Qua quá trình học tập tại trường cùng với sự hướng dẫn nhiệt tình của quí thầy cô trong khoa xây dựng cầu đường,đặt biệt là thầy :Nguyễn Lan đã hướng dẫn chỉ bảo nhiệt tình đã tạo điều
Trang 1LỜI MỞ ĐẦU
Giao thông vận tải là một trong những nghành
quan trọng để thúc đẩy nền kinh tế phát triển,nó là một khâu quan trọng chủ đạo trong kết cấu hạ tầng ,là cầu nối giữa các nghành kinh tế và an ninh quốc phòng.
Hiện nay ở nước ta cũng như tất cả các nước trên thế giới đang thực hiện công cuộc công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước Do đó nhu cầu về giao thông vận tải ngày càng cao,để đáp ứng nhu cầu đó thì nghành giao thông vận tải nói chung và nghành xây dựng cầu đường nói riêng đã phát huy khả năng vốn có của của minh.
Qua quá trình học tập tại trường cùng với sự hướng dẫn nhiệt tình của quí thầy cô trong khoa xây
dựng cầu đường,đặt biệt là thầy :Nguyễn Lan
đã hướng dẫn chỉ bảo nhiệt tình đã tạo điều kiện cho em hoàn thành đề tài này đúng qui định
Do thời gian có hạn , tài liệu còn hạn hẹp và kiến thức còn nhiều hạn chế nên trong nội dung đồ án của em không tránh những thiếu xót Em rất mong sự chỉ bảo và giúp đỡ thêm của quí thầy cô để em được nâng cao sự hiểu biết của mình.
Em xin bày tỏ lòng cảm ơn chân thành của em đến
thầy Nguyễn Lan cùng quí thầy cô trong khoa xây
dựng đã giúp em hoàn thành đề tài này
Sinh viên thực hiện
DƯƠNG TẤT THẮNG
SVTH : Dương Tất Thắng - 1 - GVHD: Th.S
Trang 2Chương I: ĐỀ XUẤT 2 PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ Chương II : KIỂM TOÁN CÁC PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ Chương III : TÍNH KHÁI TOÁN CÁC PHƯƠNG ÁN Chương IV : SO SÁNH CHỌN PHƯƠNG ÁN PHẦN II : THIẾT KẾ KỸ THUẬT :THIẾT KẾ DẦM CHỦ BIÊN
THIẾT KẾ DẦM CHỦ BIÊN
SVTH : Dương Tất Thắng - 2 - GVHD: Th.S Nguyễn Lan
Trang 3PHẦN MỞ ĐẦU
CHƯƠNG I : GIỚI THIỆU NỘI DUNG ĐỒ ÁN
Tên đồ án : Thiết kế cầu qua sông 044/L
Vị trí công trình : Cầu qua sông 044/L trên tuyến giao thông của Huyện A ,
Tỉnh B
Các chỉ tiêu kỹ thuật thiết kế cầu : Việc tính toán và ìthiết kế cầu dựa
trên các chỉ tiêu sau :
+ Quy mô xây dựng cầu : Cầu vĩnh cửu
+ Khẩu độ cầu : L = 160m + Khổ cầu : K = 10,5 + 2 1,5m + Cấp sông : V
+ Tải trọng thiết kế :
Đoàn xe HL93
Đoàn người đi 3KN/M2
CHƯƠNG II :CÁC ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN CỦA
CÔNG TRÌNH
I.ĐIỀU KIỆN ĐỊA HÌNH
Khu vực xây dựng cầu qua sông 60/Ltrong vùng đồi núi ,lòng sông sâu mực nước dân cao về mùa mưa nước dâng cao Khu vực này cũng có một cây cầu do pháp xây dựng nhưng đã xuống cấp không thể sử dụng được, nhưng ma có thể tận dụng khu vực cầu cũ làm nơi tập kết vậy liệu, làm láng trại kho bãi Xung quanh khu vực có hệ thống giao thông tương đối thuận lợi vì hai bờ sông đều có mỏ vật liệu xây dựng
Theo số liệu mặt cắt ngang sông thì lòng sông sâu tạo dang lòng chảo ,độ dốc hai bên bờ sông không đều, đây dòng sông năm lệch về phía trâi dòng sông.
II ĐIỀU KIỆN KHÍ HẬU, THỦY VĂN
SVTH : Dương Tất Thắng - 3 - GVHD: Th.S
Trang 41 Điều kiện khí hậu thủy văn
-Sông nằm trong khu vực có lượng mưa lớn nên chế độ thủy văn tương đối phức tạp Về mùa khô nước sông xuống thấp nên tận dụng thời điểm này thi công là hợp lí nhất.
- Theo khảo sát các số liệu thủy văn như sau :
+ Mực nước cao nhất :(MNCN):
31,60m
+ Mực nước thông thuyền(MNTT): 26,74m.
11, vào mùa mưa nước sông dân cao
-Vì điều kiện khí hậu thủy văn như vậy nếu thi công vào mùa mưa thì gặp rất
nhiều khó khăn Để đảm bảo tiến độ thi công và chất lượng công trình thì ta tiến hành thi công hàng loạt các hạng mục công trình vào mùa khô như thi công móng mố trụ, còn vào mùa mưa thì có thể thi công đúc cọc và đúc dầm,khi mùa khô tiến hành thi công lắp ráp và thi công trụ Mố cầu có thể thi công vào mùa mưa, nhất định thi công trụ phải thi công vào mùa khô.
2.Điều kiện địa chất công trình.
- Theo tài liệu khảo sát địa chất của công trình ở mặt cắt ngang sông ta có các
số liệu địa chất như sau :
1.Điều kiện cung cấp vật liệu
-Công trình xây dựng cách cơ sở sản xuất vật liệu không xa khoảng 7km, đường
vận chuyển vật liệu thuận lợi góp phần hạ giá thành công trình.
-Cát sỏi đá được khai thác tại địa phương nhưng phải đảm bảo yêu cầu kĩ thuật
SVTH : Dương Tất Thắng - 4 - GVHD: Th.S Nguyễn Lan
Trang 5mới được sử dụng.
-Ximăng sắt thép phải được vận chuyển từ nơi cách công trình 30 km , đường vận chuyển dài phức tạp nhưng đây là nơi duy nhất có thể cung cấp trong khu vực.
2 Điều kiện cung cấp nhân lực máy móc
- Đơn vị thi công có đội ngũ kỹ sư và công nhân lành nghề có nhiều kinh
nghiệm Ngoài ra lực lượng lao động thủ công có thể huy động nhân lực nhàn rỗi tại địa phương góp phần giải quyết việc làm cho cho khu vực.
- Đơn vị có máy móc thi công hiện đại có thể điều động một cách dễ dàng
4 Láng trại kho bãi
- Đơn vị thi công chỉ việc xây dựng cho các đội ngũ cán bộ công nhân chủ chốt
còn công nhân địa phương sẽ ăn nghĩ tại gia đình.
- Kho bãi chứa vật liệu được xây dựng hai bên đầu cầu cũ để tiện việc vận chuyển, cầu cũ cách cầu mới khoảng 50m Do vậy có thể tận dụng khu vực này làm láng trại kho bãi nơi tập kết máy móc thi công.
SVTH : Dương Tất Thắng - 5 - GVHD: Th.S
Trang 6PHẦN I: THIẾT KẾ SƠ BỘ
1.1: SỐ LIÊÊU THIẾT KẾ:
+ Lớp 3: Cát hạt trung lẫn săm sạn (e=0,3)
1.2: CÁC PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ SƠ BÔÊ:
Qua việc khảo sát các điều kiện địa chất thủy văn cũng như điều kiện khí hậu trongvùng, ta kiến nghị các phương án thiết kế cầu qua sông như sau:
• Kết cấu móng : Dùng loại móng cọc ma sát đóng xuống lớp đất á cát
• Trụ: Dùng loại trụ đặc, thẳng dễ thi công Bệ trụ đặt dưới mực nước thấp nhất
• Mố: Dùng mố mố chữ U
• Kết cấu nhịp: Do thành phần nước sông không bị nhiễm mặn và các thành phần hóa chấtkhác nên ta có thể chọn kết cấu nhịp là BTCT hoặc thép liên hợp Các phương án cụ thể nhưsau:
1.2.1 - Phương án I:
Cầu dầm đơn giản, chon 5 x 33m
- Chiều dài cầu: L = 165m
+ Mui luyện dày 5 cm
- Khe co giản làm bằng cao su có cốt thép bản
1.2.2: Phương án II:
Trang 7CHƯƠNG 1: PHƯƠNG ÁN I CẦU DẦM BÊ TÔNG CỐT THÉP ỨNG SUẤT TRƯỚC
TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG VẬT LIỆU
CHO PHƯƠNG ÁN I
Gồm 5 nhịp 33m BTCT ƯST Mặt cắt ngang gồm 5 dầm I mở rộng cánh
1.1: TÍNH KHỐI LƯỢNG CHO MỐ:
Hình 2.1.2.1 - Sơ hoạ kích thước mố I
BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG CHO MỐ ĐẦU CẦU
lượng
Trang 9Khối lượng toàn trụ(T) 418,37 483,57 510,73 418,37 18310,4
1.3: KHỐI LƯỢNG LAN CAN VÀ CÁC LỚP PHỦ MĂ ÊT CẦU:
1.3.1: Khối lượng lớp phủ mặt cầu:
Khối lượng lớp phủ mặt cầu tính cho 1m theo phương dọc cầu:
- Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm
Trang 10
Hình 2-3: Kích thước mặt cắt ngang cầu tại gối và tại giữa nhịp
1.3.2:Trọng lượng lan can, tay vịn và gờ chắn bánh:
a) lan can, tay vịn:
Kết cấu lan can có kích thước như hình vẽ:
Trọng lượng bê tông của lan can tính cho một mét dài cầu :
DWlan can =2.A.2,5=2.0,2041.2,5 =1,02 (T/m) =10,2(kN/m)
b) gờ chắn bánh:
- Gờ chắn bánh dùng bêtông mác 250#
- Số lượng gờ chắn bánh trên 1 nhịp 30 m :15(đoạn)
- Khối lượng bê tông của gờ chắn bánh trên 1 nhịp 33,0 m :
V = (0,2+0,3)x0,35x15/2=2,8 (m3)
- Trọng lượng bê tông:
Trang 11DCg = 24xV/31=24x2,8/31 = 2,17 (KN/m)
2.4: XÁC ĐỊNH TRỌNG LƯỢNG BẢN THÂN DẦM CHỦ:
Mặt cắt ngang cầu gồm có 5 dầm, các dầm đặt cách nhau 2,33,0 m
- Chiều dài toàn dầm loại : 33,0 m
- Chiều cao dầm loại I 1,60 m
+Kích thước mặt cắt ngang như hình vẽ dưới đây:
Agoi=1.1793 m2
Agiua=0.6490 m2 20
+ Tính toán đặc trưng hình học của các tiết diện
Tại mặt cắt giữa nhịp: Agiữa nhịp= 0,6490(m2)
Tại mặt cắt ở gối: A gối= 1,1793(m2)
+ Thể tích bê tông của 1 dầm chủ BTCT DƯL loại I 33,0m :
Trang 12Dầm ngang có kích thước như hình vẽ được bố trí ở các vị trí hai đầu, 1/2, 1/4 của dầmchủ Mổi nhịp có 5 dầm ngang Tính diện tích dầm ngang như sau.
Hình 2-5:Kích thước dầm ngang tại gối và tại giữa nhịp.
+Thể tích và khối lượng bê tông 1 dãy gồm 4 dầm ngang loại (đặt tại gối)
2.6: XÁC ĐỊNH TRỌNG LƯỢNG BẢN MĂ ÊT CẦU VÀ VÁN KHUÔN BTCT :
Chọn bản mặt cầu dày 20cm phần cánh hẫng dày trung bình 24.5 cm như hình vẽ:
Hình 2-6:Kích thước bản mặt cầu và ván khuôn BTCT lắp ghép.
- Khối lượng của 1m dài bản mặt cầu là:
DWbản = 0,2 2,4 = 4,8 (kN/m)
Trang 132.7: XÁC ĐỊNH TRỌNG LƯỢNG CÁC CẤU KIÊ ÊN PHỤ NHƯ ỐNG NƯỚC, ĐÈN CHIẾU SÁNG :
Do các cấu kiện này có khối lượng nhỏ nên có thể bỏ qua
Kết quả tính toán được tổng hợp theo bảng sau:
Trang 142.8: TÍNH TOÁN SỐ CỌC CHO MỐ VÀ TRỤ:
- Cọc mố chọn cọc BTCT dài 16 m (dùng cọc nối) mặt cắt hình vuông 35cm x 35cm
- Cọc trụ chọn cọc BTCT dài 16 m (dùng cọc nối) mặt cắt hình vuông 35cm x 35cm
2.8.1: Xác định sức chịu tải tính toán của cọc:
Sức chịu tải tính toán của cọc được lấy như sau:
fy: Giới hạn chảy của cốt thép chủ (Mpa); fy = 420Mpa
Thay vào ta được:
D8
L
(N) Trong đó:
Ks,c: Các hệ số hiệu chỉnh: Ks cho các đất sét và Kc cho đất cát
Li :Chiều sâu đến điểm giữa khoảng chiều dài tại điểm xem xét (mm)
D : Chiều rộng hoặc đường kính cọc xem xét (mm)
fsi: Sức kháng ma sát đơn vị thành ống cục bộ lấy từ CPT tại điểm xem xét (MPa)
asi : Chu vi cọc tại điểm xem xét (mm)
hi : Khoảng chiều dài tại điểm xem xét (mm)
N1 : Số khoảng giữa mặt đất và điểm cách dười mặt đất 8D N1=3
N2 : Số khoảng giữa điểm cách dưới mặt đất 8D và mũi cọc N2=6
*Tại vị trí mố trái và phải:
Chọn cọc BTCT dài 16 m; 35cm x 35cm
BẢNG TÍNH SỨC KHÁNG BỀ MẶT DANH ĐỊNH CỦA CỌC
Cát hạt nho
Trang 15φqp : hệ số sức kháng đối với sức kháng mũi cọc
φqs : hệ số sức kháng đối với sức kháng than cọc
Trang 16Tên lớp Lớp Z/D Kc,s Li(mm) Li/8D fsi(Mpa) asi (mm) hi (mm) Qsi(N) Cát hạt nho
Vậy Ptt= min(Qr, Pr}=min(1278,960;2623)= 1278,960(kN)
2.8.2: Xác định các tải trọng tác dụng lên mố, trụ:
a.Các tải trọng tác dụng lên mố:
+ Trọng lượng do hoạt tải:
Hình 2.8: Đường ảnh hưởng lực cắt tại mố:
• Tải trọng do xe tải thiết kế + tải trọng làn + người:
I
Trang 17Trong đó :
-γn : Hệ số tải trọng của hoạt tải xe tải thiết kế, γn= 1.75
- γl: : Hệ số vượt tải của tải trọng làn, γl= 1.75
- γpl: : Hệ số vượt tải của tải của người, γpl=1.75
- yi : Tung độ đường ảnh hưởng tương ứng dưới trục bánh xe pi
- ω : Diện tích đương ảnh hưởng, ω = 16.2
- T : Bề rộng đường người đi, T = 1,5m
HTM
Trong đó :
-γn : Hệ số tải trọng của hoạt tải xe hai trục thiết kế, γn= 1,75
HTT
Trong đó :
- γn : Hệ số tải trọng của hoạt tải xe tải thiết kế: γn= 1.75
- γ : Hệ số vượt tải của tải của tải trọng làn: γ= 1.75
Trang 18- γpl : Hệ số vượt tải của tải trọng người: γpl=1.75
- yi :Tung độ đường ảnh hưởng tương ứng dưới trục bánh xe pi
- ω : Diện tích đương ảnh hưởng, ω= 16,2 m
-T : Bề rộng đường người đi, T = 1,5m
Trang 19* Sơ đồ bố trí cọc trong trụ 2 và 3:
Trang 20Dầm giữa: DCbmg =γc.hbg.S=2,5.0,2.2,3=1,1(T/m)=11 (kN/m).
Dầm biên:DCbmb =γc.(hbb1+hbb2)/2.(Sk0,69+2,3/2))=1,303 (T/m)=13,03(kN/m)
Trang 21DWg =5,5(kN/m)
w=108.045
Hình 2.10: Đường ảnh hưởng mômen tại vị trí giữa nhip
Mô men tại vị trí giữa nhịp của dầm giữa:
*Nội Lực Do Hoạt Tải Tác Dụng Lên Dầm Giữa:
+ Xác định hệ số phân bố mômen cho dầm giữa :
-Với 1 làn thiết kế chịu tải:
0,1 3 s L.t g K 0,3 L S 0,4 4300
S 0.06 mg1
hf : Chiều dày của bản bê tông (mm)
Trong thiết kế sơ bộ có thể cho các số hạng
1 0
=1
Trang 22 0,1 0 , 411
0,3 32400 2300 0,4 4300
2300 0.06
2 0 6
0
2900 075
g tt
mg
h L
K L
S S
g
2 0 32400
2300 6 0 2900
2300 075
, 0
Chọn gmg =max ( gmg2 ; gmg1 ) = max( 0,579 ; 0.411) = 0.579 để tính toán
*Vậy giá trị momen do các loại hoạt tải gây ra:
MLLg = MHLtt + Mlantt = 1448,767 + 581,79=2030,577 (kN.m)
2.9.a : Tổ hợp nội lực theo các trạng thái giới hạn:
Trạng thái giới hạn cường độ xem xét để đảm bảo yêu cầu giới hạn về độ bền và độ ổn định.Mỗi bộ phận kết cấu hoặc liên kết sẽ phải thoả mãn công thức sau ứng với mỗi trạng thái giớihạn:
Trang 23Tổ hợp các hệ số : = 0.95 0.95 1.05 = 0.95.
= 0.95
Đối với trạng thái giới hạn sử dụng thì tất cả tải trọng lấy theo giá trị danh định Theo qui trình22TCN 272-05 đối với các trạng thái giới hạn khác ( ngoài trạng thái giới hạn cường độ) thìcác hệ số: D, R, I lấy bằng 1
Do vậy hệ số điều chỉnh tải trọng: = 1
*Trạng thái giới hạn cường độ I:
Tổ hợp cơ bản có xe trên cầu không xét gió Hiệu ứng lực do nhiệt độ, co ngót và từ biến trongdầm giản đơn coi như bằng 0
Hệ số tải trọng : Tỉnh tải giai đoạn 1 : p = 1.25
Tỉnh tải giai đoạn 2 : p = 1.5 Hoạt tải : LL = 1.75Hiệu ứng tải: Q = (i.Qi)
Trang 242.9.3a: Tính diện tích cốt thép Dự Ứng Lực:
+ Ứng suất giới hạn tao thép dự ứng lực :
Chọn sử dụng loại tao thép đường kính 15,2mm có độ tự chùng thấp theo tiêu chuẩnASTM A416M với các chỉ tiêu cơ lý như sau:
- Cường độ chịu kéo tiêu chuẩn qui định của cốt thép dự ứng lực: fpu = 1860 MPa
- Giới hạn chảy của cốt thép dự ứng lực : fpy = 0,9fpu = 1674 MPa
- Môđun đàn hồi : EP = 197000 MPa
- Ứng suất khi căng tại đầu kích : fpj = 0,75fpu = 1395 MPa
- Ứng suất trong thép DƯL ngay sau khi truyền lực: fpt = 0,74fpu = 1376 MPa
- Ứng suất ở trạng thái giới hạn sử dụng fpe = 0,8fpy = 1339 Mpa
- Diện tích một tao cáp: Aps1= 140mm2
- Cường độ chịu nén của bê tông dầm: fc= 40MPa
- Lấy hệ số sức kháng Φ=1,0 đối với cấu kiện BTCT chịu uốn và chịu kéo DƯL
Có thể tính sơ bộ diện tích cáp dự ứng lực dựa vào gới hạn ứng suất kéo trong bê tông và giảthuyết tổng mất mát ứng suất trong cáp
Giới hạn ứng suất kéo trong bê tông tại thớ dưới ở TTGH sữ dụng (theo TCN 5.9.4.2.2-1):
I: là mô men quán tính của mặt cắt tính đổi tại tiết diện giữa nhịp
yd: khoảng cách từ trục trung hoà đến thớ dưới của mặt cắt tính đổi Ta giả thiết lấy mặt cắtkhông có cốt thép
Ag: diện tích nguyên của mặt cắt tính đổi tại tiết diện giữa nhịp
Ta có:Diện tích mặt cắt: Ag=6490,43cm2
Toạ độ trọng tâm mặt cắt:Yco=81,10 cm
Mômen quán tính đối với trục x: Jxo=63989643 cm4
Mômen quán tính đối với trục trung hoà: Ido =21292643 cm4
Giả định khoảng cách từ đáy dầm đến trọng tâm cốt thép DƯL là a=200mm, suy ra độ lệchtâm e=yd-a=0,811-0,2=0,611 m
MPa I
y M
M I
y e F
811 8 , 878605 64000000
811 1 , 61
F F
MN KN
F P 11609 , 552 11 , 6096
MPa I
y M I
y e F A
F
g P
c . . ( ). 3 , 16
Trang 25Theo (TCN 5.9.3-1) giới hạn ứng suất cho các bó thép dự ứng lực ở TTGH sữ dụng sau toàn
bộ mất mát là 0,8fpy=0,8.1674=1339MPa=1,339KN/mm2
+ Tính toán cốt thép,kiểm tra tiết diện dầm BTCT DƯL 33,0 m.
*Xác định sơ bộ diện tích cốt thép ứng suất trước:
Thử chọn số bó thép là : N =7 bó và bố trí như hình vẽ dưới đây:
33 1 22 3 11 3
Ф : Hệ số sức kháng, với bê tông cốt thép dự ứng lực thì Ф =1,0
Trong thực tiễn thiết kế, biểu đồ ứng suất bê tông chịu nén được quy ước coi như một khốihình chữ nhật, có cạnh là 0,85 /
C
f phân bố trên một vùng giới hạn bởi mặt ngoài cùng chịunén của mặt cắt và đường thẳng song song với trục trung hoà, cách thớ chịu nén ngoài cùngmột khoảng: a = 1.c Khoảng cách c phải tính vuông góc với trục trung hoà
Với bê tông có cường độ chịu nén khi uốn f C = 40 ( MPa ) > 28(MPa) thì hệ số:
7
2805
,0
Trang 26fps = fpu
.(1-p d
0 2
f w c
p ps
ps
h a h b b f a
d f
( giả thiết As, A's =0)
Với cốt thép DƯL có dính bám với bê tông (với mặt cắt chữ T)
c =
p
pu ps w
c
f w c
pu
ps
d
f kA b f
h b b f f
A
85
,
0
.
85 , 0
/ 1
/ 1
+ fpu : Cường độ chịu kéo tiêu chuẩn của thép dự ứng lực, fpu = 1860 MPa
+ As : Diện tích cốt thép thường chịu kéo, có thể chọn As = 0
+ A's: Diện tích cốt thép thường chịu nén, có thể chọn A's = 0
PS
d
c k f
d
f kA b f
f A c
f
p
pu ps c
pu ps
215 419
1411
1860 6860 28 0 1080 40 76 0 85 0
1860 6860
85
.
0
.
, 1
.
0
215 200 1080 76 0 40 85 0 1860 6860
Trang 27với a = c.β1 = 321 0.76 = 197 (mm) :
Chiều dày khối ứng suất tương đương
29 , 1787 1411
197 28 0 1
197 215 76 , 0 200 1080 40 85 0 2
197 1411 29 , 1787
Sức kháng uốn tính toán: Mr=Ф.Mn=16048( kN.m )> Mu = MuCĐ = 12294,716(KN.m)
Vậy kiểm toán đạt yêu cầu
+Tính toán cốt thép,kiểm tra tiết diện dầm BTCT DƯL 33m
*Xác định sơ bộ diện tích cốt thép ứng suất trước:
Thử chọn số bó thép là : N =8 bó và bố trí như hình vẽ dưới đây:
1860 7840 28 0 1080 40 76 0 85
.
0
215 200 1080 76 0 40 85 0 1860 7840
Trang 28với a = c.β1 =314 0,76 = 238 (mm) :
Chiều dày khối ứng suất tương đương
92 , 1769 1380
238 28 0 1
238 215 76 , 0 200 1080 40 85 0 2
238 1380 92 , 1769
Sức kháng uốn tính toán: Mr=Ф.Mn=17554( kN.m )> Mu = MuCĐ = 16064(KN.m)
Vậy kiểm toán đạt yêu cầu
2.10:BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG PHƯƠNG ÁN I
Bảng thống kê khối lượng phương án I
STT Tên cấu kiện Thể tích(m3) lượng(T)Khối Ghichú
Trang 29Cốt thép 8.367
11 Cọc Cốt thépBê tông 159.753 399.38327.461
Tổng thể tích bê tông (m3) 2433.193Tổng khối lượng Bê tông (T) 6058.435Tổng khối lượng cốt thép thường(T) 240.133
Tổng khối lượng cốt thép dự ứng
Trang 30+Tiết diện chữ T, BTCT Mác500,
chiều cao dầm chủ 1,8m.
cách giữa các dầm chủ là S= 2,7 m, Bố trí 3 dầm ngang cho mỗi nhịp : 2 dầm ngang ở 2 gối, 1 dầm ngang ở giữa.
+Lan can tay Vịn, gờ chắn bánh BTCT Mác200.
-Các lớp mặt cầu gồm :
-Mô tả kết cấu phần dưới :
+Dạng mố :Mố chân dê BTCT Mác250 +Trụ: Dạng trụ đặc thân hẹp BTCT
Trang 31Nền đường được đắp từ đất đồi, lu lèn độ chặt K95.
-Kiểm tra khẩu độ cầu :
1m : độ Vùi sâu của công trình vào
mô đất hình nón ở đường vào đầu
cầu.
154.2m
%6,3
%100.160
1602
yc o
yc o
tk o
L
L L
<5%
CHƯƠNG II : KIỂM TOÁN PHUƠNG ÁN
Trang 32-Mố chân dê bao gồm các kích thước
-Thể tích toàn mố:VToàn mố=V1+V2+V3
Trang 331350 60
2
6 11 ( 2 6 , 0
Trang 34500 25
125
25
LỚP BÊ TÔNG NHỰ A MỊN 5 CM LỚP BẢO VỆ 3 CM
LỚP TẠ O MUI LUYỆ N 2.5 CM LỚP PHÒNG NƯỚC 1CM
Trang 35MẶ T CẮ T II-II MẶ T CẮ T I-I
II
II
I I
-Thể tích dầm ngang 2 đầu nhịp :
-Thể tích dầm ngang giữa nhịp :
SDTH : Dương Tất Thắng 12 GDHD: Th.S
Trang 360,5.0,2.0,2+0,5.1,015.0,22).2.5.0,2=2,047
I.4 Khối lượng lan can tay vịn đá vỉa và các lớp mặt cầu :
(+) Các kích thước hình học của lan
Trang 37-Thể tích lan can tay Vịn :
-Thể tích một phiến đá vỉa
Trang 38Sơ đò đường ảnh hưởng áp lực R
Trang 39(+) P t n1 g1 n2 g2
Trong đó
: , 2
và II ( 1,1 và 1,5 )1
lượng kết cấu nhịp
dài )
2
lan can tay vịn đá vỉa và các lớp mặt cầu
b) Aïp lực do hoạt tải gây ra :
(+) Aïp lực do ôtô và người đi bộ :
SDTH : Dương Tất Thắng 16 GDHD: Th.S
Trang 40.
) 1 ( 0 93
SDTH : Dương Tất Thắng 17 GDHD: Th.S Nguyễn Lan