Báo cáo Thí nghiệm vi sinh vật học thực phẩm trình bày các nội dung chính như: Môi trường nuôi cấy vi sinh vật, kỹ thuật gieo cấy và phân lập, định lượng – tách vi sinh vật, quan sát vi sinh vật nói chung trên,...Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Tr ườ ng Đ i h c Bách Khoa Thành ph H Chí Minh ạ ọ ố ồ
Khoa K Thu t Hoá H c ỹ ậ ọ
Trang 2 Tp HCM, 11/2013
Trang 3M C L C Ụ Ụ
Trang 4BÀI 1: MÔI TR ƯỜ NG NUÔI C Y VI SINH V T Ấ Ậ
I. M c đích thí nghi mụ ệ
T o môi trạ ường thu n khi t đ nuôi c y vi sinh v t.ầ ế ể ấ ậ
Bi t cách chu n b d ng c c n cho quá trình nuôi c yế ẩ ị ụ ụ ầ ấ
Bi t cách bao gói đĩa petri, pipet, ng nghi m và vô khu n chúng đ đ m b o môiế ố ệ ẩ ể ả ả
trường đ sách cho vi c nuôi c y.ủ ệ ấ
II. S lơ ược lí thuy tế
Phân lo i theo tr ng thái lý hóa:ạ ạ
Môi trường l ng: lên men, nhân gi ng, nghiên c u m t s đ c tính.ỏ ố ứ ộ ố ặMôi trường r n(môi trắ ường đ c): môi trặ ường l ng k t h p v i ch t t oỏ ế ợ ớ ấ ạ
đ c agar (22.5%), gelatin (1015%)đ phân l p, đ nh lặ ể ặ ị ượng, gieo gi ngố
và gi gi ng vi sinh v t. ữ ố ậMôi trường bán r n: hàm lắ ượng ch t t o đ đ c ít h n môi trấ ạ ộ ặ ơ ường r nắ
thường dùng (0.30.7% agar) – dùng đ quan sát kh năng chuy n đ ngể ả ể ộ
c a m t s vi sinh v t ( t o nên đủ ộ ố ậ ạ ường đi trên b m t môi trề ặ ường).Phân lo i theo thành ph n:ạ ầ
Môi trường t ng h p: ổ ợMôi trường t nhiên:ựMôi trường hòa tan chu n b s nẩ ị ẵ
3. Yêu c u môi trầ ường dinh dưỡng
Có đ y đ các ch t dinh dầ ủ ấ ưỡng c n thi t.ầ ế
Có pH thích h p.ợ
Không ch a các y u t đ c h i.ứ ế ố ộ ạ
Trang 5(3) Ch nh đ đỉ ộ ường: dùng balling k đ a v dung d ch đế ư ề ị ường 70
(4) Phân ph i: 3 ng nghi m 1/4, 2 ng nghi m ½ố ố ệ ố ệ
Trang 6(5) H p ti t trùng: 1520pấ ệ
Môi trường th ch nghiêng: cho vào 1/4 ng nghi m sau đó đ nghiêng đ nh hình ạ ố ệ ể ị
Môi trường th ch đ ng: cho vào ½ ng nghi m sau đó đ th ng đ ngạ ứ ố ệ ể ẳ ứ
Thao tác phân ph i ph i nhanh, khéo léo đ môi trố ả ể ường không dính vào mi ng ngệ ố nghi m, đĩa petri hay nút bông và c n th c hi n trệ ầ ự ệ ước khi môi trường b đông đ c.ị ặMôi trường th ch ph i ph ng, nh n.ạ ả ẳ ẵ
IV. K t quế ả
Ta có công th cứ
V1 . N1 = V2 . N2 V2= V1 . N1 / N2Trong đó
V1 Th tích môi trể ường sau khi l c tinh.ọ
N1 Đ độ ường sau khi l c tinh.ọ
N2 Đ độ ường c n đi u ch nh là ầ ề ỉ = 70 Balling
Th tích nể ướ ầc c n thêm vào = V2 – V1
N1(0) V1(ml) N2 (0) V2(ml) VH2O thêm vào
V. M t s chú ý trong ti n trình thí nghi m:ộ ố ế ệ
D ng c bao gói ph i đ m b o s ch và khô.ụ ụ ả ả ả ạ
Bao gói ph i th t kín và c n th n đ d ng c sau khi kh trùng v n đ m b o s vôả ậ ẩ ậ ể ụ ụ ử ẫ ả ả ự trùng trong l p gi y gói và l y ra s d ng d dàng.ớ ấ ấ ử ụ ễ
Đ u nút tròn, đ ch t v a ph i.ầ ộ ặ ừ ả
L y nút ra hay đóng vào d dàng.ấ ễ
Ph n gi y bao gói ph i ch t kín.ầ ấ ả ặ
VI. Bàn lu n và m r ngậ ở ộ
1. Đánh giá ch t t o đ c cho môi trấ ạ ặ ường:
Gelatin tuy làm đông môi trường nh ng môi trư ường tan ch y 37 ả ở 0C, m t nhi t độ ệ ộ
t i u c a vi khu n gây b nh cho đ ng v t, ngoài ra thì nhi u vi sinh v t phân h yố ư ủ ẩ ệ ộ ậ ề ậ ủ gelatin làm l ng môi trỏ ường
Trang 7Agar không ch đông đ c t t nhi t đ dỉ ặ ố ở ệ ộ ưới 400C mà còn không b vi sinh v tị ậ phân gi i làm bi n tính.ả ế
2. Gi gi ng trên môi trữ ố ường th ch nghiêngạ
Phương pháp này khá ph bi n vì r t đ n gi n và ti n l i, tuy nhiên th i gian giổ ế ấ ơ ả ệ ợ ờ ữ
gi ng ch nên kéo dài trong 1 tháng , sau đó ph i c y truy n l i trên môi trố ỉ ẩ ấ ề ạ ường m i.ớ
Do đó t n nhi u công s c và d b m t các đ c tính di truy n ban đ u. Phố ề ứ ễ ị ấ ặ ề ầ ương pháp này được ti n hành nh sau:ế ư
Thu n khi t ch ng vsv trên môi trầ ế ủ ường agar đĩa petri, ch n các khu n l c đi nở ọ ẩ ạ ể hình và c y lên môi trấ ường th ch nghiêng thích h p, sau đó nuôi c y trong t m đạ ợ ấ ủ ấ ể vsv phát tri n bình thể ường, l y các ng gi ng ra và cho vào t l nh gi 4ấ ố ố ủ ạ ữ ở oC, hàng tháng c y truy n l i vào môi trấ ề ạ ường m i.ớ
Nên cho thêm vào môi trường 0,1 M citrat natri ho c 0,3M Oxalat đ ch ng nhi mặ ể ố ễ Bacteriophage
Phương pháp Tyndal: Nhi t đ ti t khu n c a phệ ộ ệ ẩ ủ ương pháp này t 70ừ
800C/1 gi làm nh v y 3 l n, m i l n cách nhau 24gi ho c dùng nhi t đờ ư ậ ầ ỗ ầ ờ ặ ệ ộ 60650C/1 gi làm 5 l n. Th i gian nghĩ đ nhi t đ 37ờ ầ ờ ể ở ệ ộ 0C. Phương pháp này thường được áp d ng ti t khu n ụ ệ ẩ các s n ph m d b h ng nhi t ả ẩ ễ ị ỏ ở ệ
đ cao ộ Tyndall cho r ng nhi t đ 6065ằ ở ệ ộ 0C hay 7080ở 0C, vi khu n thẩ ể ding dưỡng s b ch t nh ng nha bào v n s ng, khi đ ngu i đ n 37ẽ ị ế ư ẫ ố ể ộ ế 0C, nha bào chuy n sang th ho t đ ng (th dinh dể ể ạ ộ ể ưỡng) và l i b tiêu di t l nạ ị ệ ở ầ
h p sau đó.ấ
Nhược đi m: kéo dài th i gian ti t khu n, đ ti t khu n không ch c ch n.ể ờ ệ ẩ ộ ệ ẩ ắ ắ
Trang 8BÀI 2: K THU T GIEO C Y VÀ PHÂN L P Ỹ Ậ Ấ Ậ
I. Gieo c yấ
1. Đ nh nghĩaị
Gieo c y là quá trình chuy n các canh trấ ể ường vi sinh v t t môi trậ ừ ường này sang môi trường khác v i mớ ục đích nhân giống và gi ữ giống. Môi trường m i đ m b oớ ả ả thích h p cho sinh v t sinh trợ ậ ưởng và phát tri n.ể
Canh trường: môi trường đã có vi sinh v t.ậ
2. Yêu c u gieo c yầ ấ
Khi gieo cấy c n đầ ảm bảo vô trùng tuy t đệ ối khu v c xung quanh, gieo c y ph iự ấ ả
th c hi n trên ng n l a đèn c n hay t c y.ự ệ ọ ử ồ ủ ấ
Dụng cụ: Que cấy nhọn, móc hoặc vòng, pipet, que trang,
Trang 9Hình . M t s dung c và k thu t gieo c y vi khu nộ ố ụ ỹ ậ ấ ẩ
Phương pháp c y trên th ch nghiêng:ấ ạ
Hình . M u c y ziczac và c y song songẫ ấ ấ
Hi u khí: c y đi m, c y ziczac, c y song song.ế ấ ể ấ ấ
Y m khí: đu i khí, c y đâm sâu vào trong ng nghi m. ế ổ ấ ố ệ
Trang 10N u c y chuy n vi khu n hay n m men thì di que c y trên b m t th ch theo hìnhế ấ ề ẩ ấ ấ ề ặ ạ
Hình . C y g c trên môi trấ ạ ường đĩa petri
C y tr n: ph i tr n d ch c y v i th ch (50ấ ộ ố ộ ị ấ ớ ạ 0C) sau đó l c đ u và đ vào h pắ ề ổ ộ petri đã kh trùng. Xoay tròn đĩa đ th ch phân b đ u, đ yên cho môi trử ể ạ ố ề ể ườ ng
đ c l i và cu i cùng là bao gói và nuôi trong t m. (có th cho d ch c y vàoặ ạ ố ủ ấ ể ị ấ petri trước và ti p theo đ th ch vào đĩa petri).ế ổ ạ
C y ria: là vi c s d ng que c y có ch a m u sau đó lấ ệ ử ụ ấ ứ ẫ ướt que c y lên m tấ ặ
th ch theo hình ch chi hay đạ ữ ường song song ho c theo 4 góc.ặ
Hình . Cách c y truy n trên môi trấ ề ường đĩa th chạ
Trang 11Hình . Các ki u c y trên đĩa th chể ấ ạ
5. Ti n hành thí nghi m (gieo c y trên môi trế ệ ấ ường th ch nghiêng ng nghi m)ạ ố ệ
Hình . Trình t c y truy nự ấ ề
Mô t qui trình:ả
a) M t tay c m 2 ng nghi m: m t ng canh trộ ầ ố ệ ộ ố ường và m t ng môi trộ ố ường ( ng canhố
trường n m bên ngoài, ng môi trằ ố ường n m bên trong)ằ
Tay còn l i c m que c y và đ t đ que c y trên ng n l a đèn c n.ạ ầ ấ ố ỏ ấ ọ ử ồ
Dùng ngón út và áp út rút nút bông c a ng canh trủ ố ường ra
Trang 12b) H nóng kh trùng mi ng ng nghi m.ơ ử ệ ố ệ
c) Đ i que c y ngu i, l y vi sinh v t t ng canh trợ ấ ộ ấ ậ ừ ố ường đ a sang ng môi trư ố ường
d) Nh nhàng lẹ ướt que c y trên m t th ch theo ki u hình ch chi.ấ ặ ạ ể ữ
e) Rút que c y ra và đ t nóng que c yấ ố ấ
Kh trùng l i ph n không khí n i mi ng ng nghi m r i đ y nút bongử ạ ầ ơ ệ ố ệ ồ ậ
Trang 13o Dùng pipet 10ml hút 5ml vi sinh v t cho vào bình tam giác có ch a s n 95mlậ ứ ẵ
nước vô khu n và l c đ u (bình m u).ẩ ắ ề ẫ
o Dùng pipet 1ml hút 1ml vi sinh v t t bình m u cho vào ng nghi m th nh tậ ừ ẫ ố ệ ứ ấ
có ch a s n 9ml nứ ẵ ước vô khu n (đ pha loãng 101)ẩ ộ
o Ti p t c dùng pipet 1ml hút 1ml vi sinh v t t ng nghi m 1 cho vào ngế ụ ậ ừ ố ệ ố nghi m th 2 có ch a s n 9ml nệ ứ ứ ẵ ước vô khu n (đ pha loãng 102)ẩ ộ
o L n lầ ượt ta làm tương t đ i v i ng th 3, th 4 và th 5(đ pha loãng 103,ự ố ớ ố ứ ứ ứ ộ
đ pha loãng 104, đ pha loãng 105)ộ ộ
b. Phân l p: đ i v i m u có đ pha loãng: 1 ng 10ậ ố ớ ẫ ộ ố 3, 1 ng 10ố 4, 1 ng 10ố 5
H p cách th y, rã đông môi trấ ủ ường ½
Tháo bao gói petri đã vô khu n, h quanh h p petri trên ng n l a đèn c n.ẩ ơ ộ ọ ử ồ
Tay trái c m h p petri, dùng ngón tay hé m n p và r i dùng tay ph i đ th chầ ộ ở ắ ồ ả ổ ạ
đã rã đông vào trong h p petri.ộ
Xoay đ u đ th ch phân b đ u trong h p và b m t ph ng, nh n. Đ ngu iề ể ạ ố ề ộ ề ặ ẳ ẵ ể ộ cho th ch đông l i.ạ ạ
Trang 14Dùng pipet l y m u ng nghi m có đ pha loãng 103 và cho vào h p petriấ ẫ ở ố ệ ộ ộ (v n dùng tay đ hé n p h p petri).ẫ ể ắ ộ
Vô khu n que trang b ng c n và h nóng, sau đó đ ngu i r i dàn đ u m uẩ ằ ồ ơ ể ộ ồ ề ẫ trên b m t th ch đ n m men phát tri n đ u trên kh p b m t th ch.ề ặ ạ ể ấ ể ề ắ ề ặ ạ
Đ n đ nh trong 5 phút, l t ngể ổ ị ậ ược h p petri l i và ti n hành bao gói.ộ ạ ế
Đ ngu i trong t m nhi t đ thích h p (2830ể ộ ủ ấ ở ệ ộ ợ 0C), trong vòng 4872 gi ờIII. Bàn lu n và m r ngậ ở ộ
I. S lơ ượ ược l c lý thuy tế
1. Khái ni mệ
Đ nh lị ượng vi sinh v t là quá trình pha loãng m u sau đó c y chuy n m u quaậ ẫ ấ ề ẫ
m t môi trộ ường m i nh m m c đích t o ra các t bào riêng l và đ m t ng s t bàoớ ằ ụ ạ ế ẻ ế ổ ố ế
có trong 1g hay 1ml m u ban đ u.ẫ ầ
2. Phương pháp đ nh lị ượng:
Đ nh lị ượng tr c ti p: là phự ế ương pháp đ m tr c ti p s t bào vi sinh v t cóế ự ế ố ế ậ trên tiêu b n làm t m u.ả ừ ẫ
o Ưu đi m: cho k t qu nhanh chóng.ể ế ả
o Nhược đi m: không phân bi t để ệ ượ ếc t bào s ng và t bào ch t.ố ế ế
o Phương pháp đ nh lị ượng tr c ti p: Phự ế ương pháp dùng bu ng đ m h ngồ ế ồ
c u (thầ ường dùng nh t).ấ
Đ nh lị ượng gián ti p: là phế ương pháp đ nh lị ượng thông qua môi trường m iớ
b ng cách gieo c y m t lằ ấ ộ ượng nh t đ nh m u lên m t môi trấ ị ẫ ộ ường dinh dưỡng thích
Trang 15h p, nuôi c y trong t m, sau đó đ m t ng s khu n l c và d a vào công th c đợ ấ ủ ấ ế ổ ố ẩ ạ ự ứ ể tính s t bào có trong 1g hay 1ml m u ban đ u.ố ế ẫ ầ
o Ưu đi m: k t qu chính xác h n.ể ế ả ơ
o Nhược đi m: ể
M t nhi u kinh phí đ làm môi trấ ề ể ường
M t nhi u th i gianấ ề ờ
3. Nguyên lý:
o Phương pháp đ đĩa: m t ít vi sinh v t đã pha loãng đổ ộ ậ ược tr n đ u v i môiộ ề ớ
trường agar nóng ch y và đả ược đ vào h p petri vô khu n. Sau th i gian nuôiổ ộ ẩ ờ
c y vi sinh v t s m c thành nh ng khu n l c riêng l ấ ậ ẽ ọ ữ ẩ ạ ẽ
o Phương pháp c y ria: que c y đấ ấ ượ ử ục s d ng đ c y ria nhi u l n h n h p viể ấ ề ầ ỗ ợ sinh v t phân l p trên kh p b m t môi trậ ậ ắ ề ặ ường đ c trong petri. Sau m i l n viặ ỗ ầ sinh v t s tách d n ra kh i h n h p và phát tri n thành m t khu n l c riêngậ ẽ ầ ỏ ỗ ợ ể ộ ẩ ạ
l ẽ
II. Ti n hành thí nghi mế ệ
Chu n b d ng c :ẩ ị ụ ụ
o Erlen ch a 95ml nứ ước vô khu nẩ
o 5 ng nghi m ch a 9ml nố ệ ứ ước vô khu nẩ
Trang 16Hình . Trình t pha loãng m uự ẫ
L u ý:ư
o S d ng ng nghi m ch a 9ml nử ụ ố ệ ứ ước vô khu n.ẩ
o Gi a nh ng l n pha loãng nên đánh đ u b ng máy Vortex.ữ ữ ầ ề ằ
o Pipet nào thì dùng riêng cho ng nghi m ng v i đ pha loãng đó. ố ệ ứ ớ ộ
o Thao tác nên th c hi n g n đèn c n đ đ m b o vô khu n.ự ệ ầ ồ ể ả ả ẩ
o Không nên m n p h p petri quá l n đ tránh nhi m khu n.ở ắ ộ ớ ể ễ ẩ
o Thao tác th c hi n ph i nhanh.ự ệ ả
o Dùng nút bông đ y các ng nghi m đ tránh nhi m khu n.ậ ố ệ ể ễ ẩ
2. Phương pháp đ h p (phổ ộ ương pháp tr n)ộ
o H p cách th y, rã đông môi trấ ủ ường ½ gi môi trữ ường nhi t đ 50ở ệ ộ 0C
o Cho 0.2ml m u v i đ pha loãng tẫ ớ ộ ương ng vào petri và đ ng nghi m ch a môiứ ổ ố ệ ứ
trường vào.
o Xoay đ u h p petri cho m t th ch đ u và ph ng. Đ môi trề ộ ặ ạ ề ẳ ể ường đ c l i. ặ ạ
o L t ngậ ược petri, bao gói, đ vào t m có nhi t đ thích h p.ể ủ ấ ệ ộ ợ
o Sau 23 ngày, l y ra, đ m s khu n l c và tính toán k t qu ấ ế ố ẩ ạ ế ả
3. Phương pháp c y ria (phấ ương pháp tách)
o H đ que c y, làm ngu i và l y m t ít vi sinh v t c n phân l pơ ỏ ấ ộ ấ ộ ậ ầ ậ
o Nghiêng hé m h p petri, dùng que c y c y đở ộ ấ ấ ường dích d c trên ¼ h p petri.ắ ộ
o L y que c y ra đ t nóng đ ngu i và ti p t c kéo vi sinh v t ¼ đã c y và c y tấ ấ ố ể ộ ế ụ ậ ở ấ ấ ươ ng
t nh trên t i ¼ c a ph n th 2ự ư ạ ủ ầ ứ
o Ti p t c thao tác trên v i ph n th ba và th t ế ụ ớ ầ ứ ứ ư
o L t ngậ ược, bao gói h p petri và nuôi trong t m trong 48 gi L u ý:ộ ủ ấ ờ ư
Trang 17o Thao tác ph i th c hi n g n đèn c n.ả ự ệ ầ ồ
o H nóng que c y sau m i l n kéo di nh ng ph n t khác nhau.ơ ấ ỗ ầ ở ữ ầ ư
Hình . Các ki u c y riaể ấ
III. Tính toán và k t quế ả
K t qu thu đế ả ược:
B ng . K t qu thí nghi m tìm s t bào/1ml m uả ế ả ệ ố ế ẫ
Trang 18V y s t bào/1ml m u: X= 5.619.048 5,6×10ậ ố ế ẫ ≈ 6 t bào.ế
S t bào/ 1ml m u ban đ u = X.100/5 = 112.380.960 1,1×10ố ế ẫ ầ ≈ 8 t bàoế
IV. Bàn lu n và m r ngậ ở ộ
M t s phộ ố ương pháp khác đ đ nh lể ị ượng vi sinh v t ho c đánh giá s sinh trậ ặ ự ưởng c aủ chúng
B ng . Nhóm các phả ương pháp đ nh lị ượng vi sinh v tậ
Nhóm phương pháp Tên phương pháp Ph m vi áp d ngạ ụ
Phương pháp xác đ nh ị
sinh kh iố Phương pháp đo đ đ cộ ụ
Phương pháp xác đ nh ịhàm lượng ch t khô ấ
c a sinh kh i ủ ố
Kh o sát s sinh trả ự ưởng c aủ VSV trong canh trường lên men
NADH,
Hàm lượng nit t ngơ ổ
Kh o sát s sinh trả ự ưởng c aủ VSV trong canh trường lên men
đây xin cung c p thêm m t s thông tin v 2 ph ng pháp đ nh l ng VSV
tr c ti p thự ế ường dùng sau phương pháp dùng bu ng đ m hình c u: phồ ế ầ ương pháp đo
đ đ c và MPNộ ụ
Phương pháp đo đ đ cộ ụ :
o C s : khi pha l ng ch a nhi u ph n t không tan s t o thành h huy n phù và có đơ ở ỏ ứ ề ầ ử ẽ ạ ệ ề ộ
đ c b i các thành ph n trong môi trụ ở ầ ường l ng c n ánh sang, làm phân tán chùm sángỏ ả
Trang 19t i. T bào VSV là m t th c th nên khi hi n di n trong môi trớ ế ộ ự ể ệ ệ ường cũng làm đ c môiụ
trường
o Phương pháp: xác l p quan h t l tuy n tính gi a m t đ t bào VSV và đ đ c.ậ ệ ỉ ệ ế ữ ậ ộ ế ộ ụ
o Xây d ng phự ương trình đường chu nẩ
o Đ nh lị ượng gián ti p thông qua đ đ c OD d a v o đế ộ ụ ự ả ường chu n.ẩ
I. Gi i thi u s lớ ệ ơ ược kính hi n viể
Kính hi n vi là m t h th ng quang h c dùng đ phóng đ i nh c a v t c n quanể ộ ệ ố ọ ể ạ ả ủ ậ ầ sát. Phân lo i: kính hi n vi quang h c, kính hi n vi hu nh quang, kính hi n vi đi n t ạ ể ọ ể ỳ ể ệ ử
C u t o c a kính hi n vi quang h c( g m 2 b ph n: c h c và quang h c):ấ ạ ủ ể ọ ồ ộ ậ ơ ọ ọ
B ng . C u t o kính hi n vi quang h cả ấ ạ ể ọ
Trang 20Th kính: l p đ u ng kính, cóị ắ ở ầ ố
c u t o g m hai th u kính (th kínhấ ạ ồ ấ ị 7x, 10x, 15x…)
Đèn chi u sáng.ế
Hình . C u t o kính hi n vi quang h cấ ạ ể ọ
II. Các s d ng kính hi n vi quang h cử ụ ể ọ
Làm tiêu b n, sau đóả
1. B t đèn sangậ
2. Đ t tiêu b n lên bàn kínhặ ả
3. Xoay v t kính nh nh t v phía tiêu b n (10ậ ỏ ấ ề ả x)
4. Dùng các c di chuy n ngang v phía có lá kínhố ể ề
5. Dùng c di chuy n thô (nhanh, ngố ể ược chi u kim đ ng h ) đ tìm th y nh.ề ồ ồ ể ấ ả
6. Xoay v t kính sang 40ậ x
7. Dùng c di chuy n tinh (ch m) đ tìm th y nh rõ nh t.ố ể ậ ể ấ ả ấ
8. Dùng c di chuy n tinh (ch m) xoay đ nhìn th y nh rõ nét nh t.ố ể ậ ể ấ ả ấ
Trang 21Đ phóng đ i = th kính * v t kínhộ ạ ị ậ
III. Phương pháp làm tiêu b n t m th iả ạ ờ
Có hai phương pháp ph bi nổ ế
B ng . So sánh tiêu b n gi t ép và gi t treoả ả ọ ọ
Tiêu b n gi t épả ọ Tiêu b n gi t treoả ọCách
làm Dùng que c y ho c đũa th y
tinh l y m t ít vi sinh v t đấ ộ ậ ể
làm v t bôi. Ép lam men lên gi tế ọ
canh trường t t h lam menừ ừ ạ
lên m t lam kính. Tránh đ t lamặ ặ
nhanh và m nh quá, gi t canhạ ọ
c a lam kính, cho 1 gi tủ ọ canh trường lên gi a lamữ men, C n th n xoay ngẩ ậ ượ clam kính cho gi t canhọ
trường xu ng phía dố ướ ồ i r i
đ t lam men lên lam kính saoặ cho gi t canh trọ ường “treo”
trong không gian lõm c aủ phi n kính Không đ gi tế ể ọ canh trường lan r ng hayộ
Trang 22Hình . Cách làm tiêu b n gi t épả ọ
Hình , cách làm tiêu b n gi t treoả ọ
IV. Ti n hành thí nghi mế ệ
Trang 23V. K t qu bàn lu n m r ngế ả ậ ở ộ
B ng . K t qu quan sát n m men, vi khu nả ế ả ấ ẩ
N m menấ Vi khu n Bacillusẩ
Tr c khu n ng n, ự ẩ ắ tr c khu n dàiự ẩ
Trang 24Sinh s nả N y ch iả ồ Bào t hình h t mè, cóử ạ
Nhân Nhân th c ự Không có nhân (nhân
Di chuy nể Không di
chuy nể Chuy n đ ngể ộ Chuy n đ ngể ộ
Do đi u ki n kính hi n vi không t t l m nên vi c quan sát g p nhi u khó khăn. Nênề ệ ể ố ắ ệ ặ ề hình nh c a n m men thì tả ủ ấ ương đ i riêng vi khu n thì khó quan sát.ố ẩ
Hình nh m u quan sát đả ẫ ược
Trang 25Hình . N m men (trên) Bacillus Subtilis (dấ ưới) dưới kính hi n viể
Hình Vi khu n Lactose Bacillus ẩ
o M r ngở ộ
Trang 26d ng c ch m t s vi sinh v t gây b nh, ngăn ch n s phát tri n c a các ngu n b nhụ ứ ế ộ ố ậ ệ ặ ự ể ủ ồ ệ trong th c ph m (Batt, 1999; Dubernet et al., 2002). Vì các ch ng lactobacillus thự ẩ ủ ườ ng
c trú trong đư ường ru t c a ngộ ủ ười và đ ng v t v i m t lộ ậ ớ ộ ượng s n có s giúp kíchẵ ẽ thích tiêu hoá th c ăn và tiêu di t m t s vi khu n gây b nh đứ ệ ộ ố ẩ ệ ường ru t khác nên hi nộ ệ nay trên th trị ường có nhi u th c ph m, dề ự ẩ ược ph m có b sung các ch ng probioticẩ ổ ủ còn s ng.ố
Vi khu n Lactobacillus đẩ ược s d ng trong nhi u s n ph m probiotic, cácử ụ ề ả ẩ
ch ng Lactobacillus có đ c tính probiotic đủ ặ ở ường d dày – ru t ngạ ộ ười. Ngoài ra, các
ch ng Lactobacillus có đ c tính probiotic trên cũng th hi n m t s ích l i đ iủ ặ ở ể ệ ộ ố ợ ố
v is c kh e con ngớ ứ ỏ ười nh : kháng v i các vi khu n gây b nh, t o ra bacteriocin vàư ớ ẩ ệ ạ các ch t kháng khu nkhác. Đ ng th i, chúng cũng kháng v i m t s lo i kháng sinh.ấ ẩ ồ ờ ớ ộ ố ạ Tùy theo kh năng kháng kháng sinh c a m i ch ng, chúng có th đả ủ ỗ ủ ể ược đ a vào cư ơ
th c a các b nh nhân s d ng các lo i kháng sinh (nh : amikacin, kanamycin,ể ủ ệ ử ụ ạ ư gentamicin, streptomycin, vancomycin và cotrimoxazole) mà không b tiêu di t b i cácị ệ ở
lo i kháng sinh mà chúng kháng l i, t đó t o nên nh ng hi u qu có l i cho b nhạ ạ ừ ạ ữ ệ ả ợ ệ nhân
Trang 27H n n a, các ch ng Lactobacillus này cũng an toàn đ i v i ngơ ữ ủ ố ớ ườ ử ụi s d ng khi
nh y c m v m t s lo i kháng sinh. Đ c bi t, 11 ch ng Lactobacillus (g m: L.ạ ả ớ ộ ố ạ ặ ệ ủ ồ paracasei/ casei B5, L. salivarius B6, L. gasseri B8a, L. fermentum B8b, L. fermentum B9a, L. gasseri B9b, L. rhamnosus B11, L.paracasei/ casei B17, L. rhamnosus M3, L. salivarius M5 và L. fermentum T16) có kh năng kh m c cholesterol huy t thanh đángả ử ứ ế
k 10% – 33,34%. Các ch ng Lactobacillus này c n để ủ ầ ược ti p t c nghiên c u sâu h nế ụ ứ ơ
đ ng d ng s n xu t các s n ph m probiotic có tác d ng làm gi m cholesterol huy tể ứ ụ ả ấ ả ẩ ụ ả ế thanh, nh m ngăn ch n b nh tim m ch ngằ ặ ệ ạ ở ười
Có kh năng sinh axit lacticả
ng d ng trong s n ph m th c ph m lên men nh salad cà chua, nem chua,…
Hình . D a c i mu i chua, nem chuaư ả ố
Ngoài ra Lactobacillus rhamnosus: Vi khu n giúp phòng và tr nhi m xẩ ị ễ ạ
Trang 28B. subtilis thường t n t i trong s n ph m tr ng thái bào t , nh v y khi u ngồ ạ ả ẩ ở ạ ử ờ ậ ố vào d dày, nó không b acid cũng nh các men tiêu hóa d ch v phá h y. ru t, bàoạ ị ư ở ị ị ủ Ở ộ
t n y m m và phát tri n thành th ho t đ ng giúp cân b ng h vi sinh có ích trongử ẩ ầ ể ể ạ ộ ằ ệ
đường ru t, c i thi n h th ng tiêu hóa, nh t là sau khi s d ng kháng sinh kéo dài.ộ ả ệ ệ ố ấ ử ụ
I. N m men và m c đích quan sát n m menấ ụ ấ
1. Đ c đi m hình thái t bào n m men:ặ ể ế ấ
Trang 29Hình .Hình v n m menẽ ấ
Hình d ng: có hình b u d c, hình tr ng,… (tùy đi u ki n môi trạ ầ ụ ứ ề ệ ường).
C u t o t bào: thành t bào, màng t bào, t bào ch t, ty th , riboxom, nhân, khôngấ ạ ế ế ế ế ấ ể bào và các h t d tr ạ ự ữ
Nh ng thay đ i c a t bào n m men trong quá trình phát tri n:ữ ổ ủ ế ấ ể
o N m men tr (qua 1216 gi nuôi c y): màng m ng, t bào ch t đ ng nh t, không bàoấ ẻ ờ ấ ỏ ế ấ ồ ấ
ch a có ho c m i b t đ u xu t hi n, t bào sinh s n chi m t l cao.ư ặ ớ ắ ầ ấ ệ ế ả ế ỷ ệ
o N m men trấ ưởng thành (2448 gi ): không bào l n, s không bào có th đ n hai,ờ ớ ố ể ế
lượng glycogen tăng, t bào sinh s n chi m t l cao 1015%.ế ả ế ỷ ệ
o N m men đã già (72 gi tr lên): màng dày, nh n, nguyên sinh ch t không đ ng nh t,ấ ờ ở ẵ ấ ồ ấ không bào l n, lớ ượng ch t béo tăng, t bào h u nh không sinh s n n a, không cóấ ế ầ ư ả ữ glycogen, t bào ch t chi m t l l n.ế ế ế ỷ ệ ớ
Trang 30Đ bi t để ế ượ ước, c tính lượng d ch cho vào nuôi c yị ấ
Đánh giá canh trường đã nuôi đang giao đo n nào, th i gian bao lâu (tr , trở ạ ờ ẻ ưở ngthành hay già). Bi t đế ượ ố ấc s n m men s ng ch t.ố ế
Thao tác l i cách làm tiêu b n gi t ép.ạ ả ọ
II. Cách đánh gía canh trường
o Quan sát kính hi n vi 5 đi m khác nhauể ở ể
o Ghi k t qu , đánh giá canh trế ả ường
K t qu : canh trế ả ường không b nhi m khu nị ễ ẩ
2. Quan sát t l n y ch iỉ ệ ả ồ
Trang 31L u ý: t bào đư ế ược xem là đang n y ch i là nh ng t bào có t bào con bé h n ho cả ồ ữ ế ế ơ ặ
b ng ½ t bào m , n u t bào con l n h n ½ t bào m thì ph i tính là 2 t bào.ằ ế ẹ ế ế ớ ơ ế ẹ ả ế
B ng .T l n y ch i c a n m menả ỷ ệ ả ồ ủ ấ
Vùng N y ch iả ồ T ng n mổ ấ % t l n y ch iỷ ệ ả ồ % t l không n yỷ ệ ả
K t lu n: t l t bào n y ch i chi m trung bình 17% t c là t bào n m men đang ế ậ ỷ ệ ế ả ồ ế ứ ế ấ ở
cu i giai đo n trố ạ ường thành (t l n y ch i 10 – 15%) đ u giai đo n già.ỷ ệ ả ồ ầ ạ
3. Quan sát t l s ng ch t:ỷ ệ ố ế
C s c a vi c nhu m màu n m menơ ở ủ ệ ộ ấ
o Thu c nhu m đi qua màng t bào ch t d h n t bào s ng.ố ộ ế ế ễ ơ ế ố
o Nguyên sinh ch t t bào ch t d b t màu.ấ ế ế ễ ắ
Vì v y ta dùng xanh metylen (pha loãng 10 l n) đ nhu m màu, phân bi t t bào
s ng và t bào ch t.ố ế ế
Ch kho ng 12 phút đ th i gian đ màu th m vào t bào n m men.ờ ả ủ ờ ể ấ ế ấ
Trang 324. Đ m t bào n m men trong 1ml canh trế ế ấ ường: (dùng bu ng đ m Thomas)ồ ế
o Pha loãng m u v i đ pha loãng 10ẫ ớ ộ 2
o Ti t trùng bu ng đ m b ng cách ngâm trong c n 70ệ ồ ế ằ ồ 0
.
Trang 33
Hình . Cách pha loãng m u và hình nh bu ng đ mẫ ả ồ ế
Đ y lá kính lên trên bu ng đ m và nh m u vào khe h p phía trên bu ng đ m,ậ ồ ế ỏ ẫ ẹ ồ ế dùng gi y th m , sau đó ti n hành quan sát b ng kính hi n vi trên 3 trong 5 vùng c aấ ấ ế ằ ể ủ
bu ng đ m. (l u ý: khi vi sinh v t n m biên gi i thì ch đ m trên 2 c nh liên ti p).ồ ế ư ậ ằ ở ớ ỉ ế ạ ế