Bài thuyết trình Báo cáo thiết kế và chế tạo khuôn ép nhựa được tiến hành với các nội dung: Bề dày của sản phẩm, các khuyết tật có liên quan, cong vênh, cách khắc phục, góc bo, gân, gân tăng cứng, vấu lồi, thiết kế vấu lòi, lỗ trên sản phẩm,... Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1Click icon to add picture
Click icon to add picture
Trang 31. B dày c a s n ph m ề ủ ả ẩ
Nên thi t k thành m ng, t o nhi u gân tăng đ c ngế ế ỏ ạ ề ộ ứ
Trang 4Hình 1.1 Các cách thiết kế phần chuyển tiếp
Trang 5Các khuy t t t có liên quan ế ậ
Hình 1.2 Các khuyết tật thường gặp khi thiết kế bề dày không phù hơp.
Trang 6Hình 1.4 sự cong vênh khi bề dày không điều.
Trang 7Cách kh c ph c ắ ụ
Hình 1.5 Bảng so sánh.
Để khắc phục hiện tượng cong vênh thì
cần phải thiết kế bề dày đồng nhất, sau
đây
là một số cách thiết kế làm cho bề dày
đồng nhất:
Trang 8Góc bo b ng kho ng 2560% b dày, 50%là t t nh tằ ả ề ố ấ
Bán kính ngoài nên b ng bán kính trong c ng ằ ộthem b dày s n ph m: R=rề ả ẩ
+ T
Trang 9CÔNG TH C GÓC BO Ứ
Hình 2.2 Kích thước thiết kế góc bo.Sàn
Trang 10KhUy t t t liên quan đ n góc bo ế ậ ế
Trang 12B dày c a gân không v ề ủ ượ t
quá ½ b dày đ t gân, nh ng ch ề ặ ữ ỗ
v t li u ít co rút và không nh h ậ ệ ả ưở ng đ n tính th m mĩ có th ế ẩ ể
đ t dày m t chút ặ ộ
Trang 13Hình 3.2 Các ki u đ t gânể ặ
Các gân nên đăt dọc theo một hướng
để đạt độ cứng vững tốt.
Trang 14Các gân nên thiết kế song song.
• Nên đặt dọc theo một hướng để tăng cứng vững
Tạo gân gấp nếp tăng độ cứng vững và tính thẫm mỹ.
• Tạo gân chéo tăng cứngvững , khả năng chống lại ứng suất.
Trang 15GÂN TĂNG C NG Ứ
Các thông số thiết kế gân tăng cứng
Trang 16V u l i ấ ồ
Bề dày vấu lồi nhỏ hơn 75% bề dày đặt vấu.
Bán kính ngoài chuyển tiếp
nên bằng 25% bề dày đặt
vấu
hoặc bằng 0.04mm để giảm
ứng suất.
Trang 18Thông số thiết kế vấu lồi
Trang 20CÁC KÍCH TH ƯỚ C THI T K V U LÒI Ế Ế Ấ
Trang 215. L trên s n ph m ỗ ả ẩ
• Chi u sâu l không về ỗ ượt quá 3 l n đầ ường kính l (l không thông).ỗ ỗ
• B dài thành l đ ng đ u, không có cácề ỗ ồ ề
góc s c nh nắ ọ .
Trang 22• Kho n cách hai l ho c kho ng cách l so v i mép ngoài ả ỗ ặ ả ỗ ớ
c a ủ
s n ph m nên b ng hai l n b dày ho c hai l n kích th ả ẩ ằ ầ ề ặ ầ ướ c
l n ớ
nh t đo theo chu vi l (l thông su t) ấ ỗ ỗ ố
Trang 23• S n ph m có gân, v u l i, rãnh sâu…hay b ả ẩ ấ ồ ề
m t vát , ta nênặ
thi t k góc vát theo hế ế ướng m khuôn.ở
• Ta có th d a vào s đ sau đ thi t k góc ể ự ơ ồ ể ế ế
vát cho thích h p.ợ
Trang 24• Giá tr góc vác ph thu c vào đ co rút c a nh a và chi u cao ị ụ ộ ộ ủ ự ề
vác.
• K t c u khuôn cho phù h p đ d l y s n ph m ế ấ ơ ể ễ ấ ả ẩ
Trang 257 S n ph m có ren ả ẩ
Bán kính ren và chân ren nên l n nh t đ ớ ấ ể
tránh t p trung ngậ ứ
su t.ấ
Trang 26Đo n cu i ren nên làm tròn tránh tuôn ren và ạ ố
h ren ư
Trang 27Tránh thi t k b ế ế ướ c ren <1mm đ tránh tuôn ren và d ể ễ
ch t o ế ạ
Trang 28Khi thi t k ren nh a l p v i ran kim lo i, ta nên ế ế ự ắ ớ ạ
thi t k ren ngoài cho s n ph m nh a và ren trong ế ế ả ẩ ự
cho kim lo i ạ
Trang 29Ren cho s n ph m nh a đôi khi không theo tiêu chu n ả ẩ ự ẩ
cho dex ch t o ế ạ
Trang 30• Bi n đ i m t undercut trên chi ti t thành m t chi ti t khác mà ế ổ ộ ế ộ ế
ta có th ch t o nó thành khuôn kéo th ng ể ế ạ ẳ