Nội dung của đồ án được trình bày thành 3 chương như sau: Tổng quan về IPTV, phân phối trong mạng IPTV, khả năng phát triển của IPTV và một số giải pháp công nghệ IPTV phổ biến trên mạng Viễn thông Việt Nam hiện nay.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
M C L CỤ Ụ
i DANH M C HÌNH VỤ Ẽ
iii DANH M C B NG BI UỤ Ả Ể
vi 1.1.1 Khái ni m IPTVệ
vi 1.1.2 Nguyên t c ho t đ ngắ ạ ộ
viii 1.1.3 IPTV và Tripleplay
ix 1.1.4 Các đ c đi m c b n c a IPTVặ ể ơ ả ủ
ix 1.2 C u trúc m ng IPTVấ ạ
xii 1.2.1 M ng t ng quát ạ ổ
xiii 1.2.2 Ki n trúc và các thành ph n IPTVế ầ
xv 1.3. C u trúc ch c năng cho d ch v IPTVấ ứ ị ụ
xvii 1.3.1 Cung c p n i dungấ ộ
xviii 1.3.2 Phân ph i n i dungố ộ
xviii
Kh i phân ph i n i dung bao g m các ch c năng ch u trách nhi m v vi c phân ố ố ộ ồ ứ ị ệ ề ệ
ph i n i dung đã đố ộ ược mã hoá t i thuê bao. Thông tin nh n t các ch c năng v n ớ ậ ừ ứ ậtruy n và đi u khi n IPTV s giúp phân ph i n i dung t i thuê bao m t cách chính ể ề ể ẽ ố ộ ớ ộxác. Ch c năng phân ph i n i dung s bao g m c vi c l u tr các b n copy c a ứ ố ộ ẽ ồ ả ệ ư ữ ả ủ
n i dung đ ti n hành nhanh vi c phân ph i, các l u tr t m th i (cache) cho VoD ộ ể ế ệ ố ư ữ ạ ờ
và các b n ghi video cá nhân. Khi ch c năng thuê bao liên l c v i ch c năng đi u ả ứ ạ ớ ứ ềkhi n IPTV đ yêu c u n i dung đ c bi t, thì nó s g i t i ch c năng phân ph i ể ể ầ ộ ặ ệ ẽ ử ớ ứ ố
n i dung đ có độ ể ược quy n truy c p n i dung.ề ậ ộ
xviii 1.3.3 Đi u khi n IPTVề ể
xviii 1.3.4 Ch c năng v n chuy n IPTVứ ậ ể
xix Sau khi n i dung yêu c u t thuê bao độ ầ ừ ược ch p nh n, ch c năng v n chuy n IPTVấ ậ ứ ậ ể
s ch u trách nhi m truy n t i n i dung đó t i thuê bao, và cũng th c hi n truy n ẽ ị ệ ề ả ộ ớ ự ệ ề
ngượ ạc l i các tương tác t thuê bao t i ch c năng đi u khi n IPTV.ừ ớ ứ ề ể
xix 1.3.5. Ch c năng thuê baoứ
xix 1.3.6 B o anả
xix 1.4 M t s d ch v cung c p b i IPTVộ ố ị ụ ấ ở
xx 1.4.1 D ch v truy n hình qu ng báị ụ ề ả
xx 1.4.2. D ch v theo nhu c u ị ụ ầ
xxii 1.4.3. D ch v tị ụ ương tác
xxiv 1.4.5 Các d ch v gia tăng khácị ụ
xxvii 1.5. M t s giao th c m ngộ ố ứ ạ
xxviii 1.5.1 Giao th c cho d ch v Multicastứ ị ụ
xxviii 1.5.2.Giao th c cho d ch v unicastứ ị ụ
xxxii 1.6 K t lu n chế ậ ương I
xxxv
Trang 22.1. Các lo i m ng truy c p băng r ngạ ạ ậ ộ
37 2.2. IPTV phân ph i trên m ng truy c p cáp quangố ạ ậ
38 2.2.1. M ng quang th đ ngạ ụ ộ
39 2.2.1.1. BPON
41 2.2.1.2. EPON
42 2.2.1.3 GPON
42 2.2.2. M ng quang tích c cạ ự
43 2.3. IPTV phân ph i trên m ng ADSLố ạ
43 2.3.1. ADSL
43 2.3.2. ADSL2
46 2.3.3. VDSL
46 2.4. IPTV phân ph i trên m ng truy n hình cáp:ố ạ ề
48 2.4.1. T ng quan v k thu t HFCổ ề ỹ ậ
49 2.4.2. IPTV phân ph i trên m ng truy n hình cápố ạ ề
50 2.5. IPTV phân ph i trên m ng Internetố ạ
52 2.5.1. Các kênh truy n hình Internet streamingề
52 2.5.2. Download Internet
54 2.5.3. Chia s video ngang hàngẻ
55 2.6. Các công ngh m ng lõi IPTVệ ạ
55
H t ng m ng IPTV đòi h i ph i truy n t i đạ ầ ạ ỏ ả ề ả ược m t s lộ ố ượng l n n i dung videoớ ộ
t c đ cao gi a trung tâm d li u IPTV và m ng phân ph i băng thông r ng. M t ố ộ ữ ữ ệ ạ ố ộ ộ
s chu n truy n d n m ng lõi có các kh năng b o v c n thi t đ đ m b o đ tinố ẩ ề ẫ ạ ả ả ệ ầ ế ể ả ả ộ
c y cao.ậ
55 2.6.1. ATM và SONET/SDH
56 2.6.2. IP và MPLS
57 2.6.3. Metro Ethernet
58 2.7. K t lu n chế ậ ương II
60 3.2 Tìm hi u m t s gi i pháp công ngh IPTV ph bi n trên m ng Vi n thôngể ộ ố ả ệ ổ ế ạ ễ
Vi t namệ
69 3.2.1. Gi i pháp IPTV c a ZTEả ủ
70 3.2.1.1. Các thành ph n c a h th ng IPTV c a ZTEầ ủ ệ ố ủ
70 3.2.1.3. Gi i pháp h i t không dâyả ộ ụ
80 3.2.1.4. Các u đi m c a gi i phápư ể ủ ả
82 3.2.2. Gi i pháp IPTV c a Huaweiả ủ
84 3.2.2.1. Ki n trúc gi i pháp IPTVế ả
84 3.2.2.2. Các thành ph n trong gi i pháp IPTVầ ả
85 3.2.2.3. Các u đi m c a gi i pháp Huaweiư ể ủ ả
87 3.3 K t lu n chế ậ ương III
87
Trang 3DANH M C HÌNH V Ụ Ẽ
Hình 1.1 Hai cách tri n khai d ch vể ị ụ
viii Hình 1.2 M ng t ng thạ ổ ể
xiii Hình 1.3 Ki n trúc m ng IPTV đi n hìnhế ạ ể
xvi Hình 1.5 Các d ch v IPTV đị ụ ược cung c pấ
xx Hình 1.6 Quá trình nh n và thông báo t i các thuê bao đ join vào group G và sourse Sậ ớ ể
Hình 3.1. D báo doanh thu d ch v IPTV trên th gi iự ị ụ ế ớ
62 Hình 3.2:
Ki n trúc h th ng IPTV c a ZTE ế ệ ố ủ 71 Hình 3.4. Mô hình Middleware
73 Hình 3.5. Mô hình m ng phân ph i d li uạ ố ữ ệ
74 Hình 3.6 C u trúc m ng gia đình s c a ZTEấ ạ ố ủ
82 Hình 3.11. Mô hình ki n trúc gi i pháp IPTV c a Huaweiế ả ủ
85
Trang 4DANH M C B NG BI U Ụ Ả Ể
Ngày nay,chúng ta đang s ng trong k nguyên c a truy n thông đa phố ỷ ủ ề ươ ng
ti n,nhi u d ch v ,công ngh h i t s đã đệ ề ị ụ ệ ộ ụ ố ược cung c p đ n ngấ ế ười dùng,trong đó không th không nh c đ n công ngh IPTV.ể ắ ế ệ
IPTV là d ch v truy n t i hình nh k thu t s t i ngị ụ ề ả ả ỹ ậ ố ớ ườ ử ụi s d ng d a trênự giao th c IP trên m ng Internet k t n i băng thông r ng,hi n đang phát tri n m nhứ ạ ế ố ộ ệ ể ạ
m và ti n t i v trí ch ch t trong công nghi p truy n hình thu phí và đó cũng làẽ ế ớ ị ủ ố ệ ề
d ch v thu hút đị ụ ược s chú ý c a r t nhi u các công ty Vi n thông trên thự ủ ấ ề ễ ế
gi i.IPTV đang là c p đ cao nh t và là công ngh truy n hình th nh hành c aớ ấ ộ ấ ệ ề ị ủ
tương lai.Khác v i các công ngh c a truy n hình truy n th ng ch có kh năngớ ệ ủ ề ề ố ỉ ả cung c p thông tin đ nh tuy n m t chi u thì IPTV l i có kh năng t o ra tính tấ ị ế ộ ề ạ ả ạ ươ ngtác hai chi u gi a khách hàng v i d ch v ,t o nên s h p d n và u th về ữ ớ ị ụ ạ ự ấ ẫ ư ế ượ t
tr i.IPTV là m t h th ng nhi u ti n ích,chúng ta có th nh n cùng lúc c các tínộ ộ ệ ố ề ệ ể ậ ả
hi u truy n hình và Video song song v i các d ch v đa phệ ề ớ ị ụ ương ti n khác trên cùngệ
m t k t n i Internet.C th ,IPTV s d ng m t k t n i băng thông r ng và m t hộ ế ố ụ ể ử ụ ộ ế ố ộ ộ ệ
th ng m ng phân ph i các chố ạ ố ương trình truy n hình s d ng giao th c IP.ề ử ụ ứ
Trên th gi i IPTV đã đế ớ ược tri n khai m nh m và thu để ạ ẽ ượ ợc l i nhu n r tậ ấ
l n.T i Vi t nam,IPTV đã tr lên khá g n gũi đ i v i nh ng ngớ ạ ệ ở ầ ố ớ ữ ườ ử ụ i s d ngInternet.IPTV được công ty FPT tiên phong cung c p d ch v đ u tiên vào thángấ ị ụ ầ 3/2006,đ n tháng 5/2009 thì VNPT b t đ u cung c p IPTV t i H i phòng.Ngàyế ắ ầ ấ ạ ả nay,đã có thêm nhi u công ty khác nh SPT,VTC…đã đ a IPTV,VoD….ra thề ư ư ị
trường.Nh v y,có th th y th trư ậ ể ấ ị ường IPTV t i Vi t nam m i ch giai đo t đ uạ ệ ớ ỉ ở ạ ầ cho nên ti m năng và xu hề ướng phát tri n là r t l n.ể ấ ớ
Mong mu n tìm hi u nh ng công ngh m i ngày càng ng d ng r ng rãi trong đ iố ể ữ ệ ớ ứ ụ ộ ờ
s ng,sau m t th i gian tìm hi u c ng v i s hố ộ ờ ể ộ ớ ự ướng d n t n tình c a Th y giáoẫ ậ ủ ầ Nguy n Đình Long,em đã c g ng đ hoàn thành đ án t t nghi p v i đ tài “Côngễ ố ắ ể ồ ố ệ ớ ề ngh IPTV và kh năng phát tri n Vi t nam”.N i dung c a đ án đệ ả ể ở ệ ộ ủ ồ ược trình bày thành 3 chương nh sau:ư
Trang 5Ch ươ ng I : T ng quan v IPTV ổ ề
Do IPTV v n là m t công ngh m i và kh năng ki n th c còn h n ch nênẫ ộ ệ ớ ả ế ứ ạ ế quá trình th c hi n đ án không tránh kh i nh ng thi u sót,mong các th y cô giáoự ệ ồ ỏ ữ ế ầ cùng các b n thông c m,cùng đóng góp ý ki n nh n xét b ích đ b n đ án c a emạ ả ế ậ ổ ể ả ồ ủ
được hoàn thi n h n.ệ ơ
Cu i cùng em xin g i l i c m n sâu s c t i các th y cô giáo đã t n tìnhố ử ờ ả ơ ắ ớ ầ ậ
hướng d n em trong su t th i gian h c t p và làm báo cáo th c t p này ,t o đi uẫ ố ờ ọ ậ ự ậ ạ ề
ki n t t đ em có th hoàn thành báo cáo c a mình m t cách thành công nh t. Đ cệ ố ể ể ủ ộ ấ ặ
bi t, em xin chân thành c m n cô : ệ ả ơ Mai Th Kim Anh ị đã t n tình hậ ướng d n vàẫ giúp đ em trong quá trình làm báo cáo th c t p này.ỡ ự ậ
Em xin chân thành c m n !ả ơ
Hà Nam, ngày……tháng ……năm 2017
Sinh Viên Th c T pự ậ
Trang 6Nguy n Anh Dũng ễ
1.1 Gi i thi u chung v IPTVớ ệ ề
1.1.1 Khái ni m IPTVệ
L ch s v IPTVị ử ề Năm 1994, World News Now c a ABC đã có bu i trìnhủ ổ chi u truy n hình qu ng bá qua m ng Internet đ u tiên, s d ng ph n m m CUế ề ả ạ ầ ử ụ ầ ềSeeMe videoconferencing
T ch c liên quan đ n IPTV đ u tiên xu t hi n là vào năm 1995, v i sổ ứ ế ầ ấ ệ ớ ự thành l p Precept Software b i Judith Estrin và Bill Carrico. H đã thi t k và xâyậ ở ọ ế ế
d ng m t s n ph m internet video g i là "IP/TV". IP/TV là m t MBONE tự ộ ả ầ ọ ộ ươ ngthích v i các ng d ng trên Windows và Unix, th c hi n truy n âm thanh, hình nhớ ứ ụ ự ệ ề ả thông qua c giao th c unicast và IP multicast RTP/RTCP. Ph n m m này đả ứ ầ ề ược vi tế
b i Steve Casner, Karl Auerbach, và Cha Chee Kuan. H th ng này đã đở ệ ố ược Cisco Systems mua vào năm 1998 và Cisco đã gi l i tên "IP/TV".ữ ạ
AudioNet b t đ u ti n hành nghiên c u live webcasts v i WFAATV trongắ ầ ế ứ ớ tháng năm 1998, và KCTULP vào mùng 10 tháng 1 năm 1998
Kingston Communications, m t nhà cung c p d ch v vi n thông UK, tri nộ ấ ị ụ ễ ở ể khai KIT (Kingston Interactive Television), và IPTV qua m ng băng r ng DSL vàoạ ộ tháng 9 năm 1999 sau khi th nghi m d ch v TV và VoD. Nhà cung c p này đãử ệ ị ụ ấ
Trang 7thêm d ch v VoD vào h th ng trong tháng 10 năm 2001 v i h th ng Yes TV.ị ụ ệ ố ớ ệ ố Kingston là m t trong nh ng công ty đ u tiên trên th gi i tri n khai IPTV và IPộ ữ ầ ế ớ ể VoD qua m ng ạ ADSL.
Hi n nay, IPTV đã phát tri n h u kh p các n i trên th gi , t châu M ,ệ ể ầ ắ ơ ế ớ ừ ỹ châu Âu, châu Á. Nh t là t i châu Á, v i các th trấ ạ ớ ị ường nh Hàn Qu c, Nh t B n,ư ố ậ ả Trung Qu c và c Vi t Nam, m t trong nh ng nố ả ệ ộ ữ ước đang đi đ u đã có nhi u côngầ ề
ty khai thác công ngh IPTV, d ch v này ngày càng phát tri n v i lệ ị ụ ể ớ ượng thuê bao ngày càng tăng. T i th i đi m này Vi t Nam có ba nhà m ng cung c p d ch vạ ờ ể ở ệ ạ ấ ị ụ IPTV là www.mytv.com.vn 1 s n ph m c a VNPT, hay www.tv.fpt.vn c a FPT vàả ẩ ủ ủ
cu i cùng là s n ph n IPTV c a VTC.ố ả ẩ ủ
T khi có khái ni m Internet, nhu c u trong m i ng d ng c a nó tăng lênừ ệ ầ ọ ứ ụ ủ
t ng ngày. Gi ng nh m i d ch v khác, truy n hình cũng ngày càng đừ ố ư ọ ị ụ ề ược quan tâm. Hi n nay, IPTV không còn là m t khái ni m quá m i m ệ ộ ệ ớ ẻ
IPTV là tên vi t t t ti ng Anh Internet Protocol Television, là m t lo i côngế ắ ế ộ ạ ngh truy n hình m i, s d ng m ng IP hi n th i đ phân ph i n i dung audioệ ề ớ ử ụ ạ ệ ờ ể ố ộvideo m c đ gi i trí đ n khách hàng. Nó s d ng các kĩ thu t nén video đ làmứ ộ ả ế ử ụ ậ ể
gi m d li u phát đ n phía khách hàng. Sau đó, phả ữ ệ ế ương ti n s đã nén đệ ố ượ cchuy n đ n khách hàng qua m ng IP tiêu chu n. Ngể ế ạ ẩ ườ ử ụi s d ng có th thông quaể máy vi tính (PC) ho c máy thu hình c ng v i h p ph i ghép set top box đ s d ngặ ộ ớ ộ ố ể ử ụ
d ch v IPTV.ị ụ
Theo đ nh nghĩa đ a ra b i ITUT Focus Group l n đ u h p t i Genevaị ư ở ầ ầ ọ ạ (Th y Sĩ) tháng 7 năm 2006 : IPTV là các d ch v đa phụ ị ụ ương ti n phân ph i truy nệ ố ề hình / audio / text / đ ho / d li u trên các m ng d a trên n n IP đồ ạ ữ ệ ạ ự ề ược qu n lý đả ể cung c p ch t lấ ấ ượng d ch v (QoS) / ch t lị ụ ấ ượng tr i nghi m (QoE), tính b o m t,ả ệ ả ậ tính tương tác và tính tin c y.ậ
GVHD : Mai Th Kim Anh SVTH ; Nguy n Anh ị ễ
Trang 8Hình 1.1 Hai cách tri n khai d ch v ể ị ụ
Thay vì nh n tín hi u truy n hình theo ki u truy n th ng ho c tín hi u vậ ệ ề ể ề ố ặ ệ ệ tinh ho c qua cáp, IPTV cho phép TV đặ ược k t n i tr c ti p vào đế ố ự ế ường m ngạ Internet c a gia đình thu tín hi u. Có th th y d ch v truy n hình đã đủ ệ ể ấ ị ụ ề ược tích h pợ
tr c ti p v i d ch v k t n i m ng Internet. ự ế ớ ị ụ ế ố ạ
Hi n có hai phệ ương pháp chính thu tín hi u truy n hình Internet. Th nh t,ệ ề ứ ấ
s d ng máy tính k t n i v i d ch v truy n hình IPTV đ nh n tín hi u sau đóử ụ ế ố ớ ị ụ ề ể ậ ệ chuy n đ i thành tín hi u truy n hình truy n th ng trên nh ng chi c TV chu n.ể ổ ệ ề ề ố ữ ế ẩ
Th hai, s d ng m t b chuy n đ i tín hi u (set top box STB). Th c ch t bứ ử ụ ộ ộ ể ổ ệ ự ấ ộ chuy n đ i tín hi u này cũng ch đóng vai trò nh m t chi c PC nh phể ổ ệ ỉ ư ộ ế ư ở ương pháp
th nh t. Cùng v i s phát tri n c a công ngh ch c ch n s có nh ng s n ph mứ ấ ớ ự ể ủ ệ ắ ắ ẽ ữ ả ẩ
TV có th k t n i và thu nh n tín hi u truy n hình tr c ti p t để ế ố ậ ệ ề ự ế ừ ường truy nề Internet
Hi n nay, vi c k t n i Internet không dây không còn là đi u khó, do đó cácệ ệ ế ố ề nhà cung c p d ch v hi v ng trong tấ ị ụ ọ ương lai khách hàng có th để ược hưởng nh ngữ
d ch v cung c p b i IPTV không dây.ị ụ ấ ở
1.1.2 Nguyên t cắ ho t đ ngạ ộ
Trong các h th ng qu ng bá tiêu chu n, t t c các kênh qu ng bá thôngệ ố ả ẩ ấ ả ả
thường (ví d , CNN, HBO,…) đụ ược phân ph i đ n STB t i nhà (qua cáp, v tinhố ế ạ ệ
ho c không trung). Có th có đ n hàng trăm kênh, t t c đ u đặ ể ế ấ ả ề ược phân ph i đ ngố ồ
th i. STB ch nh đ n kênh yêu c u theo l nh đi u khi n t xa c a khách hàng. Doờ ỉ ế ầ ệ ề ể ừ ủ
s đi u ch nh c c b này, s chuy n kênh di n ra g n nh ngay l p t c.ự ề ỉ ụ ộ ự ể ễ ầ ư ậ ứ
Trang 9Đ gi băng thông trên để ữ ường truy n cu i đ n nhà, các h th ng IPTV đề ố ế ệ ố ượ cthi t k đ phân ph i ch m t kênh đế ế ể ố ỉ ộ ược yêu c u đ n STB. Có th có m t vàiầ ế ể ộ
chương trình (kênh) được truy n đ n các đ a ch IP khác nhau trong cùng m t nhàề ế ị ỉ ộ (có nghĩa là các STB khác nhau hoăc các b nh n IP khác nhau). Đ chuy n kênh,ộ ậ ể ể các yêu c u đ c bi t đầ ặ ệ ược g i vào m ng truy nh p, yêu c u chuy n kênh. V b nử ạ ậ ầ ể ề ả
ch t, trong các h th ng IPTV, chuy n kênh đấ ệ ố ể ượ ạc t o ra trong m ng ch khôngạ ứ
ph i trên STB c c b ả ụ ộ
TV qu ng bá s d ng IP Multicast và IGMP đ phân ph i chả ử ụ ể ố ương trình m tộ cách hi u qu thông qua h th ng. M t Multicast đệ ả ệ ố ộ ược thi t k đ cho phép nhi uế ế ể ề
ngườ ử ụi s d ng đ ng th i truy c p phiên.ồ ờ ậ
VoD tri n khai các d ch v IP unicast s d ng c ch đi u khi n RTSP. Khiể ị ụ ử ụ ơ ế ề ể
có yêu c u c a ngầ ủ ười xem, chương trình được ch n s đọ ẽ ược đ nh v t trong m ngị ị ừ ạ (t m t server) và phát duy nh t đ n ngừ ộ ấ ế ườ ử ụi s d ng. Đi u này hi u qu cho m tề ệ ả ộ
m ng có tính riêng t gi a server và STB c a ngạ ư ữ ủ ườ ử ụi s d ng
c p các d li u âm thanh, hình nh trong cùng m t gói d ch v V i ngấ ữ ệ ả ộ ị ụ ớ ười dùng, không đòi h i ph i có đ y đ các thi t b k t n i riêng l mà ch c n m t modem làỏ ả ầ ủ ế ị ế ố ẻ ỉ ầ ộ
có th xem phim nghe nh c, xem l i các kênh truy n hình yêu thích, k t n i d chể ạ ạ ề ế ố ị
v Internet, s d ng đi n tho i v i tính tụ ử ụ ệ ạ ớ ương tác tr c tuy n, kh năng tùy ch nhự ế ả ỉ các phương th c, giao di n hay phứ ệ ương th c s d ng phù h p theo s thích c aứ ử ụ ợ ở ủ
t ng ngừ ười dùng. Đi m m u ch t trong Triple Play là 3 nhân t tho i, video, dể ấ ố ố ạ ữ
li u đệ ược tích h p chung trong m t gói d ch v duy nh t, mang đ n cho ngợ ộ ị ụ ấ ế ườ ử i s
d ng ch t lụ ấ ượng và s ti n l i cao.ự ệ ợ IPTV là m t thành ph n c a Triple Play. IPTVộ ầ ủ
đượ ử ục s d ng đ mô t s phân b video qua m ng IP. ể ả ự ố ạ
1.1.4 Các đ c đi m c b n c a IPTVặ ể ơ ả ủ
a. u đi m c a IPTVƯ ể ủ
Trang 10Tích h p đa d ch v ợ ị ụ Trên m t độ ường k t n i Internet ngế ố ười dùng IPTV có
th để ượ ử ục s d ng cùng m t lúc r t nhi u d ch v khác nhau nh truy c p Internet,ộ ấ ề ị ụ ư ậ truy n hình, đi n tho i c đ nh và di đ ng, VoIP (Voice over Internetề ệ ạ ố ị ộ Protocol) mang l i cho ngạ ười dùng s ti n l i trong quá trình s d ng.ự ệ ợ ử ụ
Tính t ươ ng tác cao. IPTV s mang l i cho ng i dùng tr i nghi m xemẽ ạ ườ ả ệ truy n hình có tính tề ương tác và cá nhân hóa r t cao. Ví d , nhà cung c p d ch vấ ụ ấ ị ụ IPTV có th tích h p m t chể ợ ộ ương trình hướng d n tẫ ương tác cho phép người xem
có th tìm ki m n i dung chể ế ộ ương trình truy n hình theo t a đ ho c tên di n viên.ề ự ề ặ ễ
Ho c nhà cung c p d ch v có th tri n khai ch c năng “hìnhtronghình” (pictureặ ấ ị ụ ể ể ứinpicture) cho phép người dùng xem nhi u kênh cùng m t lúc. Ngề ộ ười dùng cũng có
th s d ng TV đ truy c p đ n các n i dung đa phể ử ụ ể ậ ế ộ ương ti n khác trên PC nhệ ư hình nh hay video ho c s d ng đi n tho i di đ ng đ đi u khi n TV nhà ghiả ặ ử ụ ệ ạ ộ ể ề ể ở
l i m t chạ ộ ương trình a thích nào đó M t phư ộ ương th c tứ ương tác khác mà nhà cung c p d ch v IPTV có th tri n khai là cung c p các thông tin mà ngấ ị ụ ể ể ấ ười xem yêu c u tr c ti p trong quá trình xem chầ ự ế ương trình. Ví d , ngụ ười dùng có th nh nể ậ thông tin v đ i bóng mà h đang xem thi đ u trên màn hình. Trên th c t tínhề ộ ọ ấ ự ế
tương tác cao hoàn toàn có th xu t hi n các lo i hình truy n hình s khác nhể ấ ệ ở ạ ề ố ư truy n hình v tinh hay cáp. Song đ tri n khai đề ệ ể ể ược thì c n ph i có s k t n iầ ả ự ế ố
tương tác gi a đ u phát sóng và b thu sóng. Đây là đi u mà truy n hình v tinh vàữ ầ ộ ề ề ệ cáp không có được. Mu n tri n khai thì hai hình th c truy n hình này bu c ph i k tố ể ứ ề ộ ả ế
h p v i các h t ng m ng khác nh Internet ho c đi n tho i di đ ng.ợ ớ ạ ầ ạ ư ặ ệ ạ ộ
Công ngh chuy n m ch IP ệ ể ạ H u h t ngầ ế ười dùng đ u không bi t r ngề ế ằ truy n hình cáp và v tinh thề ệ ường g i đi t t t tín hi u c a m i kênh cùng m t lúcử ấ ả ệ ủ ọ ộ cùng m t th i đi m nh m cho phép ngộ ờ ể ằ ười dùng chuy n đ i kênh t c th i nhể ổ ứ ờ ư chúng ta v n th y. Đi u này d n t i s lãng phí băng thông c n thi t. IPTV sẫ ấ ề ẫ ớ ự ầ ế ử
d ng công ngh chuy n m ch IP đ lo i b h n ch này. M i d li u chụ ệ ể ạ ể ạ ỏ ạ ế ọ ữ ệ ươ ngtrình truy n hình đề ượ ưc l u tr t i m t v trí trung tâm và ch có d li u kênh màữ ạ ộ ị ỉ ữ ệ
người dùng yêu c u xem là đầ ược truy n t i đi. Đi u này s cho phép nhà cung c pề ả ề ẽ ấ
d ch v có th b sung thêm đị ụ ể ổ ược nhi u d ch v cho IPTV h n vì băng thông khôngề ị ụ ơ còn ph i là v n đ quá khó gi i quy t n a.ả ấ ề ả ế ữ
M ng gia đình ạ K t n i vào m ng Internet trong gia đình không ch có TV màế ố ạ ỉ còn có các PC khác. Đi u này s cho phép ngề ẽ ười dùng có th s d ng TV đ truyể ử ụ ể
Trang 11c p đ n nh ng n i dung đa phậ ế ữ ộ ương ti n trên PC nh nh s , video, lệ ư ả ố ướt web, nghe
nh c Không nh ng th m t s màn hình TV gi đây còn đạ ữ ế ộ ố ờ ược tích h p kh năngợ ả
v n hành nh m t chi c TV bình thậ ư ộ ế ường. T t c liên k t s tr thành m t m ngấ ả ế ẽ ở ộ ạ
gi i trí gia đình hoàn h o.ả ả
Video theo yêu c u Video on Demand (VOD) ầ VOD là tính năng tương tác
có th nói là để ược mong đ i nh t IPTV. Tính năng này cho phép ngợ ấ ở ười xem có
th yêu c u xem b t k m t chể ầ ấ ỳ ộ ương trình truy n hình nào đó mà h a thích. Ví d ,ề ọ ư ụ
người xem mu n xem m t b phim đã có cách đây vài năm thì ch c n th c hi n tìmố ộ ộ ỉ ầ ự ệ
ki m và dành th i gian đ xem ho c ghi ra đĩa xem sau.ế ờ ể ặ
Truy n hình ch t l ề ấ ượ ng cao HD. Xu hướng n i dung ch t lộ ấ ượng cao hi n đãệ
hi n hi n th c t Nh k t n i băng thông r ng nên có th nói ch trong tể ệ ự ế ờ ế ố ộ ể ỉ ương lai không xa IPTV s ch phát truy n hình ch t lẽ ỉ ề ấ ượng cao. Đi u này đ ng nghĩa v iề ồ ớ
vi c ngệ ười dùng s thẽ ưởng th c các chứ ương trình có ch t lấ ượng hình nh và âmả thanh cao
b. Thách th c cho d ch v IPTVứ ị ụ
Gian l n truy c p ậ ậ Gian l n truy c p là d ng gian l n lâu đ i nh t trong d chậ ậ ạ ậ ờ ấ ị
v truy n hình tr phí. Tình hu ng này x y ra khi m t cá nhân s d ng kĩ x o đụ ề ả ố ả ộ ử ụ ả ể phá v các c ch truy c p thông thỡ ơ ế ậ ường nh m tăng lằ ượng truy c p trái phép đ nậ ế
n i dung truy n hình mà không ph i tr ti n ho c gia tăng thêm s cho phép truyộ ề ả ả ề ặ ự
c p. M t ví d c a lo i thách th c này cho IPTV liên quan đ n nhà v n hành vàậ ộ ụ ủ ạ ứ ế ậ
ngườ ử ụi s d ng h th ng cáp. Các modem cáp b ch nh s a đ m ra truy c p đ nệ ố ị ỉ ử ể ở ậ ế
m ng. Tình hu ng này x y ra khi có ai đó truy c p ch c năng c u hình c a modemạ ố ả ậ ứ ấ ủ cáp thông qua giao di n ph n m m ho c, đôi khi truy c p vào c thành ph n ph nệ ầ ề ặ ậ ả ầ ầ
c ng trong modem cáp, vì th băng thông và các gi i h n khác b hu b IPTVứ ế ớ ạ ị ỷ ỏ
được phát truy n không ch đ n các set top box mà còn đ n các máy tính và các thi tề ỉ ế ế ế
b c m tay. Đi u này t o thu n l i thêm cho quá trình phá v an ninh v n i dung.ị ầ ề ạ ậ ợ ỡ ề ộ
Nh ng k tr m n i dung có th s d ng các ph n m m đ phá h th ng mã hoáữ ẻ ộ ộ ể ử ụ ầ ề ể ệ ố
b o m t, th m chí b t và phân ph i l i n i dung, s d ng các m ng P2P.ả ậ ậ ắ ố ạ ộ ử ụ ạ
Qu ng bá trái phép ả N i dung IPTV độ ược phân ph i theo đ nh d ng s , làmố ị ạ ố
đ n gi n hoá công vi c c a m t cá nhân nào đó mu n sao chép ho c qu ng bá n iơ ả ệ ủ ộ ố ặ ả ộ dung. V i các tr m qu ng bá đ t t i t ng PC, các hacker s có th phân ph i l iớ ạ ả ặ ạ ừ ẽ ể ố ạ
Trang 12n i dung đ n các máy tính khác trên toàn th gi i; m t s trộ ế ế ớ ộ ố ường h p ph bi n làợ ổ ế các cá nhân phát l i m t s s ki n th thao nhi u ngạ ộ ố ự ệ ể ề ườ ưi a thích và thu ti n nhề ư
m t hình th c thộ ứ ương m i. Các m ng P2P giúp cho vi c qu ng bá n i dung d dàngạ ạ ệ ả ộ ễ
h n, t đó gây khó khăn cho mô hình kinh doanh IPTV.ơ ừ
L i h ng truy c p ỗ ỏ ậ V i truy n hình, ngớ ề ười dân mong là ch c n b m m t cáiỉ ầ ấ ộ nút là đã có được các n i dung trên màn hình. N u m t cá nhân phá ho i c s hộ ế ộ ạ ơ ở ạ
t ng ho c m t trong các thành ph n d ch v , thì các khách hàng s không truy c pầ ặ ộ ầ ị ụ ẽ ậ
được d ch v , làm cho uy tín d ch v s t gi m. Do đó, an ninh và đ tin c y là haiị ụ ị ụ ụ ả ộ ậ
y u t b t bu c đ đ m b o d ch v luôn s n sàng ho t đ ng và m i s c sế ố ắ ộ ể ả ả ị ụ ẵ ạ ộ ọ ự ố ẽ
được nhanh chóng x lý.ử
L i h ng n i dung ỗ ỏ ộ Trong IPTV, tín hi u đệ ược g i đi s d ng các giao th cử ử ụ ứ
IP bình thường và nh ng k phá ho i có th k t n i thông qua web và x lý bữ ẻ ạ ể ế ố ử ộ
ph n middleware ho c các server. H cũng có th thay đ i d li u trong kho n iậ ặ ọ ể ổ ữ ệ ộ dung trước khi nó được mã hoá b o m t b i ph n m m DRM. Do đó, các b phimả ậ ở ầ ề ộ
ho c n i dung trái phép có th đặ ộ ể ược phát đi
Ch t l ấ ượ ng c a d ch v ủ ị ụ Cho dù không có các cá nhân phá ho i d ch v nhạ ị ụ ư các trường h p nêu trên, ch t lợ ấ ượng v n là m t thách th c l n c a IPTV khi cácẫ ộ ứ ớ ủ
d ch v truy n hình truy n th ng đang th ng tr th gi i. IPTV ph i đ i m t v iị ụ ề ề ố ố ị ế ớ ả ố ặ ớ
kh năng m t d li u cao và s ch m tr truy n tín hi u. N u nh đả ấ ữ ệ ự ậ ễ ề ệ ế ư ường k t n iế ố
m ng c a ngạ ủ ười dùng không th t s t t cũng nh không đ băng thông c n thi t thìậ ự ố ư ủ ầ ế khi xem chương trình s r t d b gi t hay vi c chuy n kênh có th t n khá nhi uẽ ấ ễ ị ậ ệ ể ể ố ề
th i gian đ t i v Thêm vào n a n u máy ch c a nhà cung c p d ch v không đờ ể ả ề ữ ế ủ ủ ấ ị ụ ủ
m nh thì khi s lạ ố ượng người xem truy c p vào đông thì ch t lậ ấ ượng d ch v có thị ụ ể
gi m sút. ả
Tuy nhiên, hi v ng r ng công ngh m ng Internet càng ngày càng phát tri nọ ằ ệ ạ ể
m nh m đ y băng thông k t n i lên cao h n s góp ph n giúp IPTV kh c ph cạ ẽ ẩ ế ố ơ ẽ ầ ắ ụ
nhược đi m nói trên và bi n nó tr thành công ngh truy n hình c a tể ế ở ệ ề ủ ương lai
1.2 C u trúc m ng IPTVấ ạ
Trang 131.2.1 M ng t ng quát ạ ổ
Hình 1.2 M ng t ng th ạ ổ ể
M ng n i dung:ạ ộ M ng này cung c p và gi i thi u n i dung g m x lý n iạ ấ ớ ệ ộ ồ ử ộ dung truy n hình tr c ti p/truy n hình VoD (theo đi m) và x lý, gi i thi uề ự ế ề ể ử ớ ệ các ng d ng gia tăng (ph c v tin t c, đi n tho i có hình, email, nh nứ ụ ụ ụ ứ ệ ạ ắ tin ). Ngu n n i dung truy n hình tr c ti p/truy n hình VoD không qua hồ ộ ề ự ế ề ệ
th ng x lý n i dung đố ử ộ ược mã hóa đ phù h p v i lu ng media theo yêuể ợ ớ ồ
c u qua m ng chuy n t i đ a các lu ng này cung c p t i các ngầ ạ ể ả ư ồ ấ ớ ười dùng
đ u cu i.ầ ố
M ng Head End: ạ Khi tri n khai cùng v i h th ng truy n hình v tinh sể ớ ệ ố ề ệ ố
ho c cáp s , d ch v IPTV yêu c u m t Video Head end. Đây là đi m trongặ ố ị ụ ầ ộ ể
m ng mà t i đó các n i dung tuy n tính (ví d : truy n hình qu ng bá) ho cạ ạ ộ ế ụ ề ả ặ theo yêu c u (ví d : phim truy n) đầ ụ ệ ược b t và đ nh d ng đ phân ph i quaắ ị ạ ể ố
m ng IP. Thông thạ ường, Head end s nh n các chẽ ậ ương trình qu c gia thôngố qua v tinh ho c tr c ti p t b qu ng bá ho c các b cài đ t chệ ặ ự ế ừ ộ ả ặ ộ ặ ươ ngtrình, ho c qua b t p h p. M t s chặ ộ ậ ợ ộ ố ương trình có th để ượ ấc l y thông qua
V tinh ệ
B ộ
nh n ậ
B mã ộ hoá
VoD
DRM
Middleware
ADSL ADSL2 VDSL PON WiMax
N i dungộ Head End Qu n lýả V n chuy nậ ể Truy nh pậ Nhà
Trang 14m t m ng s i trên m t đ t. M t Head end l y các kênh riêng và mã hoáộ ạ ợ ặ ấ ộ ấ thành d ng s Sau khi mã hoá, m i kênh đạ ố ỗ ược đóng gói vào IP và g i quaử
m ng. Các kênh này thạ ường là lu ng Multicast. IP Multicast có u đi m làồ ư ể
nó cho phép nhà cung c p d ch v truy n m t lu ng IP trên kênh qu ng báấ ị ụ ề ộ ồ ả
t video Head end đ n m ng truy nh p, đi u này có l i khi nhi u kháchừ ế ạ ậ ề ợ ề hàng mu n ch nh cùng vào m t kênh qu ng bá t i cùng m t th i đi m (víố ỉ ộ ả ạ ộ ờ ể
d hàng ngàn ngụ ười cùng xem m t s ki n th thao, văn hoá.)ộ ự ệ ể
M ng qu n lýạ ả bao g m qu n lý n i dung, qu n lý cáp truy n, tính cồ ả ộ ả ề ướ cphí, qu n lý các thuê bao, qu n lý các h p ghép n i STB.ả ả ộ ố
M ng truy n t i:ạ ề ả Đây là m ng cáp IP. Đ i v i lu ng media có th dùngạ ố ớ ồ ể
phương th c chuy n đa hứ ể ướng (multicast) cũng có th chuy n theo phể ể ươ ng
th c đ n kênh. Thông thứ ơ ường, truy n hình qu ng bá BTV truy n đa hề ả ề ướ ng
t i user đ u cu i, truy n hình theo yêu c u VoD thông qua m ng cáp phânớ ầ ố ề ầ ạ phát n i dung CDN (Content Distribution Network) t i đ a đi m ngộ ớ ị ể ười dùng
đ u cu i.ầ ố
M ng truy nh p: ạ ậ M ng truy nh p là đạ ậ ường truy n t nhà cung c p d chề ừ ấ ị
v t i t ng gia đình riêng l Đôi khi m ng truy nh p còn đụ ớ ừ ẻ ạ ậ ược coi là
“ch ng cu i”, k t n i băng r ng gi a nhà cung c p d ch v và gia đình cóặ ố ế ố ộ ữ ấ ị ụ
th để ược hoàn thành, s d ng các công ngh khác nhau. Các nhà cung c pử ụ ệ ấ
d ch v vi n thông đang s d ng công ngh DSL (đị ụ ễ ử ụ ệ ường dây thuê bao s )ố
đ ph c v các gia đình cá nhân. H cũng b t đ u s d ng các công nghể ụ ụ ọ ắ ầ ử ụ ệ
s i nh PON (m ng quang th đ ng) đ đ n các nhà. Các m ng IPTV sợ ư ạ ụ ộ ể ế ạ ẽ
s d ng các phiên b n ADSL và VDSL đ cung c p băng thông yêu c u đử ụ ả ể ấ ầ ể
ch y các d ch v IPTV t i nhà khách hàng. Nhà cung c p d ch v s đ tạ ị ụ ạ ấ ị ụ ẽ ặ
m t thi t b (nh là DSL modem) t i khu v c khách hàng đ phân ph i k tộ ế ị ư ạ ự ể ố ế
n i Ethernet đ n m ng nhà.ố ế ạ
M ng đ u cu iạ ầ ố (còn g i là m ng cáp gia đình). Theo các nhà khai thác vi nọ ạ ễ thông, thì m ng này là m ng ti p n i băng r ng xDSL, FTTx+LAN ho c WLAN.ạ ạ ế ố ộ ặ
Trang 151.2.2 Ki n trúc và các thành ph n IPTVế ầ
Các h th ng IPTV g m m t s thành ph n quan tr ng (thệ ố ồ ộ ố ầ ọ ường g i làọ Ecosystem), t t c đ u nh hấ ả ề ả ưởng đ n QoS và QoE c a d ch v IPTV. M t sế ủ ị ụ ộ ố thành ph n quan tr ng nh t là:ầ ọ ấ
B mã hoá Video ộ
Các b mã hoá video có nhi m v bi n đ i lu ng đ u vào v i nhi u đ nh ộ ệ ụ ế ổ ồ ầ ớ ề ị
d ng khác nhau thành m t lu ng nén s Đ u ra video có th là d ng MPEG2, ạ ộ ồ ố ầ ể ạMPEG4 AVC ho c WM VC1. Các b mã hoá video cũng có nhi m v đóng gói ặ ộ ệ ụcác lu ng video vào m t đ nh d ng v n chuy n, có th là l p thích ng ATM ho c ồ ộ ị ạ ậ ể ể ớ ứ ặcác gói IP. Các b mã hoá video th i gian th c mã hoá các ngu n tín hi u truy n ộ ờ ự ồ ệ ềhình tr c ti p đã t ng có giá r t đ t đ Hi n nay giá c a chúng đã gi m đáng k , ự ế ừ ấ ắ ỏ ệ ủ ả ể
do đó chúng không còn chi m ph n l n đ u t trong Video Head End. H u h t b ế ầ ớ ầ ư ầ ế ộ
mã hoá cho truy n hình 35t xu908uh tr c ti p n m trong Head End c p qu c gia; tuyề ự ế ằ ấ ố nhiên, chúng cũng có m t trong các Head End c a các chặ ủ ương trình c c b Thu c ụ ộ ộtính kĩ thu t chính c a các b mã hoá video là ch t lậ ủ ộ ấ ượng mã hoá, t l nén, các lo i ỉ ệ ạthu t toán mã hoá, và h tr cho ghép kênh th ng kê.ậ ỗ ợ ố
Đi u khi n ề ể
d ch v đa ị ụ
ph ươ ng ti n ệ
Đi u khi n ề ể IMS
PSTN
DSLAM
Vòng truy nh p ậ
Tr m trung ạ tâm
Vòng GbE
Tr m trung ạ tâm
STB ONT/ONU
LõiVideo Headend
Trang 16Hình 1.3 Ki n trúc m ng IPTV đi n hình ế ạ ể
Video server
Các video server là các thi t b trên c s máy tính, k t n i v i các h th ngế ị ơ ở ế ố ớ ệ ố
l u tr l n. N i dung video trư ữ ớ ộ ước đó đã mã hoá, đượ ưc l u tr trên đĩa ho c trongữ ặ các ngân hàng RAM l n. Các video server x p lu ng n i dung video và audio quaớ ế ồ ộ unicast ho c multicast t i STB. Video server ch y u đặ ớ ủ ế ược dùng cho VoD; tuy nhiên, chúng cũng được dùng cho NPVR, cho phép thuê bao ghi l i n i dung t xaạ ộ ừ trên m t thi t b phía nhà v n hành. Thu c tính kĩ thu t chung c a các videoộ ế ị ở ậ ộ ậ ủ server là tính m r ng, dở ộ ướ ại d ng đ l u tr , s lộ ư ữ ố ượng lu ng, ph n m m qu n lýồ ầ ề ả
và đ m b o r ng m i STB đ u ch y m t ph n m m tả ả ằ ọ ề ạ ộ ầ ề ương thích. Các thu c tính kĩộ thu t c a m t middleware là tính tin c y, tính m r ng, kh năng giao di n v i cácậ ủ ộ ậ ở ộ ả ệ ớ
h th ng khác.ệ ố
CAS/DRM
H th ng truy c p có đi u ki n (CAS) cho phép th c hi n b o v n i dung.ệ ố ậ ề ệ ự ệ ả ệ ộ
Trước đây, m t m ng video s chuy n m ch không yêu c u CAS vì m ng s th cộ ạ ố ể ạ ầ ạ ẽ ự
hi n các quy n v n i dung. V m t lý thuy t, đi u đó s v n đúng n u thi t bệ ề ề ộ ề ặ ế ề ẽ ẫ ế ế ị
th c hi n ch c năng multicast cũng có th xác đ nh đự ệ ứ ể ị ược ngườ ử ụi s d ng có quy nề xem n i dung hay không. Trong m t s th nghi m ban đ u c a IPTV, n i dungộ ộ ố ử ệ ầ ủ ộ không được b o v ; tuy nhiên, n i dung này cũng không đả ệ ộ ược coi là “tươi m i”.ớ Khi IPTV tr thành m t xu hở ộ ướng, các nhà cung c p n i dung b t bu c ph i cóấ ộ ắ ộ ả CAS và qu n lý b n quy n s (DRM), DRM không nh ng đi u khi n vi c xemả ả ề ố ữ ề ể ệ
Ngu n: Tektronix ồ
Trang 17chương trình th i gian th c, mà còn đi u khi n nh ng gì di n ra đ i v i n i dungờ ự ề ể ữ ễ ố ớ ộ sau khi được xem m t l n. Nói chung, h u h t CAS/DRM là s k t h p c a vi cộ ầ ầ ế ự ế ợ ủ ệ xáo tr n và mã hoá b o m t. Ngu n video độ ả ậ ồ ược xáo tr n s d ng t đi u khi n. Tộ ử ụ ừ ề ể ừ
đi u khi n đề ể ược g i qua m t b n tin đử ộ ả ược mã hoá b o m t t i thi t b gi i mã. Môả ậ ớ ế ị ả đun CAS/DRM trên thi t b gi i mã s gi i mã b o m t t đi u khi n. Các thu cế ị ả ẽ ả ả ậ ừ ề ể ộ tính kĩ thu t c a CAS/DRM là: tính m r ng, kh năng tích h p v i b mã hoá,ậ ủ ở ộ ả ợ ớ ộ video server và STB
H p ph i ghép STB ộ ố
STB là m t ộ b ph n thi t b phía khách hàng, có nhi m v giao di n v iộ ậ ế ị ệ ụ ệ ớ
ngườ ử ụi s d ng, truy n hình và m ng c a nó. Đ i v i truy n hình và VoD, STB hề ạ ủ ố ớ ề ỗ
tr m t EPG cho phép ngợ ộ ườ ử ụi s d ng đi lướt qua các chương trình. STB bi n đ iế ổ
m t tín hi u nén s đã xáo tr n thành tín hi u độ ệ ố ộ ệ ược g i đ n tivi. STB làm chử ế ủ middleware và được ch đ nh tr thành trung tâm c a h t ng liên l c trong nhà. Thỉ ị ở ủ ạ ầ ạ ế
h đ u tiên c a STB cung c p các tính năng t i thi u (EPG, gi i mã và có th làệ ầ ủ ấ ố ể ả ể
m t s ch c năng ghi hình cá nhân) đ gi cho giá c không b đ t. Các thu c tínhộ ố ứ ể ữ ả ị ắ ộ
kĩ thu t c a m t STB là đ tin c y, h tr gi i mã, kích c đĩa ngoài, các lo iậ ủ ộ ộ ậ ỗ ợ ả ỡ ổ ạ giao di n ngoài. Giá c c a chi c STB là m t trong nh ng y u t quan tr ng nh tệ ả ủ ế ộ ữ ế ố ọ ấ
đ i v i b t k nhà v n hành IPTV nào. H th ng MPEG4 trên chip, v i m c tíchố ớ ấ ỳ ậ ệ ố ớ ứ
h p cao, có th giúp h giá STB.ợ ể ạ
1.3. C u trúc ch c năng cho d ch v IPTVấ ứ ị ụ
M t m ng IPTV có th bao g m nhi u thành ph n c b n, nó cung c p m tộ ạ ể ồ ề ầ ơ ả ấ ộ
c u trúc ch c năng cho phép phân bi t và chuyên môn hoá các nhi m v Hình 1.4ấ ứ ệ ệ ụ Trình bày sáu thành ph n chính c a c u trúc ch c năng đầ ủ ấ ứ ượ ạc t o thành b i các ch cở ứ năng sau: cung c p n i dung, phân ph i n i dung, đi u khi n IPTV, truy n d nấ ộ ố ộ ề ể ề ẫ IPTV, thuê bao và b o an.ả
Trang 18Hình 1.4 C u trúc ch c năng các thành ph n cho d ch v IPTV ấ ứ ầ ị ụ
1.3.2 Phân ph i n i dungố ộ
Kh i phân ph i n i dung bao g m các ch c năng ch u trách nhi m v vi c ố ố ộ ồ ứ ị ệ ề ệphân ph i n i dung đã đố ộ ược mã hoá t i thuê bao. Thông tin nh n t các ch c năng ớ ậ ừ ứ
v n truy n và đi u khi n IPTV s giúp phân ph i n i dung t i thuê bao m t cách ậ ể ề ể ẽ ố ộ ớ ộchính xác. Ch c năng phân ph i n i dung s bao g m c vi c l u tr các b n copy ứ ố ộ ẽ ồ ả ệ ư ữ ả
c a n i dung đ ti n hành nhanh vi c phân ph i, các l u tr t m th i (cache) cho ủ ộ ể ế ệ ố ư ữ ạ ờVoD và các b n ghi video cá nhân. Khi ch c năng thuê bao liên l c v i ch c năng ả ứ ạ ớ ứ
đi u khi n IPTV đ yêu c u n i dung đ c bi t, thì nó s g i t i ch c năng phân ề ể ể ầ ộ ặ ệ ẽ ử ớ ứ
ph i n i dung đ có đố ộ ể ược quy n truy c p n i dung.ề ậ ộ
1.3.3 Đi u khi n IPTVề ể
Các ch c năng đi u khi n IPTV là trái tim c a d ch v Chúng ch u tráchứ ề ể ủ ị ụ ị nhi m v vi c liên k t t t c các ch c năng khác và đ m b o d ch v ho t đ ng ệ ề ệ ế ấ ả ứ ả ả ị ụ ạ ộ ở
Trang 19c p đ thích h p đ tho mãn nhu c u c a khách hàng. Ch c năng đi u khi n IPTVấ ộ ợ ể ả ầ ủ ứ ề ể
nh n yêu c u t thuê bao, liên l c v i ch c năng phân ph i và v n chuy n n i dungậ ầ ừ ạ ớ ứ ố ậ ể ộ
đ đ m b o n i dung để ả ả ộ ược phân ph i t i thuê bao. M t ch c năng khác c a đi uố ớ ộ ứ ủ ề khi n IPTV là cung c p hể ấ ướng d n chẫ ương trình đi n t EPG (Electronic Programệ ử Guide), EPG được thuê bao s d ng đ ch n n i dung theo nhu c u. Ch c năngử ụ ể ọ ộ ầ ứ
đi u khi n IPTV cũng s ch u trách nhi m v qu n lý quy n n i dung s DRMề ể ẽ ị ệ ề ả ề ộ ố (Digital Rights Management) được yêu c u b i thuê bao đ có th truy c p n iầ ở ể ể ậ ộ dung
1.3.4 Ch c năng v n chuy n IPTVứ ậ ể
Sau khi n i dung yêu c u t thuê bao độ ầ ừ ược ch p nh n, ch c năng v n ấ ậ ứ ậ
chuy n IPTV s ch u trách nhi m truy n t i n i dung đó t i thuê bao, và cũng th c ể ẽ ị ệ ề ả ộ ớ ự
hi n truy n ngệ ề ượ ạc l i các tương tác t thuê bao t i ch c năng đi u khi n IPTV.ừ ớ ứ ề ể
1.3.5. Ch c năng thuê baoứ
Ch c năng thuê bao bao g m nhi u thành ph n và nhi u ho t đ ng khácứ ồ ề ầ ề ạ ộ nhau, t t c đ u đấ ả ề ược s d ng b i thuê bao đ truy c p n i dung IPTV. M t sử ụ ở ể ậ ộ ộ ố thành ph n ch u trách nhi m liên l c thông tin v i ch c năng truy n d n, ví d nhầ ị ệ ạ ớ ứ ề ẫ ụ ư truy c p getway k t n i v i DSLAM, hay trình STB s d ng trình duy t web đ k tậ ế ố ớ ử ụ ệ ể ế
n i v i Middleware server. Trong ch c năng này, STB l u tr m t s các thànhố ớ ứ ư ữ ộ ố
ph n quan tr ng nh các key DRM và thông tin xác th c user. Kh i ch c năng thuêầ ọ ư ự ố ứ bao s s d ng EPG cho phép khách hàng l a ch n h p đ ng đ truy c p và yêuẽ ử ụ ự ọ ợ ồ ể ậ
c u nó t các ch c năng đi u khi n IPTV. Nó cũng nh n các gi y phép s và cácầ ừ ứ ề ể ậ ấ ố key DRM đ truy c p n i dung.ể ậ ộ
1.3.6 B o anả
T t c các ch c năng trong mô hình IPTV đ u đấ ả ứ ề ược h tr các c ch b oỗ ợ ơ ế ả
an t i các c p đ khác nhau. Ch c năng cung c p n i dung s có b ph n m t mãạ ấ ộ ứ ấ ộ ẽ ộ ậ ậ
được cung c p b i nhà cung c p n i dung. Ch c năng phân ph i n i dung s đấ ở ấ ộ ứ ố ộ ẽ ượ c
đ m b o thông qua vi c s d ng DRM. Các ch c năng đi u khi n và v n chuy nả ả ệ ử ụ ứ ề ể ậ ể
s d a vào các chu n b o an đ tránh các thuê bao không đẽ ự ẩ ả ể ược xác th c có quy nự ề
s a đ i và truy c p n i dung. Ch c năng thuê bao s b gi i h n s d ng các c chử ổ ậ ộ ứ ẽ ị ớ ạ ử ụ ơ ế
b o an đả ược tri n khai t i STB và Middleware server. Tóm l i, t t c các ng d ngể ạ ạ ấ ả ứ ụ
và các h th ng ho t đ ng trong môi trệ ố ạ ộ ường IPTV s có các c ch b o an luôn s nẽ ơ ế ả ẵ
Trang 20sàng đượ ử ục s d ng đ trách các ho t đ ng trái phép.ể ạ ộ
1.4 M t s d ch v cung c p b i IPTVộ ố ị ụ ấ ở
Phân lo i d ch v IPTVạ ị ụ
H th ng IPTV phát tri n d a trên h th ng m ng băng thông r ng đangệ ố ể ự ệ ố ạ ộ tri n khai, có kh năng cung c p để ả ấ ược các d ch v nh mô t ph n dị ụ ư ả ở ầ ưới đây
Hình 1.5 Các d ch v IPTV đ ị ụ ượ c cung c p ấ
Các kênh truy n hình đề ược thu t nh ng ngu n thu khác nhau, bao g m:ừ ữ ồ ồ
Các kênh truy n hình analog c a qu c gia.ề ủ ố
Các kênh truy n hình đề ược thu mi n phí t v tinh.ễ ừ ệ
Các kênh truy n hình đã mã hoá t v tinh.ề ừ ệ
Trang 21 Các kênh truy n hình riêng c a nhà cung c p TV.ề ủ ấ
V i gi i pháp IPTV, nhà cung c p d ch v có th đóng nhi u lo i kênh truy nớ ả ấ ị ụ ể ề ạ ề hình thành các gói nh m cung c p cho khách hàng v i các gói cằ ấ ớ ước linh ho t khácạ nhau. Các kênh truy n hình đề ược h tr tính năng tr ti n theo t ng kênh ho c theoỗ ợ ả ề ừ ặ
t ng th i đi m ngừ ờ ể ười xem mu n xem (PayperView – PPV). Settopbox (STB) cóố giao di n hệ ướng d n xem chẫ ương trình và k ho ch phát sóng chế ạ ương trình TV c pậ
nh t d dàng. Ngậ ễ ười xem có th chuy n kênh thu n ti n trên STB t i đ u cu i c aể ể ậ ệ ạ ầ ố ủ khách hàng
Timeshifted TV
Tính năng t m d ng TV là tính năng giúp ngạ ừ ười xem có th t m d ng kênhể ạ ừ truy n hình đang phát và có th xem ti p sau đó. Ví d ngề ể ế ụ ười xem t m d ng khiạ ừ
c n nghe đi n tho i, sau khi cu c g i k t thúc ngầ ệ ạ ộ ọ ế ười xem có th xem chể ương trình
TV ti p t c t th i đi m trế ụ ừ ờ ể ước đó ho c xem ti p nh bình thặ ế ư ường
Giao di n và ch c năng c a d ch v đệ ứ ủ ị ụ ược th hi n rõ ràng, tr c quan thôngể ệ ự qua EPG và STB, thu n ti n cho ngậ ệ ườ ử ụi s d ng. Người dùng có th xem ti p tể ế ừ
th i đi m t m d ng và h th ng đáp ng kênh LiveTV nh bình thờ ể ạ ừ ệ ố ứ ư ường
Hình th c này có th tính phí linh ho t, thu cứ ể ạ ước theo gói d ch v ho c theoị ụ ặ PPV
Virtual Channel from VoDs
Ch c năng này cho phép h th ng ghép m t s n i dung VoD tùy ch n thànhứ ệ ố ộ ố ộ ọ
m t kênh riêng và phát trên m ng. Sau khi đã kích ho t, kênh o này ho t đ ng vàộ ạ ạ ả ạ ộ
có đ y đ các tính năng nh m t kênh TV bình thầ ủ ư ộ ường
D ch v này cho phép biên t p các n i dung VoD cùng th lo i (âm nh c, th iị ụ ậ ộ ể ạ ạ ờ trang, th thao, ) thành m t kênh chuyên đ theo th hi u c a khách hàng. Ngể ộ ề ị ế ủ ườ i
qu n tr có kh năng qu n lý và theo dõi các kênh o t o ra.ả ị ả ả ả ạ
NVoD (Near Video on Demand)
Ch c năng này cho phép h th ng phát m t chứ ệ ố ộ ương trình truy n hình ho cề ặ VoD tùy ch n l p l i nhi u l n trên các kênh multicast khác nhau. V i cùng m t n iọ ặ ạ ề ầ ớ ộ ộ
Trang 22dung phát cách nhau m t kho ng th i gian (Interval), do v y khách hàng có th trộ ả ờ ậ ể ả
ti n PPV (Payperview) và xem t i các th i đi m tùy ý.ề ạ ờ ể
H th ng có kh kh năng thi t l p d ch v NVoD v i các chệ ố ả ả ế ậ ị ụ ớ ương trình truy n hình ho c VoD. H tr kh năng tính cề ặ ỗ ợ ả ước theo PPV ho c theo gói d ch v ặ ị ụ
Mobile TV
D ch v này là hị ụ ướng phát tri n tể ương lai đ m b o cung c p kênh truy n hình,ả ả ấ ề VoD và các d ch v c a h th ng IPTV đ n các khách hàng c a m ng di đ ng.ị ụ ủ ệ ố ế ủ ạ ộ
Gi i pháp hoàn ch nh h th ng IPTV có th k t n i, tri n khai đ cung c pả ỉ ệ ố ể ế ố ể ể ấ
d ch v MobileTV. Vi c tính cị ụ ệ ước có th tích h p v i h th ng Billing đ c l p để ợ ớ ệ ố ộ ậ ể
có các phương th c tính cứ ước linh đ ng và hi u qu ộ ệ ả
1.4.2. D ch v theo nhu c u ị ụ ầ
VoD (Video on Demand)
Đ i v i d ch v video theo yêu c u (VoD), ngố ớ ị ụ ầ ười xem l a ch n các videoự ọ (phim, video clip) tr c ti p t th vi n c a nhà cung c p đ xem qua trên TV c aự ế ừ ư ệ ủ ấ ể ủ khách hàng. Th vi n h tr tính năng tìm ki m, hi n th danh sách và miêu t cácư ệ ỗ ợ ế ể ị ả video cùng v i vi c gi i thi u đ h p d n c a video. Nh m khuy n khích khán giớ ệ ớ ệ ộ ấ ẫ ủ ằ ế ả mua phim, người xem s đẽ ược xem qua các b n tóm t t phim, xem trả ắ ước các đo nạ phim demo r i m i quy t đ nh có mua hay không.ồ ớ ế ị
D ch v VoD có nh ng tính c b n c a thi t b ghi hình VCR nh là t mị ụ ữ ơ ả ủ ế ị ư ạ
d ng, ch y ti p, chuy n nhanh v phía trừ ạ ế ể ề ước, chuy n nhanh v phía sau. Tính năngể ề chuy n nhanh v phía trể ề ước, chuy n nhanh v phía sau c n đ t để ề ầ ạ ượ ốc t c đ 2X,ộ 4X, 8X, 16X, 32X và 64X
H th ng cho phép gi i thi u thông tin tóm t t v các b phim và video trênệ ố ớ ệ ắ ề ộ giao di n c a EPG. Tùy vào m c đích kinh doanh c a nhà cung c p d ch v , ngệ ủ ụ ủ ấ ị ụ ườ ixem có th xem nhi u l n b t c lúc nào nh ch đ phát sóng. Nhà cung c p cóể ề ầ ấ ứ ư ở ế ộ ấ
th g n kèm trailer qu ng cáo và n i dung demo, h tr l u các thông tin VoD aể ắ ả ộ ỗ ợ ư ư thích vào Favourite, sau đó có th ch n l i. Ch c năng khoá chể ọ ạ ứ ương trình, phim
ho c n i dung không dành cho tr em.ặ ộ ẻ
VoD có th phân lo i thành VoD mi n phí (Free on Demand FoD) và VoD trể ạ ễ ả
ti n.ề
Trang 23Tính năng này cho phép các chương trình LiveTV đượ ư ạc l u l i trên server trong
m t kho ng th i gian nào đó. Khách hàng sau đó có th l a ch n đ xem l i (nhộ ả ờ ể ự ọ ể ạ ư
đ i v i VoD) các chố ớ ương trình mà mình b l ỏ ỡ
Th i gian l u tr các chờ ư ữ ương trình có th đ t thay đ i linh đ ng theo nhu c uể ặ ổ ộ ầ
th c t H th ng s h tr c 2 cách th c là l u tr theo th i gian và l u tr theoự ế ệ ố ẽ ỗ ợ ả ứ ư ữ ờ ư ữ
chương trình được ch n nào đó.ọ
Thông tin v cề ước (n u có) đ i v i d ch v đế ố ớ ị ụ ược hi n th đúng đ n đ kháchể ị ắ ể hàng đ a ra quy t đ nh l a ch n. ư ế ị ự ọ
H tr các tính năng c b n c a thi t b ghi hình VCR, đó là t m d ng, ch yỗ ợ ơ ả ủ ế ị ạ ừ ạ
ti p, chuy n nhanh v phía trế ể ề ước, chuy n nhanh v phía sau. Tính năng chuy nể ề ể nhanh v phía trề ước, chuy n nhanh v phía sau c n đ t để ề ầ ạ ượ ốc t c đ 2X, 4X, 8X,ộ 16X, 32X và 64X
Games on Demand (Ch i game theo yêu c u)ơ ầ
D ch v này cung c p nh ng trò ch i gi i trí đ n gi n cho khách hàng. Cácị ụ ấ ữ ơ ả ơ ả trò ch i này có th ch i tr c tuy n b ng cách truy n (streaming) t h th ng IPTVơ ể ơ ự ế ằ ề ừ ệ ố server đ n STB. STB thế ường ph i h tr Java (JVM) đ ch i đả ỗ ợ ể ơ ược các game. Hệ
th ng có ch đ tính đi m và ghi thông tin ngố ế ộ ể ười ch i.ơ
H th ng có kh năng qu n lý, tìm ki m n i dung karaoke theo yêu c u. Tìmệ ố ả ả ế ộ ầ
ki m theo tên bài hát ho c tên ca s , cho phép c p nh t và b sung các n i dungế ặ ỹ ậ ậ ổ ộ karaoke d dàng. H tr playlist l u danh sách các bài hát đễ ỗ ợ ư ược ch n. H th ng cóọ ệ ố
Trang 24ch đ tính đi m và ghi thông tin ngế ộ ể ười hát. H tr ghi thông tin bài hát vào thỗ ợ ư
m c Favorite.ụ
1.4.3. D ch v tị ụ ương tác
Personal Video Recorder (PVR), Client Personal Video Recording (cPVR)
Trong trường h p này, thuê bao có th thu l i các chợ ể ạ ương trình vào th m cư ụ
c a mình, các thuê bao s tr ti n thông qua tài kho n. Đ i v i n i dung đã đủ ẽ ả ề ả ố ớ ộ ượ c
mã hoá, khoá gi i mã s đả ẽ ược download t trên h th ng t i th i đi m xem n iừ ệ ố ạ ờ ể ộ dung. Ch c năng này đ thuê bao có th chia s nh ng hình nh c a h cho b n bèứ ể ể ẻ ữ ả ủ ọ ạ
và nh ng ngữ ười thân c a h ủ ọ
Networked Personal Video Recorder (nPVR)
nPVR là m t thành ph n m ng đ ghi và phát l i n i dung c a các kênhộ ầ ạ ể ạ ộ ủ truy n hình. Có th không nh t thi t ghi l i t t c các kênh truy n hình, nPVR sề ể ấ ế ạ ấ ả ề ẽ
gi i h n trớ ạ ước ch nh ng chỉ ữ ương trình được ch n, nh ng chọ ữ ương trình này có thể
được ghi l i v i m c đích đi u khi n l u tr d li u.ạ ớ ụ ề ể ư ữ ữ ệ
EPG s có nhi m v xác đ nh xem kênh nào mà nPVR có th cung c p. D aẽ ệ ụ ị ể ấ ự trên “list” này, các thuê bao có th l u l i các chể ư ạ ương trình mà h ch n trong thọ ọ ư
vi n nPVR ho c thông qua EPG ch ng h n nh m t bi u tệ ặ ẳ ạ ư ộ ể ượng hay m t icon.ộ Trong lúc xem nh ng chữ ương trình do nPVR cung c p, thuê bao có th tu thích sấ ể ỳ ử
d ng nh ng các ch c năng đi u khi n nh Play, Pause, FF, RW. Nhà cung c p d chụ ữ ứ ề ể ư ấ ị
v s thi t l p các quy t c ghi cho m i kênh TV riêng, ch ng h n th i gian l u trụ ẽ ế ậ ắ ỗ ẳ ạ ờ ư ữ cho kênh được ghi
v n đang xem chẫ ương trình TV. H tr âm thanh, hình nh minh h a cho các đ m cỗ ợ ả ọ ề ụ
đ a ra. Thao tác bình ch n, d đoán c n đư ọ ự ầ ược h tr thu n ti n thông qua Remote Control.ỗ ợ ậ ệ
Trang 25Cung c p t t c các d ch v h c t p, đào t o theo các n i dung và theo t ngấ ấ ả ị ụ ọ ậ ạ ộ ừ
l a tu i. H th ng h tr kh năng qu n lý n i dung các chứ ổ ệ ố ỗ ợ ả ả ộ ương trình h c t p, đàoọ ậ
t o. Giao di n h th ng đ m b o thân thi n, EPG hi n th d dàng thu n ti n choạ ệ ệ ố ả ả ệ ể ị ễ ậ ệ khách hàng
H th ng cho phép phát tri n, tích h p thêm các d ch v learning m i vào hệ ố ể ợ ị ụ ớ ệ
th ng IPTV hi n t i theo yêu c u. Có gi i pháp hoàn ch nh cho các nhà cung c pố ệ ạ ầ ả ỉ ấ thirdparty tích h p vào h th ng đ cung c p d ch v ợ ệ ố ể ấ ị ụ
TV –Commerce
Thương m i qua TV là các d ch v tạ ị ụ ương tác cho phép khách hàng trao đ i,ổ mua bán và đ u giá nh ng s n ph m đấ ữ ả ẩ ược gi i thi u trên TV ho c nh ng chớ ệ ặ ữ ươ ngtrình qu ng cáo. Đ thuê bao có th đăng kí, th c hi n các d ch v này h th ngả ể ể ự ệ ị ụ ệ ố
c n h tr các phầ ỗ ợ ương th c đ t hàng, thanh toán, giao hàng đ n t n tay ngứ ặ ế ậ ười dùng
H th ng có s đ ng b , nh t quán t server, middleware, EPG đ n STB đệ ố ự ồ ộ ấ ừ ế ể cung c p d ch v đ n khách hàng. H tr gi i thi u, qu ng bá các thông tin s nấ ị ụ ế ỗ ợ ớ ệ ả ả
ph m trên các kênh Live TV, VoD m t cách linh đ ng và hi u qu Có gi i phápẩ ộ ộ ệ ả ả tích h p v i h th ng thanh toán qua ngân hàng, gi i pháp đ m b o an toàn choợ ớ ệ ố ả ả ả OnlinePayment
1.4.4 D ch v thông tin và truy n thôngị ụ ề
Internet on TV (Web Browser)
D ch v này cho phép ngị ụ ười dùng truy c p vào nh ng trang web trên Internet.ậ ữ
H ch c năng s có các tính năng c b n c a trình duy t web nh Back, Refresh,ệ ứ ẽ ơ ả ủ ệ ư Stop, History và Boookmark,
Các thành ph n h th ng middleware, EPG, STB có c ch đ duy t các trangầ ệ ố ơ ế ể ệ web và hi n th thông tin chính xác lên màn hình. N i dung hi n th có th thay đ iể ị ộ ể ị ể ổ font ch theo yêu c u. ữ ầ H tr font ch Unicode.ỗ ợ ữ
TV – Information
D ch v này cung c p các thông tin đ n khách hàng thông qua h th ng IPTV. Cácị ụ ấ ế ệ ố thông tin có th cung c p r t đa d ng và phong phú, bao g m tin t c, thông tin thể ấ ấ ạ ồ ứ ị
Trang 26trường, mua s m, thông tin ch ng khoán, đ u giá, d báo th i ti t, thông tin giaoắ ứ ấ ự ờ ế thông, …
Cho phép phát tri n, tích h p thêm các d ch v thông tin m i vào H th ngể ợ ị ụ ớ ệ ố IPTV hi n t i. Các nhà cung c p n i dung thông tin thirdparty có th tích h p vàoệ ạ ấ ộ ể ợ
h th ng đ cung c p d ch v ệ ố ể ấ ị ụ
TV Messaging
Ch c năng này cho phép ngứ ười xem TV có th chat tr c ti p v i nhau thôngể ự ế ớ qua h th ng IPTV. Ngoài chat tr c ti p v i nhau, khách hàng có th chat v i cácệ ố ự ế ớ ể ớ
người dùng c a h th ng khác nh Yahoo, MSN, các tin nh n SMS ủ ệ ố ư ắ
H th ng có th qu n lý thông tin cá nhân c a các thành viên (Profile). Qu n lýệ ố ể ả ủ ả danh sách b n bè nh thêm, xóa, s a thông tin, có ch đ thông báo t i ngạ ư ử ế ộ ớ ười dùng khi có message m i đ n. Qu n lý thông tin Offline Message.ớ ế ả
Ngoài ra các tính năng khác s phát tri n nh h tr voice chat và videoẽ ể ư ỗ ợ (webcam), STB h tr bàn phím không dây, font ch Unicode và tích h p b gõỗ ợ ữ ợ ộ
ti ng Vi t.ế ệ
Video Conference
H i th o truy n hình cho phép nhi u thuê bao tham gia đ i tho i tr c tuy n thôngộ ả ề ề ố ạ ự ế qua truy n hình. Gi i pháp này cho phép t ch c các cu c h p, các bu i h i th o,ề ả ổ ứ ộ ọ ổ ộ ả đào t o tr c tuy n t xa, ngạ ự ế ừ ười dùng có th tham gia t b t c v trí đ a lý nào mi nể ừ ấ ứ ị ị ễ
là có k t n i h th ng IPTV.ế ố ệ ố
H th ng h tr vi c thay đ i các thông s v ch t lệ ố ỗ ợ ệ ổ ố ề ấ ượng hình nh, chu nả ẩ nén, … cho phù h p v i băng thông c a m ng lợ ớ ủ ạ ưới
Video Phone (SIP Phone)
Đi n tho i truy n hình thông qua giao th c VoIP thông d ng nh SIP, H323. D chệ ạ ề ứ ụ ư ị
v cho phép 2 thuê bao có th liên l c b ng hình nh và âm thanh v i nhau d a trênụ ể ạ ằ ả ớ ự chu n SIP/IP. Các d li u âm thanh và hình nh s đẩ ữ ệ ả ẽ ược STB mã hoá và được g iử thông qua IP t i t ng thuê bao riêng bi t.ớ ừ ệ
H th ng cung c p d ch v VoIPPhone cho phép thuê bao IPTV có th g iệ ố ấ ị ụ ể ọ
đi n cho nhau ho c g i ra các m ng đi n tho i khác.ệ ặ ọ ạ ệ ạ
Trang 27H th ng cung c p gi i pháp hoàn ch nh cho vi c tích h p h th ng VoIPệ ố ấ ả ỉ ệ ợ ệ ốPhone. Cung c p các thi t b tích h p đi kèm (handset) h tr cho vi c g i đi nấ ế ị ợ ỗ ợ ệ ọ ệ tho i. H tr kh năng m r ng, tích h p đ n các m ng đi n tho i khác nh fixedạ ỗ ợ ả ở ộ ợ ế ạ ệ ạ ưphone, mobile phone,
1.4.5 Các d ch v gia tăng khácị ụ
Tin nh n SMS/MMSắ
Ch c năng này cho phép ngứ ười dùng TV có th g i nh n tin nh n SMS, MMSể ử ậ ắ
đ n các m ng di đ ng. Cho phép g i nh n tin nh n tr c ti p gi a khách hàng c aế ạ ộ ử ậ ắ ự ế ữ ủ
h th ng IPTV và khách hàng c a m ng mobile.ệ ố ủ ạ
H th ng có giao di n nh p tin nh n d dàng, STB s h tr bàn phím khôngệ ố ệ ậ ắ ễ ẽ ỗ ợ dây trong tương lai. Có ch đ c nh báo ngế ộ ả ười dùng khi có SMS m i đ n.ớ ế
TV Mail
Ch c năng này gi ng nh m t trình emailclient. Ngứ ố ư ộ ười dùng có th g i, nh n,ể ử ậ
đ c tr c ti p email thông qua màn hình giao di n trên màn hình TV. Tuy nhiên hi nọ ự ế ệ ệ
t i các STB c u hình th p có h n ch là không th g i đạ ấ ấ ạ ế ể ử ược file đính kèm, c n phátầ tri n kh năng tích h p thi t b đ u vào (USB ch ng h n ) đ upload n i dung.ể ả ợ ế ị ầ ẳ ạ ể ộ
Ch c năng này h tr đ y đ chu n SMTP, POP3 thông d ng. H tr các tínhứ ỗ ợ ầ ủ ẩ ụ ỗ ợ năng emailclient c b n nh : CC, BCC, HTML mail, chèn ch ký (signature), s pơ ả ư ữ ắ
x p message theo các tiêu chí khác nhau Cho phép c u hình, t o nhi u tài kho nế ấ ạ ề ả email k t n i g i nh n email đ n các mailserver khác nhau ế ố ử ậ ế Qu n lý thông tinả Address Book
Media Sharing (Photo Album)
Ch c năng này cho phép khách hàng thông qua h th ng IPTV có th t o, l uứ ệ ố ể ạ ư
tr và qu n lý các album nh c a mình. ữ ả ả ủ
H th ng album cho phép qu n lý theo các category khác nhau. H tr giaoệ ố ả ỗ ợ
di n thân thi n, EPG hi n th d dàng thu n ti n. Ch c năng tìm ki m thông tinệ ệ ể ị ễ ậ ệ ứ ế
nh, t o các th m c cá nhân (Private)
Trang 28D ch v này cho phép khách hàng IPTV có th t o riêng cho mình m t blog cóị ụ ể ạ ộ
kh năng l u tr các clip video. Ngả ư ữ ười dùng có th so n th o, thêm m i các để ạ ả ớ ề
H th ng h tr gi i pháp hoàn ch nh cho phép tích h p cung c p d ch v trênệ ố ỗ ợ ả ỉ ợ ấ ị ụ
h th ng IPTV đã tri n khai Cung c p các thi t b tích h p đi kèm (camera,ệ ố ể ấ ế ị ợ remote, ) phía khách hàng h tr cho vi c monitoring.ỗ ợ ệ
Game Online (Multiplayer game)
D ch v này cung c p nh ng trò ch i quy mô l n, ch i tr c tuy n và có nhi uị ụ ấ ữ ơ ớ ơ ự ế ề
người ch i tham gia đ ng th i.ơ ồ ờ
H th ng có gi i pháp hoàn ch nh cho các nhà cung c p game thirdparty tíchệ ố ả ỉ ấ
h p vào h th ng IPTV đã tri n khai đ cung c p d ch v H tr tính ti n m tợ ệ ố ể ể ấ ị ụ ỗ ợ ề ộ cách linh đ ng và hi u qu (tính ti n theo th i gian ch i game, các ch đ khuy nộ ệ ả ề ờ ơ ế ộ ế
m i theo yêu c u ).ạ ầ
1.5. M t s giao th c m ngộ ố ứ ạ
1.5.1 Giao th c cho d ch v Multicastứ ị ụ
A,Giao th c IGMPứ
Giao th c IGMP phát tri n t giao th c Host Membership Protocol, đứ ể ừ ứ ược mô
t trong tài li u c a Deering. Giao th c IGMP có ba phiên b n verion 1, verion 2,vàả ệ ủ ứ ả verion 3. IGMP phát tri n t IGMPv1 (RFC1112) đ n IGMPv2 (RFC2236) và đ nể ừ ế ế phiên b n cu i cùng IGMPv3 (RFC3376). Các thông đi p IGMP đả ố ệ ược g i bên trongử
Trang 29gói tin IP v i trớ ường protocol number b ng 2, trong đó trằ ường TTL có giá tr b ng 1.ị ằ Các gói IGMP ch đỉ ược truy n trong LAN và không đề ược ti p t c chuy n sangế ụ ể LAN khác do giá tr TTL c a nó. ị ủ
Hai m c đích quan tr ng nh t c a IGMP là:ụ ọ ấ ủ
Thông báo cho router multicast r ng có m t máy mu n nh n multicast trafficằ ộ ố ậ
Trước khi m t host có th nh n b t k m t multicast traffic nào, m t ngộ ể ậ ấ ỳ ộ ộ ứ
d ng multicast ph i đụ ả ược cài đ t và ch y trên host đó. Sau khi m t host tham giaặ ạ ộ vào m t nhóm, ph n m m s tính toán đ a ch multicast và sau đó card m ng s b tộ ầ ề ẽ ị ỉ ạ ẽ ắ
đ u l ng nghe đ a ch multicast MAC. Trầ ắ ị ỉ ước khi m t host ho c m t ngộ ặ ộ ười dùng
mu n tham gia vào m t nhóm, ngố ộ ười dùng c n ph i bi t nhóm nào đang t n t i vàầ ả ế ồ ạ làm th nào đ tham gia vào nhóm đó. Đ i v i các ng d ng m c doanh nghi p,ế ể ố ớ ứ ụ ứ ệ
người dùng ch c n đ n gi n nh p vào m t link trên m t trang web ho c đ a chỉ ầ ơ ả ấ ộ ộ ặ ị ỉ multicast có th c u hình trể ấ ước trên client. Ví d , m t ngụ ộ ười dùng có th để ược yêu
c u đ log vào m t máy ch và xác th c b ng tên và ngầ ể ộ ủ ự ằ ười dùng. N u tên ngế ườ idùng được xác th c, ng d ng multicast s t đ ng cài trên PC c a ngự ứ ụ ẽ ự ộ ủ ười dùng, nghĩa là người dùng đã tham gia vào nhóm multicast. Khi người dùng không còn
mu n dùng ng d ng multicast n a, ngố ứ ụ ữ ười dùng ph i r i kh i nhóm. Ví d , ngả ờ ỏ ụ ườ idùng đ n gi n ch c n đóng ng d ng multicast đ r i kh i nhóm. Đ i v i c chơ ả ỉ ầ ứ ụ ể ờ ỏ ố ớ ơ ế multicast, m t ngộ ười dùng c n ph i tìm ra ng d ng nào h mu n ch y, đ a chầ ả ứ ụ ọ ố ạ ị ỉ multicast được dùng b i ng d ng.ở ứ ụ
Làm th nào m t router bi t đế ộ ế ược các máy c n nghe multicast traffic? Đầ ể
nh n multicast traffic t m t ngu n, c ngu n và các máy nh n đ u tiên ph i giaậ ừ ộ ồ ả ồ ậ ầ ả
nh p (join) vào m t nhóm multicast. Nhóm này đậ ộ ược xác đ nh thông qua đ a chị ị ỉ multicast. M t host có th tham gia vào m t nhóm multicast b ng cách g i các yêuộ ể ộ ằ ử
c u đ n router g n nh t. Tác v này đầ ế ầ ấ ụ ược th c hi n thông qua giao th c IGMP.ự ệ ứ
Trang 30IGMPv1 được đ nh nghĩa trong RFC1112 và b n c i ti n c a nó, IGMPv2 đị ả ả ế ủ ượ c
đ nh nghĩa trong RFC2236. Khi có vài host mu n tham gia vào nhóm, giao th c PIMị ố ứ
s thông báo cho nhau gi a các router và hình thành nên cây multicast gi a cácẽ ữ ữ routers. IGMP và ICMP có nhi u đi m tề ể ương đ ng, cùng chia s m t vài ch c năngồ ẽ ộ ứ
tương t IGMP cũng đóng gói trong gói tin IP (protocol number 2), nh ng IGMPự ư
gi i h n ch trong m t k t n i l p 2. Đ đ m b o router không bao gi ti p t cớ ạ ỉ ộ ế ố ớ ể ả ả ờ ế ụ chuy n gói tin đi, trể ường TTL c a IGMP luôn có giá tr b ng 1.ủ ị ằ
B,Giao th c PIMứ
Giao th c PIM là giao th c s lý gói tin multicast đ c l p nhau. Hi n nay cóứ ứ ử ộ ậ ệ
ba lo i PIM đang đạ ượ ử ục s d ng là : PIMSM , PIMDM , PIMSSM
C,Giao th c PIMSM( Protocol independent multicast – sparse mode)ứ
Giao th c đ nh tuy n ch đ sparse đứ ị ế ế ộ ượ ử ục s d ng khi có ít s lố ượng các ngứ
d ng multicast. Các giao th c PIM ch đ sparse không truy n l u lụ ứ ế ộ ề ư ượng c a nhómủ
t i b t k router nào tr phi nó nh n đớ ấ ỳ ừ ậ ược m t thông đi p yêu c u các b n sao c aộ ệ ầ ả ủ các gói tin được g i t i m t nhóm multicast đ c bi t. ử ớ ộ ặ ệ
M t router láng gi ng yêu c u các gói ch nh m m t trong hai m c đích : ộ ề ầ ỉ ằ ộ ụ
Router đã nh n đậ ược m t yêu c u nh n gói tin t m t vài router láng gi ngộ ầ ậ ừ ộ ề
M t host trên m t phân đo n m ng đã g i thông đi p IGMP join cho nhóm đó. ộ ộ ạ ạ ử ệPIMSM ho t đ ng v i m t chi n lạ ộ ớ ộ ế ược khác h n v i PIMDM m c dù c chẳ ớ ặ ơ ế
c a giao th c không hoàn toàn đ i l p. PIMSM gi s r ng không có máy nàoủ ứ ố ậ ả ử ằ
mu n nh n l u lố ậ ư ượng multicast cho đ n khi nào các máy ch đ ng h i. K t qu là,ế ủ ộ ỏ ế ả cho đ n khi nào trong m t subnet có m t máy yêu c u nh n multicast thì multicastế ộ ộ ầ ậ
m i đớ ược phân ph i vào subnet đó. V i PIMSM, các router downstream ph i yêuố ớ ả
c u nh n multicast dùng thông đi p PIM Join. Khi các router nh n đầ ậ ệ ậ ược các thông
đi p này, các router bên dệ ưới ph i đ nh k g i thông đi p Join lên router upstream.ả ị ỳ ử ệ
N u khác đi, router upstream s không đ a l u lế ẽ ư ư ượng xu ng, đ t k t n i vào trongố ặ ế ố
tr ng thái prune. Ti n trình này thì ngạ ế ượ ạ ớc l i v i ti n trình đế ược dùng trong PIM
DM, trong đó m c đ nh là phát tán l u lặ ị ư ượng multicast v i các router downstreamớ
c n ph i liên t c g i thông đi p Prune hay thông đi p làm m i tr ng thái Stateầ ả ụ ử ệ ệ ớ ạ
Trang 31refresh đ gi cho m t k t n i là trong tr ng thái prune. PIMSM phù h p khi ch cóể ữ ộ ế ố ạ ợ ỉ
nh ng t l nh các phân đo n m ng nh n l u lữ ỉ ệ ỏ ạ ạ ậ ư ượng multicast
D,Giao th c PIMDM ( dense mode)ứ
Giao th c PIMDM thứ ường đượ ử ục s d ng khi mà l u lư ượng lu ng multicast làồ
r t l n. PIMDM luôn có m t c ng trong tr ng thái prune trong kho ng ba phút. Cácấ ớ ộ ổ ạ ả thông đi p prune li t kê m t ngu n và nhóm. Đ i v i giao th c PIMDM này thì b tệ ệ ộ ồ ố ớ ứ ấ
c khi nào m t router nh n đứ ộ ậ ược thông đi p prune nó s tìm m t hang (S, G) SPTệ ẽ ộ trong b ng đ nh tuy n multicast và đánh d u các c ng trong đó thông đi p prune làả ị ế ấ ổ ệ
nh n đậ ược. Tuy nhiên , các router cũng thi t l p giá tr prune timer, và thế ậ ị ường thì
m c đ nh là kho ng 3 phút, đ sao cho trong kho ng 3 phút c ng này đặ ị ả ể ả ổ ược đ t trongặ
tr ng thái forwarding . Đ có th kh c ph c đạ ể ể ắ ụ ược nh ng tình tr ng nh là các k tữ ạ ư ế
n i b lo i b , liên k t b lo i b và sau 3 phút thì các link ti p t c ho t đ ng thì ố ị ạ ỏ ế ị ạ ỏ ế ụ ạ ộ ở PIMDM có c ch làm m i tr ng thái stase refresh. Các thông đi p làm m i tr ngơ ế ớ ạ ệ ớ ạ thái đã kh c ph c đắ ụ ượ ự ếc s y u kém c a PIMDM trong ti n trình pruning. ủ ế
Trong giao th c PIMDM các router còn g i thông đi p Graft đ router nh nứ ử ệ ể ậ
được đ a m t c ng vào tr ng thái forwarding cho m t nhóm multicast nào đó. ư ộ ổ ạ ộ
Giao th c PIMDM nh n bi t các thi t b láng gi ng b ng cách trao đ i cácứ ậ ế ế ị ề ằ ổ gói “hello”. Thông tin láng gi ng này đề ược dùng trước đ xây d ng cây đ n t t cể ự ế ấ ả các láng gi ng. Sau đó, các nhánh c a cây s l n lề ủ ẽ ầ ượ ượt đ c lo i b N u m t dòngạ ỏ ế ộ multicast b t đ u, cây s đắ ầ ẽ ược xây d ng, cây s ch t n t i khi các thành viên tíchự ẽ ỉ ồ ạ
c c còn t n t i. N u m t host m i đăng ký tham gia nhóm, nhánh c a phân đo nự ồ ạ ế ộ ớ ủ ạ
m ng đó s đạ ẽ ược đính thêm vào cây
E,Giao th c PIMSSMứ
Giao th c PIMSSM là giao th c m r ng c a PIM. Khi s d ng SSM thì m tứ ứ ở ộ ủ ử ụ ộ client có th nh n lu ng multicast tr c ti p t đ a ch ngu n. PIMSSM s d ngể ậ ồ ự ế ừ ị ỉ ồ ử ụ
ch c năng c a PIMSM đ t o ra m t cây SPT gi a ngu n và đích nh n, tuy nhiênứ ủ ể ạ ộ ữ ồ ậ
nó xây d ng SPT mà không c n s giúp đ c a router RP. ự ầ ự ỡ ủ
M c đ nh là nhóm đ a ch multicast đặ ị ị ỉ ược gi i h n trong d i đ a ch 232.0.0.0ớ ạ ả ị ỉ
t i 232.255.255.255. Tuy nhiên, chúng ta có th m r ng t m ho t đ ng c a SSMớ ể ở ộ ầ ạ ộ ủ
Trang 32Vi c c u hình PIMSSM có s khác bi t so v i c u hình PIMSM truy nệ ấ ự ệ ớ ấ ề
th ng. đây ta không c n ph i chia s tree hay là RP mapping, ho c là RP –to –RPố Ở ầ ả ẻ ặ ngu n l y l i thông qua Multicast source discovery Protocol ( MSDP).ồ ấ ạ
Tri n khai SSM là r t d dàng. Chúng ta ch c n c u hình PIMSM trên t t cể ấ ễ ỉ ầ ấ ấ ả interface c a router và ch đ nh cái nào c n SSM, bao g m m t cách rõ ràng IGMPv3ủ ỉ ị ầ ồ ộ trên Lan. N u PIMSM không đế ược c u hình rõ ràng trên c ngu n và nhóm thànhấ ả ồ viên interface thì gói tin multicast s không đẽ ược forwarded. Trên danh sách h trỗ ợ IGMPv3 có s d ng PIMSSM. Nh t i ngu n, trử ụ ư ạ ở ồ ước khi active và b t đ u g iắ ầ ử gói tin multicast thì quan tâm đ n n i nhân gói tin multicast đó là SSM . Trong vi cế ơ ệ
c u hình m ng theo PIMSSM , m t thuê bao t i m t kênh SSM ( s d ng IGMPv3)ấ ạ ộ ớ ộ ử ụ
s thông báo v i các thuê bao đ join vào nhóm G và ngu n S. K t n i tr c ti p v iẽ ớ ể ồ ế ố ự ế ớ router PIMSM , router được phân công nh n làm DR, nh n b n tin t RPF lángậ ậ ả ừ
qu n lý và giám sát l u lả ư ượng multicast
1.5.2.Giao th c cho d ch v unicastứ ị ụ
Giao th c RTSP đứ ược phát tri n b i IETF và thành l p vào năm 1998 v iể ở ậ ớ chu n RFC 2326. Đây là giao th c đẩ ứ ượ ức ng d ng đ đi u khi n d li u v i th iụ ể ề ể ữ ệ ớ ờ gian th c. RTSP cung c p m t khung làm vi c cho phép đi u khi n theo yêu c u vự ấ ộ ệ ề ể ầ ề
th i gian th c, gi ng nh audio và video. Ngu n d li u có th bao g m c d li uờ ự ố ư ồ ữ ệ ể ồ ả ữ ệ
Trang 33s ng và clip l u tr Đây là giao th c dành cho phát tri n d li u đa phố ư ữ ứ ể ữ ệ ương ti n ,ệ cung c p cách phân phát các kênh nh UDP, TCP và vi c đó đ m b o theo th i gianấ ư ệ ả ả ờ
th c. Đi u khi n lu ng b i RTSP có th s d ng RTP , nh ng s ho t đ ng c aự ề ể ồ ở ể ử ụ ư ự ạ ộ ủ RTSP là không ph thu c vào k thu t v n chuy n đ truy n data. Giao th c đụ ộ ỹ ậ ậ ể ể ề ứ ượ c
c tình gi l p trong cú pháp và ho t đ ng t i HTTP/1.1, vì m r ng k thu t t iố ả ậ ạ ộ ớ ở ộ ỹ ậ ớ HTTP có th là h u h t các trể ầ ế ường h p đ a ch t i RTSP. Tuy nhiên RTSP có sợ ị ỉ ớ ở ự khác bi t quan tr ng v lý thuy t so v i HTTP:ệ ọ ề ế ớ
RTSP gi i thi u m t s phớ ệ ộ ố ương pháp m i và có s khác giao th c xác nh n.ớ ự ứ ậ
M t RTSP server c n xác đ nh tr ng thái b ng cách m c đ nh h u h t t t cộ ầ ị ạ ằ ặ ị ầ ế ấ ả các trường h p, tợ ương ph n v i tr ng thái t nhiên c a HTTP.ả ớ ạ ự ủ
C RSTP server và client có th đ a ra yêu c u.ả ể ư ầ
D li u mang đi outofband b ng giao th c khác.ữ ệ ằ ứ
Đ c đi m c a giao th cặ ể ủ ứ
Giao th c RTSP có m t s nh ng đ c đi m sau đây:ứ ộ ố ữ ặ ể
Kh năng m r ng.ả ở ộ Phương pháp m i và các thông s có th d dàng thêmớ ố ể ễ vào RTSP
D dàng phân tích.ễ Giao th c RTSP có th d dàng ph n tích b ng tiêu chu nứ ể ễ ầ ằ ẩ HTTP ho c MIME.ặ
B o m t.ả ậ RTSP s d ng k thu t b o m t web. T t c k thu t nh n th cử ụ ỹ ậ ả ậ ấ ả ỹ ậ ậ ự
đ u c b n và ch ng th c đ u tr c ti p đề ơ ả ứ ự ề ự ế ược áp d ng. M t s có th d ng l iụ ộ ố ể ừ ạ
ho c b o m t l p m ng.ặ ả ậ ở ớ ạ
V n chuy n đ c l p.ậ ể ộ ậ RTSP có th s d ng m t trong hai phể ử ụ ộ ương pháp truy n gói tin không tin c y UDP và đáng tin c y RDP, ho c là giao th c lu ng tinề ậ ậ ặ ứ ồ
c y TCP đậ ược th c hi n l p ng d ng đáng tin c y.ự ệ ở ớ ứ ụ ậ
Kh năng ch y nhi u server. ả ạ ề M i m t lu ng media gi a các ph n trình di nỗ ộ ồ ữ ầ ễ
có th đ t t i các server khác nhau. Các client s t đ ng thi t l p m t vài phiênể ặ ạ ẽ ự ộ ế ậ ộ
đi u khi n hi n t i v i các server media khác nhau. Gi a chúng đề ể ệ ạ ớ ữ ược đ ng b v iồ ộ ớ nhau l p giao v n.ở ớ ậ
Trang 34Đi u khi n thi t b ghi.ề ể ế ị Giao th c này có th đi u khi n c 2 quá trình ghiứ ể ề ể ả
và ch y l i thi t b , ho c cũng có th n m xen k gi a hai mode.ạ ạ ế ị ặ ể ằ ẽ ữ
Đi u khi n lu ng và h i ngh ban đ u. ề ể ồ ộ ị ầ Đi u khi n lu ng đã đ a ra t l iề ể ồ ư ừ ờ
m i c a server t i h i ngh Ch có nh ng yêu c u h i ngh là m t trong hai cungờ ủ ớ ộ ị ỉ ữ ầ ộ ị ộ
c p ho c là có th s d ng t o ra h i ngh riêng. Trong th c t SIP và h323 có thấ ặ ể ử ụ ạ ộ ị ự ế ể
s d ng m i m t server t i h i ngh ử ụ ờ ộ ớ ộ ị
Phù h p v i nh ng ng d ng cá nhân.ợ ớ ữ ứ ụ RTSP h tr frame level thông quaỗ ợ SMPTE cho phép ch nh s a t xa.ỉ ử ừ
Proxy và firewall ti n l i.ệ ợ Giao th c nên s n sàng s lý b i c hai ng d ngứ ẵ ử ở ả ứ ụ
và l p giao v n. M t firewall có th không hi u cách setup và m ti n ích cho UDPớ ậ ộ ể ể ở ệ media
M r ng giao th c RTSPở ộ ứ
Không ph i t t c các server đ u có m t ch c năng gi ng nhau, các serverả ấ ả ề ộ ứ ố media c n thi t s đầ ế ẽ ược h tr các yêu c u khác nhau. Ví d :ỗ ợ ầ ụ
M t server có th ch có kh năng Playback theo cách đó thì không c n h trộ ể ỉ ả ầ ỗ ợ yêu c u record.ầ
M t server có th không có kh năng tìm ki m n u nó ch h tr các s ki nộ ể ả ế ế ỉ ỗ ợ ự ệ
Hi n nay phệ ương pháp có th m r ng v i các thông s m i, các thông s dàiể ở ộ ớ ố ớ ố
có th an toàn khi b qua b ng cách nh n v N u máy client c n ph đ nhể ỏ ằ ậ ề ế ầ ủ ị
th a l i ACK khi mà phừ ạ ương pháp m r ng không đở ộ ược h tr , m t tag tỗ ợ ộ ươ ng
ng v i ph n m r ng có th thêm vào theo yêu c u
M t phộ ương pháp m i có th đ a vào .N u nh n m t b n tin mà không hi uớ ể ư ế ậ ộ ả ể
b n tin yêu c u gì, nó s tr l i v i l i 501 (không th th c hi n) và bên g iả ầ ẽ ả ờ ớ ỗ ể ự ệ ử không nên c th l i. M t client có th s d ng l a ch n phố ử ạ ộ ể ử ụ ự ọ ương pháp đ đòiể
Trang 35h i v cách h tr b i server. Các server nên đ a ra m t danh sách các phỏ ề ỗ ợ ở ư ộ ươ ngpháp mà nó h tr s d ng.ỗ ợ ử ụ
M t phiên b n m i c a giao th c có th độ ả ớ ủ ứ ể ược đ nh nghĩa đ cho phép h u h tị ể ầ ế
t t c giao di n thay đ i.ấ ả ệ ổ
B n tin RTSPả
Giao th c RTSP là giao th c c b n s d ng ISO 10646 kí t đ t trong UTE –ứ ứ ơ ả ử ụ ự ặ
8 encoding. Đường gi i h n b i CRLF nh ng mà ngớ ạ ở ư ười nh n s nên chu n b đậ ẽ ẩ ị ể
hi u để ược CR và LF b ng chính b n thân gi i h n.ằ ả ớ ạ
V i 10646 kí t đớ ự ược s p x p đ tránh s ch ng chéo, nh ng mà nó khôngắ ế ể ự ồ ư
xu t hi n các ng d ng nh là USASCII đã đấ ệ ứ ụ ư ượ ử ục s d ng. Nó được mã hóa có thể
s d ng cho giao th c RTCP. ISO 88591 biên d ch tr c ti p vào Unicode v i octerử ụ ứ ị ự ế ớ cao nh t là không. B n tin RTSP có th truy n qua các giao th c th p h n l p giaoấ ả ể ề ứ ấ ơ ớ
1.6 K t lu n chế ậ ương I
Chương I đã đ a ra khái ni m IPTV, ư ệ IPTV là m t lo i công ngh truy n hìnhộ ạ ệ ề
m i, s d ng m ng IP hi n th i đ phân ph i n i dung đ n khách hàng. IPTV cóớ ử ụ ạ ệ ờ ể ố ộ ế nhi u u đi m th hi n s tích h p đa d ch v , tính tề ư ể ể ệ ở ự ợ ị ụ ương tác cao. M ng t ngạ ổ
th IPTV g m có m ng n i dung, m ng Headend, m ng qu n lý, m ng truy n t i,ể ồ ạ ộ ạ ạ ả ạ ề ả
m ng truy nh p và m ng đ u cu i. Các d ch v chính mà IPTV cung c p là truy nạ ậ ạ ầ ố ị ụ ấ ề hình theo yêu c u, d ch v thông tin, ng d ng tầ ị ụ ứ ụ ương tác… IPTV h a h n mangứ ẹ
đ n cho khách hàng nh ng d ch v mang tính gi i trí cũng nh m t kho tài nguyênế ữ ị ụ ả ư ộ thông tin mà khách hàng d dàng tìm ki m. Ngoài ra, chễ ế ương I còn ch ra các ch cỉ ứ năng c a d ch v IPTV,các giao th c m ng ủ ị ụ ứ ạ
Trang 36Đ tìm hi u sâu h n v IPTV ta s đi tìm hi u c th cách th c phân ph i trongể ể ơ ề ẽ ể ụ ể ứ ố
m ng và tình hình phát tri n cũng nh m t s gi i pháp IPTV ph bi n trên m ngạ ể ư ộ ố ả ổ ế ạ
vi n thông hi n nay các chễ ệ ở ương sau
Trang 37CH ƯƠ NG II. PHÂN PH I TRONG M NG IPTV Ố Ạ
Hi n nay IPTV đệ ược nhìn nh n nh là con đậ ư ường t t nh t đ phân ph i cácố ấ ể ố
d ch v truy n hình k thu t s cho khách hàng. B n ch t c a IPTV là m t m ngị ụ ề ỹ ậ ố ả ấ ủ ộ ạ phân ph i t c đ cao đố ố ộ ược làm n n móng đ phân ph i n i dung. M c đích c aề ể ố ộ ụ ủ
m ng này là truy n t i d li u gi a thi t b khách hàng IPTVCD và trung tâm dạ ề ả ữ ệ ữ ế ị ữ
li u c a các nhà cung c p d ch v Nó c n làm vi c này mà không nh hệ ủ ấ ị ụ ầ ệ ả ưởng t iớ
ch t lấ ượng c a lu ng video đủ ồ ược phân ph i t i thuê bao IPTV, nó cũng quy t đ nhố ớ ế ị
c u trúc m ng và đ ph c t p đấ ạ ộ ứ ạ ược yêu c u đ h tr các d ch v IPTV. C u trúcầ ể ỗ ợ ị ụ ấ
m t m ng IPTV g m có ik hai ph n là m ng truy c p băng r ng và m ng t p trungộ ạ ồ ầ ạ ậ ộ ạ ậ hay backbone. Các lo i m ng m r ng khác bao g m các h th ng cáp, đi n tho iạ ạ ở ộ ồ ệ ố ệ ạ cáp đ ng, m ng không dây và v tinh có th đồ ạ ệ ể ượ ử ục s d ng đ phân ph i các d chể ố ị
v m ng IPTV tiên ti n. Ph n chính c a chụ ạ ế ầ ủ ương này là t p trung di n gi i các côngậ ễ ả ngh m ng phân ph i IPTV. Ngoài ra chệ ạ ố ương này cũng phân tích các công nghệ
m ng lõi c b n tri n khai các d ch v IPTV.ạ ơ ả ể ị ụ
2.1. Các lo i m ng truy c p băng r ngạ ạ ậ ộ
M t thách th c c b n đ t ra đ i v i các nhà cung c p d ch v là vi c cungộ ứ ơ ả ặ ố ớ ấ ị ụ ệ
c p đ dung lấ ủ ượng băng thông trong m ng “s ng” gi a m ng lõi backbone và thi tạ ố ữ ạ ế
b đ u cu i t i nhà thuê bao. Có m t s đ nh nghĩa đị ầ ố ạ ộ ố ị ượ ử ục s d ng đ di n gi i vể ễ ả ề
lo i m ng này nh m ng m ch vòng (local loop), m ng “last mile”, m ng biênạ ạ ư ạ ạ ạ ạ (edge). Nh ng trong tài li u này xin s d ng đ nh nghĩa là m ng truy c p băng r ng.ư ệ ử ụ ị ạ ậ ộ
Có b n lo i m ng truy c p (có dây d n) băng r ng khác nhau có kh năng cung c pố ạ ạ ậ ẫ ộ ả ấ
đ các yêu c u v băng thông c a d ch v IPTV là: ủ ầ ề ủ ị ụ
M ng truy c p cáp quangạ ậ
M ng DSLạ
M ng cáp truy n hìnhạ ề
M ng Internetạ
Các nhà cung c p khác nhau l a ch n các h th ng phân ph i tùy thu c vàoấ ự ọ ệ ố ố ộ
đi u ki n tài nguyên m ng và nhu c u th c t Các ph n sau đ a ra m t cách t ngề ệ ạ ầ ự ế ầ ư ộ ổ
Trang 382.2. IPTV phân ph i trên m ng truy c p cáp quangố ạ ậ
Đ i v i IPTV thì yêu c u v băng thông l n nh ng chi phí ho t đ ng ph iố ớ ầ ề ớ ư ạ ộ ả
th p và tránh đấ ược các can nhi u. Do đó, ngễ ười ta quan tâm t i vi c s d ng m ngớ ệ ử ụ ạ cáp quang đang có s n đ tri n khai các d ch v IPTV. Các liên k t cáp quang cungẵ ể ể ị ụ ế
c p cho khách hàng đ u cu i m t k t n i chuyên d ng t t nh t đ thu n ti n choấ ầ ố ộ ế ố ụ ố ấ ể ậ ệ
vi c ti p nh n n i dung IPTV. Các công ngh v s n xu t s i quang g n đây choệ ế ậ ộ ệ ề ả ấ ợ ầ
kh năng băng thông l n h n, t đó có th th c thi m t trong các c u trúc m ngả ớ ơ ừ ể ự ộ ấ ạ sau:
Cáp quang t i khu v c văn phòng (FTTRO – Fiber to the regional office): ớ ự
s i quang t trung tâm d li u IPTV t i khu v c văn phòng m t cách g n nh tợ ừ ữ ệ ớ ự ộ ầ ấ
đượ ắc l p đ t b i các công ty vi n thông ho c công ty cáp. Sau đó s i cáp đ ng sặ ở ễ ặ ợ ồ ẽ
đượ ử ục s d ng đ truy n tín hi u t i ngể ề ệ ớ ười dùng đ u cu i IPTV trong khu v c vănầ ố ự phòng đó
Cáp quang t i vùng lân c n (FTTN – Fiber to the neighborhood): ớ ậ nh ta đãư
bi t s i quang đế ợ ượ ậc t p trung t i các node, FTTN đòi h i thi t l p s i quang tạ ỏ ế ậ ợ ừ trung tâm d li u IPTV t i b chia “vùng lân c n”. Đây là v trí node có kho ngữ ệ ớ ộ ậ ị ả cách nh h n 1,5 Km tính t nhà thuê bao. Vi c tri n khai FTTN cho phép ngỏ ơ ừ ệ ể ườ idùng nh n m t gói các d ch v tr ti n bao g m truy n hình IPTV, truy n hình ch tậ ộ ị ụ ả ề ồ ề ề ấ
lượng cao và video theo yêu c u.ầ
Cáp quang t i l đ ớ ề ườ ng (FTTC – Fiber to the curd ): s i quang đợ ượ ắ c l p
đ t t trung tâm d li u IPTV t i các t cáp đặ ừ ữ ệ ớ ủ ược đ t t i l đặ ạ ề ường. T đó m t s iừ ộ ợ dây cáp đ ng ho c cáp đ ng tr c đồ ặ ồ ụ ượ ử ục s d ng đ n i t đ u cu i cáp quang trongể ố ừ ầ ố
t cáp t i v trí thi t b IPTV c a nhà thuê bao.ủ ớ ị ế ị ủ
Cáp quang t i nhà khách hàng (FTTH – Fiber to the home): ớ v i s i quangớ ợ
t i nhà khách hàng, toàn b các đ nh tuy n t trung tâm d li u IPTV t i nhà kháchớ ộ ị ế ừ ữ ệ ớ hàng đ u đề ược k t n i b i s i quang này. FTTH d a trên m ng quang có kh năngế ố ở ợ ự ạ ả phân ph i dung lố ượng d li u cao t i ngữ ệ ớ ườ ử ụi s d ng trong h th ng. FTTH là hệ ố ệ
th ng thông tin song kênh và h tr tính năng tố ỗ ợ ương tác c a các d ch v IPTV.ủ ị ụ
Vi c phân ph i nh ng c u trúc m ng này thệ ố ữ ấ ạ ường được tri n khai b ng haiể ằ
lo i m ng khác nhau m t chút đó là m ng quang th đ ng và m ng quang tích c c.ạ ạ ộ ạ ụ ộ ạ ự
Trang 392.2.1. M ng quang th đ ngạ ụ ộ
M ng quang th đ ng PON (Passive Optical Network) là công ngh m ngạ ụ ộ ệ ạ
k t n i đi m – đa đi m. M ng s d ng các bế ố ể ể ạ ử ụ ước sóng khác nhau đ truy n d li uể ề ữ ệ
t trung tâm d li u IPTV t i các đi m đích mà không có các thành ph n đi n.ừ ữ ệ ớ ể ầ ệ
M ng quang th đ ng đạ ụ ộ ược xây d ng d a trên các m ng FTTx theo các tiêu chu nự ự ạ ẩ
qu c t Tiêu chu n G.983 c a ITU là tiêu chu n đang đố ế ẩ ủ ẩ ượ ử ục s d ng hi n nay. ệ
M ng PON theo tiêu chu n G.983 bao g m m t k t cu i đạ ẩ ồ ộ ế ố ường quang OLT (Optical Line Termination) được đ t t i trung tâm d li u IPTV và m t s các k tặ ạ ữ ệ ộ ố ế
cu i m ng quang ONT (Optical Network Termination) đố ạ ượ ắc l p đ t t i thi t b đ uặ ạ ế ị ầ
cu i ngố ười dùng. Trong trường h p này, các k thu t truy n t i d li u t c đ caoợ ỹ ậ ề ả ữ ệ ố ộ trên cáp đ ng đồ ượ ử ục s d ng (ví d nh DSL) đ truy n các tín hi u IPTV vào thi tụ ư ể ề ệ ế
b đ u cu i c a m i h gia đình.ị ầ ố ủ ỗ ộ
K t cu i đế ố ường quang OLT bao g m cáp quang và các b chia quang đ đ nhồ ộ ể ị tuy n l u lế ư ượng m ng t i các k t cu i m ng quang ONT.ạ ớ ế ố ạ
Cáp quang: k t cu i OLT và các ONT khác nhau đ c k t n i v i nhau b ngế ố ượ ế ố ớ ằ cáp quang. V i truy n d n b ng cáp quang thì can nhi u th p và băng thông cao.ớ ề ẫ ằ ễ ấ Theo tiêu chu n G.983 cho phép m ng PON truy n các tín hi u ánh sáng đẩ ạ ề ệ ược số hóa v i kho ng cách t i đa là 20 Km mà không s d ng b khu ch đ i.ớ ả ố ử ụ ộ ế ạ
B chia quang: ộ B chia quang độ ược s d ng đ chia tín hi u t i thànhử ụ ể ệ ớ
nh ng tín hi u đ n l mà không thay đ i tr ng thái c a tín hi u, không bi n đ iữ ệ ơ ẻ ổ ạ ủ ệ ế ổ quang đi n ho c đi n – quang. B chia quang cũng đệ ặ ệ ộ ược s d ng đ k t h pử ụ ể ế ợ nhi u tín hi u quang thành m t tín hi u quang đ n. B chia quang cho phép 32 hề ệ ộ ệ ơ ộ ộ gia đình chia s băng thông c a m ng FFTx.ẻ ủ ạ
Cáp quang và b chia quang là các thi t b th đ ng, vi c s d ng các thi t bộ ế ị ụ ộ ệ ử ụ ế ị
th đ ng đ truy n d n các bụ ộ ể ề ẫ ước sóng qua m ng mà không c n cung c p ngu n tạ ầ ấ ồ ừ
xa đ gi m chi phí v n hành và b o dể ả ậ ả ưỡng
M c đích chính c a ONT là cung c p cho các thuê bao IPTV m t giao di nụ ủ ấ ộ ệ
v i m ng PON. Nó nh n lu ng tín hi u d ng ánh sáng, giám sát đ a ch đớ ạ ậ ồ ệ ạ ị ỉ ược gán trong các gói tin và chuy n đ i thành tín các tín hi u đi n. K t cu i ONT có thể ổ ệ ệ ế ố ế
đ nh v bên trong ho c bên ngoài nhà thuê bao, đị ị ở ặ ược cung c p ngu n t trong nhàấ ồ ừ
và bao g m các m ch vòng (bypass) cho phép đi n tho i v n ho t đ ng bìnhồ ạ ệ ạ ẫ ạ ộ
thường khi ngu n b h ng. Ph n l n các k t cu i ONT g m có m t giao di nồ ị ỏ ầ ớ ế ố ồ ộ ệ
Trang 40gia đình và m t giao di n cáp đ ng tr c đ cung c p các k t n i t i Tivi. K t cu iộ ệ ồ ụ ể ấ ế ố ớ ế ố ONT cũng làm nhi m v chuy n đ i d li u thành tín hi u quang đ truy n trênệ ụ ể ổ ữ ệ ệ ể ề
m ng PON. ạ
Hình 2.1 miêu t c u trúc m ng PON c b n đả ấ ạ ơ ả ược xây d ng đ h tr phânự ể ỗ ợ
ph i các d ch v IPTV và Internet t c đ cao cho sáu h gia đình khác nhau. Nhố ị ụ ố ộ ộ ư trên hình 2.1, m t s i quang đ n độ ợ ơ ược kéo t trung tâm d li u IPTV t i m t bừ ữ ệ ớ ộ ộ chia quang, v trí c a b chia quang đị ủ ộ ược đ t r t g n nhà thuê bao. Băng thông trênặ ấ ầ
s i quang đợ ược chia s và có kh năng h tr dung lẻ ả ỗ ợ ượng cao t 622 Mbps t i vàiừ ớ Gbps
M ng PON trên hình 2.1 cũng mô t 3 lo i bạ ả ạ ước sóng truy n d n khác nhau.ề ẫ
Bước sóng đ u tiên đầ ược s d ng đ mang l u lử ụ ể ư ượng Internet t c đ cao. Bố ộ ướ csóng th hai đứ ược ch đ nh mang các d ch v IPTV và bỉ ị ị ụ ước sóng th ba có th đứ ể ượ c
s d ng đ mang l u lử ụ ể ư ượng tương tác t nhà thuê bao tr l i nhà cung c p d ch v ừ ở ạ ấ ị ụ Trên hình 2.1 cũng mô t thi t b ghép kênh theo bả ế ị ước sóng WDM, WDM đượ ắ c l p
đ t t i trung tâm d li u IPTV và bên trong k t cu i OLT cho phép m ng PON hặ ạ ữ ệ ế ố ạ ỗ
tr truy n d n nhi u kênh song song ho c nhi u bợ ề ẫ ề ặ ề ước sóng trên m t s i quang.ộ ợ
Nh v y, s t o m t s kênh quang o trên m t s i quang đ n. Trong WDM, dungư ậ ẽ ạ ộ ố ả ộ ợ ơ
lượng c a m ng đủ ạ ược tăng lên b ng vi c gán bằ ệ ước sóng b t đ u t ngu n quangắ ầ ừ ồ
đ n các bế ước sóng riêng bi t trên ph t n truy n d n quang.ệ ổ ầ ề ẫ