1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tướng và đới biến chất

4 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phản ứng biến chất và tổ hợp cộng sinh khoáng vật tiêu biểu; định nghĩa tướng biến chất; xác định các vị trí các điểm vô biến và vẽ đường đơn biến biểu đồ P-T; phân biệt các loại tướng biến áp suất thấp, trung bình và cao.

Trang 1

BIẾN CHẤT & ĐÁ BIẾN CHẤT 21

Nhóm mica

M u s c o v it K 2 A I4[S Ì 6 Al 2 O 20 ](O H ,F )4

là hàm s ố phụ thuộc chặt chè với sự biến thiên nhiệt

đ ộ và áp suâ't [H.17].

M uscovit là khoáng vật rât phô biến không

n hừ n g trong đá m agm a m à còn trong đá biến chất

C ộng sinh có m u scovit phản ánh đ iểu kiện biến châ't

Trên hình 16 [H.16] thê h iện tô h ợp khoán g vật đặc

trưng cho trường bển v ừ n g của m uscovit.

Hình 16 Biểu đồ cân bằng của muscovit (Ms).

P h e n g it là m u sco v it có tỷ s ố Si:Al lớn hơn 3:1

kèm theo có sự thay th ế của M g, Fe2+ cho AI trong

câu trúc tinh thế, đ ổ n g thời cũ n g phản ánh đ iểu kiện

thành tạo áp suất cao P hengit cộn g sinh cù n g với

talc, kyanit, chloritoid trong các đá biến chất n hiệt độ

thâp, áp suâ't cao.

S eric it là m u sco v it d ạn g v ả y m ịn th ư ờ n g thấy

trong các đá biên chất nhiệt độ thấp.

P h log op it - B io tit K2(Mg,Fe2* M F e 3\A I, T ì )0.2[S ì ^5AI2.3O2 q 1(OH i F)4

Là khoáng vật p hô biến trong cả đá m agm a và

biến chất, n h ư n g trong đá biến chât nó có vai trò đặc

biệt khi n gh iên cửu tý s ố M g, Fe chứa trong khoáng

vật cộn g sinh cù n g với nó Ví dụ, cặp granat - biotit,

biotit - p vroxen , sự thay th ế đ ổ n g hình của M g - Fe

Hình 17 Tỷ số Mg (nhánh trái) của granat và của biotit

(nhánh phải) trong tổ hợp cộng sinh íelspat kali + AI2SÌO5 + hypersthen và thạch anh + AI2SÌO5 + muscovit + /- íelspat kali

(Theo Perchuk, 1973)

Tài liệu tham khào

B ru ce VV.D Yardley, 1995 A n In tro d u c tio n to M e ta m o rp h ic

Petrology Longman Singapore Publishers. 264 pgs.

Frank s Spear, 1993 Metamorphic Phase Equilibria and Pressure

- Temperature - Time Paths Book Cratter Inc. 799 pgs Chelsea, Michigan USA.

M iyashiro A., 1973 Metamorphism and Metamorphic Belts.

Ruskitĩ House. 472 pgs M useum Street.

Phan Trường Thị, 2005 Thạch học các đá biến chất N XB Đại học Quốc gia Hà Nội. 97 tr.

Tướng và đới biến chất

Phan Trường Thị Khoa Đ ịa chất,

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐH Q GH N).

Giới thiệu

v ể cơ bản sự gia tăng nhiệt đ ộ và áp suât tùy

thuộc vào đ ộ sâu của v ỏ Trái Đất Các tô hợp cộn g

sinh khoáng vật là sản phẩm cân bằng hóa lý tại m ột

trạng thái vật lý xác định, và d o đ ó chúng phản ảnh

đ ộ sâu thành tạo trong v ò Trái Đât N ếu n h ư Cô sinh

vật học g iú p các nhà địa chất phân chia các tầng đá

tử cô đ ến trẻ, thì Thạch học các đá biến chất là cơ sở khoa h ọc chính xác cho việc phân lớp v ỏ Trái Đâ't từ

n ôn g đ ến sâu.

G eorge Barrovv (1893 - 1912) lẩn đầu tiên phát

h iện tính phân đới biến chât ở m iền núi cao Scotish (Bắc nư ớc A nh) Lần lượt theo sự xuất hiện và biến

Trang 2

22 BÁCH KHOA THƯ ĐỊA CHÁT

mâ't của m ột s ố khoáng vật, Barovv đã v ẽ đ ư ợc bản

đ ổ phân b ố của chúng: chlorit —> biotit —» granat —»

staurolit —> kyanit —> silim anit.

Các phản ứng biến chất và tồ hợp cộng sinh

khoáng vật tiêu biểu

V ề phương d iện khoáng vật học, tính phân đới

theo trật tự từ nhiệt đ ộ thâp (chlorit) đến nhiệt độ cao

(silim anit) v ể sau với nhừng côn g trình của Escola

(1914), V M G oldschm idt (1988 - 1947) phương pháp

phân tích tướng biến chât đ ư ợc hoàn thiện Đặc biệt

trong những năm gần đây, việc sử d ụn g các nhiệt k ế

và áp k ế địa chât đâ chính xác hóa sự phân chia các

tướng biến châ't trên biếu đ ổ p - T Thoạt đẩu sự phân

đới cho ta khái niệm v ể tướng khoáng vật, nhưng

tướng biến châ't có m ột nội d u n g bao quát hơn theo

định nghĩa sau đây của F J T um er (1981).

Tướng biến chât là m ột bộ gồ m nhiều tô hợp

cộn g sinh khoáng vật biến chât, ch ú n g xuâ't h iện có

tính q uy luật trong k hôn g gian và thời gian, trở

thành tiêu chí đ ê nhận biết v ề m ối quan h ệ giữa

thành phẩn khoáng vật và thành phẩn n g u y ên thủy

của đá bị biến chất.

Trong định nghĩa trên, phải giải thích thêm là

khái niệm v ể m ột tổ hợp cộn g sinh khoáng vật, v ề

mặt hóa - lý là m ột tập h ạ p cân bằng khoáng vật

trong m ột đ iều kiện p - T xác định.

Tập hợp khoáng vật cộng sinh tiêu biểu

Trên hình 1 [H l] thấy rõ m ỗi m ột tướng biến

chất đ ư ợ c khu xứ trong m ột trường p - T xác định,

đ ó là m ột trường lư ờ n g biến (n = 2) Xuất phát từ

m ột đá n g u y ên thủy nào đ ó (k xác định), s ố lư ợn g F

của các pha k hoán g vật biến chất cân bằng cũ n g xác

định, hay còn g ọi là một tố hợp khoáng vật biên chất cân

bằng đặc trưng T h ông thư ờn g hạn c h ế s ố k = 3 cho

m ôi m ột h ệ đá n gu yên thủy đ ê tiện phân tích, s ố pha

trong m ột tổ h ợp cân bằng cũng bằng hoặc n hỏ hơn

3 D ù n g b iếu đ ồ tam giác cân đ ểu hay tam giác

v u ô n g cân th ể h iện m ối quan h ệ giữa các tồ hợp

khoáng vật cân bằng, thành phẩn n gu yên thủ y và

đư ợc đặt trong n h ũ n g ô xác định của sơ đ ổ tướng

biến chất.

N ếu lựa chọn A = s ố lư ợn g phân từ của AI2O3

(tính từ tỷ lệ % trong thành phần hóa học của đá);

F = FeO + MgO; K = K2O + N a2Ơ,

Sao cho: A + F + K = 100.

Trong m ột sô' trường hợp khác lại có th ể lựa

chọn:

F = FeO; M = M gO , sao ch o A + F + M = 100 H ay

đưa thêm c = CaO, trong tổn g A + c + F,

Đ ó là p h ư ơ n g pháp phân tích m ột h ệ phức tạp

nhiểu thành phẩn theo n h ù n g bình diện khác nhau:

A K - F; A c F ; A - F - M [H.2]

- / /** / ^ X .

/

y

J

200 400 600 800 1000°c

Hình 1 Sơ đồ các tướng biến chất: Các tướng đá phiến

xanh và eclogit thuộc loạt tướng biến chất áp suất cao; các tướng đá phiến lục, am phibolit và granulit thuộc loạt tướng biến chất áp suất trung bình; còn lại - áp suất thấp

Trên hình 2 theo p hư ơn g p háp toạ đ ộ trọng tâm,

m ột đ iểm p th ể hiện thành phẩn hóa h ọc của m ột đá hay khoáng vật chứa 3 hợp phần Ví dụ trên tam giác ACF, từ p v ẽ các đ ư ờ n g so n g so n g với các cạnh:

CI + IK + KF = CF = 100%, trong đ ó CI = F%;

IK = A%; KF = c% Thử thê h iện vị trí m ột k hoán g vật trên biểu đ ồ ACF.

K hoáng vật silim anit (AI2S1O5), hay viết

AI2O3.S1O2 Trên tam giác k hôn g có SÌƠ2, n ếu chi quan tâm đ ến A - c - F nghĩa là c = 0, F = 0, vị trí của silim anit sẽ nằm tại đ iếm A.

Khoáng vật biotit (3Sia.l/2Al2aa/2K20.3(M g,Fe)

0 [0 H ]2 , trên tam giác ACF, vị trí của nó sẽ nằm trên cạnh A - F theo tỷ lệ: 6/1 hay 85%F và 15% A [H.2].

A

Hình 2 Biểu đồ tam giác thẻ hiện các tổ hợp cộng sinh

khoáng vật xuất phát từ m ột hệ hoá học của đá nguyên thủy.

T ư ơ n g tự các trường thê h iện thành phần

n g u y ê n thủ y của đá b iến chất: lân cận đ iểm A - đá sét b iến châ't (giàu AI2O3); đá m afic - siêu m afic lân cận đ iểm M, F hay cạnh F - M; đá vôi biến chât lân cận đ iểm c.

V iệc lựa chọn các tập hợp k hoán g vật cộ n g sinh tiêu biểu tuân thủ các n g u y ên tắc sau đây:

Trang 3

BIẾN CHẤT & ĐÁ BIẾN CHẤT 23

1- Xuât phát từ m ột n g u ồ n gố c n gu yên thủy,

thôn g thường từ đá sét, m afic bị biến chât, đặc trưng

ch o các hệ hóa học sau:

H ệ S1O2 - AI2O3 - CaO - N a2Ơ - K2O - H2O

(CK NASH): đặc trưng ch o các n hóm đá sét, đá thạch

a n h - íelspat, g r a n ito it.

Hệ SiƠ2 - AI2O3- FeO - M gO - T1O2 (ACFM): đặc

trưng cho các đá mafic.

H ệ CaO - S1O2: các đá vôi - silic.

Môi m ột h ệ đư ợc đặc trung bời m ột danh sách

các tô hợp k hoán g vật cộn g sinh tiêu biếu, sản phấm

của các phản ú n g biến châ't đ ư ợ c phát hiện trong

thiên nhiên và đ ư ợ c tính toán theo các cân bằng

nhiệt đ ộ n g học, nghĩa là ch ú n g có m ột vị trí xác định

trên b iếu đ ổ p - T.

2- Trong danh sách râ't phứ c tạp, chỉ lựa chọn m ột

s ố tổ hợp mà sự xuât hiện cũ n g n h ư biến mâ't liên

quan với n h ữ n g ranh giới địa châ't quan trọng Ví dụ,

trong các lục địa cố, đá sét hay đá m afic bị biến châ't

có tuổi Arkei ch u yển san g tuổi Proterozoi, hay từ

Tiền Cambri ch u yến san g P aleozoi hạ Theo dõi đá

m afic biến chất trong các v ị trí địa châ't khác biệt -

trong các đới hút chìm có n h ử n g phản ứng b iến châ't

khác biệt với các đai tạo núi.

3- Theo bình d iện quan sát ACF, AFM, AKF,

chọn 2 - 3 k hoán g vật cộn g sinh tiêu biểu, gác m ột

bên n h ừ n g k hoán g vật ở đ iểu kiện nào cũ n g xuất

hiện Ví d ụ thạch anh, calcit, m ột s ố felspat [H.3].

Hình 3 Hai tổ hợp khoáng vật do phản ứng biến chất.

Biotit + S ilim anit -» Granat + Cordierit Phía trái nhiệt độ

thấp hơn phía phải Theo biều đồ có thề dự đoán phản ứng

G ranat + C ordierit -» Hypecsthen + S ilim anit khi nhiệt độ

nâng cao hơn nữa.

Biểu đồ p - T của các tướng biến chất

Theo q u y tắc Gibbs: n = k + 2 - F, trong đ ó n ià s ố

bậc tự do, k- s ố h ợp phẩn và F- s ố pha k hoán g vật.

T heo đó, trên biểu đ ổ có hai b iến s ố là nhiệt đ ộ (T) và

áp suất (P), s ố bậc tự d o sẽ là:

n = 0 (vô biến) khi F = k + 2

n = 1 (đơn biến) khi F = k + 1

n = 2 (lư ờn g biến) khi F = k

N ếu xuất phát từ m ột thành phần n g u y ên thủy

của đá bị biến chât, v í d ụ đá sét b iến chất, thì k là s ố

có th ể xác định Ví dụ, trong thành phần của đá sét,

ch ú n g ta chi quan tâm đ ến các khoán g vật biến châ't

có chứa AỈ2Ơ3, ỈGO, N a Ơ, FeO và M gO Các khoáng

vật đ ó là silim anit, kyanit, cordierit, m uscovit, biotit, chlorit; s ố lư ợn g của ch ú ng có đ ến hàng chục Trong khi đ ó dựa theo khả năng thay thô đ ổ n g hình có thể

gh ép lại m ột s ố hợp phấn:

AI2O3 : hợp phẩn thứ nhâ't (K2O + NazO) : hợp phần thứ hai (FeO + M gO) : hợp phẩn thú ba.

T h eo q u y ư ớ c đó, đá sét có k = 3 N ếu vậy, sẽ có bao n h iêu đ iểm v ô b iến trên b iểu đ ồ p - T? M ỗi

đ iếm v ô b iến th eo q u y tắc G ibbs tư ơ n g ứ n g với

k + 2 k h o á n g vật N ếu A bằng s ố lư ợ n g k h oán g vật

b iến chất có chứa 3 h ợ p phần hóa h ọc n êu trên thì

SỐ đ iểm v ô b iến sê là chập (k + 2) phẩn tử của A

p hẩn tử k h oán g vật T heo s ố h ọc thì có th ế tính

th eo cô n g thức:

FA<k+2> = A ! / [ A - ( k + 2 )] !

T hông thư ờn g đá sét biến chất, s ố A có thê là 15, nếu vậy SỐ đ iểm v ô b iến trên b iểu đ ồ p - T sè là F515 = 15!/[15 - 5]!= 360.360 điểm

Tính tư ơng tự, s ố đ ư ờ n g đơn biến là 32.760

N h ư n g trong thực t ế s ố lư ợn g k hôn g lớn như vậy V iệc phát hiện n h ữ n g tổ hợp khoáng vật chập 5 (vô biến) và n h ù n g tô hợp chập 4 (đơn biến) trong thiên nhiên của các đá sét biến chất ,và tư ơng tự của các đá m afic b iến chât sẽ xác lập m ột hệ thốn g các

đ iểm v ô biôh và các đ ư ờ n g đơn biến trên biểu đổ

p - T H ệ thống đ ó phân chia các trường tổn tại của k (trường hợp lư ỡ n g biến) khoáng vật.

Vâín đ ề còn lại là v iệ c xác đ ịnh v ị trí các đ iếm vô biến và v ẽ đ ư ợ c các đ ư ờ n g đ an biến trên b iểu đổ

p - T Bằng thực n gh iệm , bằng p h ư ơ n g pháp tính toán hóa lý có thê làm đư ợc đ iểu đó H ình 4 là giản lược các đ iếm đơn biến và các đ ư ờ n g đ ơn biến tiêu biểu dựa trên quan sát thiên n hiên và địa chất của các tướng biến chât trên biếu đ ổ p - T.

Pyrophyllit A Kyanít Andalusit M Silimanit

/ \ / A ÍS torolit Anorthit ỵ \ / V Chloritoid

Grosule # \ / \ / \ / V

f \ / \ Ị y " Almadin

/ \ / \ / \ \ V v ornN.end

Caicit / \ / \ / \ x \ \ \ T a lc

r é - V • v \ # \ \ _V

Hình 4 Vị trí các khoáng vật biến chất chính trên biểu đồ ACF.

D a n h s á c h c á c tư ớ n g b iế n c h ấ t

Tướng zeolit Tướng prenit - p um peleit

Trang 4

24 BÁCH KHOA THƯ ĐỊA CHÁT

T ư ớ n g đá p h iến lục

T ư ớ n g đá p h iế n xanh

T ư ớ n g e p id o t am p h ib o lit

T ư ớ n g am p h ib o lit

T ư ớ n g gran u lit

T ư ớ n g ec lo g it

Trên hình 5 [H.5] là bản đ ổ phân đới b iến chất ờ

v ù n g núi Bù K hạng (N g h ệ A n) d o Lê D u y Bách và Phan T rường Thị thành lập (1970).

C ó thê phân biệt các loạt tư ớng biến chất áp suất thâp, trung bình và cao N h ừ n g loạt tư ớ n g đ ó đặc trưng ch o n h ữ n g đ iểu kiện địa chât râ't khác n hau và

đ ư ợc th ể h iện trên hình 5 [H.5].

Hình 5 Sơ đồ phân đới biến ch ấ t vùng núi Bù Khạng (Nghệ An).

Tài liệu tham khảo

M iyashiro A., 1973 M etam orphism and M etam orphic Belts.

R uskitt House, M useum Street 472 pgs.

Bruce VV.D., Yardley, 1995 An Introđuction to M etam orphic

Petrology Longmart Singapore Pubỉishers. 264 pgs.

Frank s Spear, 1993 Metamorphic Phase Equilibria and Pressure - Temperature - Time Paths, Book Cratter, Inc

Chelsea, Michigan, USA 799 pgs.

Phan Trường Thị, 2005 Thạch học các đá biến chất N X B Đại học Quô'c gia Hà N ội. 97 tr.

Ngày đăng: 13/01/2020, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w