Bài báo cáo: Mô phỏng công nghệ GPP của nhà máy xử lý khí Dinh Cố hướng đến phân tích, đánh giá mô phỏng công nghệ GPP; phân tích các yếu tố ảnh hưởng; dùng Set và Adjust để điều chỉnh các thông số. Cùng tìm hiểu để nắm bắt nội dung thông tin vấn đề.
Trang 1BÀI BÁO CÁO MÔ PH NGỎ
Mô ph ng công ngh GPP c a nhà máy x lý khí Dinh C ỏ ệ ủ ử ố
H và tên: Nguy n Tr ng Thái.ọ ễ ọ
SHSV: 20092473
L p: KTHH3 – K54.ớ
1. Phân tích, đánh giá mô ph ng công ngh GPP.ỏ ệ
S đ công ngh sau khi mô ph ng:ơ ồ ệ ỏ
Hình 1: S đ mô ph ng công ngh GPP Dinh c ơ ồ ỏ ệ ố Các Thi t b đế ị ượ ử ục s d ng trong quá trình mô ph ng:ỏ
Mixer: 2
Tee: 2
Tháp tách (flash separator): 1
Tháp tách 3 pha (three phase separator): 1
Máy nén (compressor): 4
Máy giãn (expander): 1
Thi t b trao đ i nhi t (heat exchange): 3ế ị ổ ế
Trang 2 Thi t b gia nhi t (heater): 1ế ị ệ
Thi t b làm mát (cooler): 4ế ị
Valve: 4
Tháp ch ng c t (distilltion column): 2ư ấ
Tháp h p th (absorber): 1ấ ụ
Tháp h p th có đun nóng đáy tháp (reboiled absorber): 1ấ ụ
Ho t đ ng:ạ ộ
Dòng khí Gas được tr n v i dòng nộ ớ ướ ạc t i Mix100 đ mô ph ng dòng nguyên ể ỏ
li u ban đ u đệ ầ ược đ a vào nhà máy mô ph ng. Dòng nguyên li u có áp su t 109 bar, ư ỏ ệ ấ nhi t đ 25,6ệ ộ oC, l u lư ượng đ a vào mô ph ng là 0,1792 tri u mư ỏ ệ 3/h. Dòng khí sau khi qua Mix100 là dòng 2 pha v i (vapour fraction= 0.9988) đớ ược đ a vào thi t b tách 2 ư ế ị pha SC01/02 mô ph ng thi t b slug catcher th c t SC01/02 tách ph n condensate ỏ ế ị ự ế ầ (C5+) ra kh i ph n h n h p khí Cỏ ầ ỗ ợ 1, C2, C3, C4.
Dòng khí ra kh i SC01/02 đơ ược làm mát qua E01 và được đ a vào tháp tách pha ư V08. Tháp tách V08 ti p túc tách thành ph n Cế ầ +
5 b cu n theo dòng khí đi lên. Khí r i ị ố ờ
kh i tháp tách đỏ ược đ a đi dehydrat hóa b ng quá trình h p ph Tháp dehydrat đư ằ ấ ụ ược
mô ph ng b ng thi t b V06 A/B (thi t b component splitter có trong Hysys). Sau khi ỏ ằ ế ị ế ị
lo i toàn b nạ ộ ước có trong dòng khí. Dòng khí được chia làm 2 dòng t i TEE100. T ạ ỷ
l chia 2 dòng Gas1/Gas 2= 2/1. ệ
Dòng Gas1 qua tu c bin gi n n khí đ h nhi t đ c a dòng khí xu ng 24,46ố ả ở ể ạ ệ ộ ủ ố oC
trước khi đi vào phía dưới tháp ch ng C05, th c hi n quá trình ch ng c t nhi t đ ư ự ệ ư ấ ở ệ ộ
th p. Dòng Gas 2 đấ ược trao đ i nhi t v i dòng C05 vap ra t đình tháp ch ng c t ổ ệ ớ ừ ư ấ
xu ng 34ố oC và ti p t c qua van ti t l u FV1001 (van JunThompson) quá trình này ápế ụ ế ư
su t giàm t 109bar 33bar, khi đó nhi t đ c a dòng khí gi m t 34ấ ừ ệ ộ ủ ả ừ oC 65,18oC. S ở
dĩ th c hi n quá trình gi n n d n đ n gi m nhi t đ c a dòng khí là do: Phự ệ ả ở ẫ ế ả ệ ộ ủ ương trình khí lý tưởng . Khi áp su t gi m v i m t th tích khí không thay đ i, đ đ m b o ấ ả ớ ộ ể ổ ể ả ả
t l trên là không đ i thì nhi t đ c a h n h p khí ph i gi m xu ng.ỷ ệ ổ ệ ộ ủ ỗ ợ ả ả ố
Công ngh ch ng nhi t đô th p c n 2 dòng khí đi vào thi t b ch ng c t, do đó ệ ư ệ ấ ầ ế ị ư ấ dòng khí c n chia là 2 t i TEE100 và nhi t đ c a dòng khí th p h n đầ ạ ệ ộ ủ ấ ơ ược đi vào phía trên th c hi n quá trình nh h i l u l ng. Thi t b ch ng này không có đun sôi đáy ự ệ ư ổ ư ỏ ế ị ư
Trang 3tháp và làm l nh đình tháp nên mô ph ng b ng thi t b Absorber trong Hysys (tháp Cạ ỏ ằ ế ị 05).
S n ph m khí c a C05(C05 Vap) đả ẩ ủ ược trao đ i nhi t v i dòng Gas2 t i E14 ổ ệ ớ ạ sau đó được nén t i m t đ u máy nén c a Turboexpander. Thành ph n chính c a dòngạ ộ ầ ủ ầ ủ C05 vap ch y u là Củ ế 1= 87,38% và C2= 10,72%. Khí này là khí thương ph m (sales ẩ gas) được đ a vào h th ng đư ệ ố ường ng d n t i nhà máy đi n.ố ẫ ớ ệ
Ph n l ng SC01/02 và V08 đầ ỏ ở ược đ a qua van VLV100 và VLV101 đ giãn ư ể
xu ng áp su t 75 bar trố ấ ước khi đi vào tháp tách 3 pha V03. Tháp tách 3 pha V03 phân tách pha khí (còn trong dòng l ng, khi gi m áp su t khí s thoát ra ngoài); pha l ng ở ỏ ả ấ ẽ ỏ
h u c là ph n condensate (Cữ ơ ầ 5 ) được tách ra và pha nước. Th c t trong tháp V03 có ự ế gia nhi t b ng d u nóng đ tránh hi n tệ ằ ầ ể ệ ượng t o thành tình th hydrat. Nh ng khi mô ạ ể ư
ph ng không cung c p thêm dòng năng lỏ ấ ượng, hi u là hydrat không đề ượ ạc t o thành Pha l ng h u c ti p t c đỏ ữ ơ ế ụ ược giãn ti p t i van VLV102 xu ng áp su t 29 bar ế ạ ố ấ
trước khi qua thi t b trao đ i nhi t E04 lên nhi t đ 78ế ị ổ ệ ệ ộ oC b ng cách trao đ i nhi t ằ ổ ệ
v i dòng condensate thớ ương ph m ra đáy c a tháp ch ng C02. Sau đó pha l ng h u ẩ ở ủ ư ỏ ữ
c đơ ược đ a vào đĩa 11 c a tháp ch ng De etane C01. Dòng l ng t đáy tháp C05 ư ủ ư ỏ ừ
được giãn qua van VLV104 xu ng áp su t 29 bar đố ấ ược đ a vào đĩa trên cùng c a Cư ủ
01, đóng vai trò nh m t ngu n h i l u l nh cho tháp ch ng.ư ộ ồ ồ ư ạ ư
Tháp ch ng C01 giúp tách tri t đ etane còn trong h n h p l ng. H n h p khí ư ệ ể ở ỗ ợ ỏ ỗ ợ trên đ nh tháp C01 ch y u là Cỉ ủ ế 1, C2 được đ a qua h th ng máy nén K01, K02 nén ư ệ ố lên áp su t 75 bar. Khi th c hi n quá trình nén thì nhi t đ c a dòng khí cũng tăng lên ấ ự ệ ệ ộ ủ
c n thi t b làm mát E2 h nhi t đ c a dòng khí xu ng mà v n đ m b o toàn b ấ ế ị ạ ệ ộ ủ ố ẫ ả ả ộ dòng khí v n tr ng thái khí (vapour fraction= 1). Dòng khí t i đ nh c a tháp ch ng Cẫ ở ạ ạ ỉ ủ ư
01 được tr n v i dòng khí t i tháp tách 3 pha V03 t i Mix101. Sau khi tr n dòng khí ộ ớ ạ ạ ộ
xu t hi n hi n tấ ệ ệ ượng 2 pha do dòng khí ra kh i tháp tách pha V03 có nhi t đ nh ỏ ệ ộ ỏ
h n làm gi m nhi t đ c a dòng khi ra kh i Mixer. Do đó c n gia nhi t dòng khí t i ơ ả ệ ộ ủ ỏ ẩ ệ ạ E3 đ đ m b o tr ng thái khí hoàn toàn. Ti p t c để ả ả ở ạ ế ụ ược nén t i K03 đ nén lên áp ạ ể
su t dòng khí đ u vào 109 Bar. S d ng công c Recycle đ tu n hoàn khí l i dòng ấ ầ ử ụ ụ ể ầ ạ vào, trước khi được đ a tr l i dòng khí đư ở ạ ược chia t i TEE101 theo t l 0,6:0,4 ạ ỷ ệ (dòng h i l u l i là 0,6). S dĩ không tu n hoàn 100% lồ ư ạ ở ầ ượng khí là do, khi tu n hoàn ầ giúp tăng được hi u qu tách c a nhà máy, nh ng có th làm gi m công su t nhà máy.ệ ả ủ ư ể ả ấ Nên lượng tu n hoàn không nên quá nhi u, tùy thu c vào t ng yêu c u.ầ ề ộ ừ ầ
Trang 4S n ph m l ng c a C01 đả ẩ ỏ ủ ược đ a qua van VLV105 gi m áp su t xu ng 11 bar ư ả ấ ố (áp su t làm vi c c a tháp C02) và đấ ệ ủ ược đ a vào g n trên đ nh c a tháp C02 (đĩa s ư ầ ỉ ủ ố 3). Tháp C02 có phân tách h n h p Bupro ra kh i ph n condensate. ỗ ợ ỏ ẩ
Ph n s n ph m đ nh là h n h p Bupro đầ ả ẩ ỉ ỗ ợ ược đ a sang tháp C03 đ x lý ti p. ư ể ử ế
S n ph m đáy là condensate đả ẩ ược trao đ i nhi t t i E04 v i dòng l ng h u c c a ổ ệ ạ ớ ỏ ữ ơ ủ tháp tách V03, sau đó được đ a và tanhk ch a.ư ứ
Dòng Bupro đ nh tháp C02 đở ỉ ược b m lên áp su t 16 bar, trao đ i nhi t v i ơ ấ ổ ệ ớ dòng s n ph m l ng đáy tháp C03 lên nhi t đ 60ả ẩ ỏ ệ ộ oC được đ a vào đĩa s 8 c a tháp ư ố ủ C03. Tháp C03 có nhi m v tách propane và butane. Propane thu đệ ụ ược trên đ nh tháp, ỉ butane thu được dưới đáy tháp th c hi n quá trình trao đ i nhi t v i dòng nguyên li u ự ệ ổ ệ ớ ệ vào tháp trước khi đ a vào tank ch a.ư ứ
Nh n xét:ậ
Ch đ v n hành GPP là ch đ v n hành t i u c a nhà máy. Công ế ộ ậ ế ộ ậ ố ư ủ ngh cho kh năng tách và thu h i Cệ ả ồ 3, C4 r t cao (h s tách đ t 98%).ấ ệ ộ ạ
Ch đ GPP dùng công ngh làm l nh ngoài Turbo – Expander là m t ế ộ ệ ạ ộ quá trình làm l nh hi u qu nh t v kh năng làm l nh, có th ti n hành t ạ ệ ả ấ ề ả ạ ể ế ự
đ ng hóa hoàn toàn và t đ ng đi u ch nh khi thành ph n h n h p khí nguyên ộ ự ộ ề ỉ ầ ỗ ợ
li u thay đ i.ệ ổ
S đ công ngh mô ph ng có khác bi t v i s đ công ngh GPP ơ ồ ệ ỏ ệ ớ ơ ồ ệ chuy n đ i để ổ ượ ử ục s d ng trong nhà máy Dinh C S khác bi t ch : dòng ố ự ệ ở ỗ khí t i V03 không đạ ược đ a đi vào tháp ch ng C01 mà đư ư ược nén tu n hoàn ầ cùng v i dòng đ nh c a tháp ch ng C01. ớ ỉ ủ ư
Chú ý khi th c hi n mô ph ng v i Valve JunThompson, các TEE, tháp ự ệ ỏ ớ
ch ng c a công ngh CNT.ư ủ ệ
2. Phân tích các y u t nh hế ố ả ưởng
Áp su t đ n kh năng tách Cấ ế ả 3, C4 và LPG
Áp su t c a dòng vào trong đấ ủ ường ng có th tay đ i t 75 bar 109 bar ph ố ể ổ ừ ụ thu c vào công su t c a dong khí đ a vào. Do đó trộ ấ ủ ư ước h t kh o sát nh hế ả ả ưởng c a ủ
áp su t đ u vào đ n kh năng tách LPG và thành ph n Cấ ầ ế ả ầ 3, C4
1. Kh o sát nh hả ả ưởng c a s thay đ i áp su t đ u vào t i kh năng tách LPG.ủ ự ổ ấ ầ ớ ả
Trang 5Trong th c t t i quá trình GPP chuy n đ i thì không ch y tháp ch ng C03 đ ự ế ạ ể ổ ạ ư ể thu riêng propane và butane đ tr n t o thành LPG. Vì nhu c u LPG c a nể ộ ạ ầ ủ ước ta ch ủ
y u đ dung làm nhiên li u đ t nên không yêu c u quá cao v t l propane/butane. ế ể ệ ố ầ ề ỷ ệ Nhà máy x lý khí Dinh C ch ch y đ n tháp ch ng C02 v a đ m b o hi u qu v ử ố ỉ ạ ế ư ừ ả ả ệ ả ề kinh t mà ch t lế ấ ượng c a LPG v n đ m b o. Nên đ ngh trong quá trình này ch b ủ ẫ ả ả ề ị ỉ ỏ qua tháp C03. Ch xét đ n thành ph n c a propane và butane thu đỉ ế ầ ủ ược trong tháp
ch ng C02.ư
Chuy n active specs c a tháp ch ng C01 và C02 sang active thông s nhi t đ ể ủ ư ố ệ ộ
c a reboiler.ủ
V i các thông s ho t đ ng c a h th ng đớ ố ạ ộ ủ ệ ố ược g i không đ i, khi áp su t đ u ữ ổ ấ ầ vào thay đ i t 75 bar 109 bar. Xét case study bi u di n m i quan h gi a s thay đ i ổ ừ ể ễ ố ệ ữ ự ổ
áp su t đ u vào t i thành ph n c a dòng Bupro s n ph m:ấ ầ ớ ầ ủ ả ẩ
Hình 2: case study bi u th m i ể ị ố quan h gi a áp su t dòng vào v i ệ ữ ấ ớ thành ph n propane và butane.ầ
Nh n xét.ậ Khi áp su t tăng lên, thành ph n ấ ầ
ph n mol c a propane tăng lên và ph n mol c a butane gi m xu ng.ầ ủ ầ ủ ả ố
T i áp su t v n hành 109 bar, ph n mol c a propane thu đạ ấ ậ ầ ủ ược là 0,577; ph n mol ầ
c a butane thu đủ ược là 0,215
T i áp su t 8244 kPa (82,44 bar) thì ph n mol c a propane và butane c t nhau. ạ ấ ầ ủ ắ Khi đó ph n mol c a propane là 0,5365 và nbutane là 0,227.ẩ ủ
Gi i thích.ả
Khi áp su t tăng lên, thì TurboExpander ho t đ ng hi u qu h n; nhi t đ c a ấ ạ ộ ệ ả ơ ệ ộ ủ dòng khí sau khi gi n đả ược h xu ng nhi t đ th p h n (gi i thích b ng phạ ố ệ ộ ấ ơ ả ằ ương trình khí lý tưởng) nghĩa là h n h p đỗ ợ ược làm l nh sau h n, tăng hi u qu phân tách c a ạ ơ ệ ả ủ
h n h p khí.ỗ ợ
Trang 6Đi u này có th đề ể ược minh ch ng rõ ràng khi xét s thay đ i áp su t đ u vào v iứ ự ổ ấ ầ ớ
kh năng phân tách ethane t i tháp C01.ả ạ
Hình 3: case study nghiên c u ứ
s thay đ i ph n mol ethane có ự ổ ầ trong dòng s n ph m đ nh khi ả ẩ ỉ thay đ i áp su t dòng khí đ u ổ ấ ầ vào
Ứng d ng.ụ
Trường h p này có th đợ ể ược xem xét khi áp su t c a dòng vào đ t ng t thay đ i ấ ủ ộ ộ ổ
t đó xác đ nh đừ ị ược các hi n tệ ượng x y ra, và phả ương án x lý ti p theo.ử ế
2. Ảnh hưởng c a thành ph n COủ ầ 2 đ n kh năng phân tách Cế ả 3, C4 và LPG
Thành ph n COầ 2 có trong thành ph n khí đ a vào ph thu c vào ngu n g c c a ầ ư ụ ộ ồ ố ủ khí t c là ph thu c vào t ng m khí. Hàm lứ ụ ộ ừ ỏ ượng CO2 thay đ i trong m t kho ng r t ổ ộ ả ấ
r ng tùy vào t ng m khí khai thác. V i khí đ ng hành t d u m vi t nam, hàm ộ ừ ỏ ớ ồ ừ ầ ỏ ệ
lượng CO2 có r t ít r t thu n l i cho ch bi n và s d ng, an toàn không gây ô nhi m ấ ấ ậ ợ ế ế ử ụ ễ môi trường. N u hàm lế ượng CO2 có trong khí quá nhi u thì ph i ti n hành làm ng t ề ả ế ọ khí trước khi đ a đi các quá trình ch bi n sau này.ư ế ế
Do khi kh o sát nh hả ả ưởng c a COủ 2 đ n kh năng phân tách c a Cế ả ủ 3, C4 và LPG
c n ph i thay đ i thông s đ u vào c a thành ph n dòng khí. Nên ch kh o sát t i vài ầ ả ổ ố ầ ủ ầ ỉ ả ạ
đi m n ng đ khác nhau c a COể ồ ộ ủ 2 v i các đi u ki n công ngh gi không đ i. Đ ớ ề ệ ệ ữ ổ ể đánh giá đ n thành ph n c a Cế ầ ủ 3 và C4 có trong khí s n ph m.ả ẩ
N ng đ COồ ộ 2
(Mol fraction) (m3L u l/h)ư ượng dòng ra sau tháp V03
Trang 70.0024 133.66
Hình 4: Đ th bi u di n s ph thu c c a l u lồ ị ể ễ ự ụ ộ ủ ư ượng dòng l ng sau tháp tách Vỏ
03 v i hàm lớ ượng CO2
Nh n xét:ậ
Khi hàm lượng CO2 thay đ i thì ph n mol c a propane và butane trong s n ph m ổ ầ ủ ả ẩ đáy không thay đ i nh ng ph n l ng h u c thu đổ ư ầ ỏ ữ ơ ược sau tháp tách V03 b gi mị ả
xu ng.ố
D a vào đ th , khi hàm lự ồ ị ượng CO2 tăng lên, lượng l ng thu đỏ ược gi m xu ng rõ ả ố
r t và ti n v 0. Đi u đó d n đ n lệ ế ề ề ẫ ế ượng condensate thu được cũng gi m xu ng ả ố
rõ r t.ệ
3. Dùng Set và Adjust đ đi u ch nh các thông s ể ề ỉ ố
Sau khi nghiên c u nh hứ ả ưởng c a các thông s áp su t và nông đ COủ ố ấ ộ 2. Nh n ậ
th y r ng ch n áp su t v n hành t i 109 Bar là h p lý nh t. Case sau khi dùng kh o ấ ằ ọ ấ ậ ạ ợ ấ ả sát b ng case study có d ng.ằ ạ
Trang 8Hình 5: S đ khi s d ng Set.ơ ồ ử ụ
Hình 6: S đ khi s d ng thi t b trao đ i nhi t nhi u dong LNG.ơ ồ ử ụ ế ị ổ ệ ề