1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án: Thiết bị mặt boong

61 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án Thiết bị mặt boong có kết cấu nội dung gồm 6 chương, nội dung đồ án trình bày về cách tính chọn cáp và tính toán cơ cấu chấp hành của máy tời, chọn hình thức dẫn động, xác định công suất truyền động, phân bố tỷ số truyền chung của hộp số giảm tốc, thiết kế trục tải của máy tời, tính chọn các ly hợp, khớp nối và ổ đỡ,...

Trang 1

L I NÓI Đ UỜ Ầ

N c ta là m t n c đó nhi u thu n l i v  bi n, có đ ng b  bi n tr i dàiướ ộ ướ ề ậ ợ ề ể ườ ờ ể ả  

t  B c đ n Nam, nhi u c ng sâu và đ a hình thu n l i v  tuy n đừ ắ ế ề ả ị ậ ợ ề ế ường giao thông trên bi n. T  đó vi c phát tri n m nh v  hàng h i là v n đ  chi n lể ừ ệ ể ạ ề ả ấ ề ế ược quan tr ngọ  

được đ t lên hàng đ u, đáp  ng v i nhu c u c a đ t nặ ầ ứ ớ ầ ủ ấ ước, ngày càng nhi u trề ườ  ng

đ i h c đào t o các ngành liên quan đ n hàng hài nh  : Đ i h c Hàng h i H iạ ọ ạ ế ư ạ ọ ả ả  Phòng, Đ i h c Giao thông v n t i thành ph  H  Chí Minh,… trong đó  Đ i h cạ ọ ậ ả ố ồ ạ ọ  Nha Trang là 1 trong nh ng trữ ường phát tri n m nh các ngành liên quan đ n bi n,ể ạ ế ể  Khoa K  Thu t Giao Thông nói chung và ngành K  Thu t Tàu Th y nói riêng làỹ ậ ỹ ậ ủ  

th  m nh c a trế ạ ủ ường. hàng năm đào t o ra hàng trăm k  s  ch t lạ ỹ ư ấ ượng cao đáp 

ng nhu c u xã h i ngày càng tăng. Chính vì th  nên m i sinh viên ngành K  Thu t

Tàu Th y Trủ ường Đ i h c Nha Trang đ u t  hào và ra s c ph n đ u đ  ch tạ ọ ề ự ứ ấ ấ ể ấ  

lượng đ u ra c a trầ ủ ường ngày 1 cao h n, t t h nơ ố ơ

Cùng v i các môn thi t k  tàu, thi t k  trang b  đ ng l c thì thi t k  thi t bớ ế ế ế ế ị ộ ự ế ế ế ị trên boong cũng là m t môn h c có vai trò r t quan tr ng giúp cho sinh viên làmộ ọ ấ ọ  quen v i công vi c thi t k  hoàn ch nh m t con tàu v i vai trò c a m t k  s  thi tớ ệ ế ế ỉ ộ ớ ủ ộ ỹ ư ế  

k  .Chính nh  đó s  giúp cho sinh viên khi ra trế ờ ẽ ường có th  ti p c n ngay v i côngể ế ậ ớ  

vi c chuyên ngành c a m t k  s  thi t k  Vì v y v i vai trò m t sinh viên em đãệ ủ ộ ỹ ư ế ế ậ ớ ộ  

th c hi n bài thi t k  này đ  làm quen, h c h i và tích lu  ki n th c c a vi cự ệ ế ế ể ọ ỏ ỹ ế ứ ủ ệ  thi t k  và s  v n d ng, t ng h p lý thuy t đã đế ế ự ậ ụ ổ ợ ế ược h c vào vi c thi t k  máy t iọ ệ ế ế ờ  

lưới kéo tr c ngang.ụ

N i dung g m 5 ph nộ ồ ầ  :

­ Chương 1 :Tính ch n cáp và tính toán c  c u ch p hành c a máy t i.ọ ơ ấ ấ ủ ờ

­ Chương 2 :Ch n hình th c d n đ ng – Xác đ nh công su t truy n đ ng –ọ ứ ẫ ộ ị ấ ề ộ  Phân b  t  s  truy n chung c a h p s  gi m t c.ố ỷ ố ề ủ ộ ố ả ố

­ Chương 3 :Thi t k  tr c t i c a máy t i – Tính ch n các ly h p , kh p n iế ế ụ ả ủ ờ ọ ợ ớ ố  

và   đ ổ ỡ

­ Chương 4 :Thi t k  c  c u g t cáp t  đ ngế ế ơ ấ ạ ự ộ

­ Chương 5 :Thi t k  phanh và c  c u cóc.ế ế ơ ấ

­ Chương 6 :Tính ch n các thi t b  ph  còn l i và xây d ng b n v  l p.ọ ế ị ụ ạ ự ả ẽ ắ

Do đây là l n đ u tiên th c hi n công vi c thi t k  h  th ng thi t b  trênầ ầ ự ệ ệ ế ế ệ ố ế ị  boong nên ch c ch n không th  tránh kh i nh ng sai sót trong quá trình th c hi n.ắ ắ ể ỏ ữ ự ệ  

Em r t mong đấ ượ ực s  ch  b o, hỉ ả ướng d n quý báu c a các th y và ý ki n đóng gópẫ ủ ầ ế  

c a các b n đ  em đủ ạ ể ược hi u bi t sâu r ng h n v  t t c  các v n đ  c a chuyênể ế ộ ơ ề ấ ả ấ ề ủ  ngành 

Em xin chân thành c m  n!ả ơ

Trang 2

Phan Minh Thuật

Trang 4

CHƯƠNG ITINH CHON CAP VA TINH TOAN C  CÂU CHÂP HAŃ ̣ ́ ̀ ́ ́ Ơ ́ ́ ̀

1. Tinh chon cap:́ ̣ ́

1.1. Tính chon đ̣ ương kinh cap:̀ ́ ́

­ L c keo c c đai trên cap: ự ́ ự ̣ ́ Pmax = kđ.Pđm = 2.1250 = 2500 (KG)

max

412,42500

10300

tt

n

­ Vây cap đu bên.̣ ́ ̉ ̀

Trang 5

1.3. Xac đinh chiêu dai cân thiêt:́ ̣ ̀ ̀ ̀ ́

­ Chiêu dai cân thiêt cua cap L̀ ̀ ̀ ́ ̉ ́ c hoan toan phu thuôc vao chiêu sâu đanh băt, tôc đô ̀ ̀ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̣dăt ĺ ươi va trong ĺ ̀ ̣ ượng cua cap trong n̉ ́ ươc.́

­ Tang ma sat đ n th́ ơ ương đ̀ ược chê tao bănǵ ̣ ̀  

phương phap đuc. Vât liêu chê tao th́ ́ ̣ ̣ ́ ̣ ương là ̀ 

Gang, h p kim Nhôm, h p kim Đông.ợ ợ ̀

Trang 6

   Tang thành cao.   

­ Vât liêu va pḥ ̣ ̀ ương phap chê tao:́ ́ ̣

­ Vât liêu chê tao tang thanh cao: Tang thanh cao đ̣ ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ược dung đê thu ch a cap, l̀ ̉ ứ ́ ươi, ́

no co thê đ́ ́ ̉ ược chê tao t  gang nh ng Mac gang khơng thâp h n GX15­32 hoăc t  ́ ̣ ừ ư ́ ́ ơ ̣ ừthep đuc co Mac khơng nho h n CT4.́ ́ ́ ́ ̉ ơ

­ Chon vât liêu la Gang.̣ ̣ ̣ ̀

­ Phương phap chê tao tang thanh cao: Chon ph́ ́ ̣ ̀ ̣ ương phap chê tao la Đuc.́ ́ ̣ ̀ ́

­ Tinh toan cac kich th́ ́ ́ ́ ươ ơc c  ban cua tang thanh cao:́ ̉ ̉ ̀

+ a_Hê sơ tinh đên s  săp xêp khơng khit gi  cac̣ ́ ́ ́ ự ́ ́ ́ ữ ́ 

vong cap cuơn trên tang va s  tăng đ̀ ́ ́ ̀ ự ương kinh cap;̀ ́ ́  

a = 0,4   0,8 (mm), chon a = 0,5 (mm).̣

­ Chiêu dai tang L̀ ̀ t va Đ̀ ương kinh thanh bên D̀ ́ ̀ b:

­ Chiêu dai tang L̀ ̀ t, Db được tinh phu thuơc vao dung ĺ ̣ ̣ ̀ ượng ch a cap trên tang Lứ ́ C, 

lượng cap d  tr  Ĺ ự ữ dt va sơ l p cap n.̀ ́ ́ơ ́

­ Ta co cac quan hê kich th́ ́ ̣ ́ ươc sau:́

t Z

L t (Z_Sơ vong cuơn cap trên tang).́ ̀ ́ ́

      

c

o b d

D D n

.2

Trang 7

n = ­0.54.C +  6,5

7,38.15.92,2

30471020

.3,020.54,0

.92,2.3,

Z d

L C

300

0

C d

D C

7,385,15

3455252

75 tb

Trang 8

Tang thành cao 300 

(mm) (mm)600  525 (mm) 435 (mm) 55,7(v/ph)2.3. Ti

,2).(

24,014,0(

121)

1( 0 , 14 1 , 8 3 , 14

k e f

+ f_Hê sô ma sat gi a tang va cap, f̣ ́ ́ ữ ̀ ́   = (0,12   0,16), chon f = 0,14.̣

­ Ta co: Ś max = Pmax = 2500 (KG)   121

675,2

2500

98 21 14 0

Trang 9

 +  f1_Hê sô ma sat gi a cap v i thanh đe: ̣ ́ ́ ữ ́ ớ ̀

+  1_Goc ôm cua cap trên tang trong khu v c găn cap: ́ ̉ ́ ự ́ ́ 1  = 1,8

­ Sô ĺượng cac bulông nen đ́ ́ ược tinh kiêm tra theo công th c sau:́ ̉ ứ

K n d

l T k n

d

k

N

3 1

2

4

)14,3.7,12.2,70.6,16,13.2,146.6,1.52,0(].[

.314

,

0

1

1

K d

l T k d N k

, chon [̣ K] = 60 (N/mm2)

       

Trang 10

CHƯƠ  NG  II   CHON HINH TH C DÂN ĐÔNG ­ XAC ĐINH CÔNG SUÂT YÊU CÂỤ ̀ Ứ ̃ ̣ ́ ̣ ́ ̀  PHÂN PHÔI TY SÔ TRUYÊN CHUNG CHO HÔP GIAM TÔĆ ̉ ́ ̀ ̣ ̉ ́

75.12500.2

1000.60

gc c

Trang 11

+ Ngc_Công su t c a c  c u g t cáp, thấ ủ ơ ấ ạ ường ch n  Nọ gc = (0.1   0.5) (KW), ch n ọ

Ngc = 0,2 (KW)

+   c _ Hi u su t chung c a máy t i đệ ấ ủ ờ ược tính ch n d a vào s  đ  đ ng cho trọ ự ơ ồ ộ ước:

hopso

n khopnoi

m ô g gaccap

V nậ  

t cố  quay(v/ph)

Cos

dm

k M

M

dm M

Mmax

Mômen vô lăng c a rôtoủ  

GD2 (KGm2)

Tr ngọ  

lượng(kg)

3. Phân ph i t  s  truy n:ố ỷ ố ề

­ Căn c  vao s  đô đông (đê bai thiêt kê) va hinh th c dân đông cu thê:ứ ̀ ơ ̀ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ứ ̃ ̣ ̣ ̉

­ Chon sô ḷ ́ượng va phac thao s  đô đông hôp giam tôc.̀ ́ ̉ ơ ̀ ̣ ̣ ̉ ́

­ Vì có 2 c  c u t i có tr c n m đ i x ng 2 bên so v i tr c 1 c a h p s  nên ta ơ ấ ả ụ ằ ố ứ ớ ụ ủ ộ ốtính 1 c  c u và c  c u còn l i thì tơ ấ ơ ấ ạ ương t  Ta phân ph i t  s  truy n làm 3 c p ự ố ỷ ố ề ấ

t  s  truy n (S  đ  h p gi m t c bánh răng tr  3 c p, hôp giam tôc dang khai ỷ ố ề ơ ồ ộ ả ố ụ ấ ̣ ̉ ́ ̣triên ).̉

Trang 12

nt

1 2 3

ÑC

­ T  s  truy n chung : ỷ ố ề

9,54

+  ndc  S  voố ng̀  quay c a đông c  d n đ ng, nủ ̣ ơ ẫ ộ dc = 735 (v/ph)

+   nt   S  vòng quay c a tang thành cao (tr c t i), nố ủ ụ ả t = 55,7 (v/ph)

­ L p b ng phân ph i t  s  truy n nh  sau:ậ ả ố ỷ ố ề ư

­ D a vào Trang 46_Tính toán thiêt kê h  d n c  khí t p 1_Tr nh Ch t, Lê Văn ự ́ ́ ệ ẫ ơ ậ ị ấUyên.̉

­ Ta co:́

12

i 3;  i23 2,2;  i34 2

Trang 13

­ Ta có s  vòng quay tr c nh  sau:ố ụ ư

4,111

N  (KW) (co 2 truc tai nên công suât tăng 2 lân).́ ̣ ̉ ́ ̀

7,5596,0.1,58 12

1

1,5497,0.7,55 23

2

5,5399,0.1,54 34

435,0.25002

t

D P

M

6,27499,0.2

7,543 34

7,55.955

7,543

Truc 2̣ Truc 3̣ Truc 4 (Truc̣ ̣  

tai)̉

Trang 14

M (KGm) 76,2 217,1 274,6 543,7

CHƯƠ  NG III THIÊT KÊ TRUC TAI MAY T I – TINH CHON LY H P, KH P NÔI VA Ố ́ ̣ ̉ ́ Ờ ́ ̣ Ợ Ớ ́ ̀ ̉ 

Đ ̃Ơ

1. Thiêt kê truc tai cua may t i:́ ́ ̣ ̉ ̉ ́ ờ

­ Tr c t i hay tr c chính c a máy t i lụ ả ụ ủ ờ ưới kéo là chi ti t r t quan tr ng. Trên tr c ế ấ ọ ụ

t i ngả ười ta thường đ t các c  c u ch p hành. Tr c t i c a máy t i thặ ơ ấ ấ ụ ả ủ ờ ường làm 

vi c   s  vòng quay nệ ở ố t nh  nh ng nó l i nh n và truy n m t momen xo n Mxỏ ư ạ ậ ề ộ ắ t r t ấ

l n. Vì v y đòi h i tr c ch u t i ph i có đ  b n v ng và đ  b n lâu.ớ ậ ỏ ụ ị ả ả ộ ề ữ ộ ề

­ L c tác d ng lên tr c t i bao g m:ự ụ ụ ả ồ

+ T i tr ng tác d ng do l c căng c a cáp.ả ọ ụ ự ủ

+ Tr ng lọ ượng c a b n thân tr c, bó cáp và c a tang thành cao.ủ ả ụ ủ

­ Tuy nhiên   đây t i tr ng tác d ng do b n thân c a các tr ng lở ả ọ ụ ả ủ ọ ượng là r t nh  so ấ ỏ

v i t i tr ng tác d ng do s c căng cáp, cho nên ta ch  gi i h n tính toán đ  b n c aớ ả ọ ụ ứ ỉ ớ ạ ộ ề ủ  

tr c theo l c căng c c đ i Pụ ự ự ạ max

1. Ch n v t li u và phọ ậ ệ ương pháp ch  t o:ế ạ

­ Tr c t i máy t i trong quá trình làm vi c ch u tác d ng c a t i tr ng r t l n vì ụ ả ờ ệ ị ụ ủ ả ọ ấ ớ

v y ta có th  ch n v t li u ch  t o c a tr c t i c a máy t i là thép Cácbon k t ậ ể ọ ậ ệ ế ạ ủ ụ ả ủ ờ ế

c u C45 thấ ường hóa ho c thép h p kim k t c u …. Gia công c  k t h p v i nhi t ặ ợ ế ấ ơ ế ợ ớ ệluy n.ệ

­ V i thép C45: ớ b = (600   800) (N/mm2),  ch =  (360   580) (N/mm2)

2. Tính ch n s  b  đọ ơ ộ ường kính tr c t i:ụ ả

­ Công th c tính s  b  đứ ơ ộ ường kính tr c t i:ụ ả

9,977,55

2/5,53

Trang 15

+ Nt_Công su t trên tr c t i, ấ ụ ả Nt =53,5(KW).

­ Ta đi tính toán và l a ch n nh ng thông s  sau:ự ọ ữ ố

+ Chi u dài   đ  tr c t i: A = 0,7.dề ổ ở ụ ả sb = 0,7.100 = 70 (mm)

+ Kho ng cách làm vi c c a ly h p v u: B = (10 ả ệ ủ ợ ấ  20) (mm), chon B = 20 (mm)̣ + Chi u dài ly h p v u: C = (3 ề ợ ấ  4).dsb = 3.100 = 300 (mm)

x

D P

Trang 16

Đê banh coc ăn kh p ngoai thi ta co: ̉ ́ ́ ớ ̀ ̀ ́ 38

30.5,1.12

5437500

75,1

75,

u

x z

M m

24515060352

­ Tính g n đúng tr c theo các trầ ụ ường h p ch u l c:ợ ị ự

­ Khi tang thu cáp thì L c căng c c đ i c a cáp tác d ng lên tang theo các trự ự ạ ủ ụ ường 

h p sau:ợ

+ Trường h p 1: L c căng cáp đ t gi a tang thành cao.ợ ự ặ ữ

+ Trường h p 2: L c căng c a cáp đ t ngay t i mép  trái c a tang thành cao.ợ ự ủ ặ ạ ủ

+ Trường h p 3: L c căng c a cáp đ t ngay t i mép ph i c a tang thành cao.ợ ự ủ ặ ạ ả ủ+ Trường h p 4: L c căng c a cáp đ t ngay trên tang ma sát.ợ ự ủ ặ

­ L c căng cáp thông qua tang s  tác d ng lên tr c t i các v  trí c a   đ  c a tangự ẽ ụ ụ ạ ị ủ ổ ỡ ủ

­ T  4 trừ ường h p trên ta th y tình tr ng ch u l c c a tr c t i l n lợ ấ ạ ị ự ủ ụ ả ầ ược nh  các ưhình v  sau:ẽ

­ Trong 4 trường h p ta ch  tìm và xét cho trợ ỉ ường h p nguy hi m nh t. ợ ể ấ

­ Khi tang thu ch a cáp thì l c căng c c đ i tác d ng nên tang theo các trứ ự ự ạ ụ ường h p ợsau:

­ Trường h p 1: L c căng cáp đ t gi a tang thành cao.ợ ự ặ ữ

Trang 17

­ Trường h p 2: L c căng c a cáp đ t ngay t i mép trái c a tang thành cao.ợ ự ủ ặ ạ ủ

­ Trường h p 3: L c căng c a cáp đ t ngay t i mép ph i c a tang thành cao.ợ ự ủ ặ ạ ả ủ

 

­ Trường h p 4: L c căng c a cáp đ t trên tang ma sát.ợ ự ủ ặ

­ Dễ th y r ng khi tang thành cao làm vi c Mômen xo n ch  truy n đ n ch    đ  ấ ằ ệ ắ ỉ ề ế ỗ ổ ỡ

có b  trí ly h p v u. Và n u Lố ợ ấ ế 1 > L2 thì trường h p 2 là nguy hi m nh t. Khi đó ợ ể ấ

m t c t nguy hi m nh t là t i   đ  trái c a tang thành cao. ặ ắ ể ấ ạ ổ ỡ ủ

Trang 18

­ Ta thây Ĺ 1 =422 (mm) > L2 = 272 (mm) nên trương h p 2 la nguy hiêm nhât, do đo ̀ ợ ̀ ̉ ́ ́măt căt nguy hiêm nhât la tai ô đ  trai cua tang thanh cao.̣ ́ ̉ ́ ̀ ̣ ̉ ỡ ́ ̉ ̀

­ Ti n hành xác đ nh ph n l c g i, v  bi u đ  Mế ị ả ự ố ẽ ể ồ u . Tìm Mumax

­ Xác đ nh Mômen tị ương đương:

x

D P

600355

355.25000

2 1

1 max

L L L

L P

R

t

2,176048

,739525000

Trang 19

­ Quan sát biêu đô nôi l c, ta thây tiêt diên tai B la nguy hiêm nhât.̉ ̀ ̣ ự ́ ́ ̣ ̣ ̀ ̉ ́

­ Ti n hành xác đ nh mômen tế ị ương đương theo công th c sau:ứ

3,78250205437500

.75,06249491

75,

2

x u

­ Tính đường kính tr c t i t i ti t di n nguy hi m nhât theo công th c sau:ụ ả ạ ế ệ ể ́ ứ

7,9960

.1,0

3,7825020

Đ  đ m b o đ  b n và để ả ả ộ ề ường kính tr c theo TCVN ch n d = 100 (mm).ụ ọ

­ Trong đó: [ ]_ ng su t cho phép c a v t li u tr c, v i thép C45 co [́Ứ ấ ủ ậ ệ ụ ớ ] =  (50   60) N/mm2, chon [̣ ] = 60 (N/mm2)

Trang 20

­ Sau khi tính toán chính xác cho tr c t i xong ph i ti n hành phác th o b n v  tr cụ ả ả ế ả ả ẽ ụ  (ch  y u đ nh kích thủ ế ị ước tr c t i các v  trí l p   đ , kh p n i, ly h p, đĩa xích, ụ ạ ị ắ ổ ở ớ ố ợtang ma sát).Ta l a ch n đự ọ ương kinh truc sao cho phù h p v  đ  b n l p ghép, ̀ ́ ̣ ợ ề ộ ề ắcông ngh  ệ ch  t o và c n ph i h  b c tr c t i t i các v  trí l p ly h p, kh p ế ạ ầ ả ạ ậ ụ ả ạ ị ắ ợ ớ

n i….Theo TCVN ta ch n:ố ọ

+ d1_Đương kinh truc t i v  trí l p kh p n i, d̀ ́ ̣ ạ ị ắ ớ ố 1 = 80 (mm)

+ d2_ Đương kinh truc t i v  trí l p   đ̀ ́ ̣ ạ ị ắ ổ ỡ, d2 = 90 (mm). 

+ d3_ Đương kinh truc t i v  trí l p ly h p vâu, d̀ ́ ̣ ạ ị ắ ợ ́ 3 = 95 (mm)

+ d4_ Đương kinh truc t i v  trí l p   đ  tang thành cao, d̀ ́ ̣ ạ ị ắ ổ ỡ 4 =100  (mm)

+ d5_ Đương kinh truc t i v  trí l p ̀ ́ ̣ ạ ị ắ Mayơ đĩa xích, d5 = 95 (mm)

+ d6_ Đương kinh truc t i v  trí l p   đ , d̀ ́ ̣ ạ ị ắ ổ ỡ 6 = 90 (mm)

+ d7_ Đương kinh truc t i v  trí tang ma sat đ n, d̀ ́ ̣ ạ ị ́ ơ 7 = 80 (mm)

+ T i v  trí gi a tang ta h  b c tr c xu ng,ạ ị ữ ạ ậ ụ ố  dgt = 95 (mm)

+ T i v  trí tang ma sát đ n ta gia chon tr c v i dạ ị ơ ụ ớ max = 80 (mm), dmin = 75 (mm)

Trang 21

­ d_ Đương kinh truc t i v  trí l p ly h p vâu, d = 95 (mm).̀ ́ ̣ ạ ị ắ ợ ́

­ Ch n ki u lo i ly h p v u.ọ ể ạ ợ ấ

+ Ly h p v u đợ ấ ược ch  t o b ng thép C có tôi b  m t v u.ế ạ ằ ề ặ ấ

Vi ly h p theo tiêu chuân không co loai phu h p v i đ̀ ợ ̉ ́ ̣ ̀ ợ ơ ướ ng kinh truc d = 95 (mm). ̀ ́ ̣Nên ta tiên hanh tinh toan thiêt kê m i nh  sau:́ ̀ ́ ́ ́ ́ ớ ư

­ Đ nh s  b  cac kích thị ơ ộ ́ ước cua ly h p:̉ ợ

+ Đường kính ngoài c a ly h p: D = (2 ủ ợ  2,5).d = 2,4.95 = 228 (mm)

+ Chi u dài m t bên ly h p: b = (1,8 ề ộ ợ  2,2).d = 2,2.95 = 209 (mm)

+ Chi u dài toàn b  ly h p: b = (3 ề ộ ợ  4).d = 4.95 = 380 (mm)

+ Ch n s  v u c a ly h p: Z = (3 ọ ố ấ ủ ợ  6) = 4

+ Đường kính trong c a ly h p: Dủ ợ 1 =D – 2.e = 228 – 2.40 = 148 (mm)

+ Chi u cao c a v u: e = 40 (mm).ề ủ ấ

+ h_Chi u r ng c a v u, h = 60 (mm).ề ộ ủ ấ

­ Ki m tra áp l c riêng (d p) c a v u:ể ự ậ ủ ấ

3.60.40.188

5437500

2

Trang 22

+ e_Chi u cao c a v u, e = 40 (mm).ề ủ ấ

+ Z1_S  v u tính toán, Zố ấ 1 = Z – 1 = 4 – 1 = 3

+ Dtb_Đường kính trung bình c a v u, Dủ ấ tb = D – e = 228 – 40 = 188 (mm)

+ [p]_Áp l c riêng cho phép, v i thép tôi [p] = (50 ự ớ  100) (N/mm2). 

­ Ta thây v i ly h p đa chon thi th a bên dân đên ly h p công kênh, cân giam kich ́ ớ ợ ̃ ̣ ̀ ừ ̀ ̃ ́ ợ ̀ ̀ ̀ ̉ ́

thươc cua h xuông con h = 30 (mm) (hoăc giam sô ĺ ̉ ́ ̀ ̣ ̉ ́ượng vâu cua ly h p), ki m tra ́ ̉ ́ ợ ểlai áp l c riêng (d p) c a v u:̣ ự ậ ủ ấ

3.30.40.188

2737500

2

­ V i h = 30, ly h p vân đam bao điêu kiên bên.ớ ợ ̃ ̉ ̉ ̀ ̣ ̀

­ Ki m tra  ng su t u n c a v u:  ể ứ ấ ố ủ ấ

145 90

25 , 0 9

, 11 14

, 3 40 188

5437500

4 30 48

­ Nh  vây ly h p vâu thoa man điêu kiên bên.ư ̣ ợ ́ ̉ ̃ ̀ ̣ ̀

­ Sau khi tính toán xong ta ti n hành phác th o b n v  ly h p vâu:ế ả ả ẽ ợ ́

2.2. Tính ch n kh p nôi:ọ ớ ́

­ Kh p n i tr c là m t b  ph n thớ ố ụ ộ ộ ậ ường g p trong máy móc thi t b , nó  nh hặ ế ị ả ưởng 

l n đ n tu i th  c a các   đ  cũng nh  đ  tin c y c a máy.ớ ế ổ ọ ủ ổ ỡ ư ộ ậ ủ

­ Có r t nhi u lo i kh p n i khác nhau, tùy theo đ c đi m truy n đ ng c  thê mà ấ ề ạ ớ ố ặ ể ề ộ ụ ̉

người thi t k  máy l a ch n ki u lo i kh p n i phù h p.ế ế ự ọ ể ạ ớ ố ợ

­ Chon kh p n i răng.̣ ớ ố

­ Kh p n i tr c đã đớ ố ụ ược tiêu chu n hóa vì v y ta ch  c n tinh ch n.ẩ ậ ỉ ầ ́ ọ

­ D a vàoự  đương kinh truc t i v  trí l p kh p n i, d = 80̀ ́ ̣ ạ ị ắ ớ ố  (mm) và Mômen xo n trênắ  truc tai ̣ ̉ Mx = 5437500 (N.mm) =5437,5 (N.m), ta tra bang P5 phân phu luc ̉ ̀ ̣ ̣

boong chon kh p nôi răng co cac thông sô sau:̣ ớ ́ ́ ́ ́ ́

S  hi uố ệ Mô men  V nậ   Số  b d D D1 L B Mô  Kh iố  

Trang 23

N i tr cố ụ xo nắ  

(N.m)

t c ốvòng (v/ph)

răngZ

đunm

lượng(kg)(mm)

5 8000 2800 56 25 90 290 200 235 50 3 57

­ Tiên hanh ki m tra l i theo đi u ki n:́ ̀ ể ạ ề ệ

(1,2÷1,8).Mx =1,4 5437,5= 7612,5(N.m) < Mxbang =  8000 (N.m) (tho  mãn điêu ả ̀

Trang 24

­ Các   trổ ượt đã được tiêu chu n hóa theo đẩ ường kính tr c ta đi tính ch n và ki m ụ ọ ể

ta l i theo đi u ki n áp l c riêng.ạ ề ệ ự

­ Ch n v t li u làm   trọ ậ ệ ổ ượt: Gang có b  m t làm vi c là Đ ng thanh.ề ặ ệ ồ

­ Cac thông sô đâu vao:́ ́ ̀ ̀  

+ Đương kinh truc t i v  trí l p   đ , d = 90 (mm). ̀ ́ ̣ ạ ị ắ ổ ỡ

+ Đương kinh truc t i v  trí l p   đ  tang thành cao, d =100 (mm).̀ ́ ̣ ạ ị ắ ổ ỡ

+ Ph n l c g i: Rả ự ố max = 17604,2 (N)

+ Tôc đô quay: ń ̣ t =  55,7 (v/ph)

­ Vì đi u ki n làm vi c   t c đ  th p nề ệ ệ ở ố ộ ấ t = 55,7 (v /ph) và ch u t i cao nên ta s  ị ả ử

d ng   trụ ổ ượt cho toàn b  h  th ng k t c u máy khai thác. ộ ệ ố ế ấ

­ Tính ch n   đ  trọ ổ ỡ ượt cho tang thành cao:

­ V t li u làm   trậ ệ ổ ượt thường là Đ ng thanh, thép C, Gang có b  m t làm vi c là ồ ề ặ ệ

đ ng thanh chì ho c tráng babít …ồ ặ

­ Chon vât liêu lam ô tṛ ̣ ̣ ̀ ̉ ượt la Gang có b  m t làm vi c là Đ ng thanh.̀ ề ặ ệ ồ

­ Tra b ng tiêu chu n ch n   (theo đả ẩ ọ ổ ường kính tr c)  b ng P6­2 ph n ph  l c ụ ả ầ ụ ụboong )

­ Ch n phọ ương án bôi tr n, c  đ nh   theo hai phơ ố ị ổ ương

­ Ki m tra l i chi u dài   L = 120 (mm) theo đi u ki n [p] và [p.v] theo các công ể ạ ề ổ ề ệ

th c sau:ứ

6,1710.100

2,17604]

.7

14,3.7,55.2,1760419100

]

.[

]

.[

v p

n R l

v p l

Trang 25

Thép v i Đ ngớ ồ  thanh

5   15 5   10

­ V t li u làm tr c là thép và v t li u làm   là gang co b  m t lam viêc là Đ ng ậ ệ ụ ậ ệ ổ ́ ề ặ ̀ ̣ ồthanh nên các thông s  đố ược ch n nh  sau: [p] = 10 (N/mmọ ư 2); [p.v] = 7 (N/mm2).(m/s)

­ Ta thây chiêu dai ô l n h n chiêu dai cân thiêt qua nhiêu gây công kênh, vì v y c ń ̀ ̀ ̉ ớ ơ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ậ ầ  

ph i ch n l i chi u dài   (c t b t   tiêu chu n), thông thả ọ ạ ề ổ ắ ớ ổ ẩ ường ta tinh chon:́ ̣

 L = (0,6 ÷ 0,7).d = 0,6.100 = 60 (mm) (đam bao bên).̉ ̉ ̀

­ Tính ch n   đ  trọ ổ ỡ ượt cho truc tai va tang ma sat đ n:̣ ̉ ̀ ́ ơ

­ V t li u làm   trậ ệ ổ ượt thường là Đ ng thanh, thép C, Gang có b  m t làm vi c là ồ ề ặ ệ

đ ng thanh chì ho c tráng babít …ồ ặ

­ Chon vât liêu lam ô tṛ ̣ ̣ ̀ ̉ ượt la Gang có b  m t làm vi c là Đ ng thanh.̀ ề ặ ệ ồ

­ Tra b ng tiêu chu n ch n   (theo đả ẩ ọ ổ ường kính tr c) (b ng P6­2 ph n ph  l c ).ụ ả ầ ụ ụ

­ Ch n phọ ương án bôi tr n, c  đ nh   theo hai phơ ố ị ổ ương

­ Ki m tra chi u dài   L = 110 (mm) theo đi u ki n [p] và [p.v] theo công th c sau:ể ề ổ ề ệ ứ

5,1910.90

2,17604]

.7

14,3.7,55.2,1760419100

]

.[

]

.[

v p

n R l

v p l

Trang 26

Thép v i Đ ngớ ồ  thanh

5   15 5   10

­ V t li u làm tr c là thép và v t li u làm   là gang và b  m t ti p xúc là đ ngậ ệ ụ ậ ệ ổ ề ặ ế ồ  thanh nên các thông s  đố ược ch n nh  sau: [p] = 10 (N/mmọ ư 2), [p.v] = 7 (N/mm2).(m/s)

­ Ta thây chiêu dai ô l n h n chiêu dai cân thiêt qua nhiêu gây công kênh, vì v y c ń ̀ ̀ ̉ ớ ơ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ậ ầ  

ph i ch n l i chi u dài   (c t b t   tiêu chu n), thông thả ọ ạ ề ổ ắ ớ ổ ẩ ường ta tinh chon:́ ̣

 L = (0,6 ÷ 0,7).d = 0,6.90 = 54 (mm) (đam bao bên).̉ ̉ ̀

­ Sau khi tính toán xong ta ti n hành phác th o b n v  ô đ :̃ế ả ả ẽ ̉ ơ

2.4. Tính then cho kh p nôi, ly h p vâu, đia xich va tang ma sát đ n :ớ ́ ợ ́ ̃ ́ ̀ ơ

­ Trong quá trình làm vi c tang ma sát đệ ượ ố ịc c  đ nh trên truc t i b ng then luôn ả ằchuy n đ ng quay cùng v i tr c t i đ  truy n momen xo n t  tr c t i qua tang.ể ộ ớ ụ ả ể ề ắ ừ ụ ả

Trang 27

­ Tai ̣đương kinh truc t i v  trí tang ma sat đ n, d̀ ́ ̣ ạ ị ́ ơ min = 75 (mm). Ta tra b ng P8 ph n ả ầ

ph  l c boong ch n then b ng theo tiêu chu n TCVN:ụ ụ ọ ằ ẩ

,31360.7,8.80

4000000

2

14080(5

,39360.4,7.75

4000000

2

4000000

2

10060(][8,14360.20.75

4000000

2

Trang 28

 + d_Đường kính tr c, dụ max = 80 (mm); dmin = 75 (mm)

+  b_Chi u r ng then, b = 22 (mm); b = 20(mm);  ề ộ

+ l_Chi u dài then, l = (0,6 ề  0,8).Lt = 0,6.600 = 360 (mm) (Lt_Chi u dài tang).ề+ k và t_S  bi u th  ph n then l p trong r nh c a tr c và r nh c a may  (trong ố ể ị ầ ắ ả ủ ụ ả ủ ơ

b ng P8 phân phu luc boong), k = 8,7; tả ̀ ̣ ̣ 1 = 9,0; t2 = 5,4 va k = 7,4; t̀ 1 = 7,5; t2 = 4,9.+ V i d ng l p c  đ nh: [ớ ạ ắ ố ị d]= (80   140) (N/mm2) ( v i thép C ).ớ

+  c _ ng su t c t cho phép, Ứ ấ ắ c = (60   100) (N/mm2) (v i then làm b ng thép ớ ằC45)

+ Khi tính then cho tang: 4000000

2

320.250002

5 max

D P

Mômen xo n c n truy n khi tang ma sát làm vi c, Dắ ầ ề ệ 5_Đường kính vòng cáp đ u ầtiên cu n lên tang ma sát, Dố 5 = 320 (mm)

­ Tinh then cho ly h p vâu va May  đia xich:́ ợ ́ ̀ ơ ̃ ́

­ T  ừ đương kinh truc t i v  trí l p ly h p vâu, d = 95 (mm); đ̀ ́ ̣ ạ ị ắ ợ ́ ường kinh truc t i v  ́ ̣ ạ ịtrí l p may  đĩa xích, d = 95 (mm).ắ ơ Ta tra b ng P8 ph n ph  l c boong ch n then ả ầ ụ ụ ọ

,80125.10.95

5437500

2

Trang 29

Không thoa man điêu kiên, do đo ta dung 2 then co kich th̉ ̃ ̀ ̣ ́ ̀ ́ ́ ươc nh  cu đê tăng đô bêń ư ̃ ̉ ̣ ̀ cho ly h p vâu (vì chi u dài tang và ly h p v u có h n nên then không th  quá dài), ợ ́ ề ợ ấ ạ ể

do sai sô khi lăp đăt nên môi then se chiu Mômen xoăn ́ ́ ̣ ̃ ̃ ̣ ́ ,

x

27187505437500

.5,0

,45125.10.95

2718750

2

5437500

2

+  b_Chi u r ng then, b = 28 (mm).ề ộ

+ l_Chi u dài then ly h p v u, l = (0,4 ề ợ ấ  0,6).b = 0,6.209 = 125,4 (mm), chon l = ̣

125 (mm) (b_Chi u dài môt bên ly h p v u).ề ̣ ợ ấ

+ k và t_S  bi u th  ph n then l p trong r nh c a tr c và r nh c a may  (trong ố ể ị ầ ắ ả ủ ụ ả ủ ơ

M  (N.mm) (Mômen xo n trên tr c t i).ắ ụ ả

­ Sau khi tính toán xong ta ti n hành phác th o b n v  then:ế ả ả ẽ

Trang 30

CHƯƠNG IV

Ngày đăng: 13/01/2020, 22:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w