1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Toàn bộ phương pháp luyện về hóa hữu cơ ôn thi đại học dạng trắc nghiệm và tự luận cực hay

69 497 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toàn bộ phương pháp luyện về hóa hữu cơ ôn thi đại học dạng trắc nghiệm và tự luận cực hay Toàn bộ phương pháp luyện về hóa hữu cơ ôn thi đại học dạng trắc nghiệm và tự luận cực hay Toàn bộ phương pháp luyện về hóa hữu cơ ôn thi đại học dạng trắc nghiệm và tự luận cực hay Toàn bộ phương pháp luyện về hóa hữu cơ ôn thi đại học dạng trắc nghiệm và tự luận cực hay Toàn bộ phương pháp luyện về hóa hữu cơ ôn thi đại học dạng trắc nghiệm và tự luận cực hay Toàn bộ phương pháp luyện về hóa hữu cơ ôn thi đại học dạng trắc nghiệm và tự luận cực hay

Trang 1

PHuƠNG PHÁP SO SÁNH TÍNH BAZO-AXIT &

NHIỆT ĐỘ SÔI CỦA CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ

1 SO SÁNH TÍNH BAZO

Trong chương trình hóa hữu cơ 12 có đề cập đến hai hợp chất hữu cơ chứa Nitơ là amin và amino axit Tại sao nó có tính bazơ và vấn đề sắp xếp một nhóm các amin theo chiều tăng dần (hay giảm dần) của tính bazơ

Amin có tính bazơ là vì nó xuất phát từ amoniac Theo định nghĩa, amin được hình thành bằng cách thay thế một, hai, hoặc ba nguyên tử H trong phân tử NH3 bởi các gốc hydrocacbon

Rõ ràng là việc thay thế này không làm xê dịch hay động chạm gì đến cặp e đã ghép đôi, nhưng chưa liên kết của nguyên tử N Cặp e này chính là nguyên nhân gây ra tính bazơ cho NH3 Do đó, cặp e này cũng gây ra tính bazơ cho amin Tuy nhiên, tính bazơ sẽ

“bị ảnh hưởng” dưới tác dụng của gốc R, và amin có thể có tính bazơ mạnh hơn hoặc yếu hơn so với NH3 Để đánh giá điều này, thông thường ta dựa vào 2 yếu tố: thứ nhất, gốc R

là gốc đẩy hay hút e; thứ hai, số lượng gốc R là bao nhiêu

Nếu gốc R là đẩy e thì nó sẽ đẩy e vào nguyên tử N, làm tăng mật độ điện tích âm trên

N Do đó, N dễ nhận proton hơn, tính bazơ sẽ tăng Nếu càng nhiều gốc R đẩy e thì mật

độ e trên N lại càng tăng, tính bazơ càng mạnh nữa Vì vậy, nếu trong phân tử amin toàn

là gốc đẩy e thì tính bazơ sẽ như sau:

NH3 < amin bậc I < amin bậc II < amin bậc III

Ngược lại, nếu gốc R hút e, thì nó sẽ làm giảm mật độ e trên nguyên tử N Mật độ điện tích âm giảm, N sẽ khó nhận proton hơn, tính bazơ sẽ giảm Và cũng tương tự như trên, nếu càng nhiều gốc hút e thì tính bazơ lại càng giảm nữa Nên nếu trong phân tử amin toàn là gốc hút thì tính bazơ sẽ theo thứ tự sau:

NH3> amin bậc I > amin bậc II > amin bậc III

Tổng hợp hai nhận xét ở trên lại ta có thứ tự sau: hút bậc III < hút bậc II < hút bậc I <

NH3 < đẩy bậc I < đẩy bậc II < đẩy bậc III

Ví dụ, nhờ biết nhóm –OH đẩy e, làm tăng mật độ e trong phân tử phenol ở các vị trí ortho- và para- nên nó mới dễ tham gia phản ứng thế với Br2 và tạo được hợp chất 2,4,6- tribrom phenol (các vị trí 2,4 là ortho- , 6 là para-, chứng tỏ sự đẩy e của nhóm OH làm hoạt hóa vòng benzen rất mạnh) Và cũng nhờ biết nhóm phenyl (C6H5- ) hút e mạnh nên làm liên kết O – H phân cực mạnh, H dễ đứt ra thành H+ Điều đó giúp giải thích tính acid yếu của phenol, nó tác dụng được với NaOH (trong khi ancol thì không mặc dù đều

có cấu trúc R – OH) Như vậy là đã giải thích được anh hưởng qua lại giữa gốc và chức

Trang 2

Nhóm đẩy:

Những gốc ankyl (gốc hydrocacbon no): CH 3 -, C 2 H 5 -, iso propyl …

Các nhóm còn chứa cặp e chưa liên kết: -OH (còn 2 cặp), -NH 2 (còn 1 cặp)…

Nhóm hút: tất cả các nhóm có chứa liên kết π, vì liên kết π hút e rất mạnh

Những gốc hydrocacbon không no: CH 2 =CH- , CH 2 =CH-CH 2 - …

Những nhóm khác chứa nối đôi như: -COOH (cacboxyl), -CHO (andehyt), -CO- (cacbonyl), -NO 2 (nitro), …

Các nguyên tố có độ âm điện mạnh: -Cl, -Br, -F (halogen)…

Bây giờ là hai bài thực hành nhỏ để giúp các bạn hình dung rõ hơn

TD: Sắp xếp dãy sau theo chiều tăng dần của tính bazơ: NH3, C6H5-NH2, (CH3)3N, CH3-

NH2, C2H5-NH2, (C6H5-)2NH

Thứ tự sắp xếp đúng sẽ là: (C6H5-)2NH < C6H5-NH2 < NH3 < CH3-NH2 < C2H5-NH2 < (CH3)2NH < (CH3)3N

Đến đây chắc một số bạn sẽ thắc mắc tại sao C2H5-NH2 lại có tính bazơ yếu hơn (CH3)2NH mặc dù cùng là nhóm đẩy và có 2 cacbon Các bạn tưởng tượng, trong 2 cacbon của C2H5 – thì chỉ có một C gắn vào N là đẩy e trực tiếp cho N Nguyên tử C còn lại phải đẩy thông qua C kia, nên sẽ giảm tác dụng Còn cả 2 e trong (CH3)2NH đều gắn vào N, như vậy cả 2 nguyên tử C này đều đẩy trực tiếp Do đó tính bazơ của (CH3)2NH phải mạnh hơn

2 PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH TÍNH

AXI T

So sánh tính axit của 1 số hợp chất hữu cơ là so sánh độ linh động của nguyên tử H trong HCHC

Hợp chất nào có độ linh động của nguyên từ H càng cao thì tính axit càng mạnh

a Định nghĩa độ linh động của nguyên tử H (hidro): Là khả năng phân ly ra ion H (+) của hợp chất hữu cơ đó

Trang 3

c) So sánh tính axit (hay độ linh động của nguyên tử H) của các hợp chất hữu cơ khác nhóm chức

- Tính axit giảm dần theo thứ tự:

Axit Vô Cơ > Axit hữu cơ > H2CO3 > Phenol > H2O > Rượu

d) So sánh tính axit (hay độ linh động của nguyên tử H) của các hợp chất hữu cơ cùng nhóm chức

- Tính axit của HCHC giảm dần khi liên kết với các gốc hyđrocacbon (HC) sau:

Gốc HC có liên kết 3 > gốc HC thơm > gốc HC chứa liên kết đôi > gốc HC no

- Nếu HCHC cùng liên kết với các gốc đẩy điện tử (gốc hyđrocacbon no) thì gốc axit giảm dần theo thứ tự: gốc càng dài càng phức tạp (càng nhiều nhánh) thì tính axit càng giảm

VD: CH3COOH > CH3CH2COOH > CH3CH(CH3)COOH

- Nếu các hợp chất hữu cơ cùng liên kết với các gốc đẩy điện tử nhưng trong gốc này lại chứa các nhóm hút điện tử (halogen) thì tính axit tăng giảm theo thứ tự sau:

+ Cùng 1 nguyên tử halogen, càng xa nhóm chức thì thì tính axit càng giảm

b) Các yêu tố ảnh hưởng đến nhiệt độ sôi của các hợp chất hữu cơ

Có 2 yếu tố ảnh hưởng đên nhiệt độ sôi là khối lượng phân tử của HCHC và liên kết hiđro của HCHC đó

c) So sánh nhiệt độ sôi giữa các hợp chất

- Nếu hợp chất hữu cơ đều không có liên kết hiđro thì chất nào có khối lượng phân tử lớn hơn thì nhiệt độ sôi cao hơn

- Nếu các hợp chất hữu cơ có cùng nhóm chức thì chất nào có khối lượng phân tử lớn hơn thì nhiệt độ sôi cao hơn

Trang 4

- Chất có liên kết hiđro thi có nhiệt độ sôi cao hơn chất không có liên kết hiđro

- Nếu các HCHC có các nhóm chức khác nhau thì chất nào có độ linh động của nguyên tử lớn hơn thì có nhiệt độ sôi cao hơn nhưng 2 hợp chất phải có khối lượng phân tử xấp xỉ nhau

Câu 2: Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự giảm dần nhiệt độ sôi:

CH3COOH (1), HCOOCH3 (2), CH3CH2COOH (3),CH3COOCH3 (4),

Trang 5

Câu 5: Thứ tự các chất xếp theo chiều tăng dần lực axit là

A HCOOH<CH3COOH<CH3CHClCOOH<CH2ClCH2COOH

B CH2ClCH2COOH<CH3CHClCOOH<CH3COOH<HCOOH

C HCOOH<CH3COOH<CH2ClCH2COOH<CH3CHClCOOH

D CH3COOH<HCOOH<CH2ClCH2COOH<CH3CHClCOOH

TL:

D:CH 3 COOH<HCOOH<CH 2 ClCH 2 COOH<CH 3 CHClCOOH

Câu 6: Cho các chất sau C2H5OH(1), CH3COOH(2), CH2=CH-COOH(3), C6H5OH(4),

p-CH3-C6H4OH(5), C6H5-CH2OH(6) Sắp xếp theo chiều tăng dần tinh axit

TL: C (1) < (2) < (3) < (4)

(Bài này các em xem lại sự thủy phân của các muối Và hãy rút ra nhận xét nhé!)

Câu 10: Ba nguyên tử có các electron trên các lớp electron lần lượt là: X (2, 8, 5); Y (2, 8, 6); Z (2, 8, 7) Dãy nào được xếp theo thứ tự giảm dần tính axit?

A H3XO4>H2YO4>HZO4 B HZO4 > H2YO4>H3XO4

C H2YO4>HZO4>H3XO4 D.H2ZO4>H2YO4>HXO4

Trang 6

Câu 11: Cho các chất sau: anđehit axetic (1), etyl clorua (2), axit fomic (3), ancol etylic (4) Nhiệt độ sôi của chúng được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

A (1) < (2) < (4) < (3) B (1) < (2) < (3) < (4)

C (2) < (1) < (4) < (3) D (2) < (1) < (3) < (4)

Câu 12: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin(3); p-metylanilin (4) ; metylamin (5) ; đimetylamin (6) Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực baz tăng dần

Câu 15 Các chất sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính axit :

A C2H5OH < CH2= CH COOH < HCOOH < CH3COOH < C6H5OH < HOCH2CH2OH

B C2H5OH < HOCH2CH2OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH < CH2= CHCOOH

C C2H5OH < HCOOH < CH3 COOH < CH2=CHCOOH < HOCH2CH2OH < C6H5OH

D CH3COOH < C2H5OH < CH2= CH COOH < HCOOH < HOCH2CH2OH < C6H5OH

Câu 16 (CĐ-2009) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần

A CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH B C2H6, CH3CHO, C2H5OH,

CH3COOH

C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D CH3CHO, CH3COOH, C2H6,

C2H5OH

Trang 7

Câu 17: Sắp xếp các chất sau đây theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (A),

CH3COOCH3 (B), C2H5COOH (C), HCOOCH3 (D), C3H7OH (E) Thứ tự đúng là:

A D < B < E < A < C B B < D < E < A < C

C D < B < E < C < A D B < D < C < E < A

Câu 48: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa,

NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa Những dung dịch có pH > 7 là

A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3,NH4Cl, KCl

C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa,NaHSO4

DẠNG 2 NHỮNG CHẤT CÓ PHẢN ỨNG CỘNG VỚI 𝐇𝟐

(xúc tác Ni,nhiệt độ)

1 Hidrocacbon: bao gồm các loại sau:

Hidrocacbon bao gồm các loại sau:

+xicloankan vong 3 canh:CnH2n

vd: Xiclopropan: C3H6 (vòng 3 canh), xiclobutan C4H8 (vòng 4 cạnh) (các em nhớ là vòng 3 cạnh và 4 canh nhé VD C6H10 mà vòng 3,4 cạnh vẩn được

+ Anken: CH2=CH2 (CnH2n)

+ Ankin: (CH≡CH )(CnH2n-2)

+ Ankadien (CH2=CH-CH=CH2 ) (CnH2n-2)

+ Stiren( C6H5-CH=CH2 )

+ aren (vd benzen (C6H6), toluen (C6H5-CH3) )

2 Các hợp chất hữu cơ có gốc hidrocacbon không no

+ Điển hình là gốc vinyl: -CH=CH2,alyl:CH2=CH-

3 Andehit R-CHO → ancol bậc I

Trang 8

+ glucozo C6H12O6

CH2OH-[CHOH]4-CHO + H2 → CH2OH-[CHOH]4-CH2OH

Sobitol + Fructozo C6H12O6

CH2OH-[CHOH]3-CO-CH2OH + H2 → CH2OH-[CHOH]4-CH2OH

Sobitol

BÀI TẬ

P:

Câu 1: Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3),

CH2 =CH-CH2-OH (4) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t0C) cùng tạo ra một sản phẩm là:

A (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (1), (2), (4) D.(1), (2), (3)

TL: C (1), (2), (4)

Câu 2:Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần khả năng phản ứng thế H trong vòng

benzen của các chất sau : benzen (1) ; toluen (2); p-Xilen (3) và nitrobenzen (4)

Câu 3: Khẳng định nào sau đây không đúng?

A Dung dịch natri phenolat làm quỳ tím hóa xanh

B Lòng trắng trứng gặp HNO3 tạo thành hợp chất có màu vàng

C Phản ứng cộng H2 (xt Ni, t0) vào hiđrocacbon không làm thay đổi mạch cacbon của hiđrocacbon

D Đường saccarozơ gặp Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu xanh lam

Trang 9

B CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH

C C2H3COOH, CH3CHO, CH3COOH

D C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH

TL:

D C 2 H 3 CH 2 OH(Tạo ra C 2 H 5 CH 2 OH), CH 3 COCH 3 ,(tạo ra CH 3 CH(OH)CH 3 )

C 2 H 3 COOH(tạo ra) C 2 H 5 COOH )

Câu 5(ĐH A-2010): Hiđro hóa chất hữu cơ X thu được (CH3)2CHCH(OH)CH3 Chất X

B 3-metylbutan-2-on.(co tên thông thường là A metyl isopropyl xetol)

DẠNG 3 NHỮNG CHẤT TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH BROM

(������)

- Dung dịch brom có màu nâu đỏ

- Những chất tác dụng với dung dịch brom gồm

1 Hidrocacbon: bao gồm các loại sau:

2 Các hợp chất hữu cơ có gốc hidrocacbon không no

+ Điển hình là gốc vinyl: -CH=CH2 ,Alyl: CH2=CH2-CH2-

Trang 10

3 Andehit R-CHO

R-CHO + Br2 + H2O → R-COOH + HBr

4 Các hợp chất có nhóm chức andehit

+ Axit fomic

+ Este,muối của axit fomic

+ Glucozo(nhớ là Fructozo có các tc tương tự glucozo chỉ riêng không pư với dd

Br2 la khác)

+ Mantozo

5 Phenol (C 6 H 5 -OH) và anilin (C 6 H 5 -NH 2)

- Tương tự với anilin

+ Phenol + brom kết tủa trắng

+ Stiren + brom mất màu dung dịch brom

+ Ancol benzylic + brom không có hiện tượng

Câu 2: Cho dãy các chất: CH 4 , C 2 H 2 , C 2 H 4 , C 2 H 5 OH, CH 2 =CH-COOH, C 6 H 5 NH 2 (anilin),

C 6 H 5 OH (phenol), C 6 H 6 (benzen), CH 3 CHO.Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

Trang 11

Câu 3 Cho các chất: isobutan, isobutilen, isopren, vinyl axetilen, đivinyl,

metylxiclopropan, toluen, naphtalen, xiclohexan, xiclohexen Trong số các chất trên, số chất phản ứng được với nước brom là

A 7 B 6 C 4 D.5

TL: B 6

isobutilen, isopren, vinyl axetilen, đivinyl, xiclohexen

(chúng đều có LK pi), metylxiclopropan(vòng 3 cạnh),

Câu 4: Một hợp chất thơm có CTPT C7H8O Số đồng phân tác dụng được với dung dịch

Br2 trong nước là:

A 4 B 5 C 6 D.3

Ta thấy độ bất bảo hòa = 7-8/2+1=4 mà vòng thơm chứa 3 lk Pi và 1 vòng nên có 4 đơn

vị BBH vậy mạch nhánh phải không có lk pi

(Đối với phân tử chỉ chứa cacbon, hydro, halogen, nitơ và oxy, công thức

Độ bất bảo hòa=

trong đó C = số nguyên tử cacbon, H = số nguyên tử hidro, X= số nguyên tử halogen and N = số nguyên tử nitơ, [2] Oxy và các nguyên tố hóa trị 2 không tham gia vào độ bão hòa

Tổng số liên kết pi và số vòng :

· Mỗi vòng là một đơn vị bất bão hòa

· Liên kết đôi là một đơn vị bất bão hòa

· Liên kết ba là hai đơn vị bất bão hòa.)

Các ĐP là CH3-C6H4-OH (có 3 chất) và CH3-O-C6H5

Đáp án :A

Câu 5: Cho các chất: p-crezol, anilin, benzen, axit acylic, axit fomic, andehit metacrylic,

axetilen Số chất tác dụng với dung dịch Br2 (dư) ở điều kiện thường theo tỷ lệ mol 1 : 1

A 5 B 6 C 2 D 3

p-crezol:HO-C6H4-p-CH3(1:2), anilin C6H5NH2:(1:3), benzen:C6H6(ko pu), axit

acylicCH2=CH-COOH(1:1), axit fomicHCOOH(1:1), andehit metacrylic CH2=CH(CH3)- CHO(1:2), axetilen CH≡CH(1;2)

C 2

Trang 12

Câu 6: Trong các chất xiclopropan, xiclohexan, benzen, stiren, axit axetic, axit acrylic,

andehit axetic, andehit acrylic, etyl axetat, vinyl axetat, đimetyl ete số chất có khả năng làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là

A 6 B 5 C 7 D 4

XiclopropanC3H6(vong 3 cạnh),stiren C6H5-CH=CH2 (có lk pi ),axit acrylic CH2=CH- CHOOH(lk pi),andehit axetic CH3-CHO(có chức andehit),vinyl axetat CH3-

CHOOCH=CH2(có lk Pi),andehit acrylic CH2=CH(CH3)-CHO(có lkpi va chức andehit)

Câu 7: Cho các chất: Metyl fomiat, stiren, anilin, vinyl axetat, poli vinyl clorua, axit

acrylic Số chất có phản ứng cộng với dung dịch Br2 là?

phenol (C6H5OH),anilin (C6H5NH2),metyl phenyl ete (C6H5OCH3)

Câu 9: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH,

C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol), C6H6(benzen), CH3CHO Số chất trong dãy pư được với nước brom là

A 8 B 6 C 7 D 5 TL: C2H2, C2H4,, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol), CH3CHO

B 6

Câu 10(ĐH B-2007): Có 3 chất lỏng benzen, stiren, anilin đụng trong 3 lọ mất nhãn

Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là?

A Dung dịch phenolphtalein B Dung dịch nước brom

C Dung dịch NaOH D Quỳ tím

Trang 13

TL: lỏng benzen(không làm mất màu đ Br2), stiren(làm mất màu), anilin(có kết tủa trắng)

Câu 11(ĐH B-2008): Cho các chất sau: CH4, C2H2, C2H5OH, CH2=CH-COOH,

C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất phản ứng với nước brom là

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 12 (ĐH A-2009): Hidrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ

thường Tên gọi của X là

A Etilen B Xiclopropan

C Xiclohexan D Stiren

Câu 13 (ĐH B-2010): Trong các chất sau: Xiclopropan, benzen, stiren, metyl acylat,

vinyl axetat, đimetyl ete Số chất làm mất màu dung dịch nước brom là:

A 4 B 5 C 6 D 3

Câu 14 (ĐH A-2010) Cho sơ đồ chuyển hóa:

C3H6 X Y Z T E (Este đa chức) Tên gọi của Y là

A propan-1,3-điol B propan-1,2-điol C propan-2-ol D glixerol

Câu 15 (ĐH A-2011) Cho dãy chuyển hóa sau

Tên gọi của Y và Z lần lượt là

Câu 16 (ĐH A-2010) Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là

C9H8O2 A và B đều cộng với Brom theo tỉ lệ mol 1:1 A tác dụng với NaOH cho một muối và một andehit B tác dụng với NaOH cho 2 muối và H2O các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa Công thức cấu tạo của A, B lần lượt là

A HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5

B C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CH-COOOH

C HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6H5

D C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5

Câu 17 (CĐ 2011): Chất X có công thức phân tử là C5H10 X tác dụng với dung dịch

Br2 thu được 2 dẫn xuất đibrom Vậy X là chất nào sau đây?

Trang 14

A 1,1,2-trimetyl xiclopropan B 1,2-đimetylxiclopropan

C 2-metylbut-2- en D 2-metyl but-1- en

Câu 18 : Cho chuỗi phản ứng sau biết rằng X,Y,Z,T,K,L đều là sản phẩm chính

L là:

A But-2-en B But-1-en C But-2-in D But-1-

in

DẠNG 4 NHỮNG CHẤT TÁC DỤNG VỚI AgNO3/NH3

Những chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 gồm

1 Ank-1-in (ankin có liên kết ba ở đầu mạch): Phản ứng thế H bằng ion kim loại

Ag+(không phải là pư tráng gương ) tạo thành kết tủa màu vàng

Trang 15

Nhận xét:

- Dựa vào phản ứng tráng gương có thể xác định số nhóm chức - CHO trong phân tử andehit Sau đó để biết andehit no hay chưa no ta dựa vào tỉ lệ mol giữa andehit và

H2 trong phản ứng khử andehit tạo ancol bậc I

- Riêng HCHO tỉ lệ mol nHCHO : nAg = 1:4 Do đó nếu hỗn hợp 2 andehit đơn chức tác dụng với AgNO3 cho nAg > 2.nandehit thì một trong 2 andehit là HCHO

- Nếu xác định CTPT của andehit thì trước hết giả sử andehit không phải là HCHO và sau khi giải xong thử lại với HCHO

3 Những chất có nhóm -CHO

- Tỉ lệ mol nchat : nAg = 1:2

+ axit fomic: HCOOH

+ Este,muối của axit fomic: HCOOR

A Metan , etilen , axetilen

B Axetilen , but-1-in , vinylaxetilen

C Axetilen , but-1-in , but-2-in

D Etilen ,axetilen , isopren

TL: B Axetilen , but-1-in , vinylaxetilen

Câu 2: Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 dư đều tạo ra sản phẩm là kết tủa:

A Fructozơ, anđehit axetic, mantozơ, xenlulozơ B.Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic

C Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột D.Vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, axit fomic

TL: D Vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, axit fomic

Trang 16

Câu 3: Hợp chất hữu cơ X đơn chức chứa C, H, O Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO2 = 1,5 số mol H2O Biết X tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng gương Xác định công thức cấu tạo của X?

A 8 B 7 C 5 D 6

Đáp án B

Hướng dẫn giải

Axetilen, metyl axetat, axeton không tham gia phản ứng tráng gương

Câu 6: Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 dư đều tạo ra sản phẩm là kết tủa:

A Fructozơ, anđehit axetic, mantozơ, xenlulozơ

B Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic

C Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột

D Vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, axit fomic

TL:

D Vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, axit fomic

Câu 7(ĐH A-2007): Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 là

A Andehit axetic, but-1-ankin, etylen B Axit fomic, vinyl axetilen, propin

Trang 17

C Andehit fomic, axetilen, etilen D Andehit axetic, axetilen, but-2-in

TL:B Axit fomic, vinyl axetilen, propin

Câu 8(ĐH B - 2008): Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO và

C12H22O11 (mantozo) Số chất tham gia phản ứng tráng gương là

A 3 B 4 C 5 D 6

TL:B:4

C 12 H 22 O 11 ,HCHO, HCOOH, CH 3 CHO(C 2 H 2 có pư nhưng không phải tráng gương)

Câu 9 (ĐH A-2009): Cho các hợp chất sau C2H2, C2H4, CH2O (mạch hở), C3H4O2 (mạch

hở, đơn chức), biết C3H4O2 không làm đổi màu quỳ tím ẩm số chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa là

TL:3

C 2 H 2 (tạo kết tủa vàng AgC≡CAg); CH 2 O (mạch hở):HCHO

C 3 H 4 O 2 (mạch hở, đơn chức):HCOOCH=CH 2 (vì không làm mất màu quỳ tím nên không phải axit)

Câu 10 (ĐH A-2009): Dãy gồm các chất đều tham gia phản ứng tráng bạc là

A Glucozo, mantozo, axit fomic, andehit axetic

B Glucozo, glixerol, mantozo, axit fomic

C Fructozo, Glucozo, glixerol, axit fomic

D Fructozo, Glucozo, mantozo, saccarozo

TL: A Glucozo, mantozo, axit fomic, andehit axetic

Câu 11(ĐH B-2010): Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức mạch hở có cùng công thức phân tử C5H10O2 phản ứng với NaOH nhưng không phản ứng với dung dịch

Trang 18

Câu 13 (CĐ-2008): Cho dãy các chất sau: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH,

C2H5OH, HCOOCH3 Số chất tham gia phản ứng tráng gương là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 14 (ĐH A-2009): A là một chất hữu cơ Đốt cháy 1 mol A tạo ra 4 mol CO2 và 3 mol

H2O A bị thủy phân có xúc tác tạo ra 2 chất hữu cơ đều cho phản ứng tráng gương Công thức của A là

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y và Z tương ứng là

A CH3CHO, HCOOH B HCOONa, CH3CHO

C HCHO và CH3CHO C HCHO và HCOOH

Câu 16: Trong công nghiệp để sán xuất gương soi và ruột phích người ta sử dụng:

A dung dịch sacarozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

B axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

C andehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

D dung dịch glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 17: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là

A axit fomic, axetilen, propen B metyl fomat, vinylaxetilen, propin

C anđehit axetic, but-1-in, etilen D anđehit axetic, axetilen, but-2-in

Câu 18: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2 ; C2H4 ; CH2O ; CH2O2(mạch hở) ;

C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3trong NH3 tạo ra kết tủa là

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 19: Một ancol có công thức phân tử C5H12O Oxi hoá ancol đó bằng CuO có đun nóng thu được sản phẩm có phản ứng tráng gương Có bao nhiêu công thức cấu tạo thoả mãn điều kiện trên ?

A 3 B 4 C 5 D 6

Trang 19

DẠNG 5 NHỮNG CHẤT TÁC DỤNG VỚI Cu(OH)2

1 Ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm -OH kề nhau

- Tạo phức màu xanh lam

- Ví dụ: etilen glicol C2H4(OH)2; glixerol C3H5(OH)3

- Glucozo, frutozo, saccarozo, mantozo

TQ: 2CxHyOz + Cu(OH)2 → (CxHy-1Oz)2Cu + 2H2O

Màu xanh lam

2 Axit cacboxylic RCOOH

2RCOOH + Cu(OH)2 → (RCOO)2Cu(tan) + 2H2O

3.andehit và hợp chất có chứa chức andehit

- những chất có chứa nhóm chức andehit -CHO khi tác dụng với Cu(OH)2 đun nóng se cho kết tủa Cu2O màu đỏ gạch

+ andehit

+ Glucozo

+ Fructozo

+ Mantozo

RCHO + 2Cu(OH)2 + NaOH → RCOONa + Cu2O + 2H2O

4 tri peptit trở lên và protein

- Có phản ứng màu biure với Cu(OH)2/OH- tạo phức màu tím

BÀI TẬP:

Câu 1: Saccarozơ và glucozơ đều có

A Phản ứng với dung dịch NaCl

B Phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

C Phản ứng thủy phân trong môi trường axit

D Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

TL: D Phản ứng với Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

Trang 20

Câu 2: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:

A Glucozơ, glixerol, anđehit fomic, đi peptít

B Glixerol, mantozơ, Natriaxetat, etylamin

C Ancol etylic, mantozơ, axit axetic, saccarozơ

D Anbumin, glucozơ, axit axetic, etylenglicol

TL:D Anbumin, glucozơ, axit axetic, etylenglicol

Câu 3: Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch mất nhãn riêng biệt: glucozơ, glixerol,

Ala-Gly-Val, axetanđehit và ancol etylic là

A nước Brom B Na C Cu(OH)2/OH- D.AgNO3/dd NH3

TL: C Cu(OH)2/OH

Glucozơ(tạo phức màu xanh ở t o thường,có kết tủa đỏ gạch khi đun nóng) glixerol(tạo phức màu xanh ở t o thường), Ala-Gly-Val(tạo phức màu tím), axetanđehit (có kết tủa đỏ gạch khi đun nóng )và ancol etylic(không có hiên tượng)

Câu 4: Cho các dung dịch chứa các chất tan: glucozơ, fructozơ, mantozơ, axit fomic,

glixerol, vinylaxetat, anđehit fomic Những dung dịch vừa hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt

độ thường, vừa làm mất màu dung dịch Brom là

A Glucozơ, mantozơ, axit fomic

B Glucozzơ, mantozơ, axit fomic, vinylaxetat

C Glucozơ, mantozơ, fructozơ, saccarozơ, axit fomic

D Fructozơ, vinylaxetat, anđehit fomic, glixerol, glucozơ, saccarozơ

Câu 5 (ĐH A-2007): Để chứng minh trong phân tử gucozo có nhiều nhóm hidroxyl (-

OH), người ta cho dung dịch glucozo tác dụng với

A kim loại Na B Dung dich AgNO3/NH3, đun nóng

C Cu(OH)2/NaOH, đun nóng D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 6 (ĐH B-2008): Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozo, đimetyl ete và axit

fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là

A.1 B 2 C 3 D 4

Trang 21

Câu 7(ĐH A-2009): Thuốc thử để phân biệt Gly - Ala - Gly và Gly -Ala là?

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B Dung dịch NaCl

C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH

Câu 8(ĐH B-2009): Cho các chất sau

(a) OHCH2-CH2OH (b) OHCH2-CH2-CH2OH

(c) OHCH2-CHOH-CH2OH (d) CH3-CHOH-CH2OH

(e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2-CH3

Các chất đều tác dụng với Na và Cu(OH)2 là

A (a), (c), (d) B (c), (d), (f)

C (a), (b), (c) D (a), (d), (e)

Câu 9(ĐH B-2010): Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A Frutozo, axit acylic, ancol etylic B Glixerol, axit axetic, glucozo

C andehit axetic, saccarozo, axit axetic D Lòng trắng trứng, fructozo, axeton

Câu 10( 2012) Trong phân tử hợp chất hữu cơ Y (C4H10O3) chỉ chứa chức ancol Biết Y tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh Số công thức cấu tạo của Y là:

A 3 B 4 C 2 D 5

Câu 11Nhóm các chất đều tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng khử Cu(OH)2 thành

Cu2O là

A glucozơ và saccarozơ B glucozơ và mantozơ

C glucozơ và xenlulozơ D saccarozơ và mantozơ

Câu 12: Các chất tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng tạo ra kết tủa

đỏ gạch là

A Gluczơ, fructozơ, sacca rozơ B.axit fomic, anđehit fomic, mêtyl fomiat

C Glucozơ, sacca rozơ, man tozơ D glixerol, axit fomic, anđêhit axetic

Trang 22

DẠNG 6 NHỮNG CHẤT TÁC DỤNG VỚI N a OH

+ Dẫn xuất halogen :R-X + NaOH → ROH + NaX

Chú ý: R:gốc ankyl (gốc hidrocacbon no) pư khi đun nóng

R:dẫn xuất alyl(dạng CH2=CH-CH2-):không cần đun nóng

R:dẫn xuất vinyl(dang CH2=CH-),phenyl (C6H5-) không pư ngay cả khi đung nóng

RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH(khi đun nóng)

+ Muối của amin

R-NH3Cl + NaOH → R-NH2 + NaCl + H2O

+ Aminoaxit

H2N-R-COOH + NaOH → H2N-R-RCOONa + H2O

+ Muối của nhóm amino của aminoaxit(cẩn thận!)

HOOC-R-NH3Cl + 2NaOH → NaOOC-R-NH2 + NaCl + 2H2O

Trang 23

BÀI

TẬP :

Câu 1: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol,

ancol benzylic, natri phenolat, anlyl clorua Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

A 4 B 6 C 5 D 3

TL: C 5.( phenylamoni clorua isopropyl clorua, m-crezol, anlyl clorua ,benzyl clorua

Câu 2 (ĐH B-2007): Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (dẫn xuất của benzen) đều tác dụng với NaOH là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 3(ĐH B-2008): Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol,

phenylamoniclorua, ancol benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng với dung dịch NaOH là

A 3 B 4 C 5 D 6

TL:C

Câu 4 (ĐH B-2010): Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở có cùng công thức

phân tử C5H10O2 phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng tráng gương là:

A 4 B 5 C 8 D 9

Câu 5: Chất A có công thức phân tử C8H10O A tác dụng với dung dịch kiềm tạo muối

Số công thức cấu tạo của A là

A 7 B 8 C 9 D 6

Câu 6: Hai chất hữu cơ X, Y được tạo bởi ba nguyên tố C, H, O tỉ khối mỗi chất so với

heli đều bằng 18,5 Cả 2 chất đều tác dụng với dung dịch kiềm và đều có phản ứng tráng gương Hai chất đó có thể là

A CH3COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa

B CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa

Trang 24

C HCOONa, CHºC-COONa và CH3-CH2-COONa

D CH2=CH-COONa, HCOONa và CHºC-COONa

Câu 8 (ĐH A-2011) X Y Z là những hợp chất mạch hở, bền có công thức phân tử

C3H6O X tác dụng được với Na và không co phản ứng tráng bạc Y không phản ứng với

Na nhưng có phản ứng tráng bạc Z không tác dụng với Na và không có phản ứng tráng bạc Các chất X, Y, Z lần lượt là

A CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH

B CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3

C CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH

D CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO

Câu 9: Cho các chất có cấu tạo sau:

Những chất nào tác dụng được cả với Na và dd NaOH ?

A (I), (VII), (VIII) B (II), (V) C (II), (VII), (VIII)

D.(I),(II),(IV)

Câu 10: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, p-

crezol,phenylamoni clorua, ancol benzylic Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

A 3 B 4 C 5 D 6

Trang 25

+ Muối của axit cacboxylic

RCOONa + HCl → RCOOH + NaCl

+ Amin

R-NH2 + HCl → R-NH3Cl

- Aminoaxit

HOOC-R-NH2 + HCl → HOOC-R-NH3Cl

+ Muối của nhóm cacboxyl của aminoaxit

H2N-R-COONa + 2HCl → ClH3N-R-COONa + NaCl

+ Ngoài ra còn có este,lipit, peptit, protein, saccarozo, mantozo, tinh bot, xenlulozo tham gia phản ứng thủy phân trong môi trương axit

Trang 26

Có ba dung dịch: Amoni hidrcacbonat, natri aluminat, natri phenolat và 3 chất lỏng: ancol etylic, benzen và anilin Nếu chỉ dùng thuốc thử duy nhất là HCl thì sẽ nhận biết được tối

đa bao nhiêu dung dịch

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 3 (ĐH A-2010): Cho sơ đồ chuyển hóa

Tên của Z là

A Axit linoleic B Axit panmitic

C Axit stearic D Axit oleic

TL:C Axit stearic

Câu 4(ĐH B-2009): Cho glixerol trioleat (triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa

riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dd Br2, dd NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 5 (ĐH A-2011): Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol Tên của X là

A 3-etylpent-3-en B 2-etylpent-2-en C 3-etylpent-2-en D 3- etylpent-1-en

Câu 6 (ĐH B-2010) Cho sơ dồ chuyển hóa

Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp các chất hữu cơ Z có thành phần chính là

A m-metylphenol và o-metylphenol B p-metylphenol và o-metylphenol

C benzyl bromua và o-bromtoluen D o-bromtoluen và p-bromtoluen

Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1

mol valin Khi thủy phân không hoàn toàn X thì trong hỗn hợp sản phẩm có các đipeptit: Ala – Gly, Gly – Ala và tripeptit Gly – Gly – Val Trình tự các amino axit trong X là

A Gly – Ala –Gly – Gly - Val B Gly – Gly – Val – Gly - Ala

C Ala – Gly – Gly – Gly - Val D Gly – Gly – Val – Ala – Gly

Trang 27

DẠNG 8 NHỮNG CHẤT TÁC DỤNG VỚI N a OH VÀ HCl

+ Axit cacboxylic có gốc hidrocacbon không no

CH2=CH-COOH + NaOH → CH2=CH-COONa + HCl

+ Este của aminoaxit

H2N-R-COOR’ + NaOH → H2N-R-COONa + R’OH

H2N-R-COOR’ + HCl → ClH3N-R-COOR’

+ Muối amoni của axit cacboxylic

R-COONH4 + NaOH → R-COONa + NH3 + H2O

R-COONH4 + HCl → R-COOH + NH4Cl

BÀI TẬP :

Câu 1 (ĐH B-2007): Cho các loại hợp chất: Amioaxit (X), muối amoni của axit

cacboxylic (Y), amin (Z), Este của aminoaxit (T) Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH và HCl là

Trang 28

DẠNG 9 NHỮNG CHẤT LÀM QUỲ TÍM ĐỔI MÀU

- Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ (tính axit)

+ Axit cacboxylic: RCOOH

+ Muối của axit mạnh và bazo yếu: R-NH3Cl

+ Aminoaxit có số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2

- Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh (tính bazo)

+ Amin R-NH2 (từ C6H5NH2)

+ Muối của bazo mạnh và axit yếu RCOONa

+ Aminoaxit có số nhóm NH2 nhiều hơn số nhóm COOH

-Những chất làm thuốc tím(KMnO 4 ) mất màu

+Các chất có liên kết bội C=C, C≡C (trừ các liên kết bội trong vòng benzen) có phản ứng với dung dịch KMnO4

+Các chất có nhóm -CHO

+Các chất có dạng C6H5-CH2-R, trong đó R là H hay gốc Hidrocacbon

(chú ý:benzen không làm mất màu ,toluen C6H5-CH3 làm mất màu khi đun

nóng,stiren C6H5-CH=CH2 lám mất màu ở to )

+Các chất có mạch vòng 3 cạnh

BÀI TẬP

thường

Câu1: Cho các hợp chất: anilin, Isopropylamin, phenol, natriphenolat,

phenylamoniclorua và các chất được kí hiệu Ala, Val, Glu Tổng số dung dịch các chất làm đổi màu quỳ tím là

A 6 B 3 C 5 D.4

Câu 2(ĐH B-2007): Dãy gồm các chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A Anilin, metylamin, amoniac B Amoniclorua, metylamin, natrihidroxit

C Anilin, amoniac, natrihidroxit D Metylamin, amoniac, natriaxetat

Trang 29

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 4 (ĐH A-2011): Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl

(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc

(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen

Các phát biểu đúng là

A (1), (2), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4)

Câu 5 (ĐH A- 2011): : Phát biểu đúng là

A Khi thuỷ phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các a-aminoaxit

B Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm

C Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thuỷ phân xenlulozơ thành mantozơ

D Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ

Câu 6: Dãy gồm 4 dung dịch các chất đều làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ là

A nhôm sunfat, axit acrylic, phenylamoni clorua, axit glutamic

B axit nitric, axit axetic, natri phenolat, amoni clorua

C phenol, amoni clorua, axit glutamic, axit fomic

D axit clohiđric, amoni clorua, anilin, natri fomat

Câu7 : Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím là

A Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen B Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen

C Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen D Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic

TL: A Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen

Trang 30

Trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterđam

A MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ THUYẾT:

I Các phương pháp làm tăng mạch Cacbon:

1 Các phương pháp ankyl hóa bằng hợp chất cơ magie (RMgX):

+ R X'  R-R’

3

1) 2)

CO

H O

 RCOOH+ 1) O RCH2CH2OH

RMgX +

3

1) 2)

HCHO

H O

 RCH2OH+

3

1) ' 2)

+ Hợp chất cơ magie RMgX rất dễ phản ứng với các hợp chất có hidro linh động (H2O, NH3,

ancol, amin…) bảo quản và tiến hành phản ứng trong ete khan

+ Lập thể của phản ứng cộng RMgX vào hợp chất cacbonyl: quy tắc Crammer

2 Phương pháp anky hóa ion axetilua:

 Một số phản ứng formyl hóa (thường dùng để gắn nhóm – CHO vào phenol, ete thơm hoặc nhân

thơm giàu electron)

-CO + HCl AlCl3

(Phản ứng Vilsmeier)

CHCl3NaOH O

+ dẫn xuất halogen/ xt: axit Lewis (AlCl3> FeCl3> BF3> ZnCl2)

+ dẫn xuất của axit cacboxylic (RCOX > (RCO)2O > RCOOR’)/ xt: AlCl3

Trang 31

tạo tác nhân electronfin.

+ Các phản ứng ankyl hóa thường tạo thành hỗn hợp mono và poliankyl muốn thu được sản

phẩm mono cần lấy dư chất phản ứng

+ Hướng chính của phản ứng khi thế vào các dẫn xuất của benzen

4 Các phương pháp ankyl và axyl hóa các hợp chất có nhóm metylen hoặc nhóm metyn linh động:

a) Chất phản ứng có dạng X – C  H 2 – Y hoặc X – C  H(R) – Y; với X, Y là –COR’, COOR’, CN,

-NO2…

Do X, Y là các nhóm hút electron mạnh nguyên tử Hrất linh động dùng bazơ để tách H+

,tạo thành cacbanion

Y X

1) C2H5ONa 2) R'Br R(R') C

Y X

RCOCl

RCO HC

Y X

- có phản ứng cạnh tranh:

CH Y

-X RCO HC

Y X

Để ngăn phản ứng phụ nói trên, người ta dùng bazơ mạnh (mạnh hơn cacbanion) với lượng dư

b) Chất phản ứng có dạng R – CH 2 – X hoặc R 2 – CH – X; với X là – COR’, - COOR’, - CN, - NO2…

Các phản ứng được tiến hành tương tự, nhưng phải sử dụng xúc tác là bazơ rất mạnh (NaNH2;

C2H5ONa…) do nguyên tử Hkém linh động hơn so với trường hợp có 2 nhóm X, Y hút electron

H O

C C C C H

O

-* Học sinh cần lưu ý:

+ Cơ chế của giai đoạn cộng andol: AN

+ Giai đoạn croton hóa có thể xảy ra theo cơ chế E1hoặc E1cb (khi có Hβlinh động, xt bazơ

mạnh)

+ Khi thực hiện phản ứng andol – croton hóa từ 2 cấu tử khác nhau có thể tạo ra hỗn hợp sảnphẩm, trong đó sản phẩm chính là sản phẩm ngưng tụ giữa:

- cấu tử cacbonyl có tính electrophin cao hơn

- cấu tử metylen có Hαlinh động hơn

b) Phản ứng ngưng tụ của anđehit, xeton với các hợp chất có nhóm metylen hoặc metyn linh động:

H2C

Y

-CH Y

Trang 32

ngưng tụ Perkin) cũng có cơ chế tương tự như trên.

C6H5– CH=O + (CH3CO)2O 3

3

OO OOH

BH

- B

-H2C CH2 CH O CH

Y X

* Học sinh cần lưu ý:

+ Xúc tác bazơ có thể là C2H5ONa (nhiệt độ phòng); piperidin (nhiệt độ cao hơn)

+ Có thể thay thế hợp chất cacbonyl-α,β-không no bằng các hợp chất nitro (NO2) hoặc nitril

(CN)-α,β-không no

d) Phản ứng ngưng tụ Claisen – ngưng tụ este với các hợp chất có nhóm metylen linh động:

+ Phản ứng ngưng tụ giữa các este với nhau:

CH3–COO–C2H5+ CH3–COO–C2H5 C H ONa2 5  CH3–CO–CH2–COO–C2H5+ C2H5OH

CH3 C

O

OC2H5

CH3 C OC2H5O

CH2COOC2H5

CH3 C CH2 COOC2H5O

- C2H5O+ Phản ứng ngưng tụ este với hợp chất nitril:

CH3–COO–C2H5+ R–CH2–CN C H ONa2 5  CH3–CO–CH2(R)–CN + C2H5OH

+ Phản ứng ngưng tụ este với anđehit hoặc xeton:

CH3–COO–C2H5+ CH3–CO–CH3 C H ONa2 5  CH3–CO–CH2–CO–CH3+ C2H5OH

II Các phương pháp làm giảm mạch Cacbon:

1 Phản ứng đecacboxyl hóa bởi nhiệt: xảy ra khi nhóm COOH gắn với nhóm có khả năng hút electron

mạnh

CaO t

 RH + Na2CO3

2

Br NaOH t CO

 RNH2

6 Các phản ứng oxi hóa làm gãy mạch Cacbon:

a) Các phản ứng làm gãy liên kết liên kết đôi C=C:

+  CHKMnO t4 ,o 3–COOH + CH3–CO–CH3

HC O O C O

C O +

HIO4 hoac Pb(OOCCH3)

c) Phản ứng oxi hóa ankyl, ankenyl hoặc dẫn xuất của benzen:

KMnO4 hoac K2Cr2O7

Trang 33

+ Nếu dùng Na2Cr2O7(không có H+) sẽ tạo thành xeton mà không bị cắt mạch

O

Na2Cr2O7

250oC, p+ Nếu vị trí α của mạch bên chỉ còn 1 nguyên tử H thì phản ứng sẽ tạo ra ancol bậc 3 (không cắt mạchcacbon)

OH

III Các phương pháp tạo vòng:

1 Các phương pháp ankyl, axyl hóa và ngưng tụ nội phân tử: nguyên tắc tương tự như các phản ứng

ankyl, axyl hóa và ngưng tụ đã nêu ở trên

2 Phản ứng cộng Diels – Alder:

+

* Học sinh cần lưu ý:

+ Đien phải ở cấu dạng s-cis; dạng s-trans (Ví dụ: ) không phản ứng

+ Các nhóm thế ở vị trí cis đầu mạch đien gây cản trở không gian khó phản ứng

+ Đien có nhóm thế đẩy electron (không gây cản trở không gian) tăng khả năng phản ứng

+ Đienophin có nhóm thế hút electron tăng khả năng phản ứng

+ Cấu hình của sản phẩm giống với cấu hình của đienophin

R

+

R

X X

IV Các phản ứng oxi hóa và khử trong tổng hợp hữu cơ:

1 Các phản ứng oxi hóa:

a) Các phản ứng oxi hóa anken

b) Phản ứng oxi hóa nguyên tử H ở vị trí allyl:

Tác nhân oxi hóa: Pb4+, SeO2…

O Hc) Các phản ứng oxi hóa ankyl, ankenyl hoặc dẫn xuất của benzen

d) Các phản ứng oxi hóa ancol:

+ Ancol bậc I  anđehit[ ]O

+ Ancol bậc II  xeton[ ]O Tác nhân oxi hóa: CuO, K2Cr2O7/H

+

, CrO3/H+…

Trang 34

+ vic-điol HIO4 cacbonyl

e) Các phản ứng oxi hóa anđehit, xeton:

+ Anđêhit  axit cacboxylic[ ]O

Tác nhân oxi hóa: O2/xt, [Ag(NH3)2]+, KMnO4/H+, K2Cr2O7/H+…

+ Xeton  bị cắt mạch thành axit cacboxylic và xeton[ ]O

Tác nhân oxi hóa: KMnO4/H+, HNO3…

R-COO-R’  RCH2OH + R’OH

RX  RHRNO2  RNH2

R-CN  R-CH2NH2

R-CO-NHR’  RCH2NHR’

* Học sinh cần lưu ý: đặc thù lập thể của các phản ứng này đều là cộng syn

b) Phương pháp khử bằng hidrua kim loại:

Tác nhân khử: thường dùng LiAlH4, NaBH4

RCOCl  RCH2OHRCH=O  RCH2OHR-CO-R’  R-CH(OH)-R’

RCOOH  RCH2OHR-COO-R’  RCH2OH + R’OH

Epoxit  1,2-điol

RX  RHRNO2  RNH2R-CN  R-CH2NH2

R-CO-NHR’  RCH2NHR’

* Học sinh cần lưu ý: phản ứng khử xảy ra theo cơ chế cộng AN

c) Các phương pháp khử bằng kim loại hòa tan:

* Điều kiện của nhóm bảo vệ:

+ Được tạo ra trong điều kiện nhẹ nhàng

+ Ổn định trong suốt quá trình phản ứng ở các trung tâm phản ứng khác

+ Dễ tái sinh nhóm chức ban đầu

1 Bảo vệ nhóm ancol:

Không khử được bằng NaBH4

Ngày đăng: 19/05/2017, 14:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w