1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Cơ lưu chất - Chương 6: Thế lưu

12 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Cơ lưu chất - Chương 6: Thế lưu. Trong chương này ta tập trung nghiên cứu dòng lưu chất lý tưởng không nén được, chuyển động thế trên mặt phẳng xOy, các ví vụ dòng chảy thế từ đơn giản (dòng thẳng đều, điểm nguồn, hút,… đến phức tạp hơn (lưỡng cực, dòng bao quanh trụ tròn…).

Trang 1

Dòng chảy có thế ⇔∃ϕ/thoả đ.k (1)⇔ 0

x y y

ϕ

⎟⎟

⎜⎜

ϕ

y

u x

=

rot(u)=0

dòng chảy phẳng, lưu chất lý tưởng không nén được chuyển động ổn định

Giới hạn:

I CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

1 Hàm thế vận tốc:

Ta định nghĩa hàm ϕ sao cho:

θ

ϕ

=

ϕ

=

ϕ

=

ϕ

r

1 u

; r u hay y

u

; x

Trường véctơ u là trường có thế khi: ∫B

A

ds

ur chỉ phụ thuộc vào hai vị trí A và B

Ta có:

B A B

A

B A

B A

) 1 ( thoả tồntại y

B

B

A

d

) dy y

dx x ( ds u )

dy u dx u ( ds

u

ϕ

− ϕ

= ϕ

=

ϕ

∂ +

ϕ

= +

=

ϕ

r r

chỉ phụ thuộc vào giá trị hàm thế tại A và B.

Rõ ràng từ chứng minh trên, ∫B

A ds

ur

Vậy:

(1)

A

B

n

u

u n

u s

0 dy u dx u 0

dϕ= ⇔ x + y =

2 Phương trình đường đẳng thế:

3 Ý nghĩa hàm thế vận tốc: ΓAB =ϕB −ϕA Γ =∫B

A s

AB u ds là lưu số vận tốc

4 Tính chất hàm thế:

u x

u

2

2 2

2 y

ϕ

∂ +

ϕ

=

⎟⎟

⎜⎜

ϕ

∂ +

ϕ

=

∂ +

⇔ Hàm thế thoả phương trình Laplace

Trang 2

5 Hàm dòng:

Khi dòng chảy lưu chất không nén được tồn tại, thì các thành phần vận tốc của nó

thoả ptr liên tục :

r u

; r

1 u hay x

u

; y u

/ 0

y

u x

u

r y

x y

x

ψ

= θ

ψ

=

ψ

=

ψ

= ψ

=

∂ +

θ

ψ gọi là hàm dòng Như vậy ψ tồn tại trong mọi dòng chảy,

còn ϕ chỉ tồn tại trong dòng chảy thế

6 Hàm dòng trong thế phẳng:

y x

0 y y x

x

0 y

u x

u

2

2 2

2 x

ψ

∂ +

ψ

=

⎟⎟

⎜⎜

ψ

ψ

=

Vậy trong dòng thế thì hàm ψ thoả ptr Laplace

7 Đường dòng và ptr:

x

dy y 0

dx u dy

ψ

∂ +

ψ

=

x

y

O

n

n x

n y

dx dy

ds

α

(-dx=ds.sinα)

Như vậy trên cùng một đường dòng thì giá trị ψ là hằng số

8 Ý nghĩa hàm dòng:

Ta có:

ψ

− ψ

= ψ

=

ψ

ψ

=

=

α +

α

= +

=

=

=

B A

A B B

A

B A

y x

B

B

B

A

B A n AB

d dx x

dy y dx u dy u

ds sin u ds cos u ds n u ds n u ds n ds u

Vậy: qAB =ψB −ψA

9 Sự trực giao giữa họ các đường dòng và đường đẳng thế:

0 ) u ( u ) u ( u y y x

ψ

ϕ

∂ +

ψ

ϕ

Suy ra họ các đường dòng và các đường đẳng thế trực giao với nhau

10 Cộng thế lưu:

2 1

2 1

+ ψ + ψ

= ψ

+ ϕ + ϕ

= ϕ

11 Biễu diễn dòng thế:

với z = x+iy = e iα

Thế phức f(z): f(z) = ϕ + iψ

dx

d iu u dz

df

y

=

Để biểu diễn dòng chảy thế, ta có thể biễu diễn riêng từng hàm dòng và hàm thế, ta

cũng có thể kết hợp hàm dòng với hàm thế thành một hàm thế phức như sau::

Trang 3

II CÁC VÍ DỤ VỀ THẾ LƯU

x O

y

ϕ=0 ϕ=1 ϕ=2 ϕ=3

ϕ=-1 ϕ=-2 ϕ=-3

ψ=0 ψ=1 ψ=2 ψ=3

ψ=-3 ψ=-2 ψ=-1

V 0

α

1 Chuyển động thẳng đều: từ xa vô

cực tới, hợp với phương ngang một góc

α

ux = V0cosα; uy= V0sinα

dψ = uxdy - uydx

ψ = V0ycosα - V0xsinα + C

Chọn:ψ=0 là đường qua gốc toạ độ

⇒C=0

Vậy: ψ = V0ycosα - V0xsinα

Tương tự: ϕ= V0xcosα + V0ysinα

Biễu diễn bằng hàm thế phức:

F(z) = ϕ+iψ = (V0xcosα + V0ysinα) + i(V0ycosα - V0xsinα)

= x(V0cosα- iV0sinα)+yi(V0cosα - iV0sinα)

= az với: a=(V0cosα -iV0sinα) là số phức; z=x+iy là biến phức

2 Điểm nguồn, điểm hút:với lưu lượng q tâm đặt tại gốc toạ độ

(q>0:điểm nguồn; q<0:điểm hút).

⇒ Họ các đường dòng là những đường thẳng qua O.

) y x ln(

4

q )r ln(

2 q

1 r khi 0 chọn

; C )r ln(

2 q

dr r 2

q dr u d ru dr u d dr r d

2 2

r r

+ π

= π

= ϕ

=

= ϕ +

π

= ϕ

π

=

= θ +

= θ θ

ϕ

∂ +

ϕ

=

⎛ π

= θ π

= ψ

= θ

= ψ +

θ π

= ψ

θ

= θ +

= θ θ

ψ

∂ +

ψ

= ψ

⎪⎭

=

θ

x

y arctg 2

q 2

q

0 khi

0 chọn

; C 2

q

d ru d ru dr u d dr

r

d

0

u 2 r

q

u

r r

r=

⎪⎪

= π

= π

=

+ π

= θ + π

=

+ π

= π

= ϕ

⎛ π

= θ π

= ψ

θ

θ

z ln a z ln 2

q ) re ln(

2 q

) e ln r (ln 2

q ) i r (ln 2

q ) z (

) y x ln(

4

q ) ln(

2 q

x

y arctg 2

q 2

q

i

i

2 2

ϕ

ψ=0

ψ=(q/4)

ψ=q/2

ψ=3q/

4

Ghi chú:

Trường hợp điểm nguồn (hút) có tâm đặt tại một vị trí khác gốc toạ độ, ví dụ đặt tại

A(x 0 ; y 0 ) thì trong công thức tính hàm dòng (hoặc thế vận tốc), tai vị trí nào có các biến x

phải thay bằng (x=x 0 ) ; tại vị trí nào có biến y phải thay bằng (y-y 0 ).

Trang 4

3 Xoáy tự do: đặt tại gốc toạ độ và có lưu số vận tốc Γ=∫ =

C

const ds

ur

⎪⎪

= π

Γ

= π

Γ

=

θ + π

Γ

=

− θ π

Γ

=

+ π

Γ

= π

Γ

= ψ

⎛ π

Γ

= θ π

Γ

= ϕ

⎪⎩

= π

Γ

=

=

θ

θ

z ln a z ln 2

i )

re ln(

2 i

) i r (ln 2

i )

r ln i ( 2 ) z ( f

) y x ln(

4 ) r ln(

2

x

y arctg 2

2

const r

2 u

0 u

i

2 2 r

O

ψ

ϕ=0

ϕ=Γ/4

ϕ = Γ/2

ϕ=3Γ/4 Γ>0: xoáy dương

Ghi chú:

Γ>0: xoáy dương ngược chiều kim đồng hồ;

Γ<0: xoáy âm thuận chiều kim đồng hồ;

Tương tự, ta có trên đây là xoáy đặt tại O(0,0)

Muốn biễu diễn cho xoáy có tâm đặt tại điểm

bất kỳ, ta cũng thực hiện như trong phần ghi

chú của điểm nguồn, hút.

4 Lưỡng cực: là cặp điểm nguồn + hút có cùng lưu lượng qđặt cách nhau một

đoạn ε vôâ cùng nhỏ (cho ε→0 với điều kiện εq→m0, là moment lưỡng cực)

Ví dụ ta xét trường hợp nằm trên trục hoành:

Tìm hàm dòng:

+

ε

⎛ + ε

⎛ − ε π

=

⎛ ε

⎛ ε + +

⎛ ε

⎛ ε + π

=

ε

− ε + π

= θ

− θ π

= ψ + ψ

= ψ

2

2 2

h n h

n

y 4 x

2 x y 2 x

y arctg 2

q

2 x

y 2 x

y 1

2 x

y 2

x

y

arctg 2

q

2 x

y arctg 2

x

y arctg 2

q ) (

2 q

Khi ε→0 tử số trong dấu arctg tiến tới 0 nên ta có thể viết:

2 2 0 2

2 2 2

2

y 2

m y

4 x

y 2

q y

4 x

2 x y 2 x y 2

q

+ π

+

ε

ε

− π

=

+

ε

⎛ + ε

⎛ − ε π

=

ψ

Trang 5

+q -q

ψ

Tìm hàm thế vận tốc:

+

⎛ −ε

ε +

π

=

+

⎛ − ε

+

⎛ + ε π

=

+

+

+ π

= ϕ + ϕ

= ϕ

2

2 2

2

2 2

2

2 2

2 h

n

y 2 x

x 2 1

ln 4

q y

2 x

y 2

x ln 4 q

y 2 x ln y

2 x ln 4 q

2

x x ) x 1 ln( + = − 2 + và bỏ qua các số hạng bậc cao vô cùng bé, ta có:

0 khi

y x

x 2

m y

2 x

x

2 2

q

2 2 0 2

+ π

⎛ − ε

ε π

= ϕ

Vậy tóm lại, đối với chuyển động lưỡng cực thì:

z

1 2

m ) sin i (cos r

sin

cos 2

m r

sin i

cos 2

m

)

z

(

r

cos 2

m y x

x 2

m

r

sin 2

m y

x

y 2

m

0 2

2 0 0

0 2 2

0

0 2

2 0

π

= θ + θ

θ +

θ π

= θ

− θ π

=

θ π

= + π

=

ϕ

θ π

= + π

=

ψ

5 Dòng chảy quanh nửa cố thể:

Là chồng nhập của chuyển động thẳng đều ngang (U0)+ nguồn tại gốc toạ độ (q)

θ π + θ

= π

+

=

ψ

π + θ

= +

π +

=

ϕ

2

q sin

r u ) x

y ( arctg 2

q y

u

r ln 2

q cos

r u ) y x ln(

4

q x

u

0 0

0

2

Điểm dừng A:

⎪⎪

=

= + π

=

ϕ

π

=

= + π +

=

ϕ

=

=

=

0 y 0

y x

y 2 4

q y

u 2

q x

0 y x

x 2 4

q u

x

0 u

; 0 u

0

u

A 2

2

0 A

2 2 0

yA xA

A

A

Trang 6

6 Dòng chảy quanh cố thể dạng Rankin

⎛ + π

+

=

ψ

+

+ + π

+

=

ϕ

a x

y arctg a

x

y arctg 2

q y u

y ) a x (

y ) a x ( ln 4

q x u

o

2 2

2 2 o

Có hai điểm dừng A và B:

{

⎪⎪

+ π

±

=

=

− π +

=

− + π +

=

=

⎟⎟

⎜⎜

+

− + +

+ π

+

=

ϕ

=

=

⎟⎟

⎜⎜

+

− + + π

=

ϕ

=

=

=

2 0 2

2 0

0

2 2 2

2 0

2 2 2

2

y x

a u

aq x

0 a x

a 4

q u

0 ) a x (

2 ) a x (

2 4

q u 0 y thế

0 y ) a x (

) a x ( 2 y

) a x (

) a x (

2 4

q u x

0 y 0 y ) a x (

y 2 y

) a x (

y

2 4

q y

0 u

0 u 0

u

Là tổ hợp của dòng chuyển động thẳng

ngang đều (u0) + nguồn (+q) + hút(-q)

Trong đó điểm nguồn và hút nằm trên

trục hoành, cách nhau một đoạn 2a hữu

hạn,

u 0

+q -q

2a

7 Dòng chảy quanh trụ tròn (Γ=0)

Xétø tổ hợp của chuyển động thẳng đều, nằm ngang (u0)+lưỡng cực (m0)

⎛ π

− θ

=

θ π

− θ

= + π

+

=

ψ

⎛ π + θ

=

θ π + θ

= + π

+

=

ϕ

2 0

0 o

0 o

2 2

0 o

2 0

0 o

0 o

2 2

0

o

r u 2

m 1 sin r u r

sin 2

m sin r u y x

y 2

m

y

u

r u 2

m 1 cos r u r

cos 2

m cos r u y x

x 2

m

x

0

0

u 2

m r

π

=

0

0

u 2

m R

π

=

bằng đường tròn

Do không có sự trao

đổi lưu chất giữa

đường dòng ψ=0

0

0

u 2

m r

π

=

Thay đường tròn

thì bản chất dòng chảy vẫn không đổi

Ta có hình ảnh của dòng chảy bao quanh trụ tròn

(trụ không xoay)

⎟⎟

⎜⎜

− θ

= ψ

⎟⎟

⎜⎜

⎛ + θ

= ϕ

2

2 o

2

2 o

r

R 1 sin r u

r

R 1 cos r u

Trang 7

) θ sin 4 1 ( 2

u ρ

tr

¾Tìm phân bố vận tốc trên mặt trụ r=R:

C D

u C = -2u 0

u D = 2u 0

p A = p B = ρu 0 /2

p C = p D = -3ρu 0 2 /2

=

θ

= θ

ϕ

=

⇒ θ

=

ϕ

0 u

sin u 2 r

1 u cos

R

u

2

r

0 R

r 0

¾Tìm hai điểm dừng trên mặt trụ:

π θ 0

θ 0

⇒có hai điểm dừng A B trước và sau mặt trụ

¾Tìm hai điểm có giá trị vận tốc lớn nhất trên mặt trụ:

0 D

0 C

max

u 2 u

; u

2

3

; 2 u

u

=

=

π

= θ

π

= θ

=

có giá trị vận tốc lớn nhất

¾Khảo sát phân bố áp suất rên mặt trụ:

Áp dụng P.Tr NL trên đường dòng ψ=0 từ điểm xa vô cực đến điểm trên mặt trụ:

2

u p

2

u

tr

2

+

=

ρ

+

u

θ sin u 4 1 ( 2

u ρ ) u

u 1 ( 2

u ρ

0

2 2 0

2 0 2

0

2 tr

2

=

dư tr

Tại A, B: p p u220

B A

ρ

=

=

Tại C, D:

2

u 3 p

D D

ρ

=

= Do biểu đồ phân bố áp suất đối xứng qua ox lẫn oy nên

tổng lực tác dụng lên mặt trụ trong trường hợp này = 0

Nhận xét:

7 Chuyển động quanh trụ tròn xoay (Γ≠0):

Bao gồm chuyển động quanh trụ tròn + xoáy tự do (Γ +)

r ln 2 r

R 1 sin r u

2 r

R 1 cos r u

2

2 o

2

2 o

π

Γ

⎟⎟

⎜⎜

− θ

=

ψ

θ π

Γ +

⎟⎟

⎜⎜

⎛ + θ

=

ϕ

¾Phân bố vận tốc trên mặt trụ :

π

Γ + θ

=

2 R

1 sin

u 2 u

; 0

Vì r = R nên

suy ra:

→ π

>

Γ

→ π

= Γ

→ π

<

Γ

⇒ π

Γ

= θ

⇔ π

Γ

= θ

=

dừng điểm 0 Ru 4

dừng điểm 1 Ru 4

dừng điểm 2 Ru

4 Ru

4

sin R

2 sin u 2 0 u

0 0 0 0

0

¾Phân bố áp suất trên mặt trụ :

2

u p

2

u

tr

2

+

=

ρ

+

π

Γ θ

1

2 0

R sin

u

⎟⎟

⎜⎜

=

=

2

0

2 0 2

0

2 tr

2 0

Ru π 2

Γ θ

sin 2 1 2

u ρ ) u

u 1 ( 2

u ρ

p dư tr

Giả sư û p∝=pa

¾Lực tác dụng trên mặt trụ:

0 2

0 tr

F =− θ θ=−ρΓ

Phương y:

-Lực nâng Jukovs

Lưu ý :

0 d sin 2

0 n

∫π θ θ =

Trang 8

Γ/2πRu 0 =2

Γ/2πRu 0 =3

Γ/2πRu 0 =1

F y

Các trường hợp xoáy Γ>0

y

| Γ | /2πRu =3

Stagnation Point

r Γ

F y

| Γ | /2πRu 0 =1

Stagnation

Point

y

r Γ

| Γ | /2πRu 0 =2

Stagnation Point

y

r Γ

Các trường hợp xoáy Γ< 0

Trang 9

Ví dụ 1:

Chuyển động thế của chất lỏng hai chiều trên mặt phẳng nằm ngang xoy với

hàm thế vận tốc ϕ = 0,04x3 + axy2 + by3 , x,y tính bằng m, ϕ tính bằng

m2/s

1 Tìm a, b

2 Tìm độ chênh áp suất giữa hai điểm A(0,0) và B(3,4), biếtb khối lượng

riêng lỏng bằng 1300kg/m3

Giải:

Từ hàm thế vận tốc ϕ = 0,04x3+ axy2 + by3 ta có:

2 y

2 2

y u

; ay x 12 , 0 x

ϕ

= +

=

ϕ

= Các thành phần vận tốc phải thoả phương trình div(u)=0 nên:

0 by 6 x ) a 2 24 , 0 ( 0 by 6 ax 2 x 24 , 0 0 y

u x

∂ +

Vì div(u)=0 đúng với mọi điểm nên thế (x=0; y=1) vào ta được b = 0

(x=1; y=0) vào ta được a = -0,12

Vì đây là chuyển động thế nên p.tr Ber đúng cho hai điểm bất kỳ A và B, ta có:

− ρ

=

⇔ +

ρ

=

+

) u u ( ) p p ( 2

u p 2

u

A

2 B B

A

2 B B

2

A

A

⇒ uA=0; uB = ((0,12*32-0,12*42)2+(-0,24*3*4)2)1/2= 3 m/s

2 2

2

) 3 ( 1300

Ví dụ 2:

Giải:

) x y ( 2

1 ) y , x

ϕ

x

y

Dòng chảy thế uốn cong một góc 900 với hàm thế vận tốc

được cho như sau:

(x,y tính bằng m).Tìm lưu lượng phẳng qua đường thẳng nối

hai điểm A(1,1) và B(2,2)

y y u

; x x

ϕ

=

=

ϕ

=

) y ( C yx x

y u

x = − y ⇒ ∂ψ = − ∂ ⇒ψ = − +

ψ

const xy

const )

y ( C x ) y ( ' C x u

ψ

s / m 3 1

* 1 2

* 2

A B

Trang 10

Áp suất dư trên mặt trụ bằng:p ρ 2 u ( 1 4 sin 2 θ )

2

=

dư tr

F y

dF

θ

0 Rd ) cos(

) sin 4 1 ( 2

u )

cos(

pds dF

F

0

2

2 0

0 0

x

θ θ

− θ

− θ

ρ

= θ θ

− θ

ρ

=

θ θ θ

ρ

= θ

=

=

π

π π

π

2

2 0

0

2

2 0 y

0

2

2 0

0 0

y y

d ) sin(

3 )) (cos(

d ( cos 4 ( 2

u R d

) sin(

) 3 cos 4 ( 2

u R

F

Rd ) sin(

)) cos 1 ( 4 1 ( 2

u )

sin(

pds dF

F

3

u R 5 3

4 3 3

4 3 2

u R cos

3

4 cos 3 2

u R F

2 0

2 0

0 3

2 0 y

ρ

=

⎛ −

⎛− +

ρ

=

⎥⎦

⎢⎣

ρ

=

π

Giải:

Ví dụ 3:

Gió thổi qua mái lều dạng bán trụ R=3m với

V=20m/s, không khí có khối lượng riêng

bằng 1,16 kg/m3 Tìm lực nâng tác dụng lên

1m bề dài lều

Để tìm lực nâng Fy tác dụng lên 1m bề dài lều, trên bán trụ ta chon một vi phân

diên tích ds, tìm lực dF tác dụng lên ds, sau đó chiếu dF lên phương y →dFy Và tích

phân (dFy) trên toàn bán trụ

N 2320

F y =

Giải:

Ví dụ 4:

Một xi lanh hình trụ tròn di chuyển trong

nước với vận tốc u0 không đổi ở độ sâu

10m Tìm u0 để trên bề mặt xi lanh không

xảy ra hiện tượng khí thực , biết nước ở 200C A B

C D

u C = -2u 0

u D = 2u 0

p A = p B = ρu 0 2 /2

p C = p D = -3ρu 0 /2

Ở 200C áp suất hơi bão hoà của nước : pbh= 0,25m nước

Để trên bề mặt xi lanh không xảy ra hiện tượng khí thực

thì ptrutđ > pbh= 0,25m nước

p tru ck < 9,75m nước hay ptru dư > - 9,75m nước

Áp suất dư nhỏ nhất trên mặt tru (nếu trụ di chuyển trên mặt thoáng )ï, như ta đã

biết, tại vị trí C và D, bà bằng: p C = p D = -3ρu 0 2 /2

Suy ra, vận tốc tối đa mà trụ có thể di chuyển được để không có hiện tượng khí thực

xảy ra trên mặt trụ phải giải từ bất p.tr :

p C = p D = 10γ n -3ρu 0 2 /2

Vậy nếu trụ di chuyển ở độ sâu 10m thì :

P tru dư = 10γ n -3ρu 0 2 /2 > - 9,75 γ n

⇔ 3ρu 0 2 /2 < 19,75 γ n ⇔ u < 11,365 m/s

Trang 11

Ví dụ 5:

Hai nửa xi lanh được nối với nhau và đặt trong trường

chảy đều có thế như hình vẽ Người ta khoét 1 lỗ nhỏ tại

vị trí góc α để cho không có lực tác dụng lên hai mối nối

Giả thiết rằng áp suất bên trong xi lanh bằng áp suất bên

ngoài xi lanh tại lỗ khoét Xác định góc α

Để cho không có lực tác dụng lên hai mối nối thì tổng lực Fx tác dụng lên mỗi nửa

mặt trụ phải bằng không

Do biểu đồ áp suất trên mặt trụ phân bố đối xứng qua trục ox, nên ta chỉ cần xét

tổng lực Fxtrên ¼ mặt tr Ta xét trên ¼ mặt trụ từ 0 đến π/2:

Áp suất dư trên mặt trụ:

) θ sin 4 1 ( 2

u ρ

tr

Trên ¼ mặt trụ ta chọn vi phân ds, gọi dFn là lực tác dụng lên ds từ bên ngoài mặt

trụ, ta có: dFn=pds ⇒ dFnx= - pdscosθ = -pRcosθdθ

6

R u sin

3

4 sin 2

R u Rd

cos ) sin 4 1 ( 2

u F

2 0 2

/

0 3

2 0 2

/

0

2

2 0 nx

ρ

=

⎥⎦

⎢⎣

ρ

= θ θ θ

ρ

=

π π

0

π/2

α

dF

dF x

θ

ds

[sin ] p R R

p Rd cos p ds p

2 /

0

2 /

0

π α

π α

π

=

Gọi pαlà áp suất tại lỗ khoét, ta có: ( 1 4 sin )

2

u

) sin 4 1 ( 2

R u

Ta có: Fnx + Ftx = 0

Suy ra:

3

1 sin

3

1 sin

3

4 sin

4

) sin 4 1 ( 2

R u 6

R u F

F

2 2

2

2 o

2 o tx

nx

= α

= α

= α

α

ρ

=

ρ

=

0

26 , 35

= α

Nhận xét:

Lực Fnx>0 hướng theo chiều dương⇒lực Ftxtừ bên trong mặt trụ phải hướng theo

chiều âm Như vậy, áp suất tại lỗ khoét phải là áp suất chân không

0 π/2

Trang 12

I. Mở Đầu: Giới thiệu về môn học, các tính chất lưu chất, các lực tác dụng lên lưu

chất.

II Tĩnh học lưu chất: Nghiên cứu về lưu chất ở trạng thái tĩnh, các phương trình cơ

bản đặc trưng cho lưu chất ở trạng thái tĩnh, từ đó rút ra quy luật phân bố áo suất của các điểm trong môi trường lưu chất tĩnh, cũng như cách tính các áp lực của lưu chất lên một bề mặt vật (chương này có hai phần: tĩnh tuyệt đối và tĩnh tương đối).

III Động học lưu chất: Nghiên cứu về chuyển động của lưu chất (không xét đến lực),

các phương pháp nghiên cứu, các loại chuyển động, định lý vận tải Reynolds về phương pháp thể tích kiểm soát, từ đó rút ra phương trình liên tục dựa vào nguyên lý bảo toàn khối lượng.

IV. Đông lực học lưu chất: Nghiên cứu cơ sở lý thuyết chuyển động của lưu chất,

những phương trình vi phân đặc trưng cho lưu chất chuyển động, từ đó, cộng với ứng dụng nguyên lý bảo toàn năng lượng và biến thiên động lượng để rút ra những phương trình cơ bản động lực học (phương trình năng lượng, phương trình động lượng) và các ứng dụng của nó.

V. Dòng chảy đều trong ống: Trong chương này ta nghiện cứu hai phần: Phần 1 về

dòng chảy đều trong ống, phương trình cơ bản , phân bố vận tốc trong dòng chảy tầng, rối, các công thức tính toán tổn thất năng lượng trong dòng chảy Phần 2 về các tính toán trong mạng đường ống (từ ống đơn giản, nối tiếp song song đến một mạng ống vòng…)

VI. Thế lưu: Trong chương này ta tập trung nghiên cứu dòng lưu chất lý tưởng không

nén được, chuyển động thế trên mặt phẳng xOy, các ví vụ dòng chảy thế từ đơn giản (dòng thẳng đều, điểm nguồn, hút,… đến phức tạp hơn (lưỡng cực, dòng bao quanh trụ tròn…)

Giảng viên: TS Nguyễn Thị Bảy

1 Bài giảng Cơ Lưu Chất- và Các ví dụ tính toán - Nguyễn Thị Bảy (Bô môn Cơ Lưu Chất) Website: http://www.dce.hcmut.edu.vn/vi/giangvien/detail.php?id=45

2 Gíao trình Cơ lưu chất - Bộ môn Cơ lưu Chất

3 Bài tập Cơ lưu Chất – Nguyễn thị Phương – Lê song Giang ( BM Cơ lưu Chất )

4 Bài tập Cơ học Chất lỏng ứng dụng – Nguyễn hữu Chí, Nguyễn hữu Dy, Phùng văn Khương (có trong thư viện ĐHBK).

5 Solutions Manual Introduction to Fluid Mechanics _ Robert W.For, Alan T Mc Donald (Thư viện ĐHBKhoa)

6 Fundamental of Fluid mechanics–Phillip M Berhart, Richard J Gross, John I Hochstein Second edition, Addison –wesley Publising Company Inc 1985 (Thư viện ĐHBK)

7 Applied Fluid Mechanics- Robert L Mott , Fourth edition , Macmillian Publishing Company, 1990 (Thư viện ĐHBK)

8 Fluid mechanics – John Doughlas, Janusz M Gasiorek , John A Swaffiield Fourth edition, Prentice Hall, 2001

9 E-book : Fluid Mechanics , Frank M White , 1994

10 E-book : Shaum’s interactive Fluid mechanics – Giles R.V et al

Web: https://ecourses.ou.edu/cgi-bin/ebook.cgi?doc=&topic=fl Chean Chin Ngo, Kurt Gramoll Website : www.engin.umich.edu

12 2500 solved problems in Fluid mechanics and hydraulics Jak B Evett, Ph.D and Cheng

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Ngày đăng: 13/01/2020, 12:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w