Tác dụng với KOH B.. tác dụng với rượu D.. phản ứng không có sự giải phóng phân tử nhỏ D.. phản ứng không có sự giải phóng phân tử nhỏ Câu 14 : Rượu êtylic có khối lượng riêng là 0,8 g/m
Trang 1
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Rượu có công thức :( CH3)2CH – CH2 – CH ( OH) CH3 Rượu này có tên quốc tế :
A 1,3,3 – trimetylpropanol – 1 B 4,4 – dimetyl butanol – 2
C 4 – metyl pentanol – 2 D 2 – metyl pentanol – 4
Câu 2 : Cho 5,4 g một phenol đơn chức C n H 2n-7 OH trung hoà bằng dung dịch NaOH thì được 6,5 g muối Phenol đơn chức có công thức :
A C6H5OH B C7H7OH C C8H9OH D HO – C6H4 – CH2OH
Câu 3 : Amin đơn chức no có công thức C4H11N có số đồng phân là :
A 4 B 5 C.6 D.7
Câu 4 : Để được propanal phải oxi hoá chất nào sau đây bằng oxi có Cu xúc tác :
A propan B propen C propin D propanol – 1
Câu 5 : Axit fomic tác dụng với nhôm cho :
A ( COOH)3 Al + H2 B ( HCOO)3 Al + H2 C (HCOO)3 Al + H2 O D ( COOH)3 Al + H2 O
Câu 6 : Axit acrylic có :
A Tác dụng với KOH B làm mất màu dung dịch nước Brom
C tác dụng với rượu D cả 3 tính chất trên
Câu 7 : Xà phòng hoá este : CH3 – COO = CH - CH3 bằng dung dịch KOH thì đựợc :
A CH3COOK + CH3 – CH = CHOH B CH3COOK + CH3 – CH2 - CHO
C CH3COOK + CH3 –CO – CH3 D CH3OH + CH3 – CH = CH – COOK
Câu 8 : Trong các chất sau đây : ( I ) CH2OH-CH2OH ( II ) CH3 – CHOH - CH2 OH
( III ) HOC – CH2 – CH2 - CH2 OH ( IV) HOC – CH2 – CH2 OH
Chất tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam là :
A I , II B III , IV C I , II , IV D Cả 4 chất trên
Câu 9 : glucozơ bị khử bởi hidro cho sản phẩm là :
A axit gluconic B rượu etylic C rượu sobit D cả 3 chất trên
Câu 10 : Xenlulozơ là 1 polime tự nhiên tan được trong :
A xăng B benzen C dung dịch AgNO3 / NH3 D Dung dịch Svayde
Câu 11 : Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím hoá đỏ ;
A NH2 – CH2 – COOH B NH2 – CH2 – COOC2H5
C NH2 – CH2 – COONa D HOOC – CH2 – CH (NH2 ) – COOH
Câu 12 Cho các polime sau :( -CH2 - CH - )n ; ( - CH2 -CH - )n ; ( - NH – CH2 – CO - ) n CH3 COOCH3
Công thức của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các olime trên lần lượt là :
A CH2 = CH – CH3 , CH2 = CH – COOCH3 , NH2 – CH2 – COOH
B CH2 = CH2 , CH2 = CH – COOCH3 , NH2 – CH2 – COOH
C CH3 – CH = CH2 , CH2 = CH – COOCH3 , NH2 – CH2 –CH2 - COOH
D CH2 = C = CH2 , CH2 = CH – COOCH3 , NH2 – CH2 – COOH
Câu 13 : Điều kiện để một monome cho phản ứng trùng ngưng
A Phải có liên kết kép B Phải có 2 nhóm chức trở lên
C phản ứng không có sự giải phóng phân tử nhỏ D phản ứng không có sự giải phóng phân tử nhỏ
Câu 14 : Rượu êtylic có khối lượng riêng là 0,8 g/ml Vậy trong 250 ml dung dịch rượu etylic 40 o thì khối lượng rượu etylic nguyên chất là :
A 100 g B 10 g C 80 g D 8 g
Câu 15 : Khi khử nước của 4 – metyl pentanol – 2 ở 170 o C , có H2SO4 đặc làm xúc tác thì được :
A 1 chất là 4 – metyl penten – 1 B 1 chất 4 – metyl penten – 2
Trang 2C hỗn hợp cả A và B với tỉ lệ A nhiều hơn B D hỗn hợp cả A và B với tỉ lệ B nhiều hơn A
Câu 16 : Trong các amin sau :
( 1 ) CH3 – NH2 ( 2 ) C2H5 – NH2 ( 3 ) C6H5 – NH2 ( 4 ) CH3 – NH – CH3 Amin có tính bazơ mạnh nhất là :
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 17 : Cho sơ đồ sau : + Fe/HCl dư + NaOH
C6H5 – NO2 X Y
X, Y theo thứ tự là chất nào sau đây
A C6H5OH , C6H5ONa B C6H5NH3Cl , C6H5NH2
C C6H5NH2 , C6H5OH D C6H5NH2 , C6H5NH3Cl
Câu 18 : Cho các axit sau đây :
( I ) Axit phenic ; ( II ) Axit cacbonic ; ( III ) Axit fomic ; ( IV) Axit axetic ; ( V) axit acrylic
Tính axit tăng dần theo thứ tự sau :
A I < II< III < IV < V B I < II < IV < III < V C V < III < IV < II < I D V < IV < III < II < I
Câu 19 : Cho 3,6 g một andehit đơn chức thực hiện phản ứng tráng gương thì được 10,8 g Ag Andehit
có công thức phân tử :
A HCHO B CH3CHO C C2H5CHO D C3H7CHO
Câu 20 : Cho 12 g axit axetic tác dụng với etanol Hiệu suất của phản ứng là 60 % Khối lượng este
sinh ra bằng :
A 15,6 g B 10, 56 g C 16,5 g D 10 ,65 g
Câu 21 : Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm : FeO , Fe , Al ,
Al2O3 , Cu
A dung dịch HCl B dung dịch H2SO4 loãng C dung dịch HNO3 D dung dịch KOH
Câu 22 : Cho các cation kim loại sau : Mg 2+ , Cu 2+ , Al 3+ , Zn 2+ Sắp xếp các cation theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần :
A Zn 2+, Cu 2+ Al 3+, Mg 2+ B Al 3+, Cu 2+ Zn 2+ , Mg 2+
C Cu 2+ Zn 2+ , Al 3+, Mg 2+ D Cu 2+ Al 3+, Mg 2+, Zn 2+
Câu 23 : Có thể điều chế được Ag từ dung dịch AgNO3 bằng phản ứng nào sau đây :
A Cu + 2 AgNO3 = Cu(NO3)2 + 2 Ag B 4 AgNO3 + 2 H2O = 4 Ag + 4HNO3 + O2
C AgNO3 = Ag + NO2 + ½ O2 D Câu a , b , c đều đúng
Câu 24 : Có 1 vật bằng sắt tráng thiếc ( sắt tây ) nếu trên bề mặt vật đó có vết xây xát sâu tới lớp sắt
bên trong , nếu để trong không khí ẩm thì có hiện tượng gì ?
A Sắt bị ăn mòn nhanh B Thiếc bị ăn mòn nhanh
C, Sắt , thiếc đều bị ăn mòn D Sắt , thiếc không bị ăn mòn
Câu 25 : Cho quỳ tím vào các dung dịch riêng biệt sau đây , trường hợp nào làm quỳ tím hóa xanh :
A NaCl , NaOH , NaNO3 B Na2SO4 , KHCO3 , K2SO4
C KNO3 , KCl , KOH D NaOH , NaHCO3 , Na2CO3
Câu 26 : Cho sơ đồ sau :
Na (X) NaCl ( X ) Na2CO3 X là chất nào sau đây :
A NaNO3 B Na2SO4 C NaOH D Cả B và C
Câu 27 : Oxit của kim loại nhóm IIA nào sau đây dễ tan trong nước :
A CaO , BaO , BeO B CaO , MgO , BeO C CaO , SrO , MgO D CaO , SrO , BaO
Câu 28 : Hidroxit nào sau đây vừa có thể tác dụng với dung dịch HCl vừa có thể tác dụng với dung
dịch NaOH ;
A Ba(OH)2 , Ca(OH)2 B Mg(OH)2 C Be(OH)2 D Ca(OH)2
Trang 3Câu 29 : Đun nóng 16,2 g bột nhôm với Cr2O3 ( dư ) thì thu được bao nhiêu gam Crom kim loại ( Cr = 52 )
A 10,4 g B 15,6 g C 31,2 g D 20,8 g
Câu 30 : Phản ứng nào sau đây chứng tỏ nhôm có tính lưỡng tính :
A Al + 3 H2SO4 = Al2(SO4)3 + 3 H2 B 4Al + 3O2 = 2 Al2O3
C 2Al + 3Cl2 = 2 AlCl3 D 2Al + 2KOH + 2H2O = 2 KAlO2 +3H2
Câu 31 : Từ sắt viết sơ đồ điều chế Fe( OH)3 :
A Fe + Clo FeCl3 + NaOH Fe( OH)3 B Fe +axit nitric Fe(NO3)3 + KOH Fe( OH)3
C Fe +HCl FeCl2 + KOH Fe( OH)2 +oxi , nước Fe( OH)3 D Câu A, B,C đều đúng
Câu 32 : Ngâm 1 đinh sắt sạch vào 100 ml dung dịch CuSO4 ,Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam Nồng độ mol/lit của dung dịch CuSO4 ban đầu
A 0,25M B 2 M C, 1 M D 0,5 M
Câu 33 ; Phản ứng nào sau đây là sai :
A 8 Al + 3 Fe3O4 = 4 Al2O3 + 9 F e B FeO + CO = Fe + CO2
C Fe2O3 + 3 H2 = 2 Fe + 3 H2O D Fe +MgCl2 = FeCl2 + Mg
Câu 34 ; Các ion X+ , Y- và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6
A K+ , Cl- và Ar B Li + , Br - , Ne
C Na+ , Cl - , Ar D Na+ , F - , Ne
Câu 35 : Có 4 dung dịch trong suốt mỗi dung dịch chỉ chứa 1 loại cation và 1 loại anion , Các loại ion
trong cả 4 dung dịch gồm : Ba2+ , Mg 2+ , Pb 2+ , Na + , SO4 2- , Cl - , CO3 2- , NO3- Đó là 4 dung dịch nào ?
A BaCl2 , MgSO4 , Na2CO3 , Pb ( NO3)2 B BaCO3 , MgSO4 , NaCl , Pb ( NO3)2
C BaCl2 , PbSO4 , MgCl2 , Na2CO3 D Mg(NO3)2 , BaCl2 , Na2CO3 , PbSO4
Câu 36 :Cho 1,56 g kim loại kiềm vào nước thu được 448 cm3 khí ( đkc) Kim loại đó là ;
A Li B Na C K D Ca
Câu 37 : Khi điện phân dung dịch NaCl , điện cực trơ không có màng ngăn giữa 2 điện cực , xảy ra
phản ứng ;
A 2 NaCl = 2Na + Cl2 B 2 NaCl + 2H2O = 2 NaOH + H2 +Cl2
C 2 H2O = 2 H2 + O2 D 2 NaCl + 2 H2O = H2 + NaCl + NaClO + H2O
Câu 38 ; Cho 15 g hỗn hợp X gồm Al và Ag vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 13,44 lít khí H2 ( đkc) Phần trăm khối lượng Al và Ag trong hỗn hợp X , theo thứ tự :
A 72 % , 28 % B 28 % , 72% C 62 % , 38 % D 38 % , 62 %
Câu 39 : Cho 9,2 g Na vào 151,2 ml nước Nồng độ % của NaOH trong dung dịch tạo thành :
A 10 % B 16 % C 12 % D 14%
Câu 40 : Cho 0,05 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,04 mol Ca(OH) 2 Muối tạo thành là :
A muối CaCO3 B muối Ca(HCO3)2
C Cả 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2 D một kết quả khác
Trang 4Đáp án
Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng