Bài tập lớn Thiết kế máy biến áp ngâm dầu ba pha giới thiệu đến các bạn trình tự thiết kế máy biến áp ngâm dầu ba pha: Tính toán kích thước chủ yếu của máy biến áp, thiết kế mạch từ, tính toán dây quấn, tính toán tham số không tải, tính toán cuối cùng mạch từ,... Với các bạn chuyên ngành Điện - Điện tử thì đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn.
Trang 1TR ƯƠ NG ĐAI HOC GIAO THÔNG VÂN TAI ̀ ̣ ̣ ̣ ̉
BAI TÂP L N ̀ ̣ Ơ ́
THIÊT KÊ MAY BIÊN AP NGÂM DÂU BA PHA ́ ́ ́ ́ ́ ̀
GV hướng d n : TH.S ẫNhóm SV th c hi n :T.hự ệ
Trang 2Chương 4: Tính toán tham s không t i .ố ả
Chương 5: Tính toán cu i cùng m ch t .ố ạ ừ
Chương 6 : Tính toán nhi t máy bi n áp .ệ ế
Chương 7: K t c u máy bi n áp .ế ấ ế
*Nhi m v thi t k : Thi t k máy bi n áp đi n l c bap ệ ụ ế ế ế ế ế ệ ự
Các s li u ban đ u : Dung lố ệ ầ ượng S = 250 KVA
Đi n áp Uệ CA/UHA = 10/0.4 KV
T n s f=50hzầ ố
T n i dây n i Δ/γổ ố ố
Trang 3Dòng đi n không t i : Iệ ả 0= 1.7%
Trang 4+Phía cao áp n i Δ : Iố f1= = =8.31 A
+Phía h áp n i : Iạ ố γ f2=I2 = 360,8A
5. Đi n áp đinh m c .ệ ứ
+Phía cao áp n i Δ : Uố f1= UCA=10kv
+Phía h áp n i : Uạ ố γ = = = 0.231 Kv
Trang 56: Đi n áp th các dâyệ ử .
Ta tra b ng 2Trang 189 TL1ả
Chú thích : dây qu n các MBA d u và khô có c p đi n áp làm ấ ầ ấ ệ
vi c đ n 1kv có Uệ ế t=5KV
+Dây qu n CA : V i c p đi n áp 10KV > Uấ ớ ấ ệ t1= 35 KV
+Dây qu n HA :V i c p đi n áp 0,4kv> Uấ ớ ấ ệ t2= 5 kv
B: Ch n các s li u xu t phát và tính toán các kích thọ ố ệ ấ ước
Trang 6Ta có h s K v i MBA ba pha ngâm d u , dây qu n b ng ệ ố ớ ầ ấ ằ
đ ng v i c p đi n áp CA 10kv ch n : K= 0,63ồ ớ ấ ệ ọ
Thay s vào [2.5] ta đố ược = 0,63 .102 = 0,019 m
ar= a12 + = 0,009 + 0.019 = 0,028 m
2, H s quy đ i t trệ ố ổ ừ ường t n .ả
H s này thệ ố ường thay đ i r t ít thổ ấ ường l y: Kấ r = 0,95
3, Các thành ph n đi n áp ng n m chầ ệ ắ ạ
+Thành ph n tác d ng c a đi n áp ng n m chầ ụ ủ ệ ắ ạ
Unm% = = = 1,2% [2.7]
Trong đó : Pn =3000w T n hao ng n m ch .ổ ắ ạ
Trang 7l p đ y c lõi s t l n .M t khác lõi s t cũng là n i mà trên đó ấ ầ ủ ắ ớ ặ ắ ơ
g n nhi u b ph n khác n a nh : Dây qu n , giá đ dây d n ắ ề ộ ậ ữ ư ấ ỡ ẫ
ra , đ i v i m t s MBA còn g n c n p máy đ có th nâng ố ớ ộ ố ắ ả ắ ể ể
c u toàn b lõi s t ra kh i v khi s a ch a . H n th n a lõi ẩ ộ ắ ỏ ỏ ử ữ ơ ế ữ
s t còn có th ch u đ ng đắ ể ị ự ượ ức ng l c c h c l n khi b ng nự ơ ọ ớ ị ắ
m ch dây qu n .ạ ấ
Trang 8Đ các yêu c u v i m ch t nh trên để ầ ớ ạ ừ ư ược tho mãn thì ả
vi c ch n tôn silic nh th nào là quan tr ng , v i tôn silic có ệ ọ ư ế ọ ớ
đ dày bao nhiêu , thành ph n silic bao nhiêu là độ ầ ược ? Khi tôn silic có thành ph n silic trong lá tôn cao quá thì lá tôn s b ầ ẽ ị
dòn , đ đàn h i kém đi .ộ ồ
Ta ch n lo i tôn cán l nh là vì lo i tôn này có u đi m vọ ạ ạ ạ ư ể ượt
tr i v kh năng d n t và gi m hao mòn so v i tôn cán nóng .ộ ề ả ẫ ừ ả ớ Tôn cán l nh là lo i tôn có v trí s p x p các tinh th h u nh ạ ạ ị ắ ế ể ầ ưkhông đ i và có tính d n t không đ ng hổ ẫ ừ ẳ ướng , do đó su t ấ
t n hao gi m t 2>2,5% l n so v i tôn cán nóng . Đ t th mổ ả ừ ầ ớ ộ ừ ẩ thay đ i r t ít theo th i gian dùng tôn cán l nh cho phép tăng ổ ấ ờ ạ
cường đ t c m trong lõi thép lên t i (1,6>1.65) T trong khi ộ ừ ả ớ
Trang 9tôn cán nóng ch là (1,4>1.45)T . T đó gi m đỉ ừ ả ượ ổc t n hao trong máy , gi m đả ược tr ng lọ ượng kích thước máy , đ c bi t ặ ệ
là gi m đả ượ ốc t i đa chi u cao c a MBA , r t thu n l i cho ề ủ ấ ậ ợ
vi c chuyên ch . Tuy nhiên giá thành tôn cán l nh có h i cao ệ ở ạ ơ
nh ng so v i vi c gi m đư ớ ệ ả ượ ổc t n hao và tr ng lọ ượng người ta tính r ng v n kinh t h n nh ng lo i MBA đằ ẫ ế ơ ữ ạ ược ch t o b i ế ạ ởtôn cán nóng
. Theo b ng 11Trang 185TL1ả
đây ta ch n tôn cán l nh mã hi u 3405 có chi u dày 0.35mm
Công su t c a máy bi n áp 250KVA thì Bấ ủ ế T = 1,55>1,65
Ta ch n t c m trong tr là Bọ ừ ả ụ T=1,58 T (Tela)
[Tra b ng 6Trang182TL1]ả ,
Ch n : h s Kọ ệ ố G=1,025 ép tr b ng nêm v i dây qu n , ép ụ ằ ớ ấgông b ng xà ép, b ng bulong đ t phía ngoài gông .ằ ằ ặ
2.2: C t lá thép .ắ
Do ta s d ng tôn cán l nh có tính d n t u không đ ng ử ụ ạ ẫ ừ ẳ
hướng nên vi c ghép n i gi a tr và gông không th th c ệ ố ữ ụ ể ự
hi n ki m i n i vuông góc nh tôn cán nóng đệ ể ố ố ư ược vì v y gócậ
ép n i #0 khá l n làm tăng t n hao s t (hình 2.1a) mà ta ph i ố ớ ổ ắ ảdùng m i n i nghiêng hay là ph i c t vát là tôn nh hình 2.2 ố ố ả ắ ưkhi đó góc #0 s nh và t n hao s t s gi m đáng k (hình ẽ ỏ ổ ắ ẽ ả ể
2.1b)
Trang 10Hình 2.1 : M i n i gi a gông và tr .ố ố ữ ụ
a: m i n i th ng b:M i n i chéoố ố ẳ ố ố
Hình 2.2: Lá tôn c t vát .ắ
Trang 11Khi tôn s lý xong ta s ph i x lí cho t t bavia , và ta ph i ử ẽ ả ử ố ả ủ
l i nh ng lá tôn v a c t xong đ cho nh ng tinh th kim lo i ạ ữ ừ ắ ể ữ ể ạtrong v t c t tr l i đ nh hế ắ ở ạ ị ướng ban đ u . Các lá thép kĩ thu t ầ ậ
đi n sau đó đệ ượ ơc s n ph cách đi n m t ngoài trủ ệ ặ ước khi ghép chúng l i v i nhau .ạ ớ
Trang 123. Su t t n hao s t trong tr và gông ( P)ấ ổ ắ ụ
Tra b ng 45Trang 211TL1ả ch n su t t n hao trong tr : Pọ ấ ổ ụ T
và PG
Tr : Pụ T = 1,112 (w/Kg)
Trang 14Trang 15
Hinh 3.4: Hinh chiêu đ ng va hinh chiêu băng cua M.B.A ̀ ̀ ́ ứ ̀ ̀ ́ ̀ ̉
3pha
c: Kho ng cách 2 tr .ả ụ
d:đường kính đường tròn ngo i ti p ti t di n ngang c a trạ ế ế ệ ủ ụ
d12: Đường kính trung bình gi a 2 dây qu nữ ấ
Trang 16l01: kho ng cách t dây qu n đ n gongả ừ ấ ế
a1: B dày qu n h ápề ậ ạ
a2: B dày cu n cao ápề ộ
a01: Kho ng cách cách đi n gi a tr và dây qu n HAả ệ ữ ụ ấ
a12: kho ng cách cách đi n gi a dây qu n HA và CAả ệ ữ ấ
a22: Kho ng cách cách đi n gi a 2 cu n CAả ệ ữ ộ
l: Chi u cao dây qu n .ề ấ
Tra b ng 18 + 19Trang 188TL1ả
Ta xác đ nh các kho ng cách đi n chính .ị ả ệ
- Gi a cu n HA v i tr : aữ ộ ớ ụ 01=4 mm = 0,004 m
- Gi a cu n HA v i CA : aữ ộ ớ 12 = 9 mm=0,009m
- ống cách đi n gi a CA cà HA : δệ ữ 12 = 3 mm=0,003m
- Kho ng cách t t qu n HA đ n gông lả ừ ừ ấ ế 01=15 mm=
0,015m
- kho ng cách t dây qu n CA đ n gong lả ừ ấ ế 02 = 30 mm= 0,03 m
- Ph n đ u th a c a ng cách đi n lầ ầ ừ ủ ố ệ đ2 =15 mm =0,015 m
- Kho ng cách gi a 2 cu n dây cao áp aả ữ ộ 22=10 mm =0,01m
6, Các h ng s tính toánằ ố
Trang 17Tra b ng 13 14 –TL1 Trang 185186ả
+Tr s hị ố ướng d n a=dẫ 12/d đ i v i dây qu n đ ng .ố ớ ấ ồ
+Tr s hị ố ướng d n b=2.aẫ 2/d đ i v i MBA d u hai đ u dây ố ớ ầ ầ
qu n .ấ
+Tra b ng ta ch n : a =1,36 b= 0,4ả ọ
7, H s kệ ố f đ i v i máy bi n áp ngâm d u ba pha .ố ớ ế ầ
Trang 20Thay s ta đố ược :
Trang 21+Qk : Su t t hoá khe h không khí ng v i Bấ ừ ở ứ ớ T .
qk=22100 (VA/m2) [Tra b ng 50trang 215TL1]ả
Ch n =1,2: là h s đ n s ph c h i t tính không hoàn toàn ọ ệ ố ế ự ụ ồ ừkhi l i lá tôn cũng nh s u n n n và ép lõi s t .ủ ạ ư ự ố ắ ắ
Thay s vào công th c (2.18) ta đố ứ ược
Q0= 1,2 (1,447.GT+1,311.GG+66240.Tk +71.G’)
T ng lọ ượng tác d ng MBA .ụ
GFe= GT+GG (KG) [2.21]
Tr ng lọ ượng dây qu n .ấ
Trang 23Đ th ch m i quan h gi a các thông s MBA v i .ồ ị ỉ ỗ ệ ữ ố ớ
V i các s li u mà ta đã tính toán đớ ố ệ ược trong b ng t đó ta v ả ừ ẽ
đ th quan h gi a các đ i lồ ị ệ ữ ạ ượng : v i .ớ
Trang 24T đó ta xác đ nh đừ ị ượ ức ng v i gia tr đó .ớ ị
I: X lý các thông s kĩ thu t m.b.aử ố ậ
a. Quan h không t i và dòng không t i theo : Pệ ả ả 0=f()
b. Quan h gi a tr ng lệ ữ ọ ượng lõi s t , tr ng lắ ọ ượng dây qu n ấ
Gía thành s d ng v t ( Cử ụ ậ td ) li u tác d ng nh nh t mà v n ệ ụ ỏ ấ ẫ
đ m b o yêu c u kĩ thu t và an toàn c a MBA .ả ả ầ ậ ủ
Nh n xét :ậ L a ch n d a vào nh ng thông s kĩ thu t c a ự ọ β ự ữ ố ậ ủmáy bi n áp : Tr s nh hế ị ố ảβ ưởng r t rõ r t t i đ c tính k ấ ệ ớ ặ ỹthu t và kinh t c a MBA . V i nh ng tr s khác nhau thì t ậ ế ủ ớ ữ ị ố β ỉ
l tr ng lệ ọ ượng s t và đ ng khác nhau , n u tăng lắ ồ ế β ượng s t ắtăng lên , dây qu n đ ng gi m đi . nh m.b.a g y và cao , ấ ồ ả β ỏ ầ β
l n thì m.b.a béo và th p. Nh v y ch n s nh hớ ấ ư ậ ọ β ẽ ả ưởng đ n ếkích thước và v t li u làm m.b.a . S thay đ i cũng làm thay ậ ệ ự ổ β
đ i các thông s kĩ thu t m.b.a nh t n hao và dòng đi n ổ ố ậ ư ổ ệ
Trang 25không t i , đ b n c h c và s phát nóng c a dây qu n, kích ả ộ ề ơ ọ ự ủ ấ
thước chung c a c máy .ủ ả
D a vào b ng s li u tính toán và đ th so sánh v i yêu c u ự ả ố ệ ồ ị ớ ầ
c a bài toán đ t ra l a ch n t i u s là : =2,3ủ ặ ự ọ ố ư ẽ
Trang 26+T n hao không t i : Pổ ả 0= 593,712 w
+Dòng đi n không t i : Iệ ả ox = 1,684
+Tr ng lọ ượng dây qu n : Gấ dq=169,642 Kg
+M t đ dòng đi n : =4,12 A/mậ ộ ệ 2
+Gía thành v t li u Cậ ệ td =751,642
+Đường kính trung bình c a rãnh d u s b :ủ ầ ơ ộ
Các s li u ta tính toán ch mang tính ch t s b , có th ta số ệ ỉ ấ ơ ộ ể ẽ
ph i đi u ch nh l i nh ng con s này trong quá trình hoàn ả ề ỉ ạ ữ ố
thi n v sau .ệ ề
*Bang 2: Tông kêt tinh toan cac thông sô c ban MBA ch̉ ̉ ́ ́ ́ ́ ́ ơ ̉ ương
2
Trang 28Ch ươ ng 3:Tính toán dây qu n máy bi n áp ấ ế
3.1 Các yêu c u chung đ i v i dây qu nầ ố ớ ấ
3.1.1
: Yêu c u v v n hành ầ ề ậ
a V m t đi n ề ặ ệ
Đ m b o cách đi n c a máy bi n áp ph i t t ả ả ệ ủ ế ả ố
S quá đi n áp do đóng ng t m ch v i đi n áp làm vi c bình th ự ệ ắ ạ ớ ệ ệ ườ ng không nh h ả ưở ng đ n cách đi n chính c a máy bi n áp (cách đi n ế ệ ủ ế ệ
gi a các dây qu n v i nhau và gi a dây qu n v i v máy) ữ ấ ớ ữ ấ ớ ỏ
S quá đi n áp do sét đánh lên đ ự ệ ườ ng dây không nh h ả ưở ng đ n cách ế
đi n d c c a máy bi n áp (cách đi n gi a các vòng dây,l p dây hay ệ ọ ủ ế ệ ữ ớ
gi a các bánh dây c a t ng dây qu n) ữ ủ ừ ấ
b V m t c h c ề ặ ơ ọ
Dây qu n không b bi n d ng ho c h h ng d ấ ị ế ạ ặ ư ỏ ướ i tác d ng c a l c c ụ ủ ự ơ
h c do dòng đi n ng n m ch gây nên ọ ệ ắ ạ
Trang 29c V m t ch u nhi t ề ặ ị ệ
Khi v n hành bình th ậ ườ ng cũng nh trong tr ư ườ ng h p ng n ợ ắ
m ch,trong m t th i gian nh t đ nh,dây qu n không đ ạ ộ ờ ấ ị ấ ượ c có nhi t đ ệ ộ cao quá.
Nhi t đ cao làm l p cách đi n c a dây qu n máy bi n áp nhanh ệ ộ ớ ệ ủ ấ ế chóng h h ng ho c b già hóa làm cho nó m t tính đàn h i,hóa giòn ư ỏ ặ ị ấ ồ
Đ m b o đ ả ả ượ c các yêu c u v m t v n hành ầ ề ặ ậ
Khi ta thi t k , tính toán dây qu n c n ph i k t h p m t cách h p ế ế ấ ầ ả ế ợ ộ ợ lý,hi u qu các yêu c u trên ệ ả ầ
Ta thi t k dây qu n theo 3 b ế ế ấ ướ c
Ch n ki u và k t c u dây qu n ọ ể ế ấ ấ
Tính toán,s p x p và b trí dây qu n ắ ế ố ấ
Tính toán các đ c tính c a dây qu n máy bi n áp ặ ủ ấ ế
3.2 Tinh toan dây quân ha ap ́ ́ ́ ̣ ́
Trang 30Trong tr ươ ng h p MBA nay la hai dây quân , cuôn ha ap quân trong , ̀ ợ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ́ ́ cuôn CA quân ngoai , nh vây ta se tinh toan cuôn dây HA tr ̣ ́ ̀ ư ̣ ̃ ́ ́ ̣ ươ c , sau ́
đo tinh đên cuôn cao ap ́ ́ ́ ̣ ́
1.Tinh điên ap môt vong dây ́ ̣ ́ ̣ ̀ .
U v2 = 4,44.f.B T T T (3.1)
Trong đo : f =50 HZ tân sô nguôn câp ́ ̀ ́ ̀ ́
B T =1,56 : cam ng t (L a chon theo ch ̉ ư ́ ư ̀ ự ̣ ươ ng 2)
T T =0,022(m 2 ) : Tiêt diên h u hiêu cua loi săt . (L a chon theo kêt qua ́ ̣ ư ̃ ̣ ̉ ̃ ́ ự ̣ ́ ̉ tinh toan ch ́ ́ ươ ng 2)
Thay sô vao công th c (3.1) ta đ ́ ̀ ư ́ ượ c :
Trang 31+là h s k đ n t n hao ph trong dây qu n.( Tra b ng 15tr.186 ệ ố ể ế ổ ụ ấ ả
L a ch n (L a chon theo kêt qua tinh toan ch ự ọ ự ̣ ́ ̉ ́ ́ ươ ng 2)
+d 12 = 0,238 m: là đ ườ ng kính trung bình c a m t rãnh d u gi a các ủ ộ ầ ữ dây qu n. (L a chon theo kêt qua tinh toan ch ấ ự ̣ ́ ̉ ́ ́ ươ ng 2)
+P n =3000W la tôn hao ngăn mach cua MBA (Theo ly thuyêt đa cho) ̀ ̉ ́ ̣ ̉ ́ ́ ̃ + là đi n áp m i vòng dây ệ ỗ
Thay sô vao công th c (3.3) đ ́ ̀ ư ́ ượ c :
∆ tb =0,746.0,93 10 4 = 2,69.10 6 (A/m 2 )
Nghiêm lai gia tri ∆ ̣ ̣ ́ ̣ tb theo bang 37_Trang 201_TL1 ̉
V i công suât đinh m c S=250KVA tra đ ơ ́ ́ ̣ ư ́ ượ c ∆ tb = 2,2 3.5 A/mm 2
Nh vây ∆ ư ̣ tb =2.69 (A/mm 2 ) thoa man yêu câu ̉ ̃ ̀
4.Tinh tiêt diên vong dây s bô ́ ́ ̣ ̀ ơ ̣
T 2 = (3.4)
Trang 32Trong đo : ́
+I f2 =360,8 A điên ap đinh m c phia ha ap ̣ ́ ư ́ ́ ̣ ́
+∆ tb =2,69 (A/mm 2 ): mât đô dong điên trung binh trong dây quân HA ̣ ̣ ̀ ̣ ̀ ́ Thay sô vao công th c (3.4) ta đ ́ ̀ ư ́ ượ c :
T 2 = = =134,126 (mm 2 )
5.Chon kêt câu dây quân HA ̣ ́ ́ ́
Tra bang 38_ Trang 202_TL1 , so sanh v i cac thông sô bai ra va tinh ̉ ́ ơ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ toan : ́
+S đ m cách đi n gi a môi bánh dây là 8 (Tra b ng 30 TL1_Trang ố ệ ệ ư ̃ ̃ ả 197)
Trang 33Thay sô vao công th c (3.6) ta đ ́ ̀ ư ́ ượ c : W 22 = =15 (vong ) ̀
5.2: Chiêu cao h ̀ ươ ng truc cua môi vong dây (kê ca cach điên ) s bô ́ ̣ ̉ ̃ ̀ ̉ ̉ ́ ̣ ơ ̣
Trang 34đ ượ c tang thêm 1 vong chô chuyên vong ̀ ở ̃ ̉ ̀
Chon dây l u y nh ng điêm sau: ̣ ư ́ ư ̃ ̉
+ Sô s i dây châp không qua 4 đên 6 s i ́ ợ ̣ ́ ́ ợ
+Không nên dung nhiêu s i (qua 2) s i co tiêt diên khac nhau vi rât bât ̀ ̀ ợ ́ ợ ́ ́ ̣ ́ ̀ ́ ́ tiên cho viêc đăt hang ̣ ̣ ̣ ̀
+Kich th ́ ươ c h ́ ươ ng kinh cua cac s i phai băng nhau ́ ́ ̉ ́ ợ ̉ ̀
+Nên quân nep s i dây dân , nêu quân d ng thi chi nên dung trong cac ́ ̣ ợ ̃ ́ ́ ự ̀ ̉ ̀ ́
tr ươ ng h p ty lê kich th ̀ ợ ̉ ̣ ́ ươ c dây trong pham vi 1,3<b/a<3 ́ ở ̣
Trang 35+ = 2,69 A/mm 2 =2,69 A/mm 2
Thay sô vao công th c (3.8) đ ́ ̀ ư ́ ượ c :
b 1200.0,75/(1,07.2,69 2 10 12 10 8 ) =0,0116 m = 11,6 mm
+ Tra bang 21Trang191TL1: ta chon b= 10mm , a =4mm , tiêt diên ̉ ̣ ́ ̣ dây dân T ̃ d2= 39,1 mm 2
Trang 36L u y :Chon dây dân co tiêt diên l n se đ ph c tap vê công nghê quân ư ́ ̃ ́ ́ ̣ ơ ́ ̃ ơ ̃ ư ́ ̣ ̀ ̣ ́ dây , kêt câu gon , nh ng se han chê vê điêu kiên tan nhiêt cua dây quân ́ ́ ̣ ư ̃ ̣ ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ̣ ̉ ́
va tôn hao phu cho phep do dong xoay gây nên b i tr ̀ ̉ ̣ ́ ̀ ́ ở ươ ng t tan ̀ ư ̉ ̀
Trang 385.9.Đ ườ ng kính trong c a dây qu n HA ủ ấ
Trang 391 Ch n s đ đi u ch nh đi n áp ọ ơ ồ ề ỉ ệ
Theo b ng 38 trang 202 [Ph l c 1] ta có th dùng s đ đi u ch nh ả ụ ụ ể ơ ồ ề ỉ
đi n áp :Hình 3.37a ho c b ệ ặ
Trang 40Hinh 3.37: ̀
a b
Chu y : ́ ́ Khi điêu chinh điên ap se co môt sô vong dây không co dong ̀ ̉ ̣ ́ ̃ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̀ điên do đo co l c tac dung lên trong tâm cac dây quân lêch đi (hinh ̣ ́ ́ ự ́ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̀ 3.36) lam cho MBA phai chiu nh ng l c chiêu truc đang kê . Đ tránh ̀ ̉ ̣ ư ̃ ự ̀ ̣ ́ ̉ ể
l c c h c tác d ng lên các vòng dây khi ng n m ch,th ự ơ ọ ụ ắ ạ ườ ng đo n dây ạ
đi u ch nh n m l p ngoài cùng,m i n c đi u ch nh đ ề ỉ ằ ở ớ ỗ ấ ề ỉ ượ c b trí ố
thành 2 nhóm trên d ướ ố ế i n i ti p nhau (hình3.37b) và phân b trên toàn ố chi u cao dây qu n nên không xu t hi n l c chi u tr c ề ấ ấ ệ ự ề ụ
Trang 41Hinh3.36:S xu t hi n l c chi u tr c trong cu n dây khi có đi u ̀ ự ấ ệ ự ề ụ ộ ề
ch nh đi n áp ỉ ệ
Các đ u phân áp đ ầ ượ c n i vào các c c c a b đ i n i 3 pha ố ự ủ ộ ổ ố
đây ta l a ch n đi u ch nh đi n áp CA b ng tay khi M.B.A đã đ c
c t ra kh i l ắ ỏ ướ i đi n (đi u ch nh đi n áp không kích thích KKT) ệ ề ỉ ệ
Theo tiêu chu n qu c t nh ng năm g n đây đôi v i MBA co ông suât ẩ ố ế ữ ầ ́ ơ ́ ́ ́ 250KVA ta s dung 4 c p đi u ch nh điên ap ±5 , ±2,5 ử ̣ ấ ề ỉ ̣ ́
U đc = (4.7)
V i n = ơ ́ { 1 ; 2}
V i vi c chuy n đ i các đ u đi u ch nh đi n áp đ ớ ệ ể ổ ầ ề ỉ ệ ượ c ti n hành nh ế ờ
b đ i n i riêng đ t trong m.b.a có tay quay đi u khi n g n trên ộ ổ ố ặ ề ể ắ
thùng.
+Đi n áp làm vi c ệ ệ
(4.8)
+Đi n áp th : ệ ử
Trang 423 S vòng dây CA m t câp đi u ch nh ố ở ộ ́ ề ỉ
Do có 4 c p đi u ch nh nên : ấ ề ỉ
Trang 43ph n trên ta đã ch n đ Ở ầ ọ ượ c ki u dây qu n CA(s c p) là hình ể ấ ơ ấ
ng nhi u l p dây d n tròn u đi m c a ki u dây này là có th qu n
đ ượ c nhi u l p,ch t o đ n gi n,tuy nhiên không tránh kh i nh ể ớ ế ạ ơ ả ỏ ượ c
đi m là khi công su t tăng thì đ b n c gi m ể ấ ộ ề ơ ả