Trình độ thiết kế và chế tạo khuôn mẫu có thể coi là một tiêu chí đánh giá sự phát triển của nền công nghiệp. Hiện nay, các sản phẩm trong các ngành công nghiệp được chế tạo bằng việc sử dụng các hệ thống khuôn mẫu khác nhau. Sản phẩm khuôn mẫu thuộc loại sản phẩm Cơ - Tin - Điện tử (Mechatronics) kỹ thuật cao.
Trang 1CHƯƠNG 1: GI I THI U CHUNG V CAD/CAM/CNCỚ Ệ Ề
1.1.Vai trò và ch c năng c a CAD/CAM/CNCứ ủ
CAD/CAM (Computer Aided Design/ Computer Aided Manufacturing) là thu t ngậ ữ
ch vi c thi t k và ch t o đỉ ệ ế ế ế ạ ược h tr b i máy tính. Công ngh CAD/CAM s d ngổ ợ ở ệ ử ụ máy tính đ th c hi n m t s ch c năng nh t đ nh trong thi t k và ch t o. Công nghể ự ệ ộ ố ứ ấ ị ế ế ế ạ ệ này đang được phát tri n theo hể ướng tích h p thi t k v i s n xu t, CAD/CAM s t oợ ế ế ớ ả ấ ẽ ạ
ra m t n n t ng công ngh cho vi c tích h p máy tính trong s n xu t.ộ ề ả ệ ệ ợ ả ấ
CAD (Computer Aided Design) là vi c s d ng h th ng máy tính đ h tr trongệ ử ụ ệ ố ể ổ ợ xây d ng, s a đ i, phân tích hay t i u hoá. H th ng máy tính bao g m ph n m m vàự ử ổ ố ư ệ ố ồ ầ ề
ph n c ng đầ ứ ượ ử ục s d ng đ th c thi các ch c năng thi t k chuyên ngành. Ph n c ngể ự ứ ế ế ầ ứ CAD g m có: máy tính, c ng đ ho , bàn phím và các thi t b ngo i vi khác. Ph n m mồ ổ ồ ạ ế ị ạ ầ ề CAD g m có các chồ ương trình thi t k đ ho , chế ế ồ ạ ương trình ng d ng h tr các ch cứ ụ ổ ợ ứ năng k thu t cho ngỹ ậ ườ ử ụi s d ng nh : phân tích l c ng su t c a các b ph n, ph n ngư ự ứ ấ ủ ộ ậ ả ứ
đ ng l c h c c a các c c u, các tính toán truy n nhi t và l p trình b đi u khi n s ộ ự ọ ủ ơ ấ ề ệ ậ ộ ề ể ố
CAM (Computer Aided Manufacturing)là vi c s d ng h th ng máy tính đ l pệ ử ụ ệ ố ể ậ
k ho ch, qu n lý và đi u khi n các ho t đ ng s n xu t thông qua giao di n tr c ti pế ạ ả ề ể ạ ộ ả ấ ệ ự ế hay gián ti p gi a máy tính và các ngu n l c s n xu t. Các ng d ng c a CAM đế ữ ồ ự ả ấ ứ ụ ủ ượ cchia thành hai ph m trù:ạ
CNC(Computer Numerical Controlled ): Trước đây các chương trình đi u khi nề ể
NC đ u ph i th c hi n thông qua băng đ c l , đi u kh n ph i có b l c đ gi i mã cungề ả ự ệ ụ ỗ ề ể ả ộ ọ ể ả
c p các tín hi u đi u khi n cho các tr c máy v i cách này có nhi u h n ch , m t th iấ ệ ề ể ụ ớ ề ạ ế ấ ờ gian,các ch ong trình ph i vi t l i và dung lư ả ế ạ ượng bé. Chương trình CNC đã kh c ph cắ ụ
được các nhược đi m đó b ng cách đ c hàng nghìn bit thông tin trong b nh Cho đ nể ằ ọ ộ ớ ế nay CNC đã xu t hi n trong h u h t các ngành công ngh p, đây là lĩnh v c có s k tấ ệ ầ ế ỉệ ự ự ế
h p ch t ch gi a máy tính và máy công c ợ ặ ẽ ữ ụ
1.2 ng d ng CAD/CAM/CNC trong vi c thi t k ch t o s n ph mỨ ụ ệ ế ế ế ạ ả ẩ
Cho đ n nay vi c ng d ng các thành t u c a khoa h c k thu t vào quá trình s nế ệ ứ ụ ự ủ ọ ỷ ậ ả
xu t r t m nh m Thay vào vi c ph i công nhân ph i tr c ti p đ ng máy gia công thìấ ấ ạ ẽ ệ ả ả ự ế ứ ngày nay trong các nghành công nghi p nhi u máy công c c đi n đã đệ ề ụ ổ ể ược thay thế
Trang 2b ng máy CNC. ng d ng CAD/CAM/CNC đ t ch c s n xu t kèm theo đó là cácằ Ứ ụ ể ổ ứ ả ấ
ph n m m ng d ng đ l p trình và đi u khi n máy.ầ ề ứ ụ ể ậ ề ể
Toàn b các thao tác gia công trên máy đ u độ ề ược thi t k và mô ph ng trongế ế ỏ
chương trình ph n m m. Giúp tránh đầ ề ược nhũng sai sót có th x y ra.ể ẩ
Trình đ thi t k và ch t o khuôn m u có th coi là m t tiêu chí đánh giá s phátộ ế ế ế ạ ẫ ể ộ ự tri n c a n n công nghi p. Hi n nay, các s n ph m trong các ngành công nghi p để ủ ề ệ ệ ả ẩ ệ ượ c
ch t o b ng vi c s d ng các h th ng khuôn m u khác nhau. S n ph m khuôn m uế ạ ằ ệ ử ụ ệ ố ẫ ả ẩ ẫ thu c lo i s n ph m C Tin Đi n t (Mechatronics) k thu t cao, vi c ng d ngộ ạ ả ẩ ơ ệ ử ỹ ậ ệ ứ ụ công ngh thông tin vào công nghi p khuôn m u hi n nay theo các hệ ệ ẫ ệ ướng sau:
Hoàn thi n và phát tri n phàn c ng đièu khi n s CNC, phát tri n ph n m m theoệ ể ứ ể ố ể ầ ề
hướng : đ n gi n trong l p trình, tích h p nhi u tính năng và giao di n linh ho t, thu nơ ả ậ ợ ề ệ ạ ậ
l iợ
Xây d ng các h ph n m m tích h p CAD/CAM/CAE tr giúp trong thi t k vàự ệ ầ ề ợ ợ ế ế
ch t o khuôn m u. Hế ạ ẫ ướng phát tri n c a h th ng tích h p CAD/CAM là s b sungể ủ ệ ố ợ ẽ ổ các mô hình thi t k , c p nh t thêm các phế ế ậ ậ ương pháp gia công chính xác, hi u qu vàệ ả
hi n đ i.ệ ạ
Phát tri n các ph n m m tr giúp thi t k , tính toán, ki m đ nh và mô ph ng.ể ầ ề ợ ế ế ể ị ỏ
Hướng phát tri n này m i m và đang để ớ ẽ ược đ u t u tiên hàng đ u.ầ ư ư ầ
Trang 3b ng ph n mên này đ k t n i nh p vào b đi u khi n c a máy CNC, hay quan sát quáằ ầ ể ế ố ậ ộ ề ể ủ trình gia công trước khi đi vào gia công th c t ự ế
Trong ph n m m ProE có nhi u Modul khác nhau, sau đây là m t s modul c b nầ ề ề ộ ố ơ ả
đượ ử ục s d ng đ v , phân khuôn và l p trình gia công:ể ẽ ậ
Modul Sketcher:
Sketcher là công c phác th o, có nhi m v chính là t o ra các Profile 2D ho c 3Dụ ả ệ ụ ạ ặ
đ t đó hình thành các mô hình v t đ c (Solid) ho c b m t (Surface). Tuy nhiên, do kể ừ ậ ặ ặ ề ặ ế
th a đừ ược các công c v c a CAD truy n th ng, l i đụ ẽ ủ ề ố ạ ược b sung công c tham sổ ụ ố hoá, Sketcher c a CAD hi n đ i tr thành công c v m nh và linh ho t đ t o ra cácủ ệ ạ ở ụ ẽ ạ ạ ể ạ
b n v k thu t. Ngả ẽ ỹ ậ ười ta thường dùng Sketcher đ t o các b n v đ n gi n.ể ạ ả ẽ ơ ả
Modul Part:
Thi t k các hình kh i d ng 3D d a vào phế ế ố ạ ự ương pháp đùn kh i ho c quét thànhố ặ
kh i đ cố ặ (Solid) ho c d ng m ng (Shell) hay m t (Supface).ặ ạ ỏ ặ
Modul Manufacturing:
Thi t kế ế mô ph ng tách khuôn và gia công.ỏ
1.4. Gi i thi u v khuôn đúc hai t mớ ệ ề ấ
a. Khuôn hai t m có kênh d n ngu i ấ ẫ ộ
Khuôn hai t m là lo i khuôn ph bi n nh t. So v i khuôn ba t m thì khuôn hai t mấ ạ ổ ế ấ ớ ấ ấ
đ n gi n h n, r h n và chu k ép phun ng n h n.+ Đ i v i khuôn hai t m có m t lòngơ ả ơ ẻ ơ ỳ ắ ơ ố ớ ấ ộ khuôn thì không c n đ n kênh d n nh a mà nh a s đi n đ y tr c ti p vào lòng khuônầ ế ẫ ự ự ẽ ề ầ ự ế thông qua b c cu ng phun.ạ ố
+ Đ i v i khuôn hai t m có nhi u lòng khuôn thì ta c n quan tâm đ n vi c thi t kố ớ ấ ề ầ ế ệ ế ế kênh d n và mi ng phun sao cho nh a có th đi n đ y các lòng khuôn cùng lúcẫ ệ ự ể ề ầ (v n đấ ề cân b ng dòng ch y c a nh a). Trằ ả ủ ự ước khi b t đ u thi t k khuôn lo i này ta nên dùngắ ầ ế ế ạ
m t m u đ phân tích th trên ph n m m đ tìm ra v trí đ t mi ng phun thích h p nh t.ộ ẫ ể ử ầ ề ể ị ặ ệ ợ ấ Khi xét th y v trí các mi ng phun có th đ t th ng hàng v i các lòng khuôn thì vi c dùngấ ị ệ ể ặ ẳ ớ ệ khuôn hai t m là thích h p.ấ ợ
Trang 4Hình 1.1 a), b): Khuôn hai t m có kênh d n ngu i ấ ẫ ộ
Vì v n đ cân b ng dòng và đòi h i các mi ng phun ph i đấ ề ằ ỏ ệ ả ược b trí th ng hàng v iố ẳ ớ các lòng khuôn mà vi c thi t k khuôn hai t m có nhi u lòng khuôn g p nhi u h n chệ ế ế ấ ề ặ ề ạ ế
đ i v i m t s n ph m nh a nh t đ nh.ố ớ ộ ả ẩ ự ấ ị
Hình 1.2 K t c u khuôn hai t m ế ấ ấ
b. Khuôn hai t m có kênh d n nóng ấ ẫ
Khuôn hai t m dùng kênh d n nóng luôn gi cho nh a nóng ch y trong b c cu ngấ ẫ ữ ự ả ạ ố phun, kênh d n và mi ng phun, nh a ch đông đ c khi nào nó ch y vào lòng khuôn. Khiẫ ệ ự ỉ ặ ả khuôn m ra thì ch có s n ph m (đôi khi có thêm kênh d n ngu i) đở ỉ ả ẩ ẫ ộ ượ ấc l y ra ngoài. Khi
Trang 5khuôn đóng l i thì nh a trong các kênh d n nóng và ti p t c đi n đ y vào lòng khuônạ ự ẫ ế ụ ề ầ
m t cách tr c ti p. Kênh d n trong khuôn có th g m c kênh d n ngu i và kênh d nộ ự ế ẫ ể ồ ả ẫ ộ ẫ nóng
Hình 1.3 – Khuôn hai t m có kênh d n nóng ấ ẫ
Đ i v i lo i khuôn này, các mi ng phun ph i đố ớ ạ ệ ả ược đ t v trí trung tâm c a các lòngặ ở ị ủ khuôn. Đi u này có nghĩa là các kênh d n ph i đề ẫ ả ược đ t xa m t phân khuôn. Nh ng đi uặ ặ ư ề này không gây b t k tr ng i nào cho vi c thi t k Lo i khuôn này cũng phù h p v iấ ỳ ở ạ ệ ế ế ạ ợ ớ khuôn cò nhi u lòng khuôn v i kích thề ớ ước nh hay nh ng khuôn mà h th ng kênh d nỏ ữ ệ ố ẫ
ph c t p và phí nhi u v t li u.ứ ạ ề ậ ệ
» u đi m:Ư ể
+ Ti t ki m v t li u.ế ệ ậ ệ
+ Không có v t c a mi ng phun trên s n ph m.ế ủ ệ ả ẩ
+ H th ng đi u khi n nhi t đ d b h ng.ệ ố ề ể ệ ộ ể ị ỏ
+ Không thích h p v i nh ng v t li u ch u nhi t kém.ợ ớ ữ ậ ệ ị ệ
Trang 6CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH VÀ THI T K CHI TI TẾ Ế Ế
C u t o g m 3 đ n phân t Acrylonnitrile, Butadiene, Styrence. Các phân t này nhấ ạ ồ ơ ử ử ả
hưởng đ n tính ch t c a ABS: Tính c ng, tính b n v i nhi t đ và hóa ch t là doế ấ ủ ứ ề ớ ệ ộ ấ Acrylonnitrile, tính d gia công, tính b n c a Styrene, đ d o đ dai và đ va đ p là c aễ ề ủ ộ ẻ ộ ộ ậ ủ Butadiene
Hình 2.2: C u trúc v t li u ABS ấ ậ ệ
Theo thông s k thu t tra b ng thì v t li u ABS có đ co rút là 0. 4 % – 0.7%ố ỹ ậ ả ậ ệ ộ
Và m t đ là 1,06 g/cmậ ộ 2
Trang 7Do tính ch t này nên khi làm khuôn chúng ta ph i k đ n đ co rút c a v t li u nh a, đấ ả ể ế ộ ủ ậ ệ ự ể
s n ph m sau khi đúc ra th a mãn đúng yêu c u đ ra.ả ẩ ỏ ầ ề
Nhi m v thi t k đ t ra là thi t k b khuôn đ đúc ra s n ph m gh nh a lo i nh ệ ụ ế ế ặ ế ế ộ ể ả ẩ ế ự ạ ỏ
Và b khuôn g m có hai ph n khuôn trên và khuôn dộ ồ ầ ưới. Nhi m v c a em là thi t kệ ụ ủ ế ế khuôn trên c a b khuôn.ủ ộ
2.2 Phân tích k thu t và đi u ki n làm vi c c a chi ti t khuôn trênỹ ậ ề ệ ệ ủ ế :
Khuôn luôn ti p xúc v t li u nh a ABS nóng ch y có nhi t đ t 150 ÷ 200ế ậ ệ ự ả ệ ộ ừ 0C.
Ch u áp l c trung bình, t i tr ng va đ p nh , v t li u nh a ABS khi ngu i có đ c ngị ự ả ọ ậ ỏ ậ ệ ự ộ ộ ứ 20HB. V t li u ch t o khuôn là h t s c quan tr ng vì nó nh hậ ệ ế ạ ế ứ ọ ả ưởng đ n tu i th c aế ổ ọ ủ khuôn, t c đ gi i nhi t, tính gia công đ chính xác Vì yêu c u c a s n ph m khácố ộ ả ệ ộ ầ ủ ả ẩ nhau v c u trúc khuôn, nguyên li u đ nh hình tính năng s n ph m, tính th m m , đề ấ ệ ị ả ẩ ẩ ỹ ộ chính xác kích thước, giá thành th p… Nên ch n phôi ph i th a m n các yêu c u sau:ấ ọ ả ỏ ả ầ
l a ch n v t li u ch t o t m khuôn là thép C45.ự ọ ậ ệ ế ạ ấ
Phôi gia công khuôn trên c a b khuôn đúc gh nh a là phôi thép C45 có đ c đi m:ủ ộ ế ự ặ ểKích thước phôi: 320 × 123 × 203 (mm)
Gi i h n b n kéo:ớ ạ ề bk = 560(N/mm 2)
Gi i h n ch y:ớ ạ ả ch = 280(N/mm 2)
Đ c ng : HB =ộ ứ 230 ÷ 300
R và có tính công ngh t t.ẻ ệ ố
Trang 9Bước 2: L y chi ti t đ tách khuônấ ế ể
Các bước th c hi n nh sau:ự ệ ư
Th c hi n t trái sang ph i và trên xu ngự ệ ừ ả ố
Bước 3: T o phôi:ạ
Các bước th c hi nự ệ
T o phôi b ng phạ ằ ương pháp t o solidpartạ
Ch n m t trên cùng làm m t ph ng v phác và đùn v 2 phíaọ ặ ặ ẳ ẽ ề
V pháp th o và t o chi ti t gi ng nh t o chi ti t bình thẽ ả ạ ế ố ư ạ ế ường. Chi ti t phôiế
Bước 4:T o m t phân khuôn ạ ặ
Bước 6: G p khuôn và m khuôn:ộ ở
Trang 10K t qu sau khi tách khuôn:ế ả
Trang 12Chương III: QUY TRÌNH CÔNG NGH GIA CÔNGỆ
3.1 Chi ti t khuôn trên và kích thế ước phôi ban đ u:ầ
Hình 3.1: Khuôn trên và phôi ban đ u ầ
Trang 13Kho ng cách nh nh t t mũi tr c chính đ n bàn máy: 100 mmả ỏ ấ ừ ụ ế
Kho ng cách l n nh t t nũi tr c chính đ n bàn máy: 600 mmả ớ ấ ừ ụ ế
Trang 14T c đ d ch chuy n nhanh c a tr c X, Y, Z: 24 m/minố ộ ị ể ủ ụ
T c đ làm vi c c a tr c X,Y,Z:10m/minố ộ ệ ủ ụ
Đi n áp và dòng ngu n cung c p 415V , 50/60 Hzệ ồ ấ
Công su t ngu n cung c p 16 kVAấ ồ ấ
Trang 15T c đ d ch chuy n nhanh c a tr c X, Y, Z: 24 m/minố ộ ị ể ủ ụ
T c đ làm vi c c a tr c X,Y,Z:10m/minố ộ ệ ủ ụ
Đi n áp và dòng ngu n cung c p 415V , 50/60 Hzệ ồ ấ
Công su t ngu n cung c p 16 kVAấ ồ ấ
Trang 16Trong khuôn kh đ án này, em l a ch n các dao th c hi n các nguyên công t catalogổ ồ ự ọ ự ệ ừ
c a hãng Mitsubishi. D ng c gia công c a hãng r t đa d ng, đ c bi t là giúp ngủ ụ ụ ủ ấ ạ ặ ệ ườ ử i s
d ng d dàng h n trong vi c l a ch n và tính toán ch đ c t nh vào vi c th hi n r tụ ễ ơ ệ ự ọ ế ộ ắ ờ ệ ể ệ ấ
rõ các thông s c n thi t cho vi c tính toán trong catalog c a hãng.ố ầ ế ệ ủ
Trang 17Hình 3.3: Các lo i dao phay chuyên d ng c a hãng Mitsubishi ạ ụ ủ
B ng 3.1: ả
Angle milling cutter Dao phay gócCylindrical milling cutter Dao phay m t trặ ụDisktype milling cutter Dao phay đĩaDovetail milling cutter Dao phay rãnh đuôi én
Face milling cutter Dao phay m t đ uặ ầFormrelieved cutter Dao phay h t l ngớ ưGang milling cutter Dao phay t h pổ ợHelical tooth cutter Dao phay răng xo nắInsertedblade milling cutter Dao phay răng ghépKey seat milling cutter Dao phay rãng thenPlain milling cutter Dao phay đ nơRighthand milling cutter Dao phay răng xo n ph iắ ảSingleangle milling cutter Dao phay góc đ nơ
Sliting saw, circular saw Dap phay c t đ tắ ứSlot milling cutter Dao phay rãnhShanktype cutter Dao phay ngónStagged tooth milling cutter Dao phay răng so leTslot cutter Dao phay rãnh ch TữThreeside milling cutter Dao phay đĩa 3 m t c tặ ắ
Trang 18Twolipped end mills Dao phay rãnh then3.5. Các công th c tính toán ch đ c t:ứ ế ộ ắ
Trang 20 Khi doa, m i răng c a d ng c có th tính nh m t dao ti n trong, mômen xo n:ỗ ủ ụ ụ ể ư ộ ệ ắ
Khi khoan r ng, doa: Cộ M = 0.09; q = 1; y = 0.8 ; x = 0.9; Cp = 67.
kp h s tính đ n các y u t gia công th c t , trong trệ ố ế ế ố ự ế ường h p này ch phợ ỉ ụ thu c vào v t li u gia công và độ ậ ệ ược xác đ nh b ng kị ằ p = kmp tính theo b ng 99.ảSuy ra: kp = kmp = 0.8
n – ch s mũ cho h p kim c ng (v t li u dao khoan).ỉ ố ợ ứ ậ ệ
Trang 22V t li u gia công là thép k t c u thậ ệ ế ấ ường, có đ c ng 270HB. Ch n lộ ứ ọ ưỡ ắi c t lo iạ AOMT1123604PEERM.
Ch n và tính toán ch đ c t:ọ ế ộ ắ
B ng 3.4: Ch đ c t yêu c u c a nhà s n xu t ả ế ộ ắ ầ ủ ả ấ
ng v i v t li u khuôn là thép C45 có đ c ng 230 ÷ 300 HB, dao có đ ng kính
Trang 23S ph
(mm/ph)
a e (B) (mm)
a p (t) (mm)
S (mm/vg)
Trang 24S ph
(mm/ph)
a e (B) (mm)
a p (t) (mm)
L ượ ng ch a ừ
l i ạ (mm)
S (mm/vg)
Pc (kW)
Trang 250.07 892 437 32 2 0.49 7.9 0.07 892
B ướ c 3 : Phay bán tinh m t bên lòng khuôn ặ
Dùng dao phay ngón VC2MBR1250 có b ng thông s nh sau: ả ố ư
Trang 26Ch đ c t :ế ộ ắ
V n t c tr c chính n = 1900 vòng/phútậ ố ụ
T c đ c t = ố ộ ắ
= 47.8 m/ph Lượng ch y dao phút : = 220 mm/phútạ
Lượng ch y dao răng : ạ fz =
= 0.029 mm/răng.
Lượng d gia công là 0.2 mmư + Tính công su t c t Ncấ ắ
Trang 27S ph
(mm/ph)
a e (B) (mm)
a p (t) (mm)
L ượ ng
ch a l i ừ ạ (mm)
S (mm/vg)
Pc (kW)
Trang 28S ph
(mm/ph)
a e (B) (mm)
a p (t) (mm)
L ượ ng
ch a l i ừ ạ (mm)
S (mm/vg)
Pc (kW)
M tặ
dưới
B ướ c 5 và 6 : Phay tinh m t bên và m t d ặ ặ ướ i lòng khuôn
Dùng dao nh bư ở ước 3 v i ch đ c t :ớ ế ộ ắ
S ph
(mm/ph)
a e (B) (mm)
a p (t) (mm)
L ượ ng
ch a l i ừ ạ (mm)
S (mm/vg)
Pc (kW)
M tặ
bên
Trang 30Hình 3.26 B ng thông s ghi kích th ả ố ướ c các lo i dao khoan ạ
Trang 31Hình 2.28 Dao khoét l ưỡ i insert dùng đ khoét 2 l đ nh v ể ỗ ị ị
Trang 32Hình 3.26 B ng thông s ghi kích th ả ố ướ c các lo i dao khoan ạ
Trang 33L P TRÌNH GIA CÔNG, MÔ PH NG VÀ XU T CHẬ Ỏ Ấ ƯƠNG TRÌNH
4.1 Thi t l p gia công và xu t chế ậ ấ ương trình:
4.1.1 T o phôi gia công, thi t l p máy ạ ế ậ
Vào File/New>Manufacturing>NC Assembly>Name: Giacong_khuontren
L p khuôn c n gia công, click vàoắ ầ và ch n chi ti t, ch n cách l p Default, ọ ế ọ ắ
Click vào đ v phôi gia công cho chi ti t, và ti n hành v ta để ẽ ế ế ẽ ược phôi(phôi có
b dày l n h n chi ti t 3mm)ề ớ ơ ế
Hình 4.2
Click vào đ t o h tr c t a đ gia công CS0, ể ạ ệ ụ ọ ộ
Thi t l p thông s cho máy .ế ậ ố
Vào steps>Operation xu t hi n h p tho i (hình 4.3):ấ ệ ộ ạ
Trang 34Machine Type: MillSpindle: Maximum Speed: 10000;
Horse Power: 17Feed: Rapid Feed Rate: 0.2Cutting Tools: Tool Change Time: 5Machine Zero: ch n tr c ACS0ọ ụSurface: ch n m t cách g c t a đ 20 mmọ ặ ố ọ ộ4.2. Mô ph ng gia công:ỏ
Bước 1,9 :
Trang 35Phay phá
Bước 4:Phay bán tinh bên
Trang 36Bước 6:Phay bán tinh lòng khuôn