Tài liệu tham khảo Đồ án công nghệ Sản xuất may công nghiệp gồm các nội dung sau: Tổng quan về chuẩn bị sản xuất may công nghiệp, chuẩn bì sản xuất 1 mã hàng, xây dựng quy trình công nghệ may sản phẩm, thiết kế dây chuyền may công nghiệp,...
Trang 1TR ƯỜ NG ĐHCN D T MAY HÀ N I Đ ÁN CÔNG NGH S N XU T MAY CN Ệ Ộ Ồ Ệ Ả Ấ KHOA CÔNG NGH MAY Ệ
M C L CỤ Ụ
1. L i m đ uờ ở ầ
2. Xây d ng đ án công ngh s n xu t may công nghi pự ồ ệ ả ấ ệ
Ch ươ ng 1 – T ng quan v chu n b s n xu t may công nghi p ổ ề ẩ ị ả ấ ệ
2.2.Chu n b tài li u công ngh ẩ ị ệ ệ
2.2.1. Xây d ng b ng tiêu chu n k thu t s n ự ả ẩ ỹ ậ ả
Trang 3Ch ươ ng 3 – Đánh giá k t qu th c hi n ế ả ự ệ
3.1. Chu n b nguyên ph li u……….ẩ ị ụ ệ 3.2. Chu n b tài li u công ẩ ị ệ
3.3. Chu n b các lo i ẩ ị ạ
NH N XÉT C A GIÁO VIÊN HẬ Ủ ƯỚNG D NẪ
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……
Ph n đánh giá:ầ
N i dung th c hi n:ộ ự ệ
T ng h p k t qu :ổ ợ ế ả
Đi m b ng s : Đi m b ng ch :ể ằ ố ể ằ ữ
( Quy đ nh v thang đi m và l y đi m tròn theo quy đ nh c a nhà trị ề ể ấ ể ị ủ ường )
Hà N i, ngày… tháng…… năm……ộ Giáo viên hướng d nẫ
B NG GHI CHÚ VI T T TẢ Ế Ắ
TT Vi t t tế ắ Tên vi t t tế ắ
Trang 53 VS V t sắ ổ
5 LVTC Làm vi c th côngệ ủ
6 VSCN V sinh công nghi pệ ệ
Trang 6Nh chúng ta đã bi t, th gi i luôn luôn v n đ ng, con ngư ế ế ớ ậ ộ ười luôn luôn
bi n đ i cho phù h p v i t nhiên, v i xã h i và v i b n thân m i ngế ổ ợ ớ ự ớ ộ ớ ả ỗ ười.
Vì v y, đ đáp ng đậ ể ứ ược th c t đ t ra thì nhu c u th c t ngày càng đự ế ặ ầ ự ế ượ cnâng cao c v v t ch t và tinh th n.ả ề ậ ấ ầ
Ngày nay, đ t nấ ước đang hòa mình vào công nghi p hóa, hi n đ i hóa, thìệ ệ ạ nhu c u y không ch d ng l i đó. Ngoài nhu c u ăn u ng, đi l i thì nhu ầ ấ ỉ ừ ạ ở ầ ố ạ
c u làm đ p ngày càng đầ ẹ ược chú tr ng, đi u đó thúc đ y nghành công ọ ề ẩnghi p d t may phát tri n.ệ ệ ể
Đ đáp ng nhu c u đó, nghành d t may luôn là tâm đi m đ m i ngể ứ ầ ệ ể ể ọ ười
hướng t i và là nghành tr ng đi m đ đ a đ t nớ ọ ể ể ư ấ ước lên đà phát tri n. ể
Mu n duy trì s phát tri n đó đòi h i s thay đ i nhanh chóng trong c i ố ự ể ỏ ự ổ ả
ti n ch t lế ấ ượng máy móc thi t b , lế ị ượng cán b có tay ngh cao, qu n lí ộ ề ả
t t, áp d ng công ngh m i trong s n xu t.ố ụ ệ ớ ả ấ
Là m t sinh viên khoa Công ngh may thì có môn h c Công ngh s n ộ ệ ọ ệ ả
xu t may công nghi p là c s trang b cho ta ki n th c th c ti n c b n vàấ ệ ơ ở ị ế ứ ự ễ ơ ả
c n thi t, là bầ ế ước đ m cho chúng em sau này.ệ
Đượ ự ước s h ng d n t n tình c a th y cô trong su t th i gian qua t i ẩ ậ ủ ấ ố ờ ạ
trường Đ i h c công nghi p d t may Hà N i đã giúp em l a ch n: Áo ạ ọ ệ ệ ộ ự ọJacket 2 l p là đ tài cho đ án này.ớ ề ồ
Song do b n thân ch a có kinh nghi m nên không tránh kh i thi u sót ả ư ệ ỏ ế
nh t đ nh. Chúng em r t mong s đóng góp ý ki n, s giúp đ c a th y cô ấ ị ấ ự ế ự ỡ ủ ầ
đ đ án c a em để ồ ủ ược hoàn thi n nh t.ệ ấ
Em xin chân thành c m nả ơ
CHƯƠNG 1: T NG QUAN V CHU N B S N XU T TRONG MAY CÔNGỔ Ề Ẩ Ị Ả Ấ
NGHI PỆ
Trang 71.Chu n b nguyên ph li uẩ ị ụ ệ
+ Nh p kho NPL vào kho t m n u ch a ki m tra đ c ngay t c th iậ ạ ế ư ể ượ ứ ờ
+ M ki n ki m tra bao g m đo và đ m s lở ệ ể ồ ế ố ượng
+ Ki m tra ch t lể ấ ượng
+ Nh p kho NPL đ t yêu c u ch t lậ ạ ầ ấ ượng
+ Báo cáo k t qu nh p kho ( tình tr ng s lế ả ậ ạ ố ượng và ch t lấ ượng ) v b ề ộ
ph n liên quanậ
+ Hoàn t t các ch ng t nh p khoấ ứ ừ ậ
* Nguyên t c ki m tra nguyên ph li uắ ể ụ ệ
1. NPL nh p/xu t kho ph i có ch ng t nh p/xu t đ y đ các n i dung ậ ấ ả ứ ừ ậ ấ ầ ủ ộyêu c u trong th khoầ ẻ
2. Người giao và nh n NPL ph i ti n hành đo, đ m, phân lo i màu s c, ậ ả ế ế ạ ắphân lo i kh , phân c p ch t lạ ổ ấ ấ ượng trước khi nh p kho chính th cậ ứ
3. Các lo i nguyên li u có đ co giãn cao và m m nh thun, n ph i s ạ ệ ộ ề ư ỉ ả ử
d ng dây m m đ bó,c t. Trong quá trình v n chuy n và s p x p ph i nhụ ề ể ộ ậ ể ắ ế ả ẹ nhàng không được quăng,v t, d m chân lên làm nh hứ ẫ ả ưởng d n ch t ế ấ
đ nh) đ ti n hành làm m u s đ S lị ể ế ẫ ơ ồ ố ượng v i c n đả ầ ược chu n b đ y ẩ ị ầ
đ và trủ ước ít nh t 1 ngày cho xấ ưởng c t đ ti n hành c tắ ể ế ắ
6. Xưởng c t ph i phân lo i bàn c t theo s đ c a Phòng k thu t tránh ắ ả ạ ắ ơ ồ ủ ỹ ậphát sinh đ u khúc v iầ ả
7. Đ i v i đ u khúc v i ph i phân chia theo t ng lo i kh v i, chi u dài ố ớ ầ ả ả ừ ạ ổ ả ề
và màu s c đ s d ng m t cách d dàngắ ể ử ụ ộ ễ
8. Các lo i ph li u ki m tra đúng theo yêu c u k thu t trạ ụ ệ ể ầ ỹ ậ ước khi nh p ậkho
Trang 89. Đ i v i các lo i v i c n đ i do l i nh : sai màu, l i s i, l m, h t…ố ớ ạ ả ầ ổ ỗ ư ỗ ợ ẹ ụ
c n ghi nh n tình tr ng và nguyên nhân sai h ng, s lầ ậ ạ ỏ ố ượng sai h ng đ theoỏ ể dõi tình hình ch t lấ ượng
10. Ph i th c hi n vi c ki m kê đ nh kho kì ít nh t 06 tháng/l n và đ o ả ự ệ ệ ể ị ấ ầ ảhàng (n u c n thi t) đ đ m b o tình tr ng l u khoế ầ ế ể ả ả ạ ư
11. Đ nh kì theo quy đ nh ph i th c hi n các bi n pháp phòng ng a h ị ị ả ự ệ ệ ừ ư
h ng NPL b ng các bi n pháp thích h p nh : phun thu c ch ng m i m t…ỏ ằ ệ ợ ư ố ố ố ọ1.2. M uẫ
Quy trình chu n b m u thi t k g m các bẩ ị ẫ ế ế ồ ước:
+ Nghiên c u m u và tiêu chu n k thu tứ ẫ ẩ ỹ ậ
Trong quá trình nghiên c u m u ta c n xác đ nh các đi u ki n s n xu t đứ ẫ ầ ị ề ệ ả ấ ể
có k ho ch chu n b đ ng b các công đo n ti p theo, nh m đ ra ế ạ ẩ ị ồ ộ ạ ế ằ ề
phương án th c hi n cho c quá trình s n xu t t nguyên li u cho đ n s n ự ệ ả ả ấ ừ ệ ế ả
ph m. N u trong quá trình nghiên c u có s khác bi t gi a s n ph m và ẩ ế ứ ự ệ ữ ả ẩtiêu chu n k thu t thì c n làm rõ v i bên liên quan (khách hàng) c th cácẩ ỹ ậ ầ ớ ụ ể
Trang 9doanh nghi p nh c t, may và tính ch t c lí c a nguyên li u m u ph i ệ ư ắ ấ ơ ủ ệ ẫ ả
đ m b o sau khi may xong ph i đúng v i văn b n k thu tả ả ả ớ ả ỹ ậ
Nhi m v và nguyên t c c a ngệ ụ ắ ủ ười thi t k m u trên gi y m ng là ph i ế ế ẫ ấ ỏ ảcăn c vào m u hi n v t, theo tiêu chu n k thu t, và yêu c u riêng c a ứ ẫ ệ ậ ẩ ỹ ậ ầ ủkhách hàng đ làm c s ra m u theo kích thể ơ ở ẫ ước, hình dáng và các yêu c u ầ
nh đ thiên s i, đ i x ng caro, hoa văn t đó ti n hành ch th m u đ ư ộ ợ ố ứ ừ ế ế ử ẫ ể
kh o sát thi t l p quy trình mayả ế ậ
Khi tiên hành thi t k ph i tr i qua các bế ế ả ả ước công vi c sau:ệ
L y m u hi n v t và tiêu chu n k thu t đ xem xét toàn b quy cách ấ ẫ ệ ậ ẩ ỹ ậ ể ộ
c t, may s n ph m. có ch nào b t h p lí v k t c u, v yêu c u k thu t ắ ả ẩ ỗ ấ ợ ề ế ấ ề ầ ỹ ậ
so v i đi u ki n th c t c a doanh nghi p , c n thi t ph i trao đ i v i ớ ề ệ ự ế ủ ệ ầ ế ả ổ ớkhách hàng đ th ng nh t v các chu n m c k thu tể ố ấ ề ẩ ự ỹ ậ
Căn c vào quy t c k thu t, áp d ng nguyên t c chung c a vi c chia ứ ắ ỹ ậ ụ ắ ủ ệ
c t thi t k m u, dùng bút chì d ng hình trên gi y m ng. Nh n xét, phân ắ ế ế ẫ ự ấ ỏ ậtích các đi u ki n k thu t nh đ thiên s i, đ i x ng caro, hoa văn. Sau đóề ệ ỹ ậ ư ộ ợ ố ứ
ti n hành c t thân l n trế ắ ớ ước , các chi ti t nh c t sauế ỏ ắ
Ki m tra l i toàn b thông s , kích thể ạ ộ ố ước, đ gia gi m độ ả ường may có
đ m b o ch a, ki m tra các đả ả ư ể ường l p ráp có kh p không:vòng c , vòng ắ ớ ổtay,…
Ki m tra các chi ti t nào c n có m u thành ph m nh c túi, măng ể ế ầ ẫ ẩ ư ổsét…
Xác đ nh nh ng v trí c n b m tr , các kí hi u v hị ữ ị ầ ấ ổ ệ ề ướng canh s i nh ợ ư
d c, ngang, thiên….Ghi đ y đ các ký hi u nh c …ọ ầ ủ ệ ư ỡ
Chuy n m u cho b ph n ch th , c t m u đ may th . Trong giai ể ẫ ộ ậ ế ử ắ ẫ ể ử
đo n này ngạ ười thi t k ph i tham gia hế ế ả ướng d n, theo dõi quá trình ẫ
hướng d n nh m phát hi n k p th i nh ng sai sót đ đi u ch nh m uẫ ằ ệ ị ờ ữ ể ề ỉ ẫ
L p b ng th ng kê toàn b chi ti t s n ph m, s lậ ả ố ộ ế ả ẩ ố ượng chi ti t và yêu ế
c u k thu tầ ỹ ậ
Ch th m u ế ử ẫ
Trang 10Dùng m u m ng d t lên v i, c t ra BTP đ may th m u đúng theo tiêu ẫ ỏ ặ ả ắ ể ử ẫchu n k thu t và m u hi n v t, đ ng th i nghiên c u quy cách l p ráp và ẩ ỹ ậ ẫ ệ ậ ồ ờ ứ ắthao tác tiên ti n nh tế ấ
Khi nh n m u, ph i ki m tra toàn b quy cách s n ph m, ký hi u và s ậ ẫ ả ể ộ ả ẩ ệ ố
lượng chi ti t. Ti n hành giác s đ trên v i, c t và may thế ế ơ ồ ả ắ ử
Ph i tuy t đ i trung thành v i m u m ng trong khi c t nh : canh s i và ả ệ ố ớ ẫ ỏ ắ ư ợyêu c u ký thu t ghi trên m uầ ậ ẫ
Trong khi may th ph i v n d ng hi u bi t và kinh nghi m, nghi p v ử ả ậ ụ ể ế ệ ệ ụchuyên môn đ xác đ nh chính xác s ăn kh p gi a các b ph n. Ph i n m ể ị ự ớ ữ ộ ậ ả ắ
v ng yêu c u k thu t và quy cách l p ráp, t đó v n d ng đ may đúng ữ ầ ỹ ậ ắ ừ ậ ụ ểtheo đi u ki n th c t hi n có t i doanh nghi p, đ c bi t là các b ph n ề ệ ự ế ệ ạ ệ ặ ệ ộ ậ
s d ng máy chuyên dùngử ụ
Khi phát hi n có đi u b t h p lí trong quá trình l p ráp ho c BTP b ệ ề ấ ợ ắ ặ ị
th a/thi u ph i thông báo cho ngừ ế ả ười thi t k m u đ h tr c ti p xem xét ế ế ẫ ể ọ ự ế
và ch nh m u , không đỉ ẫ ược ch nh s a m u khi ch a đỉ ử ẫ ư ượ ự ốc s th ng nh t ấ
c a ngủ ười thi t k m uế ế ẫ
Trong trường h p gi a mâu th u và tiêu chu n k thu t có khác bi t ợ ữ ẫ ẩ ỹ ậ ệ ở
m c đ ít thì căn c theo tiêu chu n k thu t , n u có khác bi t l n thì ph iứ ộ ứ ẩ ỹ ậ ế ệ ớ ả báo v i ngớ ười có trách nhi m đ trao đ i v i khách hàngệ ể ổ ớ
M u may xong ph i xác đ nh các đi m b t h p lý đ thông báo cho ẫ ả ị ể ấ ợ ể
người ra m u đ đi u ch nh .ẫ ể ề ỉ
Nh y m u ả ẫ
Trong s n xu t công nghi p ,m i mã hàng ta ph i s n xuâtđ không ch ả ấ ệ ỗ ả ả ỉ
m t c nh t đ nh mà ph i s n xu t r t nhi u c trong mã hàng do khách ộ ỡ ấ ị ả ả ấ ấ ề ỡhàng yêu c u.Vì th không ph i đ i v i m i c l i chia c t, thi t k m u ầ ế ả ố ớ ỗ ỡ ạ ắ ế ế ẫ
m ng nh v y v a t n công v a t n th i gian mà ta ch thi t k m u trungỏ ư ậ ừ ố ừ ố ờ ỉ ế ế ẫ bình các c còn l i hoàn thành b ng cách phóng to ho c thu nh m u trung ỡ ạ ằ ặ ỏ ẫbình. Vi c làm này đệ ược g i là nh y m uọ ả ẫ
Trong khi nh y m u ta ph i xác đ nh các y u t sau:ả ẫ ả ị ế ố
Trang 11 Hai tr c ngang và d c c đ nh mà theo đó ta di chuy n các đi m ch ụ ọ ố ị ể ể ủ
y u c a m uế ủ ẫ
Xác đ nh c li di chuy n c a t ng đi m ch y u trên m u, c ly nào phị ự ể ủ ừ ể ủ ế ẫ ự ụ thu c vào b ng thông s kích thộ ả ố ước, nghĩa là ph thu c vào kho ng cách ụ ộ ảchênh l ch nhau gi a các c c a m t kích thệ ữ ỡ ủ ộ ước và ph thu c vào công ụ ộ
th c chia c t, thi t k m uứ ắ ế ế ẫ
C t m u c ng ắ ẫ ứ
Dùng gi y m ng sao ra trên gi y carton, cát đúng theo m u bán thành ấ ỏ ấ ẫ
ph m ho c thành ph m cung c p cho b ph n giác s đ và các b ph n ẩ ặ ẩ ấ ộ ậ ơ ồ ộ ậliên quan khác nh c t, may ư ắ
Các bước công vi c c n làm:ệ ầ
Dùng m c ho c bút chì k đúng theo m u m ng, nét k ph i s c nét, k ự ặ ẻ ẫ ỏ ẻ ả ắ ẻxong ghi kí hi u mã hàng, c s trên m y. Sau khi dùng kéo c t đúng c nh ệ ỡ ố ẫ ắ ạtrong c a đủ ường v . Thông thẽ ường người ta b m b ng kim t 23 l p và ấ ằ ừ ớ
c t m t l n. Trắ ộ ầ ường h p c t riêng t ng l p ph i dùng m u c t ra đ u tiên ợ ắ ừ ớ ả ẫ ắ ầ
đ sang các m u ti p theoể ẫ ế
Tuy t đ i trung thành v i m u m ng, không đệ ố ớ ẫ ỏ ược phép s a ch a m uử ữ ẫ M u c t xong ph i ki m tra toàn b các thân có b ng nhau hay không, soẫ ắ ả ể ộ ằ
l i các đạ ường l p ráp có kh p không, ki m tra l i các d u b m, đ c l có ắ ớ ể ạ ấ ấ ụ ỗđúng quy đ nh khôngị
Dùng các d u đóng kí hi u và c s cùng các ký hi u v hấ ệ ỡ ố ệ ề ướng canh s i ợtrên m t v i c a s n ph m sau đó xem l i có chi ti t nào b đu i chi u ặ ả ủ ả ẩ ạ ế ị ổ ềkhông
L p b ng hậ ả ướng d n s d ng m u trong đó ghi đ y đ chi ti t trên s n ẫ ử ụ ẫ ầ ủ ế ả
ph m thân trẩ ở ước ho c thân sau ho c kê lên m t b n gi y r iặ ặ ộ ả ấ ờ
Giác s đ ơ ồ
* Nhân viên k thu t ch u trách nhi m mã hàng ki m tra đ chính xác c a ỹ ậ ị ệ ể ộ ủ
m u x ng. Sau đó l p tác nghi p giác theo ti n đ yêu c u c a s n xu tẫ ứ ậ ệ ế ộ ầ ủ ả ấ
* Công vi c đệ ược ti n hành nh sau:ế ư
Trang 12+Nhân viên k thu t giác s đ nh n tiêu chu n k thu t, th ng kê chi ỹ ậ ơ ồ ậ ẩ ỹ ậ ố
ti t k ho ch s n xu tế ế ạ ả ấ
+Các chi ti t trên s đ ph i đúng canh s i cho phépế ơ ồ ả ợ
+Căn c vào k ho ch giác đ tính toán s s n ph m trên m t l p v i ứ ế ạ ể ố ả ẩ ộ ớ ảcho phù h pợ
+Căn c vào s đ đ có chi u dài bàn v iứ ơ ồ ể ề ả
S lá v i=S lố ả ố ượng s n ph m/S s n ph m trên m t lá v iả ẩ ố ả ẩ ộ ả
* Giao s đ và b n thi t k cho nhà c t. N u đúng v i yêu c u c a ơ ồ ả ế ế ắ ế ớ ầ ủ
khách hàng v i tiêu chu n k thu t thì c t. N u có sai sót thì ph i s a ớ ẩ ỹ ậ ắ ế ả ửngay
1.3. Tài li u công nghệ ệ
Xây d ng tiêu chu n k thu t s n ph mự ẩ ỹ ậ ả ẩ
Tiêu chu n k thu t là nh ng quy đ nh c th v m t mã hàng đẩ ỹ ậ ữ ị ụ ể ề ộ ược thề
hi n dệ ướ ại d ng văn b n, mang tính pháp ch v k thu t và đả ế ề ỹ ậ ược trình bày theo m t b c c nh t đ nhộ ố ụ ấ ị
Tiêu chu n k thu t là m c tiêu c a nẩ ỹ ậ ụ ủ ườ ải s n xu t ph i đ t đấ ả ạ ược
* Yêu c u khi xây d ng tiêu chu n k thu tầ ự ẩ ỹ ậ
Đ m b o tính nguyên t c, ph i d a trên t t c nguyên t c h s k ả ả ắ ả ự ấ ả ắ ồ ơ ỹthu t c a khách hàngậ ủ
Đ m b o tính th ng nh t chính xác: Th ng nh t v m t đ n v … ph i ả ả ố ấ ố ấ ề ộ ơ ị ảchính xác v thông s , quy cách đúng v i s n ph m m u, đúng v i yêu c uề ố ớ ả ẩ ẫ ớ ầ
c a khách hàng (th ng nh t t văn b n đ n s n ph m)ủ ố ấ ừ ả ế ả ẩ
Đ m b o tính ph thông, d hi u: câu t không vi t th a, không thi u, ả ả ổ ễ ể ừ ế ừ ếkhông dùng ti ng đ a phế ị ương
Trang 13 Đ m b o tính k p th i: ban hành trả ả ị ờ ướ ảc s n xu t ít nh t 1 ngàyấ ấ
* Đi u ki n đ xây d ng tiêu chu n k thu tề ệ ể ự ẩ ỹ ậ
1.3.1. Xây d ng yêu c u k thu t c a s n ph m.ự ầ ỹ ậ ủ ả ẩ
Nghiên c u tài li u k thu t.ứ ệ ỹ ậ
Tài li u k thu t c u đ n hàng.ệ ỹ ậ ả ơ
Xác đ nh tên g i, ký hi u, s lị ọ ệ ố ượng s n ph m c a t ng c ả ẩ ủ ừ ỡtrong mã hàng
Nghiên c u v ki u dáng, quy cách, yêu c u k thu t c a ứ ề ể ầ ỹ ậ ủ
s n ph m.ả ẩ
Trang 14Nghiên c u v nguyên ph li u: màu s c, thành ph n c a ứ ề ụ ệ ắ ầ ủvai, mex, khóa…
Xây d ng yêu c u k thu t c a s n ph m.ự ầ ỹ ậ ủ ả ẩ
Khái ni m: Yêu c u k thu t c a s n ph m là nh ng quy đ nh cệ ầ ỹ ậ ủ ả ẩ ữ ị ụ
th v k thu t c a m t mã hàng dể ề ỹ ậ ủ ộ ược bi u hi n dể ệ ướ ại d ng văn
b n và theo m t b c c nh t đ nh.ả ộ ố ụ ấ ị
Ý nghĩa:
Cung c p đ y đ các thông tin cho quá trình s n xu t.ấ ầ ủ ả ấ
Là căn c đ khi tri n khai s n xu t đứ ể ể ả ấ ược th ng nh t, đ m b oố ấ ả ả các
yêu c u k thu t c a mã hàng.ầ ỹ ậ ủ
Giúp cho quá trình gia công được d dàng.ễ
Đi u ki n đ xây d ng yêu c u k thu t.ề ệ ể ự ầ ỹ ậ
Tài li u k thu t c a khách hàng.ệ ỹ ậ ủ
B ng s d ng nguyên ph li u.ả ử ụ ụ ệ
S n ph m m u.ả ẩ ẫ
M u gi y thi t k c a s n ph m.ẫ ấ ế ế ủ ả ẩ
Trình t yêu c u k thu t.ự ầ ỹ ậ
L p b ng thông tin c a mã hàng.ậ ả ủ
Mô t hình dáng c a s n ph m.ả ủ ả ẩ
L p b ng nguyên ph li u.ậ ả ụ ệ
Yêu c u k thu t.ầ ỹ ậ
1.3.2. Xây d ng b ng màu, đ nh m c nguyên ph li uự ả ị ứ ụ ệ
Xây d ng b ng nguyên ph li u.ự ả ụ ệ
Khái ni m: B ng m u nguyên ph li u là b ng th ng kê b ng kýệ ả ẫ ụ ệ ả ố ằ
hi u và m u v t th t c a t t c các lo i NPL c n dùng cho m t mãệ ẫ ậ ậ ủ ấ ả ạ ầ ộ hàng
Ý nghĩa:
Trang 15B ng m u NPL đả ẫ ược dùng hướng d n cách s d ng ẫ ử ụtrong NPL trong quá trình gia công s n ph m cho các ả ẩ
Là căn c đ xác đ nh giá thành c a s n ph m.ứ ể ị ủ ả ẩ
Là căn c đ tr c ti p c p phát nguyên ph li u ứ ể ự ế ấ ụ ệcho các đ n v ơ ị
Là thước đo đ đánh giá hi u qu c a quá trình ể ệ ả ủ
s n xu t. Đóng vai trò quan tr ng trong vi c gi ả ấ ọ ệ ảchi phí h giá thành s n ph mạ ả ẩ
Ph n ánh trình đ t s n xu t trong doanh nghi p, là c ả ộ ổ ả ấ ệ ơ
s cho vi c xây d ng cũng nh qu n lí đ nh m c nguyênở ệ ự ư ả ị ứ
ph li u.ụ ệ1.3.3. Xây d ng đ nh m c th i gian ch t o thành ph m và thi t k ự ị ứ ờ ế ạ ẩ ế ế
dây chuy n s n ph m may.ề ả ẩ
Xây d ng đ nh m c th i gian ch t o s n ph m.ự ị ứ ờ ế ạ ả ẩ
Th i gian đ nh m c là đ i lờ ị ứ ạ ượng r t quan tr ng trong quá trình côngấ ọ ngh Ngoài vi c đệ ệ ược s d ng đ tr lử ụ ể ả ương cho công nhân v iớ
phương pháp tính lương theo s n ph m, th i gian đ nh m c đả ẩ ờ ị ứ ượ ử c s
d ng đ l p k ho ch, đi u đ s n xu t cho các chuy n và đ c bi tụ ể ậ ế ạ ề ộ ả ấ ề ặ ệ
đ s d ng đ l p k ho ch, đi u đ s n xu t trong các chuy n vàể ử ụ ể ậ ế ạ ề ộ ả ấ ề
Trang 16đ c bi t đặ ệ ượ ử ục s d ng đ cân đ i chuy n may. Vì v y vi c xác đ nhể ố ề ậ ệ ị chính xác giá tr th i gian đ nh m c trong t ng bị ờ ị ứ ừ ước công vi c là r tệ ấ quan tr ng.ọ
M t s th i gian đ tính đ nh m c.ộ ố ờ ể ị ứ
Phương pháp tính toan th i gian.ờ
Phương pháp đo đ c đ nh m c b ng đ ng h b m gi ạ ị ứ ằ ồ ồ ấ ờ
Thi t k dây chuy n may.ế ế ề
Đây là công vi c thệ ường xuyên c a cán b chuy n, v i m t b ngủ ộ ề ớ ặ ằ chuy n đã đề ược thi t k s n, c n b trí các v trí làm vi c nh m đàoế ế ẵ ầ ố ị ệ ằ
t o ra m t dây chuy n qu n lý.ạ ộ ề ả
Dây chuy n h p lý có đề ợ ường di chuy n bán thành ph m ng n nh tể ẩ ắ ấ
và chi phí v n chuy n th p nh t.ậ ể ấ ấ
B trí chuy n ph i t o thu n l i cho t trố ề ả ạ ậ ợ ổ ưởng, t phó và k thu tổ ỹ ậ chuy n trong vi c bao quát toàn chuy n, ti p c n công nhân m t cáchề ệ ề ế ậ ộ nhanh chóng, d dàng v i đễ ớ ường đi ng n nh t.ắ ấ
Kho ng ch ng gi a các thi t b c n đ r ng cho vi c di chuy n c aả ố ữ ế ị ầ ủ ộ ệ ể ủ
người và hàng hóa’
S lố ượng v trí làm vi c bao gi cũng ph i nhi u h n s lị ệ ờ ả ề ơ ố ượng công nhân đ nh m c trên chuy n c a m t công nhân có th c n ph i sị ứ ề ủ ộ ể ầ ả ử
d ng nhi u h n m t máy ho c cho các trụ ề ơ ộ ặ ường h p ách t c chuy n,ợ ắ ề
c n s h tr c a công nhân d tr và có yêu c u ph i b sung thêmầ ự ỗ ợ ủ ự ữ ầ ả ổ máy
Nh ng v trí làm vi c đữ ị ệ ược b trí k c n nhau đ đố ế ậ ể ường đi c a bánủ thành ph m đẩ ược ng n nh t th m trí b ng không.ắ ấ ậ ằ
CHƯƠNG 2: CHU N B S N XU T M T MÃ HÀNG TRONG S N XU T MAYẨ Ị Ả Ấ Ộ Ả Ấ
CÔNG NGHI PỆ
Khách hàng: ITOCHU
S n ph m: ÁO JACKETả ẩ
Trang 18B p tayắ 20.8 21.4 22 Đo t i g m náchạ ầ
R ng c a tayộ ử 12.6/10 13.1/10.5 13.6/11 Đo banh chun/ đo chunDài tay vai 80.5 82.75 85 Đo 1/2 r ng vai+dài tayộ
Trang 192.2.Chu n b tài li u công nghẩ ị ệ ệ
2.2.1.Xây d ng b ng tiêu chu n k thu tự ả ẩ ỹ ậ
2.2.1.1. Đ c đi m, hình dángặ ể
Áo Jacket thân trước chính có túi c i m t vi n, mi ng trang trí n m ơ ộ ề ế ằ ở
ng c g n n p khóa, bo g uự ầ ẹ ấ
Thân sau chính có mác chính,
Tay áo chính b , có bo c a tayổ ử
Thân trước lót có túi ng c, ve n pự ẹ
Mi ng túi có di bệ ọ
* Tiêu chu n k thu t chungẩ ỹ ậ
T ng th hai bên ph i đ i x ngổ ể ả ố ứ
Đ m b o thông s kích thả ả ố ước
Các đường may ph i đ m b o đ êm ph ng, th ng đ u, không x p ly, ả ả ả ộ ẳ ẳ ề ế
c m dúm, không s n sót, sùi ch , b mũiầ ể ỉ ỏ
H n ch n i ch , n i ch ph i b n ch c, trùng khít đ u và cu i đạ ế ố ỉ ố ỉ ả ề ắ ầ ố ường may l i mũi ba l n ch trùng khítạ ầ ỉ