MỤC TIÊU • Kiến thức : HS phân biệt được cơ số và số mũ; nắm được công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số.. HS biết viết gọn 1 tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa.. • Kỹ năng
Trang 1Giáo viên : Hoàng Thị Phương Anh số học 6
Ngày soạn : 25 – 09 – 04
Tiết : 13
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
• Kiến thức : HS phân biệt được cơ số và số mũ; nắm được công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
HS biết viết gọn 1 tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa
• Kỹ năng : Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo
• Thái độ :
B CHUẨN BỊ
• GV : Bảng phụ
• HS : Bảng nhóm; bút viết bảng
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
I/ Ổn định :
II/ Kiểm tra bài cũ : 6 ph
HS1: Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a? Viết công thức tổng quát Tính 102 = ? ; 53 = ?
HS2 Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ? Viết dạng tổng quát ? Viết kết quả phép tính phép tính dưới dạng 1 luỹ thừa 33 34 ; 52 57 ; 75 7
TL: HS1 Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau; mỗi thừa số bằng a
an= a.a………a (n ≠ 0)
n thừa số a
102= 10 10 = 100; 53= 5.5.5 = 125
HS2 Khi nhân 2 luỹ thừa cùng cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
am.an = am+n (m; n ∈ N*) Bài tập : 33 34 = 33+ 4= 37
52 57= 52+ 7= 59; 75 7= 75+1= 76
III/ luyện tập : 31 ph
31 ph Hoạt động 1 : Luyện tập
Trong các số sau số nào là luỹ thừa của 1
số tự nhiên: 8; 16; 20; 27; 60; 64; 81; 90;
100?
Hãy viết tất cả các cách nếu có
? Để viết 1 số về dạng luỹ thừa ta làm
sao ?
GV Gọi 2 HS lên bảng mỗi em một câu
? Em có nhận xét gì về số mũ của luỹ
thừa với số chữ số 0 tận cùng của 1 số
GV Gọi HS đứng tại chỗ trả lời và giải
thích tại sao đúng ? Tại sao sai?
HS lên bảng làm 8= 23; 16 = 42 = 24; 27 = 32 ;
64 = 82 = 43 = 26 ; 81= 92 = 34;
100 = 102
HS.Tách số ấy thành tích của các thừa số bằng nhau (thừa số chính là cơ số )
HS Số mũ của cơ số 10 là bao nhiêu thì giá trị của luỹ thừa có bấy nhiêu chữ số 0 sau chữ số 1
HS b) 1000 = 103; 1000000 = 106; 1tỉ = 109
100…0 = 1012
12 chữ số
Câu Đúng Sai a) 23.22=26
b) 23.22=25
c) 54.5=54 x
x
x
a) Sai vì nhân 2 số mũ b) Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũ bằng tổng các số mũ
c) Sai vì không tính số mũ
Dạng 1: Viết 1 số tự nhiên dưới dạng luỹ thừa Bài 61 trang 28 (SGK) 8= 23;16 = 42 = 24; 27 = 33
100 = 102 ; 64 = 82 = 43 = 26
81= 92 = 34
Bài 62 trang 28: (SGK)
* 1000 = 103;
* 1000000 = 106;
* 1tỉ =109
100…0 =1012
12 chữ số
Trang 2Dạng 3: Nhân các luỹ thừa
Bài 64 (T.29/ SGK)
GV Gọi 4 HS lên bảng đồng thời thực
hiện 4 phép tính
a) 23.22.24 ; b) 102.103.105 ; c) x x5 ;
d) a3.a2.a5
Dạng 4: So sánh 2 số
Bài 65 (T 29/ SGK): GV Hướng dẫn cho
HS hoạt động nhóm sau đó treo bảng
nhóm và nhận xét cách làm của các
nhóm
HS : Lên bảng thực hiện
So sánh 23 và 32 :
23= 8; 32= 9⇒ 8< 9 hay 23< 32
b) 24 và 42: 24=16; 42=16⇒ 24=42
7 ph Hoạt động 2: Củngcố
Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số
a?
Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm
thế nào ?
HS Luỹ thừa bậc n của là tích của n thừa số a bằng nhau
HS Khi nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
V/ Hướng dẫn về nhà : 1 ph
Làm bài tập :90;91;92;93 Trang13 (SBT); 95.Trang14 (SBT)
Rút kinh nghiệm :