Gỉ sắt bạch đàn Puccinia psidii G. Winter là một loại bệnh gỉ (một loại mầm bệnh thực vật) có nguồn gốc từ Brazil với một loạt kí chủ rất rộng rãi trong các họ (Myrtaceae). Xuất phát từ thực tế đó mà Báo cáo môn Kiểm dịch thực vật: Bệnh gỉ sắt bạch đàn đã được thực hiện.
Trang 1I. M đ uở ầ
1. Đ t v n đặ ấ ề
B ch đàn là m t lo i cây r ng đạ ộ ạ ừ ược tr ng chính Vi t Nam, nó đồ ở ệ ược tr ngồ
h u h t các t nh thành c a nầ ế ở ỉ ủ ước ta. Nh ng hi n nay tình tr ng b nhi m b nh cóư ệ ạ ị ễ ệ ngu n g c t bên noài xâm nh p vào nồ ố ừ ậ ước ta qua các con đường khác nhau nh khôư héo r s t đ m lá. Nh ng b nh này trỉ ắ ố ữ ệ ước đây ch a t ng có trong các cây r ng c aư ừ ừ ủ
nước ta, n u có thì cũng r t ít vùng đế ấ ược phát hi n vì v y c n có cách ngăn ch nệ ậ ầ ặ
nh ng lo i b nh này càng s m càng t t. Đó là m t trong nh ng v n đ c p báchữ ạ ệ ớ ố ộ ữ ấ ề ấ ngăn ch n.ẳ
2. Lu t ki m d ch đậ ể ị ược ban hành
Căn c Lu t B o v và Ki m d ch th c v t s 41/2013/QH13; Căn c Nghứ ậ ả ệ ể ị ự ậ ố ứ ị
đ nh s 199/2013/NĐCP ngày 26 tháng 11 năm 2013 c a Chính ph quy đ nh ch cị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Nông nghi p và Phát tri nệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ệ ể nông thôn; Theo đ ngh c a C c trề ị ủ ụ ưởng C c B o v th c v t; B trụ ả ệ ự ậ ộ ưởng Bộ Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ban hành Thông t Danh m c đ i tệ ể ư ụ ố ượng ki mể
d ch th c v t c a nị ự ậ ủ ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam. Đã ban hành kèm theoộ ộ ủ ệ Thông t này Danh m c đ i tư ụ ố ượng ki m d ch th c v t c a nể ị ự ậ ủ ước C ng hòa xã h iộ ộ
ch nghĩa Vi t Nam trong đó có b nh r s t cây b ch đàn và hi u l c c a thong tủ ệ ệ ỉ ắ ạ ệ ư ủ ư
t ngày m ng 1/1/2015.ừ ồ
Nh v y b nh r s t đã đư ậ ệ ỉ ắ ược nhà nước ta đ a vào danh sách ki m d ch. Nóư ể ị đóng m t vai trò quan tr ng trong s phát tri n c a ngành tr ng cây, h n ch nh ngộ ọ ự ể ủ ồ ạ ế ữ ngu n b nh và tăng năng su t cho câyồ ệ ấ
II. N i dungộ
1. Gi i thi u v b nh g săt b ch đànớ ệ ề ệ ỉ ạ
G s t b ch đàn ỉ ắ ạ Puccinia psidii G. Winter là m t lo i b nh g (m t lo i m mộ ạ ệ ỉ ộ ạ ầ
b nh th c v t) có ngu n g c t Brazil v i m t lo t kí ch r t r ng rãi trong các hệ ự ậ ồ ố ừ ớ ộ ạ ủ ấ ộ ọ (Myrtaceae). B nh g đệ ỉ ược phát hi n và lây lan qua các vùng khác nhau trên th gi i,ệ ế ớ chúng gây nh ng thi t h i r t ngiêm tr ng trong ngành nông nghi p tr ng cây r ng.ữ ệ ạ ấ ọ ệ ồ ừ
Trang 22. L ch s c a b nh g s t b ch đànị ử ủ ệ ỉ ắ ạ
a B i c nhố ả : Năm 1884, mùa đông đ u tiên mô t các tác nhân gây b nh gầ ả ệ ỉ
n mấ Puccinia psidii t i nhi m (ừ ổ ễ i ổ ), trong các h th c v t Myrtaceae, t iọ ự ậ ạ Brazil. K t đó, m t s loài r để ừ ộ ố ỉ ược mô t t các thành viên c a nhóm nghiên c uả ừ ủ ứ
là Myrtaceae và được đ t tên sau khi các ký ch mà h đã đặ ủ ọ ược phát hi n trên, bâyệ
gi đờ ược coi là đ ng nghĩa c aồ ủ P. psidii . B nh này cũng thệ ường được g i là g i,ọ ỉ ổ
b ch đàn g ( Florida, vùng Caribbean, Trung và Nam M ), và ohi'a g (Hawaii) sauạ ỉ ở ỹ ỉ khi kí ch tủ ương ng c a nó.ứ ủ Trong năm 2010, P. psidiiđã được phát hi n Úcệ ở
(như Uredo rangelii ) vào chung sim và sau đó được g i là g sim m t cái tên phùọ ỉ ộ
h p nh t v iợ ấ ớ P. psidii vì nó "n m b t đắ ắ ượ ực s xu t hi n c a các tác nhân gây b nhấ ệ ủ ệ trên nhi u kí ch r t r ng bao g m nhi u chi và loài b " (Rouxề ủ ấ ộ ồ ề ộ et al ., 2013).
Trang 3Phân b c a bênh trên n ố ủ ướ c m ỹ Puccinia psidii có ngu n g c Nam và Trung M , nh ng k t khi báo cáoồ ố ở ỹ ư ể ừ ban đ u c a nó, nó đã lan sang m t s nầ ủ ộ ố ước trên th gi i, bao g m California,ế ớ ồ Florida và Hawaii M ở ỹ Nh m t k t qu c a s lây lan c a nó, là tác nhân gâyư ộ ế ả ủ ự ủ
b nh đệ ược coi là m t m i đe d a ki m d ch quan tr ng đ i v i nhi u nộ ố ọ ể ị ọ ố ớ ề ước (Glen et
al ., 2007). Puccinia psidiil n đ u tiên đầ ầ ược báo cáo M Florida vào năm 1977,ở ỹ ở sau đó t i Hawaii vào năm 2005 và t i California vào năm 2006 . Nó có kh năng làạ ạ ả
nh ng m m b nh có m t California trữ ầ ệ ặ ở ước năm 2006 và gi i thi u t Florida thôngớ ệ ừ qua nh p kh u, cây b b nh (Killgore & Heu, 2007; Marlatt & Kimbrough, 1979;ậ ẩ ị ệ Mellano, 2006). Trong năm 2011, các tác nhân gây b nh g l n đ u tiên đệ ỉ ầ ầ ược báo cáo
trên tràm gió (Paperbark) trong m t nhà tr San Diego, California. Nh ng hi n đãộ ẻ ở ư ệ lan t i môi trớ ường bên ngoài và c nh quan. M c dù các tác nhân gây b nh hi n nayả ặ ệ ệ
đã có m t đánh giá B cho phép th c hi n các hành đ ng eradicative trong vộ ự ệ ộ ườ n
m, đi u này có th không ph i luôn luôn đ c th c hi n, do đó, vi c cung c p
m t con độ ường xâm nh p và lây lan đ n môi trậ ế ường bên ngoài. H n n a, b nh gơ ữ ệ ỉ
s t này cũng nh nhi u tác nhân gây b nh g khác là r t khó đ tiêu di t do c aắ ư ề ệ ỉ ấ ể ệ ủ
nó d dàng phát tán xa và ph ký ch r ng.ễ ổ ủ ộ Sau khi thành l p trong m t khu v c cóậ ộ ự
th và đã lan truy n đ n các khu cây, môi trể ề ế ường thương m i và b n đ a.ạ ả ị
b Phân ph i trên toàn th gi iố ế ớ : Châu Á : Trung Qu c, Nh t B n;ố ậ ả Phi : Nam Phi, B c M : ắ ỹ Mexico, Hoa K ; ỳ Trung M và Caribbean: ỹ Costa Rica, Cuba, Dominica, C ng hòa Dominica, Guatemala, Jamaica, Panama, Puerto Rico, Trinidadộ
và Tobago, Hoa Qu n đ o Virgin và Hoa British Virgin Islands;ầ ả Nam M : ỹ Argentina, Brazil, Colombia, Ecuador, Paraguay, Uruguay, Venezuela, Châu Đ i D ạ ươ ng: Úc, New Caledonia.H s v s v ng m t c aồ ơ ề ự ắ ặ ủ Puccinia psidii t n Đ và Đài Loanừ Ấ ộ
được coi là không đáng tin c y (CABI, 2015; EPPO, 2015).ậ
c. Chu k b nhỳ ệ : Puccinia psidii được coi là hoàn thành vòng đ i c a nó trênờ ủ cùng m t kí ch , có m t vòng đ i không đ y đ ộ ủ ộ ờ ầ ủ t t c các bào t khác đấ ả ử ượ ả c s n
xu t trên cùng m t kí ch và đấ ộ ủ ược s n xu t d i dào trong đi u ki n t nhiên,ả ấ ồ ề ệ ự
nh ng vi c s n xu t bào t đ m là tư ệ ả ấ ử ả ương đ i hi m.Trong đi u ki n thu n l i c aố ế ề ệ ậ ợ ủ
đ m và nhi t đ m t trên n y m m máy ch đ xâm nh p vào các mô thông quaộ ẩ ệ ộ ặ ả ầ ủ ể ậ khí kh ng.ổ Là lo i n m m c, c u trúc đ u qu đạ ấ ọ ấ ậ ả ược hình thành và s n xu t trên môả ấ
b nh.ệ Phát tri n b nh để ệ ượ ưc a chu ng b i nhi t đ th p kho ng 20 ° C, đ mộ ở ệ ộ ấ ả ộ ẩ
tương đ i cao (80%) vào ban đêm và m c đ không khí cao.ố ứ ộ T i Brazil, d ch b nh gạ ị ệ ỉ
Trang 4t l m c và m c đ nghiêm tr ng là ph thu c vào th i gian c a lá ỷ ệ ắ ứ ộ ọ ụ ộ ờ ủ ướ ơt h n 90%
ho c nhi u th i gian lá ặ ề ờ ướ ớt l n h n 6 gi và nhi t đ ban đêm t 18 đ n 22 ° Cơ ờ ệ ộ ừ ế
d Phát tán và lây lan :
Bào t phân tán qua gió trên m t kho ng cách dài và ng n kho ng cách chênhử ộ ả ắ ả
l ch là thông qua các v t li u b nhi m, cây con, cành, hoa, g , bao bì g , trang thi tệ ậ ệ ị ễ ỗ ỗ ế
b , d ng c , qu n áo và con ngị ụ ụ ầ ườ Ong m t ki m ăn, d i, chim và ti p xúc v i bàoi ậ ế ơ ế ớ
t g đã mang m m b nh cho cây ch b nhi m b nh.ử ỉ ầ ệ ủ ị ễ ệ Trong đi u ki n t i u ph ,ề ệ ố ư ụ
m m b nh có th v n còn trong các nhà máy không có tri u ch ng trong vòng 46ầ ệ ể ẫ ệ ứ
tu n trầ ước khi các tri u ch ng có th nhìn th y, qua đó cho phép lây lan không bệ ứ ể ấ ị phát hi n v i nh ng vùng không nhi m.ệ ớ ữ ễ
M t s chi và loài thu c th t b đào kim nộ ố ộ ứ ự ộ ương, trong h Myrtaceae.ọ Danh sách kí ch toàn c u t nhiên và th c nghi m choủ ầ ự ự ệ g s t ỉ ắ bao g m 445 loài trong 73ồ chi và 16 chi t c thu c h Myrtaceae.ộ ộ ọ Tuy nhiên, m t t l l n các kí ch độ ỷ ệ ớ ủ ược bi tế
đ n ch là v t ch thí nghi m (CABI, 2015).ế ỉ ậ ủ ệ Bao g m chi và loài:ồ Agonis flexuosa (li u sim)ễ , Eucalyptus spp ., E dunnii, E globulus, E gracilis, Eugenia spp ., Eugenia Uniflora (Surinam anh đào) ., Tràm spp, tràm gió (Paperbark ) , Metrosideros polymorpha (ohi'a),Myrtus communis (sim) , Pimenta spp ., Pimenta dioica ( t) ớ , Psidiumspp ., i ổ ( i) ổ , jambos Syzygium (Malabar
m n)ậ , S. samarangense (sáp táo) , Rhodonyrtus tomentosa (rose myrtle) (CABI, 2015;
EPPO, 2015). Host khác cũng được bao g m trong chi c aồ ủ và Syzygium (Farr & Rossman, 2015).
e Tri u ch ng và kh năng gây sátệ ứ ả :
Tri u ch ng thay đ i tùy thu c vào v t ch , m c đ nh y c m trong vòngệ ứ ổ ộ ậ ủ ứ ộ ạ ả
m t loài v t ch và tu i c a lá ch ộ ậ ủ ổ ủ ủ Tích c c phát tri n, lá non, thân cây, và cácự ể
m o ch p nh, còn trái cây, đài hoa, và hoa r t nh y c m v iẹ ụ ả ấ ạ ả ớ P. psidii nhi mễ trùng. Tri u ch ng ban đ u c a b nh nhi m trùng r xu t hi n 24 ngày sau khiệ ứ ầ ủ ệ ễ ỉ ấ ệ nhi m nh đ m m t màu nh phát tri n thành 0,10,5 đi m mm đễ ư ố ấ ỏ ể ể ường kính ho cặ
m n m , v t b nh x y ra trong trên lá (thụ ủ ế ệ ả ường m t dở ặ ưới, nh ng không ph i luônư ả luôn), trên thân cây, hoa và trái cây. Sau m t vài ngày, nh ng m n m c do vi c s nộ ữ ụ ọ ệ ả
xu t vàng tấ ươ ế ỉi đ n r vàng cam. Các khu v c ho c các đi m b nhi m m r ng vàự ặ ể ị ễ ở ộ nhi u m n m h p nh t theo th i gian.T n thề ụ ủ ợ ấ ờ ổ ương cũ có l màu tím trên lá và ch iề ồ
c a nhi uủ ề b ch đàn ạ , tràmvà Callistemon host. Mô th c v t b nhi m b nh b ch tự ậ ị ễ ệ ị ế
Trang 5d n.ầ N u, cây b nh b nh hế ệ ị ả ưởng không được đi u tr l i d n đ n lá b bi n d ng,ề ị ạ ẫ ế ị ế ạ làm r ng lá n ng c a chi nhánh, còi c c, ch t m m non, và cu i cùng, cái ch t.ụ ặ ủ ọ ế ầ ố ế
R s t ỉ ắ có th gây ra thi t h i đáng k cho cây tr ng tr quan tr ng v kinh t ,ể ệ ạ ể ồ ẻ ọ ề ế
ch ng h n nhẳ ạ ư Eucalyptus spp và cây môi trường khác trong h Myrtaceae.ọ Nhi mễ
b nh nghiêm tr ng trên tán lá, chùm hoa và qu non m ng nệ ọ ả ọ ước nghiêm tr ng cóọ
th nh hể ả ưởng đ n s n xu t i gây r ng lá, cái ch t.ế ả ấ ổ ụ ế
V t b nh trên lá ế ệ
T bào n m r s t b ch đànế ấ ỉ ắ ạ
3. Hình thành các quy chu n trên th gi iẩ ế ớ
Trang 6Ki m soát chính th cể ứ : Puccinia psidii . G n đây đã đầ ược th c hi n liên bangự ệ hành đ ng nh p kh u dành cho Hawaii, tuy nhiên, các lô hàng trong nộ ậ ẩ ước không bị
nh h ng (CABI, 2015)
ả ưở Puccinia psidii là trên h i C quan ch Danh sách cho cácạ ơ ủ
nước sau: Mexico, Morocco, Nambia, New Zealand, Nam Phi và Vi t Nam (USDAệ PCIT, 2015). Trong năm 2007, nó đã được công b là m t d ch h i ki m d ch th cố ộ ị ạ ể ị ự
v t Jordan (EPPO, 2015).ậ
4. Các căn c , m c đ và phứ ứ ộ ương pháp đi u traề
* căn cứ
Khí h u vùng.ậ
Ph m vi ký chạ ủ
Phân tán ti m năngề
Tác đ ng kinh tộ ế
Tác đ ng môi trộ ường
đăng nh p phân ph i thong tin đi u traậ ố ề
đi m cu i cùng cho lo i d ch h iể ố ạ ị ạ
k t lu n và đ a ra bi n pháp ki m d chế ậ ư ệ ể ị
* phương pháp
Xác đ nh đ i tị ố ượng đi u traề
Căn c vào m c tiêu phát tri n s n xu t nông nghi p c a đ a phứ ụ ể ả ấ ệ ủ ị ương đ xácể
đ nh lo i cây tr ng chính c n th c hi n đi u tra phát hi n. Lo i d ch h i chính c nị ạ ồ ầ ự ệ ề ệ ạ ị ạ ầ
đi u tra trên các cây tr ng đó c n xác đ nh vào th i đi m đ u m i v s n xu t ho cề ồ ầ ị ờ ể ầ ỗ ụ ả ấ ặ
đ u năm.ầ
Xác đ nh các y u t đi u tra:ị ế ố ề Theo m c 2.4.ụ cua Quy chuân nay.̉ ̉ ̀
Xác đ nh khu v c đi u tra: ị ự ề Theo m c 2.5.ụ cua Quy chuân nay.̉ ̉ ̀
Xác đ nh tuy n đi u tra: ị ế ề Sau khi đã xác đ nh đị ượ ố ược s l ng các y u t c n đi uế ố ầ ề tra, ti n hành xác đ nh tuy n đi u tra c đ nh. Tuy n đi u tra c đ nh n m trong khuế ị ế ề ố ị ế ề ố ị ằ
v c đi u tra va ph i tho mãn các y u t c n đi u tra đã đự ề ̀ ả ả ế ố ầ ề ược xác đ nh. ị
Chu n b thi t b , d ng c đi u tra: ẩ ị ế ị ụ ụ ề Tùy thu c t ng lo i cây tr ng, m c đíchộ ừ ạ ồ ụ
đi u tra đ chu n b d ng c , thi t b cho phù h p theo m c 2.2.ề ể ẩ ị ụ ụ ế ị ợ ụ cua Quy chuân̉ ̉ nay.̀
Phương pháp đi u tra ề
+ Xác đ nh th i ị ờ gian đi u tra: Căn c vao loai cây trông cân điêu tra đê xac đinh điêuề ứ ̀ ̣ ̀ ̀ ̀ ̉ ́ ̣ ̀ tra đinh ky vao nh ng ngay cô đinh; đông th i, tùy thu c đi u ki n c th và m c̣ ̀ ̀ ữ ̀ ́ ̣ ̀ ờ ộ ề ệ ụ ể ụ đích đ th c hi n vi c đi u tra b sung theo m c 2.3.ể ự ệ ệ ề ổ ụ cua Quy chuân nay.̉ ̉ ̀
Trang 7+ Cách đi u tra:ề
Đi u tra t ề r c ti p ự ế
Đi u tra gián ti p ề ế
5. phòng trừ
Vi c s d ng ki m soát hóa h c c a cây b ch đàn g , trong lĩnh v c này,ệ ử ụ ể ọ ủ ạ ỉ ự Brazil là tương đ i g n đây.Nó đã tr nên quan tr ng trong nh ng năm qua k t khiố ầ ở ọ ữ ể ừ các s d ch b nh đang gia tăng, b ch đàn đã ngày càng tr nên gi ng nh m t câyố ị ệ ạ ở ố ư ộ
tr ng nông h c và ít h n c a m t cây r ng, và do h n ch v c s di truy n c aồ ọ ơ ủ ộ ừ ạ ế ề ơ ở ề ủ
chương trình nhân gi ng.ố ngu n kháng đã tr nên khan hi m và d dàng kh c ph cồ ở ế ễ ắ ụ
b ng s đa d ng và s thay đ i c a các m m b nh, bao g m b ch đàn g ằ ự ạ ự ổ ủ ầ ệ ồ ạ ỉ Vì v y,ậ
ki m soát hóa ch t đã tr thành m t thành ph n r t quan tr ng trong qu n lý t ngể ấ ở ộ ầ ấ ọ ả ổ
h p.ợ
Các v t li u đ ki m soát hóa ch t đã đậ ệ ể ể ấ ược phát tri n nhanh chóng, t các s nể ừ ả
ph m cũ nh cuprous và dithiocarbamates đ strobilurins, và g n đây, h n h p c aẩ ư ể ầ ỗ ợ ủ sau này v i triazoles tr thành phớ ở ương pháp ph bi n.ổ ế Xu hướng này đã được nhìn
th y trong pathosystems khác nh g s t lúa mì và đ u tấ ư ỉ ắ ậ ương.Hi n v n còn nhi uệ ẫ ề
vi c ph i làm đ tìm th y nh ng giai đo n v t h u và vi c l a ch n lĩnh v c r i roệ ả ể ấ ữ ạ ậ ậ ệ ự ọ ự ủ cao h n đ b t đ u ki m soát, thành ph n kh m vô tính v i gen kháng khác nhauơ ể ắ ầ ể ầ ả ớ
đ ngăn ch n s gia tăng m m b nh và luân chuy n các nguyên t c ho t đ ng khácể ặ ự ầ ệ ể ắ ạ ộ nhau đ tăng tu i th c a h , ngăn ch n s xu t hi n các ch ng kháng thu c.ể ổ ọ ủ ọ ặ ự ấ ệ ủ ố
Vi c ki m soát hóa h c c a r b ch đàn, cũng nh các phệ ể ọ ủ ỉ ạ ư ương pháp ng d ngứ ụ
c a nó, là kh thi vì nó làm gi m thi t h i và thi t h i cho cây tr ng b ch đàn.ủ ả ả ệ ạ ệ ạ ồ ạ Nó cũng có th cho phép duy trì các dòng vô tính có năng su t cao nh ng d b b nh.ể ấ ư ễ ị ệ
Vi n c nh trong k ch b n c a x lý tích h p b nh h i cây tr ng, trong b iễ ả ị ả ủ ử ợ ệ ạ ồ ố
c nh các đi m d ch t h c, đ nghiên c u v đ ng l c b nh, th ng kê đ a lý và khíả ể ị ễ ọ ể ứ ề ộ ự ệ ố ị
h u, b i mô hình toán h c.ậ ở ọ V c b n, các công c khác nh s d ng thu c di tề ơ ả ụ ư ử ụ ố ệ
n m và c i thi n di truy n, t các nghiên c u k th a s c đ kháng và lai t o,ấ ả ệ ề ừ ứ ế ừ ứ ề ạ
được b sung và c n thi t cho s thành công c a vi c x lý cây tr ng t ng h p.ổ ầ ế ự ủ ệ ử ồ ổ ợ Tài li u tham kh oệ ả
http://blogs.cdfa.ca.gov/Section3162/?p=1119
www.google.com/search?q=Puccinia+psidii+G.+
Trang 8http://www.bvtvld.gov.vn/downloadtailieu/176quytrinhsonnptntlamdong banhanh/caycongnghiep,cayanqua/710quytrinhkythuatcanhtaccaycaphe che.html
Giáo trình b nh cây công nghi p G.S VŨ TRI U MÂNệ ệ Ệ
QCVN 01-38 : 2010/BNNPTNT
QUY CHU N K THU T QU C GIA Ẩ Ỹ Ậ Ố
V PHỀ ƯƠNG PHÁP ĐI U TRA PHÁT HI N Ề Ệ
D CH H I CÂY TR NGỊ Ạ Ồ