Mục đích của luận án nhằm đánh giá được đặc điểm thực vật bậc cao có mạch và tính đa dạng thực vật làm cơ sở đề xuất giải pháp bảo tồn, và phát triển tài nguyên thực vật tại KBTTN Na Hang, tỉnh Tuyên Quang.
Trang 1M Đ U Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Khu b o t n thiên nhiênả ồ (BTTN) Na Hang được thành l p theo Quy t ậ ế đ nhị 274/UBQĐ ngày 9 tháng 5 năm 1994 c a U ban nhân dân t nh Tuyên Quangủ ỷ ỉ v iớ
di n tích 37.756,44 ha. ệ T i ạ KBTTN Na Hang có kho ng 68% di n tích là r ng mả ệ ừ ẩ nhi t đ i v n còn tình tr ng nguyên sinh ho c ch thay đ i ít b i s tác đ ng c aệ ớ ẫ ở ạ ặ ỉ ổ ở ự ộ ủ con ngườ , trong đó kho ng 70% là r ng trên núi đá vôii ả ừ Đây cũng là m t trong cácộ vùng núi đá vôi có tính đa d ng sinh h c cao mi n B c Vi t Nam, ạ ọ ở ề ắ ệ Đ n nay đãế xác đ nh đị ược trên 1.000 loài th c v t, trong đó có nhi u loài trong Sách đ Vi tự ậ ề ỏ ệ Nam nh Nghi n (ư ế Burretiodendron hsienmu), Lát hoa (Chukrasia tabularis), Đinh (Markhamia stipulata), Thông tre (Podocarpus neriifolius), Hoàng đàn (Cupressus torulosa), Tr m gióầ (Aquilaria malaccensis), Lan hài (Cypripedioideae) (Sách Đỏ
Vi t Namệ 2007)
Tuy nhiên, vi c nghiên c u các loài th c v t quý hi m t i Na Hang ch aệ ứ ự ậ ế ạ ư
được quan tâm đúng m c, k c nghiên c u v đ c đi m sinh h c cũng nh vứ ể ả ứ ề ặ ể ọ ư ề
gi i pháp b o t n và phát tri n các giá tr c a nó. Trong khi đó, tài nguyên đa d ngả ả ồ ể ị ủ ạ sinh h c đây đ ng b đe d a nghiêm tr ng do nhi u nguyên nhân khác nhau. ọ ở ạ ị ọ ọ ề L iợ nhu n to l n t vi c khai thác lâm s n, đi n hình nh g Nghi n hay các loài lâmậ ớ ừ ệ ả ể ư ỗ ế
s n ngoài g , cùng v i ý th c v b o v r ng, ch p hành pháp lu t c a ngả ỗ ớ ứ ề ả ệ ừ ấ ậ ủ ười dân còn h n ch nên m c đ tác đ ng vào r ng càng l n.ạ ế ứ ộ ộ ừ ớ
Do đó, đ tài “ề Nghiên c u đ c đi m th c v t b c cao có m ch và đ xu t ứ ặ ể ự ậ ậ ạ ề ấ
gi i pháp b o t n m t s loài th c v t quý hi m t i KBTTN Na Hang – Tuyên ả ả ồ ộ ố ự ậ ế ạ Quang” là c n thi t, có ý nghĩa c v khoa h c và th c ti n, góp ph n gi i quy tầ ế ả ề ọ ự ễ ầ ả ế các v n đ trên. ấ ề
Xác đ nh đị ược đ c đi m h th c v t và tính đa d ng, đ c đi m phân bặ ể ệ ự ậ ạ ặ ể ố
và m c đ đe do c a m t s loài cây quý hi m t i KBTTN Na Hang ứ ộ ạ ủ ộ ố ế ạ
Đ xu t ề ấ gi i pháp nh m b o t n ả ằ ả ồ đa d ng sinh h c nói chung và ạ ọ m t s loàiộ ố cây quý hi m ế t i KBTTN nhiên Na Hang.ạ
3. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a lu n ánọ ự ễ ủ ậ
3.1. Ý nghĩa khoa h c c a ọ ủ lu n án ậ
Lu n án cung c p d li u v khu h th c v t b c cao, góp ph n xây d ngậ ấ ữ ệ ề ệ ự ậ ậ ầ ự
c s khoa h c cho vi c b o t n đa d ng th c v t Kơ ở ọ ệ ả ồ ạ ự ậ ở BTTN Na Hang, Tuyên Quang
Trang 23.2. Ý nghĩa th c ti n c a ự ễ ủ lu n án ậ
Xác đ nh đị ược th c tr ng, xây d ng đự ạ ự ược b n đ phân b th c v t quýả ồ ố ự ậ
hi m và đánh giá đế ược m c đ đe do c a m t s loài cây g quý hi m t iứ ộ ạ ủ ộ ố ỗ ế ạ KBTTN Na Hang
Đ xu t đề ấ ược m t s gi i pháp qu n lý, b o t n đa d ng th c v t, gópộ ố ả ả ả ồ ạ ự ậ
ph n vào công tác qu n lý và phát tri n b n v ng tài nguyên th c v t t i Kầ ả ể ề ữ ự ậ ạ BTTN
Na Hang.
4. Nh ng đóng góp m i c a lu n ánữ ớ ủ ậ
Lu n án là m t công trình nghiên c u tậ ộ ứ ương đ i toàn di n v tính đa d ngố ệ ề ạ
c a th c v t b c cao có m ch, đã xác đ nh đủ ự ậ ậ ạ ị ược đ c đi m và m t s ch s đaặ ể ộ ố ỉ ố
d ng sinh h c c a th m th c v t t i KBTTN Na Hang.ạ ọ ủ ả ự ậ ạ
B sung đổ ược 212 loài th c v t vào danh m c th c v t c a KBTTN Naự ậ ụ ự ậ ủ Hang, Tuyên Quang, trong đó có 1 loài b sung cho h th c v t Vi t Nam.ổ ệ ự ậ ệ
5. Đ i tố ượng và ph m viạ nghiên c uứ
5.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Lu n ánậ gi i h n đ i tớ ạ ố ượng nghiên c u ứ là các loài th c v t b c cao có m chự ậ ậ ạ
và đ xu t m t s gi i pháp b o t n đa d ng th c v t t i KBTTN Na Hang.ề ấ ộ ố ả ả ồ ạ ự ậ ạ
5.2. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
V n i dung: Lu n án ề ộ ậ t p trungậ nghiên c u v ứ ề tính đa d ng c a các ki uạ ủ ể
th m th c v t, ả ự ậ h th c v t và m t s loài cây quý hi m làm c s đệ ự ậ ộ ố ế ơ ở ề xu t ấ gi iả pháp b o t n ả ồ đa d ng sinh h c nói chung và ạ ọ m t s loài cây quý hi m ộ ố ế t i KBTTNạ
Chương 1. T ng quan v n đ nghiên c u: ổ ấ ề ứ 28 trang
Chương 2. Đ i tố ượng, n i dung và phộ ương pháp nghiên c u: ứ 19 trang
Chương 3. K t qu nghiên c u và th o lu n: ế ả ứ ả ậ 59 trang
Chương 4: K t lu n, t n t i và khuy n ngh : 02 trangế ậ ồ ạ ế ị
Tài li u tham kh o: 09 trangệ ả
CH ƯƠ NG 1. T NG QUAN Ổ V N Đ NGHIÊN C U Ấ Ề Ứ
1.2. Trên th gi iế ớ
1.2.1. Nghiên c u v th m th c v t ứ ề ả ự ậ
1.2.1.1. Nghiên c u v phân lo i th m th c v t ứ ề ạ ả ự ậ
Phân lo i ạ theo các đi u ki n sinh thái: ề ệ đây là quan đi m phân lo i r ng theoể ạ ừ
n i s ng và qu n xã th c v t, ơ ố ầ ự ậ ở đó có các ki u th m th c v t đ c tr ng. Ki uể ả ự ậ ặ ư ể phân lo i này đạ ược dùng nhi u v i lo i đ ng c chăn nuôi và các qu n xã câyề ớ ạ ồ ỏ ầ
tr ng . ồ
Trang 3Phân lo i theo c u trúc ngo i m o: ạ ấ ạ ạ Theo trường phái này qu n h p là đ n vầ ợ ơ ị
c b n c a l p ph th c v t. D u hi u đơ ả ủ ớ ủ ự ậ ấ ệ ược dùng làm c s phân lo i là hình tháiơ ở ạ ngo i m o c a th m th c v t đó là d ng s ng u th cùng đi u ki n n i s ng.ạ ạ ủ ả ự ậ ạ ố ư ế ề ệ ơ ố Tiêu bi u cho trể ường phái này có Ellenberg H. & Mueller (1967), Mausel (1954), Rubel (1930).
đ a ra m t khung phân lo i chung cho th m th c v t th gi i ư ộ ạ ả ự ậ ế ớ tiêu chu n cẩ ơ
b n c a h th ng phân lo i này là c u trúc, ngo i m o. B c phân lo i cao nh tả ủ ệ ố ạ ấ ạ ạ ậ ạ ấ
c a h th ng này là l p qu n h , b c th p nh t dủ ệ ố ớ ầ ệ ậ ấ ấ ở ưới phân qu n h ầ ệ
Phân lo i theo đ ng thái và ngu n g c phát sinh: ạ ộ ồ ố D a vào các đ c đi m khácự ặ ể nhau c a th m th c v t các tr ng tháiủ ả ự ậ ở ạ , cać công trinh nghiên c u cua . Theò ứ ̉ Whittaker (1953), l p ph th c v t ph c t p không ph i b i các qu n xã mà b iớ ủ ự ậ ứ ạ ả ở ầ ở các qu n th , nghĩa là t p h p các cá th ầ ể ậ ợ ể cùng loài
Phân lo i theo thành ph n h th c v t: ạ ầ ệ ự ậ d a vào loài đ c tr ng đ phân ự ặ ư ể lo iạ
qu n h p th c v t, v i cac cac công trinh tiêu biêu cua và các nhà nghiên c u c aầ ợ ự ậ ớ ́ ́ ̀ ̉ ̉ ứ ủ
nước Đ c, Hung, Ba Lan, Rumani,… ứ
1.2.1.2. Các nghiên c u liên quan đ n th m th c v t r ng trên núi đá vôi ứ ế ả ự ậ ừ
đa s d ng mô hình “không gian thay th th i gian” khi nghiên c u vê s đã ử ụ ế ờ ứ ̀ ự
d ng th m th c v t t i tây nam Qu ng Tây.ạ ả ự ậ ạ ả
khi so sánh s đa d ng loài trong r ng núi đá vôi gi a các đ a hình khác nhauự ạ ừ ữ ị
t i KBTTNạ Maolan, t nh Quý Châu, Trung Qu c đã cho th yỉ ố ấ : (1) S loài (Số = 76),
Ch s Margalef (R1ỉ ố =4,477) và Shannonwiener (H ' = 5,102) c a r ng núi đá vôi ủ ừ ở thung lũng là cao nh t; ấ (2) r ng trên đ nh co cac gia tri S, R1 và H' từ ỉ ́ ́ ́ ̣ ương ng là 68,ứ
4,059 và 5,024,; (3) các ch s đa d ng c a r ng trên sỉ ố ạ ủ ừ ườn đ i là th p nh t v i S,ồ ấ ấ ớ R1 và H 'l n lầ ượt là 64, 3,10 và 4,886
1.2.2. Nghiên c u v đa d ng ứ ề ạ th c v t ự ậ
1.2.2.1. Nghiên c u v đa d ng, phân lo i th c v t ứ ề ạ ạ ự ậ
Vi c nghiên c u các h th c v t và th m th c v t trên th gi i đã có t lâuệ ứ ệ ự ậ ả ự ậ ế ớ ừ
v i nhi u b th c v t chí tiêu bi u, có nhi u giá tr nh : Th c v t chí H ngớ ề ộ ự ậ ể ề ị ư ự ậ ồ Kông ; Th c v t chí Australia ; Th c v t chí Nh t B n ; Th c v t chí H i Nam,ự ậ ự ậ ậ ả ự ậ ả 19721977 ;
1.2.2.2. Nghiên c u v y u t c u thành h th c v t ứ ề ế ố ấ ệ ự ậ
đã nghiên c u v các d ng s ng c a th c v t và các y u t v đ a lý th cứ ề ạ ố ủ ự ậ ế ố ề ị ự
v t, tác gi đã mô t các d ng s ng c a th c v t cũng nh các y u t nh hậ ả ả ạ ố ủ ự ậ ư ế ố ả ưở ng
đ n d ng s ng c a các loài th c v t. ế ạ ố ủ ự ậ
1.2.3. Nghiên c u v b o t n th c v t ứ ề ả ồ ự ậ
Công ước v b o t n đa d ng sinh h c đề ả ồ ạ ọ ược thông qua t i H i ngh thạ ộ ị ượ ng
đ nh toàn c u Rio de Janeiro t i Brazin năm 1992ỉ ầ ở ạ
B o t n đa d ng sinh h c: ả ồ ạ ọ Thương ap d ng 2 hinh th c chinh đê bao tôǹ ́ ụ ̀ ứ ́ ̉ ̉ ̀ ĐDSH la: bao tôn tai chô (̀ ̉ ̀ ̣ ̃ insitu conservation) va bao tôn chuyên chô (̀ ̉ ̀ ̉ ̃ exsitu
conservation).
Trang 4Năm 1998, IUCN and WCMC (1998) đã công b danh sách 7.388 loài cây b đeố ị
do trên toàn c u theo tiêu chí IUCN năm 1994, trong đó có m t s loài cây r ng c aạ ầ ộ ố ừ ủ Viêt Nam . ̣
1.2.4. Nghiên c u các tác đ ng và gi i pháp b o t n th c v t ứ ộ ả ả ồ ự ậ
Công ước ĐDSH đã xác đ nh các KBTTN là công c h u hi u và có vai tròị ụ ữ ệ quan tr ng trong b o t n ĐDSH. ọ ả ồ
Đa d ng sinh h cạ ọ g n li n v i ngu n sinh k c a các c ng đ ng c dân s ngắ ề ớ ồ ế ủ ộ ồ ư ố trong và g n h sinh thái r ng. Theo IUCN (2008) các ho t đ ng c a c ng đ ngầ ệ ừ ạ ộ ủ ộ ồ dân c sông quanh cac khu bao tôn có tác đ ng ca vê măt tiêu c c va tich c c đ nư ́ ́ ̉ ̀ ộ ̉ ̀ ̣ ự ̀ ́ ự ế công tác b o t n đa d ng sinh h c.ả ồ ạ ọ
Theo , môt trong nh ng nguyên nhân gây suy gi m r ng là n n phá r ng nhi ṭ ữ ả ừ ạ ừ ệ
đ i. Đây có l là m i đe d a nguy hi m nh t đ n các loài đ ng, th c v t s ng trênớ ẽ ố ọ ể ấ ế ộ ự ậ ố trái đ t. ấ
1.3. T iạ Vi t Namệ
1.2.1. Nghiên c u v th m th c v t ứ ề ả ự ậ
1.2.1.1. Nghiên c u ứ về phân lo i ạ th m th c v t r n ả ự ậ ừ g
Thái Văn Tr ng (19631978) đa nghiên c u khá toàn di n v th m th c v từ ̃ ứ ệ ề ả ự ậ
r ng Vi t Nam trên quan đi m sinh thái phát sinh, Trong đo, khí h u là y u từ ệ ể ́ ậ ế ố phát sinh ra ki u th m th c v t, các y u t : đ a lý, đ a hình, đ a ch t, th nhể ả ự ậ ế ố ị ị ị ấ ổ ưỡng, khu h th c v t và con ngệ ự ậ ười là y u t phát sinh c a các ki u ph , ki u trái và uế ố ủ ể ụ ể ư
h p th c v t .ợ ự ậ
Tr n Ngũ Phầ ương (1970) đa ̃xây d ng b ng phân lo i r ng mi n B c Vi tự ả ạ ừ ề ắ ệ Nam g m có các đai r ng và ki u r ng .ồ ừ ể ừ
Phan K L c (1985) ế ộ [27] d a trên khung phân lo i c a UNESCO (1973) đ aự ạ ủ ư
ra khung phân lo i th m th c v t Vi t Nam, trên b n đ ạ ả ự ậ ở ệ ả ồ t l ỷ ệ 1: 2.000.000. Phân lo i th m th c v t r ng t i Vi t Nam trạ ả ự ậ ừ ạ ệ ước kia d a theo phân lo iự ạ
tr ng thái r ng cua Loeschau (1963), nh ng đã có m t s thay đ i th i gian g nạ ừ ̉ ư ộ ố ổ ờ ầ đây. Theo Thông t s 34/2009/TTBNNPTNT ngày 10 tháng 06 năm 2009 c a Bư ố ủ ộ NN&PTNT thì vi c phân lo i các tr ng thái r ng d a trên nhi u nhân t : ngu nệ ạ ạ ừ ự ề ố ồ
g c phát sinh, tr lố ữ ượng r ng,… (ừ B Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn, 2009). ộ ệ ể
1.2.1.2. Các nghiên c u v th m th c v t r ng trên núi đá vôi ứ ề ả ự ậ ừ
nghiên c u ứ r ng trên núi đá vôi đừ ược xác đ nh thu c ị ộ ki u ph th nh ể ụ ổ ưỡ ng
ki t n ệ ướ c trên đ t đá vôi x ấ ươ ng x u ẩ (Đk) và n m trong các ki u th m th c v tằ ể ả ự ậ sau:
Ki u r ng kín th ể ừ ườ ng xanh, m a m nhi t đ i (Rkx) ư ẩ ệ ớ
Đây là ki u th m th c v t ch y u c a r ng trên núi đá vôi v i u h pể ả ự ậ ủ ế ủ ừ ớ ư ợ Nghi n (ế Burretiodendron hsienmu) + Trai lý (Garcinia fragraoides)
Ki u r ng kín n a r ng lá, m nhi t đ i (Rkn): ể ừ ử ụ ẩ ệ ớ có s k t h p c a nhi uự ế ợ ủ ề loài cây khác nhau khi t l các th loài cây r ng lá nhỷ ệ ể ụ ư: Trường sâng (Pometia pinata), S u (ấ Dracontomelum dao), Dâu da xoan (Choeorospondias axillaris), Chò nhai (Anogeissus tonkinensis)…
Ki u r ng kín th ể ừ ườ ng xanh, m a m á nhi t đ i núi th p (Rka): ư ẩ ệ ớ ấ
Trang 5Ki u r ng này phân b đai cao trên 700 m: Ch Rã (B c C n), Nguyên Bìnhể ừ ố ở ợ ắ ạ (Cao B ng), Qu n B , Đ ng Văn (Hà Giang), và vùng Tây B c xu t hi n u h pằ ả ạ ồ ắ ấ ệ ư ợ
Kiêng (Burretiodendron brilletti) + Heo (Croton pseudoverticillata).
Ki u r ng kín h n h p cây lá r ng, lá kim m á nhi t đ i núi th p (Rkh) ể ừ ỗ ợ ộ ẩ ệ ớ ấ ở
Hà Giang, Tuyên Quang và Ninh Bình đ cao dở ộ ưới 700 m, v i u h p Nghi n +ớ ư ợ ế
Kim giao + Hoàng đàn (Burretiodendron hsienmu + Podocarpus latiofolia + Cupressus terulus) cùng m t s loài cây thu c các h Thích, D , ộ ố ộ ọ ẻ
1.2.2. Nghiên c u v đa d ng th c v t ứ ề ạ ự ậ
1.2.2.1. Nghiên c u v phân lo i th c v t ứ ề ạ ự ậ
T đ u th k XX đã xu t hi n b th c v t chí đ i cừ ầ ế ỷ ấ ệ ộ ự ậ ạ ương Đông Dương do Lecomte ch biên (19071952), đã thu m u, đ nh tên và mô t các loài th c v t cóủ ẫ ị ả ự ậ
m ch trên toàn lãnh th Đông Dạ ổ ương .
Năm 1978, Thai Văn Tr ng đã th ng kê Vi t Nam có 7004 loài, 1850 chi và́ ừ ố ở ệ
289 h , bao g m: ngành h t kín có 3366 loài (chi m 90,9%), 1727 chi (93,4%) vàọ ồ ạ ế
239 h (82,27%); ngành Dọ ương X có 599 loài (8,6%), 205 chi (5,57%) và 42 hỉ ọ (14,5%); ngành h t tr n có 39 loài (0,5%), 18 chi (0,9%) và 8 h (2,8%) .ạ ầ ọ
Cuôn “cây g r ng Vi t Nam” g m 7 t p do Vi n đi u tra Quy ho ch r nǵ ỗ ừ ệ ồ ậ ệ ề ạ ừ (19711989) gi i thi u khá chi ti t đ c đi m sinh h c, sinh thái h c, vùng phân b ,ớ ệ ế ặ ể ọ ọ ố công d ng, c a nhi u loài cây g ụ ủ ề ỗ
Tr n Đình Lý và cs (1995) th ng kê 1900 cây có ích Vi t Nam và biên so nầ ố ở ệ ạ
T đi n cây thu c Vi t Nam, ừ ể ố ệ
Cu n “C m nang tra c u và nh n bi t các h th c v t h t kínố ẩ ứ ậ ế ọ ự ậ ạ (Magnoliophyta, Angiospermae) Vi t Nam”, .ở ệ
Bô NN&PTNT (2002) đa biên soan cuôn “Tên cây r ng Vi t Nam” ḥ ̃ ̣ ́ ừ ệ ương dâń ̃ tra c u tênứ c aủ 4544 loài cây r ng .ừ
1.2.2.2. Nghiên c u y u t c u thành h th c v t ứ ế ố ấ ệ ự ậ
Theo không ph i t t c các loài đ c h u đ u là loài b n đ a b i vì khi xácả ấ ả ặ ữ ề ả ị ở
đ nh loài đ c h u, đi u ch y u là căn c vào không gian phân b hi n t i chị ặ ữ ề ủ ế ứ ố ệ ạ ứ không nh t thi t ph i xem xét ngu n g c phát sinh. ấ ế ả ồ ố
Theo , th m th c v t Vi t Nam có 50% thành ph n th c v t đ c h uả ự ậ ệ ầ ự ậ ặ ữ thân thu c (khu h B c Vi t Nam Nam Trung Hoaộ ệ ắ ệ
T năm 19952003, Nguy n Nghĩa Thìn cùng nhi u ngừ ễ ề ười khác đã công bố
m t s bài báo v đang d ng thành ph n loài VQG Cúc Phộ ố ề ạ ầ ở ương, vùng núi đá vôi Hòa Bình, núi đá vôi S n La, KBTTN Na Hang (t nh Tuyên Quang).ơ ỉ
1.2.3. Nghiên c u v b o t n th c v t ứ ề ả ồ ự ậ
Theo Nguy n Nghĩa Thìn và Mai Văn Phô (2003), đ b o t n đa d ng sinhễ ể ả ồ ạ
h c, ngay t trọ ừ ước năm 1945 ngươi Pháp đã cho xây d ng 5 khu d tr thiên nhiêǹ ự ự ữ
và b o v toàn ph n, trong đó có 2 khu Sa Pa, 2 khu Bà Nà và 1 khu B chả ệ ầ ở ở ở ạ
Mã (d n theo .ẫ
Theo QĐ 1976/QĐTTg ngày 30 tháng 10 năm 2014 c a Th tủ ủ ướng Chính
ph , quy ho ch g m: 24 VQG (1.166.462,43 ha), 58 khu d tr thiên nhiênủ ạ ồ ự ữ (1.108.635 ha), 14 khu b o t n loài/sinh c nh (81.126,21 ha), 61 khu b o v c nhả ồ ả ả ệ ả
Trang 6quan (văn hóa – l ch s môi trị ử ường) (95.530,53 ha) và khu r ng nghiên c u th cừ ứ ự nghi m khoa h c (10.838,16 ha).ệ ọ
T năm 1988, Vi t Nam đã th c hiên Chừ ệ ự ̣ ương trình qu c gia “B o t n ngu nố ả ồ ồ gen cây r ng” và đ xu t danh sách các loài b đe do , ừ ề ấ ị ạ ph ng án b o t n và xươ ả ồ ây
d ng các khu b o t n (theo .ự ả ồ
1.2.4. Nghiên c u các tác đ ng và gi i pháp b o t n th c v t ứ ộ ả ả ồ ự ậ
Ban hành Ngh đ nh 32/2006/NĐCP ngày 30/3/2006 v vi c qu n lý đ ng v tị ị ề ệ ả ộ ậ
th c v t r ng nguy c p, quý hi m, bàn hành kèm theo Danh m c th c v t r ng,ự ậ ừ ấ ế ụ ự ậ ừ
đ ng v t r ng nguy c p, quý hi m; Lu t đa d ng sinh h c s 20/2008/12; ộ ậ ừ ấ ế ậ ạ ọ ố Nghị
đ nh s 117/2010/NĐCP ị ố ngày 24 tháng 12 năm 2010 c a Chính ph v t ch c vàủ ủ ề ổ ứ
qu n lý h th ng r ng đ c d ng;…ả ệ ố ừ ặ ụ
Đ ngăn ch n vi c khai thác, s d ng trái phép tài nguyên t nhiên ngày càngể ặ ệ ử ụ ự gia tăng Chính ph Vi t Nam đã tham gia vào 4 trong 5 công ủ ệ ước Qu c t liên quanố ế
đ n công tác b o t n ĐDSH, qu n lý khu b o t n.ế ả ồ ả ả ồ
1.2.5. Nghiên c u ứ v ề th c v t KBTTN ự ậ ở Na Hang
là nh ng ngữ ườ ầi đ u tiên nghiên c u v h th c v t Na Hang và đã xácứ ề ệ ự ậ ở
đ nh đị ược 244 loài. đã ghi nh n s có m t c a 353 loài. ậ ự ặ ủ Nguy n Nghĩa Thìn vàễ
Đ ng Quy t Chi n (2006)ặ ế ế , h th c v t có m ch t i khu b o t n Na Hang bao g mệ ự ậ ạ ạ ả ồ ồ
4 ngành v i 1.162 loài thu c 604 chi và 150 h ớ ộ ọ
CHƯƠNG 2. N I DUNGỘ , Đ I TỐ ƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. N i dung ộ nghiên c uứ
Nghiên c u ứ đ c đi m ặ ể c a các ki u th m th c v t ủ ể ả ự ậ t i KBTTNạ Na Hang
Nghiên c u đa d ngứ ạ h th c v t KBTTN Na Hangệ ự ậ
Nghiên c u ứ đ c đi m th c v t ặ ể ự ậ quý hi m ế
Đ xu t ề ấ m t s gi i pháp b o t nộ ố ả ả ồ th c v tự ậ
2.2. Phương pháp nghiên c uứ
2.2.1. Ph ươ ng pháp lu n ậ
Quan đi m và cách ti p c n nghiên c u ể ế ậ ứ c a đ tài là: (i) Ti p c n k th a;ủ ề ế ậ ế ừ (ii) Ti p c n h th ng; (iii) Ti p c n h p tác; (iv) Ti p c n th c nghi m sinh thái;ế ậ ệ ố ế ậ ợ ế ậ ự ệ (v) Ti p c n mô hình hóa.ế ậ
2.2.2. Ph ươ ng pháp thu th p s li u ậ ố ệ
(i) Thu thâp tài li u th c p ệ ứ ấ
Thu th p ậ các tài li u đã có liên quan đ n n i dung c a lu n ánệ ế ộ ủ ậ nh : ư đi uề
ki n t nhiên, kinh t , xã h i các xã trong Kệ ự ế ộ ở BTTN Na Hang cũng nh các thôngư tin v công tác qu n lý, b o v r ng c a KBTTN Na Hangề ả ả ệ ừ ủ
T ng h p các văn b n quy ph m pháp lu t, văn b n qu n lý và hổ ợ ả ạ ậ ả ả ướng d nẫ công tác b o t n tài nguyên thiên nhiên và các khu r ng đ c d ngả ồ ừ ặ ụ
K th a ế ừ và tham kh o cả ác tài li u đã có liên quan đ n n i dung c a lu n ánệ ế ộ ủ ậ
nh danh l c ư ụ th c v t KBTTN Na Hang đ c xây d ng tr c đây và các công trìnhự ậ ượ ự ướ khác trong khu v cự
(ii) Ph ươ ng pháp đi u tra theo tuy n ề ế
Trang 7Đ đi u tra ể ề d a vào b n đ đ a hình và b n đ quy ho ch c a KBTTN Naự ả ồ ị ả ồ ạ ủ Hang xác đ nh các tuy n kh o sát, s d ng la bàn và máy đ nh v GPS đ đi u traị ế ả ử ụ ị ị ể ề ngoài th c đ a Quy trình đi u tra th c đ a áp d ng theo phự ị ề ự ị ụ ương pháp đượ cNguy n Nghĩa Thìn gi i thi u trong ễ ớ ệ C m nang nghiên c u Đa d ng sinh v t ẩ ứ ạ ậ
(1997), H sinh thái r ng nhi t đ i ệ ừ ệ ớ (2004), và Các ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
th c v t ự ậ (2006).
M u thu đẫ ược x lý theo phử ương pháp c a Nguy n Nghĩa Thìn (1997)ủ ễ
Ph ươ ng pháp phân lo i th m th c v t ạ ả ự ậ : Xây d ng b n đ th m th c v tự ả ồ ả ự ậ
d a trên nh v tinh SPOT 6 k t h p v i các khóa gi i đoán nh đi u tra t i th cự ả ệ ế ợ ớ ả ả ề ạ ự
đ a Các tiêu chí xác đ nh và phân lo i r ng d a theo thông t 34/2009/TTị ị ạ ừ ự ưBNN&PTNT ngày 10 tháng 6 năm 2009 c a B Nông nghi p và Phát tri n Nôngủ ộ ệ ể thôn
Ph ươ ng pháp nghiên c u đ c đi m lâm h c và ch s đa d ng th c v t: ứ ặ ể ọ ỉ ố ạ ự ậ
Đ i v i các tr ng thái r ng giàu l p ÔTC kích th c 1.0002.500 mố ớ ạ ừ ậ ướ 2 tùy theo đ a hình.ị
Đ i v i r ng đang ph c h i, r ng non, tre n a l p ÔTC kích thố ớ ừ ụ ồ ừ ứ ậ ước 400500m2. Đi uề tra tái sinh l p 5 ÔDB có di n tích 25mậ ệ 2 (5m x 5m), 4 ô 4 góc và 1 ô gi a ÔTC. ở ở ữ
Ph ươ ng pháp ph ng v n: ỏ ấ S d ng phử ụ ương pháp đi u tra nông thôn có sề ự tham gia c a ngủ ười dân (PRA) đ thu th p, phân tích thông tin liên quan đ n b oể ậ ế ả
t n đa d ng sinh h c t i khu ồ ạ ọ ạ b o t n.ả ồ
Ph ươ ng pháp x lý s li u: ử ố ệ s d ng ph n m m R và Excel.ử ụ ầ ề
CHƯƠNG 3. K T QUẾ Ả NGHIÊN C U VÀ TH O LU NỨ Ả Ậ
3.1. Đ c đi m ặ ể th m th c v t ả ự ậ t i KBTTN Na Hangạ
3.2.1. Xây d ng b n đ th m th c v t ự ả ồ ả ự ậ
Th m th c v t trong KBTTN Na Hang bao g m 2 d ng chính là th m th cả ự ậ ồ ạ ả ự
v t t nhiên và th m th c v t nhân t o; th m th c v t t nhiên có ậ ự ả ự ậ ạ ả ự ậ ự 8 ki u ể và th mả
th c v t nhân t o có 4 ki u, c th nh B ng 3.2. ự ậ ạ ể ụ ể ư ả
B ng 3.2. Phân lo i th m th c v t KBTTN Na Hangả ạ ả ự ậ
> 700 ≤ 700
1 Ki u r ng kín thtác đ ngể ừộ ường xanh m a mùa trên núi đá vôi ít b ư ị 1.730,35 5.097,61
2 Ki u r ng kín th ng xanh m a mùa trên núi đá vôi b tác ể ừ ườ ư ị
Trang 8TT Tên th m th c v tả ự ậ Di n tích (ha)ệ
> 700 ≤ 700b.1 Ki u ph : r ng h n giao cây lá r ngể ụ ừ ỗ ộ
b.2 Ki u ph : H n giao cây lá r ng – tre n aể ụ ỗ ộ ứ
b.3 Ki u ph : R ng tre n aể ụ ừ ứ
3 Ki u r ng kín thtác đ ngể ừộ ường xanh m a mùa trên núi đ t ít b ư ấ ị 29,48 210,82
4 Ki u r ng kín thđ ng m nhộể ừạ ường xanh m a mùa trên núi đ t b tác ư ấ ị 858,68 2.752,95
5 Th m cây b i thả ụ ường xanh nhi t đ iệ ớ 1,38 19,95
6 Th m cây tái sinh thả ường xanh nhi t đ i trên núi đá vôiệ ớ 20,02 179,69
4 Th m cây nông nghi p dài ngày tr ng trên núi đ t (chè, cam, cây ăn qu )ả ả ệ ồ ấ 46,29 97,15
Đánh giá đ chính xác c a k t qu phân lo i ộ ủ ế ả ạ
K t qu phân lo i tr ng thái r ng KBTTN Na Hang trên c s gi i đoán nhế ả ạ ạ ừ ơ ở ả ả SPOT 6 có đ chính xác cao, đ t 90,4%. Có 9,6% s m u ki m tra cho k t qu saiộ ạ ố ẫ ể ế ả
a R ng kín th ừ ườ ng xanh m a mùa trên đ t đá vôi ít b tác đ ng đai cao: ư ấ ị ộ ở
Di n tích ệ 1.730,35ha, phân b các đ nh núi cao ít b tác đ ng nên còn giố ở ỉ ị ộ ữ
được c u trúc đ c tr ng c a r ng á nhi t đ i m a mùa và ấ ặ ư ủ ừ ệ ớ ư m t s loài cây lá kimộ ố quý hi m nh : Bách xanh núi đá, Đ nh tùng, Thông pà cò, Thông đ b c. ế ư ỉ ỏ ắ
b R ng kín th ừ ườ ng xanh m a mùa trên núi đá vôi b tác đ ng đai cao: ư ị ộ ở
Di n tích 2.343,01 ha, phân b các đ nh núi cao, ít b tác đ ng, ch t lệ ố ở ỉ ị ộ ấ ượ ng
r ng còn khá t t.ừ ố
(2) R ng kín th ừ ườ ng xanh m a mùa trên núi đá vôi đai th p ≤ 700: ư ở ấ
Ki u r ng này để ừ ược chia thành 2 phân ki u sau:ể
a R ng kín th ừ ườ ng xanh m a mùa trên núi đá vôi ít b tác đ ng đai th p: ư ị ộ ở ấ
Di n tích 5.097,61ha, là khu v c ít b tác đ ngệ ự ị ộ nên còn gi đữ ược c u trúcấ
đ c tr ng c a r ng nhi t đ i m a mùa, th m th c v t có tính đa d ng sinh h cặ ư ủ ừ ệ ớ ư ả ự ậ ạ ọ cao v i nhi u loài quý hi m.ớ ề ế
b R ng kín th ừ ườ ng xanh m a mùa trên núi đá vôi b tác đ ng m nh đai th p ư ị ộ ạ ở ấ
Di n tích 7.530,49ha, phân ệ ki u này có th phân thành các ki u ph sau:ể ể ể ụ
Trang 9b.1 Ki u ph r ng th ể ụ ừ ườ ng xanh m a mùa h n giao cây lá r ng trên núi ư ỗ ộ
th p ấ : được hình thành sau khai thác ch n ho c sau canh tác nọ ặ ương r y đã b hoáẫ ỏ trong th i gian dài, t ng cây g đã b khai thác m nh, ch còn r t ít cây g l nờ ầ ỗ ị ạ ỉ ấ ỗ ớ
nh ng giá tr th p. R ng thư ị ấ ừ ường có c u trúc 3 t ng: t ng vấ ầ ầ ượt tán cao trên 20 m
ch y u là các loài ít giá tr nh Th đ t cao (ủ ế ị ư ị ố Diospyros susarticulata), Ch p fordắ
(Beilschmiedia fordii), Trương vân (Toona surenii),
b.2 Ki u ph r ng h n giao cây g – tre n a ể ụ ừ ỗ ỗ ứ :
b.3 Ki u ph r ng tre n a ể ụ ừ ứ :
(3) Ki u r ng kín th ể ừ ườ ng xanh m a mùa trên núi đ t ít b tác đ ng ư ấ ị ộ : Ki uể
r ng này g m 2 ki u ph : ừ ồ ể ụ Ki u r ng kín th ể ừ ươ ng xanh m a mùa trên núi đ t ít b ư ấ ị tác đ ng ộ đai cao ở có di n tích 29,48ha và ệ Ki u r ng kín th ể ừ ườ ng xanh m a mùa ư trên núi đ t ít b tác đ ng ấ ị ộ đai th p ở ấ có di n tích 210,82ha. C 2 ki u ph đ u cóệ ả ể ụ ề
di n tích nh , th c v t ch y u g m nh ng loài ít giá tr nh : D n, D gai, G i,ệ ỏ ự ậ ủ ế ồ ữ ị ư ẻ ấ ẻ ộ Nanh chu t, Qu ch tía, S u, S gi , Vàng anh,…ộ ế ấ ổ ả
(4) Ki u r ng kín th ể ừ ươ ng xanh m a mùa trên núi đ t b tác đ ng m nh ư ấ ị ộ ạ :
Ki u r ng này g m 2 ki u ph : đai cao > 700m và ≤ 700m:ể ừ ồ ể ụ ở
R ng kín th ừ ườ ng xanh m a mùa trên núi đ t b tác đ ng m nh đai th p ư ấ ị ộ ạ ở ấ
có di n tích ệ 858,68ha; ki u ph này l i bao g m m t s tr ng thái nh : r ng h nể ụ ạ ồ ộ ố ạ ư ừ ỗ giao cây lá r ng ph c h i, r ng h n giao g tre n a và r ng h n giao tre n a ộ ụ ồ ừ ỗ ỗ ứ ừ ỗ ứ
g ỗ
R ng kín th ừ ườ ng xanh m a mùa trên núi đ t b tác đ ng m nh đai cao ư ấ ị ộ ạ ở có
di n tích ệ 2.752,95ha, ki u ph này l i bao g m m t s tr ng thái ể ụ ạ ồ ộ ố ạ nh : r ng h nư ừ ỗ giao cây lá r ng ph c h i, r ng h n giao g tre n a và r ng h n giao tre n a g ộ ụ ồ ừ ỗ ỗ ứ ừ ỗ ứ ỗ
(5) Th m cây b i th ả ụ ườ ng xanh nhi t đ i ệ ớ : g m các lo i cây phân b trên n nồ ạ ố ề
th nhổ ưỡng núi đ t và núi đá. Th m th c v t này ch y u t p trung đai th pấ ả ự ậ ủ ế ậ ở ấ
di n tích 19,95 ha, các loài cây a sáng và có kh năng ch u h n nh : B c tr ng,ệ ư ả ị ạ ư ụ ắ
B c b c, B c b c, Me, Sim,…ụ ụ ụ ạ
(6) Th m cây tái sinh th ả ườ ng xanh trên núi đá: Là đ i tố ượng ph c h i câyụ ồ
g tái sinh di n tích đai cao 20,05ha, đai th p 179,69ha.ỗ ệ ở ấ
di n tích 450,73ha; Các loài cây tr ng r ng đ u là cây l y g ho c cây đa tác d ngệ ồ ừ ề ấ ỗ ặ ụ
nh M , Lát, Xoan, Keo, ư ỡ Trám, Qu , Chè Shan, ế
(2) R ng tr ng trên núi đá đai th p ừ ồ ở ấ có di n tích 59,39ha, bao g m cácệ ồ loài cây: M , Lát, Xoan, Keo ỡ
(3) Th m cây nông nghi p ng n ngày ả ệ ắ : ki u này có di n tích đai cao làể ệ ở 3,07ha và đai th p 57,31ha, g m: ngô, lúa nấ ồ ương, s n, ắ
Trang 10(4) Th m cây nông nghi p dài ngày trên núi đ t: ả ệ ấ ki u này có di n tích đaiể ệ ở cao là 46,29ha, và đai th p 97,15ha; bao g m các di n tích cây ăn qu lâu năm ấ ồ ệ ả hay các phương th c canh tác nông lâm k t h p.ứ ế ợ
3.2.3. Đ c đi m ặ ể đa d ng sinh h c ạ ọ c a ủ các ki u th m th c v t ể ả ự ậ
(i) C u trúc t thành ấ ổ t ng cây cao ầ
Công th c t thành t ng cây cao c a m t s ki u và tr ng thái r ng KBTTNứ ổ ầ ủ ộ ố ể ạ ừ
Na Hang đượ ổc t ng h p b ng sau:ợ ở ả
B ng 3.ả 4. T thành t ng cây cao c a ổ ầ ủ m t s ki u, tr ng thái r ng chính ộ ố ể ạ ừ ở
TXDN <700 8,31 Thâu lĩnh + 8,07 G i + 6,78 Dâu da xoan + 6,04M + 5,82 S ng + 5,46 Sâng + 59,52Lkọ ả ộ
R ng h n ừ ỗ
giao tre n a ứ
HG1 < 700 9,35 Ho c quang + 9,19 Sung + 8,07 Diên b ch + 6,82Trường hôi + 5,75 Mán đ a + 60,82Lkắ ỉ ạ
HGD >700 21,95 B đ + 12,22 Bông b c + 7,1 Lòng mang + 5,67Cáng lò + 5,5 Xoan + 42,55Lkồ ề ạ
Ghi chú: TXDG: R ng g t nhiên núi đá LRTX giàu, TXDB: R ng g t nhiên núi đá ừ ỗ ự ừ ỗ ự LRTX trung bình, TXDN: R ng g t nhiên núi đá LRTX nghèo, TXDP: R ng g t nhiên ừ ỗ ự ừ ỗ ự núi đá LRTX ph c h i, HG1: R ng h n giao g tre n a t nhiên núi đ t; HGD: R ng ụ ồ ừ ỗ ỗ ứ ự ấ ừ
1. < 700m 5 28,12 Mán đ a + 14,06 Lòng mang + 12,5 B i l i + 10,94 D bánc u + 7,81 Thích lá qu + 6,25 Cà i n đ + 20,32LKầ ỉ ế ổ ấ ộờ ờ ẻ
3 7 32,22 Th ng m c + 14,44 Xoan đào + 8,89 Lòng mang + 6,67 Đuđ r ng + 5,56 Săng t da nghé + 32,22LKủ ừ ừ ứ ớ
4 10 24,49 Nh c + 22,45 Chùm bao + 6,12 Ba soi + 6,12 G i + 6,12 Máu chó + 34,7 LKọ ộ
Trang 116 14 39,62 S d nh n + 26,42 Dái heo + 7,55 G i + 5,66 Han tr ng + 20,75 LKổ ả ọ ộ ắ
8 34 25 Ô rô + 15,38 Chùm bao + 15,38 S d + 13,46 M o đài + 5,77B i l i lá to + 25,01 LKờ ờ ổ ả ạ
K t qu tính toán cho th y trong các tr ng thái r ng có các loài cây có sế ả ấ ạ ừ ự phân b tố ương đ i đ ng đ u v i ch s đa d ng không có s thay đ i nhi u daoố ồ ề ớ ỉ ố ạ ự ổ ề
đ ng t 0,87 đ n 0,98; c 2 đai cao ch s đa d ng đ u có xu hộ ừ ế ở ả ỉ ố ạ ề ướng gi m d nả ầ
t tr ng thái r ng giàu đ n nghèo. ừ ạ ừ ế
Chỉ s Shannon Wiener (H ố ’)
Chỉ s Shannon Wiener (Hố ’) bi n đ ngế ộ t 2,29 – 3,94ừ N u xét trên cùngế đai cao <700m thì ch s đa d ng gi m d n t tỉ ố ạ ả ầ ừ h m th c v t ả ự ậ r ng ừ R ng g t ừ ỗ ự nhiên núi đá LRTX giàu (<700m) có ch s đa d ng cao nh t (3,94)ỉ ố ạ ấ , sau đó th mả
Trang 12th c v t ự ậ R ng h n giao t nhiên núi đá ừ ỗ ự (3,16), R ng g t nhiên núi đá LRTX ừ ỗ ự nghèo (2,64).
Đ i v i đai cao >700m: ố ớ R ng g t nhiên núi đá LRTX giàu ừ ỗ ự (2,93), R ng h n ừ ỗ giao t nhiên núi đá ự (2,40), R ng g t nhiên núi đá LRTX nghèo ừ ỗ ự (2,29)
Ch s entropy ỉ ố R nyiẽ
K t qu tính toán d i ch s Hế ả ả ỉ ố α c a các th m th c v t đi n hình KBTTNủ ả ự ậ ể ở
Na Hang đượ ổc t ng h p trong b ng 3.11.ợ ả
B ngả 3.11. Ch s ỉ ốentropy R nyiẽ m t s ở ộ ố ki u ể th m th c v t ả ự ậ ở KBTTN Na
s đa d ng gi m d n t tố ạ ả ầ ừ h m th c v t ả ự ậ r ng ừ R ng g t nhiên núi đá LRTX giàu ừ ỗ ự
có ch s đa d ng cao nh t (3,94)ỉ ố ạ ấ , sau đó th m th c v t ả ự ậ R ng h n giao t nhiên núi ừ ỗ ự
đá (3,16), R ng g t nhiên núi đá LRTX nghèo ừ ỗ ự (2,64).
K t qu này hoàn toàn phù h p v i quan đi m phân chia TTV theo đai caoế ả ợ ớ ể
c a Thái Văn Tr ng (1978). Đi u này, m t l n n a kh ng đ nh th c v t t iủ ừ ề ộ ầ ữ ẳ ị ự ậ ạ KBTTN Na Hang đã có s khác nhau rõ r t gi a các đai cao. K t qu này là c sự ệ ữ ế ả ơ ở
đ đ xu t các gi i pháp b o t n đa d ng sinh h c cho các đai cao khác nhau.ể ề ấ ả ả ồ ạ ọ
S loàiố chung nhau C
T ng sổ ố loài Ch s Sorensen
SI
B ng trên cho th y có s khác bi t khá rõ v s loài gi a 2 đai cao, đaiả ấ ự ệ ề ố ữ
<700m có 97 loài cao h n rõ r t so v i đai >700m ch có 57 loài. Ch s này m tơ ệ ớ ỉ ỉ ố ộ
l n n a kh ng đ nh có s bi n đ i v thành ph n loài th c v t theo đai cao.ầ ữ ẳ ị ự ế ổ ề ầ ự ậ
Trang 133.2. Đa d ngạ h th c v t KBTTNNaệ ự ậ Hang
3.2.1. L p danh l c th c v t b c cao có m ch ậ ụ ự ậ ậ ạ
(i) L p danh l c th c v t ậ ụ ự ậ
Lu n án ậ đã xây d ng danh l c ự ụ 1374 loài thu c ộ 676 chi, 168 h c a 5 ngànhọ ủ
th c v t b c cao có m chự ậ ậ ạ So v i s li u đớ ố ệ ược Nguy n Nghĩa Thìn và c ng sễ ộ ự công b năm 2006 là 1.162 loài thì tăng lên 212 loài, tố ương đương 18,24 % s loài.ố
B ng danh l c th c v t đả ụ ự ậ ược k t c u thành 6 c t, g m:ế ấ ộ ồ
C t 1: Ghi s th t các h , chi và loài.ộ ố ứ ự ọ
C t 2: Tên khoa h c c a loài, h , l p và ngành.ộ ọ ủ ọ ớ
C t 3: Tên ph thông (n u có) c a loài, h , l p và ngành.ộ ổ ế ủ ọ ớ
C t 4: Ký hi u d ng s ng c a loài.ộ ệ ạ ố ủ
C t 5: Ký hi u giá tr s d ng c a loài.ộ ệ ị ử ụ ủ
C t 6: Chú thích, ghi các loài, chi, h , ngành m i b sungộ ọ ớ ổ
(ii) Xác đ nh loài th c v t m i cho h th c v t Vi t Nam ị ự ậ ớ ệ ự ậ ệ
Trong quá trình đi u tra, nghiên c u lu n án đã b sung đề ứ ậ ổ ược 212 loài vào danh l c th c v t KBTTN Na Hang; lu n án đã xác đ nh đụ ự ậ ậ ị ược 01 loài m i b sungớ ổ cho danh l c th c v t Vi t Nam là loài ụ ự ậ ệ Nam tinh Liheng, tên khoa h c là ọ Arisaema lihengianum J. Murata & S. K. Wu,.
3.2.2. Đa d ng phân lo i h th c ạ ạ ệ ự ở KBT Na Hang