Trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, ngành công nghiệp điện lực giữ vai trò đặc biệt quan trọng, bởi điện năng là nguồn năng lượng được sử dụng trong mọi lĩnh vực của ngành kinh tế quốc dân.
Trang 1L i m đ u:ờ ở ầ
Trong s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nự ệ ệ ệ ạ ấ ước, ngành công nghi p đi n l c gi vai ệ ệ ự ữtrò đ c bi t quan tr ng, b i đi n năng là ngu n năng lặ ệ ọ ở ệ ồ ượng đượ ử ục s d ng trong m i lĩnh v c ọ ự
c a ngành kinh t qu c dân.ủ ế ố
Khi ta xây d ng m t nhà máy, khu dân c , thành ph , trự ộ ư ố ước tiên, ta ph i xây d ng m t h th ng ả ự ộ ệ ố
lưới đi n đ cung c p đi n nh m m c đích ph c v cho sinh ho t và s n xu t.ệ ể ấ ệ ằ ụ ụ ụ ạ ả ấ
Khi ta xây d ng m t h th ng lự ộ ệ ố ưới đi n thì v n đ thi t k đ ng vai trò t i quan tr ng, ngệ ấ ề ế ế ố ố ọ ười thi t k ph i làm sao cho m ng lế ế ả ạ ưới mà mình thi t k ph i đ m b o yêu c u v m t kinh t ế ế ả ẩ ả ầ ề ặ ế
l n k thu t, ph i đ ra đẫ ỹ ậ ả ề ược phương án t i u nh t đ t yêu c u v k thu t và ti t ki m v ố ư ấ ạ ầ ễ ỹ ậ ế ệ ề
m t kinh t Đê giup cho ta đat đặ ế ̉ ́ ̣ ược nh ng yêu câu đo, viêc nghiên c u, th c hiên cac nhiêm vu ữ ̀ ́ ̣ ứ ự ̣ ́ ̣ ̣trong pham vi môn hoc "Đô an mang điên” se cho ta nh ng kiên th c không nho trong linh v c hê ̣ ̣ ̀ ́ ̣ ̣ ̃ ữ ́ ứ ̉ ̃ ự ̣thông điên.́ ̣
Sau môt th i gian tim toi, hoc hoi, cung v i s ḥ ờ ̀ ̀ ̣ ̉ ̀ ơ ự ướ ng dân cua thây giao, em đa hoan thanh nôi ́ ̃ ̉ ̀ ́ ̃ ̀ ̀ ̣dung đô an môn hoc đa đ̀ ́ ̣ ̃ ược thây giao. Tuy nhiên v i nh ng kiên th c con han chê, ch a co kinh ̀ ớ ữ ́ ứ ̀ ̣ ́ ư ́nghiêm th c tiên, at hăn nôi dung đô an môn hoc ma em đa hoan thanh không thê tranh khoi nh ng̣ ự ̃ ́ ̃ ̣ ̀ ́ ̣ ̀ ̃ ̀ ̀ ̉ ́ ̉ ư ̃sai sot, em rât mong nhân đ́ ́ ̣ ượ ực s quan tâm, chi bao cua thây. Em xin chân thanh cam n!̉ ̉ ̉ ̀ ̀ ̉ ơ
Đa Năng, thang 4/2017̀ ̃ ́Sinh viên th c hiênự ̣
Lê Quang Lương
Trang 2Trong thi tế kế môn h cọ chỉ cho m tộ ngu nồ cung c pấ đi nệ cho phụ t iả trong vùng. Ngu n ồ
đi n đệ ược gi thi t cung c p đ công su t tác dung theo nhu c u c a ả ế ấ ủ ấ ̣ ầ ủ phu ̣t i v i h s công ả ớ ệ ố
su t là 0.8. Đi u này cho th y ngu n có th không cung c p đ yêu c uấ ề ấ ồ ể ấ ủ ầ về công su tấ ph nả kháng và vì thế mà vi cệ đ mả b oả nhu c uầ đi nệ năng ph nả kháng có th th c hi n trong quá trìnhể ự ệ thi t k b ng cách bù công su t ph n kháng t i các phu t i mà không c n ph i đi tế ế ằ ấ ả ạ ̣ ả ầ ả ừ ngu n.ồ
Trang 31.3. Cân băng công suât trong hê thông:̀ ́ ̣ ́
Cân b ng công su t trong h th ng đi n nh m xét kh năng cung c p c a các ngu n cho phu ằ ấ ệ ố ệ ằ ả ấ ủ ồ ̣
t i thông qua m ng đi n.ả ạ ệ
T i m i th i đi m ph i luôn đ m b o cân b ng gi a công su t s n xu t và công su tạ ỗ ờ ể ả ả ả ằ ữ ấ ả ấ ấ tiêu thu.̣
M iỗ m cứ cân b ngằ công su tấ tác dung̣ và công su tấ ph nả kháng xác đ nh m t giá tr t n s và ị ộ ị ầ ố
đi nệ áp
Quá trình bi n đ i công su t và các ch tiêu ch t lế ổ ấ ỉ ấ ượng đi n năng khi cân b ng công su t b pháệ ằ ấ ị
ho i, x y ra r t ph c t p, vì gi a chúng có quan h tạ ả ấ ứ ạ ữ ệ ương h ỗ
Đ đ n gi n bài toán, ta coi s thay đ i công su t tác dung nh hể ơ ả ự ổ ấ ̣ ả ưởng ch y u đ n t n s , cònủ ế ế ầ ố
s cân b ng công su t ph n kháng nh hự ằ ấ ả ả ưởng ch y u đ n đi n áp. Cu th là khi ngu n phát ủ ế ế ệ ̣ ể ồkhông đ công su t tác dung cho phu t i thì t n s b gi m đi và ngủ ấ ̣ ̣ ả ầ ố ị ả ượ ạc l i. Khi thi u công su t ế ấ
ph n kháng đi n áp b gi m th p và ngả ệ ị ả ấ ượ ạc l i
Trong m ng đi n, t n th t công su t ph n kháng l n h n công su t tác dung, nên khi các máy ạ ệ ổ ấ ấ ả ớ ơ ấ ̣phát đi n đệ ượ ực l a ch n theo s cân b ng công su t tác dung, trong m ng thi u hut công su t ọ ự ằ ấ ̣ ạ ế ̣ ấkháng. Đi u này d n đ n x u các tình tr ng làm vi c c a các h dùng đi n, th m chí làm ng ngề ẫ ế ấ ạ ệ ủ ộ ệ ậ ừ
s truy n đ ng c a các máy công cu trong xí nghi pự ề ộ ủ ̣ ệ gây thi tệ h iạ r tấ l n.ớ Đ ngồ th iờ làm hạ
đi nệ áp c aủ m ngạ và làm x uấ tình tr ng làm vi c c a m ng. Cho nên vi c bù công su t kháng làạ ệ ủ ạ ệ ấ
vô cùng c n thi t. Muc đích c a bù s b trong ph n này là đ cân b ng công su t kháng và s ầ ế ̣ ủ ơ ộ ầ ể ằ ấ ố
li u đ ch n dây d n và công su t máy bi n áp cho chệ ể ọ ẫ ấ ế ươ sau.ng
Sở dĩ bù công su tấ kháng mà không bù công su tấ tác dung̣ là vì khi bù công su t ph n kháng giá ấ ảthành kinh t h n, ch c n dùng b tu đi n đ phát ra công su t ph n kháng. Trong khi thay đ i ế ơ ỉ ầ ộ ̣ ệ ể ấ ả ổcông su t tác dung thì ph i thay đ i máy phát, ngu nấ ̣ ả ổ ồ phát d n đ n chi phí tăng lên nên không ẫ ế
được hi u qu v kinhệ ả ề t ế
a. Cân băng công suât tac dung:̀ ́ ́ ̣
Trang 4 M t đ c đi m quan tr ng c a các h th ng đi n là truy n t i t c th i đi n năng tộ ặ ể ọ ủ ệ ố ệ ề ả ứ ờ ệ ừ các ngu nồ
đi nệ đ nế các hộ tiêu thụ và không thể tích luỹ đi nệ năng thành số lượng nhìn th y đấ ược. Tính
ch t này xác đ nh s đ ng b c a quá trình s n xu t và tiêu thu đi n năng.ấ ị ự ồ ộ ủ ả ấ ̣ ệ
T iạ m iỗ th iờ đi mể trong chế độ xác l pậ c aủ hệ th ng,ố các nhà máy c aủ hệ th ng c n ph i ố ầ ảphát công su t b ng công su t c a các h tiêu thu, k c t n th t công su t trongấ ằ ấ ủ ộ ̣ ể ả ổ ấ ấ các m ngạ
đi n,ệ nghĩa là c nầ th cự hi nệ đúng sự cân b ngằ gi aữ công su tấ phát và công su t tiêuấ thu.̣
Ngoài ra để hệ th ngố v nậ hành bình thường, c nầ ph iả có sự dự trữ nh tấ đ nhị c a công su t tácủ ấ dung trong h th ng. D tr trong h th ng đi n là m t v n đ quan tr ng,̣ ệ ố ự ữ ệ ố ệ ộ ấ ề ọ liên quan đ nế v nậ hành cũng như phát tri nể c aủ hệ th ngố đi n.ệ
Cân b ng công su t c n thi t đ gi t n s trong h th ng đi n. Cân b ng công su t trong h ằ ấ ầ ế ể ữ ầ ố ệ ố ệ ằ ấ ệ
th ng đố ược bi u di n b ng bi u th c sau:ể ễ ằ ể ứ
Xác đ nhị hệ số đ ngồ th iờ c aủ m tộ khu v cự ph iả căn cứ vào tình hình th cự tế c a phuủ ̣ t i.ả
Theo tài li u th ng kê thì t n th t công su t tác dung c a đệ ố ổ ấ ấ ̣ ủ ường dây và máy bi n áp trong ế
trường h p m ng cao áp kho ng 8÷10%.ợ ạ ả
Trang 5 Ta có: ΔPΣ
md = 10% m PΣ pt
Công su t t dùng c a các nhà máy đi n: Tính theo ph n trăm c a ấ ự ủ ệ ầ ủ (m PΣ
pt + PΣ md)+ Nhà máy nhi t đi n 3 ÷ệ ệ 7%
+ Nhà máy thu đi n 1 ÷ 2%. Công su t d tr c a hỷ ệ ấ ự ữ ủ ệ th ng:ố
D tr s c thự ữ ự ố ường l y b ng công su t c a m t t máy l n nh t trong h th ngấ ằ ấ ủ ộ ổ ớ ấ ệ ố đi n.ệ
Dự trữ phụ t iả là dự trù cho phụ t iả tăng b tấ thườ ngoài dự báo: 2 3% phu t ing ̣ ả t ng.ổ
D tr phát tri n nh m đáp ng phát tri n phu t i 5 15 nămự ữ ể ằ ứ ể ̣ ả sau
T ng quát d tr h th ng l y b ng 10 15% t ng phu t i c a h th ng. Trong thi t k môn ổ ự ữ ệ ố ấ ằ ổ ̣ ả ủ ệ ố ế ế
h c gi thi t ngu n đi n đ cung c p hoàn toàn cho nhu c u công su t tácọ ả ế ồ ệ ủ ấ ầ ấ dung̣ và chỉ cân b ngằ
từ thanh cái cao áp c aủ tr mạ bi nế áp tăng c aủ nhà máy đi n nên tính cân b ng công su t tác dungệ ằ ấ ̣ như sau:
S n xu t và tiêu thu đi n năng b ng dòng đi n xoay chi u đòi h i s cân b ng gi a đi n năng ả ấ ̣ ệ ằ ệ ề ỏ ự ằ ữ ệ
s n xu t ra và đi n năng tiêu thu t i m i th i đi m. S cân b ng đòi h i không nh ng ch đ i ả ấ ệ ̣ ạ ỗ ờ ể ự ằ ỏ ữ ỉ ố
v i công su t tác dung, mà còn đ i v i c công su t ph n kháng.ớ ấ ̣ ố ớ ả ấ ả
S cân b ng công su t ph n kháng có quan h v i đi n áp. Phá ho i s cân b ng côngự ằ ấ ả ệ ớ ệ ạ ự ằ su tấ
Trang 6ph nả kháng sẽ d nẫ đ nế sự thay đ iổ đi nệ áp trong m ngạ đi n.ệ N uế công su t ph nấ ả kháng phát ra
l nớ h nơ công su tấ ph nả kháng tiêu thụ thì đi nệ áp trong m ngạ đi n s tăng, ngệ ẽ ượ ạ ếc l i n u thi u ếcông su t ph n kháng đi n áp trong m ng s gi m. Vì v yấ ả ệ ạ ẽ ả ậ để đ mả b oả ch tấ lượ c ang ủ đi nệ áp
ở các hộ tiêu thụ trong m ngạ đi nệ và trong h th ng, c n ti n hành cân b ng s b công su t ệ ố ầ ế ằ ơ ộ ấ
ph nả kháng
Ta có m i quan h c a công su t tác dung ph n kháng: Qố ệ ủ ấ ̣ ả i = Pi×tgφi
Từ các số li uệ c aủ phụ t iả và c aủ ngu nồ tính ở trên ta có các công su tấ ph nả kháng c a ngu n vàủ ồ
c a các phu t i nhủ ̣ ả ư sau:
B ng 1.2: Công su t tác d ng và công su t ph n kháng c a ngu n và ph t i:ả ấ ụ ấ ả ủ ồ ụ ả
Thông số T i 1ả T i 2ả T i 3ả T i 4ả T i 5ả T i 6ả
Cân b ng công su t ph n kháng nh m gi đi n áp bình thằ ấ ả ằ ữ ệ ường trong h th ng. Cân b ng công ệ ố ằ
su t ph n kháng đấ ả ược bi u di n b ng bi u th c sau:ể ễ ằ ể ứ
Σ F= PΣ F× tan ?F
= 132 × tan
(cos−1 0.8)
= 132 × 0.75=99 MVAr
+ m QΣ pt : t ng phu t i ph n kháng c a m ng đi n có xét đ n h s đ ng th i.ổ ̣ ả ả ủ ạ ệ ế ệ ố ồ ờ
∑Qpt= 17.25+15.75+15+22.45+12+13.5= 95.95 MVAr
Trang 7+ ΔQΣ B: t ng t n th t công su t ph n kháng trong máy bi n áp có thổ ổ ấ ấ ả ế ể ước lượng v i: ớ
+ ΔQΣ d: t ng t n th t công su t kháng trên các đo n đổ ổ ấ ấ ạ ường dây c a m ng đi nủ ạ ệ V i m ng đi n ớ ạ ệ
110 kV trong tính toán s b có tơ ộ h xem t n th t công su t ph n kháng trên c m kháng để ổ ấ ấ ả ả ường dây b ng công su t ph n kháng do đi n dung đằ ấ ả ệ ường dây cao áp sinh ra.
+ QΣ td: t ng công su t t dùng c a các nhà máy đi n trong h th ng v i Qổ ấ ự ủ ệ ệ ố ớ Σ td = PΣ td x tgφtd. Vì
ch tính t thanh góp cao áp nên ỉ ừ ΣQtd = 0
+ QΣ dt: Công su t ph n kháng d tr c a h th ng v iấ ả ự ữ ủ ệ ố ớ : QΣ dt= 0
Trong thi tế kế môn h c,ọ chỉ cân b ngằ từ thanh cái cao áp c aủ nhà máy đi nệ có th ểkhông c nầ
tính Q
td và Qdt. Từ công th cứ trên có thể suy ra lượ công su tng ấ kháng c n bù ầ N u ế dương có
nghĩa h th ng c n cài đ t thêm thi t b bù đ cân b ng ệ ố ầ ặ ế ị ể ằ
công su tấ kháng
Trong ph nầ này ta chỉ xét cung c pấ công su tấ bù cho các phụ t iả ở xa ngu nồ và có hệ số cosφ
th pấ hay phụ t iả có công su tấ tiêu thụ l n.ớ Và ta có thể t mạ cho m tộ lượng Q
bù i ở các phu t i ̣ ả
Trang 8Nh v y, đ cân b ng công su t ph n kháng, ta ti n hành bù s b lư ậ ể ằ ấ ả ế ơ ộ ượng công su t ph n khángấ ả cho h th ng là 11.3425 (MVAr). Ta ti n hành bù theo nguyên t c: u tiên bù cho ph t i xa, ệ ố ế ắ Ư ụ ả ở
Trang 9B ng 1.3: Sau khi bù s b công su t kháng ta có b ng s li u ph t iả ơ ộ ấ ả ố ệ ụ ảPhụ t iả P
pt (MW)
(MVAr)
Q
b (MVAr)
Q
ptQb (MVAr)
S (MVA)
Số li uệ này sẽ đượ dùng trong ph nc ầ so sánh phươ án ch nng ọ dây ch nọ công su t máy bi n ấ ế
áp. N u sau này khi tính chính xác l i s phân b thi t b bù mà m t phu t i không đế ạ ự ố ế ị ộ ̣ ả ược bù
nh ng l i đư ạ ược bù s b thì ta ph i ki m tra l i ti t di n dây và công su t máy bi n áp đãơ ộ ả ể ạ ế ệ ấ ế ch n.ọ
Trang 10 Trong ph mạ vi đồ án môn h cọ có thể chia ra làm nhi uề vùng để cung c pấ đi nệ cho các nút phu ̣
t i. Đ i v i phu t i có nhu c u cung c p đi n liên tuc c n đ a ra phả ố ớ ̣ ả ầ ấ ệ ̣ ầ ư ương án đường dây l kép ộhay phương án m ch vòngạ kín
T b n đ v trí nhà máy đi n và ph t i, ta tính đừ ả ồ ị ệ ụ ả ược b ng th hi n kho ng cách nh sau:ả ể ệ ả ư
B ng 2.1: Kho ng cách gi a ngu n A và các h tiêu thả ả ữ ồ ộ ụ
Trang 114 5
2.2.
Tinh toan cac thông sô ky thuât: ́ ́ ́ ́ ̃ ̣
* Phương án 1:
Trang 12a. L a ch n đi n áp t i đi n:ự ọ ệ ả ệ
Đi n áp đ nh m c c a m ng đi n nh hệ ị ứ ủ ạ ệ ả ưởng ch y u đ n các ch tiêu kinh t kĩ thu t, cũng ủ ế ế ỉ ế ậ
nh các đ c tr ng kĩ thu t c a m ng. Vì v y ch n đúng đi n áp đ nh m c c a m ng đi n khi ư ặ ư ậ ủ ạ ậ ọ ệ ị ứ ủ ạ ệthi t k cũng là bài toán kinh t kĩ thu t.ế ế ế ậ
Đi n áp đ nh m c có th xác đ nh s b b ng công th c Still:ệ ị ứ ể ị ơ ộ ằ ứ
Trong đó: P là c ng su t truy n t i (MW)ố ấ ề ả
l là chi u dài đ ng dây truy n t i (km)ề ườ ề ả
Ta có b ng sau:ả
B ng 2.2: Điên ap tinh toan cua cac hô tiêu thuả ̣ ́ ́ ́ ̉ ́ ̣ ̣
Đường dây Công su t truy n t iấ ề ả
T s li u trên, s b ch n Uừ ố ệ ơ ộ ọ đm = 110 KV
b. Ch n ti t di n dây d n:ọ ế ệ ẫ
M ng đi n thi t k là m ng đi n khu v c, nên ti t di n dây d n đạ ệ ế ế ạ ệ ự ế ệ ẫ ược ch n theo m t đ kinh ọ ậ ộ
t jế kt . Dây d n đẫ ượ ử ục s d ng là dây nhôm lõi thép AC. Đ i v i các đố ớ ường dây 110 KV, kho ng ảcách hình h c gi a dây d n các pha Dọ ữ ẫ tb = 5m
V i th i gian s d ng công su t c c đ i Tớ ờ ử ụ ấ ự ạ max = 5300h , dây d n s d ng là dây nhôm lõi thép, ẫ ử ụtra b ng 2.4 (sách TKCMVHTD), ta có jả kt = 1
Trang 13 Ti t di n dây d n đế ệ ẫ ược xác đ nh b i công th c:ị ở ứ
Fkt = = (mm2)
Trong đó: Smax : công su t ch y trên đấ ạ ường dây khi ph t i c c đ iụ ả ự ạ
Udm : đi n áp đ nh m c c a m ng đi n (KV)ệ ị ứ ủ ạ ệ
n: s m ch đố ạ ường dây , n = 1 (đường dây đ n) , n = 2 (đơ ường dây kép)
Đ i v i đố ớ ường dây 110 KV, đ không xu t hi n v ng quang, dây d n để ấ ệ ầ ẫ ược ch n c n có ti t ọ ầ ế
Tương t , ta tính toán đói v i các đự ớ ường dây còn l i.ạ
T các s li u thu đừ ố ệ ược, ta có b ng sau:ả
Bang 2.3: L a chon dây dân va cac thông sô cua dây dân̉ ự ̣ ̃ ̀ ́ ́ ̉ ̃
Đường dây Dòng đi nệ
tính toán Itt
Ti t di nế ệ tính toán Ftt
Trang 14c.Tính toán t n th t đi n áp trong m ng và ki m tra đi u ki n phát nóng c a dây d n lúc ổ ấ ệ ạ ể ề ệ ủ ẫ
x y ra s c :ả ự ố
Công th c tính t n th t đi n áp:ứ ổ ấ ệ
ΔU% = (*)
Trong đó: Pi, Qi là công su t tác d ng, công su t ph n kháng c a t i trên đấ ụ ấ ả ủ ả ường dây th iứ
Ri, Xi là đi n tr , đi n kháng đệ ở ệ ường dây i
Uđm là đi n áp đ nh m c, Uệ ị ứ đm = 110 KV
Khi ch n s b các phọ ơ ộ ương án cung c p đi n có th đánh giá ch t lấ ệ ể ấ ượng đi n năng theo các ệgiá tr c a t n th t đi n ápị ủ ổ ấ ệ
+ Lúc làm vi c bình thệ ường: ΔUmax bt % = 10 ÷ 15 %
+ Lúc x y ra s c : ΔUả ự ố max sc % = 15 ÷ 20 %
Đ i v i nh ng m ng đi n phúc t p, có th ch p nh n các t n th t đi n áp:ố ớ ữ ạ ệ ạ ể ấ ậ ổ ấ ệ
+ Lúc làm vi c bình thệ ường: ΔUmax bt = 15 ÷ 20 %
+ Lúc x y ra s c : ΔUả ự ố max sc = 20 ÷ 25 %
Đ i v i đố ớ ường dây kép, n u ng ng m t m ch thì t n th t đi n áp trên đế ừ ộ ạ ổ ấ ệ ường dây b ng:ằ
ΔUi sc % = 2ΔUi bt %
T công th c tính t n th t đi n áp (*), t n th t đi n áp các đừ ứ ổ ấ ệ ổ ấ ệ ở ường dây được tính nh sau:ưLúc làm vi c bình thệ ường:
Trang 15Nh v y, ti t di n dây d n đã ch n th a mãn đi u ki n t n th t đi p áp lúc làm vi c bình ư ậ ế ệ ẫ ọ ỏ ề ệ ổ ấ ệ ệ
thường. Ta có Umax bt% = 6.7 %
Lúc x y ra s c :ả ự ố
S c nguy hi m nh t là đ t m t l nhánh A2 c a nhánh liên thông A23 , đ t l nhánh A1 ự ố ể ấ ứ ộ ộ ủ ứ ộ
c a nhánh A14 và đ t l nhánh A6 c a nhánh A65.ủ ứ ộ ủ
Khi ki m tra đi u ki n phát nóng c a dây d n, c n th a mãn đi u ki n:ể ề ệ ủ ẫ ầ ỏ ề ệ
Trang 16Trong đó: K là h s đi u ch nh nhi t đ môi trệ ố ề ỉ ệ ộ ường
Icp là dòng đi n chó phép ch y lâu dài trên dây d nệ ạ ẫ
Imax là dòng đi n làm vi c l n nh t trên đệ ệ ớ ấ ường dây
Tra b ng 43 (sách TKCMVHTĐ) ta có K = 0.82 ả
+ Nhánh A1: khi ng ng m t m ch c a đừ ộ ạ ủ ường dây:
= 2IA1 = 2 x 149.22 = 298.44 (A)
V y các dây d n đã ch n th a mãn đi u ki n phát nóng và t n th t đi n áp trong m c cho phépậ ẫ ọ ỏ ề ệ ổ ấ ệ ứ
*Phương án 2: tính toán t ng t ph ng án 1:ươ ự ươ
a. L a ch n đi n áp t i đi n:ự ọ ệ ả ệ
Ta có b ng sau:ả
B ng 2.5: Điên ap tinh toan cua cac hô tiêu thuả ̣ ́ ́ ́ ̉ ́ ̣ ̣
Đường dây Công su t truy n t iấ ề ả
(MVA) Chi u dài đề (km)ường dây Đi n áp tính toánệ (KV)
Trang 17T s li u trên, s b ch n Uừ ố ệ ơ ộ ọ đm = 110 KV
b. Ch n ti t di n dây d n:ọ ế ệ ẫ
T các s li u thu đừ ố ệ ược, ta có b ng sau:ả
Bang 2.6: L a chon dây dân va cac thông sô cua dây dân̉ ự ̣ ̃ ̀ ́ ́ ̉ ̃
Đường dây Dòng đi nệ
tính toán Itt
(A)
Ti t di nế ệ tính toán Ftt
Trang 19V y các dây d n đã ch n th a mãn đi u ki n phát nóng và t n th t đi n áp trong m c cho phép.ậ ẫ ọ ỏ ề ệ ổ ấ ệ ứ
*Phương án 3: tính toán tương t phự ương án 1:
a. Phân b công su t trên m ch vòng A56:ố ấ ạ
Gi s ta s d ng dây d n đ ng nh t và cùng ti t di nả ử ử ụ ẫ ồ ấ ế ệ
Trang 20Đường dây Công su t truy n t iấ ề ả
(MVA) Chi u dài đ ng dây
(km) Đi n áp tính toán
ệ(KV)
T s li u trên, s b ch n Uừ ố ệ ơ ộ ọ đm = 110 KV
c. Ch n ti t di n dây d n:ọ ế ệ ẫ
Ta có b ng sau:ả
Bang 2.9: L a chon dây dân va cac thông sô cua dây dân̉ ự ̣ ̃ ̀ ́ ́ ̉ ̃
Trang 21Đường dây Dòng đi nệ
tính toán Itt
(A)
Ti t di nế ệ tính toán Ftt
Trang 23CH ƯƠ NG 3:
TÍNH TOÁN KINH T PH Ế ƯƠ NG ÁN THI T K Ế Ế
T NG K T CÁC CH TIÊU KINH T K THU T Ổ Ế Ỉ Ế Ỹ Ậ
3.1. N i dung:ộ
Trong quá trình thi t k phế ế ương án n i dây, vi c đ m b o các yêu c u v m t k thu t r t ố ệ ả ả ầ ề ặ ỹ ậ ấ
c n thi t đ m ng có th làm vi c n đ nh, k c khi g p s c ngoài mong mu n. Bên c nh ầ ế ể ạ ể ệ ổ ị ể ả ặ ự ố ố ạ
đó, m t kinh t c a phặ ế ủ ương án thi t k cũng r t quan tr ng, ph i đ m b o sao cho phí t n hàngế ế ấ ọ ả ả ả ổ năm là bé nh t.ấ
Phí t n th t tính toán hàng năm đổ ấ ược tính theo công th c:ứ
Z = (avh + atc) x K + ΔA x C
Trong đó: + avh : h s v n hành kh u hao, s a ch a, ph c v m ng đi n. đây ta dùng c t ệ ố ậ ấ ử ữ ụ ụ ạ ệ Ở ộthép nên l y aấ vh = 0.04
+ atc : h s thu h i v n đ u t ph , aệ ố ồ ố ầ ừ ụ tc = v i Tớ c là th i gian thu h i v n đ u t ph ờ ồ ố ầ ừ ụtiêu chu n, tùy theo chính sách s d ng v n c a nhà nẩ ử ụ ố ủ ước. Ta ch n Tọ tc = 8 năm
Do đó: atc = = = 0.125
+ K: v n đ u t c a m ng đi n. Do yêu c u không c n tính toán chi ti t mà ch tính ố ầ ư ủ ạ ệ ầ ầ ế ỉ
v n đ u t xây d ng đố ầ ư ự ường dây. V i đớ ường dây kép ta l y b ng 1.6 l n đấ ằ ầ ường dây đ n.ơ
Đường dây đ n: K = Kơ 0l
Đường dây kép: K = 1.6Kol
V i Kớ o là giá thành 1km đường dây
l là chi u dài đề ường dây
ΔA: t n th t đi n năng hàng nămổ ấ ệ
Trang 24ΔA = ΔP x = τ
V i U : đi n áp đ nh m cớ ệ ị ứ
P, Q: công su t tác d ng, công su t ph n kháng t i trên đấ ụ ấ ả ả ường dây
R: đi n tr đệ ở ường dây
+ C: giá thành 1KWh đi n năng, theo gi thi t C = 500đ/KWhệ ả ế
Kh i lố ượng kim lo i màu s d ng cho phạ ử ụ ương án đã ch n đọ ược tính theo công th c: ứ
M = 3n∑m0L (kg)
V i n: s m ch đớ ố ạ ường dây
mo: kh i lố ượng tính toán cho 1km đường dây
L: chi u dài đề ường dây (km)
V i đớ ường dây đ n: M = 3∑mơ 0L (kg)
V i đớ ường dây kép: M = 6∑m0L (kg)
V i các lo i dây d n đã ch n: AC70, AC120, AC150, ta có b ng s li u v giá thành và tr ng ớ ạ ẫ ọ ả ố ệ ề ọ
lượng 1km dây d n nh sau:ẫ ư
B ng 3.1: S li u v giá thành và tr ng lả ố ệ ề ọ ượng 1km dây d nẫ
Trang 253.2. Tính toán các ch tiêu kinh t k thu t cho các phỉ ế ỹ ậ ương án:
*Phương án 1:
a. V n đ u t c a m ng đi n:ố ầ ư ủ ạ ệ
V n đ u t K c a m ng đi n đố ầ ư ủ ạ ệ ược tính b i công th c:ở ứ
K = K1 + K2
V i Kớ 1: v n đ u t cho các đố ầ ư ường dây đ n: Kơ 1 = ∑K0ili
K2: v n đ u t cho các đố ầ ư ường dây kép: K2 = 1.6∑K0nl n
Ta có:
K1 = K23 = K0AC120 x l23 = 354 x 42.43 x 106 = 15020.22 x 106 (đ ng) ồ
K2 = KA1 + KA2 + KA6 + K56 + K14
= 1.6 x (K0AC150 x lA1 + K0AC120 x lA2 + K0AC120 x lA6 + K0AC70 x l56 + K0AC70 x l14) x 106
Trang 26Tính toán tương t ta có b ng s li u sau:ự ả ố ệ
B ng 3.2: T n th t công su t c a t ng h tiêu thả ổ ấ ấ ủ ừ ộ ụ
Đường dây P (MW) Q (MVAr) l (km) Dây d nẫ ro ( /km)Ω ΔP (MW)
*Phương án 2: tính toán tương t phự ương án 1:
Trang 27a. V n đ u t c a m ng đi n:ố ầ ư ủ ạ ệ
Ta có: K = K1 + K2
K1 = K23 = K0AC120 x l23 = 354 x 42.43 x 106 = 15020.22 x 106 (đ ng)ồ
K2 = KA1 + KA2 + KA5 + KA6 + K14
= 1.6 x (K0AC150 x lA1 + K0AC120 x lA2 + K0AC70 x lA6 + K0AC70 x lA5 + K0AC70 x l14) x 106
B ng 3.3: T n th t công su t c a t ng h tiêu thả ổ ấ ấ ủ ừ ộ ụ
Đường dây P (MW) Q (MVAr) l (km) Dây d nẫ ro ( /km)Ω ΔP (MW)
Trang 28e. T ng kh i lổ ố ượng kim lo i màu s d ng:ạ ử ụ
M = 6∑m0iLi + 3∑m0nLn
= 6 x (MA1 + MA2 + MA5 + MA6 + M14) + 3 x M23
= 6 x (617 x 36.06 + 492 x 40 + 275 x 36.06 + 275 x 70 + 275 x 36.06) + 3 x 492 x 42.43 = 548698.8 (kg)
*Phương án 3: tính toán tương t phự ương án 1:
a.V n đ u t c a m ng đi n:ố ầ ư ủ ạ ệ
Trang 293.3. T ng k t các ch tiêu kinh t k thu t:ổ ế ỉ ế ỹ ậ
Bang 3.5. T ng h p so sánh ch tiêu kinh t c a 3 ph̉ ổ ợ ỉ ế ủ ương án
Ch tiêuỉ Đ n vơ ị Phương án 1 Phương án 2 Phương án 3
Trang 30Ta th y Zấ 2 nh nh t nên ta ch n phỏ ấ ọ ương án 2 là phương án t i u nh t.ố ư ấ
Trang 31CH ƯƠ NG 4:
CH N MÁY BI N ÁP VÀ S Đ N I DÂY CHI TI T Ọ Ế Ơ Ồ Ố Ế
4.1. N i d ng:ộ ụ
Sau khi ch n đọ ược phương án n i dây t i u cho m ng đi n v m t kinh t và kĩ thu t, trong ố ố ư ạ ệ ề ặ ế ậ
chương này ta ti n hành phân tích và l a ch n s đ n i dây chi ti t c a tr m bi n áp, ch n s ế ự ọ ơ ồ ố ế ủ ạ ế ọ ố
lượng, công su t c a các máy bi n áp t i các tr m đó. Công su t, s lấ ủ ế ạ ạ ấ ố ượng và phương th c v n ứ ậhành c a máy bi n áp có nh hủ ế ả ưởng r t l n đ n các ch tiêu kinh t , kĩ thu t c a h th ng.ấ ớ ế ỉ ế ậ ủ ệ ố
Khi ch n máy bi n áp c n chú ý đ n các đi u ki n sau:ọ ế ầ ế ề ệ
+ Đ i v i lo i t i yêu c u ch t lố ớ ạ ả ầ ấ ượng đi n áp bình thệ ường (h lo i III) ta dùng máy bi n áp ộ ạ ế
thường. Đ i v i ph t i yêu c u ch t lố ớ ụ ả ầ ấ ượng đi n áp cao, liên t c (h lo i I). n u s d ng máy ệ ụ ộ ạ ế ử ụ
bi n áp thế ường s không đ t yêu c u, ta có th ch n máy bi n áp đi u áp dẽ ạ ầ ể ọ ế ề ướ ải t i (ch s d ng ỉ ử ụkhi th t c n thi t vì giá thành cao).ậ ầ ế
S lố ượng máy bi n áp trong m t tr m gi m áp:ế ộ ạ ả
Tùy thu c vào lo i ph t i (h tiêu th )ộ ạ ụ ả ộ ụ
+ H lo i I: m i tr m nên đ t 2 máy bi n áp tr lênộ ạ ỗ ạ ặ ế ở
+ H lo i III: m i tr m dùng 1 máy bi n ápộ ạ ỗ ạ ế
V yêu c u công su t đ i v i máy bi n áp:ề ầ ấ ố ớ ế
+ Ph i đ m b o cung c p đi n cho tình tr ng làm vi c bình thả ả ả ấ ệ ạ ệ ường ( ng v i ph t i c c đ i) ứ ớ ụ ả ự ạkhi t t c các máy bi n áp làm vi c.ấ ả ế ệ
Trang 32+ tr m có 2 máy bi n áp tr lên, khi 1 máy bi n áp b t kì ngh , các máy bi n áp v i kh năng Ở ạ ế ở ế ấ ỉ ế ớ ảquá t i s c cho phép (quá t i 40% trong 5 ngày đêm, không quá 6 gi /1 ngày đêm) ph i đ m ả ự ố ả ờ ả ả
b o t i đ công su t yêu c u.ả ả ủ ấ ầ
+ đây, máy bi n áp s d ng đã đỞ ế ử ụ ược nhi t đ i hóa nên không c n đi u ch nh công su t đ nh ệ ớ ầ ề ỉ ấ ị
a. Ch n máy bi n áp cho tr m gi m áp ph t i s 1 (h lo i I):ọ ế ạ ả ụ ả ố ộ ạ
Yêu c u cung c p đi n liên t c nên ch n tr m có 2 máy bi n áp:ầ ấ ệ ụ ọ ạ ế
Công su t máy bi n áp ph i th a mãn:ấ ế ả ỏ
SB1 = = 20.54 (MVA)
Ch n 2 máy bi n áp lo i TPDH25000/110ọ ế ạ
b. Ch n máy bi n áp cho tr m gi m áp ph t i s 2 (h lo i I):ọ ế ạ ả ụ ả ố ộ ạ
Yêu c u cung c p đi n liên t c nên ch n tr m có 2 máy bi n áp:ầ ấ ệ ụ ọ ạ ế
Công su t máy bi n áp ph i th a mãn:ấ ế ả ỏ
SB2 = = 18.75 (MVA)
Ch n 2 máy bi n áp lo i TPDH25000/110ọ ế ạ
c. Ch n máy bi n áp cho tr m gi m áp ph t i s 3 (h lo i III):ọ ế ạ ả ụ ả ố ộ ạ
Yêu c u cung c p đi n không liên t c nên ch n tr m có 1 máy bi n áp:ầ ấ ệ ụ ọ ạ ế
Công su t máy bi n áp ph i th a mãn:ấ ế ả ỏ
SB3 = = 21.77 (MVA)
Ch n 1 máy bi n áp lo i TPDH25000/110ọ ế ạ
Trang 33d. Ch n máy bi n áp cho tr m gi m áp ph t i s 4 (h lo i I):ọ ế ạ ả ụ ả ố ộ ạ
Yêu c u cung c p đi n liên t c nên ch n tr m có 2 máy bi n áp:ầ ấ ệ ụ ọ ạ ế
Công su t máy bi n áp ph i th a mãn:ấ ế ả ỏ
SB4 = = 20.08 (MVA)
Ch n 2 máy bi n áp lo i TPDH25000/110ọ ế ạ
e. Ch n máy bi n áp cho tr m gi m áp ph t i s 5 (h lo i I):ọ ế ạ ả ụ ả ố ộ ạ
Yêu c u cung c p đi n liên t c nên ch n tr m có 2 máy bi n áp:ầ ấ ệ ụ ọ ạ ế
Công su t máy bi n áp ph i th a mãn:ấ ế ả ỏ
SB5 = = 14.29 (MVA)
Ch n 2 máy bi n áp lo i TDH16000/110ọ ế ạ
f. Ch n máy bi n áp cho tr m gi m áp ph t i s 6 (h lo i I):ọ ế ạ ả ụ ả ố ộ ạ
Yêu c u cung c p đi n liên t c nên ch n tr m có 2 máy bi n áp:ầ ấ ệ ụ ọ ạ ế
Công su t máy bi n áp ph i th a mãn:ấ ế ả ỏ
SB2 = = 16.07(MVA)
Ch n 2 máy bi n áp lo i TPDH25000/110ọ ế ạ
Bang 4.1: L a chon cac MBA va thông sô cua MBẢ ự ̣ ́ ̀ ́ ̉
Tr mạ
bi n ápế Lo iạ
MBA lượSố ng S li uố ệ
kĩ thu tậ
Trang 34 S đ n i dây tr m ngu n:ơ ồ ố ạ ồ
b. Tr m trung gian:ạ
Trang 35 Trong các tr m trung gian, ta dùng h th ng phân đo n 2 thanh góp đạ ệ ố ạ ược n i v i nhau b i máy ố ớ ở
c tắ
S đ tr m trung gian:ơ ồ ạ
c. Tr m cu i:ạ ố tùy thu c vào chi u dài độ ề ường dây t i đi n:ả ệ
Đ i v i đố ớ ường dây có chi u dài ề l 70km, kh năng x y ra s c trên đả ả ự ố ường dây tương đ i l n ố ớnên tr m cu i ta ch n s đ c u có máy c t phía đở ạ ố ọ ơ ồ ầ ắ ở ường dây đ cách ly s c :ể ự ố
S đ c u v i máy c t phía đơ ồ ầ ớ ắ ở ường dây v i ớ l 70km
Trang 36 Đ i v i đố ớ ường dây có chi u dài ề l < 70km, kh năng x y ra s c trên đả ả ự ố ường dây ít h n nh ng ơ ư
l i thạ ường xuyên đóng c t các máy bi n áp khi ph t i c c ti u đ gi m t n th t đi n năng ắ ế ụ ả ự ể ể ả ổ ấ ệtrong các máy bi n áp, ta ch n s đ c u có máy c t phía máy bi n áp.ế ọ ơ ồ ầ ắ ở ế
S đ c u v i máy c t phía máy bi n áp v i ơ ồ ầ ớ ắ ở ế ớ l < 70km
Trang 37 Đ đ n gi n ta dùng t bù. Vi c l p đ t t bù c n m t chi phí l p đ t và tiêu hao m t lể ơ ả ụ ệ ắ ặ ụ ầ ộ ắ ặ ộ ượng
đi n năng nh t đ nh. Do đó, ta c n ph i tính toán sao cho vi c l p đ t t bù là kinh t nh t.ệ ấ ị ầ ả ệ ắ ặ ụ ế ấ
Cách tính toán chung: t i phía h áp c a h tiêu th đi n, ta đ t công su t ph n kháng phép ạ ạ ủ ộ ụ ệ ặ ấ ả
c n bù là Qầ b làm n s và l p bi u th c tính toán phí t n m ng đi n do đ t thi t b bù. Sau đó, ẩ ố ậ ể ứ ổ ạ ệ ặ ế ị
l y đ o hàm riêng c a phí t n tính theo t ng công su t bù c a m i tr m và cho đ o hàm riêng đóấ ạ ủ ổ ừ ấ ủ ỗ ạ ạ
b ng 0.ằ
Khi l p bi u th c tính chi phí tính toán, ta quy ậ ể ứ ước nh sau:ư
+ Không xét đ n lế ượng bù công su t s b ấ ơ ộ
+ Không xét đ n t n th t công su t s t ΔPế ổ ấ ấ ắ Fe c a máy bi n áp vì nó ít nh hủ ế ả ưởng đ n giá tr Qế ị b
ta c n tìm.ầ
+ Không xét đ n t n th t công su t tác d ng ΔP trong m ch do truy n t i công su t tác d ng P ế ổ ấ ấ ụ ạ ề ả ấ ụgây ra
+ Không xét đ n ΔQế Fe c a máy bi n áp và ΔQủ ế C do dung d n đẫ ường dây sinh ra
+ Ngoài đi n tr đệ ở ường dây, ph i xét đ n Rả ế B c a máy bi n áp.ủ ế
+ Ch c n vi t và gi i phỉ ầ ế ả ương trình cho t ng nhánh đ c l p c a m ng đi n.ừ ộ ậ ủ ạ ệ
5.2. Tính toán chi phí t n th t do vi c l p đ t thi t b bù:ổ ấ ệ ắ ặ ế ị
Hàm chi phí tính toán: Z = Z1 + Z2 + Z3
Trong đó: Z1: hàm chi phí mua và l p đ t thi t b bùắ ặ ế ị
Z1 = (avh + atc) x Kb = (avh + atc) x K0 x Qbi
Trang 38V i: + aớ vh: h s v n hành thi t b bù, l y aệ ố ậ ế ị ấ vh = 0.1
+ atc: h s tiêu chu n thu h i v n đ u t : aệ ố ẩ ồ ố ầ ư tc = . Ttc thường l y 8 năm => aấ tc =
+ K0: giá ti n đ u t cho 1 đ n v dung lề ầ ư ơ ị ượng t đi n (đ/KVAr)ụ ệ
Theo gi thi t: Kả ế 0 = 250000đ/KVAr = 250 x 106 đ/MVAr
Do đó: Z1 = (0.1 + 0.125) x 250 x 106 x Qbi = 56.25 x 106 x Qbi (đ)
Z2: hàm chi phí v lề ượng đi n năng thi t b bù tiêu t nệ ế ị ố
Z2 = ΔAb x C = ΔPb x T x C = C x T x ΔQbi
V i: + ΔAớ b: lượng đi n năng thi t b bù tiêu t nệ ế ị ố
+ C: giá ti n 1 KWh t n th t đi n năng. Ta có C = 500 đ/KWh = 500000 đ/MWhề ổ ấ ệ
+: t n th t công su t tác d ng trong m t đ n v dung lổ ấ ấ ụ ộ ơ ị ượng bù, v i t đi n tĩnh ta l y = ớ ụ ệ ấ0.005 (MW/MVAr)
+ T: th i gian t bù làm vi c trong 1 năm, l y T = Tờ ụ ệ ấ max = 5300h
V y Zậ 2 = 500000 x 5300 x 0.005 x Qbi = 13.25 x 106
x Qbi (đ) Z3: hàm chi phí v t n th t đi n năng trong m ng sau khi l p đ t thi t b bùề ổ ấ ệ ạ ắ ặ ế ị
Z3 = C x ΔA = C x x ΔP = x x R x Cτ τ
V i: + Q: ph t i ph n kháng c c đ i lúc ch a bùớ ụ ả ả ự ạ ư
+ R: đi n tr c a m ch t i đi nệ ở ủ ạ ả ệ
+ U: đi n áp đ nh m c c a đệ ị ứ ủ ường dây, U = 110 KV
Gi i phả ương trình = 0 (*), ta thu được Qbi
N u gi i phế ả ương trình (*) được nghi m Qệ bi < 0 thì có nghĩa là v m t kinh t , h đó không c nề ặ ế ộ ầ
bù. Lúc đó, ta b b t phỏ ớ ương trình th I và thay Qứ bi = 0 vào phương trình còn l i và ti p t c gi i.ạ ế ụ ả
Trang 39 N u đế ược Qbi = A thì ta xét xem cosφi sau bù là bao nhiêu. N u cosφế
3, đ tính ΔP ph i tìm công su t ph n kháng phân b trên các đo n để ả ấ ả ố ạ ường dây,
sau đó l y đ o hàm riêng c a Z theo Qấ ạ ủ
bi, Q
bk, Q
bk, Q
bn,… và cho t ng đ o hàm b ng 0. T đó, ta ừ ạ ằ ừ
có phương trình và tìm ra được Q
b c n tìm.ầ5.3. Tính toán c th cho m ng đi n:ụ ể ạ ệ
a. Bù kinh t cho h 1 và 4:ế ộ
S đ thay th tính toán cho h 1 và 4:ơ ồ ế ộ
Trang 40L n lầ ượ ất l y đ o hàm riêng c a Z theo Qạ ủ b1 và Qb4 r i cho b ng 0. Ta có:ồ ằ