Bài giảng Giải tích hàm nhiều biến - Chương 5: Chuỗi cung cấp cho người học các kiến thức: Chuỗi số dương, chuỗi đan dấu, chuỗi đan dấu, chuỗi lũy thừa, chuỗi Taylor - Maclaurint. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1CHƯƠNG IV: CHUỖI
§1 CHUỖI SỐ
1.CHUỖI SỐ DƯƠNG
2.CHUỖI ĐAN DẤU
3.CHUỖI CÓ DẤU BẤT KỲ
§2 CHUỖI LŨY THỪA
1.CHUỖI LŨY THỪA
2.CHUỖI TAYLOR - MACLAURINT
Trang 2§1 Chuỗi số - Tổng quan về chuỗi số
Định nghĩa: Cho dãy số {un} Ta gọi tổng tất cả các
số hạng của dãy (TỔNG VÔ HẠN)
1 n
n
u là chuỗi số
Ta gọi: 1 un là số hạng tổng quát của chuỗi
2 Tổng riêng thứ n của chuỗi là tổng n – số hạng đầu tiên : Sn=u1+u2+…+un
3 Tổng của chuỗi là giới hạn hữu hạn (nếu có)
n n
S lim S
Khi đó, ta nói chuỗi hội tụ Ngược lại, tức là hoặc
không tồn tại giới hạn hoặc giới hạn ra vô tận thì ta
nói chuỗi phân kỳ
Vậy khi chuỗi hội tụ, chuỗi có tổng u lim S S
Trang 3§1 Chuỗi số - Tổng quan về chuỗi số
Ví dụ: Tìm số hạng tổng quát của các chuỗi:
Trang 4§1 Chuỗi số - Tổng quan về chuỗi số
Ta bắt đầu từ việc tính tổng riêng thứ n của chuỗi
Rõ ràng khi q=1, Sn=n thì chuỗi là phân kỳ
1
n n
q
qn→0 khi n→∞ nên Tức là chuỗi hội tụ và có tổng là S Dãy {Sn} không có giới hạn → chuỗi phân kỳ Khi |q|>1:
Ví dụ: Tính tổng của chuỗi cấp số nhân
0
n n
q
Vậy chuỗi cấp số nhân n
q hội tụ khi và chỉ khi |q|<1
Trang 5§1 Chuỗi số - Tổng quan về chuỗi số
Trang 6§1 Chuỗi số - Tổng quan về chuỗi số
Ví dụ: Tính tổng riêng và tổng (nếu có) của 2
Trang 7§1 Chuỗi số - Tổng quan về chuỗi số
Ví dụ: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi
1
1ln(1 )
Trang 8§1 Chuỗi số - Tính chất & điều kiện cần của sự hội tụ
Điều kiện cần của sự hội tụ :
n n
u u
Trang 9§1 Chuỗi số - Tính chất & điều kiện cần của sự hội tụ
Tính chất 1: Tính hội tụ (phân kỳ) của chuỗi không thay
đổi nếu ta bỏ đi một số hữu hạn các phần tử của chuỗi Tức là 2 chuỗi sau cùng hội tụ hoặc cùng phân kỳ
Trang 10Khi đó, dãy tổng riêng {Sn} là dãy số không giảm nên
chuỗi HT khi và chỉ khi dãy {S n } bị chặn trên
§1 Chuỗi số - Chuỗi không âm
Để khảo sát sự hội tụ của chuỗi số dương, chúng
ta sẽ sử dụng 1 trong 4 tiêu chuẩn :
1.Tiêu chuẩn tích phân Maulaurint – Cauchy
Trang 11§1 Chuỗi số - Chuỗi không âm
Tiêu chuẩn tích phân Maclaurint – Cauchy:
Ví dụ: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi
Cho hàm f(x)≥0, liên tục và đơn điệu giảm trên [1,∞)
Khi ấy, chuỗi
Trang 12§1 Chuỗi số - Chuỗi không âm
n n Hội tụ khi α>1 và phân kỳ khi α≤1
Ví dụ: Khảo sát sự HT của chuỗi
2
1(ln )
Trang 13§1 Chuỗi số - Chuỗi không âm
Mặt khác
(ln )(ln ) (ln )
khi 11
khi >1( 1)(ln 2)
Vậy chuỗi
2
1(ln )
n n n HT khi β>1 và PK khi β≤1
Trang 14§1 Chuỗi số - Chuỗi không âm
Trang 15§1 Chuỗi số - Chuỗi không âm
Ví dụ: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi
n n
q q là chuỗi hội tụ Suy ra chuỗi đã cho hội tụ
Trang 16§1 Chuỗi số - Chuỗi không âm
Trang 17§1 Chuỗi số - Chuỗi không âm
Khi dùng tiêu chuẩn so sánh, thường xuyên ta sẽ so sánh với 1 trong 2 chuỗi cơ bản sau
Trang 18§1 Chuỗi số - Chuỗi không âm
Ví dụ: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi 2
3 1
(hai chuỗi cùng HT hoặc cùng PK)
Vậy chuỗi đã cho phân kỳ
Ví dụ: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi 2
3 1
§1 Chuỗi số - Chuỗi không âm
Ví dụ: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi 2
3 1
Trang 19§1 Chuỗi số - Chuỗi không âm
Ví dụ: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi 2
1
n
n n n
n
n hội tụ Theo tiêu chuẩn so sánh 2 ta được kết quả: Chuỗi
đã cho HT
Trang 20§1 Chuỗi số - Chuỗi không âm
Ví dụ: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi
Trang 21§1 Chuỗi số - Chuỗi không âm
Ví dụ: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi
16
Trang 22§1 Chuỗi số - Chuỗi không âm
Ví dụ: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi
2
3 2
1ln
1
n n
n n
n n
n n phân kỳ nên chuỗi đã cho phân kỳ
Trang 23§1 Chuỗi số - Chuỗi không âm
n
u D
u
1lim n lim n
Trang 24§1 Chuỗi số - Chuỗi không âm
Tiêu chuẩn Cauchy :
Trang 25§1 Chuỗi số - Chuỗi không âm
Tiêu chuẩn Rapb :
lim
n n
n
n n
n
n n
Trang 26§1 Chuỗi số - Chuỗi không âm
Ví dụ: Khảo sát sự hội tụ của các chuỗi sau:
2 4 1
( 1)
1
1
ln 1
n n n n n
Trang 27§1 Chuỗi số - Chuỗi không âm
2 4 1
.(2 1)!
u u
Chuỗi PK theo tiêu chuẩn d’Alembert
Trang 28§1 Chuỗi số - Chuỗi không âm
1
n n
Trang 292 1
(2 1)!! 1
(2 1)
(2 2)!! 2 3(2 1)!! 1 (2 2).(2 3)(2 )!! 2 1
n n
Trang 306 5 (2 2)(2 3)
n n
chuỗi hội tụ theo tiêu chuẩn Rapb
§1 Chuỗi số - Chuỗi không âm
Trang 31(Ta không dùng được tiêu chuẩn Cauchy, d’Alembert) Biến đổi alnn elnnlna nlna
Suy ra chuỗi đã cho là chuỗi điều hòa ln
Trang 32§1 Chuỗi số - Chuỗi đan dấu
n n
Khi ấy, ta gọi chuỗi đó là chuỗi Leibnitz và tổng S
của chuỗi thỏa 0≤S≤u1
Trang 33§1 Chuỗi số - Chuỗi đan dấu
Ví dụ: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi
( 1)
2 /
1
n n
n
n n
n
n
n n
2/
1
n
n u
n đơn điệu giảm và dần về 0 Nên chuỗi đã cho là chuỗi Leibnitz
Trang 34§1 Chuỗi số - Chuỗi đan dấu
Ví dụ: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi
1
( 1)( 1)
Trang 35§1 Chuỗi số - Chuỗi đan dấu
Vậy chuỗi đã cho là chuỗi PK vì là tổng của 1 chuỗi
n n
Chuỗi là chuỗi số dương phân kỳ
2
11
Trang 36§1 Chuỗi số - Chuỗi đan dấu
Ví dụ: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi
Trang 37§1 Chuỗi số - Chuỗi có dấu bất kỳ
Tiêu chuẩn hội tụ tuyệt đối:
Trang 38§1 Chuỗi số - Chuỗi có dấu bất kỳ
không suy ra chuỗi
mà biết được chuỗi
Trang 39§1 Chuỗi số - Chuỗi có dấu bất kỳ
Ví dụ: Khảo sát sự hội tụ của các chuỗi sau:
n n
n
Trang 40§1 Chuỗi số - Chuỗi có dấu bất kỳ
Ví dụ: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi
2 1
1( 1)
n n
n n
Rõ ràng dãy {un} đơn điệu giảm và dần về 0 nên
chuỗi HT theo t/c Leibnitz
1 Chuỗi đã cho là chuỗi đan dấu với
n
1, khi n
Trang 41§1 Chuỗi số - Chuỗi có dấu bất kỳ
Ví dụ: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi
n n
n n
n
n u
e n
Vậy chuỗi u n PK theo t/c Cauchy nên
Trang 42§1 Chuỗi số - Chuỗi có dấu bất kỳ
Ví dụ: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi
2
arcsin( 1)( 1)( 1)
n
2arcsin( 1)
1
khi n2
Trang 43§1 Chuỗi số - Chuỗi có dấu bất kỳ
Ví dụ: Khảo sát sự hội tụ của chuỗi
Trang 44§2 Chuỗi lũy thừa – Miền hội tụ
Chuỗi lũy thừa là chuỗi có dạng
Số hạng tổng quát un(x)=an(x-x0)n (1) hoặc
un(x)=anxn (2) phụ thuộc vào n và biến x, là 1 hàm
lũy thừa theo x hoặc (x-x0)
tổng quát dạng (2)
Trang 45§2 Chuỗi lũy thừa – Miền hội tụ
Miền HT của chuỗi lũy thừa
1
n n n
x
Là chuỗi cấp số nhân nên HT khi và chỉ khi |x|<1
Suy ra MHT của chuỗi là (-1,1)
Trang 47§2 Chuỗi lũy thừa – Bán kính HT, Miền HT
Tổng quát: giả sử chuỗi lũy thừa
1
n n n
Trang 48§2 Chuỗi lũy thừa – Bán kính HT, Miền HT
Định lý Abel :
Nếu chuỗi lũy thừa
1
n n n
a x HT tại x0 0 thì nó HTTĐ tại mọi điểm x ( | x0 |,| x0 |)
thì nó PK với mọi x thỏa |x|>|x1|
Bán kính hội tụ (BKHT):
1
n n n
a x HT với mọi x: |x|<R và
Số R>0 sao cho chuỗi
1
n n n
a x PK tại x1
PK với mọi x: |x|>R được gọi là BKHT của chuỗi
Trang 49§2 Chuỗi lũy thừa – Bán kính HT, Miền HT
Cách tìm BKHT của chuỗi lũy thừa
Đặt:
Cách tìm MHT của chuỗi lũy thừa
Sau khi tìm xong BKHT, ta chỉ còn xét sự HT của chuỗi tại 2 điểm x=R và x=-R nữa là có kết luận
n n
n
a a a
Trang 50§2 Chuỗi lũy thừa – Bán kính HT, Miền HT
Ví dụ: Tìm BKHT, MHT của các chuỗi sau
n
x nx
Trang 51§2 Chuỗi lũy thừa – Bán kính HT, Miền HT
Trang 52§2 Chuỗi lũy thừa – Bán kính HT, Miền HT
2 Chuỗi lũy thừa với
Trang 53§2 Chuỗi lũy thừa – Bán kính HT, Miền HT
3 Chuỗi lũy thừa với
→ R=0 Vậy BKHT R=0, MHT là {0}
( 1)!
5
n a
n
Trang 54§2 Chuỗi lũy thừa – Bán kính HT, Miền HT
4 Chuỗi lũy thừa với n ! , 1
n
n
x n
n e n
Trang 55§2 Chuỗi lũy thừa – Bán kính HT, Miền HT
4 Chuỗi lũy thừa với n ! , 1
Trang 56§2 Chuỗi lũy thừa – Tính tổng chuỗi
Tính chất của chuỗi lũy thừa:
Cho chuỗi (1) với BKHT là R, MHT là D và trong D
có tổng là S(x) Ta có các kết luận sau:
1
(1)
n n n
a x
1 Hàm S(x) liên tục trong MHT D
3.Trong MHT D, ta có thể lấy tích phân từng số hạng
Trang 57§2 Chuỗi lũy thừa – Tính tổng chuỗi
x nx
Trang 58§2 Chuỗi lũy thừa – Tính tổng chuỗi
Trang 59§2 Chuỗi lũy thừa – Tính tổng chuỗi
3 Dễ dàng thấy R=1, x ( 1,1) ta đặt
2 1 1
Trang 60§2 Chuỗi lũy thừa – Tính tổng chuỗi
4 Dễ dàng thấy R=1, x ( 1,1) ta đặt
1( )
Trang 61§2 Chuỗi Taylor - Maclaurint
Cho hàm f(x) khả vi vô hạn lần trong lân cận của x0
Ta gọi chuỗi Taylor của f(x) là chuỗi
( )
0
0 0
x x n
Khi x0=0, ta được chuỗi Maclaurint của hàm
( ) 0
(0)
!
n
n n
f
x n
Tuy nhiên, các chuỗi trên chưa chắc đã HT với mọi
x, tức là chưa chắc chúng đã có tổng để tổng có thể
bằng f(x)
Trang 62§2 Chuỗi Taylor - Maclaurint
Định lý: (Điều kiện để hàm f(x) có thể khai triển thành
Trang 63§2 Chuỗi Taylor - Maclaurint
Một số chuỗi Maclaurint cơ bản
x x
n n n
x x
n
x e
n
M H T : D R
Trang 64§2 Chuỗi Taylor - Maclaurint
1 1
4 / ln(1 ) ( 1) ,
n n
n
x x
n
n n
n
x x
n
x x
n
D
x x
Trang 65§2 Chuỗi Taylor - Maclaurint
Ví dụ: Tìm chuỗi Maclaurint các hàm:
2 2
Trang 66§2 Chuỗi Taylor - Maclaurint
n
n
Trang 67§2 Chuỗi Taylor - Maclaurint
x x
Trang 682 1
1.3.5 (2 1) ( ) 1 ( 1)
2 !
n n
§2 Chuỗi Taylor - Maclaurint
Hàm khai triển được nếu 0 x2 1 1 x 1
Trang 69§2 Chuỗi Taylor - Maclaurint
Ví dụ: Tìm chuỗi Taylor ở lân cận x0=3 của hàm
1( )
n
x
1 0
n
Trang 70§2 Chuỗi Taylor - Maclaurint
Ngoài việc áp dụng khai triển các hàm cơ bản thành chuỗi Maclaurint vào việc tìm chuỗi Taylor , chuỗi
Maclaurint các hàm bình thường Ta còn có thể áp dụng để tính tổng các chuỗi lũy thừa, chuỗi số
Ví dụ: Tính tổng của chuỗi lũy thừa
0
( )
, ( 1,1)( 1)
a
n n
Nên dễ thấy BKHT R=1, tức là với -1<x<1 ta đặt
( )( )
n
x
S x
Trang 71§2 Chuỗi Taylor - Maclaurint
1 0
1 ( 1)
n
n n
1( 1)ln(1 x) ln(1 x) 1
x
Trang 72§2 Chuỗi Taylor - Maclaurint
Ví dụ: Tính tổng của chuỗi 1
1
1(2 )!!
n n
n
x n
1
.(2 )!! 2.4.6 (2 )
n x x x
Trang 73§2 Chuỗi Taylor - Maclaurint
1 1
1(2 )!!
n n
n
x n
x
x
Trang 74§2 Chuỗi Taylor - Maclaurint
Ví dụ: Sử dụng khai triển Maclaurint hàm dưới dấu
tích phân bằng chuỗi, tính tích phân
1
0
1ln
1
x
1 1
1
n n
n
x x
1
1 0
( )( 1)
n n
Thay vào tích phân trên
Ta tính tổng của chuỗi số bằng định nghĩa
Tổng riêng : S = u +u +…+u và tổng S
Trang 75§2 Chuỗi Taylor - Maclaurint
Trang 76§2 Chuỗi Taylor - Maclaurint
!
n
n n
Trang 77§2 Chuỗi Taylor - Maclaurint
Trang 78§2 Chuỗi Taylor - Maclaurint
3 1 1
( 1) 2.5.8 (3 4)
2 !
n
n n
n n
1 3 1
n n