kho ng cách OO’ là : ả

      gtbd =  =   90 134,93

0,667 =   ( mm )

    3.5 ) L n l ầ ượ t hi u đ nh các đi m trên đ  th  : ệ ị ể ồ ị

      1 ) Hi u đính đi m b t đ u quá trình n p ệ ể ắ ầ ạ  : (đi m a)

        T  đi m O’ trên đ  th  Brick ta xác đ nh góc đóng mu n xupáp th i ừ ể ồ ị ị ộ ả β , bán kính này c t đắ ường tròn t i đi m a’ .T  a’ gióng đạ ể ừ ường th ng song song ẳ

v i tr c tung c t đớ ụ ắ ường P t i đi m a . N i đi m r trên đạ ể ố ể ường th i ( là giao ả

đi m gi a để ữ ường P và tr c tung ) v i a ta đụ ớ ược đường chuy n ti p t  quá ể ế ừtrình th i sang quá trình n p.  ả ạ

    2 ) Hi u đ nh áp su t cu i quá trình nén : ệ ị ấ ố  ( đi m c’)ể

    Áp su t cu i quá trình nén th c t  do hi n tấ ố ự ế ệ ượng phun s m (đ ng c  ớ ộ ơ

điezel ) và hi n tệ ượ  đánh l a s m (đ ng c  xăng ) nên thng ử ớ ộ ơ ường ch n áp su t ọ ấ

cu i quá trình nén lý thuy t P đãố ế  tính. Theo kinh nghi m, áp su t cu i quá trìnhệ ấ ố  nén th c t  P’ đự ế ược xác đ nh theo công th cị ứ  sau :

         Đ i v i đ ng c  điezel :ố ớ ộ ơ

       P’ = P + .( P ­ P ) = 3,607 +  .( 6,647­ 3,607 ) = 4,6303  ( MPa ) T  đóừ  xác đ nh đị ược tung đ  đi m c’trên đ  th  côngộ ể ồ ị  :  4,6203 186,0

0,022744   ’y c = = (mm)

Trang 15

3 ) Hi u ch nh đi m phun s m : ệ ỉ ể ớ   ( đi m c’’ ) ể

 Do hi n tệ ương phun s m nên đớ ường nén trong th c t  tách kh i đự ế ỏ ường nén lý thuy t t iế ạ  đi m c’’. Đi m c’’ để ể ược xác đ nh b ng cách .T  đi m O’ trên đ  ị ằ ừ ể ồ

th  Brick ta xác đ nhị ị  được góc phun s m ho c góc đánh l a s m ớ ặ ử ớ θ, bán kính này c t vòng tròn Brick t i 1 đi mắ ạ ể

     . T  đi m gióng này ta g n song song v i tr c tung c t đừ ể ắ ớ ụ ắ ường nén t i đi mạ ể  c’’. Dùng m tộ  cung thích h p n i đi m c’’ v i đi m c’ợ ố ể ớ ể

      4 )Hi u đính đi m đ t P th c t   ệ ể ạ ự ế

         Áp su t p th c t  trong quá trình cháy ­ giãn n  không duy trì h ng s  ấ ự ế ở ằ ố

nh   đ ng cư ộ ơ điezel ( đo n  ng v i ạ ứ ớ ρ.V ) nh ng cũng không đ t đư ạ ược tr  s  lýị ố  thuy t nh  đ ng c  xăng. Theo th c nghi m ,đi m đ t tr  s  áp su t cao nh t ế ư ộ ơ ự ệ ể ạ ị ố ấ ấ

là đi m thu c mi n vào kho ngể ộ ề ả   372° ÷ 375° ( t c là 12° ÷ 15° sau đi m ch t ứ ể ếtrên c a quá trình cháy và giãn n  )ủ ở

         Hi u đ nh đi m z c a đ ng c  diesel :ệ ị ể ủ ộ ơ

     ­ Xác đ nh đi m z t  góc 15º .T  đi m Oị ể ừ ừ ể ΄trên đ  th  Brick ta xác đ nh góc ồ ị ị

tương  ng v iứ ớ  375º góc quay truc khu u ,bán kính này c t vòng tròn t i 1 ỷ ắ ạ

đi m . T  đi m này ta gióng song song v i tr c tung c t để ừ ể ớ ụ ắ ường P t i đi m z .ạ ể     ­ Dùng cung thích h p n i c’ v i z và lợ ố ớ ượn sát v i đớ ường giãn n  .ở

    5 ) Hi u đ nh đi m b t đ u quá trình th i th c t  : ệ ị ể ắ ầ ả ự ế  ( đi m b’ )

       Do có hi n tệ ượng m  s m xupáp th i nên trong th c t  quá  trình th i ở ớ ả ự ế ả

th c s  di n ra s m h n lý thuy t . Ta xác đ nh đi m b b ng cách : T  đi m ự ự ễ ớ ơ ế ị ể ằ ừ ểO’trên đ  th  Brick ta xác đ nh góc m  s m xupáp th i ồ ị ị ở ớ ả β,bán kính này c t ắ

đường tròn Brick t i 1 đi m.T  đi m này ta gióng đạ ể ừ ể ường song song v i tr c ớ ụtung c t đắ ường giãn n  t i đi m b’.ở ạ ể

     6 ) Hi u đ nh đi m k t thúc quá trình giãn n  : ệ ị ể ế ở  ( đi m b’’ )

         Áp su t cu i quá trình giãn n  th c t  ấ ố ở ự ế P b  thường th p h n áp su t cu i ấ ơ ấ ốquá trình giãn n  lý thuy t do xupáp th i m  s m . Theo công th c kinh ở ế ả ở ớ ứ

nghi m ta có th  xác đ nh đệ ể ị ược :    

p y

µ

Trang 16

Đ  th  công ch  thồ ị ỉ ị (được bi u di n trên gi y A0)ể ễ ấ

      PH N II : TÍNH TOÁN Đ NG H C VÀ Đ NG L C H CẦ Ộ Ọ Ộ Ự Ọ

I ) V  đẽ ường bi u di n các quy lu t đ ng h c :ể ễ ậ ộ ọ

      Các đường bi u di n này đ u v  trên 1 hoành đ  th ng nh t  ng v i hànhể ễ ề ẽ ộ ố ấ ứ ớ  trình piston  S = 2R .Vì v y đ  th  đ u l y hoành đ  tậ ộ ị ề ấ ộ ương  ng v i V c a đ  ứ ớ ủ ộ

th  công ( t  đi m 1.V đ n ị ừ ể ế ε.V )

1.1 ) Đường bi u di n hành trình c a piston  x = ƒ(ể ễ ủ α)

     Ta ti n hành v  đế ẽ ường bi u di n hành trình c a piston theo trình t  sau :ể ễ ủ ự       

       1 . Ch n t  xích góc : thọ ỉ ường dùng t  l  xích ( 0,6 ÷ 0,7 )    ( mm/đ  )ỉ ệ ộ

       2 . Ch n g c t a đ  cách g c cách đ  th  công kho ng 15 ÷ 18   cmọ ố ọ ộ ố ộ ị ả

       3 . T  tâm O’ c a đ  th  Brick k  các bán kính  ng v i  10° ,20° ,ừ ủ ồ ị ẻ ứ ớ

…….180°

       4 . Gióng các đi m đã chia trên cung  Brick xu ng các đi m ể ố ể

       10° ,20°,…….180°  tương  ng trên tr c tung c a đ  th  c a x = ƒ(ứ ụ ủ ồ ị ủ α) ta 

đượ        c 

       các đi m xác đ nh  chuy n v  x tể ị ể ị ương  ng v i các góc 10°,20°,… 180°ứ ớ

       5 . n i các đi m xác đ nh chuy n v  x ta đố ể ị ể ị ược đ  th  bi u di n quan h  ồ ị ể ễ ệ

       x =  f(α)

1.2 ) Đường bi u di n t c đ  c a piston v =  f(ể ễ ố ộ ủ α) 

        Ta ti n hành v  đế ẽ ường bi u di n t c đ  c a píton  v = f(ể ễ ố ộ ủ α). Theo 

phương pháp đ  th  vòng .Ti n hành theo các bồ ị ế ướ ụ ểc c  th   sau:

       1.V  n a vòng tròn tâm O bán kính R ,phía dẻ ử ướ ồ ịi đ  th  x = f(α). Sát mép 

dướ ủi c a b n v  ả ẽ

       2. V  vòng tròn tâm O bán kính là Rẽ λ/2

       3. Chia n a vòng tròn tâm O bán kính R và vòng tròn tâm O bán kính là ửRλ/2 thành 18 ph n theo chi u ngầ ề ược nhau 

       4. T  các đi m chia trên n a vòng tâm tròn bán kính là R k  các đừ ể ử ẻ ường song song v i tung đ  , các đớ ộ ường này s  c t các đẽ ắ ường song song v i hoành ớ

Trang 17

đ  xu t phát t  các đi m chia tộ ấ ừ ể ương  ng trên bán kính là Rứ λ/2 t i các đi m ạ ểa,b,c,….

       5. N i t i các đi m a,b,c,…. T o thành đố ạ ể ạ ường cong gi i h n tr  s  c a ớ ạ ị ố ủ

t c đ  piton th  hi n b ng các đo n th ng song song v i tung đ  t  các đi m ố ộ ể ệ ằ ạ ẳ ớ ộ ừ ể

c t vòng tròn bán kính R t o v i tr c hoành góc   đ n đắ ạ ớ ụ α ế ường cong a,b,c…

       Đ  th  này bi u di n quan h  v = f( ) trên t a đ  đ c c c ồ ị ể ễ ệ α ọ ộ ộ ự

       

       Hinh 2.1:  D ng đ  th  v = f(ạ ồ ị ) 

1.3 Đường bi u di n gia t c c a piston j = f( x)ể ễ ố ủ

     Ta ti n hành v  đế ẽ ường bi u di n gia t c c a piston theo phể ễ ố ủ ương pháp Tôlê 

ta v  theo các bẽ ước sau :

       jmax= R  .( 1 +   ) =ω λ 0,09.167 (1 0, 2813) 3216,0758 2 + =  ( m/ s)  

      V y ta đậ ược giá tr  bi u di n j là : ị ể ễ

      gtbd =  = 3216,0758  58

55 =   ( mm )

Trang 18

      ­Gia t c c c ti u :ố ự ể

   3. T  đi m A từ ể ương  ng đi m ch t trên l y AC = j , t  đi m B tứ ể ế ấ ừ ể ương  ng ứ

đi m ch t dể ế ướ ấi l y BD = j , n i CD c t tr c hoành   E ; l y EF = –3.R  vố ắ ụ ở ấ λ ω ề phía BD N i CF v i BD ,chia các đo n này làm 8 ph n , n i 11, 22, 33 …V  ố ớ ạ ầ ố ẽ

đường bao trong ti p tuy n v i 11, 22, 33 …ta đế ế ớ ược đường cong bi u di n ể ễquan h  j = ƒ(xệ

 II )Tính toán đ ng h c :ộ ọ

 2.1 )Các kh i lố ượng chuy n đ ng t nh ti n :ể ộ ị ế

        ­ Kh i lố ượng nhóm piton m = 2,37 Kg

        ­ Kh i lố ượng thanh truy n phân b  v  tâm ch t piston ề ố ề ố

      + ) Kh i lố ương thanh truy n phân b  v  tâm ch t piston m có th  tra ề ố ề ố ể       trong các các s  tay ,có th  cân các chi ti t c a nhóm đ  l y s  li uổ ể ế ủ ể ấ ố ệ

       ho c có th  tính g n đúng theo b n v  .ặ ể ầ ả ẽ

      + ) Ho c có th  tính theo công th c kinh nghiêm sau :ặ ể ứ

       Đ i v i đ ng c  ô tô ta có :ố ớ ộ ơ

       m = (0, 275 0, 285) m      

       Ta ch n m = 0,285. m = 0,285.5,26= 1,4991 (Kg )ọ

         V y ta xác đ nh đậ ị ươc kh i lố ương t nh ti n mà đ  bài cho là :ị ế ề

       m = m + m =   2,37 + 1,4991 = 3,8691 (Kg)

Trang 19

2.2 ) Các kh i lố ượng chuy n đ ng  quay :ể ộ  

 Hình 2.2 : Xác đ nh kh i lị ố ượng khu u tr cỷ ụ

      Kh i lố ượng chuy n đ ng quay c a m t tr c khu u bao g m :ể ộ ủ ộ ụ ỷ ồ

 ­ Kh i lố ượng c a thanh truy n quy d n v  tâm ch t :ủ ề ẫ ề ố

      m =  mtt ­ m1 = 5,26 – 3,8691 = 1,3909      (Kg)

 ­ Kh i lố ượng c a ch t trucj khu u : m ủ ố ỷ

       m  = π.  .ρ

       Trong đó ta có :

      d : Là đường kính ngoài c a ch t khu u : 85       ủ ố ỷ

       δ : Là đường kính trong c a ch t khu u : 44      ủ ố ỷ

       l  : Là chi u dài c a ch t khu u : 70       ề ủ ố ỷ        

       ρ :  Là kh i lố ượng riêng c a v t li u làm ch t khu u ủ ậ ệ ố ỷ        : 7800 Kg/mm = 7,8.10  ( Kg/ m )ρ

      m  =   π ( 2 2)

6

85 44 70

.7,8.10 0,7219 4

Trang 20

      V i thông s  k t c u   ta co b ng tính Pớ ố ế ấ λ ả  :

Pj =­8,7.1000.(cos + cos2  )α λ α     =  ­ 8,7.1000 . A

0 0        1.2669       ­11022.03

10

0.17453

3          1.235611713       ­10749.8219120

0.34906

6          1.144149883       ­9954.10397930

0.52359

9          0.999475404       ­8695.43601340

0.69813

2          0.812391142       ­7067.80293350

0.87266

5          0.596440911       ­5189.03592660

1.04719

8          0.36655       ­3188.985

70 1.22173          0.137562881       ­1196.79706980

Trang 21

2.4 ) V  đẽ ường bi u di n l c quán tínhể ễ ự  :

       Ta ti n hành v  đế ẽ ường bi u di n l c quán tính theo pp Tolê nh ng hoành ể ễ ự ư

đ  đ t trùng v i độ ặ ớ ường p   đ  th  công và v  đở ồ ị ẽ ường –p =ƒ(x) (t c cùng chi u ứ ề

        đây l c quán tính p s  dĩ có đ n v  là MPa (tính theo đ n v  áp su t )  Ở ự ở ơ ị ơ ị ấ

b i vì đ ở ượ c tính theo thành ph n l c đ n v  (trên 1 đ n v  di n tích đ nh piston ầ ự ơ ị ơ ị ệ ỉ   )đ  t o đi u ki n cho công vi c công tác d ng l c sau này c a l c khí th  và  ể ạ ề ệ ệ ụ ự ủ ự ể

 = 0,00664 ( m )       ­ L c quán tính chuy n đ ng t nh ti n c c đ iự ể ộ ị ế ự ạ  :       

      P ==1,025.46.10 376, 4 (1 0, 2669)3 2

0,00664

− + =1,274.10 6N/m 

Ngày đăng: 09/01/2020, 14:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w