1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ ĐỀ THI TỰ LUẬN LUYỆN THI ĐẠI HỌC - 33 ĐỀ

11 707 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Thi Tự Luận Luyện Thi Đại Học - 33 Đề
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 241,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính % khối lượng các chất trong hh A?. Viết các đồng phân có thể có ứng với các CTPT trên và gọi tên.. Xác định CTCT của các chất biết D,E là axit; từ A có thể điều chế trực tiếp tạo D2

Trang 1

ĐỀ 07 Câu 1 1 Từ muối ăn, pyrit sắt, kkhí, nước và đ.k thích hợp, viết các pư đ.chế: Fe, FeCl 2 , FeSO 4 , NaNO 3 , NH 4 NO 3

2 Chỉ dùng một thuốc thử hãy nhận biết 5 chất rắn riêng biệt mất nhãn sau: Al, Al 2 O 3 , Mg, Ca và CuO.

3 Qtr đcực, phtrđphân lần lượt xãy ra khi đpdd KCl, FeCl 2 có mn,đ.cực trơ?pH dd thay đổi n.t.nào? Câu 2 1 Từ tinh bột, các chất vô cơ viết các ptrpư điều chế PE, caosu buNa và axit picric.

2 So sánh các hóa tính cơ bản của HCOOH và CH 2 =CH-COOH.

3 Tại sao axit fomic có thể dùng để tráng gương, hiện nay người ta thường dùng chất nào để tráng gương? Câu 3 Cho 54,7g hhA gồm BaCl 2 , KCl, MgCl 2 td với 60ml ddAgNO 3 2M, được ddB và kết tủa D Cho 22,4gFe vào

B, được chất rắn F và dd E Cho F vào ddHCl dư, được 4,48 lít H 2 (đktc) Cho NaOH dư vào E, lọc ktủa nung đến k.lượng không đổi, được 24g chất rắn G.

1 Tính khối lượng kết tủa B và chất rắn F; 2 Tính % khối lượng các chất trong hh A? Câu 4 Đun 0,332g hỗn hợp hai ancol với H 2 SO 4 đặc ở 170 0 C được hhA gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp Cho hhA vào bình chứa 0,128mol k.khí rồi đốt hoàn toàn, sau khi ngưng tụ hơi nước thì còn 2,688lít khí (đktc).

1 X.định CTPT,tính % k.lượng 2ancol? 2.Từ pentan và các chất vô cơ viết các pư đ.chế 2 ancoltrên? Câu 5 Cho từ từ khí CO qua ống sứ chứa CuO nóng Khí A bay ra khỏi ống được hấp thụ h.toàn vào bình nước vôi, được k.tủaB, đun nóng lại được k.tủa.Cho chất rắn còn trong ống sứ vào dd HNO 3 dư, được khí NO duy nhất

và ddC.Cho xút dư vàoC,được ktủaD NungD đến klượng kđổi được chất rắn E.Viết các pư x.ra và giải thích?

ĐỀ 08 Câu 1 1 Từ than đá, cacbon, các chất vôcơ khác viết các ptrpư điều chế: CaCl 2 , nước javen,PVC và phenol.

2 Nêu nguyên tắc điều chế kim loại? cho ba ví dụ điều chế kim loại ứng với ba phương pháp khác nhau

3 Từ hh gồm BaCl 2 , BaCO 3 , BaSO 4 nêu ph.pháp h.học tinh chế BaCl 2 , từ đó viết pư đ.chế Ba nguyên chất Câu 2 Nêu hiện tượng, viết pư dạng phân tử, ion thu gọn khi thực hiện các thí nghiệm sau:

1 Sục từ từ CO 2 vào ddBa(OH) 2 đến dư CO 2 ; 2 Sục HCL từ từ vào dung dịch NÂlO 2 đến dư HCl Câu 3 Khử h.toàn một oxytsắt bằng CO thì k.lượng chất rắn giảm 3,2g Cho CO 2 thu được vào 175ml NaOH 2M.

1 Xác định CTPT oxyt sắt?; 2 Tính khối lượng muối tạo thành?

3 Cho 10,44g oxytsắt trên td với 4,05g Al ở nhiệt độ cao(chỉ tạo sắt) đến khi pư xong, chất rắn thu được td với dd NaOH thì được 1,68 lít H 2 (đktc) Tính hiệu suất pư nhiệt nhôm.

Câu 4 Cho a gam hhX gồm 2 este đơn chức mạch hở đồng phân td vừa đủ với 150ml NaOH 0,25M, được 1 muối của axit cacboxylic và hh 2 ancol Để đốt hết a g hhX cần 4,2 lít O 2 (đktc), tạo 3,36lít CO 2 (đktc).

1 Xác định CTPT, CTCT của 2este? 2 Viết các đồng phân có thể có ứng với các CTPT trên và gọi tên? Câu 5 1.Trong 1dd có:NH 4 , SO 4 2- , HCO 3 - , CO 3 2- nêu ph.pháp hóa học nhận biết sự có mặt của các ion đó?

2 Nêu các khái niệm: bậc của nguyên tử cacbon, bậc ancol, bậc của amin? Cho ví dụ minh họa?

ĐỀ 09 Câu 1 1 Viết các ptrpư dạng p.tử và ion giữa NaHCO 3 với các dd H 2 SO 4 và KOH dư, cho biết vai trò của HCO 3

-trong mỗi pư trên.

2 Viết 10 phương trình phản ứng của 10 chất hữu cơ khác loại với khí H 2 (Ni, t 0 ).

3 Viết 10 phương trình phản ứng của 10 chất hữu cơ khác loại với dd Br 2 ?

4 Viết các pư chứng tỏ anđêhyt vừa có tính oxy hóa vừa có tính khử ?

Câu 2 1 Cho 500ml ddNaOH 1M vào 500ml ddHCl, dd tạo thành tác dụng vừa đủ với 7,8g Al(OH) 3 Tính pH của các dung dịch trên?

2 Tính pH của dung dịch Ba(OH) 2 biết 200ml dung dịch này td vừa đủ với 500ml dd NaHSO 4 0,02M Câu 3 1 Trộn ddA chứa NaOH với dd B chứa Ba(OH) 2 theo thể tích bằng nhau được ddC Trung hòa 100ml ddC cần 35ml ddH 2 SO 4 2M, được 9,32g kết tủa Tình C M của các dung dịch A, B

2 Cần trộn bao nhiêu ml ddB với 20ml ddA để hòa tan vừa hết 1,08g bột nhôm?

Câu 4 Đốt hoàn toàn một hh 2 este no đơn chức cần 3,976lít oxy (đktc), thu được 6,38g CO 2 Cho lượng lượng este này td vừa đủ với KOH thu được 3.92g muối của 1 axit hữu cơ và m g hh 2 ancolkế tiếp Xác định CTCT và khốilượng mỗi este trong hh đầu?

Câu 5 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm Mg và Cu vào dd H 2 SO 4 70% (đặc nóng) vừa đủ, được 1,12lít SO 2 (đktc)

Và ddB Cho NaOH dư vào B, được kết tủa C, nung C đến khối lượng không đổi thu được hh chất rắn E cho E td với H 2 dư (t 0 ) 2,72g hh chất rắn F.

1 Tính khối lưọng các chất trong A? 2 Cho 6,8g H 2 O vào dd B, tính C% của các dd B , thu được? Câu 6 Từ metan, các chất vô cơ và đk cần thiết viết các ptrpư đchế:

1 etylen glycol; 2 ancol iso-propilic; 3 ancol n-propilic.

ĐỀ 10.

Câu 1 Có 4 chất hữu cơ có cùng công thức thực nghiêm (CT nguyên) là (CH) n Biết:

n C  poli styren; A  B; D + H 2 (1:1)  D 1  caosu buNa; B  B 1  anilin

Trang 2

1 Xác định CTCT của A, B, C, D? 2 Viết các phương trình phản ứng xãy ra Câu 2 1 So sánh tính bazơ của các chất sau đây và giải thích: C 6 H 5 NH 2 , NH 3 , CH 3 NH 2 , (C 6 H 13 ) 2 NH, C 6 H 13 NH 2

2 So sánh tính axit của các chất sau đây và giải thích:H 2 O, CH 3 OH, CH 3 COOH, H 2 CO 3 , H 2 SO 4 , C 6 H 5 OH.

3 Viết các ph ứng ch tỏ H 2 O có tính axit mạnh hơn C 2 H 5 OH, CH 3 COOH có tính axit mạnh hơn C 6 H 5 OH Câu 3 1 5lít dung dịch A chứa: NaOH, KOH, Ca(OH) 2 , Ba(OH) 2 hòa tan vừa đủ 20,8g Al 2 O 3 Tính pH của ddA?

2 2 lít dung dịch X chứa: H 2 SO 4 , HCl, HBr, HNO 3 hòa tan vừa đủ 32g Fe 2 O 3 Tính pH của dung dịch X?

3 Viết các phản ứng theo sơ đồ sau: A +Ag 2 O B +HCl A+H 2 O D +O 2 CH3 COOH.

Câu 4 Lần lượt đốt h.toàn 4 chất hữu cơ A, B, C, D cho cùng kết quả: chỉ tạo 4,4g CO 2 và 1,8g H 2 O; cần n O2 =n CO2

1 Xác định CTPT A, B, C, D;biết phân tử chúng có sntC < 7 và tỷ lệ khối lượng mol lần lượt là 6: 1: 3: 2?

2 Xác định CTCT của các chất biết D,E là axit; từ A có thể điều chế trực tiếp tạo D Viết pư minh họa?

3 Nêu phương pháp hóa học nhận biết các chất A, B, C, D riêng biệt?

Câu 5 Nhiệt nhôm m gam hhA gồm Al và Fe x O y thu được hhB B td với ddNaOH dư thu được ddC, chất rắn D và 0,672 lít H 2 (đktc) Cho từ từ dd HCl vào C đến khi được lượng ktủa max, lọc nung đến k.lượng không đổi được 5,1g chất rắn E D td với dd H 2 SO 4 đ nóng dư thu được 2,688 lít khí SO 2 (đktc) Xác định CTPT oxyt sắt và tính m?

ĐỀ 11.

Câu 1 1 Cho từ từ dd NaOH vào dd ZnCl 2 đến dư, nêu hiện tượng, giải thích và viết phản ứng minh họa?

2 Cho từ từ SO 2 vào dd Br 2 đến dư, nêu hiện tượng, giải thích và viết phản ứng minh họa?

3 Cho từ từ NH 3 vào dd ZnSO 4 đến dư, nêu hiện tượng, giải thích và viết phản ứng minh họa?

Câu 2 Cho hh BaCO 3 và(NH 4 )CO 3 td với dd HCl dư được ddA và khí B A td với ddH 2 SO 4 loãng dư thu được ddD

và kết tủa Cho D td với đ NaOH dư được ddE và khí Viết các phương trình phản ứng xãy ra dưới dạng phân tử, ion và giải thích?

Câu 3 Viết ptrpư nếu có giữa các chất sau: HCOOH, (COOH) 2 , C 2 H 5 COOCH 3 , CH 3 Cl, C 6 H 5 OH, C 6 H 5 CH 2 OH,

C 6 H 5 NH 3 Cl với:

1 dd NaOH; 2 Ca; 3 Na; 4 dd Br 2 (không xét pư với anđêhyt) Câu 4 Cho 4,875g Zn vào 75g ddHCl ( vừa đủ) thu được ddA và khí B B td vừa đủ với 4,4g hh CuO và Fe 2 O 3 tạo

m gam hh kim loại.

1 Tính C% của dd HCl, dd A?; 2 Tính khối lượng mỗi oxyt? 3 Tính m? Câu 5 Hóa hơi hoàn toàn 4,28g hh 2 ancolno A, B ở 81,9 0 C và1,3 atm được 1,568 lít hơi Cho hh ancolnày td vừa

đủ với K, được 1,232 lít H 2 (đktc) Mặt khác, đốt hoàn toàn hh ancoltrên thu được 7,48g CO 2

1 Xác định CTCT 2 ancolbiết B nhiều hơn A 1 chức? 2 Tính khối lượng mỗi ancolban đầu? Câu 6 Từ axetylen, các chất vô cơ và điều kiện cần thiết viết các ptr pư điều chế:

ĐỀ 12.

Câu 1 Tìm các chất ứng với các chữ cái sau và viết phản ứng minh họa:

1 FeS + O 2  (A)  + (B); 2 (A) + H 2 S  (C) + (D); 3 (C) + (E)  (F).

4 (F) + HCl  (G) + H 2 S; 5 (G) + NaOH (H)  + (I); 6 (H)+O); 6 (H)+O 2 +(D)  (K).

7 (K)  (B) + (D) 8 (B) + (L)  (E) + (D)

Câu 2 1 Viết các pư của axit lactic với: Na, NaOH, CH 3 COOH (xt), C 2 H 5 OH (xt).

2 Giải thích tại sao anilin có tính bazơ? H 2 N- CH 2 – COOH lưỡng tính?

3 Từ các chất vôcơ và điều kiện cần thiết viết các pư điều chế: di phênyl amoni sunfat.

Câu 3 1 Nêu phương pháp hóa học tách riêng các chất riêng biệt sau: Al, Fe, Cu ra khỏi hh của chúng?

2 Nêu phương pháp chứng minh sự có mặt của các kim loại trên trong hh chứa 3 kim loại đó?

Câu 4 Cho 11g hh gồm Al và Kim loại M hóa trị I); 6 (H)+OI); 6 (H)+O vào 500ml dung dịch HCl 2M, được 8,96 lít H 2 (đktc) và ddX Nếu cho 11 g hh trên vào dung dịch NaOH dư thì thu được 6,72 lít H 2 (đktc) và còn 1 phaanf không tan.

1 Chúng minh dd HCl dư?; 2 Xác định M và tính khối lượng mỗi kim loại ban đầu?;

3 Trộn X với 500ml NaOH 2,2M, đun, lọc kếttủa nung đến k.lượng k.đổi, tính k.lượng chất rắn thu được? Câu 5 Cho 1,68 lít(đktc) hh 2 hydrocacbon qua dd Br 2 thì có 4g Br 2 tham gia phản ứng, còn lại 1,12 lít (đktc) Nếu đốt hoàn toàn 1,68 lít hh đầu, cho sp vào dd Ca(OH) 2 dư thì thu được 12,5g kết tủa.

1 Xác định công thức phân tử 2 hydrocacbon?

2.Từ hydrocacbon lớn hơn và các chất vô cơ viết các phương trình pư điều chế glyxerol?

ĐỀ 13.

Câu 1 1 Chỉ dùng thêm 1 hóa chất nhận biết 5 dd riêng biệt sau: H 2 SO 4 , HCl, NH 4 Cl, NH 4 HCO 3 , NaNO 3

2 Trình bày ngắn gọn các giai đoạn sản xuất nhôm và nêu rõ vai trò của criolit?

3 Vì sao phenol, anilin dể tham gia pư thế hơn benzen? Viết pư minh họa?

Câu 2 1 Hợp chất C 5 H 8 td với H 2 tao iso- pentan Viết các CTCT thỏa mãn? Cho biết chất nào tạo được kếttủa với Ag 2 O/NH 3 ? Chất nào có ứng dụng trong thực tế?

2 Từ than đá , đá vôi, các chất vô cơ và điều kiện cần thiết viết các phương trình pư điều chế o- crezol ?

Trang 3

Câu 3 Cho 8,52 g hh Mg, Al, Al 2 O 3 td với dd NaOH dư, được 3,36lít H 2 (đktc) Nếu cho 8,52 g hh trên td với dd HCl thì được 7,84 lít H 2 (đktc) Tính khối lượng mỗi chẩt trong hh đầu?

Câu 4 Từ bột nhôm, ddNaCl, Fe 2 O 3 và các điều kiện cần thiết viết các pư điều chế: Al(OH) 3 , NaAlO 2 , FeCl 2 , FeCl 3 , Fe(OH) 3

Câu 5 Đốt hoàn toàn 0,44g chất hữu cơ A chứa C, H, O được CO 2 và H 2 O có cùng số mol Cho sp cháy vào bình CaO dư thì khối lượng bình tăng a gam.

1 Xác định CTPT của A và tính a, biết tỷ khối của A đối với không khí bằng 2.

2 Viết CTCT, gọi tên các chất đơn chức có cùng CTPT đối với X?

ĐỀ 14.

Câu 1 1 Viết các pư dạng tổng quát thể hiện tính chất của các kim loại ở PNC nhóm I); 6 (H)+O.

2 Cho 4,6g Na vào nước được 500ml ddA Tính pH của A và n AlCl3 đủ tác dụng với ddA tạo 0,78g kết tủa.

3 Từ Các chất có trong tự nhiên viết các pư điều chế Fe, Fe(NO 3 ) 3 , FeSO 4

Câu 2 1 Nêu khái niệm bậc ancol? Cho vd? Viết các CTCT ancolbậc I); 6 (H)+OI); 6 (H)+O có CTPT C 5 H 12 O và gọi tên.

2 Viết các pư ch.tỏ NaHCO 3 là chất lưỡng tính,kém bền nhiệt;tại sao người ta gọi nó là bột nở.

Câu 3 1 Viết các đ.phân đơnchức của C 4 H 8 O 2 gọi tên và viết các pư của chúng lần lượt với ddNaOH.

2 Viết các pư theo sơ đồ sau: CH 4  A  B  D  E  CH 4  F  Ag

3 Viết các pư theo sơ đồ sau: C 2 H 5 OH  X  C 2 H 5 OH  Y  X  Ag.

Câu 4 1 Nêu pp hh nhận biết các dd riêng biệt sau: FeSO 4 , Fe 2 (SO 4 ) 3 , MgSO 4 , ZnSO 4

2 Nêu pp hóa học làm sạch axit axetic có lẫn tạp chất là etanol, etanal, H 2 O.

Câu 5 Cho a gam hh 2 amino axit no đơn chức mỗi loại td với 110ml dd HCl 2M, được dd A Để t.d hết các chất trong A cần 140ml KOH 3M Nếu đốt h.toàn hh trên rồi cho sp vào dd NaOH dư thì kl bình tăng 32,8g (tạo N 2 ).

1 Xác dịnh CTPT các chất trên, biết tỷ lệ M của chúng là 1,37

2 Tính % số mol các amino axit ban đầu.

Câu 6 Cho luồng khí CO qua ống sứ chứa 0,04mol hh FeO và Fe 2 O 3 nung nóng, được chất rắn B gồm 4 chất nặng 4,784g Khí bay ra td với Ba(OH) 2 dư, được 9,062gkết tủa.Hòa tan Bbằng HCl dư được 0,6272lít H 2 (đktc).

1 Tính m các õyt trong A

2 Tính % m mỗi chất trong B Biết trong B số mol oxit sắt từ bằng 1/3 tổng số mol của hai oxyt còn lại.

ĐỀ 15.

Câu 1 1 Ngâm 1 lá sắt trong dd H 2 SO 4 loãng sắt bị ăn mòn chậm, nhỏ thêm vào 1 giọt dd CuSO 4 Nêu hiện

tượng ? giải thích và viết pư minh họa.

2 Từ hh AlCl 3 và FeCl 3 nêu pp hh điều chế k.loại tương ứng 3 Làm sạch CaO có lẫn Na 2 O và Al 2 O 3 Câu 2 1 Nêu định nghĩa pư trùng ngưng? điều kiện xãy ra pư trùng ngưng ? cho ví dụ.

2 Chất nào sau đây trùng ngưng được, viết pư minh họa: a etylen glycol; b axit lactic.

3 Viết các đồng phân anđehyt C 5 H 10 O và gọi tên.

Câu 3 Cho các chất sau: glyxerol, anđêhyt glyxeric, axit glyxeric, etylen glycol, axit oxalic, axit amino axetic.

1 Viết CTCT các chất trên theo thứ tự đơn chức, đa chức, tạp chức.

2 Viết các pư nếu có của các chất đó với Na, NaOH 3 Viết các pư nếu có giữa các chất đó với Ag 2 O/NH 3.

Câu 4 1 Chỉ dùng 1 thuốc thử nêu pp hh nhận biết các chất riêng biệt sau:Al, Na, Al 2 O 3 , Mg, CaO.

2 Từ NaCl, H 2 O, Al nêu pphh điều chế NaAlO 2 , Al(OH) 3 và NaClO.

3 Những tạp chất nào trong gang bị oxyhóa khi luyện thép bằng lò Bet-xơ -me.

Câu 5 Este A được đ.chế từ CH 3 OH và amino axit B (phân tử có 1 nhóm –COOH) Đốt hoàn toàn 8,9g A, được 13,2g CO 2 , 6,3g H 2 O; 1,12lít N 2

1 CTPT của A? 2 CTCT của A, B ?.3 Từ O 2 N- CH 2 CH 2 OH và các chất vô cơ khác viết các pư tạo A Câu 6 Oxy hóa 1,68g Fe thu được 2,32g oxyt A.

1 Xác định CT PT của A và gọi tên 2 Viết các pư có thể có của A với dd HNO 3

3 Nung 5,4 g Al với 2,32g A tạo Fe Tính khối lượng mỗi chất rắn thu được.

Đề 16 Câu 1.1 Chất hữu cơ A td với HCl tạo 2-clo,2-metyl butan.Viết CTCT, pư trùng hợp A và gọi tên.

2 Gọi lại tên cho:2,3,4-trietyl pentan; 2,3,3-tri clo,6-brom,4,4,7,7-tetrametyl oct-5-en.

Câu 2.1 Khối lượng muối nitrat của kim loại M hóa trị I); 6 (H)+OI); 6 (H)+O có cùng số mol với 14,25g muối clorua của nó là 22,2g Xác định CTPT của 2 muối trên Viết phản ứng đpdd của chúng.

2 Xác định khoãng pH của các dd: a.CuSO 4 ; b.CaCl 2 ; c Na 2 S; d (NH 4 ) 2 SO 3 và giải thích.

Câu 3 1 Viết pư của các khí ankan với Cl 2 theo tỷ lệ mol 1:1 và nhận xét về số lượng các sp.

2 TínhV C3H6 (đktc) cần đốt để tạo sp td với dd chứa 102,6gBa(OH) 2 được kết tủa max.

Câu 4 Cho 1,12lít hhCO,H 2 (đktc) qua 40ghh:Al 2 O 3 ,CuO,Fe 3 O 4 ,Fe 2 O 3 nung nóng,hh bay ra td với ddCa(OH) 2 dư,được 2,5 g kết tủa và klượng dd giảm 0,95g.Tính klượng hh rắn sau pư.

Trang 4

Câu 5 Cho một bình kín dung tích 112lít chứa N 2 và H 2 theo tỷ lệ 1:4 ở 0 0 C; 200atm với một ít xúc tác Nung bình một thời gian, đưa về 0 0 C thì áp suất giảm 10% so với ban đầụ

1 Tính H% tạo NH 3 ? 2 Cho lượng NH 3 sinh ra td với 160gCuO-t 0 , được bao nhiêu g chất rắn.

Câu 6 Cho a g hhA gồm axit hữưcơX và esteY của axit hữucơ đơnchức td đủ với đNaOH, được 39,4g hh muối hữucơ và 9,3gchất hữucơB B td đủ với Na, được 3,36lít1khí(đktc) Biết d(B/H 2 )<46,5, B td với Cu(OH) 2 tạo đ xanh đặc trưng Nung muối trên với vôi tôi xút, được 8,96lít (0 0 C;1,1atm)1 hydrocacbon.

1 Xác định CTCT của B; 2 Tính số mol các chất trong a g hhẠ

3 Xác định CTCT các chất X,Y; 4 Viết các ph.ứng của X với B theo tỷ lệ mol 1:1.

ĐỀ 17 Câu 1 Đốt 0,1mol axit hữucơAno,hở,cho sp vào đ BăOH) 2 dư,được98,5gkếttủa;biết 0,1mol A td vừa đủ với 200ml

đ NaOH 1M.Viết CTCT của A,1 pư của A tạo polime với etylen glycol.

Câu 2 1.Lập sơ đồ đpđ, ptrđp hh: H 2 SO 4 , CuSO 4 , KBr; trong đó hai muối có cùng nồng độ.

2 Cho biết sự thay đổi pH đ trong quá trình điện phân nói trên?

Câu 3 1 Este A td đủ với Br 2 trong đ theo tỷ mol 1:2; td đủ với NaOH theo tỷ lệ mol 1:1 Xác định CTTQ của A vàCTPT A, biết đốt 1mol A tạo 3mol CO 2

2 Cho3,38ghhX chứaCH 3 OH,CH 3 COOH,C 6 H 5 OH tdvừa đủ với Na,tạo 672mlH 2 (đktc) và hh rắnẠ Tính khối lượng A, nêu pp hh nhận biết sự có mặt của các chất trong X.

Câu 4 Phát biểu đluật TH Xếp các ngtố: S, Mg, Al, P, Na, Si,O theo chiều tăng dần tính phi kim và giải thích Viết CTPT và gọi tên 6 muối trunghòa khác gốc axit có thành phần chỉ gồm các ngtố trên Trong các axit tương ứng thì axit nào có tính khử? choVD

Câu 5 Hòa tan hoàn toàn 24,55g hh A gồm: Al, Fe 3 O 4 , FeCO 3 trong 0,95 lít đ H 2 SO 4 loãng, được đB và 3,92lít khí(đktc) Nếu cho B td với đBaCl 2 dư thì được 110,675g kết tủa; mặt khác B td với đBăOH) 2 dư thì được 134,875g kết tủạ

1 Tính nồng độ mol đH 2 SO 4 đã dùng.; 2 Tính số mol axit dư và % khối lượng các chất trong Ạ

3 A td htoàn với đHNO 3 ,được hh2 khí có d(hh/CO 2 )=1 TínhV(đktc) 2 khí sinh rạ

Câu 6 Đốt 1,7g esteA cần 2,52lítoxy(đktc).Chỉ tạoCO 2 và H 2 O với tỷ lệ mol 2:1 Đun 0,01 mol với đ NaOH,có 0,02mol NaOH pư A không có chức ete,không phản ứng với Na, không tráng gương được Xác định CTCT của A, biết M A < 140.

ĐỀ 18 Câu 1 Viết các pư theo sơđồ:M  +Br

2 dưC3 H 6 Br 2+NaOHN +CuOAnđêhyt2chức

Câu 2 1 Một nguyêntố có trong thực tế, nguyên tử có 40 hạt sơ cấp Xác định nguyên tố đó.

2 A,B là2ngtố ở 2ckỳ liêntiếp,có tổng đtích hnhân là25.Xđịnh A,B;vị trí trong bảng HTTH,viết pư của A,B với CH 3 COOH,H 2 SO 4 ,NaOH,pư đc A,B từ muối nitrat của chúng.

Câu 3 1.2,08gC 8 H 8 (A) làm mấtmàu hết3,2Br 2 trong đ;5,2gA td tối đa 4,48lítH 2 (đktc)khi có Ni xt.XđịnhCTCT củaA,gọitên,viết các pư đc caosubuNa-S từA,metan,các chất vôcơ khác.

2 Đốt hoàn toàn HĐCB A được n CO2 =2n H2O 0,1 molA td đủ với Ag 2 O/NH 3 ,được 15,9g ktủa vàng.A có các

pư theo sơ đồ: A  +H

2 (Pd) B nhị hợp D +H

2 (Ni) etyl xyclohexan

XđịnhCTCTcủaA,gọi tên,viết các pư theo sơđồ,từ metan và các chất vôcơ viết các pư đc Ạ

Câu 4 1 Trình bày cơ chế của sự điện lỵ Minh họa bằng sự hòa tan KCl trong nước.

2 Trộn đ có pH = 5 và đ có pH = 9 theo tỷ lệ như thế nào để được đ có pH = 8.

Câu 5 Hòa tan1,68ghh:Ag,Cu trong 29,4gđĂH 2 SO 4 đnóng),được đB và1khíD duy nhất Cho D tan hết vào đ

Br 2 0,2M dư rồi cho đ BăNO 3 ) dư vào, thu được 2,796g kết tủạ

1 Tính klượng các kloại bđầu;ttích đBr 2 đã dùng,biết dùngdư 25% so với cần thiết.

2 Tính C% của đA, biết lượng H 2 SO 4 pư bằng 10% lượng có trong Ạ

3 Pha loãng đA bằng H 2 O để được đ C có pH=1 thì thể tích đC là bao nhiêu lít.

Câu 6 Ba chất hữucơ A,B,C đều có tỷkhối so với kkhí bằng 2,07.Đốt mỗi chất đều cần lượng oxy gấp 9lần lượngoxy trong mỗi chất,thu đượcCO 2 vàH 2 O có tỷ lệ klượng tương ứng là11: 6.

1 Xác định CT ĐG nhất, CTPT của ba chất trên.

2 XđCTCT,biết A,B cùngchức,Bcó mạchnhánh;Viết pư củachúng vớiNa,CuO nóng.

ĐỀ 19 Câu 1 1 Từ Cu và các chất vô cơ khác trình bày pp đc đ chứa một chất tan là CuCl 2

2.TừCaCO 3 ,đ:CH 3 COOH,NaOH,BăNO 3 ) 2 viếtpư đc: NaNO 3 , NaHCO 3 , (CH 3 COO) 2 Bạ

Câu 2 1 Hh:C 5 H 12 (A)vàC 5 H 8 (B)td vớiCl 2 ở300 0 C theotỷlệmol 1:1cho tốiđa 3sp XđCTCT, tên.

2.ViếtCTCTcủa HĐCBthơmC 9 H 10 ,đphân nào hợpnước tạo spchính làancolbậc3.pư?

Câu 3 1.Nêu pphh tinhchế:FeCl 3 có lẫn BaCl 2 ; BaCl 2 lẫn Fe(NO 3 ) 3 ; CaSO 4 lẫn CaCO 3 ,Na 2 CO 3

2.Nêu pp tách các chất khỏi hh:(MgCl 2 ,AlCl 3 ,BaCl 2 ), (Mg,Al,Fe,Cu), (MgO,CuO,Al 2 O 3 ).

Trang 5

Câu 4 Cho 21,84gKvào 200gdd chứa:Fe(SO 4 ) 3 5%,FeSO 4 3,04%,Al 2 (SO 4 ) 3 8,55%.Pư xong, được ktủaA, ddB Nung

A trong kkhí đến klượng kđổi được chất rắn D Cho D td đủ với H 2

1 Tính khối lượng D, V khí H 2 (đktc) cần td với D.

2 Tính nồng độ % các chất trong B và khối lượng các chất thu được sau pư với H 2

Câu 5 Cho3,32ghhA gồm 2anđêhyt no đơnchức, thẳng, kếtiếp td với Ag 2 O/NH 3 dư thu được 10,8gAg Mặt khác3,32g A td với H 2 dư xt Ni được hh2ancol Chia ancollàm 2phần bằng nhau: * Phần I); 6 (H)+O: td với Na dư sinh ra V 1

lít H 2 ( 27,3 0 C; 1 atm).* PhầnI); 6 (H)+OI); 6 (H)+O: td với CH 3 COOH dư-xt được b gam hhỗn hợp este.

1 Xác định CTPt, số mol mỗi chất trong A

2 Tính V 1 và b.

Câu 6 Tính khối lượng Xenlulozơ cần dùng để điều chế 45g axit lactic Biết H% cảu quá trình thủy phân và lên men lần lượt là: 75% và 80%.

ĐỀ 20 Câu 1 1 C 5 H 8 có bao nhiêu đồng phân tdụng được với dd Ag 2 O/NH 3 ? Viết pư minh họa?.

2 HydrocacbonA có%m C =85,7%;%m H =14,3%.0,1molAcháy tạo 0,3molCO 2 CTPTA?

3 Viết các pư có thể xãy ra khi đun hh CH 3 OH và CH 3 CH 2 CH 2 OH với ddH 2 SO 4 đ.

Câu 2 1.Cho các KL:Mg,Na,Al,Fe,Cu,Ag:cácdd:HCl,NaOH,CuSO 4 ,HNO 3 (đ),Fe(NO 3 ) 3 ,NH 4 Cl Mỗi chất chỉ tham gia 1pư, chọn các cặp chất(1chất nhóm1 và 1chất nhóm2)td với nhau và viết các pư xãy ra.

2 Viết các pư có thể có khi cho hh Fe, Mg vào dd HNO 3 loãng, chỉ tạo N 2 và giải thích?

3 Tạo sao các phi kim ở dạng nguyên tử hoạt động hóa học mạnh hơn phtử? Cho 2 ví dụ?

Câu 3 1 Cân bằng các pư sau theo pp electron:

a Propen+ KMnO 4 propylenglycol + ?;

b M(OH) n + HNO 3  M(NO3 ) m +NO 2 +?.

2 Từ pentan, các chất vô cơ và đk cần thiết, viết các pư đchế: propenol, polymetylyacrylat.

Câu 4 Ngtố A tạo 3axit khác nhau,với số oxy hoá là: -a,+3a,+2a;M của 1 trong 3axit là 34 đvC.

1 Xác định 3 axit.

2 Từ một quặng sắt có trong tự nhiên hãy viết các pư đièu chế 3 axit trên.

3 Nhận biết các dd muối Na trung hoà của 3axit;Viết pư của chúng với HNO 3 đ(nếu có).

Câu 5 1 Cho lượng nhôm vừa đủ td với ddHNO 3 , thu được ddA và 0,1792lít hh N 2 và NO (đktc), có tỷ khối so với hydro bằng 14,25 Tính khối lượng nhôm đã pư.

2 Cho 6,4g hh Ba,Na vào b gam H 2 O,được ddB có C%của Ba(OH) 2 =3,42% và 1,344lít H 2 Tính b và C% của NaOH trong B.

3 Cho 1/2 ddB td với A: được bao nhiêu gam kết tủa Cho tiếp 1/2 B còn lại vào thì lượng kết tủa là bao nhiêu?

ĐỀ 21 Câu 1 1 Viết các pư theo sơ đồ sau: A  B ; tinhbột  B  A  C 6 H 5 OH.

2 Phân biệt cấu tạo của lipit rắn và lỏng? dầu mỡ bôi trơn máy và dầu mỡ dùng nấu xà phòng?

Câu 2 1 Cân bằng pư sau theo pp e: KMnO 4 + H 2 O 2 + H 2 SO 4 O2 +?.

2 Viết các ptpư và nêu hiện tượng khi các chất sau pư với nhau trong dd:

a Xôda và phèn nhômamon; b.Sắt(I); 6 (H)+OI); 6 (H)+OI); 6 (H)+O)sunfat và natri axetat;

Câu 3 1 I); 6 (H)+Oso-pentan và iso-pren td với Cl 2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì chất nào tạo nhiều sp hơn.Viết pư xãy ra

2 Hydrocacbon A,B td với Cl 2 đều tạo C 2 H 4 Cl 2 ,trong đó A tạo sp duy nhất, B tạo 2 đồng phân Xác định CTCT A, B và viết các pư minh hoạ.

Câu 4 Các chất A,B,C là hơi hoặc khí Đốt 1lítA tạo 1lítB và 2lítC A không có oxy,C là sản phẩm pư giữa kim loại vàH 2 SO 4 đ, B là oxyt dạng X 2 O m trong đó khối lượng oxy gấp 2,67 lần khối lượng của X Hãy viết các pư: đốt A, X

và đốt C có xúc tác.

Câu5 Cho 2,76g chất hcơ A chứa C,H,O; có CTĐGnhất trùng với CTPT td vừa đủ với dd NaOH thu được H 2 O và 4,44g hh2 muối Natri Nung 2 muối này trong oxy dư, được3,18g Na 2 CO 3 ;2,464lít CO 2 (đktc) và 0,9g H 2 O Xác định CTPT, CTCT có thể có của A.

Câu 6 Cho 50ml ddX chứa: H 2 SO 4 , Fe 2 (SO 4 ) 3 ,FeSO 4 lần lượt tham gia các thí nghiệm sau:

* td với dd NH 3 dư, lọc kết tủa, nung trong khkhí đến klượng khđổi, được 1,76g chất rắn.

* td với dd H 2 SO 4 loãng, có cho từ từ KMnO 4 0,05M, thì dùng vừa đủ 24ml dd KMnO 4

* td với dd BaCl 2 dư thì thu được 9,32 gam kết tủa.

1 Viết các pư xãy ra dạng phân tử và ion thu gọn 2 Tính C M của dd X.

ĐỀ 22 Câu 1 1 Cho hh Fe và Cu tan trong dd HNO 3 , thu được dd chứa 1 muối duy nhất và khí NO Viết pư 2.Viết các pư theo sơ đồ: NaCl  A  D  O 2  E  F  H 2 SO 4  G  H (đen)  E.

Trang 6

Câu 2 1 Viết 10 pư khác nhau theo sơ đồ: A + B  Na 2 SO 4 + ?.

2 Điện phân dd CuSO 4 , được Cu, ddA và a mol O 2 A td vừa đủ với dd chứa b mol NaOH Tính H% diện phân theo a và b.

Câu 3 1.Tính C% của cồn 90 0 biết D C2H5OH =0,8 g/ml A 1+NaOHA2+H2A3 H2SO4C2H4

2 Viết các pư theo sơ đồ: etan (1:2)+Cl2 B1 +NaOH B2 +HBr B3 +ZnC2H4

Câu 4 1 Đốt axit A mạch hở, thấy n CO2 - n H2O = n axit Xác định dãy đđẳng, CTTQ của A

2 Viết các pư chứng tỏ glucozơ có tính chất của anđehyt, của ancolđa chức (5 chức).

Câu 5 1 Đốt htoàn hh 2 ancolđđẳng, được 6,72lít CO 2 (đktc) và 7,65g H 2 O; lượng hh này td đủ với Na tạo 2,8lít

H 2 (đktc) Xác định CTCT 2 ancol, biết M của chúng đều nhỏ hơn 92.

2 Tính % m các ancolban đầu.

Câu 6 Dung dịch A chứa HCl và 2,98g muối clorua của kim loại kiềm M Nếu A td với dd AgNO 3 dư thu được 11,48g kết tủa Điện phân dd A có mn, I); 6 (H)+O=1,93A, sau 30 ph thì được dd làm đỏ quỳ tím, đp tiếp 5ph nữa thì được dd làm xanh quỳ tím Xác định M.

Câu 7 Đốt hoàn toàn hh 2 ancolđơn chức đđẳng kế tiếp thu được 3,36lít CO 2 (đktc) và 4,5g H 2 O Xác định CTCT của 2 ancolvà tính % m của chúng trong hhợp.

ĐỀ 23 Câu 1 1 Nêu đđ cấu tạo của axit glutamic, dd axit này có môi trường gì? Viết pư của nó với dd Na 2 CO 3

2.Viết pư của alanin vớiCaCO 3 ,Ca,HCl,CH 3 OH; 3.Viết pư tạo polieste từ glyxerol;axit adipic.

Câu 2 1 Cho biết CTTQ các chất hữu cơ C x H y O z có thể tác dụng với CuO và Cu(OH) 2 Viết pư xãy ra

2 Viết các pư chứng tỏ CH 3 COONH 4 là chất lưỡng tính c/m dd của nó trung tính.

3 Viết pư đ/c CH 3 CH 2 COOCH=CH 2 từ axit tương ứng, các chất vô cơ và metan.

Câu 3 1 Chỉ dùng dd HCl nêu pp hóa học nhận biết các chất riêng biệt: NaCl, Na 2 CO 3 , BaCO 3 , BaSO 4

2 Nhận biết sự có mặt của các ion có trong dd chứa muối nitrat của các kim loại: Pb, Al, Ba, Mg.

Câu 4 1 dd Ba(OH) 2 có pH= 13(ddA),dd HCl có pH= 1(ddB) Tính nồng độ mol của các ion trong A, B.

2 Cho 2lít A td với 3 lít B Tính nồng độ mol các ion trong dd sau pư.

3 Tính pH của dd sau pư trên.

Câu 5 Cho 1 thanh Al vào nặng 25g vào 200ml dd CuSO 4 0,5M Sau 1 thời gian, khối lượng tăng 0.69g Tính khối lượng kim loại đồng thoát ra và nồng độ mol của dd sau pư Biết toàn bộ kim loại thoát ra bám hết vào thanh nhôm.

Câu 6 Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho 9,2g Na vào 100ml dd AlCl 3 1M Cho CO 2 dư vào dd sau pư thì thu được thêm bao nhiêu gam kết tủa.

Câu 7 Cho 30g hh hai chất hữu cơ A và B chỉ có –OH và -COOH trong phân tử, A có 2 chức khác nhau, B chỉ có đơn chức td với Na dư được 6,72 lít H 2 (đktc) Để trung hòa hết 30gam hh trên cần 0,8 lít dd NaOH 0,5M A có gốc hydrocacbon lớn hơn B Đốt A, B đều cho số mol CO 2 và H 2 O bằng nhau.

1 Xác định CTPT, CTCT của A và B.

2 Đun hh A,B với xúc tác H 2 SO 4 đ thu được hh nào , viết các pư minh họa.

ĐỀ 24 Câu 1 1 Viết sơ đồ điện phân(anôt bằng than chì, catot trơ): a KOH nchảy; b Al 2 O 3 nchảy.

2 Viết sơ đồ điện phân dung dịch CuSO 4 , catot trơ: a anôt bằng Cu b.anot bằng Pt.

3 Viết sơ đồ điện phân( anôt, catôt trơ ) : Dung dịch hh: KCl, MnCl 2 , Cu(NO 3 ) 2

Câu 2 1 Nguyên nhân gây ra độ cứng tạm thời của nước tự nhiên? giải thích sự tạo thạch nhũ.

2 Cho: HCl, K 2 CO 3 , NaCl, NaNO 3 : chất nào làm mềm được nước cứng tạm thời?tại sao?

Câu 3 Ba chất A,B,C có cùng công thức phân tử: C 4 H 9 O 2 N A tác dụng được với HCl và Na 2 O.

B  +H B1  +H2SO4 B2  +NaOH B1 ; C  +NaOH 1 muối + NH3

Tìm CTCT mạch thẳng của A, B, C và viết các phản ứng xãy ra.

Câu 4 1.Chất hữu cơ X có CTPT C 7 H 8 O 2 tác dụng được với NaOH theo tỷ lệ mol 1:1; tác dụng với

Na thu được n H2 = n X Xác định các CTCT của X và viết các pư minh họa.

2 Viết các đồng phân mạch hở của C 6 H 12 và gọi tên.

Câu 5 Cho hh 2 axit no đơn chức kế tiếp tác dụng vừa đủ với 200ml dd NaOH 1M, được 15g muối

3 Chỉ dùng thêm chất vô cơ, từ axit có M lớn hơn viết các pư điều chế axit còn lại.

Câu 6 Đốt hoàn toàn 32g một mẫu than có chứa1 C và S thu được hh CO 2 và SO 2 Cho khí thu được vào 5 lít dd NaOH 1,5M(dư), được dd A Cho Cl 2 dư vào A, sau đó cho BaCl 2 dư vào thì được 448,65g kết tủa Cho kết tủa này vào dd HCl dư thì còn 34,95g chất không tan.

1 Viết các pư và giải thích? 2 Tính %m mẫu than? Trong đó có tạp chất khác không?

3 Tính C M các chất trong A 4 Tính số mol HCl đã dùng.

ĐỀ 25

Trang 7

Câu 1 Hai chất hữu cơ X(C 2 H 4 O 2 ), Y(C 3 H 6 O 3 ) có cùng số mol td với NaOH thì Y tạo khối lượng muối gấp 1,647 lần của X Mặt khác Y tác dụng với CuO, nung nóng tạo chất Z có khả năng tráng gương Xác định CTCT các chất X,Y,Z

Câu 2 Từ tinh bột và các chất vô cơ khác viết các pư điều chế:

1 poly vinyl axetat 2 p- crezolat natri 3 caosu bu-Na 4 axit oxalic Câu 3 nhận biết hai chất riêng biệt: butadien-1,3 và buten-1.

Câu 4 1 Cho biết 2 CTPT phèn nhôm thường gặp.

2 tại sao phèn nhôm thường được sử dụng để làm trong nước.

Câu 5 Chia hh A gồm hai axit hữu cơ đơn chức mạch hở có số nguyên tử cácbon hơn kém không

quá 2 đơn vị làm ba phần bằng nhau:

* phần1 tác dụng vừa đủ với 500ml dd NaOH 0,1M.

* phần2 tác dụng vừa đủ với 6,4g Br 2 trong dd.

* phần3 cháy hoàn toàn được 3,136lít CO 2 (đktc) và 1,8g H 2 O.

1 CTCT 2 axit?

2 Tính khối lượng mỗi axit trong A.

Câu 6 1 Viết sơ đồ đpdd AgNO 3 với điện cực trơ.

2 Dung dịch sau điện phân có pH=3, H% điện phân là 80%,thể tích dd không đổi là 1 lít Tính nồng độ mol các chất sau điện phân.

3 Tính khối lượng AgNO 3 ban đầu.

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

ĐỀ 26 Câu 1 1 Viết CTPT các oxit của sắt, gọi tên, cho biết oxit nào có trong tự nhiên, dưới dạng nào?

2 Nêu 2 pp điều chế Fe trong phòng thí nghiệm từ Fe 3 O 4

3 Từ Fe 3 O 4 nêu pp hóa học điều chế FeCl 3 nguyên chất.

Câu 2 1 Nêu ba điểm khác nhau về hóa tính của kiềm và hydroxyt không tan của kim loại.

2 Tại sao trong dd: tính bazơ của NaHCO 3 yếu hơn tính bazơ của Na 2 CO 3

Câu 3 1 Nêu ứng dụng của ancoletylic.

2 Từ ancoln- propylic và các chất vô cơ khác viết các pư điều chế ancoletylic.

3 Viết các pư nếu có khi đun hhC 2 H 5 OH với CH 3 OH có xúc tác H 2 SO 4 đ ở nhiệt độ khác nhau.

Câu 4 1 Nêu ứng dụng của anilin.

2 Từ các chất vô cơ và điều kiện cần thiết viết các pư điều chế anilin và phenol.

Câu 5 Cho x mol Cu t.dụng với 120ml dd hh HNO 3 1M và H 2 SO 4 0,5M được V lít NO duy nhất (đktc).

1 Tính V theo x.

2 Nếu Cu không thiếu thì thu dược muối nào, nặng bao nhiêu gam.

Câu 6 Cho hh X gồm ancolmetylic và 2 axit no đơn chức kế tiếp tdụng hết với Na thu được 6,72 lít H 2 (đktc) Nếu đun X với H 2 SO ễ thì thu được 25g hh este.

1 Xác định CTPT , CTCT và tên thường, tên quốc tế của các axit.

2 Đốt cháy hoàn toàn hh X thì được bao nhiêu gam nước.

ĐỀ 27 Câu 1 Tính pH của các dd sau:

1 dung dịch Ba(OH) 2 0,08M 2 dd thu được sau pư của 1lít dd H 2 SO 4 0,005M và 4lít dd NaOH 0,005M.

Trang 8

Câu 2 Chất hữu cơ A có CTPT là C 4 H 6 O 2 ,A chỉ có một loại nhóm chức.Từ A và các chất vô cơ sau 3pư có thể đ/chế được caosubu-Na

1 Xác định các CTCT có thể có của A 2 Viết các phương trìng phản ứng minh họa.

Câu 3 Kim loại M tác dụng với dd muối của kim loại R tạo muối và kim loại mới.

1 Cho biết điều kiện để phản ứng xảy ra Cho 5 ví dụ.

2 Cho 3 ví dụ khác nhau về pư của kim loại với dd muối của kim loại khác nhưng không theo cơ chế trên Câu 4 1 Nêu định nghĩa amino axit? Polypeptit?

2 Từ alanin và glyxin viết các pư điều chế hai đi peptit của 2 chất đó.

3 Lấy 14,6g một trong hai đi peptit trên cho t.dụng đủ với dd HCl 0,1M Tính thể tích dd HCl đã dùng Câu5 Hỗn hợp A gồm 0,12mol C 2 H 2 và 0,18mol H 2 Cho hh A qua Ni nung nóng, được hh khí B Cho B qua nước

Br 2 dư thu được hh khí X Đốt hoàn toàn X, cho sp vào bình dd Ca(OH) 2 dư thì khối lượng bình tăng 8,88g và thu được 12g kết tủa Tính khối lượng bình Br 2 tăng lên.

Câu 6 Muối A có CTPT C 3 H 10 O 3 N 2 lấy 14,64g A tác dụng hết với 150ml dd KOH 1M Cô cạn dd sau pư thu được phần rắn và hơi Trong phần hơi có một chất hữu cơ B là amin bậc I); 6 (H)+O Phần rắn chỉ có các chất vô cơ

1 Cho biết CTCT của A, B 2 Tính khối lượng chất rắn.

ĐỀ 28 Câu 1 1 Thành phần chủ yếu của dầu mỏ là gì?

2 Tại sao khi chưng cất dầu mỏ thì nhiệt độ sôi luôn thay đổi?Nêu sản phẩm chưng cát dầu mỏ và chưng cất than đá

3 Quá trình crẵcking dầu mỏ là gì? Nêu mục đích của việc làm này.

Câu 2 1 Trình bày cấu tạo phẳng, cấu tạo dạng cis của cao su tự nhiên 2 Cấu tạo của cao su lưu hóa.

Câu 3 Giải thích các quá trình lần lượt xảy ra khi cho Al vào các dd:

1 NaOH.; 2 H 2 SO 4 loãng.; 3 H 2 SO 4 loãng có Cu.

Câu 4 1 Cho hh: MgCO 3 , K 2 CO 3 , BaCO 3 nêu pp hh điều chế các kim loại tương ứng từ hh đó.

2 Từ sắt pyrit, vôi sống, nước viết các pư điều chế FeSO 4 , Fe 3 O 4

3 Viết ptpư điều chế NH 4 NO 3 từ nitơ và nước.

Câu 5 Hòa tan 16,8g hh Ag và Cu trong 294g dd A chứa H 2 SO 4 đnóng, thu được SO 2 và ddB.Xử lý SO 2 bằng ddBr 2 dư rồi cho BaCl 2 dư vào thì được 27,96g kết tủa.

1 Tính khối lượng các kim loại ban đầu.

2 Tính C% của dd A, biết lượng H 2 SO 4 pư chỉ bằng 10% lượng ban đầu.

Câu 6 Hợp chất X chỉ chứa C,H,O và 1 loại nhóm chức 5,8g X tráng gương thu được 43,2g Ag Mặt khác 0,1mol

X tác dụng với H 2 vừa đủ, tạo sản phẩm tác dụng đủ với 4,6g Na.

1 Xác định CTCT của X? từ metan và các chất vôcơ khác viết các pư đchế X.

2 Viết các pư nếu có giữa axit tương ứng của X với CaCO 3 , C 2 H 5 OH, NaOH, Ca, BaO.

ĐỀ 29 Câu 1 Cho hỗn hợpA gồm Mg và Fe vào ddB chứa Cu(NO 3 ) 2 và AgNO 3 thu được chất rắn C gồm 3 kim loại và ddD chứa 2 muối.

1 Viết các pư xác định các chất trong C,D 2 Nêu pp hóa học tách riêng các chất ra khỏi C.

3 Nêu phương pháp hóa học tách riêng các muối ra khỏi ddD.

Câu 2 1 Cân bằng pư sau theo pp electron: CuSO 4 + KI); 6 (H)+O  CuI); 6 (H)+O + I); 6 (H)+O 2 +

2 Xếp các cặp oxyhóa-khử sau theo chiều tăng dần tính oxyhóa của các dạng oxyhóa:

Fe 2+ /Fe; Fe 3+ /Fe; Fe 3+ /Fe 2+ ; Cu 2+ /Cu; 2H + /H 2

3 Chất nào sau đây có thể td với nhau: Cu, Fe, ddHCl, ddCuSO 4 , ddFeCl 2 , ddFeCl 3

Câu 3 1 Viết các đồng phân của các chất đơn chức đã học có CTPT C 5 H 10 O 2 và gọi tên.

2 Viết các đồng phân của các chất đơn chức đã học có CTPT C 5 H 10 O và gọi tên.

3 Viết CTCT của 3,4- đietyl, 2,2,4,5-tetra metyl hexanol-3.

Câu 4 1 Viết các pư theo sơ đồ: A CH 3 CHO  B C 2 H 6 D A B D B  C2 H 4 Br 2B

2 Từ este tương ứng và các chất vô cơ khác viết các pư điều chế CH 3 COONa và poli vinylaxetat.

3 Trong các chất hữu cơ học ở ch.trình 12 loại chất nào t.d được với Na? Viết pư minh họa.

Câu 5 Dung dịch A chứa a gam hh Na 2 CO 3 và KHCO 3 Cho 100ml dd HCl 1,5M vào 100ml ddA thu được ddB và 1,008 lít CO 2 (đktc) Cho B td với Ba(OH) 2 dư được 29,55g kết tủa.

1 Tính a? Nồng độ mol các ion trong A?

2 Cho từ từ 100ml A vào 100ml ddHCl 1,5M Tính V CO 2 sinh ra (đktc).

3 Có thể dùng A để làm mềm nước cứng không? Sự có mặt của HCO 3  có làm nước cứng tạm thời không? Câu 6 Cho hh X gồm CH 3 OH và hai axit ankanoic kế tiếp td với Na dư, được 6,72lít H 2 (đktc) Đun X với H 2 SO 4 đ thì pư vừa đủ tạo 25g este hữu cơ.

1 Xác định CTCT của các áit trong X Gọi tên.

Trang 9

2 Tính khối lượng mỗi chất trong X.

3 Đốt hoàn toàn hh X rồi cho sp vào bình dd Ba(OH) 2 dư thì được bao nhiêu g kết tủa.

ĐỀ 30 Câu 1 1 Vì sao Na để ngoài không khí sẽ bị mất ánh kim? Viết các pư có thể xãy ra để minh họa.

2 Từ H 2 O,NaCl (đk cần thiết) viết các pư đ.chế: Na,NaOH, nước javen,NaClO 3 ,HCl, HClO.

3 Vì sao nói dung dịch NaOH là dung dịch kiềm mạnh(nêu hóa tính)? Viết các pư m họa.

Câu 2 1 Viết 3 cặp pư chứng tỏ Ca có tính khử mạnh? 4 cặp pư chứng tỏ tính khử mạnh của Mg.

2 So sánh hóa tính của Al và Fe? Viết các pư minh họa (ghi rõ điều kiện xãy ra phản ứng).

3 Thế nào là pư nhiệt kim loại ? nhiệt nhôm? Cho ví dụ? Nêu ý nghĩa của pư nhiệt nhôm?

Câu 3 Cho các chất sau: ddBr 2 , O 2 , H 2 , Na, ddNaOH, MgCO 3 , C 2 H 5 OH Chất nào td được với:

1 Axit metacrylic; 2 Axit acrylic; 3 Ancolmetylic.

Câu 4 1 Nhận biết các dd riêng biệt sau: CH 3 COOH, CH 3 CH 2 CH 2 OH, (CH 3 ) 2 CH OH, HCOOH.

2 Nhận biết các dd riêng biệt sau: CH 3 CHO,HCOOH, CH 3 COOH, CH 2CHCOOH, CH3 OH.

3 So sánh cấu tạo phân tử của dầu thực vật và mỡ động vật? Của phenol và hexanol-1?

Câu 5 Cho 20g hh kim loại M (thể hiện hóa trị I); 6 (H)+OI); 6 (H)+O) và Al vào 200ml dd H 2 SO 4 và HCl có tỷ lệ mol

1:3, thu được 11,2 lít H 2 (đktc) và còn dư 3,4 g kim loại.

1 Viết các pư dạng p tử và ion thu gọn? Cho biết vai trò các chất tham gia pư và giải thích.

2 Tính khối lượng muối thu được 3 Xác định m, biết 2 kim loại pư với cùng số mol.

Câu 6 Cho m gam hhX gồm một axit no đơn chứcA và một ancolno đơn chứcB có cùng M ChoX td với Na dư thì được 0,168 lít H 2 (đktc) Nếu đốt hoàn toàn X, cho sp vào ddKOH dư rồi cho BaCl 2 dư vào, thu được 7,88g kết tủa.

1 Viết các pư xãy ra 2 Xác định CTPT của A, B và tính m.

3 Đun X với xt H 2 SO 4 (các pư có H%=100%) Tính m este thu được.

ĐỀ 31 Câu 1 1 Khái niệm pư trùng hợp, trùng ngưng, Cho ví dụ?

2 Cho biết 2polime làm ch.dẻo,2polime làm tơ sợi;Viết pư đ/c chúng từ mônome tương ứng.

3 Từ các chất vô cơ và điều kiện cần thiết viết các pư điều chế poli vinyl axetat và P.V.C.

Câu 2 1 Viết các pư theo sơ đồ:Tinh bộtABCH 3 COOHDEHCHOAGeste6 chức.

2 Nêu các ứng dụng quan trọng của axit axetic, amino axit, Glyxerol.

3 Viết các pư ch.tỏ glyxerol có nhiều nhóm hydroxyl,có 3 nhóm hydroxyl,td được với KLK.

Câu 3 1 Nêu hiện tượng, viết pư khi cho từ từ dd NaOH vào dd Al 2 (SO 4 ) 3 và ngược lại.

2 Nêu hiện tượng, viết pư khi cho từ từ dd Na 2 CO 3 vào d.dịch HCl và ngược lại.

Câu 4 1 Nhận biết các chất riêng biệt sau: Al, Al 2 O 3 , Mg, MgO, Cu.

2 Nêu các ứng dụng của nhôm và giải thích dựa vào lý tính và hóa tính của nhôm.

3 Nêu pp hóa học tách riêng: Al, Fe, Mg, Ag ra khỏi hh của chúng.

Câu 5 Cho 5,56g hh X gồm CH 3 COOH, C 6 H 5 OH, C 2 H 5 OH vào 50ml dd KOH 6,72%(d=1,05g/ml) Để trung hòa lượng KOHdư cần 36ml dd HCl 0,5M Mặt khác, 5,56g hhX tác dụng với Na dư được 952ml H 2 (đktc).

1 Viết các pư xãy ra 2 Tính m mỗi chất trong X 3 Cho X td với dd Br 2 dư Tính m kết tủa thu được Câu 6 HCHC A mạch thẳng, chỉ chứa C, H, O Phân tử A có tỷ lệ số nguyên tử H và O là 2:1 tỷ khối hơi của A đối với hydro là 36.

1 Xác định CTCT của A.

2 Đun 3,96g một đồng phân của A với HCl loãng đến khi pư hoàn toàn thu được hh 2 chất hữu cơ B và C cùng chức Cho B và C tác dụng hoàn toàn với Ag 2 O/NH 3 thu được CO 2 và m gam Ag (CO 2 không tác dụng với dd

NH 3 ) Tính m và thể tích CO 2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn.

ĐỀ 32.

Câu 1 1 Từ toluen và các chất vô cơ viết các pư đ.chể axit m-amino benzoic.

2 Viết các pư theo sơ đồ: H 2 N-CH 2 -COOH  + CH 3 OH A  +HCl B  +ddNH 3 D

3 Tại sao các polypeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ? Viết pư minh họa?

Câu 2 1 Nêu nguyên tắc sản xuất xà phòng từ chất béo? Cho ví dụ minh họa.

2 Từ glyxerol và ba axit RCOOH, R 1 COOH, R’COOH tạo được bao nhiêu este ba chức.

3 Từ tinh bột và các chất vô cơ, điều kiện cần thiết viết các pư điều chế glyxerol tri axetat.

Câu 3 hhA gồm:Al,Al 2 O 3 , Fe,Fe 3 O 4 A tan trong ddNaOH dư được hh chất rắn A 1 ,dd B 1 và khí C 1 C 1 (dư) td với A nung nóng được hh chất rắn A 2 ddB 1 td với H 2 SO 4 loãng dư thu được ddB 2 A 2 td với H 2 SO 4 đnóng thu được ddB 3

và khí C 2 Cho B 3 td với Fe được ddB 4

1 Viết sơ đồ pư? 2 Viết các pư minh họa?

Câu 4 1 Nêu cơ chế ăn mòn khi cho Al vào dd hh HCl và CuCl 2

2 Nêu cơ chế ăn mòn thép các bon trong không khí ẩm 3 Nước có ăn mòn kim loại không?

Trang 10

Câu 5 Đốt hoàn toàn 4,3g chất hữu cơ A đơn chức chứa C, H, O rồi cho sp qua bình 1 chứa P 2 O 5 ; sau đó qua bình

2 chứa NaOH dư Khối lượng bình 1 tăng 2,7g; ở bình 2 thu được 21,2g muối

1 X.định CTPT của A; 2.X.đ CTCT;biết từ A,ancolmetylic có thể đ.chế thủytinh plexiglas.

Câu 6 Hòa tan 8g hh2 hydroxyt của kim loại kiềm ở hai c.kỳ kế tiếp vào H 2 O để được 100ml ddA Trung hòa A bằng 800ml ddCH 3 COOH (vừa đủ), thu được 14,27g hh muối.

1 Tính tổng số mol của 2 hydroxyt và nồng độ mol của dd CH 3 COOH.

2 X.đ 2 kim loại kiềm và tính khối lượng mỗi hydroxyt ban đầu.

3 90ml ddA tác dụng vừa đủ với một muối sắt clorua thu được 6,48g kết tủa X.đ muối sắt.

ĐỀ 33 Câu 1 1 Viết các pư giữa FeCl 3 với: Na 2 CO 3 ,NaOH,KI); 6 (H)+O,H 2 S,Fe,Cu,Al, ddNH 3 ,Na 2 CO 3 Nêu hiện tượng.

2 Cho CO qua ống sứ chứa m g hhX gồm CuO và Fe 2 O 3 nung nóng,sau 1 thời gian trong ống còn a gam hhY.Cho khí thoát ra vào ddCa(OH) 2 dư thì được b gam ktủa.Lập b.thức l.hệ giữa m,a,b.

3 Cho biết các sp khi cốc hóa than, khi chưng cất nhựa than đá.

Câu 2 1 Cho biết thành phần của chất dẻo? Từ phenol và HCHO viết pư tạo nhựa bakêlit.

2 Từ các chất riêng biệt sau viết các pư đ.chế k.loại tương ứng: Al 2 (SO 4 ) 3 , BaCO 3 , Cu 2 O, ZnS.

Câu 3 1 Viết các đồng phân của C 3 H 5 Br 3 ,Viết các pư của chúng lần lượt với dd NaOH, gọi tên sphẩm.

2 Viết các pư theo sơ đồ sau: CH 4  A  B  D  anilin  E  anilin  F.

3 Viết các pư theo sơ đồ sau: X  toluen  C 6 H 5 COOH  Y  C 6 H 5 COOH.

Câu 4 1 Nêu pp hh thường sd để làm sạch CO 2 sau khi nung CaCO 3

2 Nêu pp hóa học làm sạch etylen có lẫn tạp chất là SO 2 và H 2 O.(sp tách nước etanol).

Câu 5 Cho 2 hydrocacbon đđ kế tiếp hợp nước,được hh 2 ankanol.Đốt h.toàn hh ancolnày thu được 5,6lítCO 2 (đktc).Mặt khác,hh ancoltrên tác dụng với CuO,t 0 rồi td với Ag 2 O/NH 3 dư thì được 21,6 g Ag.

1 Xác dịnh CTCT các chất trên(giả sử các ancolđều tạo anđehyt).

2 Tính khối kượng các hydro cácbon bđ 3 Tính lượng Ag sinh ra nếu các pư hoàn toàn tạo sp chính Câu 6 Hòa tan hh gồm Al, Cu, Fe vào dd HNO 3 đ nguội dư thì được 5,6 lít khí(đktc) và còn chất rắn A A tác dụng với dd NaOH dư thì được 6,72 lít H 2 (đktc), hòa tan chất rắn còn lại vào dd FeCl 3 thì cần 800 ml dd FeCl 3 5M.

3 Tính khối lượng muối thu được khi cho hh bđ td với 500ml ddHNO 3 3M.

ĐỀ 34

                   

Ngày đăng: 17/09/2013, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w